1. ĐỊNH NGHĨA Việc nhận biết các dấu hiệu đe dọa chức năng sống là một quy trình sàng lọc nhanh trẻ bệnh, có thể xếp trẻ vào các nhóm sau: Trẻ có dấu hiệu cấp cứu cần điều trị cấp cứu ngay lập tức. Trẻ có dấu hiệu cần ưu tiên cần được khám ưu tiên trong lúc đợi, phải được đánh giá và được điều trị không châm trể. Trẻ không cấp cứu là những trẻ không nặng, có các dấu hiệu không nằm trong 2 nhóm trên. CÁC DẤU HIỆU ĐE DỌA TÍNH MẠNG bao gồm: Tắc nghẽn đường thở Suy hô hấp nặng Tím tái trung tâm Các dấu hiệu sốc Hôn mê Co giật Trẻ có dấu hiệu cấp cứu cần điều trị ngay lập tức để ngăn ngừa tử vong. Trẻ có dấu hiệu cần ưu tiên là những trẻ có nguy cơ tử vong cao. Những trẻ này cần được đánh giá ngay, không chậm trễ.
Trang 1NHẬN BIẾT VÀ XỬ TRÍ CÁC DẤU HIỆU ĐE DỌA CHỨC NĂNG SỐNG
Ở TRẺ EM
1. ĐỊNH NGHĨA
Việc nhận biết các dấu hiệu đe dọa chức năng sống là một quy trình sàng lọc nhanh trẻ bệnh, có thể xếp trẻ vào các nhóm sau:
- Trẻ có dấu hiệu cấp cứu cần điều trị cấp cứu ngay lập tức.
- Trẻ có dấu hiệu cần ưu tiên cần được khám ưu tiên trong lúc đợi, phải được đánh
giá và được điều trị không châm trể
Trẻ không cấp cứu là những trẻ không nặng, có các dấu hiệu không nằm trong 2
nhóm trên
CÁC DẤU HIỆU ĐE DỌA TÍNH MẠNG bao gồm:
- Tắc nghẽn đường thở
- Suy hô hấp nặng
- Tím tái trung tâm
- Các dấu hiệu sốc
- Hôn mê
- Co giật
- Trẻ có dấu hiệu cấp cứu cần điều trị ngay lập tức để ngăn ngừa tử vong
- Trẻ có dấu hiệu cần ưu tiên là những trẻ có nguy cơ tử vong cao Những trẻ này cần được đánh giá ngay, không chậm trễ
2. CH N ĐOÁN, NH N BI T CÁC D U HI U ĐE D A TÍNH M NGẨ Ậ Ế Ấ Ệ Ọ Ạ
Việc nhận biết các dấu hiệu này phải được thực hiện ở nơi tiếp nhận bệnh nhân trong bệnh viện, trước khi làm bất kỳ thủ tục hành chính nào như thủ tục đăng ký khám hoặc ngay khi bệnh nhân nhập khoa cấp cứu
2.1. Đánh giá ban đ u đ ng th và thầ ườ ở ở
2.1.1. Nh n bi t d u hi u suy hô h p ậ ế ấ ệ ấ
+ Th g ng s c: ở ắ ứ M c đ th g ng s c tăng lên là bi u hi n n ng c a các b nh hô h p.ứ ộ ở ắ ứ ể ệ ặ ủ ệ ấ
C n đánh giá các ch s sau đây:ầ ỉ ố
+ T n s th ầ ố ở
C n s d ng nh p th nh là công c đ nh n đ nh s thay đ i lâm sàng t t lên hayầ ử ụ ị ở ư ụ ể ậ ị ự ổ ố
x u đi. Khi có bi u hi n r i lo n nh p th , th nhanh đ tăng thông khí do b nh c a ph i ho cấ ể ệ ố ạ ị ở ở ể ệ ủ ổ ặ
có c n tr đ ng th , ho c toan máu. Nh p th ch m th hi n suy y u sau g ng s c, tăng ápả ở ườ ở ặ ị ở ậ ể ệ ế ắ ứ
l c n i s ho c giai đo n g n cu i.ự ộ ọ ặ ạ ầ ố
Trang 2B ng 1.Nh p th bình th ng c a b nh nhân theo tu iả ị ở ườ ủ ệ ổ
Tuổi Nhịp thở (lần/phút)
+ Rút lõm l ng ng c: ồ ự Co rút c liên s n, h s n và các hõm c đ u th hi n thơ ườ ạ ườ ứ ề ể ệ ở
g ng s c. M c đ rút lõm th hi n m c đ khó th Khi tr đã th g ng s c lâu và suy y u đi,ắ ứ ứ ộ ể ệ ứ ộ ở ẻ ở ắ ứ ế thì d u hi u rút lõm l ng ng c cũng m t đi.ấ ệ ồ ự ấ
+ Ti ng n thì hít vào, th ra: ế ồ ở Ti ng th rít thì hít vào (stridor) là d u hi u c a t cế ở ấ ệ ủ ắ ngh n t i vùng h u và thanh qu n. Khò khè g p nh ng tr có t c ngh n đ ng hô h pẽ ở ạ ầ ả ặ ở ữ ẻ ắ ẽ ườ ấ
d i và th ng nghe th y thì th ra.Thì th ra kéo dài cũng th hi n có t c h p đ ng thướ ườ ấ ở ở ở ể ệ ắ ẹ ườ ở
d i. M c đ to nh c a ti ng n không t ng ng v i đ n ng c a b nh.ướ ứ ộ ỏ ủ ế ồ ươ ứ ớ ộ ặ ủ ệ
+ Th rên: ở Đây là d u hi u r t n ng c a đ ng th và đ c tr ng tr nh b viêmấ ệ ấ ặ ủ ườ ở ặ ư ở ẻ ỏ ị
ph i ho c phù ph i c p. Cũng có th g p d u hi u này nh ng tr có tăng áp l c n i s ,ổ ặ ổ ấ ể ặ ấ ệ ở ữ ẻ ự ộ ọ
ch ng b ng ho c viêm phúc m c.ướ ụ ặ ạ
+ S d ng c hô h p ph : ử ụ ơ ấ ụ Cũng nh ng i l n, khi c n th g ng s c nhi u h n có thư ườ ớ ầ ở ắ ứ ề ơ ể
c n s d ng đ n c c – đòn – chũm.ầ ử ụ ế ơ ứ
+ Ph p ph ng cánh mũi: ậ ồ D u hi u ph p ph ng cánh mũi hay g p tr nh có suy thấ ệ ậ ồ ặ ở ẻ ỏ ở
+ Th h t ra: ở ắ Đây là d u hi u khi thi u oxy n ng và có th là d u hi u c a giai đo nấ ệ ế ặ ể ấ ệ ủ ạ
cu i.ố
2.1.2. Nh n bi t d u hi u h u qu suy hô h p lên c quan khác ậ ế ấ ệ ậ ả ấ ơ
+ Nh p tim: ị Thi u oxy d n đ n nh p tim nhanh tr l n và tr nh Tr qu y khóc vàế ẫ ế ị ở ẻ ớ ẻ ỏ ẻ ấ
s t cũng làm tăng nh p tim, làm cho d u hi u này không đ c hi u. Thi u oxy máu n ng ho cố ị ấ ệ ặ ệ ế ặ ặ kéo dài s làm nh p tim ch m và là giai đo n cu i.ẽ ị ậ ạ ố
+ Màu s c da: ắ Thi u oxy máu (do gi i phóng catecholamine) gây co m ch và da nh t.ế ả ạ ợ Tím tái là d u hi u n ng bi u hi n giai đo n cu i c a thi u ôxy máu. C n phân bi t v i tím doấ ệ ặ ể ệ ạ ố ủ ế ầ ệ ớ
b nh tim.ệ
Trang 3+ Tri giác:Tr có thi u oxy ho c tăng CO2 máu s kích thích v t vã ho c li bì. Khiẻ ế ặ ẽ ậ ặ
b nh n ng lên tr ng thái li bì s rõ r t h n và đ n m c hôn mê. Nh ng d u hi u này đ c bi tệ ặ ạ ẽ ệ ơ ế ứ ữ ấ ệ ặ ệ
có giá tr nh ng th ng khó th y tr nh ị ư ườ ấ ở ẻ ỏ
2.1.3. Đánh giá theo dõi tình tr ng suy hô h p ạ ấ
Ch theo dõi nh p th , m c đ rút lõm, vv là đã có nh ng thông tin quan tr ng, nh ngỉ ị ở ứ ộ ữ ọ ư
ch a đ C n th ng xuyên đánh giá l i đ phát hi n xu h ng di n ti n lâm sàng c a b như ủ ầ ườ ạ ể ệ ướ ễ ế ủ ệ nhân
2.2. Đánh giá tu n hoànầ
2.2.1. Nh n bi t nguy c suy tu n hoàn ậ ế ơ ầ
+ Nh p tim: ị Nh p tim có th tăng lên giai đo n đ u c a s c do s gi i phóngị ể ở ạ ầ ủ ố ự ả catecholamin và đ bù l i m t d ch. Nh p tim, đ c bi t là tr nh , có th r t cao (đ n 220ể ạ ấ ị ị ặ ệ ở ẻ ỏ ể ấ ế
nh p/phút).ị
B ng 2. Nh p tim và huy t áp tâm thu theo tu iả ị ế ổ
Tu i (năm)ổ Nh p tim (l n/phút)ị ầ HA tâm thu (mmHg)
1 2 100 150 80 95
2 – 5 95 – 140 80 – 100
5 – 12 80 – 120 90 – 110
>12 60 100 100 – 120
M ch ch m b t th ng, nh p tim ch m, là khi nh p tim ít h n 60 l n/phút ho c gi mạ ậ ấ ườ ị ậ ị ơ ầ ặ ả
nh p tim nhanh chóng cùng v i bi u hi n suy gi m c p máu. Đây là d u hi u n ng giai đo nị ớ ể ệ ả ấ ấ ệ ặ ở ạ
cu i.ố
+ Đ n y c a m ch: ộ ả ủ ạ Có th trong s c n ng, huy t áp v n duy trì đ c, d u hi u chể ố ặ ế ẫ ượ ấ ệ ỉ
đi m là c n so sánh đ n y c a m ch ngo i biên và trung tâm. Khi không b t đ c m chể ầ ộ ả ủ ạ ạ ắ ượ ạ ngo i biên và m ch trung tâm b t y u là d u hi u c a s c và đã có t t huy t áp. M ch n yạ ạ ắ ế ấ ệ ủ ố ụ ế ạ ả
m nh có th g p trong c khi tăng th tích tu n hoàn (ví d , trong nhi m khu n huy t), c uạ ể ặ ả ể ầ ụ ễ ẩ ế ầ
n i đ ng – tĩnh m ch trung tâm (ví d , còn ng đ ng m ch) ho c khi có tăng CO2 máu.ố ộ ạ ụ ố ộ ạ ặ
+ D u hi u đ y mao m ch tr l i (refill): ấ ệ ầ ạ ở ạ Khi th i gian đ y mao m ch tr l i kéo dàiờ ầ ạ ở ạ
h n th hi n gi m c p máu ngo i biên. Không nên s d ng riêng l các d u hi u này đ đánhơ ể ệ ả ấ ạ ử ụ ẻ ấ ệ ể giá s c ho c đánh giá m c đ đáp ng v i đi u tr ố ặ ứ ộ ứ ớ ề ị
+ Huy t áp đ ng m ch: ế ộ ạ
Trang 4H huy t áp là d u hi u mu n c a giai đo n cu i c a suy tu n hoàn. Khi đã có hạ ế ấ ệ ộ ủ ạ ố ủ ầ ạ huy t áp là s p có nguy c ng ng tim. Tăng huy t áp có th là nguyên nhân ho c là h u quế ắ ơ ừ ế ể ặ ậ ả
c a hôn mê và tăng áp l c n i s ủ ự ộ ọ
B ng 3. Huy t áp tâm thu theo tu iả ế ổ
Tu i (năm)ổ Huy t áp tâm thu (mmHg)ế <1
70 90
>12
100 120
2.2.2. Nh n bi t d u hi u là nh h ng suy tu n hoàn lên c quan khác ậ ế ấ ệ ả ưở ầ ơ
+ C quan hô h p: ơ ấ Nh p th nhanh, sâu nh ng không có co kéo l ng ng c, là h u quị ở ư ồ ự ậ ả
c a toan máu do suy tu n hoàn gây ra.ủ ầ
+ Da: Da m, l nh, nh t nh t vùng ngo i biên là bi u hi n c a gi m c p máu. Khuẩ ạ ợ ạ ở ạ ể ệ ủ ả ấ
v c da l nh có th g n vùng trung tâm h n n u suy tu n hoàn ti p t c n ng lên.ự ạ ể ầ ở ơ ế ầ ế ụ ặ
+ Tri giác: Tr có th kích thích v t vã ho c l m , li bì đ n hôn mê n u có suy tu nẻ ể ậ ặ ơ ơ ế ế ầ hoàn. Đây là h u qu c a gi m c p máu não.ậ ả ủ ả ấ
+ N c ti u: ướ ể L ng n c ti u ít h n 1 ml/kg/gi tr và ít h n 2 ml/kg/gi tr nhũượ ướ ể ơ ờ ở ẻ ơ ờ ở ẻ nhi là d u hi u gi m c p máu th n trong s c. ấ ệ ả ấ ậ ố
+ Suy tim: Nh ng d u hi u sau s g i ý suy th do nguyên nhân tim m ch:ữ ấ ệ ẽ ợ ở ạ
Tím, không đáp ng v i oxy, Nh p tim nhanh không t ng ng v i m c đ khó thứ ớ ị ươ ứ ớ ứ ộ ở Gan to, tĩnh m ch c n iạ ổ ổ
Ti ng th i tâm thu/ nh p ng a phi, không b t đ c m ch đùiế ổ ị ự ắ ượ ạ
2.3. Đánh giá ban đ u ch c năng th n kinh ầ ứ ầ
2.3.1. Nh n bi t nguy c t n th ng th n kinh trung ng ậ ế ơ ổ ươ ầ ươ
Thi u oxy t ch c ho c s c đ u có th gây r i lo n ý th c. Vì v y, b t c r i lo n nàoế ổ ứ ặ ố ề ể ố ạ ứ ậ ấ ứ ố ạ
x y ra khi đánh giá theo ABC cũng ph i đ c xem xét tr c khi k t lu n r i lo n ý th c là doả ả ượ ướ ế ậ ố ạ ứ nguyên nhân th n kinh.ầ
+ M c đ tri giác: ứ ộ
Có th đánh giá nhanh ý th c c a b nh nhân m t trong 4 m c sau đây:ể ứ ủ ệ ở ộ ứ
Trang 5- Tỉnh táo (ALERT)
- Đáp ứng với lời nói (VOICE)
- Đáp ứng với đau (PAIN)
- Không đáp ứng (UNRESPONSIVE)
+ T th : ư ế Có nhi u tr m c nh ng b nh n ng các c quan có bi u hi n gi m tr ngề ẻ ắ ữ ệ ặ ở ơ ể ệ ả ươ
l c c Nh ng t th co c ng nh bóc v (tay co, chân du i) ho c m t não (tay du i, chânự ơ ữ ư ế ứ ư ỏ ỗ ặ ấ ỗ
du i) là bi u hi n t n th ng não tr em. D u hi u c c ng và thóp ph ng tr nh g i ý vỗ ể ệ ổ ươ ở ẻ ấ ệ ổ ứ ồ ở ẻ ỏ ợ ề
b nh viêm màng não.ệ
+ Đ ng t : ồ ử Nhi u lo i thu c và t n th ng não có th làm thay đ i kích th c và ph nề ạ ố ổ ươ ể ổ ướ ả
x c a đ ng t Nh ng d u hi u đ ng t quan tr ng c n tìm là: giãn đ ng t , đ ng t khôngạ ủ ồ ử ữ ấ ệ ồ ử ọ ầ ồ ử ồ ử
ph n x , ho c đ ng t 2 bên không cân x ng là nh ng d u hi u t n th ng não n ng.ả ạ ặ ồ ử ứ ữ ấ ệ ổ ươ ặ
2.3.2. Nh n bi t nh h ng th n kinh lên c quan khác ậ ế ả ưở ầ ơ
+ Hô h p ấ : Có nh ng ki u th b t th ng do tăng áp l c n i s Nh ng ki u th này cóữ ể ở ấ ườ ự ộ ọ ữ ể ở
th thay đ i t m c tăng thông khí cho đ n ki u th Cheyne – Stokes ho c ng ng th Nh ngể ổ ừ ứ ế ể ở ặ ừ ở ữ
ki u th b t th ng này b nh nhân hôn mê ch ng t có t n th ng não gi a và não sau.ể ở ấ ườ ở ệ ứ ỏ ổ ươ ở ữ
+Tu n hoàn: ầ Khi có d u hi u chèn ép hành não do t t k t th ng kèm theo tăng huy tấ ệ ụ ẹ ườ ế
áp và nh p tim ch m (đáp ng ki u Cushing). Đây là d u hi u c a giai đo n cu i.ị ậ ứ ể ấ ệ ủ ạ ố
2.4. Khám toàn thân:
+ Nhi t đ : ệ ộ Khi tr có s t th ng g i ý đ n nguyên nhân b nh là do nhi m trùng,ẻ ố ườ ợ ế ệ ễ
nh ng cũng có th s t là do co gi t ho c rét run kéo dài.ư ể ố ậ ặ
+ Phát ban: Khám toàn thân tr có th th y các d ng phát ban, t d ng m n g p trongẻ ể ấ ạ ừ ạ ẩ ặ
ph n ng d ng; ho c ban xu t huy t, t máu trong nhi m khu n huy t ho c tr b xâm h i,ả ứ ị ứ ặ ấ ế ụ ễ ẩ ế ặ ẻ ị ạ
ho c m đay l n có ph ng n c g p trong ph n ng d ng và m t s d ng nhi m trùng.ặ ề ớ ỏ ướ ặ ả ứ ị ứ ộ ố ạ ễ
3. CÁCH TI P C N VÀ X TRÍM T TR B B NH N NG Ế Ậ Ử Ộ Ẻ Ị Ệ Ặ
X trí c p c u m t tr c n ph i đánh giá nhanh và can thi p k p th i. Các b c ti pử ấ ứ ộ ẻ ầ ả ệ ị ờ ướ ế
c n m t tr b b nh n ng g m:ậ ộ ẻ ị ệ ặ ồ
- Đánh giá b c đ uướ ầ
- H i s cồ ứ
- Đánh giá b c hai và tìm nh ng v n đ m u ch tướ ữ ấ ề ấ ố
- X trí c p c uử ấ ứ
n đ nh và v n chuy n b nh nhân đ n đ n v đi u trỔ ị ậ ể ệ ế ơ ị ề ị
Trang 63.1. Đánh giá b c đ u và h i s cướ ầ ồ ứ
3.1.1. Đ ng th (Airway) ườ ở
A. Đánh giá ban đ u: ầ Đánh giá s thông thoáng đ ng th theo trình t :ự ườ ở ự
Nhìn di đ ng l ng ng c và b ngộ ồ ự ụ
Nghe thông khí ph iổ
C m nh n lu ng khí th ch có hi u qu khi b nh nhân th t nhiên.ả ậ ồ ở ỉ ệ ả ệ ở ự
N u tr nói đ c ho c khóc đ c ch ng t đ ng th thông thoáng, hô h p đ m b o.ế ẻ ượ ặ ượ ứ ỏ ườ ở ấ ả ả
N u tr t th , chú ý đ n các d u hi u khác có th g i ý t c đ ng hô h p trên nh :ế ẻ ự ở ế ấ ệ ể ợ ắ ườ ấ ư
Ti ng th rítế ở
Các d u hi u co kéoấ ệ
N u không có b ng ch ng ch c ch n v s l u thông c a đ ng th thì làm k thu tế ằ ứ ắ ắ ề ự ư ủ ườ ở ỹ ậ
n hàm và nâng c m, sau đó đánh giá l i.
N u đ ng th v n ch a l u thông thì có th ti n hành m mi ng b nh nhân và th iế ườ ở ẫ ư ư ể ế ở ệ ệ ổ
ng t.ạ
B. H i s c ồ ứ
B ng các k thu t: nhìn, nghe và c m nh n mà th y đ ng th không thông thoáng thìằ ỹ ậ ả ậ ấ ườ ở
có th m thông đ ng th b ng:ể ở ườ ở ằ
K thu t nâng c m và n hàmỹ ậ ằ ấ
Đi u ch nh t th b nh nhân đ đ m b o s thông thoángề ỉ ư ế ệ ể ả ả ự
Có th đ t n i khí qu n (NKQ) n u th y c n thi t.ể ặ ộ ả ế ấ ầ ế
3.1.2. Hô h p (Breathing) ấ
A. Đánh giá ban đ u ầ
Đ ng th thông thoáng ch a ch c thông khí đã đ y đ ườ ở ư ắ ầ ủ
Thông khí ch đ t đ c hi u qu khi có s ph i h p c a trung tâm hô h p, ph i, cỉ ạ ượ ệ ả ự ố ợ ủ ấ ổ ơ hoành và các c l ng ng c.ơ ồ ự
B. H i s c ồ ứ
S d ng oxy l u l ng cao (15lít/phút) cho nh ng b nh nhân có r i lo n hô h p ho cử ụ ư ượ ữ ệ ố ạ ấ ặ thi u oxy t ch c. Nh ng b nh nhân có suy hô h p c n đ c thông khí v i oxy qua m t n cóế ổ ứ ữ ệ ấ ầ ượ ớ ặ ạ van và túi ho c đ t ng NKQ và cho th áp l c d ng ng t quãng.ặ ặ ố ở ự ươ ắ
3.1.3. Tu n hoàn (Circulation) ầ
A. Đánh giá ban đ u ầ
Các b c đánh giá tu n hoàn đã đ c mô t ướ ầ ượ ả
B. H i s c ồ ứ
Trang 7T t c các tr ng h p suy tu n hoàn (s c) nên đ c cho th oxy qua m t n , ho c quaấ ả ườ ợ ầ ố ượ ở ặ ạ ặ
ng NKQ (n u c n ph i đ t ng đ ki m soát đ ng th )
S d ng đ ng truy n tĩnh m ch ho c đ ng truy n trong x ng đ truy n ngay dungử ụ ườ ề ạ ặ ườ ề ươ ể ề
d ch đi n gi i ho c dung d ch keo v i l ng d ch là 20ml/kg và l y các m u máu xét nghi mị ệ ả ặ ị ớ ượ ị ấ ẫ ệ ngay th i đi m này.ờ ể
3.1.4. Th n kinh ầ
A. Đánh giá ban đ u ầ
Thi u oxy t ch c ho c s c đ u có th gây r i lo n ý th c. Vì v y c n đánh giá theoế ổ ứ ặ ố ề ể ố ạ ứ ậ ầ ABC tr c khi xem xét các r i lo n ý th c là do nguyên nhân th n kinh. Thêm n a, c n làmướ ố ạ ứ ầ ữ ầ test đ ng máu tr c b t c tr nào có suy gi m tri giác ho c co gi t.ườ ướ ấ ứ ẻ ả ặ ậ
B. H i s c ồ ứ
N u b nh nhân có r i lo n ý th c m c đ P ho c U (ch đáp ng v i đau ho c khôngế ệ ố ạ ứ ở ứ ộ ặ ỉ ứ ớ ặ đáp ng), ph i cân nh c đ t ng NKQ đ ki m soát đ ng th ứ ả ắ ặ ố ể ể ườ ở
Đi u tr h đ ng huy t b ng dung d ch glucoza 10% 2ml/kg. Tr c khi truy nề ị ạ ườ ế ằ ị ướ ề
đ ng, l y máu xét nghi m đ ng và các xét nghi m.ườ ấ ệ ườ ệ
3.2. Đánh giá b c hai và đi u tr c p c uướ ề ị ấ ứ
Ch đ c th c hi n sau khi đã ti n hành đánh giá ban đ u và đi u tr các d u hi u đeỉ ượ ự ệ ế ầ ề ị ấ ệ
do tính m ng. Đánh giá b c hai g m h i b nh s , thăm khám lâm sàng và làm các xétạ ạ ướ ồ ỏ ệ ử nghi m đ c hi u. Do th i gian có h n nên vi c ti p c n ph i t p trung vào nh ng v n đ thi tệ ặ ệ ờ ạ ệ ế ậ ả ậ ữ ấ ề ế
y u. Khi đánh giá b c hai xong, bác s ph i hi u h n v b nh c a tr và có ch n đoán phânế ướ ỹ ả ể ơ ề ệ ủ ẻ ẩ
bi t. Vi c đi u tr c p c u giai đo n này là phù h p, c đi u tr tình tr ng chuyên bi t (nhệ ệ ề ị ấ ứ ở ạ ợ ả ề ị ạ ệ ư hen ph qu n) l n đi u tr h i ch ng (tăng áp l c n i s ).ế ả ẫ ề ị ộ ứ ự ộ ọ
3.2.1. Hô h p (Breathing) ấ
A. Đánh giá b c hai: ướ Các d u hi u th ng g pấ ệ ườ ặ
Thở ồn ào (thở rên, thở rít, khò khè ) Cánh mũi phập phồng
Trang 8Co rút lồng ngực Tiếng gỏ bất thường
Ngừng thở
Không ăn được
Xét nghi mệ : Đo l u l ng đ nh n u nghi ng hen, ch p XQ ph i, khí máu đ ngư ượ ỉ ế ờ ụ ổ ộ
m ch, đ bão hoà oxy.ạ ộ
B. Đi u tr c p c u ề ị ấ ứ
N u nghe th y ti ng l c s c do đ ng th có nhi u d ch thì ph i hút đ m dãi.ế ấ ế ọ ọ ườ ở ề ị ả ờ
Khi có th rít k t h p v i ho ông ng và khó th n ng thì nghĩ đ n viêm t c thanhở ế ợ ớ ổ ở ặ ế ắ
qu n n ng, đi u tr b ng khí dung adrenalin 1‰ 5ml và oxy.ả ặ ề ị ằ
N u có ti ng rít nh và tr m t thì xem có viêm n p thanh môn không, tuy nhiênế ế ẹ ẻ ệ ắ
b nh này hi m g p. Có th liên h bác s gây mê đ tr giúp. Không nên có các can thi p thôệ ế ặ ể ệ ỹ ể ợ ệ
b o vào đ ng th ạ ườ ở
N u b nh c a tr kh i phát đ t ng t và có ti n s s c rõ thì nghĩ đ n d v t thanhế ệ ủ ẻ ở ộ ộ ề ử ặ ế ị ậ
qu n. Làm các bi n pháp t ng d v t ra ngoài không thành công thì ph i soi thanh qu n g p dả ệ ố ị ậ ả ả ắ ị
v t. Không đ c can thi p thô b o vào đ ng th Khi c n, liên h v i bác sĩ gây mê đ mậ ượ ệ ạ ườ ở ầ ệ ớ ể ở khí qu n g p.ả ấ
Ti ng th rít x y ra sau khi b nh nhân tiêm ho c ăn ph i d nguyên thì nghĩ đ n ph nế ở ả ệ ặ ả ị ế ả
v Cho adrenalin 1‰ 10microgam/kg, tiêm b p.ệ ắ
Nh ng tr có ti n s hen ph qu n, th khò khè, suy hô h p n ng, l u l ng đ nhữ ẻ ề ử ế ả ở ấ ặ ư ượ ỉ
gi m ho c thi u oxy t ch c thì ph i đ c đi u tr b ng khí dung các thu c ch v n bêta 2 vàả ặ ế ổ ứ ả ượ ề ị ằ ố ủ ậ ipratropium v i O2.ớ
Đ i v i tr b nhi m toan, c n l y máu làm khí máu và đ ng máu. Đi u tr nhi mố ớ ẻ ị ễ ầ ấ ườ ề ị ễ toan do đái đ ng b ng huy t thanh m n 9 ‰ và insulin.ườ ằ ế ặ
3.2.2. Tu n hoàn (Circulation) ầ
A. Đánh giá b c hai: ướ Các d u hi u th ng g pấ ệ ườ ặ
Tri u ch ngệ ứ D u hi uấ ệ
Nh p tim nhanhị R i lo n nh p và biên đ m chố ạ ị ộ ạ
Ăn u ng khóố Màu s c và t i máu da b t th ngắ ướ ấ ườ
Trang 9 Xanh xao Tăng HA
Gi m tr ng l c cả ươ ự ơ R i lo n nh p th và biên đ thố ạ ị ở ộ ở
Tình tr ng ng gàạ ủ Gan to
Thi u ni uể ệ Các ti ng th i timế ổ ở
Phù ngo i biênạ
Tĩnh m ch c n iạ ổ ổ Các xét nghi mệ
Urê, đi n gi i đ , khí máu, XQ ph i, đi n tâm đ , công th c máu, c y máu.ệ ả ồ ổ ệ ồ ứ ấ
B. Đi u tr c p c u ề ị ấ ứ
Bolus d ch n u b nh nhân s c, không đáp ng v i l n b m d ch th nh t.ị ế ệ ố ứ ớ ầ ơ ị ứ ấ
Cân nh c dùng thu c v n m ch và đ t NKQ n u ph i bolus d ch l n 3.ắ ố ậ ạ ặ ế ả ị ầ
Cân nh c vi c s d ng kháng sinh TM trong tr ng h p tr s c n u không có d uắ ệ ử ụ ườ ợ ẻ ố ế ấ
hi u m t n c vì có th là nhi m khu n máu.ệ ấ ướ ể ễ ẩ
N u b nh nhân có r i lo n nh p tim thì dùng phác đ lo n nh p thích h p.ế ệ ố ạ ị ồ ạ ị ợ
N u s c ph n v thì dùng adrenalin TB li u 10mcg/kg và theo phác đ s c ph n v ế ố ả ệ ề ồ ố ả ệ
3.2.3. Th n kinh: (disability) ầ
A. Đánh giá b c hai: ướ Các d u hi u th ng g pấ ệ ườ ặ
Triệu chứng Dấu hiệu
- Đau đầu - Rối loạn ý thức
- Co giật - Co giật
- Thay đổi hành vi - Kích thước đồng tử và phản xạ ánh sáng
- Giảm vận động - Tư thế bất thường
- Rối loạn thị giác - Phản xạ mắt – não bất thường
- Sốt - Các dấu hiệu màng não
- Phù gai thị và xuất huyết võng mạc
- Phản xạ gân xương thay đổi
- Tăng huyết áp
- Mạch chậm
Xét nghiệm - Urê, ĐGĐ, đường máu, cấy máu (có chọn lọc)
B. Đi u tr c p c u ề ị ấ ứ
N u co gi t kéo dài, dùng phác đ x trí tr ng thái đ ng kinhế ậ ồ ử ạ ộ
Trang 10 N u có b ng ch ng c a tăng áp l c n i s nh m t ý th c c p tính, t th b t th ngế ằ ứ ủ ự ộ ọ ư ấ ứ ấ ư ế ấ ườ
ho c ph n x v n đ ng nhãn c u b t th ng, tr c n đ c đ t ng NKQ và thông khí nhânặ ả ạ ậ ộ ầ ấ ườ ẻ ầ ượ ặ ố
t o. Cân nh c dùng manitol 0,5g/kg tĩnh m ch.ạ ắ ạ
N u tri giác gi m ho c co gi t, c n nghĩ đ n viêm màng não ho c viêm não và choế ả ặ ậ ầ ế ặ cefotaxim/acyclovir
N u tr l m và th y u, c n ki m tra đ ng máu, khí máu, đ nh l ng salicylateế ẻ ơ ơ ở ế ầ ể ườ ị ượ trong máu. Đi u tr nhi m toan do đái đ ng b ng huy t thanh m n 9‰ và insulin.ề ị ễ ườ ằ ế ặ
N u tr hôn mê,đ ng t co nh thì nghĩ ng đ c opiate, có th dùng th naloxone.ế ẻ ồ ử ỏ ộ ộ ể ử
3.2.4. Toàn thân: (exposure)
A. Đánh giá b c hai: ướ Các d u hi u th ng g pấ ệ ườ ặ
B. Đi u tr c p c u ề ị ấ ứ
N u tr có tri u ch ng r i lo n tu n hoàn và th n kinh, có ban xu t huy t thì g i ý cóế ẻ ệ ứ ố ạ ầ ầ ấ ế ợ nhi m khu n huy t ho c viêm màng não m , đi u tr b ng cefotaxim và c y máu.ễ ẩ ế ặ ủ ề ị ằ ấ
N u tr có tri u ch ng hô h p, tu n hoàn, có ban m đay ho c phù m ch thì g i ý cóế ẻ ệ ứ ấ ầ ề ặ ạ ợ
s c ph n v , đi u tr b ng epinephrin 10 mcg/kg tiêm b p.ố ả ệ ề ị ằ ắ
3.2.5. Tiêu hóa:
C p c u tiêu hoá th ng g p là s c do m t d ch. Đi u này d nh n th y khi đánh giáấ ứ ườ ặ ố ấ ị ề ễ ậ ấ ban đ u v tu n hoàn ho c đánh giá b c hai v tim m ch.Và cũng c n tìm đ lo i tr các d uầ ề ầ ặ ướ ề ạ ầ ể ạ ừ ấ
hi u ngo i khoa.ệ ạ
3.2.6. B nh s b sung: ệ ử ổ
Môi tr ng s ng và s phát tri n c a tr : ườ ố ự ể ủ ẻ Đ c bi t là đ i v i tr nh và tr nhũ nhi,ặ ệ ố ớ ẻ ỏ ẻ
hi u bi t v quá trình phát tri n, tiêm ch ng và hoàn c nh gia đình c a tr r t h u ích. Ng iể ế ề ể ủ ả ủ ẻ ấ ữ ườ nhà có th nh các b nh đã m c c a tr ể ớ ệ ắ ủ ẻ
Thu c và d ng: ố ị ứ N u nghi ng tr b ng đ c thì ph i quan tâm đ n ti n s dùngế ờ ẻ ị ộ ộ ả ế ề ử thu c nhà ho c đi u tr tr c đó.ố ở ặ ề ị ướ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả