1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ung dung so phuc giai Phuong trinh Luong giac

4 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 177,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phức hóa liên hợp là một hướng tiếp cận khá hiệu quả trong việc tìm họ nghiệm của một số phương trình lượng giác cơ bản và cổ điển.. Cụ thể, ta có quy trình giải tương ứng như sau.[r]

Trang 1

Giải Phương Trình Lượng Giác

Dương Trác Việt

hNhóm Casio Tư Duy.

Ngày 3 tháng 9 năm 2017

B ài viết trình bày đôi nét về phương

pháp phức hóa liên hợp và ứng

dụng của nó trong giải quyết một số

phương trình lượng giác cơ bản, cổ điển.

1 Ví dụ minh họa

1.1 Ví dụ 1

Giải phương trình

4 cos



4xπ

6

 + 2p2= 0

1 Vàow2;

2 Gán

• 4 −π

6i → A;

• cos−1 −2p2

4



i → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện 4 +11

12πi, suy ra

x =

11π

12

4 + k2π

4

⇔x = 11π

48 + k π

2 (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện 4 − 7

12πi, suy ra

x =−

7π

12

4 + k2π

4

⇔x = −7π

48 + k π

2 (k ∈ Z).

1.2 Ví dụ 2

Giải phương trình cos

5x

3 + π 12

‹

= cos−x

4+7π 6

‹

1 Vàow2;

2 Gán

• 5

3+ π

12i → A;

• −1

4+7π

6 i → B;

Trang 2

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện 23

12 +13

12πi, suy ra

x =

13π

12 23 12

+ k223π

12

⇔x = 13π

23 + k24π

23 (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện 17

12 −5

4πi, suy ra

x= −

5π

4 17 12

+ k217π

12

⇔x = −15π

17 + k24π

17 (k ∈ Z).

1.3 Ví dụ 3

Giải phương trình

2p

3 sin−3x − π

3



−p3= 0

1 Vàow2;

2 Gán

• −3 − π

3i → A;

• sin−1 p3

2p 3



i → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện −3 + 1

2πi, suy ra

x =

π

2

−3+ k2π

−3

⇔x = − π

6 + k2π

3 (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện −3 + 1

6πi, suy ra

x =

π

6

−3+ π

−3+ k2π

−3

⇔x = −7π

18 + k2π

3 (k ∈ Z).

1.4 Ví dụ 4

Giải phương trình sin

p

2x+π 8



= sin



x−3π

2

‹

1 Vàow2;

2 Gán

• p2+π

8i → A;

• 1 −3π

2 i → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện −1+p2−13

8 πi, suy ra

13π

8

−1 +p2+ k 2π

−1 +p2

⇔x = −13+ 13p2

8 π + k 2 + 2p2 π

(k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện 1 +p2+11

8 πi, suy ra

x =

11π

8

1+p2+ π

1+p2+ k 2π

1+p2

⇔x = −19 + 19

p 2

8 π + k −2 + 2p2 π

(k ∈ Z).

Trang 3

1.5 Ví dụ 5

Giải phương trình

cos

7x

3

‹

+ sin

7x

3 +7π 6

‹

= cosπ

5− x

1.5.1 Biến đổi

Trước hết, ta biến đổi vế trái theo góc hơn

kém pi chia hai (chéo trừ, sine đổi thành cosine

giữ nguyên dấu cộng)

V T = cos7x

3

‹ + sin7x

3 +2π

3 +π 2

‹

= cos

7x

3

‹ + cos

7x

3 +2π 3

‹

Tiếp đến, ta rút gọn Vế trái bằng tổng hợp hai

dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

(Vật Lý 12)

• Vào w2;

• Nhập

1∠0 + 1∠2π

3 bấm=, máy hiện 1∠π

3;

• Suy ra (hai dao động theo cosine thì tổng

cũng là cosine)

V T = cos7x

3 +π 3

‹

;

• Vậy phương trình đã cho tương đương

cos

7x

3 +π 3

‹

= cos−x + π

5



1.5.2 Giải theo quy trình

1 Vàow2;

2 Gán

• 7

3+π

3i → A;

• −1 + π

5i → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện 10

3 − 2

15πi, suy ra

x = −

2π

15 10 3

+ k210π

3

⇔x = − π

25+ k3π

5 (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện 4

3− 8

15πi, suy ra

x =−

8π

15 4 3

+ k24π

3

⇔x = −2π

5 + k3π

2 (k ∈ Z).

1.6 Ví dụ 6

Giải phương trình

€p

6−p2Šcos

3x

2 +π 3

‹

+€p6+p2Šsin

3x

2 +π 3

‹

= 2p3

1 Vàow1,

• Nhập vào màn hình

Pol€p6−p2,p6+p2Š bấm=;

• Gán cos−1 2p3

X



→ X ;

2 Vàow2, gán

• 3

2+π

3i − Y i → A;

• X i → B;

Trang 4

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện 3

2+1

4πi, suy ra

x =

1

4π

3 2

+ k23π

2

⇔x = π

6 + k4π

3 (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện 3

2− 1

12πi, suy ra

x = −

1

12π

3 2

+ k23π

2

⇔x = − π

18+ k4π

3 (k ∈ Z).

2 Kết luận

Phức hóa liên hợp là một hướng tiếp cận khá

hiệu quả trong việc tìm họ nghiệm của một số

phương trình lượng giác cơ bản và cổ điển Cụ

thể, ta có quy trình giải tương ứng như sau

2.1 cos (ax + b) = cos(cx + d)

1 Vàow2;

2 Gán

• a + bi → A;

• c + di → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện α + βi, suy ra

x =β

α + k

2π

α (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện γ + δi, suy ra

x = δ

γ + k

2π

γ (k ∈ Z).

2.2 sin (ax + b) = sin(cx + d)

1 Vàow2;

2 Gán

• a + bi → A;

• c + di → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện α + βi, suy ra

x =β

α + k

2π

α (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện γ + δi, suy ra

x =δ

γ+

π

γ + k

2π

γ (k ∈ Z).

2.3 C cos (ax + b) + S sin(ax + b) = m

1 Vàow1,

• Nhập Pol (C, S) bấm =;

• Gán cos−1 Vế phải

X



→ X ;

2 Vàow2, gán

• a + bi − Y i → A;

• X i → B;

3 Nhập vào màn hình

C on j g (A − B)

bấm=, máy hiện α + βi, suy ra

x =β

α + k

2π

α (k ∈ Z).

4 Nhập vào màn hình

C on j g (A + B)

bấm=, máy hiện γ + δi, suy ra

x = δ

γ + k

2π

γ (k ∈ Z).

Ngày đăng: 22/11/2021, 22:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w