Bài giảng Lập và phân tích dự đầu tư: Chương 6 Phân tích tài chính và phân tích kinh tế- xã hội, cung cấp cho người học những kiến thức như: Phân tích tài chính; Phân tích kinh tế - kỹ thuật; Phân tích kinh tế - xã hội; Vị trí của các loại phân tích kỹ thuật, phân tích tài chính và phân tích kinh tế - xã hội. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 21 Phân tích tài chính
Bước 1: Xác định số lượng các phương án đưa vào so sánh
Bước 2: Xác định thời kỳ tính toán của phương án đầu tư
Bước 3: Tính toán các chỉ tiêu thu, chi, hiệu số thu chi của các PA qua
các năm
- Doanh thu: B = Lưu lượng xe * giá vé
B = Khối lượng hàng hóa * giá vé
- Chi phí:
Vốn đầu tư ban đầu;
Chi phí duy tu, trung tu, đại tu;
Chi phí bộ máy thu phí (nếu có)
Trang 3
Wi : thể hiện tỷ lệ hay tỷ trọng của nguồn vốn thứ i;
Ki : là chi phí của nguồn vốn thứ i
+ Vốn vay ngân hàng: Ki = lãi suất đi vay
+ Vốn chủ sở hữu: Ki = Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Bước 5: Lựa chọn loại chỉ tiêu dùng làm chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp: NPV, IRR,
B/C, Thv
Trang 4t SV N
NPV
1 0
1 1
i
n
SV i
N NPV
NPV NPV
NPV i
i i
1 1
2 1
Trang 51 Phân tích tài chính
Bước 6: Xác định tính đáng giá của mỗi phương án đem ra so sánh
t t n
B C
B
1 )
1 (
1 )
1 (
) 1
(
1 )
1 (
n n
i i
i C
V
i i
i B
C B
Trang 61 Phân tích tài chính
Bước 7: So sánh các phương án theo chỉ tiêu hiệu quả đã lựa chọn
Bước 8: Phân tích độ nhạy, độ an toàn và mức tin cậy của phương án
Bước 9: Lựa chọn phương án tốt nhất có tính đến độ an toàn và tin cậy
của kết quả tính toán
Trang 71.1 Chỉ tiêu NPV trong phân tích tài chính
Ví dụ 1 Dùng chỉ tiêu NPV để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 220 tỷ 270 tỷ
30%
70% (lãi suất 12%/năm)
Trang 8 Wi : thể hiện tỷ lệ hay tỷ trọng của nguồn vốn thứ i;
Ki : là chi phí của nguồn vốn thứ i
+ Vốn vay ngân hàng: Ki = lãi suất đi vay
+ Vốn chủ sở hữu: Ki = Lãi suất tiền gửi ngân hàng
giải ngân, suất chiết khấu từng PA)
Vt : Vốn giải ngân năm t
V n t n
t t
Vqđ
1
1
Trang 9- Bước 3: Xác định doanh thu, chi phí hàng năm của các phương án
o Doanh thu hàng năm: B = lưu lượng xe* giá vé*365 = khối lượng hàng hóa*giá vé*365
o Chi phí hàng năm: C (Theo yêu cầu đề bài)
o Thu nhập hoàn vốn các phương án: N=B-C (N1, N2 )
Trang 10t t
Vqđ
1
1
Trang 11 PA 2: Vqđ2= V1(1+i2)2 +V2(1+i2)1 +V3(1+i2)0
+ Chi phí hàng năm của PA 1: C1= 5 tỷ/năm
+ Thu nhập hoàn vốn của PA 1: N1= B1-C1= 54,75-5= 49,75 tỷ
Trang 13N NPV
0
248,42 33 81 0 126
, 0
1 75
, 49 42
, 248 1
126 ,
0 1 126
, 0 1
126 ,
0
1
10 20
, 0
1 06
, 35 86
, 305 2
117 ,
0 1
117 ,
Trang 14Ví dụ 2 Dùng chỉ tiêu NPV để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 160 tỷ 210 tỷ
30%
70% (lãi suất 13%/năm)
Trang 15Ví dụ 3 Dùng chỉ tiêu NPV để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 45 tỷ 55 tỷ
20%
80% (lãi suất 12%/năm)
Trang 16Ví dụ 4 Dùng chỉ tiêu NPV để so sánh, lựa chon PA
Biết lưu lượng xe năm 0: 4000 xe/ngày đêm (PA2), 1500 xe/ng đ (PA1), lưu
lượng xe tăng trưởng tuyến tính, tốc độ tăng trưởng bình quân 8% Giá vé: 15000 đồng/xe
Vốn đầu tư ban đầu 30 tỷ 70 tỷ
40%
60% (lãi suất 11%/năm)
Trang 171.2 Chỉ tiêu IRR trong phân tích tài chính
Ví dụ 1 Dùng chỉ tiêu NPV,IRR, B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 40 tỷ 50 tỷ
Khối lượng hàng hóa 55 tấn/nđ 70 tấn/nđ
Chi phí khai thác hàng năm 4% TMĐT 5% TMĐT
Lãi suất tiền gửi ngân hàng 12% 12%
Trang 181.2 Chỉ tiêu IRR trong phân tích tài chính
Ví dụ 2 Dùng chỉ tiêuNPV, IRR, B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 160 tỷ 210 tỷ
Trang 191.2 Chỉ tiêu IRR trong phân tích tài chính
Ví dụ 3 Dùng chỉ tiêu NPV,IRR, B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 220 tỷ 270 tỷ
50%
50% (lãi suất 12%/năm)
Trang 201.2 Chỉ tiêu IRR trong phân tích tài chính
Ví dụ 4 Dùng chỉ tiêu IRR để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 30 tỷ 70 tỷ
30%
70% (lãi suất 11%/năm)
Trang 211.3 Chỉ tiêu B/C, Thv trong phân tích tài chính
Ví dụ 1 Dùng chỉ tiêu B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 170 tỷ 230 tỷ
Trang 221.3 Chỉ tiêu B/C, Thv trong phân tích tài chính
Ví dụ 2 Dùng chỉ tiêu B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 40 tỷ 50 tỷ
Trang 231.3 Chỉ tiêu B/C, Thv trong phân tích tài chính
Ví dụ 3 Dùng chỉ tiêu B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 40 tỷ 80 tỷ
20%
80% (lãi suất 12%/năm)
Trang 241.3 Chỉ tiêu B/C, Thv trong phân tích tài chính
Ví dụ 4 Dùng chỉ tiêu B/C, Thv để so sánh, lựa chon PA
Vốn đầu tư ban đầu 225 tỷ 275 tỷ
40%
60% (lãi suất 11%/năm)
Trang 25Bài 1 (1,5đ)
- Một người mua một chiếc xe máy có giá bán tại thời điểm mua là 25 triệu với hình thức thanh toán trả góp trong vòng 5 năm Hãy hoàn thành bảng kế hoạch trả góp sau, nếu lãi suất trả góp là 22%/năm
- Nếu người đó trả đều trong 5 năm (từ năm thứ 1 đến năm thứ 5) thì số tiền người
đó phải trả là bao nhiêu?
Năm 0 1 2 3 4 5
Số tiền trả 10 triệu 5 triệu 5 triệu ? 6 triệu 5 triệu
Trang 26Bài 2 (2,5đ): Tính Doanh thu và chi phí của phương án đầu tư trong vòng 5 năm
Lưu lượng xe /ng.đ năm 1
Giá vé (đồng/xe)
Mô hình tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng
Trang 27Bài 3 (6đ): Dùng chỉ tiêu NPV, IRR , B/C, Thv để so sánh, lựa chọn phương án
Vốn đầu tư ban đầu 30 tỷ 70 tỷ
30%
70% (lãi suất 11%/năm)
Trang 282 Sự khác nhau giữa phân tích tài chính và phân tích kinh tế- xã hội
- Góc độ nhà đầu tư - Góc độ toàn bộ nền kinh tế và toàn bộ xã hội
-Thuế: Khoản chi phí với nhà đầu tư - Thuế: khoản thu nhập của ngân sách quốc gia,
khoản thu nền kinh tế
- Khoản trợ cấp bù giá: Ưu đãi nhà đầu tư - Khoản trợ cấp bù giá: chi phí xã hội gánh
chịu
- Tiền lương, tiền công cho người lao động:
Khoản chi nhà đầu tư
- Tiền lương, tiền công cho người lao động: Khoản thu dự án mang lại cho người lao động
-Giá cả đầu ra, đầu vào lấy giá thị trường
- Hiệu quả tài chính được tính toán trực tiếp
bằng tiền
-Giá mờ, giá tham khảo
- Hiệu quả kinh tế - xã hội có thể không được
tính toán trực tiếp
- Suất chiết khấu xác định trực tiếp theo chi phí
sử dụng vốn huy động theo thị trường
- Căn cứ vào mức lãi suất trên thị trường vốn
quốc tế