1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng gãy xương cánh tay

17 23 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 23,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại cương Gãy thân xương cánh tay: bờ trên cơ ngực lớn đến trên lồi cầu Tỷ lệ 13% các loại gãy xương Tỷ lệ 60 trên 600000 dân Chủ yếu người trưởng thành, 819% gãy xương dài Gãy 13 giữa chiếm tỷ lệ cao nhất Nguyên nhân chủ yếu do chấn thương trực tiếp Nhiều lựa chọn điều trị Trụ tròn ở trên và dẹt ở dưới Rãnh thần kinh quay ở 13 giữa

Trang 1

GÃY THÂN XƯƠNG CÁNH TAY

Trang 2

Gãy thân xương cánh tay: bờ trên cơ ngực lớn đến trên lồi cầu

Tỷ lệ 1-3% các loại gãy xương

Tỷ lệ 60 trên 600000 dân

Chủ yếu người trưởng thành, 8-19% gãy xương dài

Đại cương

Gãy 1/3 giữa chiếm tỷ lệ cao nhất

Nguyên nhân chủ yếu do chấn thương trực tiếp

Nhiều lựa chọn điều trị

Trang 3

Giải phẫu

Trụ tròn ở trên và dẹt ở dưới

Rãnh thần kinh quay ở 1/3 giữa

Trang 4

Lâm sàng

Biến dạng: gập góc, ngắn chi

Cử động bất thường

Tiếng lạo xạo xương

Sưng, bầm tím

Mất cơ năng

Đau chói tại chỗ gãy

Tổn thương thần kinh Tổn thương mạch máu

Trang 5

Lâm sàng

Liệt thần kinh quay

Liệt vận động:

Mất duỗi khớp cổ tay

Duỗi các ngón tay, ngón cái

Mất cảm giác giữa ngón I và II ngón ta

Tư thế bàn tay rủ cổ cò

Trang 6

Cận lâm sàng

X-quang: 2 bình diện, qua 2 khớp

CT- scanner, MRI trong gãy xương bệnh lý

Siêu âm Doppler, chụp mạch, điện cơ

- Vị trí: trên, giữa, dưới

- Đường gãy: ngang, chéo, xoắn, nhiều tầng, phức tạp

- Di lệch: sang bên, chồng ngắn, gấp góc, xoay

Trang 7

Phân loại

- Vị trí ổ gãy : 1/3 trên, giữa dưới

- Kiểu gãy : ngang, chéo, phức tạp

- Tổn thương mô mềm: kín, hở

- Kèm tổn thương mạch máu, thần kinh

Trang 8

Vị trí Zuckerman và Koval

Trên cơ ngực lớn

Dưới cơ ngực lớn Trên cơ delta

Dưới cơ del ta

Trang 9

Điều trị - bảo tồn

- Tỷ lệ liền xương cao :90-100%

Tránh các biến chứng do phẫu thuật

- Bất động lâu, cứng khớp ,teo cơ loan dưỡng

Tổn thương tk mạch máu trong khi nắn chỉnh

Mức độ di lệch cho phép Gập góc trước sau 20 độ, vào trong 30 độ Xoay 15 độ

Chồng ngắn ít hơn 3 cm

Trang 10

Điều trị- bảo tồn

Bột cánh tay treo

Bó bột từ trên chỗ gãy đến cổ tay Móc tạ 2-3 kg ngay dưới khuỷu 8-10 tuần Tay để tư thế thẳng đứng hoặc nửa thẳng đứng Xquang ktra hằng tuần trong 4 tuần đầu

Chỉ định : Gãy chéo,gãy xoắn,gãy chồng ngắn

Hạn chế: Bệnh nhân ngồi hoặc nửa ngồi liên tục Cứng khớp

Trang 11

Điều trị - bảo tồn

Đai, bột chức năng

Chỉ ôm đoạn thân cánh tay, cấu trúc giúp vận động khớp

Chỉ định : Gãy thân xương cánh tay đã hết sưng nề và chồng ngắn sau điều trị ban đầu với bột cánh tay treo

Ưu điểm : Cho phép vận động các khớp, nhẹ,bệnh nhân dễ chấp nhận

Tỷ lệ liền xương trên 95%

Trang 12

Điều trị - Phẫu thuật

- Gãy xương hở

- Nắn kín thất bại

- Biến chứng mạch máu, thần kinh

sau nắn

- Liệt đám rối cánh tay

- Gãy phức tạp hai tầng

- Bập bềnh khớp khuỷu

- Gãy xương cánh tay hai bên

- Gãy bệnh lý

- Đa chấn thương

- Không liền xương

Liên quan

Gãy hở Tổn thương mạch máu Liệt đám rối Gãy cẳng tay cùng bên Gãy vai, khuỷu cùng bên Gãy 2 tay

Gãy chi dưới Súng bắn

Toàn thân

Đa chấn thương Không muốn bảo tồn Béo phì

Tính chất ổ gãy

Bảo tồn thất bại Gãy nhiều tầng Gãy nội khớp Gãy bệnh lý

Kết hợp xương nẹp vit, đinh nội tuỷ, cố định ngoài

Trang 13

Phẫu thuật – nẹp vít

Ưu điểm

- Nắn hoàn chỉnh đoạn xương gãy

- Tập vận động sớm

- Tỷ lệ liền xương cao 92-98%

Nhược điểm :

- Nhiễm trùng gần 1 %

- Giới hạn vận động do bóc tách cơ

- Biến chứng liệt tk quay 3%

Trang 14

Phẫu thuật – đinh nội tuỷ

Ưu điểm : thâm nhập tối thiểu, thực hiện nhanh

Hạn chế :

đau vai với phương pháp xuôi dòng,

tỷ lệ không liền xương cao hơn các phương pháp khác 10%

- Chỉ định:

+ Nắn kín thất bại + Gãy 1/3 giữa thân xương, gãy có mảnh rời + Gãy xương bệnh lý

+ Gãy chéo hoặc gãy xoắn ở bệnh nhân đa chấn thương

- Chống chỉ định : + tổn thương thần kinh quay, khớp giả + gãy hở độ III

+ ống tủy hẹp, biến dạng thân xương

Trang 15

Phẫu thuật – cố định ngoài

Chỉ định :

Gãy hở, gãy phức tạp, mất đoạn xương

Giúp giữ được trục và chiều dài chi

- Kỹ thuật : dùng khung đơn đặt ở mặt ngoài, khi tổn thương phần mềm lành chuyển

sang phương pháp khác

Trang 16

Biến chứng

Biến chứng sớm :

- liệt thần kinh

- biến chứng mạch máu

- nhiễm trùng

biến chứng muộn :

- can xấu

- không liền xương

- nhiễm trùng không liền xương

- Trung bình 90% tổn thương tk quay sẽ phục hồi hoàn toàn,

100% trường hợp gãy đơn giản, 71% gãy năng lượng cao

- Tỷ lệ nhiễm trùng 1-2%

Trang 17

The end

Ngày đăng: 23/11/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w