1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng dinh dưỡng bú mẹ và ăn dặm

51 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học Xác định được tầm quan trọng của việc nuôi con bằng sữa mẹ Nêu được thành phần của sữa mẹ Trình bày phương pháp nuôi con bằng sữa mẹ Giải thích được vai trò của ăn dặm đối với sức khoẻ và bệnh tật của trẻ “Sữa mẹ là nguồn thức ăn tốt nhất cho sức khỏe của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ”

Trang 1

DINH DƯỠNG BÚ MẸ VÀ ĂN DẶM

Trang 2

Mục tiêu bài học

? Xác định được tầm quan trọng của việc nuôi con bằng sữa mẹ

? Trình bày phương pháp nuôi con bằng sữa mẹ

? Giải thích được vai trò của ăn dặm đối với sức khoẻ và bệnh tật của trẻ

Trang 3

Phần 1: DINH DƯỠNG BÚ MẸ

Trang 4

“Sữa mẹ là nguồn thức ăn tốt nhất cho sức khỏe của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ”

Trang 5

Cơ chế sản xuất sữa mẹ

? Sữa mẹ được sản xuất từ những tế bào của nang sữa (tuyến sữa, tuyến vú)

Trang 6

Cơ chế sản xuất sữa mẹ (tt)

? Sản xuất sữa mẹ được điều chỉnh bởi 2 phản xạ: phản xạ sinh sữa và phản xạ xuống sữa

Trang 7

Cơ chế sản xuất sữa mẹ (tt)

Trang 9

CÁC LOẠI SỮA MẸ (tt)

Trang 10

CÁC LOẠI SỮA MẸ (tt)

? SỮA ĐẦU

✔Sản xuất đầu cữ bú

✔Màu trong xanh

✔Thành phần: Nhiều protein, lactose

? SỮA CUỐI

✔Sản xuất cuối cữ bú

✔Màu trắng đục

✔Thành phần: nhiều chất béo

Trang 11

CÁC LOẠI SỮA MẸ (TT)

Trang 13

Thành phần sữa mẹ (TT)

? Protein:

✔ Chứa alpha lacalbumin

✔ Acid amin: cysteine, taurine

✔ Calcium trong sữa mẹ ít hơn trong sữa bò nhưng dễ hấp thu hơn.

✔ Sắt trong sữa mẹ ít nhưng dễ hấp thu

Trang 14

3 Yếu tố phát triển và chất ức chế bài tiết sữa

o Yếu tố phát triển biểu bì

o Chất ức chế bài tiết sữa

Trang 15

LỢI ÍCH CỦA VIỆC CHO TRẺ BÚ MẸ

ĐỐI VỚI TRẺ

? TRƯỚC MẮT

✔Cung cấp dinh dưỡng ưu việt cho trẻ phát triển tối đa

✔Cung cấp đủ nước

✔Bảo vệ trẻ khỏi nhiễm khuẩn và dị ứng

✔Tăng cường tình cảm mẹ con

? LÂU DÀI

✔Phát triển nhận thức

✔Các bệnh liên quan đến hệ miễn dịch: viêm ruột, đái tháo đường type I…

✔Các bệnh liên quan đến chuyển hóa: tăng cholesterol máu, đái tháo đường type II

✔Các bệnh ác tính: bệnh bạch cầu cấp, ung thư…

Trang 16

LỢI ÍCH CỦA VIỆC CHO TRẺ BÚ MẸ (tt)

ĐỐI VỚI MẸ

? NGẮN HẠN

✔Giúp co hồi tử cung

✔Giúp điều chỉnh cân nặng về mức bình thường

? DÀI HẠN

✔Bảo vệ bà mẹ chống lại các bệnh ung thư: ung thư vú, buồng trứng, tử cung

Trang 17

PHƯƠNG PHÁP NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

? Cho trẻ bú ngày sau sinh, trong vòng ½ giờ sau sinh và để mẹ gần con

? Nuôi hoàn toàn bằng sữa mẹ trong 6 tháng đầu sau sinh

? Từ sau 6 tháng có thể cho trẻ ăn bổ sung thức ăn khác ngoài sữa mẹ

? Nên cho con bú mẹ ít nhất là 12 tháng

Trang 19

PHƯƠNG PHÁP NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ (TT)

? Do hệ tiêu hóa của bé chưa hoàn thiện, mẹ nên cho bé bú thành nhiều bữa nhỏ trong ngày

? Trẻ phải có tư thế và cách ngậm vú tốt để mút có hiệu quả

Trang 20

PHƯƠNG PHÁP NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ (TT)

? Dấu hiệu của trẻ ngậm bắt vú tốt

✔Cằm của trẻ chạm vào vú

✔Miệng của trẻ mở rộng

✔Môi dưới của trẻ đưa ra ngoài

✔Má của trẻ chụm tròn, hoặc lõm áp vào bầu vú mẹ

✔Quầng vú phía trên miệng trẻ nhiều hơn phía dưới

✔Vú mẹ nhìn tròn trịa, không méo mó

Trang 21

PHƯƠNG PHÁP NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ (TT)

Trang 22

https://www.youtube.com/watch?v=ohbxou_NqSg&feature=y outu.be

Trang 23

PHƯƠNG PHÁP NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ (TT)

Chia bữa bú cho bé

? Từ 1 ngày tuổi đến 2 ngày tuổi: Bé ăn khoảng 30ml-60ml sữa mỗi bữa, 8-12 bữa mỗi ngày

? Từ 3 ngày tuổi đến 6 ngày tuổi: Bé ăn khoảng 60ml-90ml sữa mỗi bữa, 8-12 bữa mỗi ngày

? Từ 7 ngày tuổi đến 1 tháng tuổi: Lượng ăn của bé tăng lên khoảng 90ml-150ml sữa mỗi bữa, 8-12 bữa mỗi ngày

? Từ 1 tháng tuổi đến 2 tháng tuổi: Bé duy trì lượng sữa 90ml-150ml mỗi bữa, 6-8 bữa mỗi ngày

? Từ 3 tháng tuổi đến 6 tháng tuổi: Bé ăn được khoảng 120ml - 210ml sữa mỗi bữa; 5-6 bữa mỗi ngày

Trang 25

MỘT SỐTHỨC ĂN NHÂN TẠO THƯỜNG DÙNG

? Sữa bò, sữa dê

Trang 26

Phần 2: DINH DƯỠNG ĂN DẶM

Trang 27

ĐỊNH NGHĨA

? Ăn bổ sung (ăn dặm): cho ăn thêm các thức ăn khác ngoài sữa mẹ

? Bổ sung cho sữa mẹ, chứ không thay thế được sữa mẹ để cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho trẻ tăng trưởng

? Thức ăn bổ sung phải là thức ăn đầy đủ chất dinh dưỡng và đủ số lượng

Trang 28

Thời điểm cho trẻ ăn bổ sung

? Giai đoạn 6 tháng tuổi là cột mốc quan trọng cho việc quyết định tập cho trẻ ăn dặm

? <6 th: 100% nhu cầu dinh dưỡng là từ sữa mẹ

? 6-12 th: 50% nhu cầu dinh dưỡng từ sữa mẹ, 50% nhu cầu từ ăn bổ sung

? 12-24 th: 30% nhu cầu dinh dưỡng từ sữa mẹ, 70% nhu cầu từ ăn bổ sung

Trang 29

Dấu hiệu nhận biết trẻ sẵn sàng ăn dặm

? Cân nặng của trẻ đã tăng gấp đôi so với cân nặng khi sinh

? Trẻ đã biết giữ đầu thẳng và có thể tự ngồi để mẹ có thể đút thức ăn dễ dàng cho trẻ

? Trẻ biết đưa môi dưới về phía trước để nhận thức ăn từ thìa/muỗng khi cho trẻ ăn

? Trẻ đã biết ngoảnh đầu đi nơi khác khi không muốn ăn món nào đó

? Lưỡi trẻ không còn phản xạ tự động đẩy vật lạ (lúc trẻ còn nhỏ khi cho bất cứ vật gì vào miệng trẻ cũng đẩy ra, trừ núm vú)

? Trẻ thể hiện sự thích thú đối với thức ăn mà gia đình hay cha mẹ cho ăn

Trang 30

Nguy cơ của ăn bổ sung sớm

? Làm cho trẻ bú sữa mẹ ít, dẫn đến không cung cấp đủ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu trẻ

? Tăng nguy cơ mắc bệnh nhiễm trùng

? Tăng nguy cơ dị ứng vì trẻ không thể tiêu hóa một số chất trong thức ăn

? Tăng nguy cơ mang thai của bà mẹ nếu không cho con bú hoàn toàn

Trang 31

Nguy cơ ăn bổ sung trễ

? Suy dinh dưỡng vì không cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng

? Nguy cơ cao mắc các bệnh lý nhiễm trùng

Trang 32

Thức ăn dặm

? Thức ăn dặm cần phải phong phú, đầy đủ dinh dưỡng, dễ kiếm, giá cả phù hợp với gia đình

? Thức ăn dặm gồm 4 thành phần: bột đường (gạo, khoai), protein (đạm), lipid (mỡ, dầu)

và chất xơ (rau quả)

? Với trẻ dưới 12 tháng:

Protein:2 - 2,5 gr Lipid:6 - 7 gr Đường:12 - 14 gr

Tỷ lệ protein / mỡ / đường = 1 / 3 / 6

Trang 33

THỨC ĂN DẶM

Trang 34

Cách chọn thức ăn dặm

? Cần nắm rõ năng lượng và các thành phần trong khẩu phần ăn

? Chọn các loại ngũ cốc thông thường: gạo, bột mì…

? Chọn loại đạm rẻ tiền dễ kiếm

? Chọn rau quả có nhiều vitamin và khoáng chất, nên chọn rau có màu xanh đậm, trái cây màu vàng

? Chọn thức ăn có nhiều năng lượng như dầu mỡ Tổng năng lượng từ dầu mỡ chiếm 25-30% tổng năng lượng

? Nên chọn cách nấu đơn giản, ít tốn kẽm và ít thời gian

Trang 35

Cách cho trẻ ăn dặm

? Cho trẻ ăn dặm từ ít đến nhiều, 1 bữa/ngày đến 7 tháng tuổi có thể 2-3 bữa/ngày

? Khi mới cho ăn dặm nên cho ăn thức ăn đơn, hoặc 2 loại thức ăn, sau vài tuần ăn đầy

Trang 36

Cách nấu và bảo quản thức ăn

? Thức ăn phải đảm bảo tươi, sạch và an toàn

? Mẹ và bé phải cần rửa tay trước khi ăn

? Dụng cụ nấu ăn và cho ăn cần được rửa sạch sẽ

? Không cho trẻ ăn thức ăn để quá lâu, không cho trẻ ăn thức ăn qua đêm

Trang 37

CHO TRẺ ĂN KHI TRẺ BỊ BỆNH

Trong thời kỳ ăn dặm, trẻ thường bị bệnh nhiễm trùng như ho gà, sởi, ỉa chảy

✔Khi trẻ ốm, trẻ cần được ăn tốt hơn để chống lại bệnh

✔Phải tiếp tục cho bú mẹ, ăn uống đầy đủ mặc dù trẻ bị ỉa chảy.

✔Cho trẻ ăn thức ăn mềm và lỏng, tránh thức ăn kích thích.

✔Cho trẻ ăn những bữa nhỏ.

✔Khi trẻ khỏi, cần cho ăn thức ăn giàu năng lượng như dầu, đường , đạm, và tăng thêm 1 bữa ăn trong ngày cho đến khi trẻ lấy lại cân nặng bình thường

Trang 38

NHU CẦU NĂNG LƯỢNG

? 1-3 tháng tuổi :120 - 130 Kcalo/kg cơ thể/ ngày

? 4 - 6 tháng tuổi:100 - 120 Kcalo/kg cơ thể/ ngày

? 7 - 12 tháng tuổi:100 - 110 Kcalo/kg cơ thể/ ngày

? Trẻ > 1 tuổi : E=1000 Kcal + 100 x tuổi (năm)

? Trẻ suy dinh dưỡng: E = 150-200 Kcal/kg/ngày

? 1000 ml sữa mẹ cho:600 - 700 Kcalo

Trang 39

Tài liệu tham khảo

? Dinh dưỡng trẻ em PGS.TS Bs Nguyễn Thị Cự Trường Đại học Y dược Huế

? Ăn bổ sung ở trẻ em Bs.CK2 Đỗ Thị Ngọc Diệp Trung tâm Dinh dưỡng thành phố Hồ Chí Minh.

? Nuôi con bằng sữa mẹ Viện Dinh dưỡng quốc gia

Trang 40

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 41

1 Phản xạ… : Khi xung động từ vú tác động lên thùy sau tuyến yên để bài tiết ra …

Phản xạ…: Khi đứa trẻ mút vú, xung động cảm giác đi từ vú lên não tác động lên thùy trước của tuyến yên để bài

tiết ra …

A Tiết sữa, Prolactin, sinh sữa, oxytocin

B Sinh sữa, Oxytocin, tiết sữa, prolactin

C Tiết sữa, Oxytocin, sinh sữa, prolactin

D Sinh sữa, prolactin, tiết sữa, oxytocin

Trang 42

2 Sữa non có từ tháng thứ … của bào thai, sản xuất vài giờ sau sinh, kéo dài… ngày.

Trang 43

3 Bữa bú đầu tiên của trẻ sau sinh nên được thực hiện:

A 12 giờ sau sinh

B ½ giờ sau sinh

C Khi mẹ đã khỏe

D Khi mẹ thấy cương sữa

Trang 44

4.Glucid của sữa mẹ là:

A Alpha lactose rất thích hợp cho sự phát triển của E Coli

B Alpha lactose thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn Lactobacillus bifidus

C Beta lactose thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn Lactobacillus bifidus

D Beta lactose thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn E coli

E Alpha lactose thích hợp cho sự phát triển của não bộ

Trang 45

5 Dấu hiệu của ngậm bắt vú không tốt là:

A.Cằm của trẻ chạm vào vú

B.Miệng trẻ mở rộng

C Môi dưới của trẻ đưa ra ngoài

D.Má của trẻ chụm tròn, hoặc lõm áp vào bầu vú mẹ

E Vú bẹt hoặc bị kéo dài ra khi trẻ bú

Trang 46

6 Dấu hiệu của ngậm bắt vú tốt

A Cằm trẻ không chạm vào bầu vú

B Miệng của trẻ không mở rộng

C Môi trẻ không đưa ra ngòai hoặc môi dưới mím vào

D Có nhiều quầng vú mẹ ở phía dưới miệng của trẻ hơn

E Quầng vú ở phía trên miệng trẻ nhiều hơn ở phiếu dưới

Trang 47

7.Tỉ lệ đạm /mỡ /đường về nhu cầu dinh dưỡng ở trẻ < 1 tuổi là:

Trang 48

8 Những lợi ích của sữa mẹ sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A Sữa mẹ chứa nhiều chất dinh dưỡng hoàn hảo

B Trẻ dễ hấp thụ, sử dụng có hiệu quả, dễ tiêu hoá

C Sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống nhiễm trùng

D Sữa mẹ ít vô trùng nên trẻ dễ bị rối loạn tiêu hóa

E Sữa mẹ không chứa protein lạ nên không gây dị ứng cho trẻ

Trang 49

9 Khi trẻ bị bệnh các nhiễm trùng, cần giảm nhu cầu năng lượng hàng ngày bằng cách cho trẻ ăn ít lại ?

A Đúng

B Sai

Trang 50

10 Nhu cầu năng lượng cho một trẻ 2 tháng tuổi là:

Ngày đăng: 22/11/2021, 15:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w