I- ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC: Irregular verbsInfinitive verb động từ nguyên thể Past quá khứ Meaning nghĩa tiếng Việt... Feel felt Cảm thấy... Lose lost Mất... Sing sang HátII- ĐỘNG TỪ CÓ QUY
Trang 1I- ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC: (Irregular verbs)
Infinitive verb
(động từ nguyên thể)
Past (quá khứ)
Meaning (nghĩa tiếng Việt)
Trang 2Feel felt Cảm thấy
Trang 3Lose lost Mất
Trang 4Sing sang Hát
II- ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC: (Regular verbs)
Infinitive verb
(động từ nguyên thể)
Past participle (V_ed) (quá khứ phân từ)
Meaning (nghĩa tiếng Việt)
Trang 5Fit fitted Vừa vặn