Phiếu học tập số 1 Tên động vật Lợn Hươi Ngựa Voi Tê giác Những câu lựa chọn.. Số ngón chân.[r]
Trang 1Em hãy cho biết tên của những loài động vật này? Chúng
thuộc lớp thú hay không ? Tại Sao?
Trang 3Phiếu học tập số 1
Tên động
vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
Lợn
Hươi
Ngựa
Voi
Tê giác
Những câu
lựa chọn Chẵn( )Lẻ (3 ngón),
(1 ngón)
Lẻ (5 ngón)
Có Không Nhạ lạiKhông nhai
lại
Ăn tạp
Đơn độc Đàn
Trang 4Đáp án phiếu học tập số 1
Tên động
vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
Voi Lẻ (5 ngón) Không Không nhai lại Đàn
Tê giác Lẻ (3 ngón) có Không nhai lại Đơn độc
Trang 6Vai trò của lớp thú
STT Những mặt lợi ích của thú Ví dụ loài động vật
4 Nguyên liệu phục vụ mĩ nghệ Sừng trâu, bò, ngà voi….
5 Vật liệu thí nghiệm Khỉ, chó, thỏ, chuột….
Trang 7- Phục vụ du lịch, giải trí: Cá heo, khỉ, voi …
IV VAI TRÒ CỦA THÚ:
Trang 8- Tiêu diệt động vật gặm nhấm có hại cho nông nghiệp, lâm nghiệp: mèo, chồn, gấu…
Chồn bắt chuột Mèo rừng
Mèo bắt Chuột
IV VAI TRÒ CỦA THÚ:
Trang 9- Làm vật thí nghiệm: khỉ, chuột bạch, thỏ …
Chuột bạch
IV VAI TRÒ CỦA THÚ:
Trang 10Nạn săn bắn động vật hoang dã
Trang 11- Xây dựng khu bảo tồn động vật hoang dã, tổ chức
chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế.
- Trồng cây gây rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc
tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.
-Tăng cường tuyên tuyền giáo dục mọi người bảo vệ
động vật, không săn bắn bừa bãi.
Trang 12Phiếu học tập số 2
Bộ
lông Bộ răng
Tuần hoàn
Sinh sản Nuôi con Hệ thần kinh Nhiệt độ cơ thể
Tim (số ngăn)
Số vòng tuần hoàn
Trang 13Đáp án phiếu học tập số 2
Bộ
lông Bộ răng
Tuần hoàn
Sinh sản Nuôi con Hệ thần kinh
Nhiệt
độ cơ thể
Tim (số ngăn)
Số vòng tuần hoàn
Lông
mao
Răng phân hóa răng cửa, răng nanh, răng hàm
4 ngăn 2 vòng
tuần hoàn
Thai sinh
Bằng sữa mẹ Bộ não phát triển
thể hiện rõ
ở bán cầu não và tiểu não.
Ổn định (Là động vật hằng nhiệt
Trang 14Chọn đáp án đúng
Câu 1: Đặc điểm cơ bản nào giúp nhận biết Bộ Guốc
chẵn?
a Tầm vóc to lớn.
b Có 2 ngón chân giữa bằng nhau.
c Ăn thực vật, nhiều loài nhai lại.
d Sống theo đàn
Câu 2: Đặc điểm của thú móng guốc là gì?
a Số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối mỗi ngón
có bao sừng bao bọc.
b Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón
chân gần như thẳng hàng.
c Di chuyển nhanh.
d Cả a, b, c
BÀI TẬP VẬN DỤNG