Muïc tieâu baøi daïy - Vận dụng các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, cm 2 hình coù dieän tích baèng nhau.. Caét gheùp hình theo yeâu caàu.[r]
Trang 1LUYỆN TẬP: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
- Hs được củng cố về : nhân đơn thức với đa thức.
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào thực hiện các phép tính 1 cách hợp lý.
- GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập.
2.Kiểm tra bài cũ.
-Tính chất pp của phép nhân đối với phép cộng?
- Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng?
3.Giảng bài mới.
* Gi i thi u bài ới thiệu bài ệu bài : Để hiểu và nắm vững công thức hôm nay chúng ta xét một sốbài tập sau
GV: Lưu ý hs khi thực hiện bỏ dấu ngoặc
phía trước cĩ dấu trừ
Giải:
M + N = (x 5 -2x 4 y + x 2 y 2 - x + 1) + (-x 5 + 3x 4 y + 3x 3 - 2x + y)
= x 5 -2x 4 y + x 2 y 2 - x + 1- x 5 + 3x 4 y + 3x 3 - 2x + y
= (x 5 - x 5 )+( -2x 4 y+3x 4 y)+(-x -2x) +x 2 y 2 +1+y+ 3x 3
= x 4 y - 3x + x 2 y 2 + 1+ y+ 3x 3
M - N = (x 5 -2x 4 y + x 2 y 2 - x + 1) - (-x 5 + 3x 4 y + 3x 3 - 2x + y)
= 2x 5 -5x 4 y+ x 2 y 2 +x - 3x 3 –y + 1 BT: Tính
a) 25x 2 y 2 + (-13x 2 y 2 ) b) ( x 2 – 2xy + y 2 ) – (y 2 + 2xy + x 2 +1) Bµi tËp : T×m x , biÕt :
Trang 2* Hoạt động 2: Nhân đơn thức với đa thức
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm
ntn?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân
đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích lại với nhau.
GV: Đưa 1 số bài tốn
HS: Thực hiện giải tương tự các VD mẫu
a) 5xy 2 (-13x 2 y + 2x -4) = 5xy 2 (-13x 2 y ) + 5xy 2
2 Nhân đơn thức với đa thức.
A(B + C) = AB + AC.
Ví dụ 1: 2x 3 (2xy + 6x 5 y) = 2x 3 2xy + 2x 3 6x 5 y
= 4x 4 y + 12x 8 y BT: Làm tính nhân:
a) −1
3 x 5 y 3 ( 4xy 2 + 3x + 1) b) 14x 3 yz (-2x 2 y 4 – 5xy)
3 Bài tập 1: Tính
a) 5xy 2 (-13x 2 y + 2x -4) b) (-6xy 2 )(2xy -15x 2 y-1) c) (-25xy 2 )(10x + xy -13x 2 y 3 )
.4 Củng cố: - Cách nhân đơn thức với đa thức.
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
Dặn dị: Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP-
CHỨNG MINH TỨ GIÁC LÀ HÌNH THANG
I.Mục tiêu bài dạy:
- Hs được củng cố dÊu hiƯu nhËn biÕt h×nh thang c©n
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập 1 cách linh hoạt
Tuần 3
Tiết : 2
NS:
ND:
Trang 32.Kieồm tra baứi cuừ.
3.Giaỷng baứi mụựi.
Hoạt động 1 : ôn tập hỡnh thang
-Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thang: đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình
thang
-Nờu đề bài tập 1: Xem hình vẽ giải thích vì
sao các tứ giác đã cho là hình thang?
-Dự đoán về dạng tứ giác ABCD ?
-Để c/m 1 tứ giác là hình thang cân ta phải c/
m gì ?.
1) Bài tập 1
Giải: a) Xột tứ giỏc ABCD Ta cú :
àA Dà = 500 ( cặp gúc đồng vị) nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang b) Xột tứ giỏc MNPQ Ta cú :
*) Kẻ AE // BC , Ta có hình thang ABCD , (AE//BC)
có AE // BC => AE = BC Mà AD = BC (gt)
Trang 4180 2
180 2
Vµ cã : AB = CD ( 2 ®g chÐo b»ng nhau )
=> ACBD lµ HTC
4 C
ủng cố - Dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài tập còn lại
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
- Hs được củng cố về nhân đa thức với đa thức.
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào thực hiện các phép tính 1 cách hợp lý.
- GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập.
Trang 51.Ổn định lớp 8A1 ………
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Để hiểu và nắm vững công thức hôm nay chúng ta xét một số
bài tập sau
* Hoạt động 1: Nhân đa thức với đa thức
GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm thế
nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi
hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.
GV: Viết dạng tổng quát?
HS: (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
GV: Làm 4 VD mẫu
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
GV: Đưa 1 số bài tốn
HS: Thực hiện giải tương tự các VD mẫu
a/ ( x – 1)(x 2 + x + 1) = x 3 – 1 Giải:
( x – 1)(x 2 + x + 1) = x 3 – 1 Biến đổi vế trái ta cĩ: (x – 1)(x 2 + x + 1)
= x 3 + x 2 + x - x 2 - x – 1 = x 3 – 1
4 C
ủng cơc - Dặn dò :
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập còn lại
5 Rút kinh nghiệm.
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 5
Trang 6
LUYỆN TẬP HÌNH THANG CÂN.
I Mục tiêu bài dạy: Qua bài này HS cần: -HS củng cố và khắc sâu định nghĩa , các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân -CM tứ giác là hình thang cân -Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học II.Chuẩn bị. 1 TLTK: Sgk, Sgv, STK 2 Phương pháp: Trực quan, phân tích, hỏi đáp. 3 ĐDDH: Phấn màu,thước thẳng, thước đo độ, êke III.Tiến trình hoạt động trên lớp 1.Ổn định lớp 8A1 ………
2.Kiểm tra bài cũ. - Hình thang MNPQ (MN// PQ) có M Q 200; N 2P Tính các góc của hình thang 3.Giảng bài mới. * Giới thiệu bài: Bài trước ta đã học hình thang cân Để khắc sâu hôm nay chúng ta làm một số bài tập sau: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: Yêu cầu HS đọc đề Đề bài cho biết gì? Yêu cầu tìm gì? HS: Cho hình thang ABCD (AB// CD), AB < CD , AH, BK là đường cao Chứng minh: DH = CK GV: Yêu cầu HS lên bảng ghi GT và KL HS: Lên bảng làm GV: Để chứng minh DH = CK ta cần chứng minh điều gì ? HS: AHB = DKC GV: AHB = DKC là những gì ? HS: Tam giác vuông Bài 22 SBT Tr 63 A D B H K C ABCD là hình thang cân GT (AB // CD), AH BC, DK BC KL DH = C K
Chứng minh:
Xét 2 vuông :
AHD và BKC có:
Tuần 3
Tiết : 4
NS:
ND:
Trang 7GV: Yêu cầu HS lên bảng chứng minh.
GV: Nhận xét và sửa sai nếu có
GV: Yêu cầu HS đọc đề
Đề bài cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
HS: Cho ABC cân tại A M, N thuộc
AB, AC Sao cho BM = CN
Chứng minh: - BMNC là hình gì ?
-Tính các góc của tứ giác ?
GV: Yêu cầu HS tự ghi GT và KL
HS: Làm vào vở bài tập
GV: ABC cân tại A ta có điều gì ?
HS: Tứ giác BMNC là hình thang
GV: Chúng ta đã biết được góc nào ?
HS: A = 40 0
GV: Yêu cầu HS tính B và C, từ đó
suy ra M 2 và N 2
4 Củng cố – Dặn dò
Cho ABCD là hình thang cân ta suy ra
các cạnh nào bằng nhau , các góc nào
bằng nhau ?
HS: 2 góc ở đáy = nhau, 2 đường chéo
= nhau, 2 cạnh bên = nhau
GV: Nêu cụ thể các cạnh, góc = nhau?
AD = BC ( 2 cạnh bên của hình thangcân )
D = C ( 2 góc đáy của HTC )
Do đó: AHD = BKC ( cạnh huyền –góc nhọn )
Tứ giác BMNC là hình thang
Có B = C nên BMNC là HTC
Trang 85 Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP- NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học: Bình phương củamột tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
- Aùp dụng làm bài tập chính xác khoa học
2.Kiểm tra bài cũ.
- Điền vào chỗ trống ? a a2 + 6ab = ( + 3b )2
b – 10 ab + 25 b2 = ( + )2
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Để hiểu và nắm vững công thức hôm nay chúng ta xét một số
bài tập sau
GV: Yêu cầu HS áp dụng hằng đẳng
thức
HS: Lên bẳng thực hiện
GV :Nhận xét
GV :Để nhận dạng biểu thức có dạng
hằng đẳng thức bình phương 1 tổng ta
làm như thế nào?
HS: Thực hiện nhẩm: Bình phương số
thứ nhất và bình phương số thứ 2 Sau
Dạng 1 Khai triển hằng đẳng thức.
a ( x + 2y )2 = x2 + 4xy + 4y2
b ( 5 –x )2 = 25 – 10x + x2
c ( x – 3y )(x + 3y ) = x2 – 9 x2
Dạng 2 Viết các biểu thức sau dưới
dạng bình phương 1 tổng
Tuần 4
Tiết : 1
NS:
ND:
Trang 9đó kiểm tra 2 lần tích số thứ nhất với số
thứ 2
HS: Lên bảng thực hiện Các HS khác
làm vào vở bài tập
GV :Nhận xét, sửa sai nếu có
GV: ghi đề dạng 3
- x2 - y2 có dạng hằng đẳng thức nào?
Xem lại cách giải của từng bài toán trên
a 16x2 + 24x + 9
= ( 4x )2 + 2.4x.3 + 32 = ( 2x + 3)2b.( 2x + 3y )2 + 2( 2x + 3y ) + 1
( 87 + 13 ) ( 87 – 13 )
= 100 74 = 7400
Dạng 4 Chứng minh 2 vế bằng nhau.
a ( a + b )2 = (a –b )2 + 4ab ( a + b )2 = a2 – 2ab + b2 + 4ab ( a + b )2 = a2 + 2ab + b2
( a + b )2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
b ( a - b )2 = (a + b )2 - 4ab ( a - b )2 = a2 + 2ab + b2 - 4ab ( a - b )2 = a2 - 2ab + b2
( a - b )2 = 72 + 4.12 = 49 – 48 = 1
* Khi a = 5 4a2 – 70a + 20 = ( 7a – 5 )2
= ( 7.5 – 5)2 = 302 = 900
* Khi a =
1 7
49a2 – 70a + 20 = ( 7a – 5 )2
= ( 7
1
7 - 5 )2 = (-4 )2 = 16
* Dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài tập còn lại
5 Rút kinh nghiệm.
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 9
Trang 10
LUYỆN TẬP- ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA TAM GIAÙC,
I.Muùc tieõu baứi daùy:
- Hs ủửụùc cuỷng coỏ định nghĩa, t/c về đờng trung bình của tam giác
- Reứn kyừ naờng vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định
lí để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.
- GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực trong lập luận c/ minh.
II.Chuaồn bũ.
1 TLTK: Sỏch bài tập nõng cao, sỏch tham khảo, SGK.
2 Phương phỏp: Luyện tập thực hành
3 ĐDDH: Phấn màu, Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp
III.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp.
1.OÅn ủũnh lụựp 8A1 ………
2.Kieồm tra baứi cuừ.
HS nhắc lại đường trung bỡnh là gỡ?
3.Giaỷng baứi mụựi.
* Giới thiệu bài:
-Hoạt động 1:
GV: Nhắc lại đ/n và t/c của tam giỏc,
Hs: ghi túm tắt t/c dạng ký hiệu toỏn học.
GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta rút ra
GV: ABC có AD = DB, AE = EC ta suy ra
đợc điều gì?
HS: DE // EC, DE = 1
2BC
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc cạnh AC
sao cho AD = 12DC Gọi M là trung điểm của
BC I là giao điểm của BD và AM Chứng
Trang 11cách lấy thêm trung điểm E của DC.
C M
B A
Gọi E là trung điểm của DC
Vì ∆BDC cĩ BM = MC, DE = EC nên BD // ME => DI // EM.
Do ∆AME cĩ AD = DE, DI // EM
=> AI = IM
4 C
ủng cố - Dặn dò :
- Đ/n, t/c đường TB của tam giác.
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập còn lại
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP- NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ ( tt )
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học: Bình phương củamột tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
- Aùp dụng làm bài tập chính xác khoa học
2.Kiểm tra bài cũ Viết các hằng đẳng thức đã học
3.Giảng bài mới.
Trang 12* Gi i thi u bài ới thiệu bài ệu bài : Để hiểu và nắm vững công thức hôm nay chúng ta xét một sốbài tập sau
GV: Yêu cầu HS áp dụng hằng đẳng
thức
HS: Lên bẳng thực hiện
GV :Nhận xét
GV :Để nhận dạng biểu thức có dạng
hằng đẳng thức bình phương 1 tổng ta
làm như thế nào?
HS: Thực hiện nhẩm: Bình phương số
thứ nhất và bình phương số thứ 2 Sau
đó kiểm tra 2 lần tích số thứ nhất với số
thứ 2
HS: Lên bảng thực hiện Các HS khác
làm vào vở bài tập
GV :Nhận xét, sửa sai nếu có
GV: ghi đề dạng 3
- x2 - y2 có dạng hằng đẳng thức nào?
HS: Bình phương 1 tổng
x3 – 3x2 + 3x – 1 có dạng hằng đẳng thức
nào?
HS: Lập phương 1 hiêụ
HS: Lên bảng thực hiện câu a, b
GV: Nhận xét
GV: Chứng minh rằng:
a ( a + b )2 = (a – b )2 + 4ab
HS : suy nghĩ chứng minh
GV: Aùp dụng tính ( a + b )2 biết :
Dạng 1 Rút gọn biểu thức
-= 4x2
c ( x –y + z )2 + ( z – y )2 + 2 ( x – y +
z )( y – z )
= {( x – y + z ) + ( y – z ) } = x2
Dạng 2 Viết các biểu thức sau dưới
dạng bình phương 1 tổng
a 16x2 + 24x + 9
= ( 4x )2 + 2.4x.3 + 32 = ( 2x + 3)2b.( 2x + 3y )2 + 2( 2x + 3y ) + 1
Trang 13Xem lại cách giải của từng bài toán trên
( a + b )2 = a2 – 2ab + b2 + 4ab ( a + b )2 = a2 + 2ab + b2
( a + b )2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
b ( a - b )2 = (a + b )2 - 4ab ( a - b )2 = a2 + 2ab + b2 - 4ab ( a - b )2 = a2 - 2ab + b2
( a - b )2 = 72 + 4.12 = 49 – 48 = 1
* Khi c = 5 4c2 – 70c + 20 = ( 7c – 5 )2
= ( 7.5 – 5)2 = 302 = 900
* Khi c =
1 7
49c2 – 70c + 20 = ( 7c – 5 )2
= ( 7
1
7 - 5 )2 = (-4 )2 = 16
* Dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài tập trong SBT
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu bài dạy:
- HS củng cố và khắc sâu định nghĩa, các tính chất về đường trung bìnhcủa tam giác
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Phân tích , quan sát, hỏi đáp.
3 ĐDDH: Phấn màu,thước thẳng, thước đo độ, êke
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp 8A1 ………
2.Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu định lý đường TB trong tam giác
Trang 143.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Bài trước chúng ta đã học đường TB của tam giác, để khắc sâu
các định nghĩa, tính chất Chúng ta giải 1 số bài tập sau:
GV: Yêu cầu HS đọc đề
Đề bài cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
HS: Lên bảng làm
GV: Để chứng minh AI = IM ta cần
chứng minh điều gì ?
Gợi ý: Nếu gọi E là trung điểm của
DC với AM khi đó trong DCM có
những yếu tôù nào ?
HS: Suy nghĩ trả lời và lên bảng
chứng minh
GV: Nhận xét và sửa sai nếu có
GV: Yêu cầu HS đọc đề 35
Đề bài cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
HS: Cho hình thang ABCD ( AB //
CD ), E, F, I thứ tự là trung điểm của
AD, BC, AC
Chứng minh: E, I, F thẳng hàng
GV: Yêu cầu HS tự ghi GT và KL
GV: ABC có những yếu tố nào?
HS: ABC có: AI = IC, BF = FC
Chứng minh:
Trong DBC có: DE = DC, BM = MC nên
ME là đường trung bình của DBC
Suy ra: ME // BDTrong AEM có: DA = DE, ID // ME ( vì
BD // ME ) Suy ra I là trung điểm của AM.Nên AI = IM
Bài 35 SBT Tr 64
A B
I
E F
D C
GT ABCD ( AB // CD ), E, F, I thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC
KL E, I, F thẳng hàng
Chứng minh:
ADC có: AE = ED, AI = IC nên EI làđường trung bình của ADC
Trang 15GV: ADC có những yếu tố nào?
HS: ADC có: AE = ED, AI = IC
GV: Khi đó EI và IF // với những
đoạn thẳng nào ?
HS: IE // DC, IF // DC
GV: Yêu cầu HS lên bảng làm tiếp
4 Củng cố – Dặn dò.
GV: Vẽ hình lên bảng
Trên hình vẽ bên cho biết những yếu
tố nào ? Suy ra được những điều gì ?
HS: Lên bảng thực hiên
Suy ra EI // DC Tương tự ABC có: AI = IC, BF = FC nên
*Dặn dò: Học bài , làm các bài tập trong SBT Tr 63
5 Rút kinh nghiệm:
ĐÁNG NHỚ ( tt )
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm vững, củng cố và khắc sâu các hằng đẳng thức đã học
- Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
- Aùp dụng làm bài tập chính xác khoa học
Trang 16* Gi i thi u bài ới thiệu bài ệu bài : Để hiểu và nắm vững công thức hôm nay chúng ta xét một sốbài tập sau
GV: Ghi đề dạng 1
Aùp dụng hằng đẳng thức nào để tính
nhanh trong mỗi bài toán
HS: Câu a: Hiệu 2 bình phương
Câu b: Bình phương của một tổng
Câu c: Bình phương 1 hiệu
HS: Lên bảng thực hiện
GV :Nhận xét và sửa sai nếu có
GV: Hướng dẫn HS làm
Tách 10 = 9 + 1
HS: Lên bảng thực hiện
GV :Nhận xét
GV :Để nhận dạng biểu thức có dạng
hằng đẳng thức bình phương 1 hiệu ta
làm như thế nào?
HS: Thực hiện nhẩm
HS: Lên bảng thực hiện Các HS khác
làm vào vở bài tập
GV :Nhận xét, sửa sai nếu có
b 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x4x – x2 – 5
Trang 17GV: ghi ủeà daùng 3
( a + b ) ( a2 – ab + b2 )coự daùng haống
ủaỳng thửực naứo?
HS: Toồng cuỷa 2 laọp phửụng
( a - b ) ( a2 + ab + b2 )coự daùng haống ủaỳng
thửực naứo?
HS: Hieọu cuỷa 2 laọp phửụng hieõuù
HS: Leõn baỷng thửùc hieọn caõu a, b
= ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000000
* Daởn doứ : Veà nhaứ hoùc baứi cuừ, laứm baứi taọp trong SBT Tr 5
5 Ruựt kinh nghieọm.
LUYEÄN TAÄP
ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA HèNH THANG
I Muùc tieõu baứi daùy:
- Hs ủửụùc cuỷng coỏ định nghĩa, t/c về đờng trung bình của hình thang
- Reứn kyừ naờng vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định
lí để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.
- GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực trong lập luận c/ minh.
II.Chuaồn bũ.
1 TLTK: Sỏch bài tập nõng cao, sỏch tham khảo, SGK.
2 Phửụng phaựp: Luyện tập thực hành , quan saựt - hoỷi ủaựp
3 ẹDDH: Phaỏn maứu,thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke
III.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp.
Trang 182.Kieồm tra baứi cuừ.
HS nhắc lại tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang
3.Giaỷng baứi mụựi.
* Giụựi thieọu baứi:
-Hoạt động 1:
Tính chất đờng trung bình của hình
thang?
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho ∆ABC , cỏc đường trung tuyến BD,
CE cắt nhau ở G Gọi I, K theo thứ tự là
trung điểm GB, GC
CMR: DE // IK, DE = IK.
GV: Vẽ hỡnh ghi GT, KL bài toỏn.
GV: Nờu hướng CM bài toỏn trờn?
GV: ED cú là đường trung bỡnh của
∆ABC khụng? Vỡ sao?
HS: ED là đường trung bỡnh của ∆ABC
GV: cú ED // BC, ED = 12BC vậy để CM:
IK // ED, IK = ED ta cần CM điều gỡ?
HS: c/m IK // BC, IK = 12BC.
GV: Yờu cầu HS trỡnh bày
GV cho h/s n/cứu bài tập 24 sgk trang 80.
Bài 1:
K B
A
Vỡ ∆ABC cú AE = EB, AD = DC nờn ED là đường trung bỡnh, do đú ED // BC, ED = 12BC Tương tụ: IK // BC, IK = 12BC.
4 Củng cục - Daởn doứ:
- Đ/n, t/c đường TB của tam giỏc, của hỡnh thang.
- Hoùc baứi , laứm caực baứi taọp 38 trong SBT Tr 64
5 Ruựt kinh nghieọm:
Trang 19
ĐÁNG NHỚ ( tt )
I.Mục tiêu bài dạy:
- Hs được củng cố 7 HĐT đáng nhớ.
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức về 7 HĐT vào thực hiện các phép tính 1 cách linh hoạt
- GDHS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập.
3.Giảng bài mới.
* Gi i thi u bài ới thiệu bài ệu bài : Để hiểu và nắm vững công thức hôm nay chúng ta xét một sốbài tập sau
Bài tập nâng cao: Chứng minh các biểu thức
sau luơn âm hoặc luơn dương.
b/ (12x − 2 y
2)3= 18x3−3
2x
2y2 +6 xy 4− 8 y6 c) (x + y) 2 + (x - y) 2
Trang 20GV: rút gọn các biểu thức trên ntn? HS: vận dụng các hằng đẳng thức để rút gọn GV: giải mẫu câu a Yêu cầu HS lên bảng trình bày câu b, c, e b) 2(x – y)(x + y) + (x + y) 2 + (x - y) 2 = (x + y) 2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y) 2 = (x + y + x - y) 2 = (2x) 2 = 4x 2 c)(x - y + z) 2 + (z - y) 2 + 2(x - y + z)(y - z) = x 2 + 4xz + 4z e) ( x – 1) 3 – x( x – 2) 2 + x – 1 = 3 2 2 3 3 1 4 4 1 x x x x x x x = x3 3x23x 1 x34x2 4x x 1 = x 2 2 GV: Để chứng minh các đẳng thức trên ta biến đổi một vế để đưa về vế kia Gv: c/m câu a và c HS c/m câu b Biến đổi vế phải: (a + b)(a – b) 2 + ab = (a + b)a 2 -2ab + b 2 + ab = (a + b)(a 2 - ab + b 2 ) = a 3 + b 3 (đpcm) c) (x - y + z) 2 + (z - y) 2 + 2(x - y + z)(y - z) d) (x – 2) 2 – ( x + 3) 2 + (x + 4)( x - 4) = x 2 - 4x + 4 - x 2 - 6x– 9 + x 2 –16 = x 2 – 10x - 21 Bài 3: Chứng minh rằng: a/ (a + b)(a 2 – ab +b 2 ) +(a - b)(a 2 + ab + b 2 ) = 2a 3 b/ a 3 + b 3 = (a + b)(a – b) 2 + ab c/ (a 2 + b 2 )(c 2 + d 2 ) = (ac + bd) 2 + (ad – bc) 2 Giải: a/ (a + b)(a 2 –ab + b 2 ) + (a - b)(a 2 + ab + b 2 ) = 2a 3 Biến đổi vế trái: (a + b)(a 2 – ab + b 2 ) + (a - b)(a 2 + ab + b 2 ) = a 3 + b 3 + a 3 - b 3 = 2a 3 (đpcm) c/ c/m (a 2 + b 2 )(c 2 + d 2 ) = (ac + bd) 2 + (ad – bc) 2 Biến đổi vế phải (ac + bd) 2 + (ad – bc) 2 = a 2 c 2 + 2acbd + b 2 d 2 + a 2 d 2 - 2acbd + b 2 c 2 = a 2 c 2 + b 2 d 2 + a 2 d 2 + b 2 c 2 = (a 2 c 2 + a 2 d 2 ) + ( b 2 d 2 + b 2 c 2 ) = a 2 (c 2 + d 2 ) + b 2 (d 2 + c 2 = (c 2 + d 2 )(a 2 + b 2 ) (đpcm) 4 C ủng cố - Dặn dò : - Chøng minh r»ng a) ( x – y)2 + 4xy = ( x + y) 2 , b) ( a + b) 3 = a 3 + b 3 + 3ab(a + b) - Về nhà học bài cũ, làm bài tập trong SBT Tr 5 5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I Mục tiêu bài dạy:
Tuần 5
Tiết : 4
NS:
ND:
Trang 21- Củng cố các định lí về đường trung bình của tam giác; của hình thang – địnhnghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Vận dụng định lí vào bài tập
- Làm thành thạo các bài tập
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Phân tích , quan sát, hỏi đáp.
3 ĐDDH: Phấn màu,thước thẳng, thước đo độ, êke
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp 8A1 ………
2.Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu định lý đường TB trong tam giác
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Bài trước chúng ta đã học đường TB của hình thang, để khắc
sâu các định nghĩa, tính chất Chúng ta giải 1 số bài tập sau:
Bài 37
GV : Yêu cầu HS đọc đề bài
HS: Đọc đề bài
GV :Gợi ý: MN là gì của hình thang
ABCD ?
HS :MN là đường trung bình của hình
thang ABCD
GV: Khi đó ABD và ABC có
những yếu tố nào ?
gt NC= NB , MN cắt BD tại I, MN căt
AC tại K AB = 6 cm, CD= 14 cm
KL Tính các độ dài MI, IK, KN
Chứng minh:
Vì MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // AB // CD
ADC có AM = MD , MK // CD Nên AK = KC, MK là đường trung bình
Do đó: MK = DC : 2 = 14 : 2 = 7 cm
ABD có: AM = MD, MI // AB Nên IB = ID, MI là đường trung bình
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 21
Trang 22HS: Lên bảng làm tiếp
GV : Nhận xét
GV: Yêu cầu HS đọc bài 39
HS: Vẽ hình ghi giả thiết – kết luận
GV: Nếu gọi F là trung điểm của AC,
khi đó MF là gì của BCE
HS: MF là đường trung bình của
BCE
HS lên bảng làm tiếp
4 Củng cố – Dặn dò.
GV: Vẽ hình lên bảng Yêu cầu HS
tìm x
HS: Lên bảng tìm x
GV: Nhận xét
Do đó: MI = AB : 2 = 6 : 2 = 3 cm Suy ra : IK = MK – MI = 7 – 3 = 4 cm Tương tự: ABC có: KN là đường trungbình, do đó KN = AB : 2 = 6 : 2 = 3 cm
1
2 ( 12 + 16 ) = 14 Suy ra x = 14
*Dặn dò: Học bài , làm các bài tập 38 trong SBT Tr 64
5 Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP- PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Tuần 6
Tiết : 1
NS:
Trang 23
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm vững, củng cố và khắc sâu phương pháp phân tích đặt nhântử chung
- Học sinh biết áp dụng phương pháp phân tích vào giải toán
- Aùp dụng làm bài tập chính xác khoa học
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Để hiểu và nắm vững phương pháp phân tích đặt nhân tử
chung, hôm nay chúng ta xét một số bài tập sau
GV: Ghi đề dạng 1
Cả 2 hạng tử của đa thức a có nhân tử
chung là số nào ?
HS: 12,7
GV: Hướng dẫn HS làm tiếp
8.26 = 4 52
HS: Lên bảng thực hiện
GV :Nhận xét và sửa sai nếu có
GV: Ghi đề dạng 2
Phân tích đa thức thành nhân tử
GV: Hướng dẫn HS làm
HS: Lên bảng thực hiện
Trang 24GV: Ghi đề dạng 3
Tính giá trị của biểu thức
GV: Hướng dẫn HS làm
HS: Lên bảng thực hiện
Gợi ý: x ( x- y) + y ( y – x)
= x ( x- y) - y ( x - y)
HS: Lên bảng thực hiện Các HS khác
làm vào vở bài tập
GV :Nhận xét, sửa sai nếu có
4 Củng cố – Dặn dò.
GV: Cho HS làm bài tập
Tìm x, biết:
a x + 5x2 = 0
b x2 - x = 0
GV: Gợi ý: Biến đổi vế trái về dạng
b = 0 , khi đó a = 0 hoặc b = 0
HS: Lên bảng thực hiện
= ( 53 – 3 ) 2 = 502 = 2500
a x + 5x2 = 0
x ( 1 + 5x ) = 0Suy ra: x = 0 , hoặc x = -
1 5
b x2 - x = 0
x ( x – 1 ) = 0Suy ra: x = 0 , hoặc x = 1
* Dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài tập trong SBT Tr 5
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 25I Mục tiêu bài dạy:
- HS biết chứng minh tư ùgiác là hình bình hành
- Rèn luyện cho HS khả năng luận luận
- Suy luận, chứng minh hình học
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Phân tích , hỏi đáp.
3 ĐDDH: Phấn màu, thước thẳng, thước đo độ, êke.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Để nắm vững định nghĩa, tính chất và nhận biết 1 tứ giác là ắm vững định nghĩa, tính chất và nhận biết 1 tứ giác là n m v ng đ nh ngh a, tính ch t và nh n bi t 1 t giác là ững định nghĩa, tính chất và nhận biết 1 tứ giác là ịnh nghĩa, tính chất và nhận biết 1 tứ giác là ĩa, tính chất và nhận biết 1 tứ giác là ất và nhận biết 1 tứ giác là ận biết 1 tứ giác là ết 1 tứ giác là ứ giác là
HBH Hôm nay ta xét nội dung một số bài tập sau:
GV: Yêu cầu HS làm bài 79 SBT
Gợi ý: Theo tính chất h.bình hành ta có
tính chất gì về góc, biết A ta tính được
góc nào ?
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Nhận xét
GV: Cho học sinh sửa bài tập 76 HS:
Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận
D CTheo tính chất của h.bình hành ta có:
A = C = 1100 vì AB // CD nên A + D
= 1800 ( 2 góc trong cùng phía )
Trang 26HS: Lên bảng chứng minh.
Các HS khác làm vào vở bài tập
GV: Làm sao chứng minh A, O, C
thẳng hàng?
HS: Chứng minh AHCK là hình bình
hành
Vì 2 đường chéo của h bình hành cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường,
nên nếu 0 là trung điểm của HK thì O
là trung điểm của AC
4 Củng cố – Dặn dò.
Cho HS làm bài 81
Chu vi h bình hành ABCD = 10cm,
chu vi tam giác ABD = 9cm Tính độ
dài BD
GV: Chu vi của h bình hành, của tam
giác được tính như thế nào ?
HS: Lấy tổng các cạnh còn lại
HS lên bảng thực hiện
GV: Nhận xét
D
C H
K O
Chứng minh:
a.Ta có: AH BD
CK BD CK// AH (1)Xét AHD và CKB ; H❑
=K❑=900
AD = BC (hai cạnh đối hình bình hành ABCD) D❑
1 =B❑1 (so le trong) Vậy AHD = CKB (cạnh huyền – góc nhọn Do đó: AH = CK (2) Từ (1) và (2) : AHCK là hình bình hành
b Ta có: AHCK là hình bình hành nên hai đường chéo AC và HK cắt nhau nhautại trung điểm mỗi đường
Mà: O là trung điểm của HK nên O cũnglà trung điểm của AC
Vậy A, O, C thẳng hàng
Bài 81 SBT Tr68
Vì các cạnh đối của h Bình hành bằng nhau, nên ta có: AB + AD = 10 : 2 = 5cm
Ta có: AB + AD + BD = 9 cmSuy ra: BD = 9 – 5 = 4 cm
A B
D C
*Dặn dò: Học bài ,BTVN: Làm các bài còn lại trong SBT Toán T1
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 27I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm vững, củng cố và khắc sâu phương pháp phân tích đặt nhântử chung
- Học sinh biết áp dụng phương pháp phân tích vào giải toán
- Aùp dụng làm bài tập chính xác khoa học
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài: Để hiểu và nắm vững phương pháp phân tích đặt nhân tử
chung, hôm nay chúng ta xét một số bài tập sau
GV: Ghi đề dạng 1
Cả 2 hạng tử của đa thức a có nhân tử
chung là số nào ?
HS: 12,7
GV: Hướng dẫn HS làm tiếp
8.26 = 4 52
HS: Lên bảng thực hiện
GV :Nhận xét và sửa sai nếu có
GV: Ghi đề dạng 2
Phân tích đa thức thành nhân tử
GV: Hướng dẫn HS làm
HS: Lên bảng thực hiện
Trang 28GV: Ghi đề dạng 3
Tính giá trị của biểu thức
GV: Hướng dẫn HS làm
HS: Lên bảng thực hiện
Gợi ý: x ( x- y) + y ( y – x)
= x ( x- y) - y ( x - y)
HS: Lên bảng thực hiện Các HS khác
làm vào vở bài tập
GV :Nhận xét, sửa sai nếu có
4 Củng cố – Dặn dò.
GV: Cho HS làm bài tập
Tìm x, biết:
c x + 5x2 = 0
d x2 - x = 0
GV: Gợi ý: Biến đổi vế trái về dạng
b = 0 , khi đó a = 0 hoặc b = 0
HS: Lên bảng thực hiện
= ( 53 – 3 ) 2 = 502 = 2500
c x + 5x2 = 0
x ( 1 + 5x ) = 0Suy ra: x = 0 , hoặc x = -
1 5
d x2 - x = 0
x ( x – 1 ) = 0Suy ra: x = 0 , hoặc x = 1
* Dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài tập trong SBT Tr 5
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP – HÌNH BÌNH HÀNH (tiếp theo)
Tuần: 6
Tiết: 4
NS:
Trang 29E A
D
B
C
K F E
I Muùc tieõu baứi daùy
- Hs ủửụùc cuỷng coỏ định nghĩa, t/c, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành.
III.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp.
1.OÅn ủũnh lụựp Sú soỏ :
2.Kieồm tra baứi cuừ
3.Giaỷng baứi mụựi.
HS: Cỏc tứ giỏc ở hỡnh a, c là hỡnh bỡnh
hành ( theo dấu hiệu 2 , 3)
GV: Cho HS làm bài tập sau
Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi E là trung
điểm của AB, F là trung điểm của CD
Bài 1: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi E là
trung điểm của AB, F là trung điểm của CD
H
Xột ∆ADE và ∆CBH cú:
A = C , AD = BC ADE = CBH
Do đú: ∆ADE = ∆CBH ( g – c - g)
=>AE = FC (1) Mặt khỏc: AE // FC ( cựng vuụng gúc với BD) (2)
Trang 30GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K
theo thứ tự là trung điểm của CD, AB
Đường chéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở
EF (2)
Từ (1), (2) => ED = EF = FB
4 Củng cố - Dặn dò :
- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cđa h×nh bình hành.
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
- Học lý thuyết, BTVN : Làm các bài cịn lại trong SBT
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP : CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
I Mục tiêu bài dạy
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Cĩ kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài tốn tổng hợp.
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích, trực quan
3 ĐDDH: Phấn màu, thước.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới.
Tuần: 7
Tiết: 1
NS:
ND
Trang 31Hoạt động của thầy - trị Nội dung
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
= (x + y)(x - y)(x 2 -xy + y 2 )(x 2 + xy+ y 2 )
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
GV muốn phân tích đa thức thành
nhân tử ta làm như thế nào ?
1.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x 2 – 9
b) 4x 2 - 25 c) x 6 - y 6
Giải:
a) x 2 – 9 = x 2 – 3 2 = (x – 3)(x + 3) b) 4x 2 – 25 = (2x) 2 - 5 2
= (2x - 5)( 2x + 5) c) x 6 - y 6
= (x 3 ) 2 -(y 3 ) 2 = (x 3 - y 3 )( x 3 + y 3 ) = (x + y)(x - y)(x 2 -xy + y 2 )(x 2 + xy+ y 2 )
2 .Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhĩm hạng tử
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x 2 – x – y 2 - y
Giải:
a/ =(x-y)(x-5) b/ = 8x(x-1) c/ =5(x-4y)
4 C
ủng cố - D ặn dò : Học lý thuyết, BTVN : Làm các bài cịn lại trong SBT.
5 Rút kinh nghiệm.
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 31
Trang 32
LUYỆN TẬP - ĐỐI XỨNG TÂM
I Mục tiêu bài dạy
- Thông qua đó khắc sâu thêm về định nghĩa hai hình đối xứng qua tâm, hìnhcó tâm đối xứng
- Ôn lại tính chất của hình bình hành
-Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích, trực quan
3 ĐDDH: Phấn màu, thước.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ - Định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm.
3.Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài Để nắm vững 2 điểm , 2 hình đối xứng nhau qua 1 điểm
Hôm nay ta xét nội dung bài học sau:
GV:Cho HS làm BT 94 trang 70
HS: Đọc, vẽ hình, ghi giả thiết, kết
Tuần: 7
Tiết: 2
NS:
ND
Trang 33GV: Để chứng minh D đối xứng với E
ta phải chứng minh điều gì?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Tứ giác ABCD là hình gì ?
HS: ABCD là hình bình hành
HS: Lên bảng làm tiếp
GV: Cho HS làm BT 93 trang 70
HS: Vẽ hình và tự làm,
GV: Để chứng minh A đối xứng với M
qua I ta cần chứng minh điều gì ?
HS : ADME là hình bình hành
GV : ADME là hình bình hành thì ta
suy ra được điều gi ?
HS : Mà I là trung điểm ED,
Nên I là trung điểm AM
GV: Nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò.
GV: Cho HS làm bài 96
Vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS chứng
minh :H và K đối xứng với nhau qua 0
GV : Để chứng minh H đối xứng với K
qua O ta cần chứng minh điều gì ?
HS: Suy nghĩ trả lời
nhau tại trung điểm của mỗi đường :
MA = MB, MD = MB nên là h.bìnhhành Suy ra :AD // BC AD = BC (1).Tương tự : AE // BC, AE = BC (2)
Từ (1), (2)
D, A, E thẳng hàng và AD = AE
Do đó D đối xứng với E qua A
BT 93 SBT trang 70.
B
A
C D
M
GT ABC, MD // AB, ME // AC
IE = ID
KL A đối xứng với M qua điểm I
Chứng minh: Xét tứ giác ADME , có:
MD // AE ( MD // AB,E AB)
ME // AD ( ME // AC,D AC)
ADME là hình bình hành
Mà I là trung điểm ED, Nên I là trung điểm AM
Hay A và M đối xứng nhau qua I
Bài 96
A B
D CChứng minh:
Xét 2 vuông: AOH và COH Có: OA = OC ( tính chất h bình hành )
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 33
Trang 34ủng cố - Dặn dò : Học lý thuyết, BTVN : Làm các bài cịn lại trong SBT.
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP : CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ (tiếp theo)
I Mục tiêu bài dạy
- Hs biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp tách hạng tử và thêm bớt các hạng tử
- RÌn kü n¨ng tính nhẩm, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp tách các hạng tử và thêm bớt các hạng tử
- GD HS tính cẩn thận, chính xác, có thái độ nghiªm tĩc trong học tập
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích, trực quan
3 ĐDDH: Phấn màu, thước.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới.
VD1: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư : 1) x 2 + 4x + 3 = x2 + x + 3x + 3 ;
= x(x + 1) + 3(x + 1) = (x +1) (x +3) , 2) x 2 - 3x + 2 = x2- x - 2x + 2
= x( x – 1) – 2(x – 1) = ( x - 1)(x – 2) 3) 2x 2 - 5x + 3 = 2x2 - 2x - 3x + 3
= 2x( x – 1) – 3( x – 1) = ( x – 1) ( 2x – 3) ,
Trang 352) NhÈm nghi ệm ®a thøc t¸ch c¸c h¹ng tư theo nghi ệm :
VD 2 : x 3 - 5x 2 + 8x -4 = x3 - x 2 - 4x 2 + 4x + 4x - 4
= x 2 (x-1)- 4x(x-1)+ 4(x-1) = (x – 1)(x 2 – 4x + 2 2 )
VD 3 : x 3 - 5x 2 + 3x + 9 = x3 + x 2 - 6x 2 - 6x + 9x + 9
x + 2) ;
C 2 : x 3 - x 2 - 4 = x3 - 8 - x2 + 4
= (x 3 - 8) - (x 2 - 4) = (x-2)(x 2 +2x + 4)-(x-2) ( x +2)
= (x - 2)[(x 2 +2x +4)-(x +2)]= (x -2)(x 2 +2x+4 -x -2)
= (x- 2)(x 2 + x + 2) Bài tập Ph©n tÝch các ®a thøc thµnh nh©n tư 1) 64x 4 + y 4
- Học lý thuyết, BTVN : Làm các bài cịn lại trong SBT
5 Rút kinh nghiệm.
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 35
Trang 36LUYỆN TẬP – ĐỐI XỨNG TÂM (tt)
I Mục tiêu bài dạy
- Tiếp tục khắc sâu thêm về định nghĩa hai hình đối xứng qua tâm, hình có tâmđối xứng
- Ôn lại tính chất của hình bình hành
-Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và biện luận
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích, trực quan
3 ĐDDH: Phấn màu, thước.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới.
GV cho HS làm bài 95 SBT, yêu cầu HS
đọc đề bài.
GV hướng dẫn học sinh vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận.
ABC vuơng tại A
gt D BC, E đối xứng với D qua AB
F đối xứng với D qua AC
KL E và F đối xứng với nhau qua A
Vì tam giác ADE cĩ AB là đường trung trực của DE nên là tam giác cân và AB cũng là đường phân giác, do đĩ: AE = AD,
ˆA1 = ˆA2.
Chứng minh tương tự, AF = AD, ˆA3 = ˆA4
Suy ra AE = AF (cùng bằng AD) Gĩc DAE + gĩc DAF = 2 ( ˆA1 + ˆA3)
Trang 37GV đọc nội dung bài, hướng dẫn HS ghi giả
thiết kết luận
Hình bình hành ABCD
GT E là điểm đối xứng của D qua A
F là điểm đối xứng của D qua C
KL E và F đối xứng nhau qua B
Giáo viên hướng dẫn HS cách chứng minh
HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
GV: AC là đường trung bình cảu tam giác
nào?
Tứ giác ABCD là hình bình hành thì những
cạnh nào song song và bằng nhau.
Tứ giác BCAE là hình gì? Những cạnh nào
song song và bằng nhau.
D,E đối xứng nhau qua A nên A là trung điểm DE.
D,F đối xứng nhau qua C nên C là trung điểm DF.
Do đĩ AC là đường trung bình DEF Suy
4 C
ủng cố - Dặn dò : Học lý thuyết, BTVN : Làm các bài cịn lại trong SBT.
5 Rút kinh nghiệm.
……… ……….………
GV: Nguyễn Thị Kim Huế 37
Trang 38LUYỆN TẬP –
CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I Mục tiêu bài dạy
- HS tiếp tục được củng cố , khắc sâu kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ , phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán.
II.Chuẩn bị.
1 TLTK: Sgk, Sgv, SBT.
2 Phương pháp: Hỏi đáp, luyện tập thực hành.
3 ĐDDH: Phấn màu, thước.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới.
GV ghi bài tập lên bảng :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
= 2(4x2 + 4x + 1 –y2) = 2 [(2x + 1)2 – 12] = 2(2x + 1 + y)(2x + 1 – y)d) 2x3y + 2xy3 + 4x2y2 – 2xy
= 2xy(x2 + y2 + 2xy – 1) = 2xy [(x + y)2 – 12 ] = 2xy (x + y + 1)(x + y – 1)
Trang 39GV ghi bài tập lên bảng :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
= (x – 2)(x – 1)b) x2 +x – 6 = x2 + 3x – 2x - 6 = x(x + 3) – 2(x + 3)
để 4x2 + y2 – 4x + 10y + 26 = 0Giải :
a) 4x2 + y2 – 4x + 10y + 26 = (4x2 – 4x + 1) + (y2 + 10x + 25) = (2x – 1)2 + (y + 5)2
b) 4x2 + y2 – 4x + 10y + 26 = 0 (2x – 1)2 + (y + 5)2 = 0 x =
1
2 và x = -5
4 C
ủng cố - Dặn dò : Học lý thuyết, BTVN : Làm các bài cịn lại trong SBT.
5 Rút kinh nghiệm.
LUYỆN TẬP – HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu bài dạy
Trang 40III.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp.
1.OÅn ủũnh lụựp Sú soỏ :
2.Kieồm tra baứi cuừ - Nờu dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật?
3.Giaỷng baứi mụựi.
* Giới thiệu bài
1/ Cho ABC, đờng cao AH, I là trung điểm
AC, E là điểm đx với H qua I tứ giác AHCE
là hình gì? Vì sao?
GV: Đọc đề bài toán :
2/ Cho hcn ABCD Gọi H là chân của
đường vuông góc kẻ từ A đến BD Biết HD
B H C Giải:
E đx H qua I I là trung điểm HE