Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền Châu
Trang 1HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
ĐÀO THỊ LAN ANH ĐOÀN THỊ THANH
VŨ THỊ TRANG NGUYỄN KHẮC HUYỀN CHÂU
Khóa 21-VB2
HỆ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG
BÁO CÁO MÔN HỌC THỰC TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÍ BÁN THUỐC
Trang 2CHƯƠNG 1 ĐẶC TẢ HỆ THỐNG
1 Mục đích yêu cầu
Hiện nay, tại các doanh nghiệp việc quản lý hàng hoá, nhân viên, hàng xuất nhậphàng ngày…gặp nhiều khó khăn, chính vì vậy ý tưởng tạo lên một phần mềm để gópphần giải quyết vấn đề trên của mỗi người lập trình là không thể tránh khỏi
1.1 Mô tả hệ thống
1.1.1 Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm
1.1.1.1 Bô ̣ phâ ̣n kho hàng
- Nhâ ̣p hàng
- Kiểm kê kho
- Xuất hàng cho khác
1.1.1.2 Bô ̣ phâ ̣n quản lý
- Lâ ̣p hóa đơn bá
- Lập phiếu xuất kho
- Thanh toán với khách hàng
- Lâ ̣p đơn hàng mua
- Thanh toán với nhà cung cấp
1.2 Quy trình nghiệp vụ
1.2.1 Bán hàng
Khi có nhu cầu mua hàng, nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng những nhân viên
bộ phận quản lý sẽ trao đổi thông tin với khách hàng để lâ ̣p hóa đơn bán hàng, đơn hàngđược lâ ̣p thành 3 bản:
-1 bản lưu tại bô ̣ phâ ̣n quản lý-1 bản đưa cho khách (khi đã thanh toán)
Trang 3-1 bản chuyển sang cho bộ phận bán hàng để xuất hàngSau khi khách thanh toán, nhân viên bô ̣ phâ ̣n quản lý sẽ gửi phiếu xuấthàng sang bộ phận kho hàng Nhân viên bộ phận kho sẽ lấy hàng và bàn giao chokhách.
Sau khi kiểm tra hàng xong khách hàng ghi xác nhận vào phiếu xuất kho để khohàng lưu lại Còn nhân viên kho hàng sẽ ký xác nhận vào hóa đơn bán của khách
1.2.2 Mua hàng
Khi có yêu cầu mua hàng từ kho, nhân viên bô ̣ phâ ̣n quản lý sẽ lâ ̣p đơn mua hàng
và gửi tới nhà cung cấp
Nhà cung cấp sẽ theo đơn mua chuyển hàng đến công ty, nhân viên kho hàng sẽtiếp nhâ ̣n hàng
1.3 Lựa chọn giải pháp xây dựng hệ thống
- Thiết kế theo Winform
1.4 Đặc tả các chức năng cần xây dựng
1.4.1 Lập đơn bán hàng
- Đầu vào: Yêu cầu mua hàng
- Đầu ra: Hóa đơn bán hàng
-Nội dung xử lí: Xác nhận yêu cầu mua hàng của khách hàng và lập hóa đơn muahàng
Trang 41.4.2 Lập đơn mua hàng
- Đầu vào: Phiếu yêu cầu
- Đầu ra: Đơn hàng mua
- Nội dung xử lý: Kiểm tra hàng tồn kho, lập đơn mua hàng gửi đến nhà cung cấp
1.4.3 Cập nhật giá mới
- Đầu vào: Đơn giá mua
- Đầu ra: Đơn giá bán mới
- Nội dung xử lý: Cập nhật đơn giá mới
1.4.4 Lập báo cáo trong ngày
- Đầu vào: Đơn hàng bán
- Đầu ra: Phiếu hàng bán
- Nội dung xử lý: Tổng hợp các đơn hàng bán trong ngày và lập ra báo cáo
1.4.5 Lập phiếu giao hàng
- Đầu vào: Phiếu giao hàng
- Đầu ra: Phiếu xuất kho
- Nội dung xử lý: Kiểm tra phiếu giao hàng và gửi phiếu yêu cầu xuất kho đến khohàng
1.4.6 Lập phiếu nhập kho
-Đầu vào: phiếu nhận hàng
-Đầu ra: phiếu nhập kho
-Nội dung xử lý: cập nhật hóa đơn mua Nhận hàng từ nhà cung cấp và gửi lạiphiếu nhập kho cho ban quản lý
1.4.7 Kiểm tra hàng
- Đầu vào: kiểm tra hàng tồn trong kho
- Đầu ra:
Trang 5+ Nếu: hàng trong kho lớn hơn hoặc bằng hàng khách yêu cầu thì dừngkiểm tra hàng
+ Nếu: hàng tồn kho nhỏ hơn hàng khách yêu cầu thì lập phiếu yêu cầunhập hàng
- Nội dung xử lý: cập nhật hàng tồn trong kho và lên danh sách những mặthàng cần nhập thêm, sau đó gửi yêu cầu nhập hàng
1.4.8 Nhập hàng
-Đầu vào: yêu cầu nhập hàng
-Đầu ra: phiếu yêu cầu mua nhập hàng
-Nội dung xử lý: gửi phiếu nhập hàng đến ban quản lý, ban quản lý xá nhậnphiếu nhập hàng
1.5 Phân chia công việc
a Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng
Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh
Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền ChâuThêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang
b.Lên kế hoạch nội dung công việc ho mỗi cá nhân trong từng tuần
Tuần 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , từ tuần 6 cài đặt cơ sở dữ liệu theo chức năng
mà từng cá nhân đảm nhiệm Từng tuần sẽ tổng hợp và báo cáo!
Trang 6CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI ĐẶT DỮ LIỆU HỆ THỐNG
2.1 Mô tả hệ thống dưới dạng mối quan hệ dữ liệu
2.1.1 Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
- Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX,SoLuong, GiaBan, TenDVT, ThanhPhan, HamLuong, CongDung,PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe)
- NhomThuoc (MaNhom, TenNhom, GhiChu)
- NhaSanXuat (MaNSX, TenNSX, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,GhiChu)
- DonViTinh (MaDVT, TenDVT)
- BenhNhan (IDBN, MaBN, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai)
- NhaPhanPhoi (MaNPP, TenNPP, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,MaSoThue, GhiChu)
- HoaDonNhap (MaHDN, TenNPP, DiaChi, DienThoai, NguoiGiao,NguoiNhan, TenThuoc, SoLuongNhap, GiaNhap, TongTienThuoc,TongThue, TongTienHD, NgayViet, NgayNhap)
- HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc,GiaBan, SoLuongXuat, Thue,DonVi, NgayLap, TongTienThuoc,TongThue, TongTienHD)
2.1.2 Xác định kiểu liên kết
Trang 72.2 Xây dựng mô hình liên hết thực thể
Ký hiệu sử dụng
Bảng quan hệ (Table)
Quan hệ (Relational)
Trang 8 Mô hình
Hình 1: Mô hình thực thể mở rộng
2.3 Vẽ mô hình quan hệ
Trang 9Hình 2: Mô hình quan hệ
2.5 Đặc tả các bảng
2.5.1 Bảng hóa đơn nhập – HoaDonNhap
Trang 10Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập
2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi
STT Khóa
chính
Khóangoại
Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 2: Bảng dữ liệu nhà phân phối
Trang 112.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
nhập
Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập
2.5.4 Bảng đơn vị tính - DonViTinh
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 4: Bảng dữ liệu đơn vị tính
2.5.5 Bảng thuốc - Thuoc
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Trang 127 SoLuong Int Số lượng tồn
Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 6: Bảng dữ liệu nhà sản xuất
2.5.7 Bảng nhóm thuốc - NhomThuoc
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Trang 132 TenNhom Nvarchar(100) Tên nhóm thuốc
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
Bảng 8: Bảng dữ liệu hóa đơn xuất
2.5.9 Bảng chi tiết hóa đơn xuất - ChiTietHoaDonXuat
STT Khóa
chính
Khóangoại
Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Bảng 9: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn xuất
2.5.10 Bảng bệnh nhận - BenhNhan
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
Trang 141 X IDBN Int Mã số bệnh nhân
Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân
2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu
1 Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar]( 500 ) NULL,
[DienThoai] [varchar]( 50 ) NULL)
2 Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóả đơn nhập
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](
[MaCTHDN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaHDN] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaNhap] [money] NOT NULL)
3 Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóả đơn xuât
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](
[MaCTHDX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaHDX] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaBan] [money] NOT NULL,
[Thue] [float] NOT NULL,
[DonVi] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL)
4 Câu lệnh tạo bảng đơn vị tính
CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](
[MaDVT] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL)
5 Câu lệnh tạo ba 4ng hóa đơn nhập
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](
[MaHDN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaNPP] [int] NOT NULL,
[NguoiGiao] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,
[NguoiNhan] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL,
[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,
[NgayViet] [datetime] NULL)
Trang 156 Câu lệnh tạo bảng hóả đơn xuât
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](
[MaHDX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[IDBN] [int] NOT NULL,
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL)
7 Câu lệnh tạo bảng nhà phân phối
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenNPP] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[Fax] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[Email] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[MaSoThue] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL)
8 Câu lệnh tạo bảng nhà sản xuât
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenNSX] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[Fax] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[Email] [varchar]( 100 ) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL)
9 Câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc
CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](
[MaNhom] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[TenNhom] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,
[GhiChu] [nchar]( 100 ) NULL)
10 Câu lệnh tạo bảng thuốc
CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](
[IDThuoc] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,
[MaThuoc] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,
[TenThuoc] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,
[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT (( 1 )),
[NguonGoc] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT (N''),
[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT (( 1 )),
[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT (( 0 )), [GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT (( 0 )), [MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT (( 1 )),
[ThanhPhan] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT (N''),
[HamLuong] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HamLuong] DEFAULT (N''),
[CongDung] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CongDung] DEFAULT (N''),
[PhanTacDung] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_PhanTacDung]
Trang 16[BaoQuan] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_BaoQuan] DEFAULT (N''),
[DangBaoChe] [nvarchar]( 500 ) NULL,
Bảng Diagram
Trang 17CHƯƠNG 3: KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
3.1 Khác thác bằng ngôn ngữ SQL
3.1.1 Đoàn Thị Thanh
1.lấyratoànbộnhững thôngtinthuốc
select * fromthuoc
2.lấyrathôngtinbệnhnhânmuaít nhất 1 loạithuốc
selecth.IDBN,b.HoTen count (*) soluong
from BenhNhanb hoadonxuath chitiethoadonxuatc thuoc
whereb.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = IDThuoc
and c.SoLuong >=1
group byh.IDBN,b.HoTen
3 tínhtổngnhữngloạithuốccùng 1 nhóm
selectmanhom count(*) Soluongfromthuoc groupbymanhom
4 lấyraítnhất 2 loạithuốc cùngnhàphânphối
select TenThuoc,npp.TenNPP fromNhaPhanPhoi npp,Thuoc ,HoaDonNhap hdnChiTietHoaDonNhapct
wherenpp.MaNPP=hdn.MaNPP and IDThuoc=ct.IDThuoc
5.lấyranhữngthuốccógiádưới 100.000
selectGiaBan TenThuocfromthuoc
whereGiaBan <100
6.lấyratênthuốc,mãthuốc trongnhómthuốc "Giảm đau hạ sốt chống viêm"
selectthuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc,nhomthuoc.TenNhomfromthuoc,NhomThuocwhereTenNhom= N'Giảm đau, hạ sốt chống viêm'
7 lấyranhững nhómthuốcsảnxuấtcónguồngốctạiVN
Trang 18whereNhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
8 lấyranhưng tênthuốccósốlượngdưới 50
selectSoLuong,TenThuocfromthuoc
whereSoLuong <= 50
9 Lấyramãthuốc tênthuốcbánđượcbánnhiềutrên 10 sp
selectThuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuocfromthuoc,ChiTietHoaDonXuata
wherethuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong >10
10 Lấy ramãthuốc tênthuốcbánđượcbánnhiềudưới 10 sp
selectThuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuocfromthuoc,ChiTietHoaDonXuata
wherethuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong <10
11.thêmmới 1 nhómthuôc
insertinto nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thuốc tăng sức đề kháng cho trẻ', 1);
12.truyvấnthuốccótên 'Nystatin' thêm 10 sp
updateThuocsetSoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'
select * fromThuoc
13 xóa 1 loạithuốcbấtkỳ
delete fromThuocwhereIDThuoc = 1067
14,sửaMãthuốc 'MT_16' thành 'MT_16Oliza'
updateThuocsetMaThuoc = N'MT_16 Oliza' where MaThuoc= N'MT_16'
15 câulệnhtạobảngnhóm thuốc
CREATETABLE[dbo].[NhomThuoc](
[MaNhom][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNhom][nvarchar](100) NOT NULL,
[GhiChu][nchar](100) NULL,)
16 xóa 1 nhómthuốc
delete fromNhomThuoc whereMaNhom=1
17.sắpxếpsốlượngthuốc theochiềugiảmdần
select * fromthuoc
orderbySoLuongdesc
Trang 19selectHoTenfromBenhNhan
19 lấyratênthuốc,mãthuốc
selectTenThuoc,MaThuocfromthuoc
20.lấyra 3 loạithuốccònnhiều sốlượngnhất
selecttop 3 * fromthuoc
orderbySoLuongdesc
21.sắpxếpgiánbánthuốctheochiềutăngdần
select * fromthuoc
orderbyGiaBan
22 lấydữliệutừ 2 bảng thuốcvàđơnvịtínhlâyranhữngthuốccó đơnvịtính là 'viên'
selectthuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT fromthuoc,DonViTinh
whereTenDVT=N'viên'
23 lấyrathôngtinbệnhnhânmuanhiềuthuốcnhất
selecttop 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) slfrom BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuatb
whereBenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group bybenhnhan.HoTen
orderbysldesc
24 lấyrathôngtinthuốcbánnhiềunhất
selecttop 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) slfromthuoc,ChiTietHoaDonXuatawhereThuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
group bythuoc.TenThuoc
orderbysldesc
25.lấyrathông tincủacácnhàsảnxuất
select * fromNhaSanXuat
select * fromBenhNhan
26.truyvấntạo 1 bệnhnhânmới
insertinto BenhNhan ( MaBN,HoTen,Tuoi,DiaChi,DienThoai) values ( 'BN_3',
N'Nguyễn Văn Việt', 28,'Ha Noi','012746287')
27 Truyvấntạothêm 1 nhàxảnxuất
CREATETABLE[dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
Trang 20[TenNSX][nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi][nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai][varchar](100) NOT NULL,
[Fax][varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu][nvarchar](200) NOT NULL,)
28 câulệnhtạobảngnhàphânphối
CREATETABLE[dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNPP][nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi][nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai][varchar](100) NOT NULL,
[Fax][varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[MaSoThue][varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu][nvarchar](200) NOT NULL,)
29 câulệnhtạobảngbệnhnhân
CREATETABLE[dbo].[BenhNhan](
[IDBN][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaBN][nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen][nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi][int] NOT NULL,
[DiaChi][nvarchar](500) NULL,
[DienThoai][varchar](50) NULL,)
30.câulệnhtạobảngđơnvịtính
CREATETABLE[dbo].[DonViTinh](
[MaDVT][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL,)
3.1.2 Đào Thị Lan Anh
1.hiển thị thông tin đầy đủ của 5 hóa đơn đầu tiên trong bảng Hóa đơn xuất
selecttop 5 * from HoaDonXuat
2 hiển thị tất cả mã thuốc
SELECT * FROMNhomThuoc
3 lấy ra tên thuốc, mã thuốc
selectTenThuoc,MaThuocfromthuoc
Trang 214.xóa 2 nhóm thuốc
delete fromNhomThuoc whereManhom=1 and Manhom =2
5 sửa mã nhóm của tên thuốc Betaphenin là 2
UpdateThuoc
SetTenthuoc='Betaphenin'
WhereMaNhom=2
6.sắp xếp số lượng thuốc theo chiều giảm dần
select * fromthuoc
orderbySoLuongdesc
7.lấy ra tên bệnh nhân
selectHoTenfromBenhNhan
8.lấy ra 5 loại thuốc còn nhiều số lượng nhất
selecttop 5* fromthuoc
orderbySoLuongdesc
9 hiển thị toàn bộ thông tin của bảng Nhà phân phối
select* from NhaPhanPhoi
10.hiển thị thông tin đầy đủ của 10 nhà phân phối đầu tiên trong bảng Nhà phân phối
selecttop 10 * from NhaPhanPhoi
11.Hiển thị thong tin của tất cả các thuôc
SELECT * FROMthuoc
12 lấy ra những nhóm thuốc sản xuất có nguồn gốc tại VN
selectNhomThuoc.TenNhom,thuoc.NguonGocfromNhomThuoc,Thuoc
whereNhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
13 lấy ra nhưng tên thuốc có số lượng dưới >100
selectSoLuong,TenThuocfromthuoc
whereSoLuong >100
14.hiển thị thông tin hóa đơn xuất có mã hóa đơn 3
select * from HoaDonXuat whereMaHDX=3
15.hiển thị thông tin hóa đơn nhập có mã hóa đơn 1
Trang 22select * from HoaDonNhap where MaHDN=1
16.hiển thị danh sách các nhà phân phối không có hóa đơn nhập
select * from NhaPhanPhoi
where NhaPhanPhoi.MaNPP NOT IN
( select HoaDonXuat.MaNPP
from HoaDonXuat )
17.hiển thị danh sách các hóa đơn xuất sắp xếp theo ngày nhập gần đây nhất trong bảng Hóa đơn xuất
select * from HoaDonXuat orderby NgayXuat DESC
18 Hiển thị các thuốc có hạn sử dụng = 3 năm
Select * fromThuocwhereHanSuDung='3 năm'
19 lấy ra thông tin thuốc bán nhiều nhất
selecttop 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) slfromthuoc,ChiTietHoaDonXuatawhereThuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
20.thay đổi ngày xuất của hóa đơn xuất có mã hóa đơn =3
updateHoaDonXuatsetNgayLap='02/02/2009' whereMaHDX='3'
21 hiển thị danh sách các nhóm thuốc mà trong TenNhom có từ dược tác dụng
select * fromNhomThuocwhere TenNhom like N'%tác dụng%'
22.lấy ra thông tin bệnh nhân mua nhiều thuốc nhất
selecttop 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) slfrom BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuatb
whereBenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group bybenhnhan.HoTen
orderbysldesc
23.hiển thị hóa đơn xuất có tổng tiền thuốc <30.000
select * fromHoaDonXuat
WhereTongTienThuoc<30.000
24 thêm mới 1 nhóm thuôc
insertinto nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thuốc chống ung thư', 1);
25 câu lệnh truy vấ tạo bảng chi tiết hóa đơn xuất
CREATETABLE[dbo].[ChiTietHoaDonXuat](
[MaCTHDX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
Trang 23[MaHDX][int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaBan][money] NOT NULL,
[Thue][float] NOT NULL,
[DonVi][nvarchar](50) NOT NULL,
26 câu lệnh truy vấn tạo bảng hóa đơn xuất
CREATETABLE[dbo].[HoaDonXuat](
[MaHDX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[IDBN][int] NOT NULL,
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,
[TongTienThuoc][money] NOT NULL,
[TongThue][float] NOT NULL,
[TongTienHD][money] NOT NULL,
27.sắp xếp gián bán thuốc theo chiều giảm dần
select * fromthuoc
orderbyGiaBan DESC
28 Truy vấn tạo thêm 1 nhà xản xuất
CREATETABLE[dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNSX][nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi][nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai][varchar](100) NOT NULL,
[Fax][varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu][nvarchar](200) NOT NULL,
29 hiển thị các mã hoa đơn nhập có tổng thuế >50
select * fromHoaDonXuatWhereTongThue>60
30.câu lệnh tạo bảng bệnh nhân
CREATETABLE[dbo].[BenhNhan](
[IDBN][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaBN][nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen][nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi][int] NOT NULL,
[DiaChi][nvarchar](500) NULL,
[DienThoai][varchar](50) NULL,)