1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2021-2022: Chuyên đề Este

93 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi sắp tới cũng như giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc tham khảo Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2021-2022: Chuyên đề Este dưới đây. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

CH3COOC6H5 Phenylaxetat C6H5COOCH3 metylbenzoat

CH2=C(CH3) COOCH3 metylmetacrylat C2H5COOCH3 metylpropionat1.4. Tính ch t v t lý:ấ ậ  ch t l ng, không tan và nh  h n n c, đa s  có mùi th m.ấ ỏ ẹ ơ ướ ố ơ

Mùi 1 s  este thố ường g p:ặ

1. Amyl axetat: Mùi chu i, táoố 2. Amyl butyrat: Mùi m n, đào, d aậ ứ

3. Allyl caproat: Mùi d aứ 4. Benzyl axetat: Mùi qu  đàoả

5. Benzyl butyrat: Mùi s riơ 6. Etyl fomat: Mùi đào chín

7. Etyl butyrat: Mùi d a.ứ 8. Propyl axetat: Mùi lê

9. Etyl format: Mùi chanh 10. Octyl axetat: Mùi cam

11. Isoamylaxetat: Mùi chu iố 12. Isobutyl propionat: Mùi r u rumượ

13. Metyl salisylat: Mùi d u gió.ầ 14. Metyl butyrat: Mùi táo, D a, Dâu tây ứ

­ Metylsalixylat (dùng làm thu c gi m đau):  ố ả

o­HO­C6H4­COOH + CH3OH   o­HO­C6H4­COOCH3 + H2O

2 Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu t oạ  thu gọn c a Xủ  là:

A. C2H5COOH B. HO­C2H4­CHO C. CH 3 COOCH 3 D. HCOOC2H5

3 H pợ  ch t Xấ  có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat B. metyl propionat. C. metyl axetat D. propyl axetat

4 M t este có CTPT là Cộ 3H6O2, có ph n  ng tráng gả ứ ương v i dung d ch AgNOớ ị 3/NH3. CTCT c a este là:ủ

A. HCOOC 2 H 5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOH

Trang 2

5 Tên g i c a este có m ch cacbon không phân nhánh có công th c phân t  Cọ ủ ạ ứ ử 4H8O2 có th  tham gia ph n  ngể ả ứ  tráng gương là:

A. propyl fomat B. etyl axetat C. Isopropyl fomat D. Metyl propionat

6 S  đ ng phân este có CTPT Cố ồ 5H10O2 tham gia ph n tráng gả ương là:

(1) Este là s n ph m h u c  c a ph n  ng gi a axit cacboxylic và ancol; ả ẩ ữ ơ ủ ả ứ ữ

(2) Este là h p ch t h u c  trong phân t  có nhóm ­ COO ­ ; ợ ấ ữ ơ ử

(3) Este no, đ n ch c, m ch h  có công th c phân t  C ơ ứ ạ ở ứ ử n H 2n O 2  , v i n ≥ 2 ;  ớ

(4) H p ch t CH ợ ấ 3 COOC 2 H 5  thu c lo i este;  ộ ạ

(5) S n ph m h u c  c a ph n  ng gi a axit cacboxylic và ancol là este.  ả ẩ ữ ơ ủ ả ứ ữ

S  nh n đ nh ố ậ ị đúng là: 

9 Cho chu iỗ  biến hóa sau: C2H2  → X  →  Y   → Z  →  CH3COOC2H5.Các ch t ấ X, Y, Z l nầ  lư tợ  là:

A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D. CH 3 CHO, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH.

10 Este Z điều ch  tế ừ ancol metylic có tỉ kh iố  so với oxi là 2,75. Công thức c a Zủ  là: 

A. C 2 H 5 COOCH 3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5

11 Làm bay h i 3,7 gam este no đ n ch c, chi m th  tích b ng th  tích c a 1,6 gam Oơ ơ ứ ế ể ằ ể ủ 2 trong cùng đi u ki n.ề ệ  Este trên có s  đ ng phân là:ố ồ

12 Trong  phân  tử  este  (X)  no,  đ nơ   chức,  m chạ   hở  có  thành  ph nầ   oxi  chi mế   36,36%  khối lượng. Số đồng phân c uấ  t oạ  c a Xủ  là:

13 Cho 12 gam h n h p g m anđehit fomic và metyl fomiat (có kh i l ng b ng nhau) tác d ng v i m tỗ ợ ồ ố ượ ằ ụ ớ ộ  

lượng d  dung d ch AgNOư ị 3/NH3. Kh i lố ượng Ag sinh ra là 

14 Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n  ng đ t t iặ ế ả ứ ạ ớ tr ng tháiạ  cân b ng, thu đằ ược 11 gam este. Hi u su t c a ph n  ng este hoá là ệ ấ ủ ả ứ

15 Hai este đ n ch c X và Y là đ ng phân c a nhau. Khi hoá h i 1,85 gam X, thu đ c th  tích h i đúng b ngơ ứ ồ ủ ơ ượ ể ơ ằ  

th  tích c a 0,7 gam Nể ủ 2 (đo   cùng đi u ki n). Công th c c u t o thu g n c a X, Y là:ở ề ệ ứ ấ ạ ọ ủ

A. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B. HCOOC 2 H 5  và CH 3 COOCH 3

      C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3       D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5  DHB 2007

16 X là h n h p g m HCOOH và CHỗ ợ ồ 3COOH (t  l  mol 1:1). L y 21,2 gam X tác d ng v i 23 gam Cỉ ệ ấ ụ ớ 2H5OH (xúc tác H2SO4 đ c, đun nóng) thu đặ ược m gam h n h p este (hi u su t este hóa đ u đ t 80%). Giá tr  m là :ỗ ợ ệ ấ ề ạ ị

A. 40,48 gam.  B. 23,4 gam.  C. 48,8 gam.  D. 25,92 gam.

17 Cho h n h p axit fomic vàỗ ợ  axit axetic tham gia ph n  ng este hóa v i h n h p P g m 2 ancol đ n ch cả ứ ớ ỗ ợ ồ ơ ứ  

đ ng đ ng k  ti p. Ph n  ng xong thu đồ ẳ ế ế ả ứ ượ ảc s n ph m là 4 este trong đó có ch t X (phân t  kh i l n nh t) vàẩ ấ ử ố ớ ấ  

ch t Y (oxi chi m 53,33% v  kh i lấ ế ề ố ượng). S  nguyên t  cacbon có trong phân t  X là:ố ử ử

18 Oxi hóa 0,24 mol m tộ  ancol đ nơ  chức, thu được h nỗ  h pợ  X gồm m tộ  axit cacboxylic, m t anđehit,ộ  ancol 

dư  và  nước.  Ng ngư   tụ  toàn  bộ  X  r iồ   chia  làm  ba  ph nầ   b ngằ   nhau.  Ph nầ   m tộ   cho  tác d ngụ  h tế  v iớ  Na 

d ,ư  thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Ph nầ  hai cho ph nả   ngứ  tráng b cạ  hoàn toàn thu được 19,44 gam Ag. Phần ba tách b  andehit, thêm ỏ H2SO4 đ c vào r i đun nóng. Tính kh i lặ ồ ố ượng este t o thành (bi t hi u su tạ ế ệ ấ  

Trang 3

20 H n h p E g m andehyt X,ỗ ợ ồ  axit cacboxylic Y, este Z. Đ t cháyố  hoàn toàn 0,08 mol E c n 2,016 lít Oầ 2 (đktc), 

s n ph m cháy d n qua bình đ ng dung d ch Ba(OH)ả ẩ ẫ ự ị 2 d  thu đư ược 19,7 gam  k t t aế ủ ; đ ngồ  th i kh iờ ố  

lượng bình tăng 6,2 gam. Cho 0,2 mol E tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 d  trong NHư 3, đun nóng sau ph nả  

ng đ c m gam Ag. Bi t r ng trong E s  mol c a Y và Z là b ng nhau. Giá tr  m là

T  LUY N C U T O – TÍNH CH T V T LÝ ­ ĐI U CH  ESTEỰ Ệ Ấ Ạ Ấ Ậ Ề Ế

1 Metyl propionat là tên g i ọ c aủ  hợp ch t:ấ

A. CH3COOC2H5 B. CH3COOC3H7 C. C3H7COOCH3 D. C 2 H 5 COOCH 3 TN 2007

2 S  este có công th c phân t  Cố ứ ử 5H10O2 tham gia ph n  ng tráng gả ứ ương là:

3 Propyl fomat đư c đợ i uề  ch  t :ế ừ

A. axit fomic và ancol metylic B. axit fomic và ancol propylic.

C. axit axetic và ancol propylic D. axit propionic và ancol metylic

4 Ch t X có công th c c u t o CHấ ứ ấ ạ 2=CH – COOCH3 . Tên g i c a X làọ ủ

A. propyl fomat B. etyl axetat C. metyl axetat D. metyl acrylat.TN 2012

5 Cho sơ đồ chuy nể  hóa sau (m iỗ  mũi tên là m t phộ ương trình phản  nứ g):

Tinh b tộ    X    Y    Z   metyl axetat. Các ch t ấ Y, Z trong s  đơ ồ trên l nầ  lư tợ  là:

A. C 2 H 5 OH, CH 3 COOH. B. CH3COOH, CH3OH. 

C. CH3COOH, C2H5OH D. C2H4, CH3COOH

6 Este không no có 1 n i đôi đ n ch c, m ch h  có công th c chung là:ố ơ ứ ạ ở ứ

D. Thực hiện trong môi trường axit đ nồ g th i ờ h  ạ thấp nhiệt đ ộ

8 Ch t X có công th c Cấ ứ 8H8O2 là d n xu t c a benzen, đẫ ấ ủ ượ ạc t o b i axit cacboxở ylic và ancol tương  ng.ứ  

Bi t X không tham gia ph n  ng tráng gế ả ứ ương. Công th c c a X là:ứ ủ

A. CH3COOC6H5 B. HCOOCH2­C6H5 C. p­ HCOO­C6H4­CH3 D. C 6 H 5 COOCH 3

9 Ch t nào sau đây ấ không t o este v i axit axetic?ạ ớ

10 M t este đ n ch c no m ch h  có 48,65%C trong phân t  thì s  đ ng phân este là:ộ ơ ứ ạ ở ử ố ồ

11 Este Y đi uề  chế từ ancol etylic có tỉ kh iố  hơi so với không khí là 3,03. Công thức của Y là:

A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH 3 COOC 2 H 5

12 Cho  45  gam  axit  axetic  phản  ngứ   với  69  gam  ancol  etylic  (xúc  tác  H2SO4  đ c),ặ   đun  nóng, thu  được 41,25 gam etyl axetat. Hi uệ  su tấ  c aủ  phản  ngứ  este hoá là

13 Đun nóng axit axetic v i isoamylic (CHớ 3)2CHCH2CH2OH có H2SO4  đ c xúc tác thu đặ ược isoamyl axetat (d u chu i). Tính lầ ố ượng d u chu i thu đầ ố ượ ừc t  132,35 gam axit axetic đung nóng v i 200 gam ancolớ  isoamylic. Bi t hi u su t ph n  ng đ t 68%.ế ệ ấ ả ứ ạ

14 Th c hi n ph n  ng este hóa m gam h n h p X g m etanol và axit axetic (xúc tác Hự ệ ả ứ ỗ ợ ồ 2SO4 đ c) v i hi u su t ph nặ ớ ệ ấ ả  

ng đ t 80%, thu đ c 7,04 gam etyl axetat. M t khác, cho m gam X tác d ng v i NaHCO

khí CO2 (đktc). Giá tr  c a m làị ủ

Trang 4

C. CH 3 COOC 2 H 5  và CH 3 COOC 3 H 7 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

16 Cho h n h p X g m ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đ n ch c k  ti p nhau trong dãy đ ng đ ng tácỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ  

d ng h t v i Na gi i phóng ra 8,96 lít Hụ ế ớ ả 2 (đktc). N u đun nóng h n h p X (có Hế ỗ ợ 2SO4 đ c xúc tác) thì cácặ  

ch t trong h n h p ph n  ng v a đ  v i nhau t o thành 34,88 gam este (gi  thi t các ph n  ng este hoáấ ỗ ợ ả ứ ừ ủ ớ ạ ả ế ả ứ  

x y ra nh  nhau và đ t hi u su t 80%). Hai axit cacboxylic trong h n h p là:ả ư ạ ệ ấ ỗ ợ

A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH

C. C 2 H 5 COOH và  C 3 H 7 COOH. D. C3H7COOH và C4H9COOH

17 Khi đun nóng 25,8g h n h p A g m ancol etylic và axit axetic có Hỗ ợ ồ 2SO4 đ c làm xúc tác thu đặ ược 14,08g este. N u đ t cháy hoàn toàn cũng lế ố ượng A trên thu được 23,4ml nước. Tìm thành ph n % h n h p banầ ỗ ợ  

đ u và hi u su t  c a ph n  ng hóa este.ầ ệ ấ ủ ả ứ

A. 53,5% C 2 H 5 OH; 46,5%CH 3 COOH và hi u su t 80% ệ ấ    

B. 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hi u su t 80%ệ ấ

C. 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hi u su t 75%;ệ ấ    

D. 45,0%C2H5OH;55,0% CH3COOH và hi u su t 60%; ệ ấ

18 Đ t cháy ố m gam hoàn toàn h n h p ợ A g m vinyl fomat, ancol metylic và 2,3­đihidroxybutanal trong đó sồ ố mol c a vinyl format và ancol metylic b ng nhau thì thu đủ ằ ược 52,8 gam CO2. Giá tr  c a m là:ị ủ

19 Hỗn  h pợ   M  g mồ   ancol  no,  đ nơ   ch cứ   X  và  axit  cacboxylic  đ nơ   ch cứ   Y,  đ uề   m chạ   hở  và  có cùng  số nguyên tử C, tổng số mol c aủ  hai ch tấ  là 0,5 mol (số mol c aủ  Y l nớ  h nơ  số mol c aủ  X). N u đ tế ố  cháy hoàn toàn M thì thu được 66g CO2  và 25,2 gam H2O. M tặ  khác, n uế  đun nóng M v i ớ H2SO4 đ c đ  thặ ể ực hi n ph nệ ả  

a. Môi tr ườ ng axit: 

TQ: RCOOR’ + H2O   RCOOH + R’OH↔

Ví d : ụ   CH3COOCH3 + H2O   CH↔ 3COOH + CH3OH

HCOOCH=CH2 + H2O   HCOOH + CH→ 3CHO

CH3COOC6H5  + H2O   CH→ 3COOH + C6H5OH

C6H5COOCH3  + H2O   C↔ 6H5COOH + CH3OH

b. Môi tr ườ ng bazo:

TQ: RCOOR’ + KOH   RCOOK + R’OH→

Ví d : ụ CH3COOCH3 + KOH   CH→ 3COOK + CH3OH

HCOOCH=CH2 + NaOH   CH→ 3CHO + HCOONa

CH3COOC6H5+2KOH  C→ 6H5OK + CH3COOK + H2O

C6H5COOCH3  + KOH   C→ 6H5COOK + CH3OH

* Nh n xét:

­ Este đ n ch c + MOH t  l  mol 1:1 (tr  este phenol (RCOOCơ ứ ỉ ệ ừ 6H5) cho t  l  1:2).ỉ ệ

­ Este có d ng RCOOCH=C­ th y phân cho andehit.ạ ủ

­ Este có d ng RCOOC(R)=C­ th y phân cho xeton.ạ ủ

­ Kh i lố ượng ch t r n sau ph n  ng = kh i lấ ắ ả ứ ố ượng mu i + kh i lố ố ượng ki m d  (n u có).ề ư ế

II. VÍ DỤ

1 Ví d  1:  Đun nóng 1,1g este no đ n ch c M v i dung d ch KOH d , ngơ ứ ớ ị ư ười ta thu được 1,4g mu iố. T  kh iỉ ố  

c a M so v i khí COủ ớ 2 là 2. M có công th c c u t oứ ấ ạ  nào sau đây:

A. C 2 H 5 COOCH 3  B. CH3COOC2H5  C. HCOOC3H7  D. CH3COOC2H3

Trang 5

V n d ng 1: ậ ụ Đ  th y phân h t 9,25g m t este đ n ch c, no c n dùng 50ml dung d ch NaOH 2,5M. T o raể ủ ế ộ ơ ứ ầ ị ạ  10,25g mu i. Công th c c u t o đúng c a este là:ố ứ ấ ạ ủ

A. HCOOC2H5.          B. CH 3 COOCH 3    C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H7

2 Ví d  2:  M t este t o b i axit đ n ch c và ancol đ n ch c có t  kh i h i so v i khí COộ ạ ở ơ ứ ơ ứ ỷ ố ơ ớ 2 b ng 2. Khi đunằ  nóng este này v i dung d ch NaOH t o ra mu i có kh i lớ ị ạ ố ố ượng l n h n este đã ph n  ng. Công th c c uớ ơ ả ứ ứ ấ  

t o thu g n c a este này là?ạ ọ ủ

A. CH3COO­CH3 B. H­COO­ C3H7 C. CH3COO­C2H5 D. C 2 H 5 COO­ CH 3

V n d ng 2: ậ ụ Cho 5,1 gam Y (C, H, O) tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đụ ớ ị ư ược 4,8 gam mu i và 1ố  ancol. Công th c c u t o c a Y là :ứ ấ ạ ủ

A. C3H7COOC2H5.  B. CH3COOCH3.  C. HCOOCH3.  D. C 2 H 5 COOC 2 H 5

3 Ví d  3:  12,9g m t ộ este đ n ch c, m ch h  tác d ng v a đ  v i 150ml dung d ch KOH 1M. Sau ph n  ngơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ ị ả ứ  thu được m t ộ mu iố và anđehit. Công th c c u t oứ ấ ạ  c a ủ este là công th c nào sau đây:ứ

V n d ng 3: ậ ụ Cho 0,1 mol este A vào 50 gam dung d ch NaOH 10% đun nóng đ n khi este ph n  ng hoànị ế ả ứ  toàn (Các ch t bay h i không đáng k ) dung d ch thu đấ ơ ể ị ược có kh i lố ượng 58,6 gam. Ch ng khô dung d chư ị  thu được 9,2 gam ch t r n khan. Công th c c a A là :ấ ắ ứ ủ

III. BÀI T P

1 Đun nóng este HCOOCH3  với m tộ  lượng vừa đủ dung dịch NaOH, s n pả h mẩ  thu đư cợ  là:

A. CH3COONa và C2H5OH B. HCOONa và CH 3 OH.

2 Ch t X có công th c phân t  Cấ ứ ử 4H8O2. Khi X tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra ch t Y có công th cụ ớ ị ấ ứ  

C2H3O2Na. Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ

A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH 3 COOC 2 H 5 D. HCOOC3H5

3 Th y phân este X trong môi tr ng ki m, thu đ c natri axetat và r u etylic. Công th c c a X là:ủ ườ ề ượ ượ ứ ủ

A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH 3 COOC 2 H 5 D. CH3COOCH3. TN 2007

4 Số  h pợ   chất  là  đ ngồ   phân  c uấ   t o,ạ   có  cùng  công  th cứ   phân  tử  C4H8O2,  tác  d ngụ   đượ   v i dung dc ớ ịch NaOH nh ng không tác ư d ng đụ ược v i Na là:ớ

5 Th yủ  phân este có công th cứ  phân tử C4H8O2 (v iớ  xúc tác axit), thu được 2 s nả  ph m hẩ ữu cơ X và Y. T  Xừ  

có th  để iều ch  tế r cự  ti p ra Y. V y ch t X là:ế ậ ấ

A. rượu metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. rượu etylic. DHB 2007

6 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 v iớ   m tộ   lượng  vừa đủ  dung  dịch NaOH, sản  phẩm thu được là:

A. CH 2 =CHCOONa và CH 3 OH. B. CH3COONa và CH3CHO

C. CH3COONa và CH2=CHOH D. C2H5COONa và CH3OH

7 Có bao nhiêu đ ng phân là este, có ch a vòng benzen, có công th c phân t  là Cồ ứ ứ ử 8H8O2 ?

8 Cho dãy các ch t: phenyl axetat, benzyl propionat,  anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, vinyl axetat. Sấ ố 

ch t trong dãy khi th y phân trong dung d ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là:ấ ủ ị ư

Trang 6

9 Cho vào 3  ng nghi m, m i  ng nghi m 1 ml CHố ệ ỗ ố ệ 3COOC2H5. Thêm vào  ng nghi m th  nh t 2 ml Hố ệ ứ ấ 2O, 

ng nghi m th  hai 2 ml dung d ch H

ố ệ ứ ị 2SO4 20% và  ng nghi m th  ba 2 ml dung d ch NaOH đ c (d ). L cố ệ ứ ị ặ ư ắ  

đ u 3  ng nghi m, đun nóng 70­80ề ố ệ oC r i đ  yên t  5­10 phút. Phát bi u nào sau đây ồ ể ừ ể không đúng?

A. H2SO4 trong  ng nghi m th  hai có tác d ng xúc tác cho ph n  ng th y phân.ố ệ ứ ụ ả ứ ủ

B. Hi u su t ph n  ng th y phân trong  ng nghi m th  ba cao nh t.ệ ấ ả ứ ủ ố ệ ứ ấ

C. Hi u su t ph n  ng th y phân    ng nghi m th  hai cao h n    ng nghi m th  nh t.ệ ấ ả ứ ủ ở ố ệ ứ ơ ở ố ệ ứ ấ

D. Hi u su t ph n  ng th y phân trong  ng nghi m th  nh t cao nh t ệ ấ ả ứ ủ ố ệ ứ ấ ấ

10 Thuỷ phân  este  X  có  CTPT  C4H8O2  trong  dung  dịch  NaOH  thu  đư cợ   h nỗ   hợp  hai  chất hữu c  Yơ  và Z trong đó Y có t  ỉkhối h iơ  so v i ớ H2  là 16. X có công thức là:

A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C 2 H 5 COOCH 3

11 Cho 3,7 gam este no, đ n ch c, m ch h  tác d ng h t v i dung d ch KOH, thu đ c mu i và 2,3 gam ancolơ ứ ạ ở ụ ế ớ ị ượ ố  etylic. Công th c c a este là:ứ ủ

A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC 2 H 5

12 X là m tộ  este no đ nơ  ch c,ứ  có tỉ kh iố  h iơ  đ iố  v iớ  CH4  là 5,5. N uế  đem đun 2,2 gam este X v iớ  dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam mu i.ố  Công th cứ  c uấ  t oạ  thu g nọ  c aủ  X là

A. HCOOCH2CH2CH3 B. C2H5COOCH3

13 Cho 0,1 mol phenyl axetat tác d ng v i 250 ml dung d ch NaOH 1M thu đ c dung d ch X. Cô c n X đ cụ ớ ị ượ ị ạ ượ  

m gam ch t r n. Giá tr  c a m là:ấ ắ ị ủ

14 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b nằ g 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản  nứ g xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

15 Cho 0,1 mol este X đ n ch c đun v i 100 gam dung d ch NaOH 8%, ph n  ng hoàn toàn thu đ c 108,8ơ ứ ớ ị ả ứ ượ  gam dung d ch Y. Làm khô dung d ch Y thu đị ị ược 13,6 gam ch t r n. Công th c c a X.ấ ắ ứ ủ

A. C2H5COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. C 2 H 5 COOCH 3 D. HCOOC3H7

16 Xà  phòng  hoá  hoàn  toàn  22,2  gam  h nỗ   h pợ   g mồ   hai  este  HCOOC2H5  và  CH3COOCH3  bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Th  tích dung dể ịch NaOH t i thố i u c n dùng làể ầ

17 X là m t este no đ n ch c, có t  kh i h i đ i v i nit  (II) oxit là 3,4.ộ ơ ứ ỉ ố ơ ố ớ ơ

­ N u đem đun m gam este X v i m t l ng v a đ  dung d ch NaOH  thu đ c mế ớ ộ ượ ừ ủ ị ượ 1 gam mu i.ố

­ N u đem đun m gam este X v i m t l ng v a đ  dung d ch KOH  thu đ c mế ớ ộ ượ ừ ủ ị ượ 2 gam mu i.ố

Bi t mế 1 < m < m2. Công th c c u t o thu g n c a X là:ứ ấ ạ ọ ủ

A. HCOOCH(CH3)2 B. C 2 H 5 COOC 2 H 5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC3H7

18 Este X không no, m chạ  h ,ở  có tỉ kh iố  hơi so v iớ  oxi b ngằ  3,125 và khi tham gia ph nả   ngứ  xà phòng hoá t oạ  

ra m tộ  anđehit và m t ộ  mu iố  c aủ  axit h uữ  c ơ  Có bao nhiêu công th cứ  c uấ  t oạ  phù h p v i X?ợ ớ  

20 Cho m gam h n h p X g m ba este đ u đ n ch c tác d ng t i đa v i 350 ml dung d ch NaOH 1M, thuỗ ợ ồ ề ơ ứ ụ ố ớ ị  

được h n h p Y g m hai ancol cùng dãy đ ng đ ng và 28,6 gam h n h p mu i Z. Đ t cháy hoàn toàn Y, thuỗ ợ ồ ồ ẳ ỗ ợ ố ố  

được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá tr  c a m làị ủ

T  LUY N PH N  NG TH Y PHÂN ESTE Ự Ệ Ả Ứ Ủ

1 Đun nóng este CH3COOC2H5 với  m tộ   lượng vừa đủ dung dịch NaOH, s nả  ph mẩ  thu đư c ợ là:

A. CH3COONa và CH3OH B. CH 3 COONa và C 2 H 5 OH.

C. HCOONa và C2H5OH D. C2H5COONa và CH3OH

2 Thu  phân h n h p metyl axetat và etyl axetat trong dung d ch NaOH đun nóng, sau ph n  ng ta thu đ c: ỷ ỗ ợ ị ả ứ ượ

A. 1 mu i và 1 ancol.ố B. 1 mu i và 2 ancol ố C. 2 mu i và 1 ancol.ố D. 2 mu i và 2 ancol.ố

Trang 7

3 Th y phân ch t nào sau đây trong dung d ch NaOH d  t o 2 mu i?ủ ấ ị ư ạ ố

A. CH3COOCH=CH2 B. CH3COOC2H5 C. CH 3 COOC 6 H 5 D. CH3COOCH2C6H5

4 Thu  phân este Cỷ 2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit t o thành nh ng s n ph m gì:ạ ữ ả ẩ

A. C2H5COOH, CH2=CH­OH B. C2H5COOH, HCHO

C. C 2 H 5 COOH, CH 3 CHO D. C2H5COOH, CH3CH2OH

5 Đun este E (C4H6O2) v i HCl thu đớ ượ ảc s n ph m có kh  năng tham gia ph n  ng tráng gẩ ả ả ứ ương. E có tên là:

A. Vinyl axetat   B. propenyl fomat C. Alyl fomat D. C  A, B, C đ u đúng ả ề

6 M tộ   este  có  công  th cứ   phân  tử  là  C4H6O2,  khi  thuỷ  phân  trong  môi  trường  axit  thu  được axetanđehit. Công th c c u ứ ấ t o thu ạ g n c a esteọ ủ  đó là

7 Th y phân este ủ X (có công th c phân t  Cứ ử 5H10O2) thu được axit propionic và ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y b ng CuO, đun nóng thu đ c anđehitằ ượ  Z. Phát bi u nào sau đây đúng? ể

A. Z là anđehit không no, có 1 liên k t C=C trong phân t ế ử

B. Công th c c u t o c a ứ ấ ạ ủ X là CH3CH2CH2COOCH3. 

C. Công th c phân t  c a ứ ử ủ Y là C3H8O. 

D. Y và Z tan r t t t trong n c.  ấ ố ướ

A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat

10 H n h p X g m etyl axetat và n­propyl axetat. Đun nóng h n h p X v i NaOH (v a đ ) thu đ c 13,12ỗ ợ ồ ỗ ợ ớ ừ ủ ượ  gam mu i và 8,76 gam h n h p ancol Y. V y % kh i lố ỗ ợ ậ ố ượng c a etyl axetat trong h n h p X làủ ỗ ợ  :

11 Đun nóng 8,6g CH2=CHCOOCH3  v i 120 ml dung d ch NaOH 1M. Cô c n dung d ch sau ph n  ng thuớ ị ạ ị ả ứ  

được kh i lố ượng r n làắ  :

A. 9,4g          B. 12,6g        C. 10,2g       D. C  A, B, C đ u saiả ề

12 Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 ph n  ng h t v i dung d ch NaOH (d ) đun nóng. Kh i l ng mu i CHả ứ ế ớ ị ư ố ượ ố 3COONa thu đ c là:ượ

13 Th y phân este X có công th c phân t  Củ ứ ử 4H8O2 trong dung d ch NaOH thu đị ược h n h p 2 ch t h u c  Yỗ ợ ấ ữ ơ  

và Z trong đó Z có t  kh i h i so v i Hỉ ố ơ ớ 2 b ng 23. Tên c a X là:ằ ủ

A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat  D. propyl fomat

14 Cho  6  gam m tộ   este  c aủ   axit  cacboxylic  no  đơn  chức  và  ancol  no  đơn  chức  phản  ứng vừa hết v iớ  100 

ml dung dịch NaOH 1M. Tên g i ọ c a ủ este đó là:

A. etyl axetat B. propyl fomat C. metyl axetat D. metyl fomat.

15 H n h p X g m phenyl axetat và axit axetic có t  l  mol t ng  ng là 1 : 2. Cho 0,3 mol h n h p X ph nỗ ợ ồ ỉ ệ ươ ứ ỗ ợ ả  

ng v a đ  v i dung d ch h n h p KOH 1,5M; NaOH 2,5M thu đ c x gam h n h p mu i. Giá tr  c a x là

16 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam h nỗ  h pợ  hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ngằ  dung dịch NaOH, thu được h nỗ  h pợ  X gồm hai ancol. Đun nóng h nỗ  h pợ  X v iớ  H2SO4  đ cặ  ở 1400C, sau khi ph n  ng x y ra hoànả ứ ả  toàn thu được m gam nước. Giá tr  c a mị ủ  là

17 Đ  xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam h n h p hai este no, đ n ch c, m ch h  là đ ng phân c a nhau c n v a để ỗ ợ ơ ứ ạ ở ồ ủ ầ ừ ủ 

600 ml dung d ch KOH 1M. Bi t c  hai este này đ u không tham gia ph n  ng tráng b c. Công th c c a hai este làị ế ả ề ả ứ ạ ứ ủ

A. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B. C 2 H 5 COOCH 3  và CH 3 COOC 2 H 5

C. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7.  D. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 CDA 2011

18 H nỗ  h pợ  M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đ uề  đ nơ  ch c,ứ  số mol X g pấ  hai l nầ  số mol Y) và  este  Z được  t oạ   ra  từ  X  và  Y.  Cho  m tộ   lượng  M  tác  d ngụ   v aừ   đủ  v iớ   dung  dịch  ch aứ   0,2  mol NaOH, t o raạ  16,4 gam mu i và 8,05 gamố  ancol. Công th c c a X và Y làứ ủ

Trang 8

C. HCOOH và C3H7OH D. CH 3 COOH và C 2 H 5 OH       DHB 2010

19 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este b nằ g dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đ nồ g đ nẳ g kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

A. CH 3 COOCH 3  và CH 3 COOC 2 H 5 B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. HCOOCH3 và HCOOC2H5.  DHA 2009

20 Hai este đ n ch c ơ ứ X, Y (MX < MY) đượ ạc t o thành  t  axit cacboxylic đ n ch c, m ch h  ừ ơ ứ ạ ởZ và hai ancol là 

đ ng đ ng liên ti p. H n h p ồ ẳ ế ỗ ợ A g m ồ X, Y có s  mol b ng nhau. Th y phân hoàn toàn 27,9 gam ố ằ ủ A b ngằ  dung d ch NaOH d , đun nóng thu đị ư ược h n h p ancol và 28,2 gam mu i. Thành ph n trăm theo kh iỗ ợ ố ầ ố  

lượng c a ủ X trong A là 

 A. C2H4O2          B. C3H6O2       C. C 4 H 8 O 2    D. C4H6O2

2 Ví d  2:  X là h n h p 2 este đ n ch c (t o b i cùng m t axit không no có 1 n i đôi đ n ch c và 2 ancolỗ ợ ơ ứ ạ ở ộ ố ơ ứ  

no đ n ch c liên ti p trong dãy đ ng đ ng). Đ t cháy hoàn toàn 21,4 gam X đơ ứ ế ồ ẳ ố ược 1,1 mol CO2 và 0,9 mol 

H2O. Công th c phân t  2 este là :ứ ử

A. C4H6O2 và C5H8O2.  C. C 5 H 8 O 2  và C 6 H 10 O 2

B. C5H6O2 và C6H8O2.  D. C5H4O2 và C6H6O2

V n d ng 2: ậ ụ Đ t cháy hoàn 20,1g h n h p X g m 2 este c a 2 axit đ n ch c, k  ti p trong dãy đ ngố ỗ ợ ồ ủ ơ ứ ế ế ồ  

đ ng và 1 ancol đ n ch c c n 29,232 lít Oẳ ơ ứ ầ 2 (đktc) thu được 46,2g CO2. CTCT c a 2 este là:ủ

A. CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5 B. HCOOCH2­CH=CH2 và CH3COOCH2­CH=CH2

C. CH3COOC3H7 và C2H3COOC3H7 D. CH 3 COOCH 2 ­CH=CH 2  và C 2 H 5 COOCH 2 ­CH=CH 2

3 Ví d  3:  Đem hóa h i 6,7 gam h n h p X g m CHơ ỗ ợ ồ 3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5 thu 

được 2,24 lít h i (đktc). Đ t cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu đơ ố ược kh i lố ượng nước 

V n d ng 3: ậ ụ Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m anđehit axetic, etyl axetat và ancol propylic thu đố ỗ ợ ồ ượ  c20,24 gam CO2 và 8,64 gam H2O. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a ancol propylic trong X làủ

III. BÀI T P

1 Trường h p nào dợ ưới đây t o ra s n ph m là ancol và mu i natri c a axit cacboxylic?ạ ả ẩ ố ủ

A. HCOOCH=CHCH3+ NaOH t 0 B. CH 3 COOCH 2 CH=CH 2  + NaOH t 0  

C. CH3COOCH=CH2+ NaOH t 0 D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH t 0

2 Este metyl acrylat có công th cứ  là

A. CH3COOCH3.      B. CH3COOCH=CH2.      

C. CH 2 =CHCOOCH 3.         D. HCOOCH3

3 Cho s  đ  chuơ ồ y nể  hoá sau: C3H4O2 + NaOH   X + Y→ ; X + H2SO4 loãng → Z + T

Bi t Yế  và Z đ u có ph nề ả  ứng tráng gư ng. Hai cơ h t ấ Y, Z tư ng ơ ứng là:

Trang 9

C. CH 3 CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH3CHO DHA 2008

4 Cho s  đ  chuy n hóa sau :ơ ồ ể

5 Este X có các đ c đi mặ ể  sau:

­ Đ t cháy ố hoàn toàn X t o thành Cạ O2 và H2O có s  ố mol b ng nhau;ằ

­  Thuỷ  phân  X  trong  môi  trường  axit  đư cợ   ch tấ   Y  (tham  gia  ph nả   ứng  tráng  gư ng)ơ   và  ch tấ   Z  (có số nguyên tử cacbon bằng m t nộ ửa s  nguyên ố tử cacbon trong X)

Phát bi uể  không đúng là:

A. Đ t cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra s n ph mố ả ẩ  gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B. Ch t Y tan vô h n trong ấ ạ nư c.ớ

C. Ch t Xấ  thu c lo iộ ạ  este no, đ n chơ ức

D. Đun Z với dung d ch ị  H 2 SO 4  đ c   17 ặ ở 0 0 C thu đư c anken ợ DHA 2008

6 Đ t cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu đ c 11,44 gam COố ượ 2  và 4,68 gam H2O. Công th c phân t  c a este là:ứ ử ủ

9 X là h n h p 2 este đ n ch c không no có 1 n i đôi liên ti p trong dãy đ ng đ ng. Đ t cháy hoàn toàn 28,6ỗ ợ ơ ứ ố ế ồ ẳ ố  gam X được 1,4 mol CO2 và 1,1 mol H2O. Công th c phân t  2 este là :ứ ử

A. C 4 H 6 O 2  và C 5 H 8 O 2 C. C4H4O2 và C5H6O2 B. C3H4O2 và C4H6O2.  D. C3H2O2 và C4H4O2

10 Đ tố   cháy  hoàn  toàn  m  gam  h nỗ   hợp  các  este  no,  đơn  chức,  m chạ   h ở   Sản  ph mẩ   cháy đư c ợ  d n ẫ  vào bình  đ nự g  dung  dịch  Ca(OH)2  d  ư  th y ấ  khối  lư ng ợ  bình  tăng  12,4  gam.  Khối lượng k tế  tủa tạo ra 

tư ngơ  ứng là:

11 Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c thì s  mol COố ộ ơ ứ ố 2 sinh ra b ng s  mol Oằ ố 2 đã ph nả   ng. Tên g i c aứ ọ ủ  este là

A. metyl fomiat. B. etyl axetat C. n­propyl axetat D. metyl axetat. DHB 2008

12 Đ t cháy hoàn toàn 0,11 gam m t este X (t o nên t  m t axit cacboxylic đ n ch c và m t ancol đ n ch c)ố ộ ạ ừ ộ ơ ứ ộ ơ ứ  thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. S  este đ ng phân c a X làố ồ ủ

A. 4.        B. 6.        C. 2.        D. 5.  DHA 2011

13 Đ t cháy 3,7g ch t h u c  X c n dùng 3,92 lít Oố ấ ữ ơ ầ 2 (đktc) thu được CO2 và H2O có t  l  mol 1:1. Bi t X tácỉ ệ ế  

d ng v i KOH t o ra 2 ch t h u c  V y ụ ớ ạ ấ ữ ơ ậ công th c phân tứ ử c a X làủ

A. C 3 H 6 O 2 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H4O2

14 Đ t cháy a gam m t este sau ph n  ng thu đ c 9,408 lít COố ộ ả ứ ượ 2 và 7,56 gam H2O, th  tích oxi c n dùng là 11,76ể ầ  lít (th  tích các khí đo   đktc). Bi t este này do m t axit đ n ch c và ancol đ n ch c t o nên. CTPT c a este là:ể ở ế ộ ơ ứ ơ ứ ạ ủ

A. C5H8O2.  B. C 4 H 8 O 2 C. C4H6O2.  D. C3H6O2

15 Hỗn  hợp  Z gồm  hai  este  X  và  Y t oạ   bởi  cùng  m tộ   ancol  và hai  axit  cacboxylic  kế  ti pế   nhau trong  dãy 

đ ngồ   đ ngẳ   (MX  <  MY).  Đ tố   cháy  hoàn  toàn  m  gam  Z  c nầ   dùng  6,16  lít  khí  O2 (đktc),  thu được 5,6 lít khí 

CO2  (đktc) và 4,5 gam H2O. Công th cứ  este X và giá trị c aủ  m tương  ngứ  là

Trang 10

c u t o c a X làấ ạ ủ

A. C2H5COOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C 2 H 5 COOC 2 H 5 D. C2H5COOCH3

17 H n h p X g m vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đ t cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu đỗ ợ ồ ố ược 2,16 gam H2O. Ph n trăm s  mol c a vinyl axetat trong X làầ ố ủ

A. 75%.       B. 72,08%.       C. 27,92% D. 25%. DHB 2011

18 Este X no, đ n ch c, m ch h , không có ph n  ng tráng b c. Đ t cháy 0,1 mol X r i cho s n ph m cháyơ ứ ạ ở ả ứ ạ ố ồ ả ẩ  

h p th  hoàn toàn vào dung d ch nấ ụ ị ước vôi trong có ch a 0,22 mol Ca(OH)ứ 2 thì v n thu đẫ ược k t t a. Thuế ủ ỷ phân X b ng dung d ch NaOH thu đằ ị ược 2 ch t h u c  có s  nguyên t  cacbon trong phân t  b ng nhau.ấ ữ ơ ố ử ử ằ  

Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a oxi trong X làủ

19 Đ t cháy hoàn toàn 2,76 gam h n h p X g m Cố ỗ ợ ồ xHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. M t khác, cho 2,76 gam X ph n  ng v a đ  v i 30 ml dung d ch NaOH 1M, thuặ ả ứ ừ ủ ớ ị  

được 0,96 gam CH3OH. Công th c c a Cứ ủ xHyCOOH là

A. CH3COOH.  B. C3H5COOH.  C. C 2 H 3 COOH   D. C2H5COOH. CD 2010

20 Đ t cháy hoàn toàn 10,58 gam h n h p X ch a ba este đ u đ n ch c, m ch h  b ng lố ỗ ợ ứ ề ơ ứ ạ ở ằ ượng oxi v a đ , thuừ ủ  

được 8,96 lít khí CO2 (đktc). M t khác, hiđro hóa hoàn toàn 10,58 gam X c n dùng 0,07 mol Hặ ầ 2 (xúc tác, t0) thu được h n h p Y. Đun nóng toàn b  Y v i 250 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n  ng,ỗ ợ ộ ớ ị ạ ị ả ứ  thu được m t ancol Z duy nh t và m gam r n khan. Giá tr  c a m là. ộ ấ ắ ị ủ

T  LUY N PH N  NG Đ T CHÁY ESTE Ự Ệ Ả Ứ Ố

1 Este nào sau đây có công th c phân t  Cứ ử 4H8O2?

A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Phenyl axetat D. Etyl axetat

2 S  este có công th c phân t  Cố ứ ử 5H10O2 mà khi th y phân trong môi trủ ường axit thì thu được ancol metylic là

3 Etyl fomiat có th  ph n  ng đ c v i ch t nào sau đây ?ể ả ứ ượ ớ ấ

A. Dung d ch NaOH. ị B. Natri kim lo i.ạ C. Ag2O/NH3.  D. C  A và C đ u đúng ả ề

4 Cho  dãy  các  ch t:ấ   HCHO,  CH3COOH,  CH3COOC2H5,  HCOOH,  C2H5OH,  HCOOCH3.  Số ch t trong dãyấ  tham gia ph n  ng tráng gả ứ ương là

5 Th y phân este X có CTPT Củ 4H6O2 trong môi trường axit thu được h n h p 2 ch t h u c  đ u có kh  năng ỗ ợ ấ ữ ơ ề ảtham gia ph n  ng tráng b c. CTCT c a X là:ả ứ ạ ủ

A. CH3COOCH=CH2.  B. HCOOCH2CH=CH2.C. HCOOCH=CHCH 3 D. CH2=CHCOOCH3

6 Este X là h pợ  ch tấ  th mơ  có công th cứ  phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng v iớ  dung dịch NaOH, t o ra ạhai mu i đ u có phân ố ề t  kh i l n ử ố ớ h n 80. Công th c c u tơ ứ ấ ạo thu g n cọ ủa X là

A. CH3COOCH2C6H5.   B. HCOOC6H4C2H5

7 Cho h p ch t h u c  X đ n ch c ch a C, H, O. Đ t cháy hoàn toàn X thu đ c ợ ấ ữ ơ ơ ứ ứ ố ượ n =1,5n =n  Bi t XCO2 H O2 O2 ế  tác d ng đụ ược v i dd NaOH và tham gia ph n  ng tráng gớ ả ứ ương. CTCT thu g n c a X là:ọ ủ

A. HCOOCH2CH3 B. HCOOCH3 C. HCOOCH=CH 2 D. HCOOCH2CH=CH2

8 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este no đ n X r i d n s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)ố ơ ồ ẫ ả ẩ ị 2 dư thu đ c 20ượ  gam k t t a. CTPT c a X là:ế ủ ủ

A. HCOOCH 3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5

9 Đ t cháy hoàn toàn 3,7g m t este đ n ch c X thu đ c 3,36 lít khí COố ộ ơ ứ ượ 2 (đktc) và 2,7g nước. Công th cứ  phân t  c a X là:ử ủ

Trang 11

12 Đ t cháy hoàn toàn 1 este A t o b i ancol no, đ n ch c, m ch h  và axit không no (ch a m t liên k t đôi),ố ạ ở ơ ứ ạ ở ứ ộ ế  

đ n ch c, m ch h  thu đơ ứ ạ ở ược 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nướ CTPT c a A là:c.  ủ

A. C4H8O2 B. C 4 H 6 O 2 C. C5H8O2 D. C6H10O2

13 Đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam h n h p este g m metyl propionat và etyl axetat c n bao nhiêu lít khí oxi (đktc) ?ố ỗ ợ ồ ầ

14 Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol m t este X đ n ch c, m ch h  c n dùng v a đ  V lítố ộ ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ  khí O2 (  đktc) thuở  

được 10,08 lít khí CO2 (  đktc) và 5,4 gam Hở 2O. Giá tr  c a V làị ủ

15 X là h n h p 2 este no đ n ch c m ch h  liên ti p trong dãy đ ng đ ng. Đ t cháy hoàn toàn X c n 6,16 lítỗ ợ ơ ứ ạ ở ế ồ ẳ ố ầ  

O2 (đkc), thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công th c phân t  2 este là :ứ ử

A. C 2 H 4 O 2  và C 3 H 6 O 2 C. C4H8O2 và C5H10O2 B. C3H4O2 và C4H6O2.  D. C3H6O2 và C4H8O2

16 H n h p X g m 1 este đ n ch c, không no có m t n i đôi (C=C) m ch h  và 1 este no, đ n ch c m ch h ỗ ợ ồ ơ ứ ộ ố ạ ở ơ ứ ạ ở  

Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol X r i cho toàn b  s n ph m cháy h p th  hoàn toàn vào bình đ ng dung d chố ồ ộ ả ẩ ấ ụ ự ị  Ca(OH)2 d  Sau ph n  ng th y kh i lư ả ứ ấ ố ượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam k t t a. ế ủ CTPT c a 2 este làủ

A. C3H6O2, C5H8O2 B. C2H4O2, C5H8O2 C. C 2 H 4 O 2 ,   C 4 H 6 O 2 D. C2H4O2, C3H4O2

17 Đ t cháy hoàn toàn 29,064 gam h n h p g m anđehit oxalic, axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylatố ỗ ợ ồ  

r i cho toàn b  s n ph m cháy vào bình 1 đ ng dung d ch Hồ ộ ả ẩ ự ị 2SO4 đ c, bình 2 đ ng dung d ch Ba(OH)ặ ự ị 2 dư 

th y kh i lấ ố ượng bình 1 tăng 13,608 gam, bình 2 xu t hi n ấ ệ m gam k t t a. Giá tr  c a ế ủ ị ủ m là

18 Đ t cháy hoàn toàn 14,24 gam h n h p ố ỗ ợ X ch a 2 este đ u no, đ n ch c, m ch h  thu đ c COứ ề ơ ứ ạ ở ượ 2 và H2O có 

t ng kh i lổ ố ượng là 34,72 gam. M t khác đun nóng 14,24 gam ặ X v i dung d ch NaOH v a đ , thu đ c h nớ ị ừ ủ ượ ỗ  

h pợ  Y ch a 2 ancol k  ti p và h n h p ứ ế ế ỗ ợ Z ch a 2 mu i c a 2 axit cacboxylic k  ti p, trong đó có ứ ố ủ ế ế a gam 

mu i ố A và b gam mu i ố B (MA < MB). T  l  ỉ ệg n nh tầ ấ  c a ủ a : b là

19 Đ t cháy hoàn toàn 3,42 gam h n h p g m axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, r i h p thố ỗ ợ ồ ồ ấ ụ toàn b  s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)ộ ả ẩ ị 2 (d ). Sau ph n  ng thu đư ả ứ ược 18 gam k t t a và dung d chế ủ ị  

X. Kh i lố ượng X so v i kh i lớ ố ượng dung d ch Ca(OH)ị 2 ban đ u đã thay đ i nh  th  nào?ầ ổ ư ế

20 H n h p M g m axit cacboxylic đ n ch c X, ancol đ n ch c Y và Z là este t o b i X và Y. Cho 9,3 gam Mỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ạ ở  

ph n  ng v a đ  v i 75 ml dung d ch NaOH 1M, đun nóng, thu đả ứ ừ ủ ớ ị ược 0,06 mol Y. M t khác, đ t cháy hoànặ ố  toàn cùng lượng M   trên thì thu đở ược 20,46 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Ph n trăm s  mol c a X trong h nầ ố ủ ỗ  

h p M có ợ giá tr  g n nh t v i giá tr  nào sau đâyị ầ ấ ớ ị  ?

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ BÀI 4. PH N  NG Đ T CHÁY VÀ PH N  NG TH Y PHÂN ESTE Ả Ứ Ố Ả Ứ Ủ

I. VÍ DỤ

1 Ví d  1:  Khi đ tố  cháy hoàn toàn 4,4 gam ch tấ  h uữ  cơ X đơn ch cứ  thu được s nả  phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2  (ở đktc) và 3,6 gam nước. N uế  cho 4,4 gam hợp ch tấ  X tác d ngụ  v iớ  dung dịch NaOH v aừ  đủ đ nế  khi ph nả   ngứ  hoàn toàn, thu được 4,8 gam mu iố  c aủ  axit h uữ  cơ Y và ch tấ  h uữ  cơ Z. Tên c a X là:ủ

A. etyl propionat B. metyl propionat. C. isopropyl axetat D. etyl axetat. CD 2007

V n d ng 1: ậ ụ M t h n h p Y g m 2 este A, B (Mộ ỗ ợ ồ A < MB). N u đun nóng 15,7 gam h n h p Y v i dungế ỗ ợ ớ  

d ch NaOH d  thì thu đị ư ược m t mu i c a axit h u c  đ n ch c và 7,6 gam h n h p hai ancol no đ n ch cộ ố ủ ữ ơ ơ ứ ỗ ợ ơ ứ  

k  ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. N u đ t cháy 15,7 gam h n h p Y c n dùng v a h t 21,84 lít Oế ế ồ ẳ ế ố ỗ ợ ầ ừ ế 2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a A trong h n h p Y là ?ủ ỗ ợ

    A. 40,57%.         B. 63,69%.         C. 36,28%.         D. 48,19%

II. BÀI T P

1 Thu  phân este Cỷ 2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit t o thành nh ng s n ph m gì:ạ ữ ả ẩ

A. C2H5COOH, CH2=CH­OH B. C2H5COOH, HCHO

C. C 2 H 5 COOH, CH 3 CHO D. C2H5COOH, CH3CH2OH

Trang 12

2 Phát bi u nào sau đây ể không đúng

A. Ph n   ng este hóa luôn x y ra hoàn toàn ả ứ ả

B. Khi  th y phân este no trong môi tr ng axit s  cho axit và ancolủ ườ ẽ

C. Ph n  ng gi a axit và ancol là ph n  ng thu n ngh chả ứ ữ ả ứ ậ ị

D. Khi th y phân este no trong môi tr ng ki m s  cho mu i và ancolủ ườ ề ẽ ố

3 Khi đun nóng ch t X có công th c phân t  Cấ ứ ử 3H6O2 v i dung d ch NaOH thu đớ ị ược CH3COONa. Công th c ứ

c u  t o c a X là:ấ ạ ủ

A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH 3 COOCH 3 D. C2H5COOH TN 2012

4 Ch t nào sau đây ấ không cho ph n  ng tráng b cả ứ ạ

A. HCHO.  B. HCOOCH3.  C. HCOOC2H5. D. C 3 H 5 (OH) 3

5 Không th  phân bi t HCOOCHể ệ 3 và CH3COOH b ngằ

6 T ng s  ch t ổ ố ấ h u c  ữ ơ mạch h , có cùng công th c ở ứ phân t  Cử 2H4O2 là

7 Metyl acrylat đ c đi u ch  t  axit và ancol nào ?ượ ề ế ừ

A. CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH.  B. CH2=CHCOOH và C2H5OH

C. CH2=C(CH3)COOH và CH3OH.  D. CH 2 =CHCOOH và CH 3 OH.

8 H p ch t X có công th c phân t  Cợ ấ ứ ử 5H8O2, khi tham gia ph n  ng xà phòng hóa thu đả ứ ược m t anđehit vàộ  

m t mu i c a axit cacboxylic. S  đ ng phân c u t o th a mãn tính ch t trên c a X làộ ố ủ ố ồ ấ ạ ỏ ấ ủ

9 Cho các ph n  ng x y ra theo s  đ  sau:ả ứ ả ơ ồ

X + NaOH  t 0  Y + Z

Y (r n) ắ  + NaOH (r n)  ắ CaO,to CH4 + Na2CO3 

Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  t 0  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Ch t X làấ

A. etyl format B. metyl acrylat C. vinyl axetat D. etyl axetat CD 2014

10 Khi đ t cháy hoàn toàn este X cho s  mol COố ố 2 b ng s  mol Hằ ố 2O. Đ  th y phân hoàn toàn 6,0g este X c nể ủ ầ  dùng dung d ch ch a 0,1 mol NaOH. Công th c phân t  c a este là:ị ứ ứ ử ủ

A. C 2 H 4 O 2 B. C3H6O2 C. C2H6O2 D. C3H4O2

11 Cho h n h p E g m 2 este đ ng phân X, Y. Đ t cháy hoàn toàn E đ c Vỗ ợ ồ ồ ố ượ CO2 =V H2O (cùng đi u ki n tề ệ 0, p). 

Bi t c n v a đ  45 ml dung d ch NaOH 1M đ  xà phòng hóa 3,33g E. CTCT thu g n c a X, Y là:ế ầ ừ ủ ị ể ọ ủ

A. CH 3 COOCH 3  và HCOOC 2 H 5  B. CH3COOC2H5  và C2H5COOCH3

C. CH3COOC2H5  và HCOOC3H7  D. CH3COOCH3 và C2H5COOH

12 Đ t cháy hoàn toàn 10 gam este đ n ch c X đ c 22 gam COố ơ ứ ượ 2 và 7,2 gam H2O. N u xà phòng hóa hoànế  toàn 5 gam X b ng NaOH đằ ược 4,7 gam mu i khan. X là :ố

A. etyl propionat.  B. etyl acrylat.  C. vinyl propionat.  D. propyl axetat

13 Cho 2,64 gam m t este c a axit cacboxylic đ n ch c và ancol đ n ch c ph n  ng v a h t v i 60 ml dungộ ủ ơ ứ ơ ứ ả ứ ừ ế ớ  

d ch NaOH 0,5M thu đị ược ch t X và ch t Y. Đ t cháy hoàn toàn m gam ch t Y cho 3,96 gam COấ ấ ố ấ 2 và 2,16 gam 

nước. CTCT c a este là:ủ

A. CH3COOCH2CH3 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3CH2COOCH3 D. HCOOCH 2 CH 2 CH 3

14 Chia a gam 1 este (A) làm 2 ph n b ng nhau:ầ ằ

Ph n 1: đ t cháy hoàn toàn đầ ố ược 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O

Ph n 2: tác d ng đ  v i 100ml NaOH 0,5M thu đầ ụ ủ ớ ược 3g ancol

Giá tr  a và CTCT thu g n c a (A):ị ọ ủ

A. 4,4 và C2H5COO­CH3 B. 8,8 và C2H5COO­C3H7

15 H nỗ  h pợ  X g mồ  hai este no, đ nơ  ch c,ứ  m chạ  h ở  Đ tố  cháy hoàn toàn m tộ  lượng X c nầ  dùng v aừ  đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. M tặ  khác, X tác d ngụ  v iớ  dung dịch NaOH, thu được một mu i vàố  

Trang 13

hai ancol là đồng đ ng k  ti p. Công tẳ ế ế h c phân t  c a hai este trong X làứ ử ủ

A. C2H4O2 và C5H10O2 B. C2H4O2 và C3H6O2

C. C3H4O2 và C4H6O2 D. C 3 H 6 O 2  và C 4 H 8 O 2   DHB 2009

16 Đ  ph n  ng h t v i m t l ng h n h p g m hai ch t h u c  đ n ch c X và Y (Mể ả ứ ế ớ ộ ượ ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ứ X < MY) c n v a đ  300ầ ừ ủ  

ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n  ng x y ra hoàn toàn thu đ c 24,6 gam mu i c a m t axit h u c  và mị ả ứ ả ượ ố ủ ộ ữ ơ  gam m t ancol. Đ t cháy hoàn toàn l ng ancol trên thu đ c 4,48 lít COộ ố ượ ượ 2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công th cứ  

c a Y làủ

A. CH3COOCH3.      B. C2H5COOC2H5.    

17 Cho 0,25 mol h n h p E g m hai este X (Cỗ ợ ồ 9H10O2), Y (C3H6O2, không có ph nả  ứng tráng b c) tác d ng đ cạ ụ ượ  

t i đa v i dung d ch ch a 0,3 mol NaOH, thu đ c dung d ch Z ch a m gam h n h p mu i. Giá tr  c a m làố ớ ị ứ ượ ị ứ ỗ ợ ố ị ủ

19 Đ tố  cháy hoàn toàn m tộ  este đ nơ  ch c,ứ  m chạ  hở X (phân tử có số liên k tế  π nhỏ h nơ  3), thu được  thể tích khí CO2  b ngằ  6/7 thể tích khí O2  đã ph nả   ngứ  (các thể tích khí đo ở cùng đi uề  kiện). Cho m gam X tác 

cô c n dung d ch sau ph n  ng thì thu đạ ị ả ứ ược 27,9 gam ch t r n khan, trong đó có a mol mu i Y và b molấ ắ ố  

mu i Z (Mố Y < MZ). Các th  tích khí đ u đo   đi u ki n tiêu chu n. T  l  a : b làể ề ở ề ệ ẩ ỉ ệ

T  LUY N PH N  NG TH Y PHÂN VÀ PH N  NG Đ T CHÁY ESTEỰ Ệ Ả Ứ Ủ Ả Ứ Ố

1 Cho este có CTCT thu g n CHọ 3COOCH=CH2. Đi u kh ng đ nh nào sau đây ề ẳ ị không đúng:

A. X là este ch a no, đ n ch c.ư ơ ứ B. X đ c đi u ch  t  r u và axit t ng  ng ượ ề ế ừ ượ ươ ứ

C. X có th  làm m t màu n c bromể ấ ướ D. Xà phòng hoá cho s n ph m là mu i và andehit.ả ẩ ố

2 Etyl fomiat có th  ph n  ng đ c v i ch t nào sau đây ?ể ả ứ ượ ớ ấ

A. Dung d ch NaOH. ị B. Natri kim lo i.ạ C. AgNO3/NH3.  D. C  A và C đ u đúng ả ề

3 Đun sôi h n h p g m ancol etylic và axit axetic (có axit Hỗ ợ ồ 2SO4 đ c làm xúc tác) s  x y ra ph n  ngặ ẽ ả ả ứ

A. trùng ng ngư B. este hóa C. xà phòng hóa D. trùng h pợ TN 2012

4 Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 v i m t lớ ộ ượng v a đ  dung d ch NaOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là :

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.  B. CH 3 COONa và CH 3 COCH 3

C. CH3COONa và CH2=C(CH3)OH.  D. C2H5COONa và CH3OH

5 Cho các h p ch t h u c : Cợ ấ ữ ơ 2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (m ch h ); Cạ ở 3H4O2 (m ch h , đ n ch c). Bi t Cạ ở ơ ứ ế 3H4O2 không làm chuy n màu qu  tím  m. S  ch t tác d ng đ c v i dung d ch AgNOể ỳ ẩ ố ấ ụ ượ ớ ị 3 trong NH3 t o ra k t t a làạ ế ủ

6 Đun nóng 2 ch t X, Y có cùng CTPT là Cấ 5H8O2 trong dung d ch NaOH thu đị ược h n h p 2 mu i natri c a 2ỗ ợ ố ủ  axit C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 s n ph m khác. X và Y thu c ch c hoá h c:ả ẩ ộ ứ ọ

A. este và axit B. axit đ n ch c.ơ ứ C. este đ n ch c ơ ứ D. phenol và este

7 Số  h pợ   chất  đơn  ch c,ứ   đ ngồ   phân  c uấ   t oạ   c aủ   nhau  có  cùng  công  th cứ   phân  tử  C4H8O2,  đ uề  tác d ngụ  được v i dung dớ ịch NaOH là

8 Este X có công th c phân t  là Cứ ử 5H10O2. Đun nóng X v i NaOH thu đớ ược mu i Y và ancol Z trong đó Mố X < 

MY. Hãy cho bi t X có bao nhiêu công th c c u t o? ế ứ ấ ạ

9 Este X điều ch  tế ừ ancol metylic có tỉ kh iố  so với oxi là 2,3125. Công thức c a Xủ  là:

A. CH3COOC2H5 B. CH 3 COOCH 3 C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5

Trang 14

10 Hóa h i hoàn toàn 4,4 gam m t este X m ch h , thu đ c th  tích h i b ng th  tích c a 1,6 gam khí oxiơ ộ ạ ở ượ ể ơ ằ ể ủ  (đo   cùng đi u ki n). M t khác, th y phân hoàn toàn 11 gam X b ng dung d ch NaOH d , thu đở ề ệ ặ ủ ằ ị ư ược 10,25 gam mu i. Công th c c a X làố ứ ủ

A. C2H5COOCH3 B. CH 3 COOC 2 H 5 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC3H7. CD 2012

11 10,4 g h n h p X g m axit axetic và etyl axetat tác d ng v a đ  v i 150g dung d ch NaOH 4%. Ph n trămỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị ầ  

kh i lố ượng c a etyl axetat trong h n h p b ng:ủ ỗ ợ ằ

12 Cho m gam ch t h u c  đ n ch c X tác d ng v a đ  v i 50 gam dung d ch NaOH 8%, sau khi ph n  ngấ ữ ơ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ả ứ  hoàn toàn thu được 9,6 gam mu i c a m t axit h u c  và 3,2 gam m t ancol. Công th c c a X làố ủ ộ ữ ơ ộ ứ ủ

A. CH3COOCH=CH2.  B. CH3COOC2H5

13 Xà phòng hóa 13,2 gam h n h p 2 este HCOOCHỗ ợ 2CH2CH3 và CH3COOC2H5 c n dùng 150 ml dung d chầ ị  NaOH x M. Giá tr  c a X là:ị ủ

14 Có 0,15 mol h n h p 2 este đ n ch c tác d ng v a đ  v i 0,25 mol NaOH t o thành h n h p 2 mu i vàỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ạ ỗ ợ ố  

rượu có kh i lố ượng tương  ng là 23,9g và 2,3g; 2 este đó là:ứ

A. CH 3 COOC 6 H 5  và CH 3 COOC 2 H 5 B. CH3COOC6H5 và CH3COOCH3

C. HCOOC6H5 và CH3COOCH3 D. HCOOC6H5 và HCOOC2H5

15 Đ  xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam h n h p hai este là đ ng phân X và Y, c n dùng 30ml dung d chể ỗ ợ ồ ầ ị  NaOH 1M. Khi đ t cháy hoàn toàn h n h p hai este đó thì thu đố ỗ ợ ược khí CO2 và h i nơ ước v i t  l  th  tíchớ ỉ ệ ể  

VH2O :VCO2 = 1:1. Tên g i c a hai este là :ọ ủ

A. metyl axetat; etyl fomiat   B. propyl fomiat; isopropyl fomiat

C. etyl axetat; metyl propionat.  D. metyl acrylat; vinyl axetat

16 Th y phân este E đ n ch c có phân t  kh i 100 thu đ c axit m ch h  có nhánh X và ancol Y. Cho Y quaủ ơ ứ ử ố ượ ạ ở  CuO đ t nóng thì thu đố ượ ảc s n ph m h u c  Z. Cho 0,1 mol Z ph n  ng hoàn toàn v i dung d ch AgNOẩ ữ ơ ả ứ ớ ị 3 trong 

NH3 t o ra  43,2 gam Ag. Tên g i c a E là:ạ ọ ủ

A. isopropenyl axetat B. metyl metacrylat C. metyl isobutirat D. metyl acrylat

17 H n h p X g m 2 este đ n ch c, đ ng phân. Đ t cháy hoàn toàn m gam X c nỗ ợ ồ ơ ứ ồ ố ầ  dùng 10,08 lít oxi (đktc), thu 

được 17,6 gam CO2 và 5,4 gam nước. Cho m gam X tác d ng h t v i 200 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dungụ ế ớ ị ạ  

d ch sau ph n  ng thu đị ả ứ ược 12,1 gam ch t r n và h n h p ancol Y. Kh i lấ ắ ỗ ợ ố ượng c a ancol có phân t  kh i l nủ ử ố ớ  

h n trong Y làơ

18 H n h pỗ ợ  X ch a hai este đ u đ n ch c, m ch h  Đ  ph n  ng v i 0,14 mol ứ ề ơ ứ ạ ở ể ả ứ ớ X c n dùng v a đ  160ầ ừ ủ  

ml dung d ch NaOH 1M, ch ng c t dung d ch sau ph n  ng thu đị ư ấ ị ả ứ ược ancol metylic và 12,36 gam h n h pỗ ợ  

Y g m ba mu i. Ph n trăm kh i l ng c a este có kh i lồ ố ầ ố ượ ủ ố ượng phân t  l n trong h n h p ử ớ ỗ ợ X là

A. 19,72%.          B. 29,13%.          C. 32,85%.          D. 23,63%

19 Cho 16,62 gam h n h p E g m hai este đ n ch c, m ch h  tác d ng v a đ  v i dung d chỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ ị  NaOH, cô c nạ  dung d ch sau ph n  ng thu đị ả ứ ược 16,62 gam mu i khan và h n h p F g m hai ancol đ ng đ ngố ỗ ợ ồ ồ ẳ  k  ti p Y,ế ế  

Z (MY < MZ). Đun nóng toàn b  F v i Hộ ớ 2SO4 đ c   nhi t đ  thích h p, thu đặ ở ệ ộ ợ ược 3,492 gam h n h p ba ete.ỗ ợ  

Bi t hi u su t tách nế ệ ấ ướ ạc t o ete c a Y và Z l n lủ ầ ượt là 40% và 60%. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a este cóủ  phân t  kh i l n h n trong E làử ố ớ ơ

20 H n h p X g m 2 este đ n ch c A, B. Cho 0,1 mol X tác d ng v a đ  v i dung d ch KOH thu đ c h nỗ ợ ồ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ượ ỗ  

h p s n ph m h u c  Y. N u đ t cháy h t toàn b  Y thu đợ ả ẩ ữ ơ ế ố ế ộ ược 5,376 lít CO2; 8,28 gam K2CO3. N u làmế  bay h i Y thu đơ ược m gam ch t r n. Giá tr  c a m là:ấ ắ ị ủ

Trang 15

b. T  axit đ n ch c + ancol 2 ch c: ừ ơ ứ ứ

R' OHOH

RCOO R' + H2O2.2. Công th c chung:

a. Thi t l p theo ki u đ t cháy: ế ậ ể ố  CnH2n+2­2kOx

­ Este no 2 ch c (k = 2; x = 4): ứ  CnH2n­2O4

­ Este 2 ch c t o thành t  ancol no 2 ch c và axit không no, 1 n i đôi đ n ch c (k = 4; x = 4): ứ ạ ừ ứ ố ơ ứ  CnH2n­6O4

­ Este 2 ch c t o thành t  ancol no đ n và axit không no, 1 n i đôi 2 ch c (k = 3; x = 4): ứ ạ ừ ơ ố ứ  CnH2n­4O4

b. Thi t l p theo ki u th y phân: ế ậ ể ủ

­ Este t o thành t  axit 2 ch c + ancol đ n ch c: ạ ừ ứ ơ ứ

Khi vi t đ ng phân este 2 ch c ph i chia 2 trế ồ ứ ả ường h p: TH t o thành t  axit đ n ch c và TH t o thànhợ ạ ừ ơ ứ ạ  

t  axit đ n ch c.ừ ơ ứ

Ví d : ụ  C5H8O4 có các đ ng phân este (t o thành t  axit và ancol tồ ạ ừ ương  ng) m ch h  sau:ứ ạ ở

­ TH1: T  axit đ n ch c g m ừ ơ ứ ồ HCOOCH2CH2CH2OOCH; HCOOCH2CH(CH3)OOCH; HCOOCH2CH2OOCCH3

­ TH2: T  axit 2 ch c g mừ ứ ồ  CH3OOC­COOC2H5; CH3­OOC­CH2­COOCH3

2.4. Danh pháp: (g i tên gi ng este đ n ch c)ọ ố ơ ứ

Ví d : ụ   CH2(COOCH3)2: đimetyl malonat

COOCH3COOC2H5 : etylmetyl oxalat2.5. Tính ch t hóa h c:ấ ọ  (gi ng este đ n ch c)ố ơ ứ

2.5.1   Ph n   ng   đ t   cháy: ả ứ ố   Do   este   đa   ch c   có   nhi u   liên   k t     nên   thứ ề ế π ường   s   d ng   công   th cử ụ ứ  

0R’(OH)2 + 2RCOOH

b. Mt ki m:

­ Este 2 ch c t o thành t  axit 2 ch c + ancol đ n ch c ứ ạ ừ ứ ơ ứ

R COOR1

COOR2 + 2NaOH t0 R(COONa)2 + R1OH + R2OH

­ Este 2 ch c t o thành t  axit đ n ch c + ancol 2 ch c: ứ ạ ừ ơ ứ ứ

t 0

R1COO

R 2 COO

R' +  KOH R'(OH)2  + R1COOH + R2COOH

Ví d : ụ   CH2(COOCH3)2 + 2NaOH  t 0  CH2(COONa)2 + 2CH3OH

(CH3COO)2C2H4 + 2KOH  t 0 2CH3COOK + C2H4(OH)2

­ Este t o thành t  axit đ n ch c + ancol đ n ch c: ạ ừ ơ ứ ơ ứ

R1COOR2COOR3 + 2NaOH  t 0  R1COONa + HO­R2COONa + R3OH

Ví d : ụ   HCOOCH2COOCH3 + 2NaOH  t 0 HCOONa + HO­CH2­COONa + CH3OH

 L u ý: ư

­ N m v ng ki n th c, phắ ữ ế ứ ương pháp gi i bài t p este 2 ch c có th  v n d ng cho este 3 ch c. ả ậ ứ ể ậ ụ ứ

­ Đ  gi i để ả ược bài t p th y phân este 2 ch c c n:ậ ủ ứ ầ

Trang 16

+ Xác đ nh CT chung c a este (đ c t o thành t  axit đ n hay 2 ch c). (M o: Đ u tiên ghi CT nh  esteị ủ ượ ạ ừ ơ ứ ẹ ầ ư  

đ n ch c, sau đó đi n thêm ch  s  b ng cách: ph n nào trong ngo c ph n đó đ n ch c). (ơ ứ ề ỉ ố ằ ầ ặ ầ ơ ứ quan tr ngọ )

+ Vi t phế ương trình ph n  ng: nả ứ este : nOH­ = 1:2

II. VÍ DỤ

1 Ví d  1:  Este X không  tác d ng  ụ v i Na. X tác d ng dung d ch NaOH thu đớ ụ ị ược m t ancol duy nh t làộ ấ  

CH3OH và mu i natri ađipat. CTPTố  c a X là.ủ

A.  C10H18O4 B.  C4H6O4 C. C6H10O4 D.  C 8 H 14 O 4

V n d ng 1: ậ ụ Ch t A có CT Cấ 5H8O4 khi đun v i dung d ch NaOH đớ ị ược mu i X và ancol Y. S  mol Y g pố ố ấ  

2 l n s  mol X. Bi t X nung v i vôi tr n xút đầ ố ế ớ ộ ược CH4. CT c a A là:ủ

A. (CH3­COO)2CH2 B. HOOC – CH2 – COO – C2H5

C. CH3­COO – CH2 – COO – CH3 D. CH 2 (COO­CH 3 ) 2

2 Ví d  2:  M t đieste (X) xu t phát t  m t axit 2 ch c và 2 ancol đ n ch c b c I. Cho 0,1 mol X tác d ng v iộ ấ ừ ộ ứ ơ ứ ậ ụ ớ  dung d ch NaOH (ph n  ng v a đ ) thu đị ả ứ ừ ủ ược 13,4 gam mu i và 9,2 gam h n h p ancol. V y công th c c aố ỗ ợ ậ ứ ủ  X

A. CH3­OOC­COO­CH2­CH3 B. CH3­OOC­CH2­COO­C2H5

C. C2H5­OOC­COO­CH2­CH=CH2 D. CH 3 OOC­COOCH 2 CH 2 CH 3

V n d ng 2: ậ ụ X ch a (C, H, O) m ch th ng. L y 0,1 mol X tác d ng v a đ  0,2 mol NaOH thu đứ ạ ẳ ấ ụ ừ ủ ược 0,1 mol mu i và 0,2 mol m t ancol có t  kh i h i so v i oxi là 1. CTCT c a X là:ố ộ ỷ ố ơ ớ ủ

C. HOOC­ CH2­CH2­CH2­COO­CH3 D. CH 3 ­OOC­CH 2 ­CH 2 ­COO­CH 3

III. BÀI T P

1 Cho axit oxalic tác d ng v i ancol etylic trong môi tr ng axit, đun nóng thu đ c s n ph m là:ụ ớ ườ ượ ả ẩ

A. CH2(COOC2H5)2 B.(COOC 2 H 5 ) 2 C. C2H5(OOC)2 D. (C2H5COO)2C2H5

2 Công th c phân t  t ng quát c a este t o b i ancol no, 2 ch c và axit cacboxylic không no, có m t liên k tứ ử ổ ủ ạ ở ứ ộ ế  đôi C=C, đ n ch c là :ơ ứ

A. CH 3 OCO­CH 2 ­COOC 2 H 5 B. C2H5OCO­COOCH3

C. CH3OCO­COOC3H7 D. CH3OCO­CH2­CH2­COOC2H5.  DHB 2010

5 Xà phòng hoá m tộ  h pợ  chất có công th cứ  phân tử C10H14O6  trong dung d chị  NaOH (d ),ư  thu được glixerol 

và h n h pỗ ợ  gồm ba mu i (không có đ ng phân hình h c). ố ồ ọ Công th c cứ ủa ba mu i ố đó là:

A. CH 2 =CH­COONa, CH 3 ­CH 2 ­COONa và HCOONa.

B. HCOONa, CH C­≡ COONa và CH3­CH2­COONa

C. CH2=CH­COONa, HCOONa và CH C­COONa.≡

6 E là h p ch t h u c  ch  ch a m t lo i nhóm ch c, công th c phân t  Cợ ấ ữ ơ ỉ ứ ộ ạ ứ ứ ử 6H10O4. E tác d ng v i dung d chụ ớ ị  NaOH đun nóng cho ra h n h p ch  g m 1 ancol X và h p ch t Y có công th c Cỗ ợ ỉ ồ ợ ấ ứ 2H3O2Na. X là :

A. Propilen glicol.  B. Ancol etylic.  C. Ancol anlylic.  D. Etylen glicol.

7 M t este (E) t o thành t  1 axit cacboxylic đ n ch c có m t n i đôi C = C và ancol no 3 ch c. Bi t (E)ộ ạ ừ ơ ứ ộ ố ứ ế  không mang nhóm ch c khác và có % kh i lứ ố ượng cacbon là 56,69%. Công th c phân t  c a (E) làứ ử ủ

A. C14H18O6          B. C13H16O6       C. C 12 H 14 O 6        D. C11H12O6

8 Este X đ c t o thành t  etilenglicol và hai axit cacboxylic no đ n ch c, m ch h  k  ti p nhau trong dãyượ ạ ừ ơ ứ ạ ở ế ế  

đ ng đ ng. Đ t 0,1 mol X, h p th  toàn b  s n ph m cháy vào dung d ch nồ ẳ ố ấ ụ ộ ả ẩ ị ước vôi trong d  thì thu đư ượ  c

50 gam k t t a. Kh i lế ủ ố ượng phân t  c a X là: ử ủ

Trang 17

10 Đ t cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu đ c 1,344 lít COố ượ 2  (đktc) và 0,9 g H2O. Khi th y phân 0,1 mol Xủ  

b ng dung d ch KOH thì thu đằ ị ược 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol mu i. CTCT c a X làố ủ

A. C2H4(COOC2H5)2 B. C3H6(COOC2H5)2 C. (COOC 2 H 5 ) 2           D. CH2(COOC2H5)2

11 Đun nóng 21,8g ch t X v i 0,25 lít dung d ch NaOH 1,2M (v a đ ) thì thu đ c 24,6g mu i c a axit đ nấ ớ ị ừ ủ ượ ố ủ ơ  

ch c và m t lứ ộ ượng ancol Y. N u cho lế ượng ancol đó bay h i thì chi m th  tích là 2,24 lít (đktc). ơ ế ể CTPT c a Xủ  là

A. C2H4(CH3COO)2 B. C 3 H 5 (CH 3 COO) 3 C. C4H7(CH3COO)3 D. C5H9(CH3COO)3

12 Đem xà phòng hóa 0,1  mol este X thì cần v a đ  0,3  ừ ủ mol NaOH,   sau ph n  ng thu đả ứ ượ   3  mu i làc ố  CHO2Na; C2H3O2Na; C3H3O2Na và 9,2 gam m t ancol Y duy nh t. Công th c phân t  este có ộ ấ ứ ử dạng :

A. C8H10O6        B. C10H12O6 C. C 9 H 12 O 6        D. C9H14O6

13 Đun 0,1 mol X v i l ng v a đ  dung d ch NaOH thu đ c 14,8 gam mu i c a axit h u c  Y và 0,2 molớ ượ ừ ủ ị ượ ố ủ ữ ơ  ancol đ n ch c kh i lơ ứ ố ượng 9,2 gam. X có CTCT là:

A. (COOCH3)2 B. CH 2 (COOC 2 H 5 ) 2 C. (COOC2H5)2 D. CH3COOC2H5

14 Khi th y phân 0,01 mol este X c a m t r u đa ch c và axit đ n ch c, ph i dùng 0,8g NaOH. M t khác, ủ ủ ộ ượ ứ ơ ứ ả ặkhi th y phân 32g X c n 16g NaOH thu đủ ầ ược 32,8g mu i. CTCT thu g n c a X là: ố ọ ủ

A. (CH3COO)2C2H4      B. (CH2=CHCOO)3C2H3      

C. (CH 3 COO) 2 C 3 H 6       D. (C2H3COO)3C3H5

15 Cho 0,1 mol m t este X tác d ng v a đ  v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH, thu đ c h n h p hai mu iộ ụ ừ ủ ớ ị ứ ượ ỗ ợ ố  

c a hai axit h u c  đ u đ n ch c và 6,2 g m t ancol Y. Y làủ ữ ơ ề ơ ứ ộ

C. propan­1­ol hay propan­2­ol D. etilenglicol.

16 X là este m ch h  do axit no A và ancol no B t o ra. Khi cho 0,2 mol X ph n  ng v i NaOH thu đ c 32,8ạ ở ạ ả ứ ớ ượ  gam mu i. Đ  đ t cháy 1 mol B c n dùng 2,5 mol Oố ể ố ầ 2. Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ

A. (CH 3 COO) 2 C 2 H 4 B. (HCOO)2C2H4 C. (C2H5COO)3C3H5 D. (CH3COO)3C3H5

17 Este X đ c t o thành t  etylenglicol và hai axit cacboxylic đ n ch c. Trong phân t  este,ượ ạ ừ ơ ứ ử  s  nguyên tố ử cacbon nhi u h n s  nguyên t  oxi là 1. Khi cho m gam X tác d ng v i dung d chề ơ ố ử ụ ớ ị  NaOH (d ) thì l ng NaOHư ượ  

A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5 B. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5

C. CH 3 COO–(CH 2 ) 2 –OOCC 2 H 5 D. CH3OOC–CH2–COO–C3H7.  DHB 2008

19 Th y phân hoàn h n h p X g m hai este hai ch c, m ch h  có cùng công th c phân t  Củ ỗ ợ ồ ứ ạ ở ứ ử 4H6O4 c n v aầ ừ  đúng 100ml dung d ch NaOH 1M, r i cô c n thu đị ồ ạ ược 6,76 gam h n h p mu i và a gam h n h p ancol.ỗ ợ ố ỗ ợ  Oxi hóa toàn b  lộ ượng ancol sinh ra b ng CuO r i cho toàn b  s n ph m t o thành tác d ng v i m tằ ồ ộ ả ẩ ạ ụ ớ ộ  

lượng d  dung d ch AgNOư ị 3/NH3 thu được m gam k t t a. Các ph n  ng x y ra hoàn toàn. Giá tr  c a m là ế ủ ả ứ ả ị ủ

20 X, Y là hai axit cacboxylic đ u hai ch c, m ch h  thu c cùng dãy đ ng đ ng k  ti p; Z và T là hai este thu nề ứ ạ ở ộ ồ ẳ ế ế ầ  

ch c h n kém nhau 14 đvC, đ ng th i Y và Z là đ ng phân c a nhau (Mứ ơ ồ ờ ồ ủ X < MY < MT). Đ t cháy 11,52 gam h nố ỗ  

h p E ch a X, Y, Z, T c n dùng 7,168 lít Oợ ứ ầ 2 (đktc). M t khác, đ  tác d ng h t v i 11,52 gam E c n dùng 200ặ ể ụ ế ớ ầ  

ml dung d ch NaOH 1M thu đ cị ượ  2,8 gam h n h p g m 3 ancol có cùng s  mol. S  mol c a X trong E làỗ ợ ồ ố ố ủ

      A. 0,06.       B. 0,04.       C. 0,05.        D. 0,03

T  LUY N ESTE ĐA CH CỰ Ệ Ứ

1 Công th c t ng quát c a este no hai ch c m ch h  là: ứ ổ ủ ứ ạ ở

  A. CnH2n­2O4 (n≥2) B. C n H 2n­2 O 4  (n≥4)  C. CnH2nO2 (n≥2)  D. CnH2n­2O2 (n≥4)

2 Cho axit axetic tác d ng v i etilen glicol trong môi tr ng axit, đun nóng thu đ c s n ph m là:ụ ớ ườ ượ ả ẩ

A. (CH3COO)2C2H5 B. (CH 3 COO) 2 C 2 H 4 C. (CH3OCO)2C2H4  D. C2H4(COOCH3)2

3 E là h p ch t h u c  ch  ch a m t lo i nhóm ch c, công th c phân t  Cợ ấ ữ ơ ỉ ứ ộ ạ ứ ứ ử 10H18O4. E tác d ng v i dung d chụ ớ ị  NaOH đun nóng cho ra h n h p ch  g m mu i natri c a axit ađipic và ancol Y. Y có công th c phân t  là ỗ ợ ỉ ồ ố ủ ứ ử

A. CH4O.  B. C 2 H 6 O.  C. C3H6O.  D. C3H8O

Trang 18

4 E là h p ch t h u c  ch  ch a m t lo i nhóm ch c, công th c phân t  là Cợ ấ ữ ơ ỉ ứ ộ ạ ứ ứ ử 6H8O4. Th y phân E (xúc tácủ  axit) thu được ancol X và 2 axit cacboxylic Y, Z có công th c phân t  là CHứ ử 2O2 và C3H4O2. Ancol X là :

A. Ancol metylic.  B. Ancol etylic.  C. Ancol anlylic.  D. Etylen glicol.

5 E là h p ch t h u c , công th c phân t  Cợ ấ ữ ơ ứ ử 9H16O4. Th y phân E (xúc tác axit) đủ ược axit cacboxylic X và 2 ancol Y và Z. Bi t Y và Z đ u có kh  năng tách nế ề ả ướ ạc t o anken. S  cacbon Y g p 2 l n s  cacbon c a Z.ố ấ ầ ố ủ  

X là 

A. Axit axetic   B. Axit malonic.  C. Axit oxalic.  D. Axit acrylic

6 Cho ch t h u c  A ch  ch a m t lo i nhóm ch c tác d ng v i 1 lít dung d ch NaOH 0,5M thu đ c a gam mu iấ ữ ơ ỉ ứ ộ ạ ứ ụ ớ ị ượ ố  

và 0,1 mol ancol. L ng NaOH d  trung hoà v a đ  0,5 lít dung d ch HCl 0,4M. ượ ư ừ ủ ị Công th c t ng quát c a A là:ứ ổ ủ

A.  RCOOR’ B.  (RCOO)2R’ C.  (RCOO) 3 R’. D.  R(COOR’)3.

7 0,1 mol este E ph n  ng v a đ  v i dung d ch ch a 0,3 mol NaOH, cho ra h n h p g m 3 mu i natri cóả ứ ừ ủ ớ ị ứ ỗ ợ ồ ố  công th c CHOứ 2Na; C2H3O2Na; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X. E có công th c phân t  phân t  là :ứ ử ử

A. C8H10O4.  B. C10H12O6.  C. C 9 H 12 O 6.  D. C9H14O6

8 0,1 mol este E ph n  ng v a đ  v i dung d ch ch c 0,2 mol NaOH, cho ra h n h p 2 mu i natri có côngả ứ ừ ủ ớ ị ứ ỗ ợ ố  

th c Cứ 2H3O2Na và C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X. E có công th c là :ứ

A. C6H10O4.  B. C6H8O4.  C. C 7 H 10 O 4   D. C7H12O4

9 Cho 0,05 mol X ch a m t lo i ch c ph n  ng v a h t 0,15 mol NaOH đ c 0,05 mol ancol và 12,3 gamứ ộ ạ ứ ả ứ ừ ế ượ  

mu i c a axit h u c  đ n ch c. X có CTCT là:ố ủ ữ ơ ơ ứ

A. (CH3COO)2C2H4 B. CH(COOC3H7)3 C. (HCOO)3C3H5 D. (CH 3 COO) 3 C 3 H 5

10 Cho 0,1 mol glyxerol và 0,15 mol m t axit h u c  đ n ch c ph n  ng v i nhau trong môi tr ng có Hộ ữ ơ ơ ứ ả ứ ớ ườ 2SO4 

đ c, bi t hi u su t ph n  ng là 60%, thu đặ ế ệ ấ ả ứ ược 7,8 gam este B (thu n ch c). Axit h u c  nói trên là:ầ ứ ữ ơ

A. CH3COOH B. C2H3COOH C. C 2 H 5 COOH D. HCOOH

11 Th y phân hoàn toàn 0,1 mol este E (m ch h  và ch  ch a m t lo i nhóm ch c) c n dùng v a đ  100 mlủ ạ ở ỉ ứ ộ ạ ứ ầ ừ ủ  dung d ch NaOH 3M, thu đị ược 24,6 gam mu i c a m t axit h u c  đ n ch c và 9,2 gam m t ancol. V yố ủ ộ ữ ơ ơ ứ ộ ậ  công th c c a E là :ứ ủ

A. C3H5(COOC2H5)3.  B. (HCOO)3C3H5

C. (CH 3 COO) 3 C 3 H 5 D. (CH3COO)2C2H4

12 Thuỷ  phân  hoàn  toàn  0,2  mol  m tộ   este  E  c nầ   dùng  v aừ   đủ  100  gam  dung  dịch  NaOH  24%, thu được một ancol và 43,6 gam h nỗ  h p ợ mu i ố c a hai axit cacboxylicủ  đ n ch c. Hai axit đó làơ ứ

C. C2H5COOH và C3H7COOH D. CH3COOH và C2H5COOH.    DHA 2010

13 Ch tấ  h uữ  cơ X có công th cứ  phân tử C4H6O4  tác dụng v iớ  dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình 

ph n  ng:ả ứ  C4H6O4  + 2NaOH  →  2Z + Y. Để oxi hoá h tế  a mol Y thì c nầ  v aừ  đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau 

ph nả   ngứ  t oạ  thành a mol ch tấ T (bi t Y, Z,ế  T là các hợp ch t h u ấ ữ c ). Kh i lơ ố ượng phân t  ử c a T làủ

14 Ch t h u c  X có công th c phân t  Cấ ữ ơ ứ ử 4H6O4, không có kh  năng tham gia ph n  ng tráng b c. Cho a molả ả ứ ạ  

X ph n  ng v i dung d ch KOH d , thu đả ứ ớ ị ư ược ancol Y và m gam m t mu i. Đ t cháy hoàn toàn m t lộ ố ố ộ ượ  ngancol Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá tr  c a a và m l n lị ủ ầ ượt là

A. 0,1 và 16,6. B. 0,12 và 24,4 C. 0,1 và 13,4 D. 0,2 và 12,8

15 H n h p E ch a nhi u este (no, m ch h , không có nhóm ch c khác). Đ t cháy hoànỗ ợ ứ ề ạ ở ứ ố  toàn 10,2 gam E c nầ  dùng v a đ  0,55 mol Oừ ủ 2 thu được nước và 0,46 mol CO2. M t khác th y phân hoàn toàn lặ ủ ượng E trên b ngằ  dung d ch NaOH (v a đ ) thu đị ừ ủ ược a gam h n h p mu i Z và h n h p các ancol đ n ch c T. N u đ t cháyỗ ợ ố ỗ ợ ơ ứ ế ố  

h t lế ượng Z trên c n dùng v a đ  0,19 mol Oầ ừ ủ 2. Giá tr  c a a là:ị ủ

Trang 19

­ Tên m t s  axit béo th ộ ố ườ ng g p: ặ

+ Axit panmtic: CH3[CH2]14COOH (C15H31COOH)

+ Axit stearic: CH3[CH2]16COOH (C17H35COOH)

+ Axit oleic: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH (C17H33COOH)

Ví d  1: ụ  Tr n h n h p 2 axit đ n ch c (Rộ ỗ ợ ơ ứ 1COOH và R2COOH) v i glixerol r i ti n hành este hóa (xt,ớ ồ ế  

t0) thì thu được bao nhiêu este

­ Ch t béo   tr ng thái l ng (g c hidrocacbon không no); r n (g c hidrocacbon no).ấ ở ạ ỏ ố ắ ố

­ D u th c v t, m  đ ng v t nh  h n nầ ự ậ ỡ ộ ậ ẹ ơ ước, không tan trong nước nh ng tan nhi u trong dung môiư ề  

b. Ph n  ng th y phân trong môi tr ng ki m (Ph n  ng xà phòng hóa): ả ứ ủ ườ ề ả ứ

  (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  t 0  3RCOONa + C3H5(OH)3

 L u ý: ư  Xà phòng là mu i Na, K c a axit béoố ủ .

3.6.2. Ph n  ng hidro hóa ch t béo không no: ả ứ ấ

Ch t béo không no (l ng) + Hấ ỏ 2 t 0  Ch t béo no (r n)ấ ắ

Ví d : ụ   (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 t 0  (C17H35COO)3C3H5

3.6.3. Ph n  ng đ t cháy: ả ứ ố nCO2 ­ nH2O = (k­1)ncb

 L u ý: ư  Đ t k là s  pi c a ch t béo X; Cho X tác d ng v i brom và đ t cháy X ta có:ặ ố ủ ấ ụ ớ ố

nCO2 – nH2O = (k­1).nX và nBr2 = (k­3).nX  (do trong ch t béo có 3 pi COO không tác d ng v i Brấ ụ ớ 2)

II. BÀI T P:

1 Phát bi u nào sau đây ể không đúng:

A. Ch t béo không tan trong n cấ ướ

Trang 20

B. Ch t béo không tan trong n c, nh  h n n c nh ng tan nhi u trong dung môi h u cấ ướ ẹ ơ ướ ư ề ữ ơ

C. D u ăn và m  bôi tr n có cùng thành ph n nguyên t ầ ỡ ơ ầ ố

D. Ch t béo là este c a glixerol và axit cacboxylic m ch dài không nhánh.ấ ủ ạ

2 Trong các công th c sau đây công th c nào là c a ch t béo?ứ ứ ủ ấ

A. C3H5(OCOC4H9)3.  B. C3H5(OCOCH3)3 C. C3H5(COOC17H35)3 D. C 3 H 5 (OCOC 17 H 33 ) 3

3 Lo i d u nào sau đây ạ ầ không ph i là ả este c a ủ axit béo và glixerol:

A. D u v ng (mè)ầ ừ B. D u l c (đ u ph ng)ầ ạ ậ ộ C. D u d aầ ừ D. D u luyn ầ

4 Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu đư c ợ s nả  ph mẩ  là: 

A. C15H31COONa và etanol B. C 17 H 35 COOH và glixerol. 

C. C15H31COOH và glixerol D. C17H35COONa và glixerol

5 Cho các ch t l ng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. Đ  phân bi t các ch t l ng trên, có th  ch  dùng:ấ ỏ ể ệ ấ ỏ ể ỉ

A. N c và qu  tím ướ ỳ B. N c và dung d ch NaOH.ướ ị

C. Ch  dung d ch NaOH.ỉ ị D. N c Brom.ướ

6 Phát bi u nào sau đây ể không chính xác :

A. Khi hidro hóa ch t béo l ng s  thu đ c ch t béo r n.ấ ỏ ẽ ượ ấ ắ

B. Khi thu  phân ch t béo trong môi tru ng ki m s  thu đ c glixerol và xà phòng.ỷ ấ ờ ề ẽ ượ

C. Khi thu  phân ch t béo trong môi tr ng axit s  thu đ c các axit và ancol ỷ ấ ườ ẽ ượ

D. Khi thu  phân ch t béo trong môi tr ng axit s  thu đ c glixerol và các axit béo.ỷ ấ ườ ẽ ượ

7 Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n l t vào m i  ng nghi m ch a riêng bi t: Na, Cu(OH)ầ ượ ỗ ố ệ ứ ệ 2, CH3OH, dung 

d ch Brị 2, dung d ch NaOH. Trong đi u ki n thích h p, s  ph n  ng x y ra làị ề ệ ợ ố ả ứ ả

8 Phát bi uể  nào sau đây sai?

A. Nhi t đ  sôi c a eệ ộ ủ ste th p h n hấ ơ ẳn so với ancol có cùng phân t  khử ối

B. Trong công nghi p có tệ h  chuyể ển hoá ch t béo l ng thànhấ ỏ  ch t béo rấ ắn

C. S  nguyên t  hố ử iđro trong phân t  este đ n vàử ơ  đa ch c luứ ôn là m t s  ch n.ộ ố ẵ

D. S n ph m ả ẩ  c a ph n  ng xà phòng hoá ch t béo là axit béo và glixerol.   ủ ả ứ ấ CD 2009

9 Cho các phát biểu sau:

(a) Ch t ấ béo được g i chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ọ

(b) Ch t béo nh  h n nấ ẹ ơ ước, không tan trong nước nh ng tan như i u trong dung ề môi h u c ữ ơ

(c) Ph n  ng ả ứ th y phân ch t béo trủ ấ ong môi trường axit là ph n  ng thuả ứ ận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công th c ứ l n lầ ượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

S  phát bi uố ể  đúng là

10 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch t béo c n v a đ  0,06 mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph n  ngấ ầ ừ ủ ạ ị ả ứ  thu được kh i lố ượng xà phòng là :

A. 17,80 gam   B. 18,24 gam.  C. 16,68 gam.  D. 18,38 gam

11 L ng tristearin thu đ c t  1 t n ch t béo triolein v i hi u su t 80% là:ượ ượ ừ ấ ấ ớ ệ ấ

12 Đ t cháy hoàn toàn m gam m t ch t béo (triglixerit) c n 1,61 mol Oố ộ ấ ầ 2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol 

H2O. Cũng m gam ch t béo này tác d ng v a đ  v i dung d ch NaOH thì kh i lấ ụ ừ ủ ớ ị ố ượng mu i t o thành làố ạ  :

13 Xà phòng hóa hoàn toàn a (g) m t trieste X thu đ c 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat (Cộ ượ 17H31COONa) và m (g) natri oleat (C17H33COONa). Giá tr  c a a và m làị ủ

15 Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n dùng 1,61 mol Oố ộ ầ 2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 26,58 gam X tác d ng v a đ  v i dung d ch NaOH thì kh i lụ ừ ủ ớ ị ố ượng mu i t o thành làố ạ

A. 25,02 gam B. 18,28 gam C. 27,14 gam D. 27,42 gam.

Trang 21

16 Đ t cháy hoàn toàn 17,64 gam m t triglixerit X b ng Oố ộ ằ 2 d  thu đư ược 25,536 lít CO2(đktc) và 18,36 gam 

H2O. M t khác, th y phân hoàn toàn 0,01 mol X b ng dung d ch NaOH v a đ  thu đặ ủ ằ ị ừ ủ ược 3,06 gam natri stearat và m gam mu i natri c a m t axit béo Y. Giá tr  c a m làố ủ ộ ị ủ

17 Th y phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung d ch NaOH v a đ  thu đ củ ị ừ ủ ượ  glixerol và m gam h n h pỗ ợ  

mu i. Đ t cháy hoàn toàn a mol X thu đố ố ược 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. M t khác, a mol X tác d ngặ ụ  

t i đa v i 0,05 mol Brố ớ 2 trong dung d ch. Giá tr  c a m làị ị ủ

18 Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ  x mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, sau ph n  ng thu đả ứ ược CO2 và y mol 

H2O. Bi t m = 78x – 103y. N u cho a mol X tác d ng v i dung d ch nế ế ụ ớ ị ước Br2 d  thì lư ượng Br2 ph n  ngả ứ  

t i đa là 0,15 mol.ố  Giá tr  c a a làị ủ

A. 0,20.       B.  0,10.        C. 0,05.       D. 0,15

19 Đ t a mol X là trieste c a glixerol và axit đ n ch c, m ch h  thu đ c b mol COố ủ ơ ứ ạ ở ượ 2 và c mol H2O, bi t b­ếc=4a. Hiđro hóa m gam X c n 6,72 lít Hầ 2 (đktc) thu được 39 gam X’. N u đun m gam X v i dung d ch ch aế ớ ị ứ  0,7 mol NaOH đ n ph n  ng sau đ y cô c n dung d ch sau ph n  ng  thì thu đế ả ứ ấ ạ ị ả ứ ược bao nhiêu gam ch tấ  

r n?ắ

20 Th y phân hoàn toàn h n h p E ch a hai triglixerit X và Y trong dung d ch NaOH (đunủ ỗ ợ ứ ị  nóng, v a đ ), thuừ ủ  

được 3 mu i Cố 15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa v i t  l  mol tớ ỉ ệ ương  ng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44ứ  gam glixerol. M t khác đ t cháy hoàn toàn 47,488 gam E c n v a đ  a mol khí Oặ ố ầ ừ ủ 2. Giá tr  c a a làị ủ

A. axit oleic B. axit linoleic C. axit stearic. D. axit panmitic.    DHA 2010

2 Triolein không tác d ng v i ch t (ho c dung d ch) nào sau đây ?ụ ớ ấ ặ ị

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH) 2  (  đi u ki n th ở ề ệ ườ ng).

C. Dung d ch NaOH (đun nóng). ị D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng) DHB 2011

3 Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. S  ch t trong dãy khiấ ố ấ  

th y phân trong dung d ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol làủ ị ư

5 Trong các ch t sau, h p ch t nào thu c lo i lipit:ấ ợ ấ ộ ạ

A. (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5  B. (C16H33COO)3C3H5   C. (C6H5COO)3C3H5 D. (C2H5COO)3C3H5

6 S  ố  trieste  khi  th y ủ  phân  đ u ề  thu  được  s n ả  ph m ẩ  gồm  glixerol,  axit  CH3COOH  và  axit C2H5COOH là

7 Hãy ch n nh n đ nh ọ ậ ị đúng:

A. Lipit là este c a glixerol v i các axit béo.ủ ớ

B. Ch t béo là trieste c a glixerol và các axit no đ n ch c m ch không phân nhánh.ấ ủ ơ ứ ạ

C. Ch t béo là m t lo i lipít ấ ộ ạ

D. Lipit là tên g i chung cho d u m  đ ng, th c v t.ọ ầ ỡ ộ ự ậ

8 Khi cho a mol m t ch t béo trung tính làm m t màu v a h t 3a mol brom trong CClộ ấ ấ ừ ế 4. Công th c t ng quátứ ổ  

Trang 22

12 Khi đun nóng 4,45 kg ch t béo (tristearin) có ch a 20% t p ch t v i dung d ch NaOH ta thu đ c bao nhiêuấ ứ ạ ấ ớ ị ượ  

kg glixerol? (Bi t hi u su t ph n  ng đ t 85%) ế ệ ấ ả ứ ạ

15 M t ch t béo ch a este c a axit panmitic và axit stearic và các axit béo t  do đó. Đ t cháy hoàn toàn ch tộ ấ ứ ủ ự ố ấ  béo đó thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Th y phân ch t béo trên thu đủ ấ ược bao nhiêu gam glixerol

16 Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ  4,83 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu đ c 3,42 molượ  CO2 và 3,18 mol H2O. M tặ  khác, cho a gam X ph n  ng v a đ  v i dung d ch NaOH, thu đ c b gam mu i. Giá tr  c a b làả ứ ừ ủ ớ ị ượ ố ị ủ

20 Đ tố cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c nầ  v a đừ ủ 0,32 mol O2, thu đ cượ  0,228 mol CO2 và 0,208 mol H2O. 

M t khác, cho a gam ặ X vào 45 ml NaOH 0,1M và KOH 0,1M, sau ph n  ng cô c n dung d ch thu đ cả ứ ạ ị ượ  

ch t r n ch a m gam mu i khan. Giá tr  c a m là:ấ ắ ứ ố ị ủ

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

BÀI 7. LIPIT (tt)

1 Phát bi u nào sau đây sai?ể

A. Axit stearic là axit no, m ch h ạ ở B. Metyl fomat có ph n  ng tráng g ng.ả ứ ươ

C.   đi u ki n th ng triolein là ch t l ng.Ở ề ệ ườ ấ ỏ D. Thu  phân vinyl axetat thu đ c ancol metylic ỷ ượ

2 Thu  phân tripanmitin có công th c (Cỷ ứ 15H31COO)3C3H5 trong dung d ch NaOH thu đị ược glixerol và mu i X.ố  Công th c c a X làứ ủ

A. C 15 H 31 COONa. B. C17H33COONa C. HCOONa D. CH3COONa

3 Th y phân hoàn toàn ủ amol ch t béo, thu đấ ược

Trang 23

5 Th y phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung d ch KOH, thu đ c 1 molủ ị ượ  glixerol, 1 mol kali panmitat 

và 2 mol kali oleat. S  liên k t pi ( ) trong phân t  X b ngố ế π ử ằ

6 Công th c phân t  c a tristearin làứ ử ủ

A. C54H110O6 B. C54H104O6 C. C57H104O6 D. C 57 H 110 O 6

7 Mu i natri nào sau đây đ c dùng làm xà phòng?ố ượ

A. CH3COONa B. C 17 H 35 COONa. C. C2H3COONa D. C2H5COONa

8 Ph n  ng nào sau đây thu c lo i ph n  ng xà phòng hóa?ả ứ ộ ạ ả ứ

A Th y phân ch t béo trong môi tr ng axit.ủ ấ ườ B. Th y phân este trong môi tr ng axit.ủ ườ

C Th y phân ch t béo trong môi tr ng bazo ủ ấ ườ D. Hidro hóa ch t béo l ng thành ch t béo r n.ấ ỏ ấ ắ

9 Cho 1  mol  triglixerit X tác d ng v i l ng d  dung d ch NaOH, thu đ c 1  ụ ớ ượ ư ị ượ mol  glixerol, 2 mol natri panmitat và 1 mol natri oleat. Phát bi u nào sau đây ể đúng?

A. Phân t  X có 1 liên k t  ử ế π

B. Có 3 đ ng phân c u t o th a mãn tính ch t c a X.ồ ấ ạ ỏ ấ ủ

C. Công th c phân t  c a X là Cứ ử ủ 55H102O6

D. 1 mol X làm m t màu t i đa 1  ấ ố mol Br 2  trong dung d ch ị

10 Phát bi u nào sau đây là ể đúng?

A. Các este đ u là ch t l ng, nh  h n n c, r t ít tan trong n c.ề ấ ỏ ẹ ơ ướ ấ ướ

B. Ph n  ng este hóa chính là ph n  ng c a este v i n c trong môi tr ng axit.ả ứ ả ứ ủ ớ ướ ườ

C. Các este đ u có mùi th m hoa qu  nên đ c  ng d ng trong công nghi p th c ph m và mĩ ph m.ề ơ ả ượ ứ ụ ệ ự ẩ ẩ

D. Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit béo ấ ủ ớ

11 Cho các phát bi u sau:ể

(a) Este là nh ng h p ch t h u c  đ n ch c có ch a nhóm cacboxylat.ữ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ứ

(b) Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit monocacboxylic no ho c không no.ấ ủ ớ ặ

(c) Xà phòng là h n h p mu i natri ho c kali c a axit ađipic.ỗ ợ ố ặ ủ

(d) Ancol là h p ch t h u c  có nhóm OH liên k t tr c ti p v i nguyên t  cacbon no.ợ ấ ữ ơ ế ự ế ớ ử

S  phát bi u ố ể không đúng là

12 Cho các ph n  ng sau (ph n  ng theo đúng t  l  mol): ả ứ ả ứ ỉ ệ

(a) X + H2   Y →

(b) Y + 3NaOH   3C→ 18H35O2Na + C3H5(OH)3. 

Phân t  kh i c a X là.ử ố ủ

13 Cho các phát bi u sau:ể

(a) Ph n  ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường baz  là ph n  ng thu n ngh ch.ơ ả ứ ậ ị

(b) Xà phòng hóa ch t béo luôn thu đ ấ ượ c glyxerol và xà phòng.

(c) Tripanmitin và tristearin đ u là ch t béo r n ề ấ ắ

(d)Ch t béo là trieste c a các axit béo v i propan­1,2,3­triol ấ ủ ớ

S  phát bi u sai là.ố ể

14 Cho các phát bi u sau :ể

(a) Ph n  ng th y phân c a este trong môi trả ứ ủ ủ ường axit là ph n  ng thu n ngh ch.ả ứ ậ ị

(b) Các triglixerit đ u có ph n  ng c ng hidroề ả ứ ộ

(c) Ph n  ng th y phân ch t béo trong môi tr ả ứ ủ ấ ườ ng ki m là ph n  ng m t chi u ề ả ứ ộ ề

(d) Các este thường d  tan trong nễ ước và có mùi th m d  ch uơ ễ ị

(e) Các ch t béo th ấ ườ ng không tan trong n ướ c và nh  h n n ẹ ơ ướ c   

(f) Este isoamyl axetat có mùi chu i chín ố

Trong các phát bi u sau, s  phát bi u đúng là :ể ố ể

15 Ti n hành thí nghi m theo các b c sau :ế ệ ướ

B ướ c 1: Cho vào c c th y tinh ch u nhi t kho ng 5 gam m  l n và 10 ml dung d ch NaOH 40%.ố ủ ị ệ ả ỡ ợ ị

B ướ c 2: Đun sôi nh  h n h p, liên t c khu y đ u b ng đũa th y tinh kho ng 30 phút và th nh tho ngẹ ỗ ợ ụ ấ ề ằ ủ ả ỉ ả  thêm nướ ấ ể ữc c t đ  gi  cho th  tích h n h p không đ i. Đ  ngu i h n h p.ể ỗ ợ ổ ể ộ ỗ ợ

B ướ c 3: Rót vào h n h p 15 – 20 ml dung d ch NaCl bão hòa, nóng, khu y nh , r i đ  yên.ỗ ợ ị ấ ẹ ồ ể

Trang 24

Cho các phát bi u sau :ể

(a)   b Ở ướ c 1, n u thay m  l n b ng d u d a thì hi n t ế ỡ ợ ằ ầ ừ ệ ượ ng sau b ướ c 3 v n x y ra t ẫ ả ươ ng t ự

(b)   b Ở ướ c 2, vi c thêm n ệ ướ ấ ể ả c c t đ  đ m b o ph n  ng th y phân x y ra ả ả ứ ủ ả

(c)   b Ở ướ c 2, có th  thay vi c đun sôi nh  b ng đun cách th y (ngâm trong n ể ệ ẹ ằ ủ ướ c nóng).

(d)   b Ở ướ c 3, thêm dung d ch NaCl bão hòa đ  tách mu i c a axit béo ra kh i h n h p ị ể ố ủ ỏ ỗ ợ

(e)   bỞ ước 3, có th  thay dung d ch NaCl bão hòa b ng dung d ch CaClể ị ằ ị 2 bão hòa

(f) Sau bước 3, th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên là glixerol.ấ ớ ấ ắ ắ ổ

18 Đ t cháy hoàn toàn m gam m t ch t béo (triglixerit) c n 0,805 mol Oố ộ ấ ầ 2, sinh ra 0,57 mol CO2 và 0,53 mol 

H2O. Cũng m gam ch t béo này tác d ng v a đ  v i dd NaOH thì kh i lấ ụ ừ ủ ớ ố ượng mu i t o thành làố ạ

19 Đ t cháy hoàn toàn m gam m t ch t béo (triglixerit) c n 1,106 mol Oố ộ ấ ầ 2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol 

H2O. Cho 24,64 gam ch t béo này tác d ng v a đ  v i dung d ch ch a a mol Brấ ụ ừ ủ ớ ị ứ 2. Giá tr  c a a là:ị ủ

20 Khi th y phân m t triglixerit X, thu đ c các axit béo g m axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Th  tích khíủ ộ ượ ồ ể  

O2 (đktc) c n đ  đ t cháy hoàn toàn 8,6 gam X làầ ể ố

A. 15,680 lít.   B. 20,160 lít.   C. 17,427 lít.   D. 16,128 lít.  

21.Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ  3,26 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. 

M t khác, th y phân hoàn toàn a gam X trong dung d ch NaOH, đun nóng, thu đặ ủ ị ược dung d ch ch a b gamị ứ  

mu i. Giá tr  c a b làố ị ủ

22.Đ t cháy hoàn toàn m gam ch t béo X (ch a triglixerit c a axit stearic, axit panmitic và các axit béo t  doố ấ ứ ủ ự  đó), sau ph n  ng thu đả ứ ược 17,472 lít CO2 (đktc) và 12,96 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được b gam glixerol. Giá tr   c a b làị ủ

23 H n h pỗ ợ  X g m các triglixerit trong phân t  đ u ch a axit stearic, axit oleic, axit linoleic. Đ t cháy hoànồ ử ề ứ ố  toàn m gam X c n a mol Oầ 2 thu được 0,285 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X b ng dung d chằ ị  NaOH v a đ  đừ ủ ược m1 gam mu i. Giá tr  a và mố ị 1 l n lầ ượt là

A. 0,8 và 8,82.     B. 0,4 và 4,32.         C. 0,4 và 4,56.         D. 0,75 và 5,62

24 Trong m t lo i ch t béo ch a các triglixerit và các axit béo t  do. Cho 100 gam ch t béo đó tác d ng v aộ ạ ấ ứ ự ấ ụ ừ  

đ  v i 320 ml dung d ch NaOH 1M đun nóng, sau ph n  ng thu đủ ớ ị ả ứ ược 9,2 gam glixerol và m gam mu i c aố ủ  các axit béo. Giá tr  c a m làị ủ

26 Đ t cháy hoàn toàn a mol h n h p X g m hai triglixerit không no c n v a đ  23,7 mol Oố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2, thu được 15 mol 

H2O và 17,1 mol CO2. M t khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam X (xúc tác Ni, nhi t đ ), đ  đi u ch  1335ặ ệ ộ ể ề ế  gam b  nhân t o. Bi t các ph n  ng x y ra hoàn toàn. Giá tr  c a m làơ ạ ế ả ứ ả ị ủ

Trang 25

28 Đ t cháy hoàn toàn m gam triglixerit X c n v a đ  2,31 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụ ớ ị ừ ủ ược glyxerol và 26,52 gam mu i. M t khác, m gam X tácố ặ  

d ng đụ ượ ốc t i đa v i a mol Brớ 2 trong dung d ch. Giá tr  c a a làị ị ủ

29 Hiđro hóa hoàn toàn m gam ch t béo X (xúc tác Ni, t°), thu đ c (m + 0,2) gam ch t béo Yấ ượ ấ  no. Đ t cháyố  hoàn toàn m gam X, thu được 2,75 mol CO2 và 2,55 mol H2O. M t khác, th y phân hoàn toàn m gam Xặ ủ  trong dung d ch NaOH d  đun nóng, thu đị ư ược a gam mu i. Giá tr  c a a làố ị ủ

30 H n h p X g m axit oleic và triglixerit Y (t  l  mol t ng  ng 1 : 2). Đ t cháy hoànỗ ợ ồ ỉ ệ ươ ứ ố  toàn m t lộ ượng h nỗ  

h p X c n v a đ  1,785 mol Oợ ầ ừ ủ 2, thu được 1,28 mol CO2 và 1,15 mol H2O. M t khác, cho 29,85 gam X trên tácặ  

d ng t i đa v i x mol Brụ ố ớ 2 trong dung d ch. Giá tr  c a x làị ị ủ

T  LUY N LIPIT (tt) Ự Ệ

1 Khi th y phân ch t béo luôn thu đ củ ấ ượ  

     A. ancol etylic         B.   – amino axitα C. glucozo D. glyxerol

2 S  nhóm ch c este có trong m i phân t  ch t béo làố ứ ỗ ử ấ

3 Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra glixerol?ấ ụ ớ ị

A. Triolein. B. Metyl axetat C. Glucoz ơ D. Saccaroz ơ

4 Th y phân tripanmitin trong dung d ch NaOH (v a đ ), thu đ c Củ ị ừ ủ ượ 3H5(OH)3 và 

A. C 15 H 31 COONa.  B. CH3COONa.  C. C2H5COONa.  D. C17H33COONa

5 Phát bi u nào sau đây sai?ể

A. Th y phân etyl axetat thu đ c ancol metylic ủ ượ B. Triolein ph n  ng đ c v i n c brom.ả ứ ượ ớ ướ

C. Etyl fomat có ph n  ng tráng b c.ả ứ ạ D.   đi u ki n th ng, tristearin là ch t r n.Ở ề ệ ườ ấ ắ

6  Th y phân m t triglixerit X thu đủ ộ ược glixerol và axit panmitic. Công th c phân t  c a X làứ ử ủ

8 Công th c c u t o c a h p ch t (Cứ ấ ạ ủ ợ ấ 17H33COO)3C3H5 có tên g i làọ

A. triolein.  B. trilinolein.  C. tristearin.  D. tripanmitin. 

9 Phát bi u nào sau đây là ể sai:

A. Trong phân t  triolein có 3 liên k t  ử ế π

B. Mu i Na ho c K c a axit béo đ c g i là xà phòng.ố ặ ủ ượ ọ

C. Khi hiđro hóa hoàn toàn ch t béo l ng s  thu đ c ch t béo r n.ấ ỏ ẽ ượ ấ ắ

D. Xà phòng không thích h p v i n c c ng vì t o k t t a v i n c c ng.ợ ớ ướ ứ ạ ế ủ ớ ướ ứ

10 Phát bi u nào sau đây ể không đúng?

A. Ch t béo là trieste c a etylen glicol v i các axit béo ấ ủ ớ

B. Các ch t béo th ng không tan trong n c và nh  h n n c.ấ ườ ướ ẹ ơ ướ

C. Triolein có kh  năng tham gia ph n  ng c ng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.ả ả ứ ộ

D. Ch t béo b  th y phân khi đun nóng trong dung d ch ki m.ấ ị ủ ị ề

11 Nh n xét nào sau đây không đúng ?ậ

A. Hidro hóa hoàn toàn triolein ho c trilinolein đ u thu đ c tristearin.ặ ề ượ

B. Ch t béo là este c a glixerol và các axit béo ấ ủ

C. D u m  đ ng th c v t b  ôi thiu do n i đôi C = C   g c axit không no c a ch t béo b  oxi hóa ch mầ ỡ ộ ự ậ ị ố ở ố ủ ấ ị ậ  

b i oxi không khí t o thành peoxit, ch t này b  phân h y thành các s n ph m có mùi khó ch u.ớ ạ ấ ị ủ ả ẩ ị

D. Ch t béo nh  h n n c và không tan trong n c.ấ ẹ ơ ướ ướ

12 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Ch t béo thu c lo i h p ch t este; ấ ộ ạ ợ ấ

(2) Triolein tác d ng v i H ụ ớ 2  d  (Ni, t°), thu đ ư ượ c tristearin;

(3) M  đ ng v t và m  bôi tr n máy có cùng thành ph n các nguyên t  hóa h c;ỡ ộ ậ ỡ ợ ầ ố ọ

Trang 26

(4) Th y phân ch t béo trong dung d ch NaOH, thu đ ủ ấ ị ượ c xà phòng.

Các nh n đ nh đúng làậ ị

13 Cho các phát bi u sau:ể

(a) Ph n  ng th y phân ch t béo trong môi tr ả ứ ủ ấ ườ ng axit là ph n  ng thu n ngh ch ả ứ ậ ị

(b) S n ph m c a ph n  ng xà phòng hóa ch t béo là các axit béo và glixerol.ả ẩ ủ ả ứ ấ

(c) Trong công nghi p, có th  chuy n hoá ch t béo l ng thành ch t béo r n ệ ể ể ấ ỏ ấ ắ

(d) Nhi t đ  sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t  kh i ệ ộ ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố

(e) Etyl fomat, vinyl axetat đ u ph n  ng v i dung d ch NaOH, đun nóng sinh ra ancol.ề ả ứ ớ ị

(f) Isoamyl axetat có mùi hoa nhài. 

S  phát bi u đúng làố ể

14 Trong các phát bi u sau là :ể

(a) Thành ph n chính c a ch t béo thu c lo i h p ch t este ầ ủ ấ ộ ạ ợ ấ

(b) Các este không tan trong nước do nh  h n nẹ ơ ước.  

(c) Khi đun nóng ch t béo l ng v i Hấ ỏ ớ 2 (xúc tác Ni), s n ph m thu đả ẩ ược d  tan trong nễ ước.  

(d) Trong c  th , lipit b  oxi hóa ch m t o thành CO ơ ể ị ậ ạ 2  và H 2 O, cung c p năng l ấ ượ ng cho c  th ơ ể

S  phát bi u đúng là:ố ể

15 Ti n hành thí nghi m theo các b c sau:ế ệ ướ

Bước 1: Cho vào c c th y tinh ch u nhi t kho ng 5 gam d u l c và 10 ml dung d ch NaOH 40%.ố ủ ị ệ ả ầ ạ ị

Bước   2:  Đun   sôi   nh   h n   h p,   liên   t c   khu y   đ u   b ng   đũa   th y   tinh   kho ng   30   phút   và   th nhẹ ỗ ợ ụ ấ ề ằ ủ ả ỉtho ng thêm nả ướ ấ ể ữc c t đ  gi  cho th  tích h n h p không đ i. Đ  ngu i h n h p.ể ỗ ợ ổ ể ộ ỗ ợ

Bước 3: Rót thêm vào h n h p 15 – 20 ml dung d ch NaCl bão hòa nóng, khu y nh  Đ  yên h n h p.ỗ ợ ị ấ ẹ ể ỗ ợCho các phát bi u liên quan đ n thí nghi m trên nh  sau:ể ế ệ ư

(a) Sau bước 3, th y có l p ch t r n màu vàng n i lên là mu i natri c a axit béo.ấ ớ ấ ắ ổ ố ủ

(b) Vai trò c a dung d ch NaCl bão hòa   bủ ị ở ước 3 là tránh phân h y s n ph m.ủ ả ẩ

(c)   b c 1, n u thay d u l c b ng m  l n thì hi n t ng x y ra t ng t  nh  trên Ở ướ ế ầ ạ ằ ỡ ợ ệ ượ ả ươ ự ư

(d) Sau b c 2,  ướ n u s n ph m không b  đ c khi pha loãng v i n c c t thì ph n  ng xà phòng hoá x y ra hoàn ế ả ẩ ị ụ ớ ướ ấ ả ứ ả   toàn.

(e) Ph n ch t l ng sau khi tách h t xà phòng hòa tan Cu(OH) ầ ấ ỏ ế 2  thành dung d ch màu xanh lam ị

20 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X v i dung d ch NaOH v a đ , thu đ c glyxerol cóớ ị ừ ủ ượ  kh i lố ượng m gam 

và h n h p mu i g m natri panmitat, natri oleat; 27,54 gam natri stearat. Giá tr  m làỗ ợ ố ồ ị

21 H n h p X g m ba ch t béo đ u đỗ ợ ồ ấ ề ượ ạc t o b i glyxerol và hai axit oleic và stearic. Đ tở ố cháy hoàn toàn 0,15 mol X c n dùng 12,075 mol Oầ 2, thu được CO2 và H2O. Xà phòng hóa 132,9 gam X trên v i dung d ch KOHớ ị  

v a đ , thu đừ ủ ược m gam mu i. Giá tr  c a m làố ị ủ

22 Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ  4,83 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. 

M t khác, cho a gam X ph n  ng v a đ  v i dung d ch NaOH, thu đặ ả ứ ừ ủ ớ ị ược b gam mu i. Giá tr  c a b làố ị ủ

Trang 27

23 Đ t cháy hoàn toàn 0,01 mol m t lo i ch t béo thì thu đố ộ ạ ấ ược 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O. M tặ  khác khi cho 0,3 mol ch t béo trên tác d ng v i dung d ch Brấ ụ ớ ị 2 0,5M thì th  tích dung d ch Brể ị 2 t i đa ph nố ả  

ng là V lít. Giá tr  c a V là

24 Cho h n h p X g m tripanmitin, triolein và tristearin. Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thuỗ ợ ồ ố  được 123,64 gam 

CO2 và 47,34 gam H2O. N u xà phòng hóa 65,67 gam X v i dung d ch KOH d , thu đế ớ ị ư ược m gam mu i. Giá trố ị 

m là

25 H n h p X g m axit stearic, axit panmitic và triglixerit c a axit stearic, axit panmitic. Đ tỗ ợ ồ ủ ố cháy hoàn toàn m gam X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O. Xà phòng hóa m gam X (hi u su t = 90%), thu đệ ấ ược a gam glixerol. Giá tr  c a a là?ị ủ

26 Đ t cháy hoàn toàn 17,64 gam m t triglixerit X b ng Oố ộ ằ 2 d  thu đư ược 25,536 lít CO2  (đktc) và 18,36 gam 

H2O. M t khác, th y phân hoàn toàn 0,01 mol X b ng dung d ch NaOH v a đ  thu đặ ủ ằ ị ừ ủ ược 3,06 gam natri stearat và m gam mu i natri c a m t axit béo Y. Giá tr  c a m làố ủ ộ ị ủ

29 Đ t cháy hoàn toàn 0,06 mol h n h p X g m ba ch t béo c n dùng 4,77 mol Oố ỗ ợ ồ ấ ầ 2, thu được 56,52 gam nướ  c

M t khác, hidro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên b ng lặ ằ ượng H2 v a đ  (xúc tác Ni, nhi t đ ) l y s n ph mừ ủ ệ ộ ấ ả ẩ  tác d ng v i dung d ch KOH v a đ  thu đụ ớ ị ừ ủ ược x gam mu i. Tính x:ố

4 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam h n h p E g m các triglixerit b ng dung d ch NaOH, thu đ c h n h p Xỗ ợ ồ ằ ị ượ ỗ ợ  

g m ba mu i Cồ ố 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có t  l  mol tỉ ệ ương  ng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gamứ  glixerol. Đ t cháy hoàn toàn h n h p mu i E c n v a đ  6,14 mol Oố ỗ ợ ố ầ ừ ủ 2. Giá tr  c a m làị ủ

5 H n h p X g m 3 ch t béo đ c t o b i t  axit stearic và axit oleic. Đ t cháy hoàn toànỗ ợ ồ ấ ượ ạ ở ừ ố  0,1 mol X b ngằ  

lượng oxi v a đ , thu đừ ủ ược CO2 và H2O có t ng kh i lổ ố ượng là 346,2 gam. M t khác l y 0,1 mol X tácặ ấ  

d ng v i a mol Hụ ớ 2 (xt Ni, đun nóng), thu được h n h p Y g m các ch t béo. Bi t r ng Y làm m t màu v aỗ ợ ồ ấ ế ằ ấ ừ  

đ  dung d ch ch a 12,8 gam Brủ ị ứ 2. Các ph n  ng x y ra hoàn toàn. Giá tr  c a a là:ả ứ ả ị ủ

Trang 28

A. 0,12 B. 0,18 C. 0,16 D. 0,2

6 Đ t cháy m gam h n h p X g m etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic r i cho toàn b  s n ph m cháy h pố ỗ ợ ồ ồ ộ ả ẩ ấ  

th  h t vào bình đ ng nụ ế ự ước vôi trong d  thu đư ược 45 gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng bình nước vôi trong tăng 27 gam. S  mol axit acrylic có trong m gam h n h p X làố ỗ ợ

7 Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol h n h p M g m anđehit X và este Y, c n dùng v a đ  0,155 mol Oố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2, thu đượ  c0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O. M t khác, cho 0,1 mol M ph n  ng v i lặ ả ứ ớ ượng d  dung d ch AgNOư ị 3 trong 

NH3, k t thúc các ph n  ng thu đế ả ứ ược 21,6 gam Ag. Công th c c u t o thu g n c a X, Y l n lứ ấ ạ ọ ủ ầ ượt là

A. HCHO và CH3COOCH3 B. CH 3 CHO và HCOOC 2 H 5

C. CH3CHO và CH3COOCH3 D. CH3CHO và HCOOCH3

8 Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đ n ch c X c n v a đ  100ml dung d ch KOH 2M. Cô c n dung d chơ ứ ầ ừ ủ ị ạ ị  sau ph n  ng thu đả ứ ược m2 gam ch t r n khan Y g m hai mu i c a kali. Khi đ t cháy hoàn toàn Y thu đấ ắ ồ ố ủ ố ượ  c

K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá tr  c a mị ủ 1, m2 l n lầ ượt là :

A. 12,2 và 18,4 B. 13,6 và 11,6 C. 13,6 và 23,0 D. 12,2 và 12,8

9 X là h n h p 2 este c a cùng 1 ancol no, đ n ch c và 2 axit no, đ n ch c đ ng đ ng k  ti p. Đ t cháyỗ ợ ủ ơ ứ ơ ứ ồ ẳ ế ế ố  hòan toàn 0,1 mol X c n 6,16 lít Oầ 2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X v i 50 gam ớ dung d chị  NaOH 20% đ n ph nế ả  úng hoàn toàn, r i cô c n ồ ạ dung d chị  sau ph n  ng thu  đả ứ ược m gam ch t r n. Giá tr  c a m là:ấ ắ ị ủ

10 X là h n h p g m axit cacboxylic đ n ch c A, ancol đ n ch c B và este D t o b i A và B. Cho 0,25 mol Xỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ạ ở  tác d ng v a đ  v i dung d ch ch a 0,18 mol KOH đun nóng, sau đó cô c n đụ ừ ủ ớ ị ứ ạ ược m gam ancol B và 19,8 gam mu i khan. Oxi hoá h t m gam B thành anđêhit, toàn b  lố ế ộ ượng anđêhit này tác d ng v i lụ ớ ượng dư dung d ch AgNOị 3 trong NH3 được 64,8 gam Ag. Kh i lố ượng X đã dùng là:

A. 16,20 gam        B. 20,16 gam       C. 16,60 gam       D. 16,32 gam 

11 H n h p A g m 3 este đ n ch c, m ch h  t o thành t  cùng m t ancol B v i 3 axitỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ạ ừ ộ ớ  cacboxylic (phân tử 

ch  có nhóm ­COOH), trong đó có hai axit no và m t axit không no (ch a m t liên k t đôi C=C trong phânỉ ộ ứ ộ ế  

t ). Th y phân hoàn toàn 4,5 gam A b ng dung d ch NaOH thu đử ủ ằ ị ược h n h p mu i và m gam ancol B. Choỗ ợ ố  

m gam B vào bình đ ng Na d  sau ph n  ng thu đự ư ả ứ ược 0,56 lít khí (đktc) và kh i lố ượng bình tăng 2,25 gam. 

M c khác, n u đ t cháy hoàn toàn 9 gam A thì thu đặ ế ố ược CO2 và 6,84 gam H2O. Ph n trăm s  mol c a esteầ ố ủ  không no trong A là

12 x là este no, đ n ch c; y là este đ n ch c; không no ch a m t liên k t đôi C=C (x, y đ u m ch h ). Đ tơ ứ ơ ứ ứ ộ ế ề ạ ở ố  cháy hoàn toàn 14,4 gam h n h p E ch a x, y c n dùng 14,336 lít Oỗ ợ ứ ầ 2 (đktc) thu được 9,36 gam nước. M tặ  khác, th y phân hoàn toàn E trong môi trủ ường axit thu được h n h p ch a 2 axit cacboxylic a, b (mỗ ợ ứ a < mb) 

và ancol z duy nh t. Cho các nh n đ nh sau:ấ ậ ị

(1) x, a đ u cho đ ề ượ c ph n  ng tráng g ả ứ ươ ng.

(2) x, y, a, b đ u làm m t màu dung d ch brề ấ ị 2 trong môi trường CCl4

(3) y có m ch caạ cbon phân nhánh, t  y đi u ch  th y tinh h u c  b ng ph n  ng trùng h p.ừ ề ế ủ ữ ơ ằ ả ứ ợ

(4) đun z v i Hớ 2SO4 đ c   170ặ ở oC thu được anken tương  ng.ứ

(5) nhi t đ  sôi tăng d n theo th  t  x < y < z < a < b ệ ộ ầ ứ ự

(6) tính axit gi m d n theo th  t  a > b > z ả ầ ứ ự

S  nh n đ nh đúng là:ố ậ ị

13 Cho 0,1 mol este đ n ch c X ph n  ng v i 0,3 mol NaOH thu đ c dung d ch B có ch a 2 mu i. Cô c nơ ứ ả ứ ớ ượ ị ứ ố ạ  dung d ch B thu đị ược mg ch t r n. M t khác, đ t cháy hoàn toàn 42,7g X thu đấ ắ ặ ố ược h n h p s n ph m.ỗ ợ ả ẩ  Cho toàn b  s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)ộ ả ẩ ị 2  d  Sau ph n  ng thu đư ả ứ ược 245g k t t a và kh iế ủ ố  

lượng dung d ch gi m 118,3g. X và giá tr  c a m làị ả ị ủ

A. HCOOC6H5 và 18,4g       B. CH3COOC6H5 và 23,8g

C. CH3COOC6H5 và 19,8g       D. HCOOC 6 H 5  và 22,4g

14 H n h p E g m este đ n ch c X và este hai ch c Y (X, Y đ u no, m ch h ). Xàỗ ợ ồ ơ ứ ứ ề ạ ở  phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E c n v a đ  560 ml dung d ch NaOH 1M, thu đầ ừ ủ ị ược hai mu i có t ng kh i lố ổ ố ượng a gam và h nỗ  

h p T g m hai ancol có cùng s  nguyên t  cacbon. Đ t cháy toàn b  T, thu đợ ồ ố ử ố ộ ược 16,128 lít khí CO2 (đktc) 

và 19,44 gam H2O. Giá tr  c a a làị ủ

Trang 29

15 H n h p X g m 3 ỗ ợ ồ este đ n ch c đ ng phân Cơ ứ ồ 8H8O2 có vòng benzen (vòng benzen ch  có m t nhóm th ) vàỉ ộ ế  

1 este hai ch c là etyl phenyl oxalat. Th y phân hoàn toàn 7,38 gam X trong dung d ch NaOH d , có 0,08ứ ủ ị ư  mol NaOH ph n  ng, thu đả ứ ược m gam h n h p mu i và 2,18 gam h n h p ancol Y. Cho toàn b  Y tácỗ ợ ố ỗ ợ ộ  

d ng v i Na d , thu đụ ớ ư ược 0,448 lít khí H2 (đktc). Giá tr  c a m g n nh t v i giá tr  nào sau đâyị ủ ầ ấ ớ ị ?

16 Đ t cháy hoàn toàn 7,3 gam m t axit no, đa ch c m ch h  thu đ c 0,3 mol COố ộ ứ ạ ở ượ 2 và 0,25 mol H2O. Cho 0,2 mol axit trên tác d ng v i ancol etylic d  có xúc tác Hụ ớ ư 2SO4 đ c. Tính kh i lặ ố ượng este thu được (gi  s  hi uả ử ệ  

su t ph n  ng đ t 100%).ấ ả ứ ạ

17 Cho h n h p X g m : etan, propilen, benzen, metylaxetat, axit propanoic.ỗ ợ ồ  Đ t cháy hoàn toàn mg h n h p Xố ỗ ợ  

c n dùng 4,592 lít (đktc) khí Oầ 2 thu được h n h p s n ph m. Cho toàn b  s n ph m cháy vào 100ml dungỗ ợ ả ẩ ộ ả ẩ  

d ch Ca(OH)ị 2 1M thu được 5g k t t a và m t mu i c a Ca. Sau ph n  ng th y kh i lế ủ ộ ố ủ ả ứ ấ ố ượng dung d ch tăngị  4,3g. Ph n trăm s  mol c a h n h p (metylaxetat , axit propanoic) trong X làầ ố ủ ỗ ợ

A. 60%       B. 12,22%        C. 87,78%      D. 40%

18 Đ t cháy hoàn toàn 0,33 mol h n h p X g m metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon m ch h  c n v a đố ỗ ợ ồ ạ ở ầ ừ ủ 1,27 mol O2, t o ra 14,4 gam Hạ 2O. N u cho 0,33 mol X vào dung d ch Brế ị 2 d  thì s  mol Brư ố 2 ph n  ng t i đa là:ả ứ ố

19 Đun nóng 0,1 mol este no, đ n ch c m ch h  X v i 30 ml dung d ch 20% (D = 1,2 g/ml) c a m t hiđroxit kimơ ứ ạ ở ớ ị ủ ộ  

lo i ki m A. Sau khi k t thúc ph n  ng xà phòng hoá, cô c n dung d ch thì thu đ c ch t r n Y và 4,6 gamạ ề ế ả ứ ạ ị ượ ấ ắ  ancol Z, bi t r ng Z b  oxi hoá b i CuO thành s n ph m có kh  năng ph n  ng tráng b c. Đ t cháy ch t r n Yế ằ ị ở ả ẩ ả ả ứ ạ ố ấ ắ  thì thu đ c 9,54 gam mu i cacbonat, 8,26 gam h n h p COượ ố ỗ ợ 2 và h i n c. Công th c c u t o c a X là:ơ ướ ứ ấ ạ ủ

A. C3H7COOC2H5  B. CH 3 COOC 2 H 5  C. HCOOC2H5  D. C2H5COOC2H5

20 X, Y là 2 axit đ n ch c cùng dãy đ ng đ ng, T là este 2 ch c t o b i X, Y v i ancol no m ch h  Z. Đ tơ ứ ồ ẳ ứ ạ ở ớ ạ ở ố  cháy 8,58 gam h n h p E g m X, Y, T thì thu đỗ ợ ồ ược 7,168 lít CO2 và 5,22 gam H2O. M t khác, đun nóngặ  8,58 gam E v i dung d ch AgNOớ ị 3/NH3 d  thì thu đư ược 17,28 gam Ag. Tính kh i lố ượng ch t r n thu đấ ắ ượ  ckhi cho 8,58 gam E ph n  ng v i 150 ml dung d ch NaOH 1M?ả ứ ớ ị

T  LUY N T NG H P ESTE – LIPITỰ Ệ Ổ Ợ

1 Đ t cháy hoàn toàn 0,08 mol m t ch t béo X c n dùng v a đ  6,36 mol Oố ộ ấ ầ ừ ủ 2. M tặ khác, cho lượng X trên vào dung d ch nị ước Br2 d  th y có 0,32 mol Brư ấ 2 tham gia ph n  ng. N u cho lả ứ ế ượng X trên tác d ng h tụ ế  

v i NaOH thì kh i lớ ố ượng mu i khan thu đố ược là

2 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m triglixerit Y và axit béo Z c n v a đố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 8,31 mol O2, thu đượ  c5,82 mol CO2. M t khác, m gam X tác d ng v a đ  v i dung d ch NaOH, thu đặ ụ ừ ủ ớ ị ược glixerol và dung d chị  

ch  ch a 94,56 gam h n h p mu i natri panmitat, natri stearat. Giá tr  c a m làỉ ứ ỗ ợ ố ị ủ

4 Xà phòng hoá 3,52 gam este X đ c t o ra t  axit đ n ch c và ancol đ n ch c b ng dung d ch NaOH v aượ ạ ừ ơ ứ ơ ứ ằ ị ừ  

đ  đủ ược mu i Y và ancol Z. Nung nóng Y v i oxi thu đố ớ ược 2,12 gam natri cacbonat, khí CO2 và h i nơ ướ  c.Ancol Z cho tác d ng v i Na v a đ  thu 2,72 gam mu i. Tên g i c a X là :ụ ớ ừ ủ ố ọ ủ

      A. etyl axetat.          B. metyl propionat C. metyl axetat.        D. propyl fomat

5 Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol h n h p M g m m t axit h u c  X và m t este Y (X kém h n Y m t nguyênố ỗ ợ ồ ộ ữ ơ ộ ơ ộ  

t  cacbon) thu đử ược 0,2 mol CO2. V y khi cho 0,2 mol M tác d ng hoàn toàn v i AgNOậ ụ ớ 3/NH3 d  thì kh iư ố  

lượng b c thu đạ ược là

    A. 32,4 gam    B. 21,6 gam    C. 43,2 gam.    D. 16,2 gam

6 M t h n h p Y g m 2 este A, B m ch h  (Mộ ỗ ợ ồ ạ ở A< MB). N u đun nóng 15,7 gam h n h p Y v i dung d chế ỗ ợ ớ ị  NaOH d  thì thu đư ược m t mu i c a axit h u c  đ n ch c và 7,6 gam h n h p 2 ancol no đ n ch c kộ ố ủ ữ ơ ơ ứ ỗ ợ ơ ứ ế 

Trang 30

ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. N u đ t cháy 15,7 gam h n h p Y c n dùng v a h t 21,84 lít Oế ồ ẳ ế ố ỗ ợ ầ ừ ế 2 và thu 

được 17,92 lít CO2. Các th  tích khí đo   đktc. Ph n trăm kh i lể ở ầ ố ượng c a A trong h n h p Y làủ ỗ ợ

9 H n h p X g m axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam h n h p X tác d ng v a đ  v i 200 mlỗ ợ ồ ỗ ợ ụ ừ ủ ớ  

dd NaOH 1M. M t khác, đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X c n V lít Oặ ố ỗ ợ ầ 2 (đktc) sau đó cho toàn b  s nộ ả  

ph m cháy vào ẩ dung d chị  NaOH d  th y kh i lư ấ ố ượng dung d chị  tăng 40,3 gam. Giá tr  c a V là:ị ủ

10 H n h p X g m m t anđehit, m t axit cacboxylic và m t este (trong đó axit và este là đ ng phân c a nhau).ỗ ợ ồ ộ ộ ộ ồ ủ  

Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol X c n 0,625 mol Oố ầ 2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước. N u đemế  toàn b  lộ ượng anđehit trong X cho ph n  ng hoàn toàn v i m t lả ứ ớ ộ ượng d  dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thì 

kh i lố ượng Ag t o ra làạ

11 X là m t este đ n ch c. Th y phân 0,01 mol este X v i 300ml NaOH 0,1M đ n khi ph n  ng x y ra hoànộ ơ ứ ủ ớ ế ả ứ ả  toàn thu được dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đị ạ ị ược m t ph n h i (ch  ch a nộ ầ ơ ỉ ứ ước) và 2,38 gam r nắ  khan. S  công th c c u t o có th  có c a este X là:ố ứ ấ ạ ể ủ

13 H n h p E g m 0,1 mol este X (Cỗ ợ ồ 6H8O4, không ph n  ng tráng gả ứ ương) và 0,15 mol este Y (C4H6O2) đ uề  

m ch h  Th y phân E trong dung d ch NaOH, đun nóng, thu đạ ở ủ ị ược ancol Z và m gam h n h p F g m haiỗ ợ ồ  

mu i. Giá tr  c a m làố ị ủ

14 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam m t este no, đ n ch c, m ch hộ ơ ứ ạ ở E b ng 28 gam dung d ch KOHằ ị  28%. Cô 

c n h n h p sau ph n  ng thu đạ ỗ ợ ả ứ ược 25,68 gam ch t l ng X và ch t r n khan Y. Đ t cháy hoàn toàn Y, thuấ ỏ ấ ắ ố  

đượ ảc s n ph m g m COẩ ồ 2, H2O và K2CO3, trong đó t ng kh i lổ ố ượng c a COủ 2 và H2O là 18,34 gam. M tặ  khác, cho X tác d ng v i Na d , thu đụ ớ ư ược 13,888 lít khí H2 (đktc). Giá tr  m g n nh t v i:ị ầ ấ ớ

15 X, Y, Z là ba este đ u no và m ch h  (không ch a nhóm ch c khác và Mề ạ ở ứ ứ X < MY < MZ; axit cacboxylic đ nơ  

ch c). Đun nóng h n h p ứ ỗ ợ E ch a ứ X, Y, Z v i dung d ch NaOH v a đ  thu đ c m t ancol ớ ị ừ ủ ượ ộ T (MT < 100) và 

h n h p ỗ ợ F ch a hai mu i ứ ố A và B có t  l  mol t ng  ng là 5 : 3 (Mỉ ệ ươ ứ A < MB). D n toàn b  ẫ ộT qua bình đ ngự  

Na d  th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 12 gam đ ng th i thu đồ ờ ược 4,48 lít khí H2 (đo   đktc). Đ t cháy toàn b  ở ố ộF thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. S  nguyên t  hiđro có trong ố ử Y là:

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

BÀI 9. T NG H P ESTE – LIPIT (tt) Ổ Ợ

1 Este nào sau đây có công th c phân t  Cứ ử 4H8O2?

A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat

2 T  d u th c v t làm th  nào đ  có đừ ầ ự ậ ế ể ược b  ?ơ

A. Hidro hoá axit béo.  B. Đ  hidro hoá ch t béo l ng.ề ấ ỏ

C. Hidro hoá ch t béo l ng ấ ỏ   D. Xà phòng hoá ch t béo l ng.ấ ỏ

3 Th y phân este X trong môi trủ ường ki m thu đề ược 2 mu i. X có th  là ch t nào sau đây?ố ể ấ

A. CH3COOCH2C6H5 B. CH 3 COOC 6 H 5 C. C6H5COOCH3 D. C2H5COOCH3

Trang 31

4 Ch t h u cấ ữ ơ X có các tính ch t: (1) tác d ng đấ ụ ược v i dung d ch NaOH sinh ra ancol; (2) Có ph n  ngớ ị ả ứ  tráng gương; (3) có ph n  ng c ng Hả ứ ộ 2 (xt: Ni; t0). V y X có th  là ch t nào trong các ch t sau đây?ậ ể ấ ấ

A.  HCOOCH=CH2 B.  CH2=CH­COOCH3 C. HCOOC2H5 D.  HCOOCH 2 ­CH=CH 2  

5 Ch t X có công th c phân t  Cấ ứ ử 3H4O2, tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược CHO2Na. Công th c c u t oứ ấ ạ  

c a X làủ

A. HCOO­C2H5 B. CH3­COOH C. CH3­COO­CH3 D. HCOO­C 2 H 3

6 Số este có công th c phân tứ ử C4H8O2 mà khi th y phân trong môi tr ng axit thì thuủ ườ  đ c axit fomic làượ

7 Dãy các ch t nào sau đây đấ ượ ắc s p x p theo chi u nhi t đ  sôi tăng d n ?ế ề ệ ộ ầ

A. CH 3 COOC 2 H 5 , CH 3 CH 2 CH 2 OH, CH 3 COOH. B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

A. C6H5COOCH=CH2 B. HCOOC6H4CH=CH2

C. C6H5COOCH=CHCH3 D. HCOOC(C 6 H 5 )=CH 2

10 Tổng số h pợ  ch tấ  h uữ  cơ no, đ nơ  ch c,ứ  m chạ  h ,ở  có cùng công th cứ  phân tử C5H10O2, ph nả   ng đứ ược 

v i dung dớ ịch NaOH nh ng không có ph n  ng tráng b c làư ả ứ ạ

c. Mu i ăn tăng kh  năng phân tách este v i h n h p ph n  ng thành hai l p ố ả ớ ỗ ợ ả ứ ớ

d. Cát có tác d ng là đi u hòa quá trình sôi, giúp h n h p sôi đ u ụ ề ỗ ợ ề

e. Vi c đun nóng nh m làm cho nệ ằ ước bay h i nhanh h n.ơ ơ

S  phát bi u đúng là?ố ể

13 Este X có dX/H2 = 44. Thu  phân X trong môi trỷ ường axit t o nên 2 h p ch t h u c  Xạ ợ ấ ữ ơ 1, X2. N u đ t cháyế ố  cùng m t lộ ượng X1 hay X2 s  thu đẽ ược cùng m t th  tích COộ ể 2 (  cùng nhi t đ  và áp su t). Tên g i c a Xở ệ ộ ấ ọ ủ  là:

A. etyl fomiat B. isopropyl fomiat C. etyl axetat. D. metyl propionat

14 Cho 20,8 gam h n h p g m metyl fomat và metyl axetat tác d ng v i NaOH thì h t 150 ml dung d chỗ ợ ồ ụ ớ ế ị  NaOH 2M. Kh i lố ượng metyl fomiat trong h n h p là :ỗ ợ

15 Cho 20 gam một este X (có phân tử kh iố  là 100 đvC) tác d ngụ  v iớ  300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản 

ng, cô c n dung d

ứ ạ ịch thu được 23,2 gam ch t ấ r n khan. Công th c c uắ ứ ấ  t o c a X làạ ủ

A. CH2=CHCH2COOCH3 B. CH3COOCH=CHCH3

16 Đ t cháy hoàn toàn 4,2 gam 1 este đ n ch c E thu đố ơ ứ ược 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. E là :

A. HCOOCH 3 B. CH3COOCH3.  C. CH3COOC2H5.  D. HCOOC2H5

17 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đố ược 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước. N u cho 0,1 mol X tác d ng h tế ụ ế  

v i NaOH thì thu đớ ược 8,2g mu i. ố Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ

A. HCOOC2H3 B. CH 3 COOCH 3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5

18 Đ t cháy hoàn toàn ag h n h p các este no, đ n ch c, m ch h  S n ph m cháy đố ỗ ợ ơ ứ ạ ở ả ẩ ược d n vào bình đ ngẫ ự  dung d ch nị ước vôi trong, th y kh i lấ ố ượng bình tăng 6,2g. S  mol c a COố ủ 2 và H2O sinh ra l n lầ ượt là:

Trang 32

A. 0,1 và 0,1 mol B. 0,1 và 0,01 mol C. 0,01 và 0,1 mol D. 0,01 và 0,01 mol

19 Đun nóng 1 lo i lipit c n v a đ  40 kg dung d ch NaOH 15%, gi  s  ph n  ng x y ra hoàn toàn. Kh iạ ầ ừ ủ ị ả ử ả ứ ả ố  

lượng glixerin thu được là:

20 Xà phòng hóa hoàn toàn 14,55 gam h n h p 2 este đ n ch c X, Y c n 150 ml dung d ch NaOH 1,5M. Sauỗ ợ ơ ứ ầ ị  

ph n  ng thu đả ứ ược 2 ancol đ ng đ ng k  ti p và m t mu i duy nh t. CTCT c a 2 este là:ồ ẳ ế ế ộ ố ấ ủ

A. HCOOCH 3  và HCOOC 2 H 5 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D. C3H7COOCH3 và C3H7COOC2H5

21 Đ t cháy 3,2 gam m t este E đ n ch c, m ch h  đố ộ ơ ứ ạ ở ược 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,304 gam H2O. N u cho 15ế  gam E tác d ng v i 200 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n  ng thu đụ ớ ị ạ ị ả ứ ược 14,3 gam ch tấ  

r n khan. V y công th c c a ancol t o nên este trên làắ ậ ứ ủ ạ

A. CH2=CH­OH B. CH3OH C. CH3CH2OH D. CH 2 =CH­CH 2 OH

22 Th y phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung d ch NaOH, thu đủ ị ược glixerol và dung d ch ch a m gamị ứ  

h n h p mu i (g m natri stearat; natri panmitat và Cỗ ợ ố ồ 17HyCOONa). Đ t cháy hoàn toàn a gam X c n 1,55ố ầ  mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá tr  c a m là:ị ủ

24 Cho a mol este E đ n ch c tác d ng v a đ  v i 16 gam dung d ch NaOH 10%, thuơ ứ ụ ừ ủ ớ ị  được 19,2 gam dung 

d ch G. Cô c n G ch  thu đị ạ ỉ ược m gam mu i và h i nố ơ ước. Giá tr  c a m làị ủ

25 Cho 0,07 mol h n h p X g m 2 este A và B ( Mỗ ợ ồ A< MB), đ u đ n ch c tác d ng v í NaOH d , đun nóng,ề ơ ứ ụ ớ ư  

th y dùng h t 4 gam NaOH, thu đấ ế ươc ancol metylic và 8,24g mu i. Kh i lố ố ượng c a B làủ

26 M t đieste (X) xu t phát t  m t axit đa ch c và 2 ancol đ n ch c. Cho 0,1 mol X tác d ng v i 200 ml dung d chộ ấ ừ ộ ứ ơ ứ ụ ớ ị  NaOH 1M (ph n  ng v a đ ) thu đ c 13,4 gam mu i và 7,8 gam h n h p ancol. Xác đ nh công th c c a X.ả ứ ừ ủ ượ ố ỗ ợ ị ứ ủ

A. CH 3 ­OOC­COO­CH 2 ­CH 3 B. CH3­OOC­CH2­COO­C2H5

C.  CH3­OOC­COO­CH2­CH=CH2 D. CH2=CH­CH2OOC­CH2­COOC2H5. 

27 H n h p Z g m ancol X no, m ch h  và axit cacboxylic Y no, đ n ch c, m ch h  (Xỗ ợ ồ ạ ở ơ ứ ạ ở  và Y có cùng số nguyên t  C trong phân t ). Đ t cháy hoàn toàn 0,4 mol Z c n 31,36 lít (đktc) khí Oử ử ố ầ 2, thu được 26,88 lít (đktc) khí CO2 và 25,92 gam H2O. M t khác, n u đun nóng 0,4 mol ặ ế Z v i Hớ 2SO4 đ c đ  th c hi n ph nặ ể ự ệ ả  

ng este hoá (hi u su t 75%) thì thu đ c m gam este. Giá tr  c a m là

28 X, Y, Z (MX < MY < MZ < 180) là 3 este đ u m ch h , không ch a nhóm ch c kháề ạ ở ứ ứ C. Đun nóng h nỗ  h p Eợ  

ch a X, Y, Z (trong đó X chi m 30,44% v  kh i lứ ế ề ố ượng) v i 450ml dung d ch NaOH 1M. cô c n dung d chớ ị ạ ị  sau ph n  ng thu đả ứ ược ph n r n và thu đầ ắ ược h n h p F g m 3 ancol đ u có s  nguyên t  cacbon b ng sỗ ợ ồ ề ố ử ằ ố nguyên t  oxi. Đ t cháy hoán toàn F c n 0,385 mol Oử ố ầ 2, thu được 8,46 gam H2O. L y ph n r n đun v i CaOấ ầ ắ ớ  thu được 3,36 lít H2 duy nh t. Ph n trăm kh i lấ ầ ố ượng Y trong E là:

29 Đun m gam h n h p ch a etyl isobutirat, axit 2­metyl propanoic, metyl butirat c n dùng 120 gam dung d chỗ ợ ứ ầ ị  NaOH 6,0% và KOH 11,2%. Cô c n c n  th n dung d ch sau ph n  ng thu đạ ẩ ậ ị ả ứ ược a gam h n h p h i cácỗ ợ ơ  

ch t. Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p h i thu đấ ố ỗ ợ ơ ược 114,84 gam nước. Giá tr  m g n nh t v i:ị ầ ấ ớ

30 Ch t h u c  E có công th c phân t  Cấ ữ ơ ứ ử 9H8O4 và các s  đ  ph n  ng theo đúng t  lơ ồ ả ứ ỉ ệ mol:

(a) E + 3NaOH   2X + Y + H→ 2O

(b) 2X + H2SO4   Na→ 2SO4 + 2Z

(c) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O   T + 2Ag + 2NH→ 4NO3

(d) Y + HCl   F + NaCl.→

Cho các phát bi u sau:ể

(1) Ch t E có 3 công th c c u t o phù h p ấ ứ ấ ạ ợ

(2) Ch t T tác d ng đ ấ ụ ượ ớ c v i dung d ch HCl và dung d ch NaOH ị ị

(3) Ch t E và ch t X đ u có ph n  ng tráng b c ấ ấ ề ả ứ ạ

(4) Dung d ch Y tác d ng đ ị ụ ượ ớ c v i khí CO 2

Trang 33

(5) Ch t F là h p ch t h u c  t p ch c ấ ợ ấ ữ ơ ạ ứ

S  phát bi u đúng làố ể

T  LUY N T NG H P ESTE ­ LIPITỰ Ệ Ổ Ợ

1 Ở ề đi u ki n thích h p,  hai ch t nào sau đây ph n  ng v i nhau t o thành metyl axetat?ệ ợ ấ ả ứ ớ ạ

C. CH3COOH và C2H5OH D. HCOOH và C2H5OH

2 Ch t tham gia ph n  ng c ng v i hidro   (đi u ki n thích h p) là:ấ ả ứ ộ ớ ở ề ệ ợ

      A. Tripanmitin  B. Tristearin C. Etyl Axetat D. Etyl acrylat 

3 Khi đun nóng ch t ấ X có công th c phân t  Cứ ử 5H10O2 v i dung d ch NaOH thu đ c Cớ ị ượ 2H5COONa và ancol Y. Y 

có tên là 

A. Ancol etylic  B. Ancol propyolic  C. Ancol isopropyolic  D. Ancol metylic 

4 Đun nóng m1 gam este X (C4H8O2) v i dung d ch NaOH v a đ , thu đ c mớ ị ừ ủ ượ 2 gam mu i. Bi t r ng mố ế ằ 1 < m2, tên g iọ  

c a ủ X là:

A. isopropyl fomat B. metyl propionat C. etyl axetat D. propyl fomat

5 Th y phân ch t nào sau đây trong dung d ch NaOH d  t o 2 mu i?ủ ấ ị ư ạ ố

A. CH3COOCH=CH2 B. CH3COOC2H5 C. CH 3 COOC 6 H 5 D. CH3COOCH2C6H5

6 Có th  phân bi t HCOOCHể ệ 3 và CH3COOH b ngằ

A. AgNO3/NH3  B. CaCO3.  C. Na.  D. T t c  đ u đúng ấ ả ề

7 Khi th y phân trong môi tr ng axit tristearin ta thu đ c s n ph m là :ủ ườ ượ ả ẩ

A. C15H31COONa và etanol.  B. C 17 H 35 COOH và glixerol.

D. Thu  phân metyl fomat trong môi tr ng axit t o thành ancol metylic và axit fomic.ỷ ườ ạ

9 Dãy gồm các ch t có tấ h  để i u ch  tr c ti p (b ng ề ế ự ế ằ m t ph n  ng) t o ra axit ộ ả ứ ạ axetic là: 

A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. 

C. CH 3 OH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO. D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO CD 2009

10 Cho  ch tấ   X  tác  d ngụ   v iớ   m tộ   lượng  vừa  đủ  dung  dịch  NaOH,  sau  đó  cô  cạn  dung  dịch  thu được ch tấ  rắn Y và chất h uữ  cơ Z. Cho Z tác dụng v iớ  AgNO3  (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3  thu được ch t ấ h u cữ ơ 

T. Cho ch t T tấ ác d ng v i dung ụ ớ dịch NaOH l i thu đạ ược ch t Y. ấ Ch t X có thấ ể là: 

A. HCOOCH=CH2 B. CH 3 COOCH=CH 2 C. CH3COOCH=CHCH3 D. HCOOCH3 CD 2007

11 Cho s  đ  ph n  ng:ơ ồ ả ứ

Este X (C4HnO2)  0

NaOH t

+

NaOH t

+

 C2H3O2NaCông th c c u t o c a X th a mãn s  đ  đã cho làứ ấ ạ ủ ỏ ơ ồ

12 Các este đ ng phân  ng v i công th c phân t  Cồ ứ ớ ứ ừ 8H8O2 (đ u là d n xu t c a benzen) tác d ng v i NaOHề ẫ ấ ủ ụ ớ  

t o ra mu i và ancol là:ạ ố

13 Hai h p ch t h u c  X, Y có cùng công th c phân t  Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H6O2. C  X và Y đ u tác d ng v i Na; X tác d ngả ề ụ ớ ụ  

đ c v i NaHCOượ ớ 3 còn Y có kh  năng tham gia ph n  ng tráng b c. Công th c c u t o c a X và Y l n l t làả ả ứ ạ ứ ấ ạ ủ ầ ượ

A. C2H5COOH và HCOOC2H5 B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D. C 2 H 5 COOH và CH 3 CH(OH)CHO. CD 2009

14 Este X có công th c phân t  Cứ ử 2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung d ch NaOH v a đ  đ n khi ph n  ngị ừ ủ ế ả ứ  

x y ra hoàn toàn thu đả ược m gam mu i. Giá tr  c a m làố ị ủ

Trang 34

15 Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h  (X) th y th  tích khí Oố ơ ứ ạ ở ấ ể 2 c n đ t g p 1,25 l n th  tích COầ ố ấ ầ ể 2 

t o ra. S  lạ ố ượng công th c c u t o c a X là: ứ ấ ạ ủ

16 Th y phân hoàn toàn 8,8g este đ n ch c, m ch h  X v i 100ml dung d ch NaOH 1M v a đ  thu đ c 8,2gủ ơ ứ ạ ở ớ ị ừ ủ ượ  

mu i h u c  Y và m t ancol Z. Tên g i c a X là:ố ữ ơ ộ ọ ủ

A. etyl fomat B. etyl propionate C. etyl axetat D. propyl axetat

17 Đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c r i d n s n ph m cháy qua bình đ ng KOH d , th y kh iố ộ ơ ứ ồ ẫ ả ẩ ự ư ấ ố  

lượng bình tăng 9,3 gam. S  mol COố 2 và H2O sinh ra l n lầ ượt là:

A. 0,1 và 0,1 B. 0,15 và 0,15. C. 0,25 và 0,05 D. 0,05 và 0,25

18 Thu  phân 100kg ch t béo b ng l ng KOH v a đ  thu đ c 13,8kg glixerol và bao nhiêu kg xà phòng,ỷ ấ ằ ượ ừ ủ ượ  

bi t lế ượng mu i kali c a axit béo t o ra chi m 75% kh i lố ủ ạ ế ố ượng xà phòng?

19 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 150ml dd NaOH 1M. Sau khi ph n  ng x y ra hoàn toàn, cô c nằ ả ứ ả ạ  dung d ch thu đị ược ch t r n khan có kh i lấ ắ ố ượng là:

20 Este X đ n ch c có t  kh i h i so v i không khí b ng 3,034. Khi đun nóng 7,04 gam X v i 100 gam dungơ ứ ỉ ố ơ ớ ằ ớ  

d ch NaOH 4% đ n khi ph n  ng hoàn toàn, t  dung d ch thu đị ế ả ứ ừ ị ược 7,36 gam ch t r n khan. Tên c a X làấ ắ ủ

A. metyl propionat B. etyl axetat  C. vinyl axetat D. propyl fomat

21 Thu  phân hoàn toàn triglixerit X trong dung d ch NaOH d  thu đ c 4,6 gamỷ ị ư ượ  glixerol và m gam h n h pỗ ợ  hai mu i natri stearat và natri oleat có t  l  mol tố ỉ ệ ương  ng là 1 : 2. Giá tr  c a m làứ ị ủ

22 M t h n h p X g m 2 este. N u đun nóng 15,7 gam h n h p X v i dung d ch NaOH d  thì thu đ c m tộ ỗ ợ ồ ế ỗ ợ ớ ị ư ượ ộ  

mu i c a axit h u c  đ n ch c và 7,6 gam h n h p hai ancol no đ n ch c b c 1 k  ti p nhau trong dãy đ ngố ủ ữ ơ ơ ứ ỗ ợ ơ ứ ậ ế ế ồ  

đ ng. M t khác, n u 15,7 gam h n h p X c n dùng v a đ  21,84 lít Oẳ ặ ế ỗ ợ ầ ừ ủ 2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Công th c c a 2 este là :ứ ủ

A. CH3COOC3H5 và CH3COOC4H7.  B. C 2 H 3 COOC 2 H 5  và C 2 H 3 COOC 3 H 7

C. C2H5COOC2H3 và C2H5COOC3H5.  D. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7

23 Ch tấ  h uữ  cơ X có công th cứ  phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác d ngụ  v aừ  hết v iớ  dung dịch NaOH,  thu được m tộ  h pợ  ch tấ  h uữ  cơ không làm m tấ  màu nước brom và 3,4 gam m tộ  mu i.ố  Công th c c a X làứ ủ

A. HCOOC(CH 3 )=CHCH 3 B. CH3COOC(CH3)=CH2

24 H p ch t h u c  X có công th c phân t  Cợ ấ ữ ơ ứ ử 5H8O2, cho 10 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ  thuụ ớ ị ừ ủ  

đ c dung d ch Y, cho dung d ch Y tác d ng v i dung d ch AgNOượ ị ị ụ ớ ị 3 d  trong NHư 3 đun nóng thu đ c 43,2 gamượ  

Ag. S  đ ng phân c u t o c a X làố ồ ấ ạ ủ

25 Xà phòng hóa m gam este đ n ch c E b ng m t l ng dung d ch NaOH v a ơ ứ ằ ộ ượ ị ừ đ  Cô c n dung d ch sauủ ạ ị  

ph n  ng ả ứ đượ ắc r n khan F và h i nơ ướ Đ t cháy h t lc.  ố ế ượng r n khan F thu ắ được h n h p g m Hỗ ợ ồ 2O; 33 gam CO2 và 13,25 gam Na2CO3. Giá tr  mị  g n nh t v i ầ ấ ớ

26 X là trieste c a glixerol v i các axit h u c , thu c dãy đ ng đ ng c a axit acrylic. Hiđro hóa hoàn toàn mủ ớ ữ ơ ộ ồ ẳ ủ  gam X c n 6,72 lít Hầ 2 (đktc), thu được 30,2 gam este no. Đun nóng m gam X v i dung d ch ch a 0,35 molớ ị ứ  KOH, cô c n dung d ch sau ph n  ng, thu đạ ị ả ứ ược a gam ch t r n. Giá tr  c a a làấ ắ ị ủ

28  Th y phân h t m gam h n h p X g m m t s  este đ c t o b i axit đ n ch c và ancol đ n ch c b ngủ ế ỗ ợ ồ ộ ố ượ ạ ở ơ ứ ơ ứ ằ  

m t lộ ượng dung d ch NaOH v a đ  r i cô c n thu đị ừ ủ ồ ạ ược a gam mu i và b gam h n h p ancol. Đ t cháy aố ỗ ợ ố  gam h n h p mu i thu đỗ ợ ố ược h n h p khí Y và 7,42 gam Naỗ ợ 2CO3. Cho toàn b  h n h p khí Y sinh ra quaộ ỗ ợ  bình đ ng dung d ch Ca(OH)ự ị 2 d  thu đư ược 23 gam k t t a đ ng th i th y kh i lế ủ ồ ờ ấ ố ượng bình tăng 13,18 gam 

so v i ban đ u. Đun b gam h n h p ancol sinh ra v i Hớ ầ ỗ ợ ớ 2SO4 đ c   140ặ ở 0C thu được 4,34 gam h n h p cácỗ ợ  ete. Các ph n  ng x y ra hoàn toàn. Giá tr  m ả ứ ả ị g n v i giá tr  nàoầ ớ ị  sau đây nh t?

Trang 35

A. 12,5 B. 13,5 C. 11,5. D. 10,5.

29 Đ  thu  phân h t 7,612 gam h n h p ể ỷ ế ỗ ợ X g m 2 este đ n ch c và 2 este đa ch c thì c n dùng v a h tồ ơ ứ ứ ầ ừ ế  80ml dung d ch KOH aM. Sau ph n  ng, thu đị ả ứ ược h n h p ỗ ợ Y g m các mu i c a các axit cacboxylic vàồ ố ủ  các ancol. Đ t cháy hoàn toàn h n h p ố ỗ ợ Y thì thu đ c Kượ 2CO3, 4,4352 lít CO2  (đktc) và 3,168 gam H2O. 

V y a ậ g n v iầ ớ  giá tr  nào sau đây nh tị ấ  ?

30 Cho s  đ  sau (các ph n  ng đ u có đi u ki n và xúc tác thích h p):  ơ ồ ả ứ ề ề ệ ợ

(X) C5H8O4  +  2NaOH    →2X1 + X2 ; X2  +  O2   Cu t,0  X3      

2X2 + Cu(OH)2   Ph c ch t có màu xanh  +  2H→ ứ ấ 2O. 

Phát bi u nào sau đây ể sai:

A. X là este đa ch c, có kh  năng làm m t màu n c brom.ứ ả ấ ướ

1 Đun este E (C6H12O2) v i dung d ch NaOH ta đớ ị ược 1 ancol A không b  oxi hoá b i CuO. E có tên là:ị ở

A. isopropyl propionat B. isopropyl axetat C. butyl axetat D. tert­butyl axetat.

2 Khái ni mệ  nào sau đây đúng nh tấ  về este?

A. Este là nh ngữ  ch tấ  ch  ỉcó trong d u,ầ  mỡ đ ngộ  th cự  v t.ậ

B. Este là nh ngữ  ch tấ  có ch aứ  nhóm ­COO­

C. Khi thay nhóm  ­OH  ở nhóm cacboxyl c a ủ  axit cacboxylic b ng ằ  nhóm OR (R khác H) đ ượ  este c

D. Este là s nả  ph mẩ  c aủ  ph nả   ngứ  gi aữ  axit và baz ơ

3 Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) v i l ng d  dung d ch NaOH, thu đ c các s n ph m h u c  làớ ượ ư ị ượ ả ẩ ữ ơ

A. CH3COOH và C6H5OH B. CH3COOH và C6H5ONa

C. CH3OH và C6H5ONa D. CH 3 COONa và C 6 H 5 ONa.  TN 2012

4 Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra glixerol?ấ ụ ớ ị

A. Triolein. B. Metyl axetat C. Glucoz ơ D. Saccaroz ơ TN 2012

5 Ở ề đi u ki n thích h p, hai ch t ph n  ng v i nhau t o thành metyl format làệ ợ ấ ả ứ ớ ạ

6 Ở ề đi u ki n thích h p,  hai ch t nào sau đây ph n  ng v i nhau t o thành metyl axetat?ệ ợ ấ ả ứ ớ ạ

7 Ch t X có công th c c u t o thu g n HCOOCHấ ứ ấ ạ ọ 3. Tên g i c a X làọ ủ

A. etyl fomat B. etyl axetat C. metyl fomat. D. metyl axetat TN 2013

8 Ch t nào sau đây ph n  ng v i dung d ch NaOH t o thành HCOONa và Cấ ả ứ ớ ị ạ 2H5OH ?

A. HCOOC 2 H 5   B. CH3COOC2H5  C. CH3COOCH3 D. HCOOCH3 TN 2013

9 Nh n xét nào sau đây ậ không đúng?

A. Metyl axetat là đ ng phân c a axit axetic ồ ủ

B. Poli (metyl metacrylat) đ c dùng làm th y tinh h u c ượ ủ ữ ơ

C. Metyl fomat có nhi t đ  sôi th p h n axit axetic.ệ ộ ấ ơ

D. Các este th ng nh  h n n c và ít tan trong n c.ườ ẹ ơ ướ ướ TN 2013

10 Este nào sau đây có công th c phân t  Cứ ử 4H8O2?

A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat TN 2014

11 Th y phân hoàn toàn m t lủ ộ ượng tristearin trong dung d ch NaOH (v a đ ), thu đị ừ ủ ược 1 mol glixerol và

A. 1 mol natri stearat B. 3 mol axit stearic

12 Trong công nghi p, m t lệ ộ ượng l n ch t béo dùng đ  s n xu tớ ấ ể ả ấ

A. glucoz  và glixerol.ơ B. xà phòng và glixerol.

Trang 36

C. glucoz  và ancol etylic.ơ D. xà phòng và ancol etylic TN 2014

13 Công th c phân t  c a metyl metacrylat làứ ử ủ

A. C5H10O2 B. C4H8O2 C. C 5 H 8 O 2 D. C4H6O2

14 Este vinyl axetat có công th cứ  là

A. CH3COOCH3.       B. CH 3 COOCH=CH 2        

C. CH2=CHCOOCH3.          D. HCOOCH3

15 Cho este có công th cứ  c u t o:ấ ạ   CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là:

A. Metyl acrylat.        B. Metyl metacrylat     C. Metyl metacrylic.    D. Metyl acrylic

16 Ch tấ  X có công th cứ  phân t  Cử 3H6O2 là este của axit axetic. Công th cứ  c u t o ấ ạ thu gọn của X là

A. C2H5COOH.       B. HO­C2H4­CHO.    C. CH 3 COOCH 3        D. HCOOC2H5

17 Ch  ra n i dung đúng :ỉ ộ

A. Este sôi   nhi t đ  th p h n so v i các axit cacboxylic t o nên este đó ở ệ ộ ấ ơ ớ ạ

B. Este c a axit cacboxylic th ng là nh ng ch t l ng khó bay h i.ủ ườ ữ ấ ỏ ơ

C. Các este tan t t trong n c.ố ướ

D. Các este đ u n ng h n n c.ề ặ ơ ướ

18 Ch t không ph i axit béo làấ ả

A. axit panmitic B. axit oleic C. axit stearic D. axit axetic.

19 Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra glixerol?ấ ụ ớ ị

A. Metyl axetat.  B. Triolein.  C. Saccaroz    ơ D. Glucoz ơ

20 Este nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược CH3COONa?

A. CH 3 COOC 2 H 5 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH3

21 Th y phân este nào sau đây thu đủ ược C2H5OH?

A. Etyl fomat. B. Metyl axetat C. Isopropyl axetat D. Vinyl fomat

22 Este nào sau đây là no, đ n ch c, m ch h ?ơ ứ ạ ở

A. CH3COOCH=CH2 B. C 2 H 5 COOCH 3 C. (COO)2C2H4.D. CH2=CHCOOCH3

23 Benzyl axetat có mùi th m c a hoa nhài. Công th c c u t o benzyl axetat c a làơ ủ ứ ấ ạ ủ

A. CH3COOC6H5.  B. CH3COOC2H5.  C. CH 3 COOCH 2 C 6 H 5 D. C6H5COOCH3. 

24 Th y phân tripanmitin trong dung d ch NaOH (v a đ ), thu đủ ị ừ ủ ược C3H5(OH)3 và

A. C 15 H 31 COONa    B. C17H31COONa.  C. C17H35COONa.    D. C15H31COOH. 

25 Th y phân CHủ 3COOC2H5 trong dung d ch NaOH, ancol thu đị ược là

A. ancol propylic B. ancol metylic C. ancol etylic. D. ancol anlylic

26 Th y phân 1 mol (Củ 17H35COO)C3H5(OOCC17H33)2  trong dung d ch NaOH d , thu đị ư ược a mol mu i natriố  oleat. Giá tr  c a a làị ủ

27 Este nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược natri axetat?

A. HCOOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H3 D. CH 3 COOC 2 H 5

28 Cho 4,4 gam este no, đ n ch c X tác d ng h t v i dung d ch NaOH ta thu đơ ứ ụ ế ớ ị ược 4,8 gam mu i natri. Côngố  

th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ

A. C 2 H 5 COOCH 3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5

29 Th y phân ch t béo có công th c (Củ ấ ứ 15H31COO)3C3H5 b ng dung d ch NaOH, thu đằ ị ược glixerol và mu i X.ố  Công th c phân t  c a X làứ ử ủ

A. C19H36O2Na B. C 16 H 31 O 2 Na. C. C15H31O2Na D. C45H93O6Na3

30 Th yủ  phân este Z trong môi trường axit thu được hai ch tấ  h uữ  cơ X và Y (MX  < MY). B ng ằ m t ph nộ ả  

ng có th  ch

ứ ể uy n hoá X thành Y. Ch t Z ể ấ không th  là:ể

A. metyl propionat. B. metyl axetat C. etyl axetat D. vinyl axetat DHB 2010

31 Đun nóng 2 ch t X, Y có cùng CTPT là Cấ 5H8O2 trong dung d ch NaOH thu đị ược h n h p 2 mu i natri c a 2ỗ ợ ố ủ  axit C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 s n ph m khác. X và Y thu c ch c hoá h c:ả ẩ ộ ứ ọ

A. este và axit B. axit đ n ch c.ơ ứ C. este đ n ch c ơ ứ D. phenol và este

32 Cho glixerol (glixerin) phản  ngứ  v iớ  h nỗ  h pợ  axit béo g mồ  C17H35COOH và C15H31COOH, s  lo iố ạ  trieste được t o ra t i đaạ ố  là

33 Mu i Na, K c a axit béo đố ủ ược g i làọ  : 

A. Mu i h u c       ố ữ ơ B. Este C. M        ỡ D. Xà phòng

Trang 37

34 Ph n  ng nào sau đây dùng đ  đi u ch  xà phòng:ả ứ ể ề ế

A. Đun nóng axit béo v i dung d ch ki m.ớ ị ề B. Đun nóng ch t béo v i dung d ch ki m.ấ ớ ị ề

C. Đun nóng glixerol v i các axit béo.ớ D. C  A, B đ u đúng ả ề

35 Khi th y phân ch t béo triolein b ng dung d ch NaOH v a đ , đun nóng thu đủ ấ ằ ị ừ ủ ược glixerol và mu i có côngố  

th c làứ

A. C15H29COONa.  B. C17H35COONa.  C. C15H31COONa.  D. C 17 H 33 COONa. 

36 Khi   xà   phòng   hóa   hoàn   toàn   m t   ch t   béo   X   b ng   dung   d ch   NaOH,   thu   độ ấ ằ ị ược   s n   ph m   g m:ả ẩ ồ  

CH3[CH2]16COONa và glixerol. Ch t béo X có tên làấ

A. tristearin. B. trioleic glixerol C. triolein D. tripanmitin

37 Kh i lố ượng mol (g/mol) c a este có mùi chu i chín làủ ố

38 Ti khôi h i cua môt este đ n ch c X so v i khi cacbonic la 2. Công th c phân t  cua X lả ́ ơ ̉ ̣ ơ ứ ớ ́ ̀ ứ ử ̉ ̀:

A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C 4 H 8 O 2 D. C4H6O2

39 X là m t este c a glixerol v i m t axit đ n ch c Y. Công th c đ n gi n nh t c a X là Cộ ủ ớ ộ ơ ứ ứ ơ ả ấ ủ 6H7O3. Axit Y là

A. Axit fomic B. Axit benzoic C. Axit axetic D. Axit crylic.

40 Công th c c a ch t béo (Cứ ủ ấ 17H35COO)3C3H5 có tên g i làọ

A. triolein.       B. tripanmitoylglyxerol. C. tripanmitin       D. tristearin.

41 Ph n  ng đ c tr ng c a este làả ứ ặ ư ủ

A.  ph n  ng thu  phân ả ứ ỷ B. ph n  ng nitro ả ứ hoá C. ph n  ng este ả ứ hoá D. ph n  ng vô c  hoá.ả ứ ơ

42 Phát bi u nào sau đây sai? ể

A. Este no, đ n ch c, m ch h  có công th c phân t  Cơ ứ ạ ở ứ ử nH2nO2 (n ≥ 2)

B. D u ăn và m  bôi tr n có cùng thành ph n nguyên t ầ ỡ ơ ầ ố

C. Ph n  ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường ki m còn đề ược g i là ph n  ng xà phòng hóa.ọ ả ứ

D. Ch t béo không tan trong nấ ước, nh  h n nẹ ơ ước nh ng tan nhi u trong dung môi h u c ư ề ữ ơ

43 Ph n  ng thu  phân este trong môi trả ứ ỷ ường ki m và đun nóng g i làề ọ

44 X có CTPT C4H8O2 tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra Y  có CTPT Cụ ớ ị 3H5O2Na. Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ

A. HCOOC3H5 B. C 2 H 5 COOCH 3  C. CH3COOC2H5 D. HCOO C3H7

45 Ch t nào sau đây khi đun nóng v i dung d ch NaOH thu đấ ớ ị ượ ảc s n ph m có anđehit?ẩ

A. CH3­COO­C(CH3)=CH2 B. CH 3 ­COO­CH=CH­CH 3

C. CH2=CH­COO­CH2­CH3 D. CH3­COO­CH2­CH=CH2 DHA 2013

46 Trường h p nào dợ ưới đây t o ra s n ph m là ancol và mu i natri c a axit cacboxylic?ạ ả ẩ ố ủ

A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3.  C. HCOOC 2 H 5.  D. HOCCH2CH2OH

50 Cho t tấ  cả các đồng phân đ nơ  ch c,ứ  m chạ  h ,ở  có cùng công th cứ  phân tử C2H4O2  l nầ  lượt tác d ng v i:ụ ớ  

Na, NaOH, NaHCO3. Số ph n  ng x y ra làả ứ ả

51 X là C3H6O2 và Y là C2H4O2 tác d ng đ  v i dd NaOH thu 1 mu i và rụ ủ ớ ố ượu. X,Y là:

A. X là axit, Y là este B. X là este, Y là axit.

52 Axit X  +hidrocacbon Y   vinyl fomat. V y  X và  l n lậ ầ ượt là: 

Trang 38

C. CH3COOH và CH CH ≡ D. CH3COOH và CH2=CH2 

53 H p ch t th m X thu c lo i este có công th c phân t  Cợ ấ ơ ộ ạ ứ ử 8H8O2. X không th  đi u ch  t  ph n  ng c a axitể ề ế ừ ả ứ ủ  

và ancol tương  ng và không tham gia ph n  ng tráng gứ ả ứ ương. Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ

A. C6H5COOCH3.          B. CH 3 COOC 6 H 5 C. HCOOCH2C6H5.      D. HCOOC6H4CH3

54 Khi thu  phân (trong môi trỷ ường axit) m t este có công th c phân t  Cộ ứ ử 7H6O2 sinh ra hai s n ph m X và Y.ả ẩ  

X kh  đử ược AgNO3 trong amoniac, còn Y tác d ng v i nụ ớ ước brom sinh ra k t t a tr ng. Tên g i c a esteế ủ ắ ọ ủ  

đó là

A. phenyl fomiat. B. benzyl fomiat C. vinyl valerat D. anlyl butyrat

55 S  đ ng phân axit và este m ch h  có công th c phân t  Cố ồ ạ ở ứ ử 4H6O2 là

56 Ch n phọ át biểu không đúng:

A. Vinyl acrylat cùng dãy đồng đẳng v i viớ nyl metacrylat

B. Phenyl axetat tác d ngụ  v i duớ ng dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai mu i.ố

C. Isopropyl fomiat có thể cho đ cượ  phản ứng tráng gương

D. Alyl propionat tác d ng ụ  dung dịch NaOH thu đ ượ  mu i và c ố  anđehit.

57 Cho este X có công th c c u t o thu g n CHứ ấ ạ ọ 3COOC6H5 ( C6H5­: phenyl). Đi u kh ng đ nh nào sau đây làề ẳ ị  

sai?

A. Xà phòng hóa X cho s n ph m là  2 mu i.ả ẩ ố

B. X đ c đi u ch  t  ph n  ng gi a phenol  và axit t ng  ng ượ ề ế ừ ả ứ ữ ươ ứ

C. X có th  tham gia ph n  ng th  trên vòng benzen trong các đi u ki n thích h p.ể ả ứ ế ề ệ ợ

A. HCOO CH CHO− 2 B. CH COO CH CH 3 − = 2 C. HCOO CH CH− = 2 D. HCOO CH CHCH− = 3

60 Thu  phân este X có CTPT Cỷ 4H8O2 trong dung d ch NaOH thu đị ược h n h p hai ch t  h u c  Y và Z trongỗ ợ ấ ữ ơ  

đó Y có t  kh i h i so v i Hỉ ố ơ ớ 2 là 16. X có công th c làứ

A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C 2 H 5 COOCH 3

61 Th y phân hoàn toàn este đimetyl oxalat trong môi trủ ường NaOH thu đượ ảc s n ph m h u c  là: ẩ ữ ơ

A. CH3OH và HOOC­COOH B. CH3COONa và C2H4(OH)2 

C. CH 3 OH và NaOOC­COONa D. C2H5OH và NaOOC­COONa. 

62 Th y phân este Củ 2H4(OCOCH3)2 trong môi trường axit thì thu đượ ảc s n ph m h u c  là: ẩ ữ ơ

A. etilen glicol và axit axetic  B. Glixerol và axit fomic

C. etanđiol và axit fomic  D. etilen glicol và axit fomic

63 Khi thu  phân b t kì ch t béo nào cũng thu đỷ ấ ấ ược :

A. axit oleic B. axit stearic C. glixerol. D. axit panmitic

64 Trong d u m  đ ng v t, th c v t có :ầ ỡ ộ ậ ự ậ

A. axit metacrylic B. axit oleic. C. axit acrylic D. axit axetic 

65 Axit béo no thường g p là :ặ

A. Axit linoleic B. Axit stearic. C. Axit butiric D. Axit oleic

66 B  nhân t o đơ ạ ượ ảc s n xu t t  :ấ ừ

67 Khi xà phòng hóa triglixerit X b ng dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đằ ị ư ượ ảc s n ph m g m glixerol, natriẩ ồ  oleat, natri stearat và natri panmitat. S  đ ng phân c u t o th a mãn tính ch t trên c a X làố ồ ấ ạ ỏ ấ ủ

70 Cho este X (C8H8O2) tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược h n h p mu i đ u có kh i lỗ ợ ố ề ố ượng phân t  l nử ớ  

h n 70 đvC. Công th c c u t o c a X làơ ứ ấ ạ ủ

Trang 39

A. HCOOC6H4CH3.     B. CH 3 COOC 6 H 5 C. C6H5COOCH3.         D. HCOOCH2C6H5.

71 M t este X có CTPT Cộ 4H6O2. Th y phân h t X thành h n h p Y. Công th c c u t o c a X đ  t p thành Yủ ế ỗ ợ ứ ấ ạ ủ ể ạ  cho ph n  ng tráng gả ứ ương t o ra lạ ượng Ag l n nh t làớ ấ

A. HCOOCH=CHCH 3       B. HCOOCH2CH=CH2

B. CH3COOCH=CH2       D. CH2=CHCOOCH3

72 Phát bi u nào sau đây ể không đúng?

A. Ch t béo là trieste c a etylen glicol v i các axit béo ấ ủ ớ

B. Các ch t béo th ng không tan trong n c và nh  h n n c.ấ ườ ướ ẹ ơ ướ

C. Triolein có kh  năng tham gia ph n  ng c ng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.ả ả ứ ộ

D. Ch t béo b  th y phân khi đun nóng trong dung d ch ki m.ấ ị ủ ị ề DHB 2013

73 Este nào sau đây khi ph n  ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng ả ứ ớ ị ư không t o ra hai mu i?ạ ố

A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D. CH 3 OOC–COOCH 3 DHB 2013

74 Este C4H8O2 có g c ancol là metyl thì axit t o nên este đó làố ạ

A. axit oxalic B. axit butiric C. axit propionic. D. axit axetic

75 Công th c chung c a este đứ ủ ượ ạc t o b i axit cacboxylic đ n ch c và ancol hai ch c là:ở ơ ứ ứ

A.  RCOOR’ B.  R(COO)2R’ C.  R(COOR’)2 D.  (RCOO) 2 R’.

76 Công th c chung c a este đứ ủ ượ ạc t o b i axit cacboxylic hai ch c và ancol đ n ch c là:ở ứ ơ ứ

A.  RCOOR’ B.  R(COO)2R’ C.  R(COOR’) 2 D.  (RCOO)2R’

77 Cho 1 mol triglixerit X tác d ng vụ ớ i dung d ch NaOH d , thuị ư  được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát bi u nào sau đây sai?ể

A. Phân t  X có 5 liên k t  ử ế π

B. Có 2 đ ng phân c u t o th a mãn tính ch t c a X.ồ ấ ạ ỏ ấ ủ

C. Công th c phân t  ch t X là C ứ ử ấ 52 H 96 O 6  

D. 1 mol X làm m t màu t i đa 2 mol Brấ ố 2 trong dung d ch.ị

78 Cho các ch t có công th c sau đây nh ng ch t thu c lo i este là:ấ ứ ữ ấ ộ ạ

(1) CH3CH2COOCH3;  (2) CH3OOCCH3;  (3) HCOOC2H5; 

(4) CH3COOH;  (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; 

(6) HOOCCH2CH2OH;  (7) CH3OOC­COOC2H5

       A. (1), (2), (3), (4), (5)       B. (1), (2), (3), (5), (7)        

          C. (1), (2), (4), (6), (7)       D. (1), (2), (3), (6), (7)

79 M nh đ  ệ ềkhông đúng là:

A. CH 3 CH 2 COOCH=CH 2  cùng dãy đ ng đ ng v i C ồ ẳ ớ H 2 =CHCOOCH 3

B. CH3CH2COOCH=CH2 tác d ngụ  v i dung dớ ịch NaOH thu được anđehit và mu i.ố

C. CH3CH2COOCH=CH2 tác d ngụ  được v i dung ớ dịch Br2

D. CH3CH2COOCH=CH2 có th  trùng h p ể ợ t o ạ polime DHA 2007

80 Cho cac chât: ́ ́

(1) dung dich KOH (đun nong);  ̣ ́ (2) H 2 / xuc tac Ni, t́ ́ o ; 

(3) dung d ch H ị 2 SO 4  loang (đun nong);̃ ́   (4) dung dich Br ̣ 2 ;

(5) Cu(OH)2   nhiêt đô phongở ̣ ̣ ̀ (6) Na

Hoi t̉ riolein nguyên chât ́co phan  ng v i bao nhiêu chât trong sô cac chât trên ?́ ̉ ứ ớ ́ ́ ́ ́

81 Cho các phát bi u:  ể

(1) Ch t béo là trieste c a etilen glicol v i các axit béo ấ ủ ớ

(2) Ph n  ng th y phân ch t béo trong môi tr ả ứ ủ ấ ườ ng ki m là ph n  ng xà phòng hóa  ề ả ứ

(3) Ph n  ng th y phân ch t béo trong môi tr ả ứ ủ ấ ườ ng axit là ph n  ng thu n ngh ch ả ứ ậ ị

(4) Th y phân ch t béo luôn thu đ ủ ấ ượ c glixerol 

(5) Đ  bi n d u thành b  nhân t o ta th c hi n ph n  ng hidro hóa ể ế ầ ơ ạ ự ệ ả ứ

(6) Ch t béo l ng có thành ph n ch  y u là các axit béo không no.ấ ỏ ầ ủ ế

Trang 40

(2) Ch t béo là th c ăn quan tr ng c a con ng ấ ứ ọ ủ ườ i.

(3) M t l ộ ượ ng l n ch t béo đ ớ ấ ượ c dùng đ  s n xu t xà phòng và glixerol ể ả ấ

(1) Th y phân ch t béo trong môi tr ủ ấ ườ ng ki m luôn thu đ ề ượ c glixerol.

(2) Triolein làm m t màu n ấ ướ c brom.

(3) Ch t béo không tan trong n ấ ướ c và nh  h n n ẹ ơ ướ c.

(4) Benzyl axetat là este có mùi chu i chín.ố

(5) Đ t cháy etyl axetat thu đ ố ượ ố c s  mol n ướ c b ng s  mol khí cacbonic ằ ố

(6) Hiđro hóa hoàn toàn tripanmintin thu được tristearin

(7) Đ t cháy hoàn toàn 1 mol trilinolein thu đố ược 3258 gam h n h p (COỗ ợ 2 + H2O)

(8) Tristearin t n t i tr ng thái r n   đi u ki n thồ ạ ạ ắ ở ề ệ ường và có kh  năng làm m t màu nả ấ ước brom

S  phát bi u đúng làố ể

85 Cho các nh n xét: ậ

(1) Este có th  là ch t khí, l ng, r n   đi u ki n thể ấ ỏ ắ ở ề ệ ường 

(2) So v i các ancol và axit t ớ ươ ng  ng có cùng kh i l ứ ố ượ ng phân t  ho c cùng s  C thì este có nhi t đ  sôi, ử ặ ố ệ ộ   nhi t đ  nóng ch y th p h n.  ệ ộ ả ấ ơ

(3) So v i các ancol và axit tớ ương  ng có cùng kh i lứ ố ượng phân t  ho c cùng s  C thì este có đ  tan trongử ặ ố ộ  

H2O cao h n ơ

(4) Este th ườ ng có mùi th m đ c tr ng  ơ ặ ư

(5) HCOOCH 3  có nhi t đ  sôi th p h n CH ệ ộ ấ ơ 3 COOCH 3

(6) Đ t cháy hoàn toàn este đ n ch c thu đố ơ ứ ượ ốc s  mol H2O b ng s  mol khí COằ ố 2

(7) HCOOH, HCHO, HCOONa, HCOOCH3 đ u có kh  năng tham gia ph n  ng tráng g ng v i dung d ch AgNOề ả ả ứ ươ ớ ị 3/NH3.(8) Phenyl axetat tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng thu đụ ớ ị ư ược CH3COONa và C6H5OH

S  nh n xét đúng là: ố ậ

86 Ti n hành các thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Cho vào hai  ng nghi m m i  ng 2 ml vinyl axetat.ố ệ ỗ ố

Bước 2: Thêm 2 ml dung d ch Hị 2SO4 20% vào  ng th  nh t; 4 ml dung d ch NaOH 30% vào  ng th  ố ứ ấ ị ố ứhai

Bước 3: L c đ u c  hai  ng nghi m, l p  ng sinh hàn, đun sôi nh  trong kho ng 5 phút, đ  ngu i.ắ ề ả ố ệ ắ ố ẹ ả ể ộ

Cho các phát bi u sau:ể

(a) Sau bước 2, ch t l ng trong  ng th  nh t phân l p, ch t l ng trong  ng th  hai đ ng nh t.ấ ỏ ố ứ ấ ớ ấ ỏ ố ứ ồ ấ

(b) Sau bước 3, c  2  ng nghi m đ u thu đả ố ệ ề ược axit cacboxylic

(c) Sau b ướ c 3, s n ph m ph n  ng th y phân trong c  hai  ng nghi m đ u tan t t trong n ả ẩ ả ứ ủ ả ố ệ ề ố ướ c.

(d) Ở ướ  b c 3, có th  thay vi c đun sôi nh  b ng đun cách th y (ngâm trong n ể ệ ẹ ằ ủ ướ c nóng).

(e) Ố ng sinh hàn có tác d ng h n ch  s  th t thoát c a các ch t l ng trong  ng nghi m ụ ạ ế ự ấ ủ ấ ỏ ố ệ

(f) Sau b ướ c 3, nh  dung d ch AgNO ỏ ị 3  trong NH 3  vào và đun nh , xu t hi n k t t a Ag ẹ ấ ệ ế ủ

S  phát bi u đúng làố ể

87 Ti n hành các thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Cho vào hai  ng nghi m m i  ng 2 ml etyl axetat.ố ệ ỗ ố

Ngày đăng: 22/11/2021, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w