Báo cáo giữa kỳ Công nghệ mới và phát triển ứng dụng trong CNTT: Cloud computing – amazon web service gồm các nội dung chính như sau: Tổng quan về Cloud Computing; Phân loại các Cloud Computing phổ biến nhất hiện nay; Tìm hiểu vê AWS; Một số service của AWS;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B CÔNG TH Ộ ƯƠNG
TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TPHCM Ạ Ọ Ệ
CH Đ : Ủ Ề CLOUD COMPUTING – AMAZON WEB SERVICE
Ng ườ i th c hi n: ự ệ
Hu nh Th Trang Đài – 18065251 ỳ ị
GVHD: Tr ươ ng Văn Thông
Trang 2M c L c ụ ụ
I. T ng quan v Cloud Computing ổ ề
1. Cloud Computing là gì?
Khái ni m Cloud Computing (Đi n toán đám mây) đệ ệ ược đ nh nghĩa b i Vi n Tiêu chu n và ị ở ệ ẩ Công ngh M (NIST National institute of Standards & Technology) nh sau:ệ ỹ ư
"Cloud Computing là mô hình d ch v cho phép ngị ụ ười dùng truy c p tài nguyên đi n toán ậ ệ dùng chung (m ng, sever, l u tr , ng d ng, d ch v ) thông qua k t n i m ng m t cách d ạ ư ữ ứ ụ ị ụ ế ố ạ ộ ễ dàng, m i lúc m i n i, theo yêu c u. Tài nguyên đi n toán đám mây này có th đọ ọ ơ ầ ệ ể ược thi t l p ế ậ
ho c h y b nhanh chóng b i ngặ ủ ỏ ở ười dùng mà không c n s can thi p c a Nhà cung c p d ch ầ ự ệ ủ ấ ị
v ".ụ
Trang 3Hi n nay, các đám mây l n đang d n chi m nhi u u th nh t ngày nay và chúng có ch c ệ ớ ầ ế ề ư ế ấ ứ năng th c hi n phân ph i trên nhi u v trí t máy ch trung tâm.ự ệ ố ề ị ừ ủ
2. Thành ph n chính cloud computing ầ
Dưới đây là m t s thành ph n chính c a Đi n toán đám mây mà chúng tôi đã t ng h p ộ ố ầ ủ ệ ổ ợ
đượ c
Đám mây công c ng:ộ Nó còn được g i là đ n gi n đám mây, chúng thọ ơ ả ường có s n cho ẵ công chúng và được cung c p b i m t bên th 3.ấ ở ộ ứ
Qu n lý quan h khách hàng:ả ệ Nó là m t trong nh ng chi n lộ ữ ế ượ ầc c n được th c hi n đ ự ệ ể
qu n lý m i quan h cũng nh tả ố ệ ư ương tác gi a các t ch c khách hàng. Nh ng khách hàng ti mữ ổ ứ ữ ề năng s giúp các công ty có k t n i v i h giúp h p lý hóa quy trình cũng nh c i thi n thêm ẽ ế ố ớ ọ ợ ư ả ệ
l i nhu n.ợ ậ
Đám mây lai: Các đám mây lai thường s d ng k t h p đám mây công c ng và đám mây ử ụ ế ợ ộ riêng cho nhu c u đi n toán c a nó. M t t ch c thầ ệ ủ ộ ổ ứ ường s s d ng đám mây riêng cho nh ng ẽ ử ụ ữ
ch c năng quan tr ng còn đám mây công c ng thứ ọ ộ ường được dùng n u nh nhu c u đi n toán ế ư ầ ệ
c a nó cao h n.ủ ơ
Trang 4 Đám mây riêng: Đám mây riêng thường đượ ở ữc s h u và v n hành b i m t t ch c nh t ậ ở ộ ổ ứ ấ
đ nh. Đám mây riêng không có kh năng truy c p công khai và chúng có th g i nhau là m t ị ả ậ ể ọ ộ đám mây công ty, đám mây t i ch ho c đám mây n i b ạ ỗ ặ ộ ộ
Multicloud: Multicloud chính là người dùng ho c là t ch c có s d ng nhi u đám mây t ặ ổ ứ ử ụ ề ừ
nh ng bên th 3 khác nhau. Đi u này s đữ ứ ề ẽ ược th c hi n đ có th gi m thi u đự ệ ể ể ả ể ược nh ng r i ữ ủ
ro ho c th nghi m nh ng đám mây l n v ch c năng.ặ ử ệ ữ ớ ề ứ
C ch xác th c:ơ ế ự S có nhi u cách khác nhau đ ngẽ ề ể ười dùng có th ch ng minh để ứ ược danh tính c a mình đ có th th c hi n truy c p vào trong h th ng ho c chủ ể ể ự ệ ậ ệ ố ặ ương trình. Nó
được g i là c ch xác th c và thọ ơ ế ự ường bao g m m t thành ph n nào đó mà ngồ ộ ầ ười dùng không
h bi t.ề ế
Máy o (VM):ả Máy o đả ược xem là m t chộ ương trình có kh năng b t chả ắ ước theo nh ng ữ
ch c năng c a máy tính th c t Nhi u máy o có th ho t đ ng d a trên m t máy ch r i ứ ủ ự ế ề ả ể ạ ộ ự ộ ủ ồ
th c hi n b t chự ệ ắ ước theo nhi u máy tính cùng m t lúc.ề ộ
Các thành ph n chính c a Đi n toán đám mâyầ ủ ệ
Xác th c đự ược liên k t:ế Nó s th c hi n xác th c đẽ ự ệ ự ược liên k t xác minh danh tính c a ế ủ
ngườ ử ụi s d ng trên nhi u m ng ho c các t ch c d a trên tiêu chu n b o m t đã th a thu n ề ạ ặ ổ ứ ự ẩ ả ậ ỏ ậ
t trừ ướ c
Giao di n ngệ ười dùng: Nó thường bao g m d li u cũng nh b ng đi u khi n đã đồ ữ ệ ư ả ề ể ược nhìn th y r i th c hi n tấ ồ ự ệ ương tác v i ngớ ười dùng cu i ho c v i khách hàng.ố ặ ớ
Trang 5Ngoài ra, đi n toán đám mây còn có m t s thành ph n chính khác nh : Backend (là d li uệ ộ ố ầ ư ữ ệ
mã hóa cho c s h t ng v n hành các ng d ng ho c trên trang web), th c hi n th a thu n ơ ở ạ ầ ậ ứ ụ ặ ự ệ ỏ ậ theo c p đ d ch v , thành ph n xác th c đăng nh p m t l n (SSO)ấ ộ ị ụ ầ ự ậ ộ ầ
3. Đ c đi m d ch v Cloud Computing ặ ể ị ụ
D ch v Cloud Computing th c th ph i có 5 đ c đi m sau:ị ụ ự ụ ả ặ ể
Truy c p tài nguyên đi n toán qua k t n i m ng băng r ngậ ệ ế ố ạ ộ
Người dùng t c u hình d ch v theo yêu c u (ondemand self service)ự ấ ị ụ ầ
Tài nguyên được dùng chung b i nhi u ngở ề ười m t cách t i uộ ố ư
Vi c s d ng tài nguyên đệ ử ụ ược đo đ m (g n) theo th i gian th cế ầ ờ ự
Tài nguyên có th tăng/gi m nhanh chóng mà không c n s h tr c a nhà cung c p d ch vể ả ầ ự ổ ợ ủ ấ ị ụ
4. L i ích c a Cloud Computing ợ ủ
Gi i pháp/D ch v Cloud Computing đem l i l i ích cho khách hàng có nhu c u:ả ị ụ ạ ợ ầ
+ Mu n gi m thi u r i ro đ u t vào h th ng k thu t.ố ả ể ủ ầ ư ệ ố ỷ ậ
+ Có nhu c u tài nguyên Computing "bi n đ ng" nhanhầ ế ộ
+ Có yêu c u cao v đ kh d ng d ch v (>99.9%)ầ ề ộ ả ụ ị ụ
+ Có yêu c u cao v băng thông và ch t lầ ề ấ ượng k t n i m ng (Internet trong nế ố ạ ước và qu c ố
t )ế
+ Có nhu c u gi m sát h th ng/d ch v 24/7ầ ả ệ ố ị ụ
V i Cloud Computing chúng ta có th th c hi n các truy c p m i lúc m i n i. Các ng ớ ể ự ệ ậ ọ ọ ơ ứ
d ng và d li u s không còn đụ ữ ệ ẽ ược g n v i thi t b Nh v y, chúng có th truy c p đắ ớ ế ị ờ ậ ể ậ ượ ừc t
m i n i và nó cho phép chúng ta c ng tác theo th i gian th c b i m t s nhóm ngọ ơ ộ ờ ự ở ộ ố ườ ừi t xa.
Đi n toán đám mây đang đệ ượ ử ục s d ng ph bi nổ ế
Các ng d ng d a vào đi n toán đám mây đ u s d dàng đi u ch nh linh ho t và có th ứ ụ ự ệ ề ẽ ễ ề ỉ ạ ể
m r ng. Quá trình gia tăng s c m nh, l u tr cũng nh băng thông ngay khi ngở ộ ứ ạ ư ữ ư ười dùng c n ầ thay đ i s đổ ẽ ược th c hi n d dàng.ự ệ ễ
Trang 6 H u h t các doanh nghi p đ u có kh năng chi tr m t s ti n phù h p cho nhu c u s ầ ế ệ ề ả ả ộ ố ề ợ ầ ử
d ng c a mình. Đi n toán đám mâyụ ủ ệ không có ph n c ng chi m nhi u không gian và s d ng ầ ứ ế ề ử ụ
đi n 24/7 nên có th ti t ki m hi u qu các chi phí.ệ ể ế ệ ệ ả
Ph n m m c a Cloud computing có th d a trên web đ th c hi n c p nh t liên t c nên ầ ề ủ ể ự ể ự ệ ậ ậ ụ các nhà cung c p có th x lý b o trì, sao l u và x lý s c nhanh chóng, d dàng h n.ấ ể ử ả ư ử ự ố ễ ơ
Các d ch v đị ụ ược cung c p d a theo yêu c u thông qua các m ng lấ ự ầ ạ ưới toàn c u, nó bao ầ
g m c các trung tâm d li u an toàn nên vi c nâng c p s đồ ả ữ ệ ệ ấ ẽ ược th c hi n liên t c đ mang ự ệ ụ ể
l i hi u qu cũng nh nâng cao hi u su t t i đa.ạ ệ ả ư ệ ấ ố
Các thông tin s không d b lũ l t h a ho n, thiên tai ho c b l i ph n c ng m t đ a ẽ ễ ị ụ ỏ ạ ặ ị ỗ ầ ứ ở ộ ị
đi m khác. Các giao th c c a chúng s để ứ ủ ẽ ược b o m t và c s h t ng s liên t c đả ậ ơ ở ạ ầ ẽ ụ ược phân tích và c p nh t liên t c đ gi i quy t các m i đe d a m i.ậ ậ ụ ể ả ế ố ọ ớ
Hi n nay, m i doanh nghi p đang ch y t t c các ng d ng và thêm nhi u m c đích vào ệ ọ ệ ạ ấ ả ứ ụ ề ụ trong đám mây nh : qu n lý khách hàng, k toàn, nhân s , Salesforce đư ả ế ự ược xem là người tiên phong trong lĩnh v c cung c p các ph n m m d a trên đám mây. Nh ng công ty l n chuy n ự ấ ầ ề ự ữ ớ ể
ng d ng c a h v i Salesforce ngay sau khi đã ki m tra nghiêm ng t tính b o m t và đ tin
c y cho chính c s h t ng c a chúng.ậ ơ ở ạ ầ ủ Cloud Computing h tr cho vi c qu n lý d li u ỗ ợ ệ ả ữ ệ
được d dàng h n.ễ ơ
II. Phân lo i các Cloud Computing ph bi n nh t hi n nay ạ ổ ế ấ ệ
S lơ ược v các phân lo i Cloud Computingề ạ
1. C s h t ng đ ơ ở ạ ầ ượ c xem là m t d ch v (IaaS) ộ ị ụ
IaaS là lo i d ch v đám mây k t thúc m nh t dành cho m i t ch c mu n th c hi n ạ ị ụ ế ở ấ ọ ổ ứ ố ự ệ nhi u lo i tùy ch nh khác nhau. IaaS có kh năng b sung cũng nh truy c p theo yêu c u cho ề ạ ỉ ả ổ ư ậ ầ
Trang 7các nhu c u ng n h n ho c dài h n. IaaS có nhi m v h tr cho các doanh nghi p am hi u ầ ắ ạ ặ ạ ệ ụ ỗ ợ ệ ể
h n v công ngh và có th thuê ngoài các tài nguyên cũng nh c s h t ng CNTT theo c p ơ ề ệ ể ư ơ ở ạ ầ ấ doanh nghi p sao cho theo k p t c đ tăng trệ ị ố ộ ưởng nh t mà không c n đ u t s v n l n.ấ ầ ầ ư ố ố ớ
V i IaaS, thì bên th 3 s l u tr nh ng y u t c a chính c s h t ng nh : máy ch , ớ ứ ẽ ư ữ ữ ế ố ủ ơ ở ạ ầ ư ủ
ph n c ng, l u lầ ứ ư ượng l u tr và tư ữ ường l a. Tuy nhiên thì ngử ười dùng thường c n mang theo ầ
h đi u hành và ph n m m trung gian c a mình. Nh ng doanh nghi p đang trên đà phát tri n ệ ề ầ ề ủ ữ ệ ể
s n ph m ph n m m m i thì có th s d ng nh ng nhà cung c p IaaS đ th c hi n th ả ẩ ầ ề ớ ể ử ụ ữ ấ ể ự ệ ử
nghi m trệ ước khi tri n khai cho chể ương trình n i b Nh có IaaS thì khách hàng có th truy ộ ộ ờ ể
c p máy ch đám mây b ng b ng đi u khi n ho c API đ u t ph c v ậ ủ ằ ả ề ể ặ ề ự ụ ụ
2. Ph n m m d ng d ch v (SaaS) ầ ề ở ạ ị ụ
SaaS là m t trong nh ng lo i đi n toán đám mây đang độ ữ ạ ệ ược dùng ph bi n nh t hi n nay. ổ ế ấ ệ
Nó đ m nh n vai trò cung c p nh ng ng d ng hoàn ch nh và s n sàng cho nh ng ngả ậ ấ ữ ứ ụ ỉ ẵ ữ ười dùng thông qua h th ng internet. Chúng thệ ố ường không đượ ảc t i xu ng và cài đ t trên ngố ặ ười dùng nên nhân viên k thu t s đỹ ậ ẽ ược ti t ki m r t nhi u th i gian. Vi c th c hi n x lý s c ho cế ệ ấ ề ờ ệ ự ệ ử ự ố ặ
b o trì đ u s đả ề ẽ ược th c hi n hoàn toàn b i nhà cung c p.ự ệ ở ấ
Hi n nay, các chệ ương trình ph n m m đ u th c hi n nh ng ch c năng c th và đa s đ uầ ề ề ự ệ ữ ứ ụ ể ố ề
tr c quan đ có th s d ng nó.ự ể ể ử ụ
Cloud Computing được phân thành 3 lo i chínhạ
3. N n t ng là m t D ch v (PaaS) ề ả ộ ị ụ
PaaS có kh năng cung c p các kh i lả ấ ố ượng trong vi c xây d ng đ t o đệ ự ể ạ ược các ph n ầ
m m bao g m các công c phát tri n, máy ch , môi trề ồ ụ ể ủ ường l p trình, th vi n mã, k c ậ ư ệ ể ả
Trang 8nh ng thành ph n ng d ng đã đữ ầ ứ ụ ượ ấc c u hình s n, V i PaaS, thì nhà cung c p ch c n quan ẵ ớ ấ ỉ ầ tâm đ n nh ng m i quan h phía sau nh : b o m t, các c s h t ng, l u tr và th nghi m ế ữ ố ệ ư ả ậ ơ ở ạ ầ ư ữ ử ệ
ng d ng nhanh h n v i chi phí th p
Các n n t ng nh Salesforce, thì tài nguyên s đề ả ư ẽ ược chu n hóa sao cho phù h p nh t. Do ẩ ợ ấ
v y, b n không c n th c hi n phát minh l i bánh xe khi th c hi n xây d ng các ng d ng ậ ạ ầ ự ệ ạ ự ệ ự ứ ụ
m i. Hi n nay, v n còn nhi u nhà phát tri n có th làm vi c trên nhi u d án cùng m t lúc.ớ ệ ẫ ề ể ể ệ ề ự ộ
Nh ng trữ ường h p ngợ ười không có k năng mã hóa đ t o các ng d ng kinh doanh, gi i ỹ ể ạ ứ ụ ả quy t v n đ v i b c c trang kéo và th T đó, t o các trế ấ ề ớ ố ụ ả ừ ạ ường đi m, nh p vào b ng đi u ể ấ ả ề khi n báo cáo đ có th th c hi n các tùy ch nh.ể ể ể ự ệ ỉ
III. Tìm hi u vê AWS ể
Ngày nay, các ng d ng và n n t ng đi n toán đám mây đang phát tri n nhanh chóng trên ứ ụ ề ả ệ ể
t t c các ngành công nghi p, đóng vai trò là c s h t ng CNTT thúc đ y các doanh nghi p ấ ả ệ ơ ở ạ ầ ẩ ệ chuy n đ i k thu t s m i. Các n n t ng và ng d ng này đã cách m ng hóa cách th c ho t ể ổ ỹ ậ ố ớ ề ả ứ ụ ạ ứ ạ
đ ng c a các doanh nghi p và làm cho các quy trình tr nên d dàng h n. Trên th c t , h n ộ ủ ệ ở ễ ơ ự ế ơ 77% doanh nghi p ngày nay có ít nh t m t ph n c s h t ng đi n toán đám mây.ệ ấ ộ ầ ơ ở ạ ầ ệ
1. AWS là gì?
Amazon Web Services (AWS) là n n t ng d ch v đám mây an toàn, mang đ n kh năng tínhề ả ị ụ ế ả toán, l u tr c s d li u, phân ph i n i dung và các ch c năng khác nh m giúp các doanh ư ữ ơ ở ữ ệ ố ộ ứ ằ nghi p m r ng và phát tri n.ệ ở ộ ể
Trước đây mu n có m t trang web hay m t ng d ng nào đó, các công ty đ u ph i có h ố ộ ộ ứ ụ ề ả ệ
th ng server v t lý c a riêng mình. Vi c mua các thi t b ph n c ng đã t n kém r i, vi c l p ố ậ ủ ệ ế ị ầ ứ ố ồ ệ ắ
đ t và cài c m cho chúng ho t đ ng càng t n th i gian h n. H n n a, vi c v n hành vào b o trìặ ắ ạ ộ ố ờ ơ ơ ữ ệ ậ ả
s c n có nhân viên IT chuyên trách, khó khăn trong vi c m r ng khi lẽ ầ ệ ở ộ ượng người dùng tăng cao, hay gi m xu ng trong các gi th p đi m Kh năng scale r t th p. Túm l i là chi phí r t ả ố ờ ấ ể ả ấ ấ ạ ấ cao. Đi n toán đám mây là gi i pháp cho v n đ này.ệ ả ấ ề
2. C u trúc c b n ấ ơ ả
Trên đây là s đ c u trúc các thành ph n services c b n nh t trên AWS. Trong đó:ơ ồ ấ ầ ơ ả ấ
Virtual Private Cloud (VPC)
Cho phép b n t o ra m t Private Cloud o đ c l p, n i b n có th kh i ch y các tài nguyên ạ ạ ộ ả ộ ậ ơ ạ ể ở ạ AWS trong m t m ng o do b n xác đ nh. B n có toàn quy n ki m soát môi trộ ạ ả ạ ị ạ ề ể ường m ng o ạ ả
Trang 9c a mình, bao g m l a ch n d i đ a ch IP, t o các m ng con, c u hình các b ng đ nh tuy n và ủ ồ ự ọ ả ị ỉ ạ ạ ấ ả ị ế
c ng k t n i m ng. B n có th s d ng c IPv4 và IPv6 trên VPC đ truy c p tài nguyên và ổ ế ố ạ ạ ể ử ụ ả ể ậ
ng d ng m t cách b o m t và d dàng
ứ ụ ộ ả ậ ễ
Elastic Load Balancing (ELB)
Là d ch v t đ ng phân ph i l u lị ụ ự ộ ố ư ượng truy c p đ n c a ng d ng cho nhi u m c tiêu, ậ ế ủ ứ ụ ề ụ
ch ng h n các máy o Amazon EC2, container và đ a ch IP. Elastic Load Balancing có th x lýẳ ạ ả ị ỉ ể ử các t i l u lả ư ượng truy c p khác nhau c a ng d ng c a b n trên m t Vùng (Region) s n sàng ậ ủ ứ ụ ủ ạ ộ ẵ
ho c trên nhi u Vùng s n sàng khác nhau. Elastic Load Balancing cung c p ba lo i b cân b ng ặ ề ẵ ấ ạ ộ ằ
t i, t t c đ u có đ kh d ng cao, t đ ng đi u ch nh quy mô và kh năng b o m t m nh m ả ấ ả ề ộ ả ụ ự ộ ề ỉ ả ả ậ ạ ẽ
c n thi t đ giúp cho ng d ng c a b n có đầ ế ể ứ ụ ủ ạ ược dung sai cao
Elastic Compute Cloud (EC2)
Là d ch v cung c p năng l c đi n toán đám mây có kh năng thay đ i kích thị ụ ấ ự ệ ả ổ ước (size) linh
ho t. V i EC2, ngạ ớ ười dùng không c n d trầ ự ước kho n phí đ u t cho ph n c ng mà có th u ả ầ ư ầ ứ ể ư tiên t p trung vào phát tri n và tri n khai ng d ng c a mình trậ ể ể ứ ụ ủ ước. Có th kh i đ ng trể ở ộ ước
m t s lộ ố ượng server o c n thi t đ b t đ u thi t l p b o m t, network, và qu n lý b nh ả ầ ế ể ắ ầ ế ậ ả ậ ả ộ ớ EC2 cho phép m r ng ho c gi m c u hình tu theo s thay đ i yêu c u, nhu c u v i h th ng ở ộ ặ ả ấ ỳ ự ổ ầ ầ ớ ệ ố nên không c n ph i d trầ ả ự ướ ố ược s l ng người dùng, l u lư ượng s d ng.ử ụ
Relational Database Service (RDS)
Amazon Relational Database Service (Amazon RDS) giúp b n d dàng thi t l p, v n hành vàạ ễ ế ậ ậ thay đ i quy mô c s d li u quan h trên đám mây. D ch v này cung c p dung lổ ơ ở ữ ệ ệ ị ụ ấ ượng có th ể thay đ i kích c v i m c chi phí hi u qu trong khi t đ ng hóa các tác v qu n tr m t nhi u ổ ỡ ớ ứ ệ ả ự ộ ụ ả ị ấ ề
th i gian ch ng h n nh cung c p ph n c ng, thi t l p c s d li u, vá l i và sao l u. D ch ờ ẳ ạ ư ấ ầ ứ ế ậ ơ ở ữ ệ ỗ ư ị
v này cho phép b n t p trung vào các ng d ng c a mình nh m giúp ng d ng có hi u su t, ụ ạ ậ ứ ụ ủ ằ ứ ụ ệ ấ tính s n sàng, m c đ b o m t cũng nh kh năng tẵ ứ ộ ả ậ ư ả ương thích cao nh mong đ i.ư ợ
Amazon RDS có s n trên m t s lo i phiên b n c s d li u – đẵ ộ ố ạ ả ơ ở ữ ệ ượ ố ưc t i u hóa v b nh ,ề ộ ớ
hi u su t ho c I/O – đ ng th i cung c p cho b n sáu công c c s d li u quen thu c đ l a ệ ấ ặ ồ ờ ấ ạ ụ ơ ở ữ ệ ộ ể ự
ch n g m cóọ ồ Amazon Aurora, PostgreSQL, MySQL, MariaDB, Oracle và Microsoft SQL Server. Trong đó Amazon Aurora là h qu n tr c s d li u đệ ả ị ơ ở ữ ệ ược Amazon t i u hoá cho cloud và ố ư
tương thích v i MySQL.ớ
3. T ng quát v các d ch v c a Amazon Web Services ổ ề ị ụ ủ
*T ng quát:ổ
Amazon Web Services cung c p m t t p h p các d ch v nh : phân tích, tính toán, l u tr , ấ ộ ậ ợ ị ụ ư ư ữ phân tích d li u, ng d ng và tri n khai h th ng trên cloud, đ giúp cho các doanh nghi p ữ ệ ứ ụ ể ệ ố ể ệ phát tri n nhanh h n, ti t ki m chi phí v n hành cũng nh nâng cao kh năng m r ng h ể ơ ế ệ ậ ư ả ở ộ ệ
th ng.ố
D ch v đị ụ ược chính th c đ a ra th trứ ư ị ường vào năm 2006. Nhanh chóng đ t đạ ược m c ố 180.000 l p trình viên đăng ký s d ng vào T6/2017.ậ ử ụ
Cùng v i s phát tri n c a Cloud Computing, trong nh ng năm g n đây AWS đ t đớ ự ể ủ ữ ầ ạ ược
m c tăng trứ ưởng n tấ ượng, và là nhà cung c p cloud computing có doanh thu l n nh t th giúp ấ ớ ấ ể
hi n nay ệ ước tính 3,8 t đô la M trong năm 2013.ỷ ỹ
Trang 10Hi n t i AWS ph c v hàng trăm, hàng ngàn khách hàng trên 190 qu c gia B c M , ệ ạ ụ ụ ố ở ắ ỹ Trung M , Châu Âu, Trung Đông, châu Phi và châu Á Thái Bình Dỹ ương,
* AWS Core Infrastructure & Services
Khi nhìn vào t p h p các services c a AWS, chúng ta có th th y h u nh t t c nh ng gì ậ ợ ủ ể ấ ầ ư ấ ả ữ
c n thi t v m t c s h t ng trong m t h th ng trên data center truy n th ng đ u có thành ầ ế ề ặ ơ ở ạ ầ ộ ệ ố ề ố ề
ph n tầ ương ng trên AWS.ứ
* AWS Platform