c, Hướng sử dụng: - Được dùng làm con giống d, Tính trạng nổI bật: - Chịu nóng Khả năng tích lũy mỡ sớm Dễ nuôi , ăn tạp , được dùng làm con giống... Lợn Bớcsai a, Nguồn gốc: từ nước Anh[r]
Trang 3Bài 39: Th c hành: ự
Tìm hiểu thành tựu chọn giống
cây trồng-vật nuôi
Trang 6Đ u t ậ ươ ng DT55
- Gi ng đ u t ố ậ ươ ng DT55 t o ra b ng cách x lí đ t bi n ạ ằ ử ộ ế
gi ng đ u t ố ậ ươ ng DT74 v i th i gian sinh tr ớ ờ ưở ng ng n, ắ
ch ng đ và ch u rét khá t t, h t to và có màu vàng ố ổ ị ố ạ
Trang 9Thành t u ch n gi ng cây tr ng ự ọ ố ồ
• Ch n gi ng b ng ch n dòng t bào xô ma có bi n d ho c ọ ố ằ ọ ế ế ị ặ
đ t bi n xô ma: ộ ế
Táo:
- Gi ng táo đào vàng t o ra b ng x lí đ t bi n đ nh sinh ố ạ ằ ử ộ ế ỉ
tr ưở ng cây non c a gi ng táo Gia L c ủ ố ộ
- Gi ng táo đào vàng cho qu to, mã qu đ p, có màu vàng da ố ả ả ẹ cam, ăn giòn và ng t và có v th m đ c tr ng ọ ị ơ ặ ư
Trang 10Táo Gia L c-Táo đào vàng ộ
Táo Gia Lộc Táo đào vàng
Trang 11Thành t u ch n gi ng cây tr ng: ự ọ ố ồ LAI H U TÍNH - CH N L C CÁ TH T GI NG HI N CÓ Ữ Ọ Ọ Ể Ừ Ố Ệ
Trang 12Thành t u ch n gi ng cây tr ng ự ọ ố ồ
D a h u tam b i: Không h t, ng t th m ư ấ ộ ạ ọ ơ
Trang 13Thành t u ch n gi ng cây tr ng ự ọ ố ồ
Gi ng dâu tây s 12 ố ố
-Giống dâu số 12 là giống dâu tam bội (3n) tạo ra do lai giữa thể tứ bội với giống lưỡng bội (2n)
- Có bản lá dày, màu xanh đạm, thịt lá nhiều, sức ra
rẽ và tỉ lệ hom sống cao Năng suất bình quân 29,7 tấn/ha/năm Trong điều kiện thâm canh đạt 40
tấn/ha/năm
Trang 14
Thành t u ch n gi ng cây tr ng ự ọ ố ồ
Ngô lai LVN20: chống đổ tốt, thích hợp trồng vụ đông xuân, đạt 6-8t tấn/ha
Trang 16Thành t u ch n gi ng cây tr ng ự ọ ố ồ
• Thanh long ruột đỏ:
- Sinh trưởng mạnh, cành to và dài Quả to (400 -
450 gram) tai quả dày và xanh với chóp tai màu
đỏ
- Quả chín có màu đỏ tươi và bóng đẹp, thịt quả
đỏ và ngọt Cây cho năng suất rất cao với màu sắc hấp dẫn, có giá trị dinh dưỡng cao…
Trang 17Mít ru t đ ộ ỏ
- Mít ruột đỏ khi chín ruột
có màu như củ cà rốt, múi to cơm dày, vị rất ngọt và có mùi thơm như hương va-ni
- Loại mít này phù hợp với
vùng đất thịt pha cát, có khả năng chịu hạn và ít
bị sâu bệnh
Trang 18Thành t u ch n gi ng v t nuôi ự ọ ố ậ
L n: ợ
- ĐB -81 (Đ i b ch x -81) và BS -81 ( B csai x -81), Ỉ ạ ạ Ỉ Ỉ ớ Ỉ
ph i h p đ ố ợ ượ ặ c đ c đi m quý c a l n : phát d c s m, ể ủ ợ Ỉ ụ ớ
d nuôi, m n đ , đ nhi u con, th t th m ngon, x ễ ắ ẻ ẻ ề ị ơ ươ ng
nh v i đ c đi m t t l n ngo i: t m vóc to, tăng ỏ ớ ặ ể ố ở ợ ạ ầ
tr ng nhanh, th t nhi u n c ọ ị ề ạ
- Hai gi ng l n ĐB -81 và BS -81 có l ng t ố ợ Ỉ Ỉ ư ươ ng đ i ố
th ng,b ng g n, chân cao, th t nhi u n c h n l n ẳ ụ ọ ị ề ạ ơ ợ Ỉ
Trang 19L n x L n Đ i b ch ->L n ĐB 81 ợ Ỉ ợ ạ ạ ợ Ỉ
Lợn Ỉ
Lợn ĐB-Ỉ 81
Trang 20L n B csai x -81 ợ ớ Ỉ
Trang 21Lợn Ỉ-Móng Cái
-Cải tạo được nhược điểm của lợn Ỉ -Móng Cái,
nâng tầm vóc lúc mới xuất chuồng từ 40-50kg/con lên 70-80kg/con, tỉ lệ nạc 30-40% lên 47-52%
Trang 22Bò đ ượ ả ạ c c i t o
- T o ra đàn bò h ạ ướ ng th t b ng cách lai gi a bò cái n i (bò vàng Vi t ị ằ ữ ộ ệ Nam) v i m t s bò đ c ngo i , đã t o ra đàn bò s a b ng cách lai ớ ộ ố ự ạ ạ ữ ằ nhi u l n gi ng ngo i cho s n l ề ầ ố ạ ả ượ ng s a cao ữ
Bò h ướ ng th t Bò s a ị ữ
Trang 23Thành t u ch n gi ng v t nuôi: ự ọ ố ậ
Cỏ x Kaki cambell
Trang 24Giới thiệu về nuôi thích nghi các giống nhập nội-Nhiều giống vật nuôi có tính trạng tốt được
nhập nội và nuôi thích nghi với điều kiện khí
hậu và chăm sóc ở nước ta
-Các giống vật nuôi là kết quả của phương pháp nuôi thích nghi, dùn làm tăng nhanh sản lượng thịt, trứng, sữa tạo ưu thế lai và cải tạo giống có năng suất thấp
Trang 25Thành t u ch n gi ng v t nuôi ự ọ ố ậ
Vịt siêu thịt Vịt siêu trứng
Trang 26Gà tam hoàng Cá chim trắng
Trang 27- Công ngh th tinh nhân t o cho gia súc b ng tinh trùng b o ệ ụ ạ ằ ả
qu n trong môi tr ng pha ch , giúp vi c gi m s l ng và nâng ả ườ ế ệ ả ố ượ cao ch t l ng gi ng, t o thu n l i cho s n xu t con lai F1 ấ ượ ố ạ ậ ợ ả ấ
- Dùng công ngh gen phát hi n s m gi i tính phôi, giúp cho ng i ệ ệ ớ ớ ườ chăn nuôi bò s a ch c y phôi cái, chăn nuôi bò th t thì ch c y phôi ữ ỉ ấ ị ỉ ấ
đ c ự
- Ch n nhanh chính xác bò làm gi ng qua xác đ nh ki u gen BB cho ọ ố ị ể
s n l ng s a/chu kì cao nh t, ti p đó ki u gen AB, th p nh t là ả ượ ữ ấ ế ể ấ ấ
ki u gen AA ể
Trang 28Bò sinh ra tõ c«ng nghÖ cÊy truyÒn ph«i
28
Trang 29Th tinh nhân t o cho bò ụ ạ
Th tinh nhân t o cho bò ụ ạ
Trang 30Bò sữa Hà Lan
Trang 31xu t s a r t cao.ấ ữ ấ -S n l ng s a cao ả ượ ữ(kho ng 10 kg / con / ngày) ả
Đ c đi m bên ngoài: ặ ể
Màu s c: Lang tr ng đen ắ ắ
ho c Lang tr ng đ ặ ắ ỏ
Bò đ c: 750 kg - 1100 kg ự
Bò cái: 550 kg - 750 kg
Trang 33b, Đ c đi m bên ngoài: ặ ể
- Đ u đen, l ầ ư ng và mông màu
đen, m ng đen hông kéo ả ở
Trang 344 L n B csai ợ ớ
a, Ngu n g c ồ ố : t n c Anh ừ ướ
b, Tính tr ng n i b t ạ ổ ậ :
- Da đen tuy n ề trán, chân và đuôi có đ m tr ng Ở ố ắ
- Kh năng sinh s n trung bình 8- 10 con/nái/ l a; s m thành ả ả ứ ớ
Trang 35-Gà có lông nâu nhạt,mào đơn,chân vàng
-Khối lượng: gà lúc 9 tuần tuổi: 660gam/con, 19 tuần tuổi:
1500gam/ con,44 tuần tuổi: 1900gam/con
-Năng suất, sản phẩm: Tuổi đẻ trứng đầu là 135 ngày Khối lượng trứng 49gam Năng suất trứng một năm đạt 180-200 quả.
Trang 36Gà Rốt Ri
Trang 37Gà Hồ Đông Cảo
H ng s d ng: ướ ử ụ
-L y th t,l y tr ng ấ ị ấ ứ
Tính tr ng n i b t: ạ ổ ậ
-Lông con tr ng màu đ nh t và vàng đ t; con mái màu vàng đ t Mào ố ỏ ạ ấ ấ
n kém phát tri n Tích và dái tai màu đ , kém phát tri n Th ch t kho , ụ ể ỏ ể ể ấ ẻ
x ng to, đi n hình chân to cao, c ng c và c đùi phát tri n(có th đ t ươ ể ơ ự ơ ể ể ạ
tr ng l ng 10kg/con) ọ ượ
-Th t r t th m ngon ị ấ ơ
-Có kh năng kháng b nh r t cao ả ệ ấ
-sinh s n ít (ch đ t 50 tr ng/con/năm, t l p n đ t 70%) ả ỉ ạ ứ ỉ ệ ấ ở ạ
Trang 38Gà Hồ Đông Cảo
Trang 39Gà chọiHướng sử dụng:
-Cổ to và dài Thân dài Ngực
rộng, cơ ngực và cơ đùi phát
triển rất khoẻ
-Chân dài, xương chân to khoẻ
Cựa to dài
-Gà con mọc lông chậm Gà
mái nuôi con vụng Gà trống tính
hung hăng, rất ham chọi nhau
Trang 40- Thân hình chữ nhật, đầu to, hơi dài, cổ ngắn, ngực sâu.
- Mỏ, chân, màng chân có nhiều màu, phổ biến nhất là màu vàng nhạt.
- Màu lông không thuần khiết, có nhiều nhóm màu khác nhau, phổ nhất là màu cà cuống, xám.
-Có khả năng thích nghi, chống chịu bệnh cao.
Trang 43-Đẻ nhanh, nhiều(ở ngoài Bắc).