1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Hề pt bậc 2 tổng quát và cách giải doc

14 437 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ bậc hai tổng quát
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 430,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn khi các tính chất đặc biệt không có, thì hệ * sẽ được giải theo một sơ đồ chung sẽ được trình bày trong các ví dụ sau.. Nhìn chung, các dạng thường gặp đều dựa trên một vài đặc thù c

Trang 1

PHẦN I:

HỆ BẬC HAI TỔNG QUÁT

Hệ bậc hai với hai ẩn x,y :

 

*

a x b xy c y d x e y f



Trong trường hợp đặc biệt (đối xứng loại 1, loại 2, đẳng cấp) thì các cách tính sẽ đơn giản hơn Còn khi các tính chất đặc biệt không có, thì hệ (*) sẽ được giải theo một sơ

đồ chung sẽ được trình bày trong các ví dụ sau Tuy nhiên, phương pháp này không phải là tối ưu Nhìn chung, các dạng thường gặp đều dựa trên một vài đặc thù của dạng bậc hai Nếu biết khai thác các tính chất đặc biệt đó ta sẽ tìm được lời giải ngắn gọn

MỘT SỐ VÍ DỤ :

Ví dụ 1 : Giải hệ :

2 2

2 2

2( ) 11



Giải :

 Xét x = 0 thì hệ có dạng :

2

2

2 11

 hệ này vô nghiệm

 Xét x0 Đặt y = x

Khi đó hệ đã cho có dạng :

2 2

2 2



Đặt 2

xz ta được hệ :

2

2

2

2

2 2

2

2 2

;

2 1 2

26 7

11 2 2

x

z

D

D

D



D x  0  nên nếu 4 1 0thì D = 0, hệ có nghiệm

4

   :

Trang 2

;

Điều kiện 2

xz cho ta phương trình để tính

2

2

23

  

 +)Với  2 thì 1

2

x y

 

23

   thì

23

44 23 44

x

y

   

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là :

23

,

17

x x

y

y

  

  



Ví dụ 2 : Giải hệ :

2 2

2 12



Giải :

 Xét x = 0 Khi đó hệ có dạng :

2 2

2 12

   



Hệ này vô nghiệm

 Xét x0 Đặt yx

Khi đó hệ đã cho trở thành :

2 2

2 2



Đặt x2

= z ta được hệ :

2 2 2

;



Trang 3

 

2

3 2 2

2

2 2

18 45

z

x

D

D

D

 

 

D   thì hệ vô nghiệm Xét  1

Điều kiện z = x2

cho ta phương trình để xác định 

2

2

z

x z

x

D z

D D

D

x

D

 

 

 



2

2

2 153 90 180 0

0

2

   

+) Khi  0 thì D = 5; Dx = 15    x 3 y 0

+) Khi   2 thì D = 81; Dx = 81     x 1 y 2

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: 3; 0

   

Ví dụ 3 : Xác định giá trị của m để hệ sau có nghiệm :

2

2



Giải :

Để ý rằng :

Trang 4

Hệ đã cho

 

 

2





 Nếu m < 0 thì (3) vô nghiệm Vậy hệ vô nghiệm

 Xét m0 Nhận xét rằng để x, y thỏa mãn (3) m 0cần chọn x, y thỏa mãn hệ :

1

1 0

1

2

x x

 

Thế vào (1) và (2) ta được :

2

2

0 1

1 2.1 2.1 2

2

m

m m



Vậy với m0 thì hệ đã cho nhận   1

, 1,

2

  là một nghiệm

Kết luận : Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m0

Ví dụ 4: Chứng minh rằng với mọi 2 1 3

1, 3

m

 

hệ sau có nghiệm

2 2

2

1



Trước khi bước vào giải toán ta hãy phân tích bài toán trước

Ta có hệ đã cho tương đương với

 

 

 

 

2 2

2

2 2

2

2 2

1

1

2

3





   

      

Điều kiện cần để hệ có nghiệm là (3) phải có nghiệm,do đó 5 0 5

m    m

Xét (x, y) thỏa mãn điều kiện :

Trang 5

0

4

m

   , thế vào (1) ta được 1 1

4 thỏa mãn

Thế vào (2) ta được 1

2 m

  Vậy bất phương trình hệ quả không cho ta kết quả cần tìm

Giải : Viết hệ đã cho dưới dạng :

  

1



Xét nghiệm dạng (x, y) = (0, )

Khi đó, ta có :

2 1

1 m 1

m

 

   

 Vậy điều kiện để tồn tại nghiệm dạng 0,  là   1 m 1 khi đó ta được nghiệm

  x y,  0,m (*)

Tương tự, xét nghiệm    x y,  t t,

Khi đó ta được hệ xác định t :

2

2

12 4

t t

  

 

f   f  

 

 

       

Kết hợp với (*) ta có : với 2 1 3

1, 3

m

 

thì hệ đã cho có nghiệm

BÀI TẬP :

1, Giải các hệ sau :

2

2, Giải và biện luận các hệ :

  

 

3, Xác các giá trị của a và b để hệ sau có nghiệm :

Trang 6



PHẦN II :

Giới hạn của hàm số I/ Kiến thức cơ bản

A.Giới hạn hữu hạn

Giả sử (a;b)là một khoảng chứa điểm x0 và f là một hàm số xỏc định trờn khoảng (a;b) \ x0 Khi đú

0 0

xlim f (x )x L

  nếu  dãy số (x )n trong tập hợp

0

(a;b) \ x mà limxn  x0,ta đều cú limf (x )n  L

B.Giới hạn vụ cực

xlim f (x)x 0 hay lim f (x)  x x 0 

limx  x , ta đều cú limf (x )n    hay limf (x )n   

*Giới hạn hàm số tại vụ cực

+/ Giả sử ta cú hàm số f xỏc định trờn (a;  ) Ta núi rằng hàm số f cú giới hạn

là số thực L khi x dần đến  nếu với mọi dóy (x )n trong khoảng (a;  ) mà

n

limx  ,ta đều cú limf (x )n  L

Ta viết

    

   

1.Một số định lý về giới hạn

Định lý 1: Giả sử

0

0

0

xlim f (x).g(x)x L.M đặ c biệt lim cf (x)x x cL.

d/

0

x x

   

 

 

Định lý 2: Giả sử

0 0

xlim f (x )x L

a/

0

xlim f (x)x L

Trang 7

b/

0

3 3

0

c/ Nếu f (x) 0 x    J \ {x }0 ,trong đó J là một khoảng nào đó chứa điểm x0 thì

0 0

x x

2 Giới hạn một bên

+/ Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (x ;b)0 Ta nói hàm số f có giới hạn bên phải là L khi x dần đến x0 (hoặc tại điểm x0),nếu với mỗi dãy (x )n trong

khoảng (x ;b)0 mà limxn x0,ta đều có limf (x )n  L

Ta viết

0

xlim f (x)x L

+/ Định nghĩa tương tự cho

0

xlim f (x)x L

+/ Hàm số có giới hạn tại x0 và

0

xlim f (x)x L

0

xlim f (x)x

 , xlim f (x)x0

xlim f (x)x xlimx L

3.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực

+/ Nếu

0

xlim f (x)x

0

x x

1

f (x)

+/ Quy tắc 1

Nếu

0

xlim f (x).g(x)x

0

xlim f (x)x

0

xlim f (x).g(x)x

Quy tắc 2:

0

xlim f (x)x L 0

0

0

x J \ {x }  , trong đó J làmộy khoảng nào đó chứa điểm x0,thì

0

x x

f (x) lim g(x)

bảng sau:

0

x x

f (x) lim g(x)

4 Một số dạng vô định

Trang 8

Dạng 0

0:

Cách khử :

+/ Phân tích tử và mẫu thành tích để giải ước nhân tử chung

+/ Nếu u(x) hay v(x) có chứa biến số dưới dấu căn thì có thể nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp

Dạng 

:

+/ Chia cả tử và mẫu cho xk,với k là số mũ cao nhất của biến số x.(Hay phân tích tử và mẫu thành tích chứa nhân tử xn rồi giản ước)

+/ Nếu u(x) và v(x) có chứa biến x trong dấu căn, thì đưa xk ra ngoài (k là bậc cao nhất của x trong căn) trước khi chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x

Dạng   và dạng 0 :

+/ Nhân và chia với biểu thức liên hợp,nếu có biểu thức chứa biến x dưới dấu căn hoặc quy đồng mẫu để đưa về cùng một phân thức

II Kĩ năng cơ bản

Vận dụng linh hoạt các định lý về giới hạn hữu hạn và các quy tắc tìm giới hạn

vô cực để giải các bài toán về giới hạn hàm số

III Một số ví dụ:

Ví dụ 1: Áp dụng định nghĩa tính

2

x 2

lim

x 1

 

Giải :

+/ Hàm số

2

f (x)

x 1

 

 xác định trên ¡ \ 1  

+/ Giả sử   xn là dãy số tùy ý mà xn 2

Khi đó

n

n

   

+/ Vậy

2

x 2

x 1

  

Ví dụ 2: Áp dụng định nghĩa tính

2 2

x 1

lim

 

 

Giải :

+/ Hàm số

2 2

f (x)

 

  xác định trên   1

\ 1, 2

+/ Giả sử   xn là dãy số tùy ý mà xn  1

Khi đó

Trang 9

2

n n

lim

1

2

lim

2

 

+/ Vậy

2 2

x 1

lim

3

  

 

Ví dụ 3: Tính

1/ 2

x 5

lim

 2/ 2

x 5

lim

Giải :

1/ Ta có :

2

2/ Ta có :

2

      

lim

Ví dụ 4: Cho hàm số

2

f (x)

   

 

Tính

x 1

limf (x)

Giải :

+/ Ta có hàm số f(x) xác định trên tập ¡

+/

xlim f (x)1 xlim(4x1 2) 6

+/ Do

lim f (x) lim f (x) 6

x 1

Ví dụ 5: Tính

x

1 lim

   3/

2 2 x



 

2/

3 2 x

lim



 

 

Giải :

Trang 10

1/ Ta có

3

3

1

   

3 x

3 x

1

x





    

3

2

2

x

2

x 1

3

lim x

1

=



   

    

 

 

 

 

2 2

7 1

1 x

x

 

        

 

x

V× limx

7 1

1

x



 

        

 

Ví dụ 6: Tính

1/

2

x 0

lim

x

 

2/

3

x 2

lim

 

3/

2

x 1

lim

  

Giải :

1/ Ta cã

Trang 11

2

x 0

    

   

3

2

2 /

1 lim

1 3

       

   

Tacã

=

3/ Ta có

Mặt khác

2

x 1

1 =lim

1 =

8

  

3

x 1 3

1 lim

1 =

12

       

   

Vậy

2

x 1

lim

       

Ví dụ 7: Tính



 x

1/ lim



 

  

2 2 x

2/ lim

Trang 12

x

Giải:

2 x

3 1 x 5

1

x

5 3

x x = lim

1 1 x = 5



  

 

2 2

x

x

2

1

x 2

x = lim

2

x = lim





 

  

     

 

  

 

  

= 4 .

2

x

x

x

x = lim

1

x 1 = lim

1

x 1

=

2





  

 

 

 

IV.Bài tập

Bài1:Dùng định nghĩa tính giới hạn

Trang 13

x 3

1/ lim

2

x 2

2/ lim

 

Bài 2 : Tính

2 2

x 1

2 2

x 2

1/ lim

2/ lim

 

 

 

Bài 3: Tìm a để hàm số

2

f (x)

3ax 4 khi x 2

   

 

Có giới hạn khi x dần đến 2

Bài 4: Tính

Bài 5:Tính

3

x

Bài 6 :Tính

2

2

2

3 3

3

x 1

  

 

   

 

  

  

Bài 7: Tính giới hạn sau theo a

Trang 14

2

2

x a

x a

 

  

 

      

 

Ngày đăng: 20/01/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w