Bài giảng Kỹ thuật chiếu sáng: Chương 1 Những kiến thức chung về kỹ thuật chiếu sáng, cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái niệm về ánh sáng; Độ nhìn và các nhân tố ảnh hưởng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHIẾU SÁNG
TỰ NHIÊN
CHIẾU SÁNG NHÂN TẠO
CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
Trang 3Tòa nhà Landmark 81
Trang 4A Brief History of Lighting Design
Trang 5MỤC ĐÍCH & LỢI ÍCH CỦA CHIẾU SÁNG
Trang 88
Trang 11C1: Những kiến thức chung về KTCS
1.1 Khái niệm về ánh sáng
1.1.1 Bản chất 1.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
1.2 Độ nhìn và các nhân tố ảnh hưởng
1.2.1 Mắt người và sự cảm thụ as 1.2.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến độ nhìn 1.2.3 As màu
Trang 12As truyền theo các đường thẳng và phản
xạ Mắt người phát ra các tia cho cảm giác sáng
Ibn Al
• -Haytham (1020 A.D., Ả Rập):
Tách riêng biệt As và sự nhìn; as là một vật liệu tạo ra bởi 1 nguồn sáng (lửa, mặt trời) As phản xạ từ vật thể đến mắt người tạo ra sự nhìn thấy
Trang 17Ánh sáng chỉ là một phần của rất nhiều loại sóng điện từ bay
trong không gian
Trang 18(Source: anhsangmau.pdf-Ho Thi Than)
AS LÀ MỘT DẠNG CỦA BỨC XẠ ĐIỆN TỪ VÙNG NHÌN THẤY
Trang 201.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
GÓC KHỐI NHÌN ĐƯỜNG CONG (L)
TỪ ĐỈNH O
1) Góc khối
Trang 21Ω = ω
Trang 22Ω = w
Trang 23mặt cầu:
Trang 24TỔNG QUÁT:
Trang 251.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
✓ 1 năng lượng → Bước sĩng ≠ → Hiệu ứng ≠ (cảm nhận mắt người ≠)
✓ Năng lượng này không đặc trưng cho cảm giác về cường độ sáng mà chùm bức xạ gây ra trên mắt người
W
Trang 261.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
2) Quang thông
QT là lượng as do nguồn sáng phát ra
1 lumen là QT của 1 nguồn sáng điểm có cường độ
as 1 Candela phát ra trong 1 đơn vị góc khối (1Sr)
1 lumen là QT của 1 nguồn sáng phát ra trên một
đơn vị vuông của bề mặt hình cầu
QT là đại lượng trắc quang cho biết công suất bức xạ của chùm AS phát ra từ 1 nguồn sáng điểm → thể hiện khả năng phát sáng của 1 bóng đèn
Trang 27555nm là bước sóng có khả năng
gây cảm giác thị giác tốt nhất
QT là lượng as do nguồn sáng phát ra
Trang 28Nguồn: 2009-ref-manual-lighting.pdf
Một lumen bằng 1/683 của 1 Watt năng lượng bức xạ tại 555 nm
Trang 311.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
3) Cường độ sáng
Cường độ as theo hướng x = tỷ số QT phát ra trong 1 đơn vị gĩc
khối theo hướng x (hướng xác định)
→ Cường độ sáng I là đại lượng đặc trưng cho khả năng phát sáng của
nguồn điểm trên từng phương.
Trang 32trong toàn góc khối:
Trang 33Candela là cường độ sáng theo 1 phương đã cho của nguồn phát
năng lượng theo phương này là 1/683 W/Sr
1 cd = 1 lm/ 1steradian
Trang 341.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
1 ĐV diện tích)
Trang 36A lux meter for measuring illuminances
Trang 38• tính toán thiết kế CS trong nhà cần yêu cầu về độ rọi theo Tiêu chuẩn nhà nước.
Trang 39(Nguồn: Artificial lighting.pdf)
ϴ = α
Trang 40Độ rọi E (lx hoặc lux)
Mật độ phân bố quang thông trên bề mặt
•
chiếu sang:
Trang 41→ Độ rọi tỷ lệ với cường độ sáng
( I ) và tỷ lệ nghịch với khoảng cách
đến bề mặt chiếu sáng ( R )
Trang 42Định luật tỷ lệ nghịch với bình phương
cường độ ánh sáng trên mỗi đơn vị diện tích tỷ lệ nghịch với bình phương của khoảng cách tính từ nguồn (về bản chất là bán kính).
Trang 47Kiểm tra độ rọi
Trang 48Nguồn sáng đường
•
Trang 49Tại điểm Q trên bề mặt làm việc cách điểm P một khoảng l:
•
Trang 50Điểm P tại một số vị trí đặc biệt
•
Trang 5151
Trang 55Quang thông ( Φ ) và cường độ sáng ( I ):
Đơn
1m khi 1 nguồn ánh sáng đẳng hướng 1 Candela (nguồn phát ra bức xạ đều nhau tại mọi hướng) có vị trí tại tâm của hình cầu.
Do diện tích của hình cầu có bán kính r là 4πr2, một hình cầu có bán kính là 1m có diện tích là 4π (m2 ) → tổng quang thông do nguồn 1cd phát ra là 4π (lm).
Vì vậy QT do 1 nguồn ánh sáng đẳng hướng có cường độ I sẽ được tính theo công thức:
Quang thông (lm) = 4π × cường độ sáng(Cd)
Trang 56Sự khác nhau giữa lux và lumen là lux phụ thuộc vào diện tích mà quang thông trải ra.
Trang 571.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
5) Độ chói
Đơn vị: cd/m2
Thể hiện mật độ phân bố cường độ sáng phát ra từ 1 đơn vị diện tích của bề mặt đó theo 1 hướng xác định đến 1 người quan sát
Đặc trưng cho khả năng bức xạ ÂS của nguồn hoặc bề mặt phản xạ gây nên cảm giác chói sang với mắt
Trang 58+ Hướng quan sát (VD nhìn đèn pha xe
máy: trực tiếp và các góc nghiêng khác
nhau)
- Vai trò độ chói trong thiết kế chiếu sáng:
+ Cơ sở khái niệm về tri giác và tiện nghi nhìn
+ Tiêu chuẩn đầu tiên (độ chói trung bình của
mặt đường) đánh giá chất lượng của CS
đường phố
Trang 62Trong thiết kế CS đường phố, mặt tiền nhà,…căn cứ vào yêu cầu ĐỘ CHÓI
Trang 64Nếu nguồn sáng có độ chói L không phụ thuộc theo phương (L= const) thì được gọi là nguồn Lămber.
(J Lambert là nhà toán hoc người Đức 1728-1777).
Chỉ có
❑ vật đen tuyệt đối và những vật khuếch tán AS đều theo mọi phương mới là những nguồn
Lămber
Nhưng trong thực tế, các bóng đèn
❑ phủ magié oxyt hay chụp thủy tinh màu trắng sữa có thể coi
gần đúng là những nguồn Lămber.
Trang 65L = .E / L = .E /
Trang 74Luminous Flux
•
• “The outward flow of luminous energy from a light source
in all directions per unit of time.”
Gross total quantity of light given off by a source
regardless of the direction.
It is measured in lumens.
Symbol: Φ
•
Trang 76Luminous Intensity
•
The directional force causing
• “luminous flux to be emitted from a source” in a given direction.
It is measured in candelas.
Symbol: I
Trang 80•
The intensity of light that is received by the eye of an
•
observer This is dependent upon the direction.
It is measured in candelas per square feet or candelas per square meters.
Symbol: L
References
1 Joseph B Murdoch, Lighting Metrics
TM-1-99, (New York: Illuminating
Engineering Society of North America,
2001)
Trang 851.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
tuyệt đối của một vật bức xạ đen có phổ bức xạ giống như phổ của nguồn sáng
Trang 87Color Temperature (basics of light.pdf)
Trang 88Một chất bắt đầu phát ra ánh sáng đỏ ở
K, trở nên trắng ở 5000°K và chuyển sang xanh
ở nhiệt độ cao hơn.
Trang 90Bảng tác động tâm lý của màu sắc lên con người
Trang 921.1.2 Các đại lượng đo cơ bản
7) Chỉ số truyền đạt màu (độ hoàn màu) (1965)
CRI của 1 nguồn sáng (bóng đèn) là chỉ số thể hiện
được chiếu sáng bằng nguồn sáng chuẩn và nguồn sáng thử trong những điều kiện quan sát nhất định.
CRI (%) → AS ban ngày: CRI = 100%
Màu sắc của các vật thể bị biến đổi dưới các as khác nhau.
Trang 93• Là đại lượng đánh giá mức độ trung thực
về màu sắc của không gian và vật thể được cs dưới as của bóng đèn so với as tự nhiên của mặt trời.
Trang 96Việc cho rằng nhiệt độ màu và độ hoàn màu đều cùng mô tả những đặc tính giống nhau của đèn là một quan niệm sai lầm.
Cần nhắc lại rằng nhiệt độ màu mô tả sự biểu hiện màu sắc của nguồn ánh sáng và ánh sáng được phát ra từ đó Độ hoàn màu
mô tả mức độ chính xác mà ánh sáng biểu hiện màu trên các vật thể.
Trang 102(Source: anhsangmau.pdf-Ho Thi Than)
Trang 1031.2.1 Mắt người và sự cảm thụ as
2) Thị giác ban ngày & thị giác hoàng hôn
- Cảm giác sáng
- 2 loại tế bào trên võng mạc
+ Tế bào hữu sắc (tế bào nón): liên quan
khả năng cảm nhận màu sắc ( L ≥ 3-5 Cd/m2)
+ Tế bào vô sắc (tế bào gậy hay que): liên
quan đến khả năng phân biệt độ sáng tối (L ≤ 0.005-0.01 Cd/m2)
- Thị giác ban ngày (E≥10lx)
- Thị giác hoàng hôn (E≤0.01lx)
- Quá trình thích nghi khi E thay đổi
Trang 107+ Cực viễn: vô cùng
Trang 1081.2.2 Các nhân tố ah đến độ nhìn
1) Góc nhìn và năng suất phân ly
- Góc nhìn: góc tạo bởi 2 đt nối điểm đầu và điểm chân của vật quan sát đến quang tâm của mắt
vật quan sát = năng suất phân ly = góc
nhìn cực tiểu giới hạn
Trang 109C≥0.1: mắt có thể phân biệt được vật đặt trên nền
Trang 1131.2.2 Các nhân tố ah đến độ nhìn
3) Khoảng cách vật quan sát đến mắt
Khoảng cách đến mắt khác nhau → khả năng phân biệt màu sắt, chi tiết khác
của không khí.
Trang 1141.2.2 Các nhân tố ah đến độ nhìn
4) Thời gian quan sát
- Đủ thời gian cho mắt thích nghi với ánh
sáng trên vật và bối cảnh
- Quá trình thích nghi phụ thuộc vào cường
độ as của 2 môi trường chuyển tiếp
+ Quá trình thích nghi tối + Quá trình thích nghi sáng
Trang 115Age Effects ???
Trang 116Age Effects
Độ tuổi:
• 20-30 (hầu hết các các Tiêu chuẩn)
Trang 117Age Effects (cont)
Trang 1181.2.2 Các nhân tố ah đến độ nhìn
5) Hiện tượng chói loá
- Sự suy giảm khả năng nhìn (do nhiễu) hay làm mất hoàn toàn khả năng nhìn (do mất tiện nghi nhìn)
Trang 1191.2.2 Các nhân tố ah đến độ nhìn
5) Hiện tượng chói loá (tt)
+ Độ chói min mắt nhìn thấy: L=0.01 Cd/m2
+ Phân biệt được màu sắc: L≥3Cd/m2
+ Độ chói bắt đầu gây lóa: L=5.000 Cd/m2
Trang 1221.2 Độ nhìn và các nhân tố ảnh hưởng
1.2.3 As màu
1) Tính 3 biến của thị giác
+ Độ chói của as + Độ hiện màu + Độ thuần khiết của as trắng
Chất lượng as có thể đặc trưng bằng 3 thông số:
Chất lượng as = sự thụ cảm tâm sinh lý của mắt người quan sát đối với màu sắc của as
Đặc trưng đặc điểm sinh lý của mắt khi cảm nhận as
Trang 124(Source: anhsangmau.pdf-Ho Thi Than)
2) Tính 3 màu của as trong cảm nhận thị giác
Trong mắt người có 4 loại tế bào cảm
thụ màu của ánh sáng:
+ Loại trội với màu đỏ
+ Loại trội với màu xanh lá
+ Loại trội với màu xanh da trời
+ Loại nhạy cảm với cả 3 màu → cho cảm giác về độ chói của màu
→ Khi 3 loại tế bào cảm quang trên phản ứng không đều sẽ cho ta cảm giác màu có sắc , còn khi phản ứng của chúng đều nhau sẽ cho ta cảm giác màu vô sắc
Trang 125(Source: anhsangmau.pdf-Ho Thi Than)
2) Tính 3 màu của as trong cảm nhận thị giác
Nếu
❖ chọn được 3 màu cơ bản (sao cho 2 trong 3 màu đó có bước sóng ở 2 đầu của phổ nhìn thấy) thì khi hỗn hợp 3 màu vớiliều lượng hợp lý sẽ cho mắt cảm nhận đượctất cả các màu sắc
Vd: AS màu xanh da trời ( = 436 nm)
AS màu vàng ( = 580 nm)
AS màu xanh lá ( = 546 nm)
Năm 1931, Ủy hội chiếu sáng quốc tế (C.I.E) xác định 3 màu cơ bản:
Màu đỏ (Red) – R ( = 700 nm)
Ø Màu xanh lá (Green) – G ( = 546 nm)
Ø Màu xanh da trời (Blue) – B ( = 436 nm)
Trang 126(Source: anhsangmau.pdf-Ho Thi Than)