ĐỀ MẪU “THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN CỦA BGD HIỆN NAY CỦA MÔN TOÁN KHỐI 10 – KHỐI 11 KHỐI 12” Phần Link ma trận và đặc tả của bộ môn Toán theo hướng dẫn của BGD 2021 anh chị vào đường Link sau tham khảo ạ:https:123docz.netdocument7274472montoank10k11k12nam2021taphuanxaydungmatranvadetheohuongdoimoimontoan.htmKHỐI 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ MINH HỌAĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20… 20…Môn: Toán, Lớp 10. Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đềHọ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:………………………….PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1:Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.B. Hôm nay là thứ mấy?C. Mệt quá D. Mấy giờ rồi?Câu 2:Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?A. là số tự nhiên chẵn.B. là số nguyên tố.C. là số nguyên âm.D. là số chia hết cho Câu 3:Cho mệnh đề Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của ?A. B. C. D. Câu 4:Cho tập hợp Số phần tử của tập hợp làA. B. C. D. Câu 5:Cho tập hợp A gồm 3 phân tử. Khi đó số tập con của A bằng:A. 3.B. 4.C. 6.D. 8.Câu 6:Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?A. .B. .C. .D. .Câu 7:Cho tập hợp Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 1ĐỀ MẪU “THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN
CỦA BGD HIỆN NAY CỦA MÔN TOÁN KHỐI 10 – KHỐI 11- KHỐI 12”
* Phần Link ma trận và đặc tả của bộ môn Toán theo hướng dẫn của BGD 2021 anh
chị vào đường Link sau tham khảo ạ:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?
A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Hôm nay là thứ mấy?
Câu 2: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A 5 là số tự nhiên chẵn B 5 là số nguyên tố
C 5 là số nguyên âm D 5 là số chia hết cho 3.
Câu 3: Cho mệnh đề P:" x :x2 2 0". Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ
Trang 2A A BÇ ={ }1;3 B A BÇ ={1;3;5 } C A BÇ ={ }1;5 D A BÇ ={ }1 Câu 9: Cho hai tập hợp X 1;2; 4;7;9 và Y 1;0;7;10 Tập hợp X Y có bao
A P4; 2 B M1; 1 C N2; 4 D Q2; 4 Câu 13: Cho hàm số f x x3 2. Giá trị f 1 bằng bao nhiêu?
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị của hàm số y x 2 2x3 có trục đối xứng là
đường thẳng nào dưới đây?
A x 1. B x 1. C x 2. D x 2.Câu 18: Hàm số f x x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;. B 4;. C ;0 D ; 1 Câu 19: Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:
Trang 3Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;. B ; 1 C ; 2 D 1;.Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, đỉnh của parabol yx2 2x1 có tọa độ là
A 1; 2 B 1;2 C 2; 1 D 1; 2 Câu 21: Cho hàm số yf x x24x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A y giảm trên 2; B y giảm trên ;2
C y tăng trên 2; D y tăng trên ;
Câu 22: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ khác 0, có điểm đầu và điểm cuối là
các đỉnh của tam giác ABC?
D Vectơ AB là đoạn thẳng AB có hướng từ Ađến B
Câu 24: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
A Hai véc tơ bằng nhau B Hai vectơ đối nhau.
C Hai vectơ cùng hướng D Hai vectơ cùng phương.
Câu 25: Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có
A cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
B song song và có độ dài bằng nhau.
C cùng phương và có độ dài bằng nhau.
D Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Câu 26: Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau.
B Hai vectơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.
C Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.
D Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.
Câu 27: Xét ba điểm A B, và C tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Vectơ k a cùng hướng với vectơ a.
B Vectơ k a ngược hướng với vectơ a.
C Vectơ k a là vectơ đối của vectơ a.
Trang 4Câu 31: Xét hai vectơ a và btùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
bằng
3 2
a
D 3 aCâu 34: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó
GA
A 2GM B
23
GM
23
AM
12
AM
Câu 35: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng
phương?
A u2a3b và
132
PHẦN TỰ LUẬN (chọn 4 câu trong 7 câu)
Bài 1 Cho A = [3; +), B = (0; 4).Tìm A B, A B, A \ B, B \ A và biểu diễn trên trục
số
Bài 2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x x4 3x21
Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y x 2 4x3 ; b) y x22x 3
Bài 4 Tìm toạ độ giao điểm của parabol (P): y x 2 3x2với đường thẳng (d): y x 1
Bài 5 Lớp 10A có 36 học sinh, trong đó mỗi học sinh đều biết chơi ít nhất một trong haimôn thể thao đá cầu hoặc cầu lông Biết rằng lớp 10A có 25 học sinh biết chơi đá cầu, có
20 học sinh biết chơi cầu lông Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh biết chơi cả hai môn
đá cầu và cầu lông?
Bài 6 Cho parabol ( ) :P yx2 2x Xác định đường thẳng 3 d y ax b: đi quađỉnh của ( )P và cắt hai tia Ox Oy, lần lượt tại M N, sao cho diện tích tam giác OMNbằng 4
Bài 7 Cho tứ giác ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD.
Chứng minh rằng AC BD 2MN.
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Trang 5Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Trong các câu sau câu nào là mệnh đề ?
A Thầy ơi, mấy giờ rồi ?
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A2;0 , (2;6). B
Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB
Câu 7 Hai véctơ đối nhau khi hai véctơ đó
A ngược hướng và có độ dài bằng nhau.
B song song và có độ dài bằng nhau.
C cùng phương và có độ dài bằng nhau.
D cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Câu 8 Tìm tập nghiệm của phương trình 5x 10 0.
A S 2 B S 0;2
C S 2;0 . D S 2 .
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
(1;5),
(2;3)
b Tìm tọa độ của vectơ
a b
A 3;8
B 1; 2
Trang 6
x 1
Câu 11 Phương trình 3x 2y 5 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
5
0 ;2
Trang 7Câu 19 Tập xác định D của hàm số
3
x y
A 20 chiếc B 18 chiếc C 19 chiếc D 17 chiếc.
Trang 8Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(3;5), B(2;6),C(6; 10) , gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng.
m
D m 3.
Câu 28 Biết parabol ( ) :P y ax 2 4x c cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 và
có trục đối xứng là đường thẳng x 2 Hỏi điểm nào sau đây thuộc (P)?
A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Trang 9Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2b x c m 1 có bốn nghiệm phânbiệt?
Câu 35 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn AB AC 2AM
Chọn khẳng địnhđúng?
A M trùng vớiA B M là trọng tâm của tam giác ABC
C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC
TỰ LUẬN
Câu 1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 2x 3.
Câu 2 Giải phương trình: 2x 2 3x 1 x 1.
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 3 ,B 2;4 ,C 5;6 Tìm tọa độ điểm M
thỏa: AM 2AB BC .
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
Trang 10Câu 7 Các giá trị xuất hiện nhiều lần nhất trong mẫu số liệu thống kê được gọi là:
A Số trung bình B Mốt C Số trung vị D Độ lệch chuẩn Câu 8 Điểm kiểm tra của 10 học sinh là: Tính phươngsai của dãy số liệu trên ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm )
ìï + - >ïí
x
Trang 11Câu 16 Tam giác vuông cân tại và nội tiếp trong đường tròn tâm bán kính
.Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó tỉ số bằng
Câu 17.Miền nghiệm được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng ,
không bị gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
x x
Trang 12O x
y
4 1
Câu 22: Cho tam thức bậc hai f x có bảng xét dấu như sau
Hỏi f x( ) là tam thức nào dưới đây ?
Câu 28: Tam giác ABC có AB = 8, AC = 10 và BC = 6 Độ dài đường trung tuyến xuất
phát từ đỉnh B của tam giác bằng:
A 4cm B 3cm C 7cm D 5cm.
Câu 29: Cặp số x y0; 0
nào không phải là một nghiệm của bất phương trình 3x 3y4
Trang 13A 1; 2 B 0;0 C 3;0 D 8;4.
Câu 31: Tam giác ABC có AB = 3, AC = 6 và góc A 600 Tính độ dài đường cao kẻ từ
A của tam giác
A h a 3 3 B h a 3
C h a 3. D h a 32
Câu 32: Tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a Tính bán kính r của đường tròn nội
tiếp tam giác đã cho
A Song song B Trùng nhau.
C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc.
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Xét dấu nhị thức f (x )=−2 x+8
Câu 2 : Giải bất phương trình
x2+3 x−4 x−2 ≥0
Câu 3 : Cho tam giác ABC có A 600,AB5cm , AC=7cm Tính cạnh BC và diện tíchtam giác ABC
Câu 4 (1 điểm): Tìm tất cả các giá trị m để hệ bất phương trình
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 20… - 20…
Trang 14ĐỀ MINH HỌA Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a CA b AB c , , . Hệ thức nào sau đây đúng?
5
Giá trị của cos 2 là
C
7
7 25
Câu 8: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng
giác đều có nghĩa)
A tana tana B sin sin 2sin 2 .sin 2
Trang 15C cosa b cos sina b sin cos a b D cosa b cos cosa bsin sin a bCâu 10: Cho 2 .
Câu 11: Hệ thức nào sau đây đúng với mọi giá trị của a?
A sin4acos4a1. B sin2acos2a1.
C sin4a cos4a1. D sin2a cos2a1.
Câu 12: Một đường tròn có bán kính Độ dài cung 40 trên đường tròn gần
bằng
A B C D
Câu 13: Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn cung có số đo 2rad
là
A B0;1 B A1;0 C B' 0; 1 D A ' 1;0 Câu 14: Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32, 48, 42,33,39 Số trung vị của các sốliệu thống kê đã cho là
x x
A x27x 5. B x25x 7. C x27x5. D x2 5x7.
Câu 21: Thống kê điểm thi môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh thấy có 12 học sinh được điểm 10 Tần suất của giá trị x i 10 là
Câu 22: Cho bảng phân bố tần số.
Tiền thưởng( triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty.
10
Trang 16Câu 25: Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn số đo của góc lượng giác
Ox OM , 500 nằm ở góc phần tư thứ
A I. B II. C.III. D IV.Câu 26: Nếu
3cos
5
thì cos
4
3.5
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn C x: 2y2 2x 2y 2 0 có bán kính bằng
A 4. B 2. C 6. D 6.Câu 28: Công thức nào sau đây đúng?
A sin sina b2 cos a b cosa b
B sin sina b2 cos a b cosa b
C sin sin 1cos cos
Câu 29: Cho số thực a. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2acos2a sin 2a B cos 2a2sin2a1.
C cos 2a 1 2cos 2a D cos 2asin2a cos 2a
Câu 30: Cho tan 2 Giá trị của tan 4
Câu 32: Cho ABC có a4, c5, B 150 Diện tích tam giácABC bằng
A S 10. B S 10 3
C S 5 D S 5 3
Trang 17Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d x: 2y 3 0 có vectơ pháp tuyến là
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Biết
12sin
13
a
,
4cos
tan( )
3
Trang 18Câu 2 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng cho hai điểm ,
13
a
,
3cos
x
Trang 19- Tính được:
5 3 12 4 33sin sin cos cos sin
3
1tan( )
1010
Trang 20Câu 1 (1,0 điểm) Biết
12sin
13
a
,
4cos
13
a
,
4cos
tan( )
3
Trang 21BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
3
1tan( )
1010
Trang 22Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như
k n
n C
k n k
!
!
k n
n C
Trang 23Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, với vectơ u( ; )a b tùy ý và điểm M x y( ; ), gọi điểm
Câu 17: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC CA AB, , . Tìm ảnh của điểm M qua
phép tịnh tiến theo vectơ NP
Câu 19: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC vuông Phép dời hình biến tam giác ABC
thành tam giác A B C . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Tam giác A B C là tam giác vuông B Tam giác A B C là tam giác nhọn
C Tam giác A B C là tam giác đều D Tam giác A B C là tam giác tù
Câu 20: Ảnh của đường tròn có bán kính bằng 2 qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu ?
A 4. B 2. C 1. D
1 2
Câu 21: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?
A ysin 2xcos x B ysinx tan x C ycot x D
1 2cos
sin
x y
Trang 24A Đoạn thẳng AB. B Tam giác ABC C Tam giác AMC D Tứ giác MNCB.
Câu 34: Cho hình vuông MNPQ có tâm O như hình vẽ
bên Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay
90 là điểm nào dưới đây ?
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Giải phương trình 3 sinx cosx2
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy,cho vectơ u (3;1) và đường thẳng :x 2y 1 0. Phép tịnh tiến theo vectơ u biến thành đường thẳng ,viết phương trình của
Trang 25Câu 3: a) Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…
Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
I.TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng của các câu sau và tô vào giấy thi.
Câu 1: Cho dãy số u n
thỏa mãn limu n 1 Giá trị của lim0 u bằng n
Câu 7: Cho dãy số u n
thỏa mãn limu Giá trị của n 5 limu n 2
D
1 4
Câu 9: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u và công bội 1 2 q 12
Câu 10:
1
2 3lim
Trang 26y x
1 lim
x y x
1 1
x y x
1 1
y x
Câu 25: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?
A y x tan x B y x sin x C y 1 cot x
D
1.sin
y
x
Câu 26: Hình biểu diễn của một hình bình hành không thể là hình nào trong các hình sau đây?
A Hình vuông B Hình thoi C Hình thang cân D Hình chữ nhật Câu 27: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 27Câu 28: Cho hình hộp ABCD A B C D. Hỏi . AB AD AA
a
C
2 32
Trang 28Câu 2:( 1 điểm ) Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và AD, biết
3,
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…
Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 1; 2 , đường thẳng d’ có phương
trình x 2y 3 0 là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v
B
1 12
C
1 6
D
5 36
Câu 5: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức
15
2,
A
15 2 15
2k C x k k
B
15 3 15
2k C x k k
C
15 3 15
Trang 29A -2 ≤ m ≤ -1 B
2
2
11m C -2 ≤ m ≤ 0 D 0 ≤ m ≤ 1
Câu 7: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ Cần chọn ra 5 học sinh để tham gia đồng
diễn thể dục, với yêu cầu có không quá 1 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 8: Cho n điểm trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng Tìm số n sao
cho số tam giác mà đỉnh trùng với các điểm đã cho gấp đôi số đoạn thẳng được nối
từ các điểm ấy Số n bằng bao nhiêu?
Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm G; A B C', ', ' theo thứ tự là trung điểm của các
cạnh BC CA AB, , . Phép vị tự biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' là
A Phép vị tự tâm G,tỉ số 2. B Phép vị tự tâm G,tỉ số
1 2
C Phép vị tự tâm G,tỉ số 2. D Phép vị tự tâm G,tỉ số
1.2
Câu 10: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố A 1;1 , 1;2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 1;6
Biến cố nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?
A N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7” B M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn
1”
C P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2” D Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần
2”
Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Mặt phẳng cắt các cạnh AC BC BD AD, , , lần lượt tại các
trung điểm P Q R S, , , Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và tứ diện ABCD là
A một hình thoi B một hình bình hành C một hình
chữ nhật D là một hình vuông.
Câu 12: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các
bi cân đối, đồng chất) Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng
A
10 63
B
5 63
C
8 63
D
25 63
Câu 13: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?
(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi
xanh giống nhau
(c) Bắn một viên đạn vào bia (d) Tổng số chấm khi gieo hai consúc sắc một lần