Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2021-2022: Chuyên đề Cacbohidrat với mục tiêu cung cấp các tư liệu hỗ trợ cho học sinh trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo!
Trang 1PH N I. LÝ THUY T VÀ BÀI T P CACBOHIDRAT Ầ Ế Ậ
BÀI 1. MONOSACCARIT
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. GI I THI U CHUNG V CACBOHIDRATỚ Ệ Ề
1.1. Đ nh nghĩa:ị Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là nh ng h p ch t h u c t p ch c có công th c chungữ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ứ
Đisissacarit (saccarozo và mantozo): th y phân cho 2 phân t monosaccarit .ủ ử
Polisaccarit (tinh b t và xenlulozo): ộ th y phân cho nhi u phân t monosaccarit.ủ ề ử
1.3. Đ c đi m:ặ ể Phân t luôn ch a nhóm hidroxyl (OH).ử ứ
Ch t r n, tinh th không màu, d tan trong nấ ắ ể ễ ước, có v ng t không b ng đị ọ ằ ường mía
Có trong h u h t các b ph n c a cây… nh t là qu chín (có nhi u trong qu nho chín nên còn g i làầ ế ộ ậ ủ ấ ả ề ả ọ
đường nho).
Có trong c th ngơ ể ười và đ ng v t (n ng đ không đ i 0,1% trong máu ngộ ậ ồ ộ ổ ười)
Trong công nghi p đi u ch b ng th y phân tinh b t ho c xenlulozo.ệ ề ế ằ ủ ộ ặ
Dùng làm thu c tăng l c trong y h c. Trong công nghi p dùng đ tráng gố ự ọ ệ ể ương do được chuy n hóaể
t saccarozo.ừ
b. Tính ch t hóa h c: ấ ọ
Tính ch t ancol: ấ
+ V i Cu(OH) ớ 2 : t o ph c xanh do có nhi u nhóm –OH k nhauạ ứ ề ề
+ Ph n ng este hóa: ả ứ t o este ch a 5 g c axitạ ứ ố
Tính ch t andehit: ấ
+ Ph n ng c ng H ả ứ ộ 2 : sobitol →
C6H12O6 + H2 C→ 6H14O6
+ Ph n ng tráng g ả ứ ươ ng: 1Glucozo 2Ag→
+ Ph n ng dung d ch n c brom: ả ứ ị ướ axit gluconic (m t màu n c brom)→ ấ ướ
Tính ch t khác: ấ
+ Ph n ng lên men r ả ứ ượ u:
C6H12O6 2C→ 2H5OH + 2CO2.2.2. Fructozo:
2.2.1. CTPT: C6H12O6
2.2.2. CTCT: CH2OH(CHOH)3COCH2OH
Nhi u nhóm ancol + nhóm ch c xetonề ứ
Trong dung d ch t n t i ch y u d ng vòng 5 c nh ho c 6 c nh.ị ồ ạ ủ ế ạ β ạ ặ ạ
Fructozo Glucozo do đó fructozo tham gia các ph n ng tráng gả ứ ương,
ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2/OH, t0 Cu→ 2O (không có ph n ng v i dung d ch nả ứ ớ ị ước brom)
II. VÍ DỤ
Trang 21 Ví d 1: ụ Cho m g glucoz lên men thành ancol etylic v i hi u su t 80%. H p th hoàn toàn khí COơ ớ ệ ấ ấ ụ 2 sinh ra vào dung d ch nị ước vôi trong d thì thu đư ược 20g k t t a. Giá tr c a m là: ế ủ ị ủ
A. 45,00 B. 11,25 g C. 14,40 g D. 22,50 g.
V n d ng 1: ậ ụ Đun nóng dung d ch ch a 27 gam glucoz v i AgNOị ứ ơ ớ 3/NH3, gi s hi u su t ph n ng làả ử ệ ấ ả ứ 75% th y Ag kim lo i tách ra. Kh i lấ ạ ố ượng Ag kim lo i thu đạ ược là:
A. 24,3 gam B. 32,4 gam C. 16,2 gam D. 21,6 gam.
2 Ví d 2: ụ M t m u glucozo có ch a 2% t p ch t độ ẫ ứ ạ ấ ược lên men rượu v i hi u su t 45% thì thu đớ ệ ấ ược 1 lít ancol 46o. Tính kh i lố ượng m u glucozo đã dùng. Bi t kh i lẫ ế ố ượng riêng c a ancol nguyên ch t là 0,8g/ml.ủ ấ
A. 1600 gam B. 720 gam C. 735 gam D. 1632,65 gam
V n d ng 2: ậ ụ Cho 5kg glucoz (ch a 20% t p ch t) lên men. Bi t r ng kh i lơ ứ ạ ấ ế ằ ố ượng ancol b hao h t làị ụ 10% và kh i lố ượng riêng c a ancol nguyên ch t là 0,8 (g/ml). ủ ấ Th tích dung d ch rể ị ượu 400 thu được là:
A. 2,30 lít B. 5,75 lít C. 63,88 lít D. 11,50 lít
III. BÀI T PẬ
1 Glucoz ơkhông thu c lo iộ ạ
A. h p ch t t p ch c. ợ ấ ạ ứ B. cacbohidrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit.
2 Mô t nào d i đây ả ướ không đúng v i glucoz ?ớ ơ
A. Ch t r n, màu tr ng, tan trong n c, có v ng t ấ ắ ắ ướ ị ọ
B. Có m t trong h u h t các b ph n c a cây và trong qu chín.ặ ầ ế ộ ậ ủ ả
C. Còn có tên là đ ng nho.ườ
D. Có 0,1% trong máu ng i.ườ
3 Tính ch t c a glucoz là : k t tinh (1), có v ng t (2), ít tan trong n c (3), th hi n tính ch t c a poliancol (4), thấ ủ ơ ế ị ọ ướ ể ệ ấ ủ ể
hi n tính ch t c a axit (5), th hi n tính ch t c a anđêhit (6), th hi n tính ch t c a ete (7). Nh ng tính ch t ệ ấ ủ ể ệ ấ ủ ể ệ ấ ủ ữ ấ đúng
là :
A. (1), (2), (4), (6). B. (1), (2), (3), (7) C. (3), (5), (6), (7). D. (1), (2), (5), (6)
4 Đi u th c nghi m nào ề ự ệ không dùng đ ch ng minh c u t o c a glucoz ?ể ứ ấ ạ ủ ơ
A. Hoà tan Cu(OH)2 nhiêt đo thở ường t o dung d ch màu xanh lam.ạ ị
B. Tham gia ph n ng tráng g ng.ả ứ ươ
C. T o este ch a 5 g c axit trong phân t ạ ứ ố ử
D. Lên men thành ancol (r u) etylic ượ
5 Đ ch ng minh trong phân t glucoz có nhi u nhóm hidroxyl, ng i ta cho dung d ch glucoz ph n ngể ứ ử ơ ề ườ ị ơ ả ứ
v iớ
A. n c Brướ 2. B. Cu(OH) 2 nhi t đ th ở ệ ộ ườ ng.
C. NaOH. D. AgNO3/NH3, đun nóng
6 Ph n ng nào sau đây glucoz đóng vai trò là ch t oxi hoá ?ả ứ ơ ấ
A. Tráng g ng. ươ B. Tác d ng v i dung d ch NaOHụ ớ ị
C. Tác d ng v i H ụ ớ 2 xúc tác Ni D. Tác d ng v i n c brom.ụ ớ ướ
7 Cho các b c ti n hành thí nghi m tráng b c c a glucoz :ướ ế ệ ạ ủ ơ
(1) Thêm 3 5 gi t glucoz vào ng nghi m. ọ ơ ố ệ
(2) Nh t t dung d ch NHỏ ừ ừ ị 3 cho đ n khi k t t a tan h t. ế ế ủ ế
A. Xenluloz , fructoz ,ơ ơ cacbon đioxit B. Xenluloz , saccarozơ ơ, cacbon đioxit
C. Tinh b t, glucoz , etanol.ộ ơ D. Tinh b t, glucoz , cacbon ộ ơ đioxit DHA 2012
Trang 39 Cho s đ sau: glucozo ơ ồ men lactic (X)
Cho x mol X tác d ng v i K d sinh ra Vụ ớ ư 1 lít khí
Cho x mol X tác d ng v i NaHCOụ ớ 3 sinh ra V2 lít khí
Các khí đo cùng đi u ki n. M i liên h gi a Về ệ ố ệ ữ 1 và V2 là:
A. 626,09 gam. B. 782,61 gam C. 305,27 gam. D. 1565,22 gam
13 Cho 10 kg glucoz ch a 10% t p ch t lên men thành ancol etylic. Trong quá trình ch bi n, ancol b haoơ ứ ạ ấ ế ế ị
h t 5%. Kh i lụ ố ượng ancol etylic thu được là :
A. 4,65 kg. B. 4,37 kg. C. 6,84 kg. D. 5,56 kg
14 Khi lên men m kg glucoz ch a trong qu nho đ sau khi lên men cho 100 lít r u vang 11,5ơ ứ ả ể ượ 0 bi t hi uế ệ
su t lên men là 90%, kh i lấ ố ượng riêng c a rủ ượu nguyên ch t là 0,8 g/ml, giá tr c a m là :ấ ị ủ
A. 16,2 kg. B. 31,25 kg. C. 20 kg. D. 2 kg
15 Lên men dung d ch ch a 300 gam glucoz thu đ c 92 gam ancol etylic. Hi u su t quá trình lên men t oị ứ ơ ượ ệ ấ ạ thành ancol etylic là
16 Cho m gam h n h p X g m a mol glucoz và b mol fructoz tác d ng v a đ v i 0,8 gam Brỗ ợ ồ ơ ơ ụ ừ ủ ớ 2 trong dung
d ch. Cũng m gam X tác d ng v i lị ụ ớ ượng d AgNOư 3/NH3 t o ra 4,32 gam Ag. Giá tr c a a và b l n lạ ị ủ ầ ượt là :
18 Lên men m gam glucoz , cho toàn b COơ ộ 2 sinh ra h p th vào dung d ch nấ ụ ị ước vôi trong t o thành 10 gamạ
k t t a. Kh i lế ủ ố ượng dung d ch sau ph n ng gi m 3,4 gam so v i ban đ u. Bi t hi u su t quá trình lênị ả ứ ả ớ ầ ế ệ ấ men đ t 90%. Giá tr c a m là :ạ ị ủ
A. 373,3 lít B. 280,0 lít C.149,3 lít D. 112,0 lít
T LUY N MONOSACCARITỰ Ệ
1 Glucozo và fructozo đ uề
A. có ph n ng tráng b c ả ứ ạ B. có công th c phân t Cứ ử 6H10O5
C. thu c lo i đisaccaritộ ạ D. có nhóm ch c –CH=O trong phân t ứ ử
2 Trong th c t ng i ta dùng ch t nào đ tráng g ng ?ự ế ườ ấ ể ươ
A. CH3CHO. B. HCOOCH3. C. Glucoz ơ D. HCHO
3 Đ xác đ nh trong n c ti u c a ng i b b nh ti u đ ng có ch a m t l ng nh glucoz , có th dùng 2ể ị ướ ể ủ ườ ị ệ ể ườ ứ ộ ượ ỏ ơ ể
ph n ng hoá h c là :ả ứ ọ
A. ph n ng c ng hidro.ả ứ ộ B. ph n ng tráng g ng ả ứ ươ
C. ph n ng th y phân.ả ứ ủ D. ph n ng lên men r u etylic.ả ứ ượ
4 Fructoz ph n ng đ c v i nh ng ch t nào trong s các ch t sau đây ?ơ ả ứ ượ ớ ữ ấ ố ấ
Trang 4(1) H2 (Ni, t0) (2) Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường
(3) dung d ch nị ước Br2 (Cl2) (4) AgNO3/NH3 (t0)
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
5 Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?
A. Glucoz và fructoz là đ ng phân c u t o c a nhau.ơ ơ ồ ấ ạ ủ
B. Có th phân bi t glucoz và fructoz b ng ph n ng tráng b c ể ệ ơ ơ ằ ả ứ ạ
C. Trong dung d ch, glucoz t n t i d ng m ch vòng u tiên h n d ng m ch h ị ơ ồ ạ ở ụ ạ ư ơ ạ ạ ở
D. Fructozo không ph n ng v i n c Brả ứ ớ ướ 2
6 Glucoz và fructozơ ơ
A. đ u t o đ c dung d ch màu xanh lam khi tác d ng v i Cu(OH) ề ạ ượ ị ụ ớ 2
B. đ u có nhóm ề –CHO trong phân t ử
C. là hai d ng thù hình c a cùng m t ch t.ạ ủ ộ ấ
D. đ u t n t i ch y u d ng m ch h ề ồ ạ ủ ế ở ụ ạ ở
7 Ch t nào sau đây không th y phân trong môi tr ng axit?ấ ủ ườ
A. Xenlulozơ B. Saccaroz ơ C. Tinh b tộ D. Glucozơ
8 Trong các nh n xét d i đây, nh n xét nào ậ ướ ậ không đúng ?
A. Cho glucoz và fructoz vào dung d ch AgNOơ ơ ị 3/NH3 (đun nóng) x y ra ph n ng tráng b c.ả ả ứ ạ
B. Glucoz và fructoz có th tác d ng v i hidro sinh ra cùng m t s n ph m.ơ ơ ể ụ ớ ộ ả ẩ
C. Glucoz và fructoz đ u ph n ng có nhóm CHO ơ ơ ề ả ứ
D. Glucoz và fructoz có công th c phân t gi ng nhau.ơ ơ ứ ử ố
9 Ph n ng oxi hóa glucoz là ph n ng nào sau đây ?ả ứ ơ ả ứ
A. Glucoz + Hơ 2/Ni , t0. B. Glucoz + Cu(OH)ơ 2 (t0 thường)
C. Glucoz + [Ag(NH ơ 3 ) 2 ]OH (t 0 ) D. Glucoz + KOHơ
10 Cho 25 ml dung d ch glucoz ch a rõ n ng đ tác d ng v i m t l ng d AgNOị ơ ư ồ ộ ụ ớ ộ ượ ư 3 (ho c Agặ 2O) trong dung
d ch NHị 3 thu được 2,16 gam b c k t t a. N ng đ mol c a dung d ch glucoz đã dùng là :ạ ế ủ ồ ộ ủ ị ơ
A. 0,3M. B. 0,4M. C. 0,2M. D. 0,1M
11 Cho m gam glucoz lên men thành ancol etylic v i hi u su t 75%. Toàn b khí COơ ớ ệ ấ ộ 2 sinh ra h p th h t vàoấ ụ ế dung d ch Ca(OH)ị 2 (l y d ), t o ra 80 gam k t t a. Giá tr c a m là :ấ ư ạ ế ủ ị ủ
A. 72 gam. B. 54 gam. C. 108 gam. D. 96 gam.
12 Cho 2,5 kg glucoz ch a 20% t p ch t lên men thành ancol etylic. Tính th tích ancol etylic 40ơ ứ ạ ấ ể 0 thu đượ c
bi t ancol etylic có kh i lế ố ượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình ch bi n anol etylic hao h t 10%.ế ế ụ
A. 3194,4 ml. B. 27850 ml. C. 2875 ml. D. 23000 ml
13 Cho m gam h n h p g m glucoz và fructoz tác d ng v i dung d ch AgNOỗ ợ ồ ơ ơ ụ ớ ị 3/NH3 d t o ra 6,48 gam Ag. Cũngư ạ
m gam h n h p này tác d ng h t v i 1,2 gam Brỗ ợ ụ ế ớ 2 trong dung d ch. Ph n % v s mol c a glucoz trong h n h pị ầ ề ố ủ ơ ỗ ợ là?
A. 25% B. 50% C. 12,5% D. 40%
14 Lên men 45 gam đ ng glucoz th y có 4,48 lít COườ ơ ấ 2 (đktc) bay ra và còn h n h p ch t h u c X g m Cỗ ợ ấ ữ ơ ồ 2H5OH,
CH3COOH và glucoz d Đ t cháy hoàn toàn X thì s mol COơ ư ố ố 2 thu đ c làượ
A. 1,3 mol B. 1,15 mol C. 1,5 mol D. 1,2 mol
15 Kh 18g glucoz b ng khí Hử ơ ằ 2 (xúc tác Ni, t0) đ t o sorbitol, v i hi u su t ph n ng đ t 80%. Kh iể ạ ớ ệ ấ ả ứ ạ ố
lượng sorbitol thu được là:
18 Lên men m g glucoz v i hi u su t 72%. L ng COơ ớ ệ ấ ượ 2 sinh ra được h p thấ ụ hoàn toàn vào 500 ml dung
d chị h nỗ h pợ gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 g k t t a. Giá trế ủ ị c a l n nh t c a mủ ớ ấ ủ là
A. 25,00. B. 12,96 C. 6,25 D. 13,00
19 Lên men 360 gam glucoz trong đi u ki n thích h p (gi s ch có ph n ng t o thành ancol etylic). Choơ ề ệ ợ ả ử ỉ ả ứ ạ toàn b lộ ượng khí CO2 sinh ra h p th h t vào dung d ch NaOH, thu đấ ụ ế ị ược 106 gam Na2CO3 và 168 gam
Trang 5NaHCO3. Hi u su t c a ph n ng lên men glucz làệ ấ ủ ả ứ ơ
Ch t r n k t tinh, không màu, có v ng t, tan nhi u trong n c.ấ ắ ế ị ọ ề ướ
Có trong nhi u loài th c v t nh mía, c c i đề ự ậ ư ủ ả ường…
b. Tính ch t hóa h c: ấ ọ
Th y phân (môi tr ng axit): ủ ườ
C12H22O11 + H2O Glucozo + fructozo→
Tính ch t ancol: ấ T o ph c xanh v i Cu(OH)ạ ứ ớ 2
3.2. Mantozo: Gi ng tính ch t c b n c a glucozo + ph n ng th y phân.ố ấ ơ ả ủ ả ứ ủ
Là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không tan trong nấ ắ ạ ợ ắ ước
Là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t, trong g xenlulozo chi m 4050% kh i lầ ạ ế ự ậ ỗ ế ố ượng, bông nõn g n 98% xenlulozo.ầ
b. Tính ch t hóa h c: ấ ọ
Ph n ng v i HNO ả ứ ớ 3 đ c, H ặ 2 SO 4 đ c : ặ (xenlulotrinitrat) (thu c súng không khói)→ ố
C6H7O2(OH)3 + 3HNO3 C→ 6H7O2(NO3)3 + 3H2O
Ph n ng v i (CH ả ứ ớ 3 CO) 2 O (anhidrit axetic) : t axetat → ơ
xanh Ph cxanhứ Ph c xanh
ứ
Trang 6Có ph nả ng
ứ Có ph nả
ng
ph nả ngứ
Xenlulozo trinitrat
A. Glixerol, glucoz , fructoz ơ ơ B. Saccaroz , glucoz , fructoz ơ ơ ơ
C. Saccaroz , glucoz , anđehit axetic ơ ơ D. Saccaroz , glucoz , glixerolơ ơ
2 Ví d 2: ụ Khi lên men 1 t n ngô ch a 65% tinh b t thì kh i lấ ứ ộ ố ượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Bi tế
V n d ng 3: ậ ụ C n m t n mùn c a (ch a 60% xenluloz ) đ đi u ch đầ ấ ư ứ ơ ể ề ế ược 2 t n xenluloz trinitrat v iấ ơ ớ
hi u su t toàn quá trình là 65%. Giá tr c a m làệ ấ ị ủ
III. BÀI T PẬ
1 Saccaroz và fructoz đ u thu c lo iơ ơ ề ộ ạ
A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohidrat.
2 S p x p các ch t sau đây theo th t đ ng t tăng d n : glucoz , fructoz , saccarozắ ế ấ ứ ự ộ ọ ầ ơ ơ ơ
A. Glucoz < saccaroz < fructoz ơ ơ ơ B. Fructoz < glucoz < saccaroz ơ ơ ơ
C. Glucoz < fructoz < saccaroz ơ ơ ơ D. Saccaroz < fructoz < glucoz ơ ơ ơ
3 Tính ch t c a saccaroz là : Tan trong n c (1) ; ch t k t tinh không màu (2) ; khi thu phân t o thành fructozấ ủ ơ ướ ấ ế ỷ ạ ơ
và glucoz (3) ; tham gia ph n ng tráng g ng (4) ; ph n ng v i Cu(OH)ơ ả ứ ươ ả ứ ớ 2 (5). Nh ng tính ch t ữ ấ đúng là :
A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (5)
4 Cho ch t X vào dung d ch AgNOấ ị 3/NH3, đun nóng, không th y x y ra ph n ng tráng gấ ả ả ứ ương. Ch t X có thấ ể
là ch t nào trong các ch t dấ ấ ưới đây ?
A. Glucoz ơ B. Fructoz ơ C. Axetanđehit. D. Saccaroz ơ
5 Tinh b t và xenluloz đ u ộ ơ ề không thu c lo iộ ạ
A. monosaccarit. B. gluxit. C. polisaccarit. D. cacbohidrat
6 Tinh b t trong g o n p ch a kho ng 98% là :ộ ạ ế ứ ả
A. amiloz ơ B. amilopectin C. glixerol. D. alanin
7 Nh n xét nào sau đây ậ không đúng ?
A. khi ăn c m, n u nhai kĩ s th y v ng t.ơ ế ẽ ấ ị ọ B. ru t bánh mì ng t h n v bánh ộ ọ ơ ỏ
C. n c ép chu i chín cho ph n ng tráng b c.ướ ố ả ứ ạ D. nh iot lên mi ng chu i xanh s xu t hi n màu xanhỏ ệ ố ẽ ấ ệ tím
8 Ph ng trình : 6nCOươ 2 + 5nH2O as, clorophin (C6H10O5)n + 6nO2, là ph n ng hoá h c chính c a quá trìnhả ứ ọ ủ nào sau đây ?
A. quá trình hô h p. ấ B. quá trình quang h p ợ C. quá trình kh ử D. quá trình oxi hoá
Trang 79 Phát bi u nào sau đây là ể đúng ?
A. Fructoz có ph n ng tráng b c, ch ng t phân t fructoz có nhóm ơ ả ứ ạ ứ ỏ ử ơ –CHO.
B. Th y phân xenluloz thu đ c glucoz ủ ơ ượ ơ
C. Th y phân tinh b t thu đ c fructoz và glucoz ủ ộ ượ ơ ơ
D. C xenluloz và tinh b t đ u có ph n ng tráng b c.ả ơ ộ ề ả ứ ạ
10 So sánh tính ch t c a glucoz , tinh b t, saccaroz , xenlulozấ ủ ơ ộ ơ ơ
(1) C 4 ch t đ u d tan trong n ả ấ ề ễ ướ c và đ u có các nhóm OH ề
(2) Tr xenluloz , còn l i glucoz , tinh b t, saccaroz đ u có th tham gia ph n ng tráng b c ừ ơ ạ ơ ộ ơ ề ể ả ứ ạ
(3) C 4 ch t đ u b th y phân trong môi tr ả ấ ề ị ủ ườ ng axit.
(4) Khi đ t cháy hoàn toàn 4 ch t trên đ u thu đ ố ấ ề ượ ố c s mol CO 2 và H 2 O b ng nhau ằ
A. 513 gam. B. 288 gam. C. 256,5 gam. D. 270 gam
12 Thu phân 324 gam tinh b t v i hi u su t ph n ng là 75%, kh i l ng glucoz thu đ c là:ỷ ộ ớ ệ ấ ả ứ ố ượ ơ ượ
A. 360 gam B. 250 gam C. 270 gam D. 300 gam TNPT 2007
13 Th y phân hoàn toàn 62,5 gam dung d ch saccaroz 17,1% trong môi tr ng axit (v a đ ) ta thu đ c dungủ ị ơ ườ ừ ủ ượ
d ch X. Cho AgNOị 3 trong dung d ch NHị 3 vào dung d ch X và đun nh thì kh i lị ẹ ố ượng b c thu đạ ược là :
A. 16,0 gam. B. 7,65 gam. C. 13,5 gam. D. 6,75 gam
14 Khi th y phân 1 kg saccaroz (gi s hi u su t 100%) s n ph m thu đ c là :ủ ơ ả ử ệ ấ ả ẩ ượ
A. 500g glucoz và 500g fructoz ơ ơ B. 1052,6g glucoz ơ
C. 526,3g glucoz và 526,3g fructoz ơ ơ D. 1052,6g fructozơ
15 Lên men m t t n khoai ch a 70% tinh b t đ s n xu t ancol etylic, hi u su t c a quá trình s n xu t làộ ấ ứ ộ ể ả ấ ệ ấ ủ ả ấ 85%. Kh i lố ượng ancol thu được là :
A. 0,338 t n ấ B. 0,833 t n. ấ C. 0,383 t n. ấ D. 0,668 t n.ấ
16 Ti n hành th y phân m gam b t g o ch a 80% tinh b t r i l y toàn b dung d ch thu đ c th c hi n ph nế ủ ộ ạ ứ ộ ồ ấ ộ ị ượ ự ệ ả
ng tráng g ng thì đ c 5,4 gam Ag (hi u su t ph n ng tráng g ng là 50%). Tính m ?
A. 2,62 gam. B. 10,125 gam C. 6,48 gam. D. 2,53 gam
17 T 1 kg g o n p (có 80% tinh b t) khi lên men và ch ng c t s thu đ c V lít ancol etylic (r u n p) có n ng đừ ạ ế ộ ư ấ ẽ ượ ượ ế ồ ộ
450. Bi t hi u su t c a quá trình lên men là 80% và kh i l ng riêng c a ancol etylic là 0,807 g/ml. Giá tr c a V làế ệ ấ ủ ố ượ ủ ị ủ :
20 Lên men m gam tinh b t thành ancol etylic v i hi u su t c a c quá trình là 75%. L ng COộ ớ ệ ấ ủ ả ượ 2 sinh ra đượ c
h p th hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)ấ ụ ị 2 thu được 50 gam k t t a và dung d ch ế ủ ị X. Thêm dung d ch NaOH 1Mị vào X, thu đ c k t t a. Đ l ng k t t a thu đ c là l n nh t thì c n t i thi u 100 ml dung d ch NaOH. Giáượ ế ủ ể ượ ế ủ ượ ớ ấ ầ ố ể ị
tr c a m làị ủ
T LUY N ĐISACCARIT POLISACCARITỰ Ệ
1 Gi a saccaroz và glucoz có đ c đi m g ng nhau là :ữ ơ ơ ặ ể ố
A. Đ u đ c l y t c c i đ ng.ề ượ ấ ừ ả ả ườ
B. Đ u có trong “huy t thanh ng t”.ề ế ọ
C. Đ u b oxi hoá b i ion ph c b c amoniac [Ag(NHề ị ở ứ ạ 3)2]+
D. Đ u hoà tan Cu(OH) ề 2 nhi t đ th ở ệ ộ ườ ng cho dung d ch màu xanh lam ị
2 Nh n bi t saccaroz và glucoz b ng ph n ng:ậ ế ơ ơ ằ ả ứ
Trang 8A. lên men r u ượ B. thu phân trong môi tr ng axit.ỷ ườ
C. AgNO 3 trong dung d ch NH ị 3 D. v i Cu(OH)ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường
3 M t phân t saccarozộ ử ơ có
A. m t g c glucộ ố β ozơ và m t g c fructozộ ố β ơ B. m t g c glucộ ố β ozơ và m t g c ộ ố αfructozơ
C. m t g c ộ ố αglucoz ơ và m t g c fructoz ộ ố β ơ. D. hai g c ố αglucoz ơ DHA 2010
4 Trong phân t amiloz các m t xích liên k t v i nhau b ng liên k t nào ?ử ơ ắ ế ớ ằ ế
A. α 1,4glicozit. B. 1,4glucozit. α C. 1,4glicozit. β D. 1,4glucozit.β
5 Ch n ph ng án đúng đ đi n t ho c c m t vào ch tr ng c a các câu sau đây :ọ ươ ể ề ừ ặ ụ ừ ỗ ố ủ
T ng t tinh b t, xenluloz không có ph n ng…(1)…, có ph n ng…(2)…trong dung d ch axit thành …(3)ươ ự ộ ơ ả ứ ả ứ ị
…
(1) tráng b c ạ Th y phânủ khử oxi hoá
(2) th y phân ủ tráng b cạ oxi hoá este hoá
(3) glucozơ Fructozơ saccarozơ mantozơ
6 Nh n đ nh ậ ị sai v xenluloz là :ề ơ
A. xenluloz là thành ph n chính t o nên l p màng th c v t và là b khung c a cây c i.ơ ầ ạ ớ ự ậ ộ ủ ố
B. ta có th vi t công th c c a xenluloz là [Cể ế ứ ủ ơ 6H7O2(OH)3]n
C. xenluloz có phân t kh i r t l n, kho ng 1000000 – 2400000.ơ ử ố ấ ớ ả
D. xenluloz có tính kh m nh ơ ử ạ
7 Ch t ấ không tham gia ph n ng th y phân là :ả ứ ủ
A. Glucoz , mantoz ơ ơ B. Glucoz , tinh b t.ơ ộ C. Glucoz , xenluloz ơ ơ D. Glucoz , fructoz ơ ơ
8 Phát bi u nào sau đây là ể đúng ?
A. Saccaroz làm m t màu n c brom.ơ ấ ướ
B. Glucoz b kh b i dung d ch AgNOơ ị ử ở ị 3 trong NH3 đun nóng
C. Xenluloz có c u trúc m ch phân nhánh.ơ ấ ạ
D. Amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh ấ ạ
9 Đ ng saccaroz (đ ng mía) thu c lo i saccarit nào ?ườ ơ ườ ộ ạ
A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. oligosaccarit
10 Cho các phát bi u sau v cacbohiđrat:ể ề
(a) Glucoz và saccaroz đ u là ch t r n có v ng t, d tan trong n ơ ơ ề ấ ắ ị ọ ễ ướ c
(b) Tinh b t và xenluloz đ u là polisaccarit ộ ơ ề
(c) Trong dung d ch glucoz và saccaroz đ u hòa tan Cu(OH) ị ơ ơ ề 2 t o ph c màu xanh lam ạ ứ
(d) Khi th y phân hoàn toàn h n h p g m tinh b t và saccaroz trong môi trủ ỗ ợ ồ ộ ơ ường axit ch thu đỉ ược m tộ
lo i monosaccarit duy nh t.ạ ấ
(e) Khi đun nóng glucoz v i dung d ch AgNO ơ ớ ị 3 /NH 3 thu đ ượ c Ag.
(g) Glucoz và saccaroz đ u tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, đun nóng) t o sobitol.ạ
14 Lên men 1 t n tinh b t ch a 5% t p ch t tr thành ancol etylic, hi u su t m i giai đo n lên men là 85%. ấ ộ ứ ạ ấ ơ ệ ấ ỗ ạ
a. Kh i lố ượng ancol thu được là :
A. 458,6 kg. B. 398,8 kg. C. 389,8 kg. D. 390 kg
b. N u đem pha loãng ancol đó thành rế ượu 400 (kh i lố ượng riêng c a ancol etylic nguyên ch t là 0,8 g/cmủ ấ 3
thì th tích dung d ch rể ị ượu thu được là :
A. 1206,25 lít. B. 1218,125 lít C. 1200 lít. D. 1211,5 lít
Trang 915 Cho m gam tinh b t lên men thành ancol etylic v i hi u su t 81%. Toàn b l ng khí sinh ra đ c h p thộ ớ ệ ấ ộ ượ ượ ấ ụ hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)ị 2 l y d , thu đấ ư ược 75 gam k t t a. Giá tr c a m là :ế ủ ị ủ
A. 75 B. 65. C. 8 D. 55
16 Cho m gam tinh b t lên men thành ancol etylic v i hi u su t 81%. Toàn b l ng COộ ớ ệ ấ ộ ượ 2 h p th hoàn toànấ ụ vào dung d ch nị ước vôi trong, thu được 275 gam k t t a và dung d ch Y. Đun kĩ dung d ch Y thu thêm 50ế ủ ị ị gam k t t a. Kh i lế ủ ố ượng m là :
A. 750 gam. B. 375 gam. C. 555 gam. D. 350 gam
17 Từ 16,20 t nấ xenlulozơ người ta s nả xu tấ được m t nấ xenlulozơ trinitrat (biết hi uệ suất ph nả ng tínhứ theo xenluloz là 90%). Giá tơ r c a mị ủ là
A. 26,73. B. 33,00 C. 25,46 D. 29,70. CD 2008
18 Để đi uề chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hi uệ su tấ 60%) c nầ dùng ít nh tấ V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) ph n ng v i xenluloả ứ ớ z d Giá tơ ư rị c a V làủ
A. 60 B. 24 C. 36 D. 40. ĐHB2012
19 Th y phân m gam tinh b t, s n ph m thu đ c đem lên men đ s n xu t ancol etylic, toàn b khí COủ ộ ả ẩ ượ ể ả ấ ộ 2 sinh
ra cho qua dung d ch Ca(OH)ị 2 d , thu đư ược 850 gam k t t a. Bi t hi u su t giai đo n th y phân và lênế ủ ế ệ ấ ạ ủ men đ u là 85%. Giá tr c a m là :ề ị ủ
A. 952,9. B. 810,0 C. 688,5 D. 497,4
20 Ancol etylic đ c đi u ch t tinh b t b ng ph ng pháp lên men v i hi u su t toàn b quá trình là 90%. H pượ ề ế ừ ộ ằ ươ ớ ệ ấ ộ ấ
th toàn b l ng COụ ộ ượ 2 sinh ra khi lên men m gam tinh b t vào n c vôi trong, thu đ c 330 gam k t t a vàộ ướ ượ ế ủ dung d ch X. Bi t kh i l ng X gi m đi so v i kh i l ng n c vôi trong ban đ u là 132 gam. Giá tr c a m làị ế ố ượ ả ớ ố ượ ướ ầ ị ủ
BÀI 11. ÔN T P CACBOHIDRAT Ậ
BÀI T PẬ
1 Lo i đ ng nào sau đây có trong máu ng i và đ ng v t?ạ ườ ườ ộ ậ
A. Fructozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Mantoz ơ
2 Cacbohidrat có nhi u trong mía, c a c i đ ng ho c hoa th t n t làề ủ ả ườ ặ ố ố
A. Glucoz ơ B. Xenluloz ơ C. Saccaroz ơ D. Fructoz ơ
3 Trong y h c, cacbohiđrat nào sau đây dùng đọ ể làm thu c tăng l c?ố ự
A. Fructoz ơ B. Glucoz ơ C. Saccaroz ơ D. Xenluloz ơ
4 Đun nóng ch t h u cấ ữ ơ X kho ng 65°C, thu đ c dung d ch d ng keo nh t, sau đó đả ượ ị ạ ớ ể ngu i, nhộ ỏ vài gi tọ dung d ch iot vào th y xu t hi n màu xanh tím. Ch t X làị ấ ấ ệ ấ
A. Saccaroz ơ B. Tinh b t ộ C. Xenluloz ơ D. Glucoz ơ
5 Nh dung d ch Hỏ ị 2SO4 98% vào saccaroz , hi n tơ ệ ượng quan sát được là
A. xu t hi n màu xanh tím. ấ ệ B. xu t hi n màu vàng.ấ ệ
C. xu t hi n màu đen ấ ệ D. xu t hi n màu xanh lam.ấ ệ
6 Cacbohiđrat nào sau đây không cho đ c ph nượ ả ng th y phân?ứ ủ
A. Xenluloz ơ B. Glucoz ơ C. Saccaroz ơ D. Tinh b t.ộ
7 Tinh b t và xenlulozộ ơ thu c lo i?ộ ạ
A. Monosaccarit B. Đisaccarit C. Polisaccarit. D. Protein
8 Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Th y phân saccaroz trong môi tr ng axit thu đ c glucoz và fructoz ủ ơ ườ ượ ơ ơ
B. Fructoz có ph n ng hòa tan Cu(OH)ơ ả ứ 2 t o ph c có màu xanh lam.ạ ứ
C. Glucoz b oxi hóa b i H ơ ị ở 2 (xúc tác Ni, t°) t o sobitol ạ
D. Xenluloz là nguyên li u s n xu t t nhân t o, ch thu c súng không khói.ơ ệ ả ấ ơ ạ ế ố
9 Phát bi u nào sau đây không đúng ?ể
A. Glucoz và fructoz là đ ng phân c u t o c a nhau.ơ ơ ồ ấ ạ ủ
B. Khi th y phân hoàn toàn tinh b t trong môi tr ng axit, thu đ c glucoz ủ ộ ườ ượ ơ
C. Có th phân bi t glucoz và fructoz b ng ph n ng tráng b c ể ệ ơ ơ ằ ả ứ ạ
D. Phân t xenluloz c u t o t các g c glucoz liên k t v i nhau b i liên k t 1,4glicozit.ử ơ ấ ạ ừ ố β ơ ế ớ ở ế β
10 Dung d ch glucozị ơ và saccaroz đ u có tính ch t hóa h c chung là.ơ ề ấ ọ
A. Ph n ng v i dung d ch Brả ứ ớ ị 2
Trang 10B. Ph n ng th y phân.ả ứ ủ
C. Ph n ng v i dung d ch AgNOả ứ ớ ị 3 trong NH3, đun nóng
D. Hòa tan đ c Cu(OH) ượ 2 đi u ki n th ở ề ệ ườ ng t o ph c xanh lam ạ ứ
11 Ch t X là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t, t o nên b khung c a cây c i. Th yấ ầ ạ ế ự ậ ạ ộ ủ ố ủ phân hoàn toàn X thu được ch t Y. Trong m t ong Y chi m kho ng 30%. Trong máu ngấ ậ ế ả ười có m t lộ ượng nh Y khôngỏ
đ i là 0,1%. Hai ch t X, Y l n lổ ấ ầ ượt là
A. Tinh b t và glucoz ộ ơ B. Xenluloz và glucoz ơ ơ
C. Saccaroz và fructoz ơ ơ D. Xenluloz và fructoz ơ ơ
12 Nh n đ nh nào sau đây đúng?ậ ị
A. Th y phân saccaroz trong môi tr ng axit ch thu đ c glucoz ủ ơ ườ ỉ ượ ơ
B. Glucoz v a có tính kh v a có tính oxi hóa ơ ừ ử ừ
C. Tinh b t và xenluloz là đ ng phân c a nhau.ộ ơ ồ ủ
D. Xenluloz không ph n ng v i dung d ch HNOơ ả ứ ớ ị 3/H2SO4 đ c.ặ
13 Phát bi u nào sau đây sai?ể
A. Tinh b t là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t ộ ầ ạ ế ự ậ
B. Có th nh n bi t h tinh b t b ng iot.ể ậ ế ồ ộ ằ
C. Tinh b t là h p ch t có m ch không phân nhánh ho c có nhánh.ộ ợ ấ ạ ặ
D. Tinh b t là h p ch t cao phân t thiên nhiên.ộ ợ ấ ử
14 Đi u kh ng đ nh nào sau đây là sai?ề ẳ ị
A. Trong m t ong ch a nhi u fructoz và glucoz ậ ứ ề ơ ơ
B. Saccaroz cho đ c ph n ng th y phân trong môi tr ng axit.ơ ượ ả ứ ủ ườ
C. Dùng dung d ch AgNOị 3/NH3, đun nóng đ nh n bi t glucoz và saccaroz ể ậ ế ơ ơ
D. Saccaroz đ c t o b i m t g c glucoz và fructoz ơ ượ ạ ở ộ ố α ơ α ơ
15 Cho vào ng nghi m vài gi t dung d ch CuSOố ệ ọ ị 4 5%, sau đó thêm ti p 1 ml dung d ch NaOH 10%,ế ị sau khi
k t thúc ph n ng, cho ti p vào ng nghi m kho ng 2 ml dung d ch saccaroz 2%, l c nh Hi n tế ả ứ ế ố ệ ả ị ơ ắ ẹ ệ ượ ngquan sát được là
A. Có k t t a màu xanh lam, sau đó tan ra t o dung d ch xanh lam ế ủ ạ ị
B. Có k t t a màu đen, sau đó tan ra t o dung d ch màu tím.ế ủ ạ ị
C. Có k t t a xanh lam, sau đó tan ra, thu đ c dung d ch trong su t.ế ủ ượ ị ố
D. Có k t t a màu đ , sau đó k t t a tan ra t o dung d ch xanh lam.ế ủ ỏ ế ủ ạ ị
16 Cho các phát bi u sau v cacbohiđrat:ế ề
(1) Glucoz và fructoz đ u là cacbohiđrat đ n gi n nh t; ơ ơ ề ơ ả ấ
(2) Amiloz và amilopectin đ u có công th c phân t là (C ơ ề ứ ử 6 H 10 O 5 )n;
(3) Trong công nghi p, glucoz đ ệ ơ ượ c dùng tráng g ươ ng, tráng ru t phích; ộ
(4) Trong các ph n ng hoá h c, glucoz v a th hi n tính kh , v a th hi n tính oxi hóa; ả ứ ọ ơ ừ ể ệ ử ừ ể ệ
(5) Trong công nghi p d ệ ượ c ph m, saccaroz đ ẩ ơ ượ c dùng đ pha ch thu c; ể ế ố
(6) Amiloz và amilopectin là đ ng phân c a nhau.ơ ồ ủ
(7) Saccaroz ch t n t i d ơ ỉ ồ ạ ướ ạ i d ng m ch vòng ạ
S phát bi u đúng là.ố ể
17 Cho các ph n ng sau:ả ứ
(1) X1 + H2O X→ 2; (2) X3 + H2O X→ 2 + X4;
(3) X3 X→ 5 + CO2; (4) CO2 + H2O X→ 1 + O2;
(5) X4 + [Ag(NH3)2]OH CH→ 2OH[CHOH]4COONH4 + NH3 + Ag + H2O
Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
a. X2, X3, X4 đ u hòa tan đề ược Cu(OH)2 đi u ki n thở ề ệ ường t o dung d ch xanh lam.ạ ị
b. X 1 là m t polime có c u trúc m ch phân nhánh ộ ấ ạ
c. X2 và X4 đ u tác d ng đề ụ ược v i Hớ 2 (xúc tác Ni, t0)
d. X 1 là polisaccarit h p thành t các m t xích glucoz n i v i nhau b i liên k t 1,4glicozit ợ ừ ắ β ơ ố ớ ở ế β
S nh n đ nh sai là: ố ậ ị
A. 2. B. 3 C. 1 D. 4
18 Ti n hành thí nghi m theo các b c sau:ế ệ ướ
Bước 1: Cho vào ng nghi m 1 – 2 ml dung d ch h tinh b t. ố ệ ị ồ ộ
Bước 2: Nh vài gi t dung d ch iot vào ng nghi m đó.ỏ ọ ị ố ệ
Trang 11Bước 3: Đun nóng dung d ch trong ng nghi m m t lát trên ng n l a đèn c n, không đ dung d ch sôi.ị ố ệ ộ ọ ử ồ ể ị
Bước 4: Làm ngu i dung d ch trong ng nghi m v a đun bộ ị ố ệ ừ ở ước 3 b ng cách ngâm ng nghi m trong c cằ ố ệ ố
th y tinh ch a nủ ứ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
Cho các phát bi u sau:ể
1. Dung d ch bị ở ước 1 có kh năng hòa tan Cu(OH)ả 2 t o dung d ch có màu xanh lam.ạ ị
2. Sau b ướ c 2, dung d ch trong ng nghi m có màu xanh tím ị ố ệ
3. b Ở ướ c 3, màu xanh tím c a dung d ch trong ng nghi m b nh t d n ho c m t màu ủ ị ố ệ ị ạ ầ ặ ấ
4. Sau bước 4, màu xanh tím c a dung d ch trong ng nghi m s bi n m t hoàn toàn.ủ ị ố ệ ẽ ế ấ
5. bỞ ước 1, n u thay tinh b t b ng glucoz thì các hi n tế ộ ằ ơ ệ ượng thí nghi m sau bệ ước 2 v n x y ra tẫ ả ương t ự
S phát bi u đúng làố ể
19 Cho các phát bi u sau v cacbohiđrat:ể ề
(a) T t c các cacbohiđrat đ u có ph n ng th y phân.ấ ả ề ả ứ ủ
(b) Th y phân hoàn toàn tinh b t thu đ ủ ộ ượ c glucoz ơ
(c) Dung d ch fructoz có ph n ng tráng b c ị ơ ả ứ ạ
(d) Saccaroz tác d ng đơ ụ ược v i Hớ 2 có xúc tác Ni, đun nóng
(e) Các polisaccarit đ u cho đ ề ượ c ph n ng th y phân trong môi tr ả ứ ủ ườ ng axit.
(f) Nh dung d ch H ỏ ị 2 SO 4 98% vào saccaroz , th y khí có mùi s c thoát ra ơ ấ ố
(g) Dung d ch glucoz làm m t màu n ị ơ ấ ướ c brom.
S phát bi u đúng làố ể
20 Cho các phát bi u sau:ể
(1) Đ t cháy hoàn toàn m t cacbohiđrat b t k , luôn thu đố ộ ấ ỳ ược CO2 và H2O có t l mol 1:1;ỉ ệ
(2) Các monosaccarit đ u có kh năng ph n ng v i H ề ả ả ứ ớ 2 (xúc tác Ni, t 0 );
(3) Các cacbohiđrat đ u cho đề ược ph n ng th y phân;ả ứ ủ
(4) Tinh b t và xenluloz là polime thiên nhiên; ộ ơ
(5) Các cacbohiđrat đ u hòa tan Cu(OH)ề 2 đi u ki n thở ề ệ ường, t o dung d ch xanh lam.ạ ị
A. 222,75 gam B. 186,75 gam C. 176,25 gam D. 129,75 gam
23 Đun nóng m gam h n h p X g m glucozỗ ợ ồ ơ và fructozơ v i dung d ch AgNOớ ị 3 trong NH3 (dùng d ),ư thu đ cượ 34,56 gam Ag. Giá tr c a m là.ị ủ
A. 28,8 gam B. 43,2 gam C. 14,4 gam. D. 57,6 gam
24 Xenlulozơ trinitrat đ c đi u chượ ề ế từ ph nả ng gi a xenlulozứ ữ ơ v i l ng d axit nitric đ c có m tớ ượ ư ặ ặ axit sunfuric đ c làm xúc tác (hi u su t ph n ng đ t 80%). N u dùng 3,0 t n xenluloz thì kh i lặ ệ ấ ả ứ ạ ế ấ ơ ố ượ ngxenluloz trinitrat đơ ược đi u ch làề ế
26 Đ t cháy hoàn toàn 0,075 mol cacbohiđrat X c n dùng 0,9 mol Oố ầ 2, thu được CO2 và H2O có t ngổ kh iố
lượng m gam. Giá tr c a m là.ị ủ
A. 46,35 gam B. 54,54 gam C. 54,45 gam. D. 55,80 gam
27 Đ t cháy hoàn toàn 15,48 gam h n h p g m glucoz , saccarozố ỗ ợ ồ ơ ơ và xenlulozơ c n dùng 0,54 molầ O2, s nả
ph m cháy d n qua dung d ch Ca(OH)ẩ ẫ ị 2 d , thu đư ược dung d ch có kh i lị ố ượng gi m m gam so v i dungả ớ
d ch ban đ u. Giá tr m là.ị ầ ị
A. 21,24 gam. B. 19,44 gam C. 22,14 gam D. 23,04 gam
28 Lên men m gam tinh b t thành ancol etylic v i hi u su t c a cộ ớ ệ ấ ủ ả quá trình là 75%. L ng COượ 2 sinh ra đ cượ
h p th hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)ấ ụ ị 2, thu được 60,0 gam k t t a và dung d ch X. Đ tác d ng t i đaế ủ ị ể ụ ố
v i dung d ch X c n dùng dung d ch ch a 0,2 mol NaOH. Giá tr c a m là.ớ ị ầ ị ứ ị ủ
Trang 12A. 108,0 gam B. 86,4 gam C. 75,6 gam D. 97,2 gam
29 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m glucoz , fructozố ỗ ợ ồ ơ ơ và saccaroz , thu đ c COơ ượ 2 và H2O có t ngổ
kh i lố ượng là (m + 11,52) gam. N u đun nóng mgam X trên v i dung d ch Hế ớ ị 2SO4 loãng (d ), l y toàn bư ấ ộ
s n ph m h u c tác d ng v i dung d ch AgNOả ẩ ữ ơ ụ ớ ị 3/NH3 đun nóng (d ) thu đư ược x gam bạC. Các ph n ngả ứ
x y ra hoàn toàn. Giá tr c a x là.ả ị ủ
A. 6,48 gam B. 12,96 gam C. 8,64 gam D. 25,92 gam
30 Th c hi n s đự ệ ơ ồ chuy n hóa sau: Tinh b t ể ộ h= 80% Glucozo h= 90% ancol etylic. Lên men m gam tinh b t theo s đ chuy n hóa trên, thu độ ơ ồ ể ược 92 gam ancol etylic. Giá tr c a m là.ị ủ
T LUY N ÔN T P CACBOHIDRATỰ Ệ Ậ
1 Công th c c u t o thu g n c a xenluloz là.ứ ấ ạ ọ ủ ơ
A. [C6H5O2(OH)3]n B. [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n C. [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H8O2(OH)3]n
2 Dãy các cacbohiđrat nào sau đây khi th y phân trong môi tr ng axit ch thu đ c m t lo iủ ườ ỉ ượ ộ ạ monosaccarit?
A. Tinh b t, xenluloz , saccaroz ộ ơ ơ B. Xenluloz , fructoz , saccaroz ơ ơ ơ
C. Tinh b t, xenluloz ộ ơ D. Tinh b t, saccaroz ộ ơ
3 Cacbohiđrat nào sau đây có công th c Cứ 6H12O6?
A. Saccarozơ B. Amilozơ C. Fructozơ D. Xenlulozơ
4 Ở nhi t đệ ộ th ng, nhườ ỏ vài gi t dung d ch iot vào họ ị ồ tinh b t th y xu t hi n màu.ộ ấ ấ ệ
A. vàng B. nâu đ ỏ C. xanh tím. D. h ng.ồ
5 Ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ấ ộ ạ
A. glucozơ B. amilozơ C. saccarozơ D. xenlulozơ
6 Thu phân saccaroz , thu đ c hai monosaccarit X và Y. Ch t X có nhi u trongỷ ơ ượ ấ ề qu nho chín nên cònả
được g i là đọ ường nho. Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Y không tan trong n c.ướ B. X không có ph n ng tráng b c.ả ứ ạ
C. Y có phân t kh i b ng 342.ử ố ằ D. X có tính ch t c a ancol đa ch c ấ ủ ứ
7 Khi đ t cháy hoàn toàn m t h p ch t h u c thu đ c h n h p khí COố ộ ợ ấ ữ ơ ượ ỗ ợ 2 và h i nơ ước có t lỉ ệ mol 1:1. Ch tấ này có th lên men rể ượu. Ch t đó làấ
A. Axit axetic B. Glucoz ơ C. Saccaroz ơ D. Fructoz ơ
8 Dãy g m các ch t đ u bồ ấ ề ị th y phân trong dung d ch Hủ ị 2SO4 loãng, đun nóng là
A. glucoz , amilopectin, xenluloz ơ ơ B. glucoz , amiloz , saccaroz ơ ơ ơ
C. saccaroz , amilopectin, xenluloz ơ ơ D. fructoz , xenluloz , glucoz ơ ơ ơ
9 Ch n phát bi u ọ ể không đúng:
A. Saccaroz là thành ph n ch y u c a đ ng mía.ơ ầ ủ ế ủ ườ
B. đi u ki n th ng, saccaroz là ch t r n k t tinh, màu tr ng và d tan trong n c Ở ề ệ ườ ơ ấ ắ ế ắ ễ ướ
C. đi u ki n th ng, dung d ch saccaroz hòa tan đ c Cu(OH)Ở ề ệ ườ ị ơ ượ 2 t o dung d ch màu xanh lam.ạ ị
D. Saccaroz ch t n t i d i d ng m ch vòng.ơ ỉ ồ ạ ướ ạ ạ
10 Nh n xét nào sau đây đúngậ
A. Trong xenlulozo các m t xích liên k t v i nhau qua nguyên t oxi ắ ế ớ ử
B. Glucozo và fructozo đ u ph n ng v i AgNOề ả ứ ớ 3/NH3 do đ u có nhóm CH=O.ề
C. Sobitol là m t lo i cacbohidrat.ộ ạ
D. Trong m t m t xích tinh b t luôn có 3 nhóm OHộ ắ ộ
11 Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v fructoz ?ể ề ơ
A. Tác d ng v i Cu(OH)ụ ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường t o ph c xanh lam.ạ ứ
B. C ng h p đ c Hộ ợ ượ 2 (xúc tác Ni, t°) thu đượ ảc s n ph m là poliancol.ẩ
C. d ng m ch h , trong phân t có ch a nhóm CH=O Ở ạ ạ ở ử ứ
D. Trong dung d ch, t n t i ch y u d i d ng m ch vòng.ị ồ ạ ủ ế ướ ạ ạ
12 Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A. Xenluloz trinitrat đ c dùng làm thu c súng không khói.ơ ượ ố
B. Nh dung d ch I ỏ ị 2 vào dung d ch h tinh b t, đun nóng th y xu t hi n màu xanh tím ị ồ ộ ấ ấ ệ
C. Th y phân đ n cùng tinh b t, s n ph m thu đ c cho ph n ng tráng g ng.ủ ế ộ ả ẩ ượ ả ứ ươ
D. Saccaroz ch t n t i d i d ng m ch vòng.ơ ỉ ồ ạ ướ ạ ạ
Trang 1313 Th y phân hoàn toàn 1 mol cacbohiđrat (X) trong môi tr ng axit, l y s n ph m h u củ ườ ấ ả ẩ ữ ơ tác d ngụ v iớ
lượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 đun nóng, thu được 4 mol Ag. Cacbohiđrat (X) là
A. Glucoz ơ B. Tinh b t.ộ C. Xenluloz ơ D. Saccaroz ơ
14 Nh n đ nh nào sau đây là đúng?ậ ị
A. Saccaroz , amiloz và xenluloz đ u cho đ c ph n ng th y phân ơ ơ ơ ề ượ ả ứ ủ
B. Tinh b t và xenluloz đ u có công th c là (Cộ ơ ề ứ 6H10O5)n nên chúng là đ ng phân c a nhau.ồ ủ
C. Xenluloz đ c t o b i các g c glucoz liên k t v i nhau b i li n k t 1,4glicozit.ơ ượ ạ ở ố α ơ ế ớ ở ệ ế α
D. Th y phân đ n cùng amilopectin, thu đ c hai lo i monosaccarit.ủ ế ượ ạ
15 Phát bi u nào sau đây là không đúng khi nói vể ề xenluloz ?ơ
A. M i m c xích Cỗ ắ 6H10O5 có ba nhóm OH t do, nên xenluloz có công th c c u t o làự ơ ứ ấ ạ [C6H7O2(OH)3]n
B. Xenluloz tác d ng đ c v i HNOơ ụ ượ ớ 3 đ c trong Hặ 2SO4 đ c thu đặ ược xenluloz trinitrat đơ ược dùng làm thu c súng.ố
C. Xenluloz đ c c u t o b i các g c glucoz liên k t v i nhau b ng liên k t 1,4glicozit.ơ ượ ấ ạ ở ố β ơ ế ớ ằ ế β
D. Phân t xenluloz không phân nhánh mà xo n l i thành hình lò xo ử ơ ắ ạ
16 Cho các phát bi u sau:ể
(1) Tinh b t độ ượ ạc t o thành trong cây xanh nh quá trình quang h p;ờ ợ
(2) Trong các ph n ng, xenluloz th hi n tính kh ; ả ứ ơ ể ệ ử
(3) Amiloz và saccaroz đ u thu c lo i đisaccarit; ơ ơ ề ộ ạ
(4) Trong môi tr ườ ng axit, glucoz và fructoz chuy n hóa l n nhau ơ ơ ể ẫ
(5) Dùng dung d ch AgNO ị 3 trong NH 3 có th phân bi t đ ể ệ ượ c glucoz và fructoz ơ ơ
(6) Tinh b t và xenluloz th hi n tính ch t ch t poliancol ộ ơ ể ệ ấ ấ
(7) Trong công nghi p, glucoz đệ ơ ược đi u ch b ng cách th y phân tinh b t nh xúc tác axit HCl.ề ế ằ ủ ộ ờ
(8) Xenluloz trinitrat là nguyên li u đi u ch t nhân t o ơ ệ ề ế ơ ạ
Trong các phát bi u trên, s phát bi u sai làể ố ể
17 Cho m t sộ ố tính ch t sau:ấ
(1) Là ch t r n vô đ nh hình, màu tr ng, không tan trong nấ ắ ị ắ ước;
(2) Ph n ng v i axit nitric đ c có m t axit sunfuric đ c làm xúc tác; ả ứ ớ ặ ặ ặ
(3) B th y phân trong môi tr ị ủ ườ ng axit, đun nóng;
(4) Cho ph n ng màu v i dung d ch i t.ả ứ ớ ị ố
S tính ch t c a xenluloz làố ấ ủ ơ
18 Cho các phát bi u sau:ể
(1) Tinh b t là ch t r n vô đ nh hình, không màu, không tan trong nộ ấ ắ ị ước ngu i;ộ
(2) Trong qu chu i xanh ch a nhi u glucoz ;ả ố ứ ề ơ
(3) Fructoz tác d ng đ ơ ụ ượ ớ c v i dung d ch AgNO ị 3 /NH 3 , đun nóng thu đ ượ ế ủ c k t t a b c tr ng; ạ ắ
(4) Th y phân saccaroz , s n ph m thu đủ ơ ả ẩ ược đ u làm m t màu dung d ch Brề ấ ị 2
S n ph m c a ph n ng xenluloz và anhiđrit axetic là nguyên li u đ đi u ch t visco.ả ẩ ủ ả ứ ơ ệ ể ề ế ơ
(1) Là ch t r n k t tinh, d tan trong n ấ ắ ế ễ ướ c và có v ng t; ị ọ
(2) Tác d ng đ ụ ượ ớ c v i dung d ch AgNO ị 3 /NH 3 đun nóng thu đ ượ ế ủ c k t t a tr ng b c; ắ ạ
(3) Hiđro hóa có Ni làm xúc tác, thu đ ượ c sobitol;
(4) Hòa tan đ ượ c Cu(OH) 2 đi u ki n th ở ề ệ ườ ng t o ph c màu xanh lam; ạ ứ
(5) Th y phân trong môi trủ ường axit