I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5điểm) Chọn khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất . Câu 1: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời, Trái đất ở vị trí: A. thứ 2. B. thứ 3. C. thứ 4. D. thứ 5. Câu 2: Vĩ tuyến là: A. đường nối từ cực bắc xuống cực nam. B. vòng tròn trên quả địa cầu đi qua hai cực. C. vòng tròn trên quả địa cầu vuông góc với các kinh tuyến. D. vòng tròn trên quả địa cầu không vuông góc với các kinh tuyến. Câu 3: Độ cao của địa hình trên bản đồ được biểu hiện bằng: A. kí hiệu đường. B. kí hiệu hình học. C. kí hiệu tượng hình. D. Thang màu hoặc đường đồng mức. Câu 4: Trên bản đồ có ghi tỉ lệ: 1: 200.000 cho biết 5cm trên bản đồ ứng với… .. trên thực địa: A. 1 km. B. 8 km. C. 10 km. D. 20 km. Câu 5: Tỉ lệ bản đồ cho ta biết? A. Độ cao của địa hình. B. Độ sâu của một đáy biển trên bản đồ. C. Độ cao tuyệt đối của một ngọn núi trên bản đồ. D. Khoảng cách trên bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế. Câu 6: Tỉ lệ bản đồ: A. càng lớn mức độ chi tiết càng thấp. B. càng lớn mức độ chi tiết càng cao. C. càng nhỏ mức độ chi tiết càng cao. D. trung bình mức độ chi tiết lớn nhất. Câu 7: Trong các bản đồ có tỉ lệ sau, bản đồ nào thể hiện chi tiết rõ nét nhất? A. 1: 1000. B. 1: 2000. C. 1: 7500. D. 1: 100.000. Câu 8: Tọa độ địa lí trên bản đồ hoặc trên quả địa cầu là: A. vĩ tuyến gốc. B. kinh tuyến gốc. C. vĩ tuyến qua điểm đó và kinh tuyến gốc. D. chỗ cắt nhau của kinh tuyến và vĩ tuyến qua điểm đó. Câu 9: Phương hướng chính trên bản đồ gồm có: A. 4 hướng. B. 5 hướng. C. 8 hướng. D. 10 hướng. Câu 10: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hình học: A. diện tích. C. kí hiệu mỏ vàng là chữ Au. B. kí hiệu mỏ sắt là tam giác màu đen. D. kí hiệu sân bay là hình máy bay. II. PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm) Câu 1: Mạng lưới kinh tuyến, vĩ tuyến là gì? Có bao nhiêu kinh tuyến và vĩ tuyến? Mạng lưới này dùng để làm gì? (3 điểm) Câu 2: Kí hiệu bản đồ là gì? Có mấy loại, dạng kí hiệu bản đồ? (2điểm) Bài làm ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ….. TRƯỜNG THCS …….. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: Địa lí 6A Đáp án Điểm A. TRẮC NGHIỆM 5 điểm Câu 1: B 0,5 Câu 2: C 0,5 Câu 3: D 0,5 Câu 4: A 0,5 Câu 5: D 0,5 Câu 6: B 0,5 Câu 7: A 0,5 Câu 8: D 0,5 Câu 9: C 0,5 Câu 10: B 0,5 TỰ LUẬN 5 điểm Câu 1: Kinh tuyến là những đường nối từ cực bắc đến cực nam có độ dài bằng nhau. Vĩ tuyến là những vòng tròn vuông góc với các kinh tuyến có độ dài không nhau. có 360 KT và 181 VT. (KT gốc… và VT… gốc: O0) Những kinh tuyến và vĩ tuyến đan vào nhau tạo thành mạng lưới kinh tuyến, vĩ tuyến ý nghĩa: nhờ có hệ thống các kinh, vĩ tuyến, người ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên quả địa cầu. 3 điểm 0,5 0,5 1.0 0,5 0,5
Trang 1Khối lớp 6 06-10-2019
Tính được khoảng cách thực theo đường chim bay thông qua tỉ lệ bản đồ.
Nhờ có hệ thống các kinh, vĩ tuyến, người
ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên quả địa cầu
5 câu
41,8
%
5,0 điểm 50%
3 câu 25%
3 điể
m 30
%
2câu 16,6%
1điể
m 10%
2câu 16,6
%
1điể
m 10%
12câu 100% 10điểm 100%
-5câu - 41.8%
5điểm -50%
3câu - 25%
3điểm 30%
10 điểm 100%
Trang 2-ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN……
TRƯỜNG THCS……… KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2020 - 2021 Môn: Địa lí 6A
Thời gian: 45 phút; ngày tháng năm 2020
Họ tên:
lớp
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5điểm)
Chọn khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời, Trái đất ở vị trí:
A thứ 2 B thứ 3 C thứ 4 D thứ 5
Câu 2: Vĩ tuyến là:
A đường nối từ cực bắc xuống cực nam.
B vòng tròn trên quả địa cầu đi qua hai cực.
C vòng tròn trên quả địa cầu vuông góc với các kinh tuyến
D vòng tròn trên quả địa cầu không vuông góc với các kinh tuyến.
Câu 3: Độ cao của địa hình trên bản đồ được biểu hiện bằng:
A kí hiệu đường B kí hiệu hình học.
C kí hiệu tượng hình D Thang màu hoặc đường đồng mức.
Câu 4: Trên bản đồ có ghi tỉ lệ: 1: 200.000 cho biết 5cm trên bản đồ ứng với… trên thực địa:
A 1 km B 8 km C 10 km D 20 km.
Câu 5: Tỉ lệ bản đồ cho ta biết?
A Độ cao của địa hình.
B Độ sâu của một đáy biển trên bản đồ.
C Độ cao tuyệt đối của một ngọn núi trên bản đồ.
D Khoảng cách trên bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế.
Câu 6: Tỉ lệ bản đồ:
A càng lớn mức độ chi tiết càng thấp B càng lớn mức độ chi tiết càng cao.
C càng nhỏ mức độ chi tiết càng cao D trung bình mức độ chi tiết lớn nhất.
Câu 7: Trong các bản đồ có tỉ lệ sau, bản đồ nào thể hiện chi tiết rõ nét nhất?
A 1: 1000 B 1: 2000 C 1: 7500 D 1: 100.000.
Câu 8: Tọa độ địa lí trên bản đồ hoặc trên quả địa cầu là:
A vĩ tuyến gốc B kinh tuyến gốc.
C vĩ tuyến qua điểm đó và kinh tuyến gốc D chỗ cắt nhau của kinh tuyến và vĩ tuyến qua điểm đó.
Câu 9: Phương hướng chính trên bản đồ gồm có:
A 4 hướng B 5 hướng C 8 hướng D 10 hướng.
Câu 10: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hình học:
A diện tích C kí hiệu mỏ vàng là chữ Au
Mã đ 001 ề
Trang 3B kí hiệu mỏ sắt là tam giác màu đen D kí hiệu sân bay là hình máy bay.
II PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1: Mạng lưới kinh tuyến, vĩ tuyến là gì? Có bao nhiêu kinh tuyến và vĩ tuyến? Mạng lưới này dùng để làm gì? (3 điểm) Câu 2: Kí hiệu bản đồ là gì? Có mấy loại, dạng kí hiệu bản đồ? (2điểm) Bài làm ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 4ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN …
- Vĩ tuyến là những vòng tròn vuông góc với các kinh tuyến có
độ dài không nhau.
- có 360 KT và 181 VT (KT gốc… và VT… gốc: O 0 )
- Những kinh tuyến và vĩ tuyến đan vào nhau tạo thành mạng
lưới kinh tuyến, vĩ tuyến
- ý nghĩa: nhờ có hệ thống các kinh, vĩ tuyến, người ta có thể
xác định được vị trí của mọi điểm trên quả địa cầu.
3 điểm 0,5 0,5 1.0 0,5 0,5
Câu 2:
-kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước để thể hiện các đối
tượng địa lí trên bản đồ
- có 3 loại kí hiệu bản đồ: điểm, đường, diện tích
0,5
Trang 5Vận dụng cấp cao
-Nhớ vàhiểu chuyển
động của trái
đất quanh trục
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5 2,5đ
25%
1 3,0 đ 30%
6 5,5 đ 55%
-Nhận
ra đợc cách tớnh độ cao tương đối và tuyệt đối của nỳi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 đ 5%
1 2,0 đ 20%
2 2,5đ 25%
Chủ đề 3
Thực
hành
-Vận dụng kiến thức
để xác
định và phõn loại nỳi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2,0 điểm 20%
1 2,0đ 20%
Định hớng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề, sử dụng hình ảnh địa lí
Tổng số
câu
Tông số
6 3,0 đ 30%
2 5,0 đ 50%
1 2,0 điểm 20%
9 10đ 100%
Trang 7Câu 1 Kinh tuyến mang số độ bằng 0° là:
A Kinh tuyến
B Kinh tuyến gốc
C Vĩ tuyến
D Chí tuyến Bắc - Nam Câu 2 Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng:
A Rất nhỏ B Nhỏ C Trung bình D Lớn.
Câu 3 Để thể hiện sân bay, cảng biển, nhà máy người ta dùng kí hiệu:
Câu 4 Đường nối những điểm có cùng một độ cao được gọi là:
A Tây B Đông C Bắc D Nam
Câu 6 Độ cao tuyệt đối thường dưới 200m, đó là:
A Bình nguyên B Cao nguyên C Sơn nguyên
Trang 8Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 1 Kinh tuyến mang số độ bằng 0° là:
B Kinh tuyến gốc
Câu 2 Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng:
B Nhỏ Câu 3 Để thể hiện sân bay, cảng biển, nhà máy người ta dùng kí hiệu:
Trang 9D Điểm Câu 4 Đường nối những điểm có cùng một độ cao được gọi là:
A Đường đồng mức
Câu 5 Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng:
D Nam Câu 6 Độ cao tuyệt đối thường dưới 200m, đó là:
- Thời gian chuyển động hết 24h
- Người ta chia bề mặt trái đất thành 24 khu vực giờ -Mỗi khu vực có một giờ riêng gọi là giờ khu vực
0,5đ
0,5đ0,5đ0,5đ
Hệ quả - Hiện tượng ngày và đêm kế tiếp nhau - Sự lệch hướng của các vật chuyển động 0,5đ0,5đ
- Núi già: Đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng cao và rộng
- Núi trẻ: Đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu
0,5đ0,5đ
Trang 10
vĩ tuyến trên quả địa cầu.
Biết cách xác định phương hướng trên bản đồ
-Hiểu tỉ lệ bản đồ, phân loại lớn nhỏ
Hiểu phân biệt các dạng
Hiểu được các các chuyển động của trái Đất quanh trục, quanh Mặt Trời Hiểu cách tính giờ
Hiểu giải thích được sự vai trò trái Đất
Hiểu các dạng địa hình, phân, loại núi,sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ
Số câu: 3
Số điểm:2,5 Số câu: 01 Số điểm: Số câu: 01 Số câu:3Số điểm:
Trang 11Tỉ lệ: 25% 0,5 Số điểm:
2,0
2,5 TL:25 % Tổng số câu:
THỜI GIAN: 45 PHÚT ( Không kể thời gian chép đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1.Trên quả địa cầu, nếu cách nhau 10 thì có số kinh tuyến là
A 36 kinh tuyến B 90 kinh tuyến
C 180 kinh tuyến D 360 kinh tuyến
Câu 2 Xác định phương hướng trên bản đồ, đối với vĩ tuyến theo quy ước đầu phía bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng
A Bắc B Nam C Tây D Đông
Câu 3 Bản đồ có mẫu số càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ
A nhỏ B, lớn
C càng nhỏ D càng lớn
Câu 4 Bản đồ có tỉ lệ 1:200.000, vậy 5cm trên bản đồ ứng số km trên thực địa là:
A 1km B 5km C 10km D.100km
Câu 5 Trên bản đồ sữ dụng kí hiệu , thể hiện dạng kí hiệu nào sao đây?
A Kí hiệu điểm B, Kí hiệu hình học
C Kí hiệu chữ D Kí hiệu tượng hình
Câu 6: Trái Đất có những chuyển động chính nào sau đây?
Trang 12A Trái Đất tự quay quanh trục
B Trái Đất quay quanh Mặt Trời
C Trái Đất quay theo hướng từ Tây sang Đông
D Trái Đất tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời
Câu 7: Năm 2016 là năm nhuận, theo cách tính dương lịch năm nhuận tiếp theo là:
A năm 2017 B năm 2018 C năm 2019 D năm 2020.Câu 8: Ở khu vực giờ gốc là 3giờ thì tại Việt Nam (Việt Nam múi giờ số 7) lúc đó là:
A 3giờ B 7 giờ C 10 giờ D 22 giờ Câu 9: Trên Trái Đất có 6 lục địa, Lục địa nào sao đây có diện tích lớn nhất?
A Á-Âu B Bắc Mĩ, C Phi, D Ô-trây-li-a,Câu 10: Độ cao nào sao đây là đúng với địa hình của Bình nguyên (đồng bằng?
A.Độ cao tương đối dưới 200m B Độ cao tuyệt đối dưới 200m
C.Độ cao thường trên 500m D Độ cao tuyệt đối trên 500m
A chính,phụ lưu, chi lưu hợp lại
Trang 13Trong hệ Mặt Trời có Tám hành tinh: Sao Thửy, Sao Kim, Trái
Đất, Sao Hoả, Sao mộc, Sao Thổ, Thiên Vương, Hải Vương,
-Trái Đất đứng ở vị trí thứ ba trong hệ Mặt Trời
-Trái Đất có dạng hình cầu
-Kích thước của trái đất rất lớn, diện tích toàn bệ mặt Trái
Đất là 510 triệu Km 2
10,250,25
0,5
CÂU
12
-Núi là là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, độ cao thường
trên 500m so với mực nước biển Núi gồm 3 bộ phận: Chân
núi,sườn núi, đỉnh núi
Căn cứ vào thời gian hình thành phân ra núi già và núi trẻ
-Những núi mới được hình thành cách đây vài chục triệu nămgọi là núi trẻ Đỉnh nhọn, sườn dốc,thung lũng sâu
-Những núi đã được hình thành cách đây hàng trăm triệu năm,
đã trải qua các quá trình bào mòn gọi là núi già Đỉnh tròn, sườn
thoải, thung lũng cạn và rộng
0,75
0,250,50,5
Câu
13 Vỏ trái Đất lớp này rất mỏng nhưng có vai trò rất quan trọng, vì là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên khác như: Không khí, nước,
sinh vật và là nơi sinh sống, hoạt động của xã hội loài người
Để góp phần bảo vệ Trái Đất: bảo vệ môi trường, trồng cây
xanh,
0,5
0,5
Trang 14TRƯỜNG THCS ………… ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ I
Môn:Địa lí – Lớp 6 Năm học: 2020 - 2021
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,0 điểm)
Hãy đánh dấu chéo (X) vào chữ cái A, B, C, D cho ý trả lời đúng của các câu hỏi dưới đây
Câu 1: Trục Trái Đất là gì ?
A Một đường thẳng tưởng tượng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định
B Một đường thẳng tưởng tượng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định
C Một đường thẳng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định
D Một đường thẳng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định
Câu 2:Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ :
A Bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000 B Bản đồ có tỉ lệ 1: 500.000
C Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000 D Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000
Câu 3: Từ Hà nội đến Ma-ni-la là hướng nào ?
Câu 4: Nước ta nằm về hướng:
A Tây Nam của châu Á B Đông Nam của châu Á
C Đông Bắc của châu Á D Tây Bắc của châu Á
Câu 5: Kí hiệu nào sao đây là kí hiệu tượng hình?
A kí hiệu mỏ chì là Pb
B kí hiệu mỏ vàng là hình tròn mà nửa đen ở bên trái
C kí hiệu mỏ than là hình vuông ô đen
D kí hiệu khu dân cư là ngôi nhà
Câu 6: Để thể hiện sườn dốc trên bản đồ, các đường đồng mức bao giờ cũng
A xa nhau B gần nhau C sắp xếp bất kì D cách nhau rất đều
Câu 7: Địa hình cacxtơ được hình thành
A Trên bất kì các loại đá nào? B trên các đá dễ hòa tan, đặc biệt là đá vôi
C trên các đá khó hòa tan D Trên đá quý
Câu 8: Tác động nào thuộc về ngoại lực?
A nén ép các lớp đá tạo nên uốn nếp, đứt gẫy B xói mòn đất, mài mòn đá
C phun trào mắc ma D động đất
Trang 15TRƯỜNG THCS…… ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ I
Môn:Địa lí – Lớp 6 Năm học: 2020 – 2021
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 16TRƯỜNG THCS …… HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK I
1 - Nội lực tác động làm cho bề mặt Trái Đất có nơi được nâng cao, có
nơi bị hạ thấp.
1,0
- Sinh ra hiện tượng động đất và núi lửa 0,5
- Ngoại lực tác động ở bên ngoài bề mặt lớp vỏ Trái Đất, bao gồm
hai quá trình: phong hoá và xâm thực. 1,0
- Sinh ra hiện tượng bề mặt Trái Đất bị san bằng và hạ thấp 0,5
2 Trái đất có 2 vận động : Chuyển động tự quay quanh trục và quanh
- Chuyển động quanh trục : Sinh ra ngày, đêm và lệch hướng vật rơi. 0,5
- Chuyển động quanh Mặt Trời sinh ra các mùa và ngày, đêm dài
- Hướng Đông – Nam giáp xã Tân Quói 0, 25
Trang 17TRƯỜNG THCS ……… MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
và nêu hệ quả của mỗi vận động
Câu5
Tínhđược tỉ lệbản đồ
Đổisangđượcđơn vịcm
Số câu
Số điểm
4 câu 1,0 đ
1 câu
câu 0,25 đ
½ câu 1,0 đ
½ câu 1,0 đ
7 câu5,25 đ
Câu 6,7,8
Số câu
Số điểm
1câu 3,0 đ
Địa lí địa
phương
Dựa vào hiểu biết và nhận thức của mình
nêu được
vị trí địa lí của xã Tân Bình
5 câu 3,0 điểm
30 %
5 câu 3,0 điểm 30%
12 câu
10 điểm 100%
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6
Năm học: 2020 - 2021
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức từ tiết 9 đến tiết 13
2 Kĩ năng: Tính toán theo giờ GMT.
3 Thái độ: Có thái độ trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
II Hình thức kiểm tra: 50% trắc nghiệm, 50% tự luận.
III Ma trận đề kiểm tra học kì I – Môn Địa lí lớp 6
chuyển động tự quay quanh
quanh Mặt Trời của Trái Đất.
- Nêu được tên các lớp cấu tạo của trái đất và đặc điểm của từng lớp.
- Trình bày được vị trí
và diện tích của các lục địa và đại dương trên Trái Đất.
- Trình bày được vai trò của lớp vỏ Trái Đất.
- Trình bày được các hệ quả chuyển động của Trái Đất.
- Giải thích câu tục ngữ
ở nước ta về hiện tượng ngày đêm dài ngắn.
-Tính theo giờ GMT.
Giải thích được thuật ngữ
Số câu:5 Tổng số điểm:3 30%
Số câu:5 Tổng số điểm:2 20%
Số câu:1 Tổng số điểm:1 10%
Trang 19PHÒNG GD & ĐT …………
TRƯỜNG THCS ………
Đề kiểm tra có 2 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÝ 6
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút;
I TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra (Mỗi
phương án đúng được 0,25 điểm).
Câu 1: Ngày 22 tháng 6, tia sáng Mặt Trời chiếu vuông góc với tiếp tuyến tại vĩ tuyến nào ?
Câu 2: Thời gian để Trái Đất quay một vòng quanh trục là
Câu 3: Hàng ngày , ta thấy hiện tượng Mặt Trời mọc hướng Đông rồi lại lặn hướng Tây là do
A Mặt Trời chuyển động
B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời từ Tây sang Đông
D Trái Đất tự quay quanh trục
Câu 4: Vào hai dịp Xuân phân và Thu phân, hiện tượng ngày và đêm ở hai bán cầu sẽ như thế nào ?
Câu 5: Nguyên nhân của hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất là do
A Trái Đất hình cầu
B Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục
C Trái Đất hình cầu và quay quanh Mặt Trời
D Trái Đất quay quanh Mặt Trời
Câu 6: Trái Đất quay quanh Mặt Trời tạo ra hiện tượng gì ?
A Hiện tượng lệch hướng các vật chuyển động
B Hiện tượng mưa nắng
C Hiện tượng gió bão
D Hiện tượng mùa
Câu 7: Nếu nhìn xuôi theo hướng chuyển động, vật chuyển động ở nửa cầu Bắc sẽ
Câu 8: Nhiệt độ cao nhất trong lớp lõi của Trái Đất là khoảng
Câu 9: Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng theo hướng
Câu 10: Lục địa nào trên bề mặt trái đất có diện tích lớn nhất?
Trang 20A Lục địa Phi B Lục địa Ôxtrâylia.
Câu 11: Thời gian để Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời là
Câu 12: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng
Câu 15: Ngày 22 tháng 12 được gọi là
Câu 16: Lớp trung gian bên trong Trái Đất có trạng thái như thế nào ?
Câu 17: Địa điểm nào trên trái đất có ngày (đêm) kéo dài 6 tháng?
Câu 18: Lớp lõi Trái Đất có trạng thái
Câu 19: Lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam?
Câu 20: Múi giờ gốc đi qua kinh tuyến nào?
II TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm): Cho câu tục ngữ: “ Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối”
Dựa vào kiến thức địa lí đã học, hãy cho biết câu tục ngữ trên đúng ở bán cầu nào và giảithích?
Câu 2 (1 điểm): Trình bày đặc điểm và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
Câu 3 (1 điểm): Tại vòng loại World Cup 2022 tại bảng G:
Trận bóng đá vòng loại bảng G lượt về giữa đội tuyển Malaysia vs Việt Nam diễn ra tại
Malaysia vào lúc 20h45 ( 31/03/2020) Vậy tại Việt Nam, Hàn Quốc, Các tiểu vương quốc Ả
- rập thống nhất (UAE), Qatar muốn xem trực tiếp trận bóng này trên truyền hình là lúc mấygiờ? (Biết Việt Nam múi giờ số +7, Hàn Quốc múi giờ số +9, Malaysia múi giờ số +8, UAEmúi giờ số +4, Qatar múi giờ +3 )
Trang 21Câu 4 (1 điểm): Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, em hãy giải thích thuật
ngữ Địa lý
" Đêm trắng" xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao trên Trái đất? Kể tên 1 số địa điểm xuất hiệnhiện tượng này?