1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc

46 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 712,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền Châu

Trang 1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

ĐÀO THỊ LAN ANH ĐOÀN THỊ THANH

VŨ THỊ TRANG NGUYỄN KHẮC HUYỀN CHÂU

Khóa 21-VB2

HỆ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG

BÁO CÁO MÔN HỌC THỰC TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU

CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÍ BÁN THUỐC

Trang 2

CHƯƠNG 1 ĐẶC TẢ HỆ THỐNG

1 Mục đích yêu cầu

Hiện nay, tại các doanh nghiệp việc quản lý hàng hoá, nhân viên, hàng xuất nhậphàng ngày…gặp nhiều khó khăn, chính vì vậy ý tưởng tạo lên một phần mềm để gópphần giải quyết vấn đề trên của mỗi người lập trình là không thể tránh khỏi

1.1 Mô tả hệ thống

1.1.1 Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm

1.1.1.1 Bô ̣ phâ ̣n kho hàng

- Nhâ ̣p hàng

- Kiểm kê kho

- Xuất hàng cho khác

1.1.1.2 Bô ̣ phâ ̣n quản lý

- Lâ ̣p hóa đơn bá

- Lập phiếu xuất kho

- Thanh toán với khách hàng

- Lâ ̣p đơn hàng mua

- Thanh toán với nhà cung cấp

1.2 Quy trình nghiệp vụ

1.2.1 Bán hàng

Khi có nhu cầu mua hàng, nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng những nhân viên

bộ phận quản lý sẽ trao đổi thông tin với khách hàng để lâ ̣p hóa đơn bán hàng, đơn hàngđược lâ ̣p thành 3 bản:

-1 bản lưu tại bô ̣ phâ ̣n quản lý-1 bản đưa cho khách (khi đã thanh toán)

Trang 3

-1 bản chuyển sang cho bộ phận bán hàng để xuất hàngSau khi khách thanh toán, nhân viên bô ̣ phâ ̣n quản lý sẽ gửi phiếu xuấthàng sang bộ phận kho hàng Nhân viên bộ phận kho sẽ lấy hàng và bàn giao chokhách.

Sau khi kiểm tra hàng xong khách hàng ghi xác nhận vào phiếu xuất kho để khohàng lưu lại Còn nhân viên kho hàng sẽ ký xác nhận vào hóa đơn bán của khách

1.2.2 Mua hàng

Khi có yêu cầu mua hàng từ kho, nhân viên bô ̣ phâ ̣n quản lý sẽ lâ ̣p đơn mua hàng

và gửi tới nhà cung cấp

Nhà cung cấp sẽ theo đơn mua chuyển hàng đến công ty, nhân viên kho hàng sẽtiếp nhâ ̣n hàng

1.3 Lựa chọn giải pháp xây dựng hệ thống

- Thiết kế theo Winform

1.4 Đặc tả các chức năng cần xây dựng

1.4.1 Lập đơn bán hàng

- Đầu vào: Yêu cầu mua hàng

- Đầu ra: Hóa đơn bán hàng

-Nội dung xử lí: Xác nhận yêu cầu mua hàng của khách hàng và lập hóa đơn muahàng

Trang 4

1.4.2 Lập đơn mua hàng

- Đầu vào: Phiếu yêu cầu

- Đầu ra: Đơn hàng mua

- Nội dung xử lý: Kiểm tra hàng tồn kho, lập đơn mua hàng gửi đến nhà cung cấp

1.4.3 Cập nhật giá mới

- Đầu vào: Đơn giá mua

- Đầu ra: Đơn giá bán mới

- Nội dung xử lý: Cập nhật đơn giá mới

1.4.4 Lập báo cáo trong ngày

- Đầu vào: Đơn hàng bán

- Đầu ra: Phiếu hàng bán

- Nội dung xử lý: Tổng hợp các đơn hàng bán trong ngày và lập ra báo cáo

1.4.5 Lập phiếu giao hàng

- Đầu vào: Phiếu giao hàng

- Đầu ra: Phiếu xuất kho

- Nội dung xử lý: Kiểm tra phiếu giao hàng và gửi phiếu yêu cầu xuất kho đến khohàng

1.4.6 Lập phiếu nhập kho

-Đầu vào: phiếu nhận hàng

-Đầu ra: phiếu nhập kho

-Nội dung xử lý: cập nhật hóa đơn mua Nhận hàng từ nhà cung cấp và gửi lạiphiếu nhập kho cho ban quản lý

1.4.7 Kiểm tra hàng

- Đầu vào: kiểm tra hàng tồn trong kho

- Đầu ra:

Trang 5

+ Nếu: hàng trong kho lớn hơn hoặc bằng hàng khách yêu cầu thì dừngkiểm tra hàng

+ Nếu: hàng tồn kho nhỏ hơn hàng khách yêu cầu thì lập phiếu yêu cầunhập hàng

- Nội dung xử lý: cập nhật hàng tồn trong kho và lên danh sách những mặthàng cần nhập thêm, sau đó gửi yêu cầu nhập hàng

1.4.8 Nhập hàng

-Đầu vào: yêu cầu nhập hàng

-Đầu ra: phiếu yêu cầu mua nhập hàng

-Nội dung xử lý: gửi phiếu nhập hàng đến ban quản lý, ban quản lý xá nhậnphiếu nhập hàng

1.5 Phân chia công việc

a Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng

Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh

Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền ChâuThêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang

b.Lên kế hoạch nội dung công việc ho mỗi cá nhân trong từng tuần

Tuần 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , từ tuần 6 cài đặt cơ sở dữ liệu theo chức năng

mà từng cá nhân đảm nhiệm Từng tuần sẽ tổng hợp và báo cáo!

Trang 6

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI ĐẶT DỮ LIỆU HỆ THỐNG

2.1 Mô tả hệ thống dưới dạng mối quan hệ dữ liệu

2.1.1 Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính

- Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX,SoLuong, GiaBan, TenDVT, ThanhPhan, HamLuong, CongDung,PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe)

- NhomThuoc (MaNhom, TenNhom, GhiChu)

- NhaSanXuat (MaNSX, TenNSX, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,GhiChu)

- DonViTinh (MaDVT, TenDVT)

- BenhNhan (IDBN, MaBN, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai)

- NhaPhanPhoi (MaNPP, TenNPP, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,MaSoThue, GhiChu)

- HoaDonNhap (MaHDN, TenNPP, DiaChi, DienThoai, NguoiGiao,NguoiNhan, TenThuoc, SoLuongNhap, GiaNhap, TongTienThuoc,TongThue, TongTienHD, NgayViet, NgayNhap)

- HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc,GiaBan, SoLuongXuat, Thue,DonVi, NgayLap, TongTienThuoc,TongThue, TongTienHD)

2.1.2 Xác định kiểu liên kết

Trang 7

2.2 Xây dựng mô hình liên hết thực thể

 Ký hiệu sử dụng

Bảng quan hệ (Table)

Quan hệ (Relational)

Trang 8

 Mô hình

Hình 1: Mô hình thực thể mở rộng

2.3 Vẽ mô hình quan hệ

Trang 9

Hình 2: Mô hình quan hệ

2.5 Đặc tả các bảng

2.5.1 Bảng hóa đơn nhập – HoaDonNhap

Trang 10

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập

2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi

STT Khóa

chính

Khóangoại

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Bảng 2: Bảng dữ liệu nhà phân phối

Trang 11

2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

nhập

Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập

2.5.4 Bảng đơn vị tính - DonViTinh

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Bảng 4: Bảng dữ liệu đơn vị tính

2.5.5 Bảng thuốc - Thuoc

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 12

7 SoLuong Int Số lượng tồn

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Bảng 6: Bảng dữ liệu nhà sản xuất

2.5.7 Bảng nhóm thuốc - NhomThuoc

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 13

2 TenNhom Nvarchar(100) Tên nhóm thuốc

Tên trường Kiểu dữ

liệu

Diễn giải

Bảng 8: Bảng dữ liệu hóa đơn xuất

2.5.9 Bảng chi tiết hóa đơn xuất - ChiTietHoaDonXuat

STT Khóa

chính

Khóangoại

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Bảng 9: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn xuất

2.5.10 Bảng bệnh nhận - BenhNhan

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 14

1 X IDBN Int Mã số bệnh nhân

Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân

2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu

1 Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân

CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](

[IDBN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[MaBN] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,

[HoTen] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,

[Tuoi] [int] NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar]( 500 ) NULL,

[DienThoai] [varchar]( 50 ) NULL)

2 Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóả đơn nhập

CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](

[MaCTHDN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[MaHDN] [int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaNhap] [money] NOT NULL)

3 Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóả đơn xuât

CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](

[MaCTHDX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[MaHDX] [int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaBan] [money] NOT NULL,

[Thue] [float] NOT NULL,

[DonVi] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL)

4 Câu lệnh tạo bảng đơn vị tính

CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](

[MaDVT] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[TenDVT] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL)

5 Câu lệnh tạo ba 4ng hóa đơn nhập

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](

[MaHDN] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[MaNPP] [int] NOT NULL,

[NguoiGiao] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,

[NguoiNhan] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

[TongTienHD] [money] NOT NULL,

[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,

[NgayViet] [datetime] NULL)

Trang 15

6 Câu lệnh tạo bảng hóả đơn xuât

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](

[MaHDX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[IDBN] [int] NOT NULL,

[NgayLap] [datetime] NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

[TongTienHD] [money] NOT NULL)

7 Câu lệnh tạo bảng nhà phân phối

CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](

[MaNPP] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[TenNPP] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[Fax] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[Email] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[MaSoThue] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL)

8 Câu lệnh tạo bảng nhà sản xuât

CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[TenNSX] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[Fax] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[Email] [varchar]( 100 ) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar]( 200 ) NOT NULL)

9 Câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc

CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](

[MaNhom] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[TenNhom] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,

[GhiChu] [nchar]( 100 ) NULL)

10 Câu lệnh tạo bảng thuốc

CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](

[IDThuoc] [int] IDENTITY( , ) NOT NULL,

[MaThuoc] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL,

[TenThuoc] [nvarchar]( 50 ) NOT NULL,

[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT (( 1 )),

[NguonGoc] [nvarchar]( 100 ) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT (N''),

[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT (( 1 )),

[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT (( 0 )), [GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT (( 0 )), [MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT (( 1 )),

[ThanhPhan] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT (N''),

[HamLuong] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HamLuong] DEFAULT (N''),

[CongDung] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CongDung] DEFAULT (N''),

[PhanTacDung] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_PhanTacDung]

Trang 16

[BaoQuan] [nvarchar]( 500 ) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_BaoQuan] DEFAULT (N''),

[DangBaoChe] [nvarchar]( 500 ) NULL,

Bảng Diagram

Trang 17

CHƯƠNG 3: KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU

3.1 Khác thác bằng ngôn ngữ SQL

3.1.1 Đoàn Thị Thanh

1.lấyratoànbộnhững thôngtinthuốc

select * fromthuoc

2.lấyrathôngtinbệnhnhânmuaít nhất 1 loạithuốc

selecth.IDBN,b.HoTen count (*) soluong

from BenhNhanb hoadonxuath chitiethoadonxuatc thuoc

whereb.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = IDThuoc

and c.SoLuong >=1

group byh.IDBN,b.HoTen

3 tínhtổngnhữngloạithuốccùng 1 nhóm

selectmanhom count(*) Soluongfromthuoc groupbymanhom

4 lấyraítnhất 2 loạithuốc cùngnhàphânphối

select TenThuoc,npp.TenNPP fromNhaPhanPhoi npp,Thuoc ,HoaDonNhap hdnChiTietHoaDonNhapct

wherenpp.MaNPP=hdn.MaNPP and IDThuoc=ct.IDThuoc

5.lấyranhữngthuốccógiádưới 100.000

selectGiaBan TenThuocfromthuoc

whereGiaBan <100

6.lấyratênthuốc,mãthuốc trongnhómthuốc "Giảm đau hạ sốt chống viêm"

selectthuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc,nhomthuoc.TenNhomfromthuoc,NhomThuocwhereTenNhom= N'Giảm đau, hạ sốt chống viêm'

7 lấyranhững nhómthuốcsảnxuấtcónguồngốctạiVN

Trang 18

whereNhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom

and NguonGoc=N'Viet Nam'

8 lấyranhưng tênthuốccósốlượngdưới 50

selectSoLuong,TenThuocfromthuoc

whereSoLuong <= 50

9 Lấyramãthuốc tênthuốcbánđượcbánnhiềutrên 10 sp

selectThuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuocfromthuoc,ChiTietHoaDonXuata

wherethuoc.IDThuoc=a.IDThuoc

and a.SoLuong >10

10 Lấy ramãthuốc tênthuốcbánđượcbánnhiềudưới 10 sp

selectThuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuocfromthuoc,ChiTietHoaDonXuata

wherethuoc.IDThuoc=a.IDThuoc

and a.SoLuong <10

11.thêmmới 1 nhómthuôc

insertinto nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thuốc tăng sức đề kháng cho trẻ', 1);

12.truyvấnthuốccótên 'Nystatin' thêm 10 sp

updateThuocsetSoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'

select * fromThuoc

13 xóa 1 loạithuốcbấtkỳ

delete fromThuocwhereIDThuoc = 1067

14,sửaMãthuốc 'MT_16' thành 'MT_16Oliza'

updateThuocsetMaThuoc = N'MT_16 Oliza' where MaThuoc= N'MT_16'

15 câulệnhtạobảngnhóm thuốc

CREATETABLE[dbo].[NhomThuoc](

[MaNhom][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNhom][nvarchar](100) NOT NULL,

[GhiChu][nchar](100) NULL,)

16 xóa 1 nhómthuốc

delete fromNhomThuoc whereMaNhom=1

17.sắpxếpsốlượngthuốc theochiềugiảmdần

select * fromthuoc

orderbySoLuongdesc

Trang 19

selectHoTenfromBenhNhan

19 lấyratênthuốc,mãthuốc

selectTenThuoc,MaThuocfromthuoc

20.lấyra 3 loạithuốccònnhiều sốlượngnhất

selecttop 3 * fromthuoc

orderbySoLuongdesc

21.sắpxếpgiánbánthuốctheochiềutăngdần

select * fromthuoc

orderbyGiaBan

22 lấydữliệutừ 2 bảng thuốcvàđơnvịtínhlâyranhữngthuốccó đơnvịtính là 'viên'

selectthuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT fromthuoc,DonViTinh

whereTenDVT=N'viên'

23 lấyrathôngtinbệnhnhânmuanhiềuthuốcnhất

selecttop 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) slfrom BenhNhan,

ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuatb

whereBenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX

group bybenhnhan.HoTen

orderbysldesc

24 lấyrathôngtinthuốcbánnhiềunhất

selecttop 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) slfromthuoc,ChiTietHoaDonXuatawhereThuoc.IDThuoc= a.IDThuoc

group bythuoc.TenThuoc

orderbysldesc

25.lấyrathông tincủacácnhàsảnxuất

select * fromNhaSanXuat

select * fromBenhNhan

26.truyvấntạo 1 bệnhnhânmới

insertinto BenhNhan ( MaBN,HoTen,Tuoi,DiaChi,DienThoai) values ( 'BN_3',

N'Nguyễn Văn Việt', 28,'Ha Noi','012746287')

27 Truyvấntạothêm 1 nhàxảnxuất

CREATETABLE[dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

Trang 20

[TenNSX][nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi][nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai][varchar](100) NOT NULL,

[Fax][varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu][nvarchar](200) NOT NULL,)

28 câulệnhtạobảngnhàphânphối

CREATETABLE[dbo].[NhaPhanPhoi](

[MaNPP][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNPP][nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi][nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai][varchar](100) NOT NULL,

[Fax][varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[MaSoThue][varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu][nvarchar](200) NOT NULL,)

29 câulệnhtạobảngbệnhnhân

CREATETABLE[dbo].[BenhNhan](

[IDBN][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaBN][nvarchar](100) NOT NULL,

[HoTen][nvarchar](50) NOT NULL,

[Tuoi][int] NOT NULL,

[DiaChi][nvarchar](500) NULL,

[DienThoai][varchar](50) NULL,)

30.câulệnhtạobảngđơnvịtính

CREATETABLE[dbo].[DonViTinh](

[MaDVT][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL,)

3.1.2 Đào Thị Lan Anh

1.hiển thị thông tin đầy đủ của 5 hóa đơn đầu tiên trong bảng Hóa đơn xuất

selecttop 5 * from HoaDonXuat

2 hiển thị tất cả mã thuốc

SELECT * FROMNhomThuoc

3 lấy ra tên thuốc, mã thuốc

selectTenThuoc,MaThuocfromthuoc

Trang 21

4.xóa 2 nhóm thuốc

delete fromNhomThuoc whereManhom=1 and Manhom =2

5 sửa mã nhóm của tên thuốc Betaphenin là 2

UpdateThuoc

SetTenthuoc='Betaphenin'

WhereMaNhom=2

6.sắp xếp số lượng thuốc theo chiều giảm dần

select * fromthuoc

orderbySoLuongdesc

7.lấy ra tên bệnh nhân

selectHoTenfromBenhNhan

8.lấy ra 5 loại thuốc còn nhiều số lượng nhất

selecttop 5* fromthuoc

orderbySoLuongdesc

9 hiển thị toàn bộ thông tin của bảng Nhà phân phối

select* from NhaPhanPhoi

10.hiển thị thông tin đầy đủ của 10 nhà phân phối đầu tiên trong bảng Nhà phân phối

selecttop 10 * from NhaPhanPhoi

11.Hiển thị thong tin của tất cả các thuôc

SELECT * FROMthuoc

12 lấy ra những nhóm thuốc sản xuất có nguồn gốc tại VN

selectNhomThuoc.TenNhom,thuoc.NguonGocfromNhomThuoc,Thuoc

whereNhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom

and NguonGoc=N'Viet Nam'

13 lấy ra nhưng tên thuốc có số lượng dưới >100

selectSoLuong,TenThuocfromthuoc

whereSoLuong >100

14.hiển thị thông tin hóa đơn xuất có mã hóa đơn 3

select * from HoaDonXuat whereMaHDX=3

15.hiển thị thông tin hóa đơn nhập có mã hóa đơn 1

Trang 22

select * from HoaDonNhap where MaHDN=1

16.hiển thị danh sách các nhà phân phối không có hóa đơn nhập

select * from NhaPhanPhoi

where NhaPhanPhoi.MaNPP NOT IN

( select HoaDonXuat.MaNPP

from HoaDonXuat )

17.hiển thị danh sách các hóa đơn xuất sắp xếp theo ngày nhập gần đây nhất trong bảng Hóa đơn xuất

select * from HoaDonXuat orderby NgayXuat DESC

18 Hiển thị các thuốc có hạn sử dụng = 3 năm

Select * fromThuocwhereHanSuDung='3 năm'

19 lấy ra thông tin thuốc bán nhiều nhất

selecttop 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) slfromthuoc,ChiTietHoaDonXuatawhereThuoc.IDThuoc= a.IDThuoc

20.thay đổi ngày xuất của hóa đơn xuất có mã hóa đơn =3

updateHoaDonXuatsetNgayLap='02/02/2009' whereMaHDX='3'

21 hiển thị danh sách các nhóm thuốc mà trong TenNhom có từ dược tác dụng

select * fromNhomThuocwhere TenNhom like N'%tác dụng%'

22.lấy ra thông tin bệnh nhân mua nhiều thuốc nhất

selecttop 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) slfrom BenhNhan,

ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuatb

whereBenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX

group bybenhnhan.HoTen

orderbysldesc

23.hiển thị hóa đơn xuất có tổng tiền thuốc <30.000

select * fromHoaDonXuat

WhereTongTienThuoc<30.000

24 thêm mới 1 nhóm thuôc

insertinto nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thuốc chống ung thư', 1);

25 câu lệnh truy vấ tạo bảng chi tiết hóa đơn xuất

CREATETABLE[dbo].[ChiTietHoaDonXuat](

[MaCTHDX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

Trang 23

[MaHDX][int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaBan][money] NOT NULL,

[Thue][float] NOT NULL,

[DonVi][nvarchar](50) NOT NULL,

26 câu lệnh truy vấn tạo bảng hóa đơn xuất

CREATETABLE[dbo].[HoaDonXuat](

[MaHDX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[IDBN][int] NOT NULL,

[NgayLap] [datetime] NOT NULL,

[TongTienThuoc][money] NOT NULL,

[TongThue][float] NOT NULL,

[TongTienHD][money] NOT NULL,

27.sắp xếp gián bán thuốc theo chiều giảm dần

select * fromthuoc

orderbyGiaBan DESC

28 Truy vấn tạo thêm 1 nhà xản xuất

CREATETABLE[dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNSX][nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi][nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai][varchar](100) NOT NULL,

[Fax][varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu][nvarchar](200) NOT NULL,

29 hiển thị các mã hoa đơn nhập có tổng thuế >50

select * fromHoaDonXuatWhereTongThue>60

30.câu lệnh tạo bảng bệnh nhân

CREATETABLE[dbo].[BenhNhan](

[IDBN][int]IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaBN][nvarchar](100) NOT NULL,

[HoTen][nvarchar](50) NOT NULL,

[Tuoi][int] NOT NULL,

[DiaChi][nvarchar](500) NULL,

[DienThoai][varchar](50) NULL,)

Ngày đăng: 22/11/2021, 14:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2 Xây dựng mô hình liên hết thực thể - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
2.2 Xây dựng mô hình liên hết thực thể (Trang 7)
 Mô hình - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
h ình (Trang 8)
Hình 2: Mô hình quan hệ - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 2 Mô hình quan hệ (Trang 9)
Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Bảng 1 Bảng dữ liệu hóa đơn nhập (Trang 10)
2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi (Trang 10)
Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Bảng 3 Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập (Trang 11)
2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap (Trang 11)
2.5.6 Bảng nhà sản xuất - NhaSanXuat - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
2.5.6 Bảng nhà sản xuất - NhaSanXuat (Trang 12)
Bảng 5: Bảng dữ liệu thuốc - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Bảng 5 Bảng dữ liệu thuốc (Trang 12)
Bảng 7: Bảng dữ liệu nhóm thuốc - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Bảng 7 Bảng dữ liệu nhóm thuốc (Trang 13)
Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Bảng 10 Bảng dữ liệu bệnh nhân (Trang 14)
2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu 1. Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu 1. Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân (Trang 14)
Bảng Diagram - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
ng Diagram (Trang 16)
Đầu tiên, khi chạy phần mềm, form đăng nhập sẽ hiện lên (hình 16). Muốn truy cập vào phần mềm người dùng sẽ phải đăng nhập - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
u tiên, khi chạy phần mềm, form đăng nhập sẽ hiện lên (hình 16). Muốn truy cập vào phần mềm người dùng sẽ phải đăng nhập (Trang 38)
Hình 3: Giao diện đăng nhập vào hệ thống - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 3 Giao diện đăng nhập vào hệ thống (Trang 38)
Khi đăng nhập thành công, giao diện chính của phần mềm sẽ hiện lên (hình 3). Trong giao diện chính sẽ có 4 mục là: Hệ thống, Danh mục, Hóa đơn và Đối tác. - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
hi đăng nhập thành công, giao diện chính của phần mềm sẽ hiện lên (hình 3). Trong giao diện chính sẽ có 4 mục là: Hệ thống, Danh mục, Hóa đơn và Đối tác (Trang 39)
Hình 4: Giao diện chính của phần mềm quản lý. - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 4 Giao diện chính của phần mềm quản lý (Trang 39)
Hình 5: Giao diện hệ thống, người dùng - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 5 Giao diện hệ thống, người dùng (Trang 40)
có thể sửa dữ liệu (hình 6). - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
c ó thể sửa dữ liệu (hình 6) (Trang 41)
Hình 7: Giao diện danh mục nhóm thuốc - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 7 Giao diện danh mục nhóm thuốc (Trang 42)
Danh mục đơn vị tính, chứa các kiểu đơn vị của thuốc (hình 8). - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
anh mục đơn vị tính, chứa các kiểu đơn vị của thuốc (hình 8) (Trang 43)
Hình 9: Giao diện hóa đơn nhập - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 9 Giao diện hóa đơn nhập (Trang 44)
Hình 10: Tạo một hóa đơn nhập mới - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 10 Tạo một hóa đơn nhập mới (Trang 44)
Hình 10: Giao diện đối tác nhà phân phối - Báo cáo thực tập xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
Hình 10 Giao diện đối tác nhà phân phối (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w