1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi

20 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 14,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này giúp bạn đọc hiểu sâu hơn về cấu tạo và nguyên lý làm việc của Rơle hơi, một trong các bảo vệ nội bộ của MBA có công suất lớn, cấp điện áp 110kV trở lên. Rơ le hơi được phát triển từ năm 1921 bởi Max Buchholz, Oberrat Ở công ty cung cấp điện PLC tại Kassel. Kể từ thời điểm đó nó đã trở thành thiết bị bảo về và giám sát quan trọng cho máy biến áp và cuộn điện kháng. làm mát bằng chất lỏng.

Trang 1

Elektromotoren und

Gerätebau Barleben GmbH

Rơ le bảo vệ MBA

Trang 2

Nội Dung

4.4 Rơ le hơi phao đôi với kết nối mặt bích (tròn) 10

4.5 Rơ le hơi phao đôi với kết nối mặt bích (vuông) 12

Trang 3

Lịch sử hãng sản xuất

Kể từ khi thành lập công ty đã trải qua 1 lịch sử

quan trọng với quyền sở hữu, Sự sáp nhập và

kết nối đã thay đổi tên công ty

1863 Foundation of the company

as sugar factory

1943 Establishment of SIEMENS

Magdeburg

1948 VEB1 Elektromotorenwerk

Barleben; VEM

(Công ty nhà nước)

1951 VEB1 Starkstromanlagenbau

Magdeburg

(Công ty nhà nước)

1951 Bắt đầu sản xuất

Rơ le hơi tại địa điểm

Barleben

1970 VEB1 Elektrotechnik und

EGEM

(state-owned firm)

1980 VEB1 Kombinat

Elektromaschinenbau Dresden

VEB1 Elektromotorenwerk

Barleben; VEM; ELMO

(Công ty nhà nước)

1990 VEM Antriebstechnik AG

Dresden

Elektromotorenwerk Barleben

GmbH; VEM; ELMO

(Công ty cổ phần hữu hạn)

1993 Elektromotoren und

Gerätebau Barleben GmbH;

EMB

(Công ty tư nhân)

Lời nói đầu

Rơ le hơi được phát triển từ năm 1921 bởi Max Buchholz, Oberrat Ở công ty cung cấp điện- PLC tại Kassel

Kể từ thời điểm đó nó đã trở thành thiết bị bảo về và giám sát quan trọng cho máy biến áp và cuộn điện kháng làm mát bằng chất lỏng

Nó được thiết kế trong chu trình làm mát của thiết bị để bảo vệ và đáp ứng trong trường hợp sự cố như tích lũy khí, dòng chảy tăng cao của chất lỏng cách điện

Công ty đã có hơn 50 năm kinh nghiệm sản xuất Rơ le hơi và bảo vệ khác cho các thiết bị làm mát bằng chất lỏng Xếp trong các nhà máy sản xuất nổi bật nhất về thiết bị này

Rút ra được những kinh nhiệm và có bí quyết sâu sắc là nền tảng vững chắc tạo ra sản phẩm chất lượng cao Việc tham khảo các nhà sản xuất máy biến áp uy tín và người sử dụng, hơn hết là bằng chứng về chất lượng phẩm

Công ty được chứng chỉ ISO 9001/2000

Nhân viên với đội ngũ kỹ sư chất lượng cao và công nhân giàu kinh nghiệm làm ra những sản phẩm tốt nhất với độ chính xác cao

Gia công cơ khí của vỏ được thực hiện trên modern máy điều khiển công cụ CNC Bước kiểm tra cuối cùng, Tại đây tất cả các chức năng của rơ le hơi được kiểm tra, nó được thực hiện trên tất cả các thiết bị với công cụ kiểm tra tốt nhất

Mỗi thiết bị được cung cấp đều có giấychứng nhận kiểm tra

Sự đa dạng của các loại rơ le hơi được thiết kế theo các định mức và tiêu chuẩn cho từng khách hàng đặc biệt

Rơ le hơi EMB được làm phù hợp với EN 50216

Các loại rơ le được sử dụng phụ thuộc vào thông số định mức (danh định) và các tính năng được đặt cho các thiết

bị bảo vệ Dải làm việc của sản phẩm được thiết kế tối

ưu cho các yêu cầu thực tế

Rơ le hơi có thể sử dụng cho các thiết bị ngoài trời hoặc trong nhà

1 VEB = nationally owned firm

1 VEB = Công ty thuộc sở hữ nhà nước

Trang 4

1 Đặc trưng thiết kế

Vỏ

( Hình 1A & 1B)

Vỏ để chống chịu với thời tiết, được

đúc bởi hợp kim nhẹ và có sơn phu

ngoài Nó được cung cấp với đường

ren hoặc mặt bích (1) Sự khác nhau

1 chút của vỏ được minh họa ở dưới

Ngoài ra vỏ có thể làm theo yêu cầu

Vỏ có kính thăm (2) để kiểm tra các

chức năng của hệ thống tiếp điểm

Kính thăm với tỷ lệ phân chia cho

phép đọc khối khí thu được

Rơ le có thể được trang bị với nắp

(3, có thể đóng lại) phía trước kính

thăm

Hình 1A : Vỏ với

kết nối mặt bích

Hình 1B : Vỏ với

kết nối đường ren

Figure 2 : cover with dismantled cap

Nắp (Hình 2)

Vỏ để chống chịu với thời tiết, được đúc bởi hợp kim nhẹ và sơn phủ ngoài Hộp đấu dây (1), van kiểm tra (2) và khóa kiểm tra, Bao phủ bởi 1 đai ốc có mũ (3)

1 biển cho hoạt động khóa kiểm tra (4) được đặt ở phía trên vỏ Hộp đấu nối được nối đất (5) và đầu nối dây (6) Nắp nhôm (7) để bảo vệ hộp đấu nối Nếu mở nắp ra các thiết đặt kết nối (8) có thể nhìn thấy

Cáp có thể được đưa vào theo 1 hoặc 2 miếng đệm cáp(9)

3

1

2

1

5

6

7

8

9

9

4

Trang 5

Bộ chuyển mạch (Hình 3A & 3B)

Bộ chuyển mạch bao gồm các thành phần chính sau đây:

Hệ thống chuyển mạch

Giá đỡ, khung

Thiết bị kiểm tra cơ khí

Trong khi rơ le khí phao đơn chỉ có 1 hệ thống chuyển mạch, rơ le khí phao đôi có 1 ở trên & 1 hệ thống chuyển mạch thấp hơn

Nam châm vĩnh cửu và phao kết nối thành 1 khối thể vững chắc phù hợp với khung cùng với thiết bị kiểm tra cơ khí & ống kết nối nam châm

Hình 3A : Bộ chuyển mạch rơ le khí

Phao đơn

Bộ chuyển mạch của rơ le khí phao đơn:

Phao (1) Nam châm vĩnh cửu (2) Một hoặc hai ống kêt nối nam châm (3)

Khung (4) Thiết bị kiểm tra cơ khí (5)

Bộ giảm chấn (6)

Bộ giảm chấn được giữ bằng nam châm vĩnh cửu

Bộ chuyển mạch của rơ le

khí phao đôi:

Phao trên (1)

Phao dưới (1a)

Nam châm vĩnh cửu cho phao trên

(2)

Nam châm vĩnh cửu cho phao

dưới(2a)

Một hoặc hai ống kết nối nam châm

cho hệ thống chuyển mạch trên (3)

Một hoặc hai ống kết nối nam châm

cho hệ thống chuyển mạch dưới (3a)

Khung (4)

Thiết bị kiểm tra cơ khí (5)

Bộ giảm chấn (6)

Bộ giảm chấn được giữ bằng nam châm vĩnh cửu

và hoạt động trên bộ chuyển mạch dưới

Hình 3B : Bộ chuyển mạch rơ le khí

phao đôi

1

2

3

4

5

6

1

1a

2

2a

3 3a

4

5

6

Trang 6

2 Chức năng

Trong phần tiếp hoạt động của 1 rơ le khí được giải thích bằng cách sử dụng ví dụ rơ le khí phao đôi

Rơ le được đặt giữa ống nối bể dầu máy biến áp và bình dầu phụ Trong chế độ làm việc bình thường nó được đổ đầy hoàn toàn bởi chất lỏng cách điện Do lực đẩy làm phao luôn ở vị trí trên Nếu 1 lỗi xảy ra bên trong máy biến áp, Rơle khí sẽ đáp ứng như sau:

Tích tụ khí (Hình 4)

Lỗi: Khí tự do có sẵn trong chất lỏng cách điện

Đáp ứng: Khí trong chất lỏng di chuyển lên,

tích tụ trong rơ le hơi và chiếm mức của chất

lỏng cách điện Sự di chuyển các phao khởi

động 1 tiếp điểm contact(ống kết nối nam

châm)

Một tín hiệu cảnh báo nhảy

Phao ở dưới không bị ảnh hưởng từ một số

lượng khí chạy qua đường ống đến bình dầu

phụ

Gas

Oil

Hình 4: Tích tụ khí

Tổn thất chất lỏng cách điện (Hình 5)

Lỗi: Tổn thất chất lỏng cách điện do dò rỉ

Đáp ứng: Mức chất lỏng sụt làm phao dầu di

chuyển xuống dưới Một tín hiệu cảnh báo

nhảy Nếu chất lỏng tiếp tục mất bình dầu phụ,

đường ống, cũng như chất lỏng trong rơ le sẽ

trống rỗng

Cũng như mức chất lỏng bị mất, phao thấp sẽ

di chuyển xuống dưới Phao di chuyển làm khởi

động 1 tiếp điểm contact đi cắt máy biến áp

Air

Oil

Hình 5: Tổn thất chất lỏng cách điện

Lưu lượng chất lỏng cách điện (Hình 6)

Lỗi: Một sự cố phát sinh tạo ra một sóng áp lực

di chuyển theo hướng bình dầu phụ

Đáp ứng: Lưu lượng chất lỏng chảy đạt đến

phạm vi hoạt động bộ giảm chấn đặt trong dòng

chất lỏng Nếu tốc độ dòng chảy vượt quá

ngưỡng của giảm chấn, sự chuyển động trong

dòng chảy có hướng Do đó sẽ di chuyển khởi

động tiếp điểm contact đi cắt máy biến áp

Oil

Hình 6: Lưu lượng chất lỏng cách điện

Hệ thống chuyển mạch trên và dưới làm thành 1 khối chức năng trong rơ le hơi phao đơn Trong trường hợp lỗi, Rơ le hơi phao đơn thường cách ly ngay lập tức máy biến áp khỏi hệ thống

Trang 7

3 Kiểm tra

Mỗi rơ le hơi có 1 thông số làm việc được đề cập trong biên bản thử nghiệm Ngoài ra kiểm tra còn

được thực hiện với mỗi rơ le hơi

- Kiểm tra độ bền điện môi

(Vỏ chống lại AC 2000 V )

- Kiểm tra độ dò

(25 phút với dầu máy biến áp giữ ở80o C & 0.25 MPa)

- Kiểm tra chức năng

(Cài đặt giảm chấn, hệ thống chuyển mạch)

Là tài liệu trong giấy chứng nhận kiểm tra

Với mỗi thiết bị chúng tôi phân phối

- Hướng dẫn sử dụng

- Biên bản thử nghiệm

Trong ngôn ngữ đề nghị

Dây chuyền kiểm tra Hoạt động và kiểm tra độ rò

Rơ le hơi được phân phối vận chuyển trong bìa các tông Trong

đai ốc có mũ của chìa khóa kiểm tra có 1 khóa tạm thời cho hệ

thống chuyển mạch Khóa tạm thời có thể bỏ trước khi đưa thiết

bị vào hoạt động

DIN EN ISO 9001:2000 Giấy chứng nhận

Trang 8

4 Danh sách các loại rơ le

Type code no

Works-design

DIN-design.

Mode of connection

DN

of pipe (mm)

d1

Flange dimensions (mm)

d2 d3 d4 d5 f

Device dimensions (mm)

l h1 h2

weight (kg)

Suited for transformer ratings of

01

(AG 25)

(CG 25)

Connection thread

G 11/2 25 - - - - 16 185 170 62 3.1 < 1600 KVA

250 350

cm 3

l f

170

d1 G11/2"

Type code no

Works-design

DIN-design.

Mode of connection

DN

of pipe (mm)

d 1

Flange dimensions (mm)

d 2 d 3 d 4 d 5 f

Device dimensions (mm)

l h 1 h 2

weight (kg)

Suited for transformer ratings of

02

(AF 25/6)

(-)

Flange

4-holes 25 100 75 60 12 12 185 195 62 3.6 <1600 KVA

03

(AF 25/10)

(-)

Flange

4-holes 25 115 85 68 14 16 200 205 62 4.0 < 1600 KVA

25

(AF 25)

(-)

Flange 4-holes 25 100 75 12 10 160 195 62 3.3 < 1600 KVA

350 250

cm3

d4 d3 d2 170

l

Trang 9

4.3 Rơ le hơi phao đôi Kết nối đường ren

Type code no

Works-design

DIN-design.

Mode of connection

DN

of pipe (mm)

d 1

Flange dimensions (mm)

d 2 d 3 d 4 d 5 f

Device dimensions (mm)

l h 1 h 2

weight (kg)

Suited for transformer ratings of

04

(BG 25)

(DG 25)

Connection thread

G 11/2

25 - - - - 16 185 235 90 4.2 < 5000 KVA

21

(BG 25 S)

(-)

Connection thread

G 11/2

25 - - - - 16 185 235 90 3.6 < 5000 KVA

l

f

170

d1 G11/2"

250 350

cm 3

d1 l

f

150

250 350

cm 3

Trang 10

4.4 Rơ le hơi phao đôi Kết nối mặt bích (tròn)

Type code no

Works-design

DIN-design.

Mode of connection of pipe DN

(mm)

d 1

Flange dimensions (mm)

d 2 d 3 d 4 d 5 f

Device dimensions (mm)

l h 1 h 2

weight (kg) transformer Suited for

ratings of

05

(BF 25/6)

(-)

Flange

4-holes 25 100 75 60 12 12 185 235 90 4.4 < 5000 KVA

06

(BF 25/10)

(DR 25)

Flange

4-holes 25 115 85 68 14 18 200 235 90 4.8 <5000 KVA

23

(BF25/10S)

(-)

Flange

4-holes 25 115 85 68 14 18 200 235 90 4.4 < 5000 KVA

07

(BF 50/6)

(-)

Flange

4-holes 50 140 110 90 14 12 185 235 80 4.6 < 10000 KVA > 5000 KVA

08

(BF 50/10)

(DR 50)

Flange

4-holes 50 165 125 102 18 16 195 250 80 5.9 < 10000 KVA > 5000 KVA

09

(BF 80/10)

(-)

Flange

4-holes 80 200 160 138 18 15 195 265 80 6.2 > 10000 KVA

09-26

(BF80/10/8)

(DR 80)

Flange

8-holes 80 200 160 138 18 M16 15 195 265 80 6.2 > 10000 KVA

24

(BF 80/6)

(-)

Flange

4-holes 80 190 150 130 18 15 195 260 80 6.0 > 10000 KVA

Trang 11

4.4.1 Loại 05, 06, 07, 08, 09, 24

350

cm3

d1 d4 d3 d2

170

f l

150

350 250

cm3

f l

d1 d4 d3 d2

4.4.3 Loại 09-26

350

cm 3

170

f

d3 d2 d4

M16

Trang 12

4.5 Rơ le hơi phao đôi Kết nối mặt bích (vuông)

Type code no

Works-design

DIN-design.

Mode of connection

DN

of pipe (mm)

d 1

Flange dimensions (mm)

d 2 d 3 d 4 d 5 f

Device dimensions (mm)

l h 1 h 2

weight (kg)

Suited for transformer ratings of

10

(BF 80/Q)

(DQ 80)

Flange square 4-holes 80 125 132 - 18 20 200 235 80 5.0 > 10000 KVA

350 250

cm3

f l

170

d1

Trang 13

4.6 Rơ le hơi theo tiêu chuẩn Pháp

Type code no

Works-design connection Mode of of pipe DN

(mm)

d 1

Flange dimensions (mm)

d 2 d 3 d 5 f

Device dimensions (mm)

l h 1 h 2

weight (kg) transformer Suited for

ratings of

41

(NF 25)

Flange

4-holes 25 115 85 14 8 240 235 90 4.2 < 5000 KVA

42

(NF 50)

Flange

4-holes 50 165 125 18 11 240 250 80 5.1 < 10000 KVA >5000 KVA

43

(NF 80)

Flange

4-holes 80 200 160 18 11 240 265 80 5.5 > 10000 KVA

350 250

cm3

f

240

150

d1 d3 d2

Trang 14

4.7 Rơ le hơi theo tiêu chuẩn Anh

Type code no

Works-design.

Mode of connection

DN

of pipe (mm) (inch)

d 1

Flange dimensions (mm) (inch)

d 2 d 3 d 5 f

Device dimensions (mm) (inch)

b l h 1 h 2 h 3

weight (kg) transformer Suited for

ratings of

51

(BS 25)

Flange square

4-holes 25 -

- 2.83 72 M10 M10 - 6.69 170 127 5 9.25 235 3.54 90 3.15 80 3.7 < 5000 KVA

52

(BS 50)

Flange

6-holes 50 140

5.51 4.33 110 0.47 12 0.47 12 6.69 170 7.28 185 9.25 235 3.15 80 3.15 80 4.8 < 10000 KVA > 5000 KVA

53

(BS 80)

Flange

6-holes 80 160

6.30 5.12 130 0.47 12 0.51 13 6.69 170 7.28 185 9.45 240 3.15 80 3.15 80 5.0 > 10000 KVA

350 250

cm 3

d1 d3

b

l

350 250

cm3

d1 d3 d2

b

f l

Trang 15

5 Thông số kỹ thuật

Table 1

DC 230 V 12 V to 250 V 12 V to 250 V

DC 2 A

0.05 A to 2 A 0.05 A to 2 A

Insulation voltage capacity AC 2000 V Contact against casing Temperature range:

- ambient temperature

- working range

* temperature of the insulation liquid

* viscosity of the insulation liquid

-45oC to +55o C -49o F to +131o F -25oC to +115oC -13o F to +239o F

1 mm2/s to 1100 mm2/s

Others on request

Shock resistance

- Earthquake / Vibration

- Impact

class 4M6 2g (peak value) frequency range 2Hz to 200 Hz 25g / shock duration 11 ms

Insensitivity to

Switching system:

- Switching contact

- damper

- Response time of damper

Response of switching system in

case of:

- Gas accumulation

- Flow of insulation liquid

magnet contact tube hold by magnets

< 0.1 s

200 cm3 to 300 cm3 0.65 m/s + 15 % 1.00 m/s + 15%

1.50 m/s + 15 % 2.00 m/s + 15%

2.50 m/s + 15%

3.00 m/s + 15%

Others on request

Cable gland

Nominal installation position

M 20x1.5

1o ascending towards expansion vessel

On request

M 25x1.5 or Pg 16

0o to 5o

Trang 16

6 Mẫu đặc biệt

Mẫu đặc biệt có sẵn để sử dụng trong điều kiện mà các rơle khí thiết kế tiêu chuẩn không đủ Các mẫu được đưa ra trong bảng 2

Bảng 2

Climatic version (suited for tropical or frigidal open-air climates) 22

Climatic version (suited for extrem frigidal open-air climates below –45 °C) 34

Upper switching system equipped with two magnet contact tubes 35

Lower switching system equipped with two magnet contact tubes 25

Upper and lower switching system each equipped with two magnet contact

Testing of the switching systems by means of air and test key 32

Customer requests on the basis of conditions agreed with the manufacturer 29

NM series – Buchholz relay with analog measurement of the gas volume 60

2 – Kết nối cho Kiểm tra hơi

3 – Khóa kiểm tra cho Kiểm tra

cơ khí

Figure 7: cover

Trang 17

7 Dữ kiện để đặt hàng

For placing orders, please, use the following key:

Type code no Type code no

(see para 4) (see para 4)

Special design Special design

(see table 2) (see table 2)

(There are several (There are several

identif no possible, identif no possible,

always separated by always separated by

Damper setting Damper setting

1= 0.65 m/s 1= 0.65 m/s

2 = 1.00 m/s 2 = 1.00 m/s

3 = 1.50 m/s 3 = 1.50 m/s

4 = 2.00 m/s

5 = 2.50 m/s

6 = 3.00 m/s

0 = not occupied Contact setting of

upper switching system

1 = one NO-contact

2 = one NC-contact

3 = one change-over contact

4 = two NO-contacts

5 = one NO- and one NC-contact Contact setting of Contact setting of

lower switching system lower switching system

1 = one NO-contact 1 = one NO-contact

2 = one NC-contact 2 = one NC-contact

3 = two NO-contacts 3 = two NO-contacts

4 = two NC-contacts 4 = two NC-contacts

5 = one NO- and one 5 = one NO- and one

NC-contact NC-contact

6 = one change-over 6 =one change-over

contact contact

7 = two change-over

contacts

NC = normally-closed

Ordering example:

Buchholz relay 09-22.25.26.28.-313 Explanation: 09

22

25

26

28

3

1 3

= Designation of a double-float Buchholz relay type 09

= climatic version

= lower switching system equipped with 2 magnet contact tubes

= Eight-hole-flange

= Oil drain plug

= Damper setting of 1.50 m/s

= contact setting of upper switching system – 1 NO-contact

= contact setting of lower switching system – 2 NO-contacts

Double-float Buchholz relays Single-float Buchholz relays

Ngày đăng: 23/11/2021, 14:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1A :  Vỏ với - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
nh 1A : Vỏ với (Trang 4)
( Hình  1A  &amp;  1B) - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
nh 1A &amp; 1B) (Trang 4)
Hình  3A :  Bộ chuyển mạch rơ le khí - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
nh 3A : Bộ chuyển mạch rơ le khí (Trang 5)
Bộ chuyển mạch  ( Hình  3A  &amp;  3B)  - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
chuy ển mạch ( Hình 3A &amp; 3B) (Trang 5)
Tích tụ khí  ( Hình  4)  - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
ch tụ khí ( Hình 4) (Trang 6)
6. Mẫu đặc biệt - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
6. Mẫu đặc biệt (Trang 16)
Bảng  2  - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ro le hơi
ng 2 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w