1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ MẪU MÔN TOÁN THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN CỦA BGD HIỆN NAY

56 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Mẫu Theo Hướng Đổi Mới Và Bám Sát Bảng Đặc Tả Và Ma Trận Của BGD Hiện Nay
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề minh họa
Năm xuất bản 20… - 20…
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ MẪU “THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN CỦA BGD HIỆN NAY CỦA MÔN TOÁN KHỐI 10 – KHỐI 11 KHỐI 12” Phần Link ma trận và đặc tả của bộ môn Toán theo hướng dẫn của BGD 2021 anh chị vào đường Link sau tham khảo ạ:https:123docz.netdocument7274472montoank10k11k12nam2021taphuanxaydungmatranvadetheohuongdoimoimontoan.htmKHỐI 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ MINH HỌAĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20… 20…Môn: Toán, Lớp 10. Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đềHọ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:………………………….PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1:Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.B. Hôm nay là thứ mấy?C. Mệt quá D. Mấy giờ rồi?Câu 2:Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?A. là số tự nhiên chẵn.B. là số nguyên tố.C. là số nguyên âm.D. là số chia hết cho Câu 3:Cho mệnh đề Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của ?A. B. C. D. Câu 4:Cho tập hợp Số phần tử của tập hợp làA. B. C. D. Câu 5:Cho tập hợp A gồm 3 phân tử. Khi đó số tập con của A bằng:A. 3.B. 4.C. 6.D. 8.Câu 6:Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?A. .B. .C. .D. .Câu 7:Cho tập hợp Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 1

ĐỀ MẪU “THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN

CỦA BGD HIỆN NAY CỦA MÔN TOÁN KHỐI 10 – KHỐI 11- KHỐI 12”

* Phần Link ma trận và đặc tả của bộ môn Toán theo hướng dẫn của BGD 2021 anh

chị vào đường Link sau tham khảo ạ:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

……….

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?

A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Hôm nay là thứ mấy?

Câu 2: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A 5 là số tự nhiên chẵn B 5 là số nguyên tố

C 5 là số nguyên âm D 5 là số chia hết cho 3.

Câu 3: Cho mệnh đề P:" x :x2 2 0". Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ

Trang 2

A A BÇ ={ }1;3 B A BÇ ={1;3;5 } C A BÇ ={ }1;5 D A BÇ ={ }1 Câu 9: Cho hai tập hợp X 1;2; 4;7;9 và Y   1;0;7;10 Tập hợp XY có bao

A P4; 2  B M1; 1   C N2; 4  D Q2; 4  Câu 13: Cho hàm số f x  x3 2. Giá trị f 1 bằng bao nhiêu?

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị của hàm số y x 2 2x3 có trục đối xứng là

đường thẳng nào dưới đây?

A x 1. B x 1. C x 2. D x 2.Câu 18: Hàm số f x  x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;. B 4;. C  ;0  D   ; 1 Câu 19: Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:

Trang 3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;. B   ; 1  C  ; 2  D 1;.Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, đỉnh của parabol yx2 2x1 có tọa độ là

A 1; 2   B 1;2  C 2; 1   D 1; 2 Câu 21: Cho hàm số yf x  x24x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A y giảm trên 2;  B y giảm trên  ;2

C y tăng trên 2;  D y tăng trên    ; 

Câu 22: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ khác 0, có điểm đầu và điểm cuối là

các đỉnh của tam giác ABC?

D Vectơ AB là đoạn thẳng AB có hướng từ Ađến B

Câu 24: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

A Hai véc tơ bằng nhau B Hai vectơ đối nhau.

C Hai vectơ cùng hướng D Hai vectơ cùng phương.

Câu 25: Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có

A cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

B song song và có độ dài bằng nhau.

C cùng phương và có độ dài bằng nhau.

D Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

Câu 26: Chọn khẳng định đúng

A Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau.

B Hai vectơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.

C Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.

D Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

Câu 27: Xét ba điểm A B, và C tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Vectơ k a cùng hướng với vectơ a.

B Vectơ k a ngược hướng với vectơ a.

C Vectơ k a là vectơ đối của vectơ a.

Trang 4

Câu 31: Xét hai vectơ a và btùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?

bằng

3 2

a

D 3 aCâu 34: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó  

GA

A 2GM B

23

GM

23

 

AM

12

AM

Câu 35: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng

phương?

A u2a3b và

132

PHẦN TỰ LUẬN (chọn 4 câu trong 7 câu)

Bài 1 Cho A = [3; +), B = (0; 4).Tìm A  B, A  B, A \ B, B \ A và biểu diễn trên trục

số

Bài 2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x  x4 3x21

Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y x 2 4x3 ; b) y x22x 3

Bài 4 Tìm toạ độ giao điểm của parabol (P): y x 2 3x2với đường thẳng (d): y x  1

Bài 5 Lớp 10A có 36 học sinh, trong đó mỗi học sinh đều biết chơi ít nhất một trong haimôn thể thao đá cầu hoặc cầu lông Biết rằng lớp 10A có 25 học sinh biết chơi đá cầu, có

20 học sinh biết chơi cầu lông Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh biết chơi cả hai môn

đá cầu và cầu lông?

Bài 6 Cho parabol ( ) :P yx2 2x Xác định đường thẳng 3 d y ax b:   đi quađỉnh của ( )P và cắt hai tia Ox Oy, lần lượt tại M N, sao cho diện tích tam giác OMNbằng 4

Bài 7 Cho tứ giác ABCD Gọi MN lần lượt là trung điểm của các cạnh ABCD.

Chứng minh rằng              AC BD                             2MN.

-HẾT

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Trang 5

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

……….

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Trong các câu sau câu nào là mệnh đề ?

A Thầy ơi, mấy giờ rồi ?

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A2;0 , (2;6). B

Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

Câu 7 Hai véctơ đối nhau khi hai véctơ đó

A ngược hướng và có độ dài bằng nhau.

B song song và có độ dài bằng nhau.

C cùng phương và có độ dài bằng nhau.

D cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

Câu 8 Tìm tập nghiệm của phương trình 5x 10 0. 

A S   2 B S 0;2

C S   2;0. D S 2 .

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 

(1;5),

(2;3)

b Tìm tọa độ của vectơ 

 

a b

A 3;8 

B 1; 2  

Trang 6

x 1

Câu 11 Phương trình 3x 2y 5  nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

5

0 ;2

Trang 7

Câu 19 Tập xác định D của hàm số

3

x y

A 20 chiếc B 18 chiếc C 19 chiếc D 17 chiếc.

Trang 8

Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(3;5), B(2;6),C(6; 10) , gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng.

m 

D m 3.

Câu 28 Biết parabol ( ) :P y ax 2 4x c cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 và

có trục đối xứng là đường thẳng x 2 Hỏi điểm nào sau đây thuộc (P)?

A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC

C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

Trang 9

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2b x c m  1 có bốn nghiệm phânbiệt?

Câu 35 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn AB AC  2AM

Chọn khẳng địnhđúng?

A M trùng vớiA B M là trọng tâm của tam giác ABC

C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC

TỰ LUẬN

Câu 1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x22x 3.

Câu 2 Giải phương trình: 2x 23x 1 x 1.  

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 3 ,B 2;4 ,C 5;6       Tìm tọa độ điểm M

thỏa: AM  2AB BC  .

-HẾT

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

Trang 10

Câu 7 Các giá trị xuất hiện nhiều lần nhất trong mẫu số liệu thống kê được gọi là:

A Số trung bình B Mốt C Số trung vị D Độ lệch chuẩn Câu 8 Điểm kiểm tra của 10 học sinh là: Tính phươngsai của dãy số liệu trên ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm )

ìï + - >ïí

x 

Trang 11

Câu 16 Tam giác vuông cân tại và nội tiếp trong đường tròn tâm bán kính

.Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó tỉ số bằng

Câu 17.Miền nghiệm được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng ,

không bị gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

x x

Trang 12

O x

y

4 1

Câu 22: Cho tam thức bậc hai f x  có bảng xét dấu như sau

Hỏi f x( ) là tam thức nào dưới đây ?

Câu 28: Tam giác ABC có AB = 8, AC = 10 và BC = 6 Độ dài đường trung tuyến xuất

phát từ đỉnh B của tam giác bằng:

A 4cm B 3cm C 7cm D 5cm.

Câu 29: Cặp số x y0; 0

nào không phải là một nghiệm của bất phương trình 3x 3y4

Trang 13

A 1; 2 B 0;0 C 3;0 D 8;4.

Câu 31: Tam giác ABC có AB = 3, AC = 6 và góc A 600 Tính độ dài đường cao kẻ từ

A của tam giác

A h  a 3 3 B h  a 3

C h  a 3. D h  a 32

Câu 32: Tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a Tính bán kính r của đường tròn nội

tiếp tam giác đã cho

A Song song B Trùng nhau.

C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Xét dấu nhị thức f (x )=−2 x+8

Câu 2 : Giải bất phương trình

x2+3 x−4 x−2 ≥0

Câu 3 : Cho tam giác ABC có A 600,AB5cm , AC=7cm Tính cạnh BC và diện tíchtam giác ABC

Câu 4 (1 điểm): Tìm tất cả các giá trị m để hệ bất phương trình

-HẾT

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 20… - 20…

Trang 14

ĐỀ MINH HỌA Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

……….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a CA b AB c ,  ,  . Hệ thức nào sau đây đúng?

5

  Giá trị của cos 2 là

C

7

7 25

Câu 8: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng

giác đều có nghĩa)

A tana  tana B sin sin 2sin 2 .sin 2

Trang 15

C cosa b  cos sina b sin cos a b D cosa b  cos cosa bsin sin a bCâu 10: Cho 2 .

Câu 11: Hệ thức nào sau đây đúng với mọi giá trị của a?

A sin4acos4a1. B sin2acos2a1.

C sin4a cos4a1. D sin2a cos2a1.

Câu 12: Một đường tròn có bán kính Độ dài cung 40 trên đường tròn gần

bằng

A B C D

Câu 13: Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn cung có số đo 2rad

 là

A B0;1  B A1;0 C B' 0; 1    D A ' 1;0  Câu 14: Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32, 48, 42,33,39 Số trung vị của các sốliệu thống kê đã cho là

x x

A x27x 5. B x25x 7. C x27x5. D x2 5x7.

Câu 21: Thống kê điểm thi môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh thấy có 12 học sinh được điểm 10 Tần suất của giá trị x  i 10 là

Câu 22: Cho bảng phân bố tần số.

Tiền thưởng( triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty.

10

Trang 16

Câu 25: Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn số đo của góc lượng giác

Ox OM ,  500 nằm ở góc phần tư thứ

A I. B II. C.III. D IV.Câu 26: Nếu

3cos

5

  thì cos    

4

3.5

Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn  C x: 2y2 2x 2y 2 0 có bán kính bằng

A 4. B 2. C 6. D 6.Câu 28: Công thức nào sau đây đúng?

A sin sina b2 cos a b cosa b  

B sin sina b2 cos a b   cosa b  

C sin sin 1cos  cos  

Câu 29: Cho số thực a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A cos 2acos2a sin 2a B cos 2a2sin2a1.

C cos 2a 1 2cos 2a D cos 2asin2a cos 2a

Câu 30: Cho tan 2 Giá trị của tan 4

Câu 32: Cho ABCa4, c5, B 150 Diện tích tam giácABC bằng

A S 10. B S 10 3

C S 5 D S 5 3

Trang 17

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng  d x:  2y 3 0 có vectơ pháp tuyến là

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Biết

12sin

13

a 

,

4cos

tan( )

3

Trang 18

Câu 2 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng cho hai điểm ,

13

a 

,

3cos

x 

Trang 19

- Tính được:  

5 3 12 4 33sin sin cos cos sin

3

1tan( )

1010

Trang 20

Câu 1 (1,0 điểm) Biết

12sin

13

a 

,

4cos

13

a 

,

4cos

tan( )

3

Trang 21

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

3

1tan( )

1010

Trang 22

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như

k n

n C

k n k

!

!

k n

n C

Trang 23

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, với vectơ u( ; )a b tùy ý và điểm M x y( ; ), gọi điểm

Câu 17: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung

điểm của các cạnh BC CA AB, , . Tìm ảnh của điểm M qua

phép tịnh tiến theo vectơ NP

Câu 19: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC vuông Phép dời hình biến tam giác ABC

thành tam giác A B C  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Tam giác A B C   là tam giác vuông B Tam giác A B C   là tam giác nhọn

C Tam giác A B C   là tam giác đều D Tam giác A B C   là tam giác tù

Câu 20: Ảnh của đường tròn có bán kính bằng 2 qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu ?

A 4. B 2. C 1. D

1 2

Câu 21: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A ysin 2xcos x B ysinx tan x C ycot x D

1 2cos

sin

x y

Trang 24

A Đoạn thẳng AB. B Tam giác ABC C Tam giác AMC D Tứ giác MNCB.

Câu 34: Cho hình vuông MNPQ có tâm O như hình vẽ

bên Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay

90 là điểm nào dưới đây ?

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải phương trình 3 sinx cosx2

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy,cho vectơ u  (3;1) và đường thẳng :x 2y 1 0. Phép tịnh tiến theo vectơ u biến  thành đường thẳng ,viết phương trình của  

Trang 25

Câu 3: a) Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…

Môn: Toán, Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

……….

I.TRẮC NGHIỆM(7 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng của các câu sau và tô vào giấy thi.

Câu 1: Cho dãy số  u n

thỏa mãn limu  n 1  Giá trị của lim0 u bằng n

Câu 7: Cho dãy số  u n

thỏa mãn limu  Giá trị của n 5 limu  n 2

D

1 4

Câu 9: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u  và công bội 1 2 q 12

Câu 10:

1

2 3lim

Trang 26

y x

1 lim

x y x

1 1

x y x

1 1

y x

Câu 25: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A y x  tan x B y x sin x C y 1 cot x

D

1.sin

y

x

Câu 26: Hình biểu diễn của một hình bình hành không thể là hình nào trong các hình sau đây?

A Hình vuông B Hình thoi C Hình thang cân D Hình chữ nhật Câu 27: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Trang 27

Câu 28: Cho hình hộp ABCD A B C D.     Hỏi .              AB AD AA                             

a

C

2 32

Trang 28

Câu 2:( 1 điểm ) Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và AD, biết

3,

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…

Môn: Toán, Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

……….

PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v  1; 2 , đường thẳng d’ có phương

trình x 2y 3 0 là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v

B

1 12

C

1 6

D

5 36

Câu 5: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức  

15

2,

A

15 2 15

2k C x kk

B

15 3 15

2k C x kk

C  

15 3 15

Trang 29

A -2 ≤ m ≤ -1 B

2

2

11mC -2 ≤ m ≤ 0 D 0 ≤ m ≤ 1

Câu 7: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ Cần chọn ra 5 học sinh để tham gia đồng

diễn thể dục, với yêu cầu có không quá 1 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 8: Cho n điểm trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng Tìm số n sao

cho số tam giác mà đỉnh trùng với các điểm đã cho gấp đôi số đoạn thẳng được nối

từ các điểm ấy Số n bằng bao nhiêu?

Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm G; A B C', ', ' theo thứ tự là trung điểm của các

cạnh BC CA AB, , . Phép vị tự biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' là

A Phép vị tự tâm G,tỉ số 2. B Phép vị tự tâm G,tỉ số

1 2

C Phép vị tự tâm G,tỉ số 2. D Phép vị tự tâm G,tỉ số

1.2

Câu 10: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố A  1;1 , 1;2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 1;6           

Biến cố nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?

A N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7” B M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn

1”

C P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2” D Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần

2”

Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Mặt phẳng   cắt các cạnh AC BC BD AD, , , lần lượt tại các

trung điểm P Q R S, , , Thiết diện tạo bởi mặt phẳng   và tứ diện ABCD

A một hình thoi B một hình bình hành C một hình

chữ nhật D là một hình vuông.

Câu 12: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các

bi cân đối, đồng chất) Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng

A

10 63

B

5 63

C

8 63

D

25 63

Câu 13: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?

(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi

xanh giống nhau

(c) Bắn một viên đạn vào bia (d) Tổng số chấm khi gieo hai consúc sắc một lần

Ngày đăng: 23/11/2021, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w