Để giải phương trình ta có thể : A, Nhân cả hai vế PT với cùng một số khác không.. B , Chia cả hai vế PT cho một số khác không.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
?Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,
khẳng định nào sai ?
1 Hai phương trình có một nghiệm duy nhất thì
tương đương
2 Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương
3 Hai phương trình tương đương với nhau thì có cùng
tập hợp nghiệm
4 Hai phương trình có cùng tập nghiệm thì có thể
không tương đương với nhau.
Sai Đúng
Sai Đúng
Trang 2Nối các pt ở cột A với câu phù hợp ở cột B
1
a)Phương trình bậc nhất một ẩn
2
3 b) Phương trình tích
4 c) Phương trình chứa ẩn ở
mẫu
5 (2x – 5)(3x+1) = 0
2
3 5x 0
4(x 2) 5(x 2)
x x x x
Trang 3Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
PT Tích A (x). B (x) = 0
PT Chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
PT Bậc nhất một ẩn
ax + b = 0 (a 0)
và cách giải
PT Đưa được về dạng
ax + b =
0
Nội dung
chính của
chương
III:
Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Trang 41 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A)2,3 – x = 0 ; B) –3x + 5y = 0; C) y2 – 16 = 0; D)
2 Để giải phương trình ta có thể :
A, Nhân cả hai vế PT với cùng một số khác không
B , Chia cả hai vế PT cho một số khác không
C, Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của chúng
D , Tất cả các cách trên đều đúng.
2 1 0
x
Nhóm 1 làm câu a) Nhóm 2 làm câu b) Nhóm 3 làm câu c) Nhóm 4 làm câu d)
c)(x 2)(2x 3) 2 ( x x 3) 5x 6
d)
x x x x
a) 4(x + 2) = 5( x – 2 )
Trang 5Giải phương trình sau: (2x – 5)(3x+1) = 0
2 x 5 x 3 x 0
Dạng phương trình tích
Bài 51d/tr33sgk
Trang 6Giải PT sau
Dạng PT chứa ẩn ở mẫu
Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
B1: Tìm ĐKXĐ của PT B2: Qui đồng mẫu cả hai vế , rồi khử mẫu
B3: Giải PT vừa nhận được B4: Đối chiếu với ĐK rồi kết luận
Trang 7HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Bài tập : 50, 51 , 52 và 55 trang 33 – 34 SGK,
Xem thêm các bài trong SBT để tham khảo và luyện nâng cao
Tiết sau ôn tập chương III (t2)