Người ta đồ thêm một khối lượng nước mị ở nhiệt độ t, vào bình thì khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước là t; = 20°C.. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của các chất trong bình với nhiệt lượng k
Trang 1
Thư viện CLB Gia sư Ams l ĐÈ THỊ TUYẾN SINH LỚP 10
Hỗ trợ bởi Cty tin học cỗ phân CAO PHƯƠNG 7 i
MON : VAT LY Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thoi gian phat dé ) Câu 1: Cho mạch điện như hình I: U = 24V; Rạ= 4G; R; = 15
Đèn Ð là loại 6V-3W và sáng bình thường Vôn kế có điện trở lớn
vô cùng và chỉ 3V, chốt đương của vôn kế mắc vào điểm M, Hãy
tim Rị vả R;
Câu 2: Trong một bình nhiệt lượng kế ban đâu có chứa mạ = 400g
nước ở nhiệt độ tạ = 25°C Người ta đồ thêm một khối lượng nước
mị ở nhiệt độ t, vào bình thì khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước là t; = 20°C Cho thêm
một cục nước đá khối lượng mạ ở nhiệt độ t; = ~10°C vao binh thi cuối củng trong binh cỏ
M = 700g nước ở nhiệt độ t; = 5°C Tim mị, mạ, ty , biét: nhiét dung riêng của nước
c¡ = 42001/(kg.độ), nhiệt dung riêng của nước đá cạ = 21001/(kg.độ), nhiệt nóng chảy của nước đá 2 = 3360001/kg Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của các chất trong bình với nhiệt lượng kế
và môi trương
Câu 3: Trong một buôi luyện tập trước EURO 2004, hai danh thủ Owen và Beckam đứng
cách nhau một khoảng 20m trước một bức tường thăng đứng Owen đứng cách tường 10m
còn Beckam đứng cách tường 20m Owen đá quả bóng lăn trên sân về phía bức tường Sau
khi phản xạ bóng sẽ chuyên động đến chỗ Beckam đang đứng Coi sự phản xạ của qua bong khi va chạm vào bức tường giống như hiện tượng phản xạ của tia sáng trên gương phẳng và cho rằng bóng lăn với vận tốc không đổi v = 6m/s
l) Hỏi phương chuyên động của quả bóng hợp với bức tường một góc là bao nhiều?
2) Ngay sau khi chuyền bật tường cho Beckam, nhận thay Beckam bị kém chat, Owen lién chạy theo một đường thăng với vận tốc không đổi để đón quả bóng nây ra từ bức tưởng
và đang lăn về chỗ Beckam
a) Nếu Owen chọn con đường ngắn nhất để đón quả bóng trong khi chạy thì vận tốc của anh phải là bao nhiêu ?
b) Hỏi Owen có thể chạy với vận tốc nhỏ nhất là bao nhiêu và theo phương nào thì đón được bóng 2
Hình ¡
Câu 4: Vat sang AB là một đoạn thăng nhỏ được đặt vuông góc với quang trục của một thấu kính hội ®=Điểm A nằm trên quang trục và cách quang tâm O một khoảng OA = 10cm Mét
tia sáng đi từ B đến gặp thấu kính tại I (với OI = 2AB) Tia lỏ qua thấu kính của tia sáng trên
có đường kéo dài đi qua A Tìm khoảng cách từ tiêu điểm F đến quang tâm O
Câu 5: Cho mạch điện như trên hình 2: ampe kế là lý tưởng (Rạ = 0), U = 12V Đồ thị sự
phụ thuộc của cường độ ae dién chay qua ampe ké (Iq) vào giá trị của biển trở R„ có dạng nhu hinh 3 Tim R;, Ro, R
lA(A)
—~———=—~——~~—~~——~~~“ “ZỶẤ ý XS Y YXÝ*
2 57 -> '
lật ` ¡
Trang 2Thư viện CLB GiasưAms Ì'GIA HÀ NỘI ĐÁP ÁN TUYẾN SINH LỚP 10
Hỗ trợ bởi Cty tin học cỗ phân CAO PHƯƠNG
www.thongtinnhadat.com.vn
MON : VAT LY
Ciul: (2diém) Hiéu dién thé trén R3 1a Ung = bR3 con
mg = Up = 6V = Un + Uns =3+hR3 Do dd 1LR3=3V
b ——— R T- R 19= ~~ > R;=32: I=1,5A 57
Hinh | Uan = U — IRạ = 24 - I,5.4 = 18V
U,; = Ung —- Up = 18 -6=12V
I
Câu2?: (2điểm)
Sau khi đô lượng nước m; ở nhiệt độ ty vào và hệ cân băng nhiệt ở t¡ = 20°C, phuong trinh can băng nhiệt có dạng:
c¡.mo (to — tị) = cpm) (ti — ty)
ta mụtạ £mụt, _ 0,4.25 + mịt, _ 20 (1)
Œ
Mặt khác: mạ + mị +mạ=M
mị +mạ=M—mạ = (0,7 - 0,4) kg
mị +m;ạ=0,3kg (2)
Sau khi thả cục nước đá khối lượng mạ vào ta có phương trình cân bằng nhiệt mới:
Q wa = Q the
Q toa = Ci (Mp + M(t; — ty)
Q the = mạc¿(0 — ta) + Amz + mpc) (ts — 0)
€¡ (mạ + mị)(tị — tạ) = — mạc¿t; † Àm; † mạc¡tš 4.2.10°(0,4 + mị)15 = mạ.2,1.10).10 + 336.10? mạ + mạ.4,2.10°.5
(0,4 + mị) 63 = 378 mạ
VY Từ (2) vả (3)ta có: mị =0,2 kg
nạ = 0,1 kg
Ciu3: (2diém)
1) OO’ =2b=a theo dau bài
B OB=a nénAOO’B can
A BKI = A BOI (do có 2 cạnh vả góc xen giữa băng
nhau từng đôi) BOI =90°
Xét A OO"B
3.10'B +90° =180°
IOH = IOH = 30°
Do góc cần tìm x = 60°
Góc này xác định hướng đá của Owen
(0,5 a) (0,5 a)
(0,5 d)
(0,5 a)
(0,5 &
(0,25 a)
(0,25 d) (0.25 &) (0,25 d) (0.25 đ)
(0 3 đ)
(0.25 đ) (0.25 đ)
(0.25 đ) (0,25 đi)
Trang 32) a)_ V„ là vận tốc của Owen cần có khi chạy theo OM
3 mis (052
b)_ Giả sử Owen đón bóng tại P Hạ O'N LÓP kéo
đải tại N
Xét điện tích của A OO'P: §= 30POM = 30P NON
dat O'N =z
V.LOM = fu.Lz V.OM= P2 = const
Do V.OM = const (huéng phan xq của bóng và vị trí của
Owen là cố định)
z lớn nhất thi Vo là cực tiểu
Z max = O'O =2b =a =20m
Vig, = 2M - 620-1 <5 mvp tơi
Câu 4: (2điểm)
( Hình vẽ 0,5 đ)
aB=lor
2
AB là đường trung bình của A B'OI, Al = AB’
AAOI=AAA'B'
A'B=OI“2AB A là trung điểm củaOA', OA'=20em (0:58)
AF AB “OF+OA' AB 2
OF= 20F+2.OA' OF =0A’ (05a)
Caius: (2 diém)
lạ(A)
+U~
Hình 3 Hình 2
Trang 4*e- Khi R„=0 Rạ được nỗi tắt, ampe kế chỉ dòng qua Rị
Ữ 12
2,7=1,5—
R,+R,
Ra +R3= 100 (1)
« KhiRy = 12Q
1
Hệ có 2 nghiệm :
lẠ=2,5A =li+là Vẫn có lị = 1,5A ( Ampe kế có điện trở 0)
1U Sxc- ốc ca ee segs
2 RJ+R, RR, | (R;+R,)
R,+R,
UR, 1
(¿+
"==_ Ắ
” R;R,tR,(R;+R;) R;+R,+12(R,+R,)
Vib=1A Theo (1) Ro # Rs = 102
_— 12/2 —_ [R;R,=22 @
R,.R,+1210 |R, +R, =10 (1)
R,=49 ƒR;=6@
và R,=62 “ |R,=4Q
(050
(0.54)
(8.25)
(0,254)
(0.254)
(0.258)