1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Danh mục thực vật vườn quốc gia Cát Tiên doc

35 2,4K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục thực vật vườn quốc gia Cát Tiên Doc
Trường học Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Botany / Flora of National Parks
Thể loại Tài liệu danh mục thực vật
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 516,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g T 862 137 Quần đầu Harmand Polyalthia harmandii Pierre Fin.. g 869 138 Nhọ hoa nhỏ Mã trinh Polyalthia jucunda Pierre Fin.. Pendula g C 141 Quần đầu sông lu Polyalthia luensis Pierre

Trang 1

STT TÊN VIỆT NAM TÊN KHOA HỌC Ds Cd Mã số

5 Thạch tùng nghiên Lycopodiella cernua ( L.) Franco & Vasc K T 16

24 Ráng dương xỉ chân có lông Asplenium crinicaule Hance. K

DANH LỤC THỰC VẬT VƯỜN QUỐC GIA CÁT TIÊN THE LIST OF FLORA OF CAT TIEN NATIONAL PARK

Trang 2

37 Ráng yếåm dực thay đổi Tectaria variabilis Tard & Ching K ` 581

38 Ráng yếåm dực hạt nhỏ Tectaria stenosemioides C.Chr &Tard K 575

39 Ráng tây sơn ngang Dicranopteris linearis (Burm.) Underw K T 227

42 Ráng mạc điệp Pollane Hymenophyllum poilanei Tard & C.Chr K 192

45 Ráng trùng glé (Sâm đất) Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. K R 66

48 Ráng đuôi phụng lá sồi Drynaria quercifolia (L.) j.Smith K C - T 238

58 Ráng chu quần philuậttân Cyclosorus philipinarum (Fee) Copel K 415

Trang 3

73 Xuân hoa Pseuderanthemum palatifirum Radlk. T 7235

81 Quăng lông (Thôi ba) Alangium salvifolium (L.f.) Wang in Engl g T 4013

96 Xuyên cóc Choerospondias axillaris (Roxb.) Burtt,& Hill G Q 4938

102 Xoài lá nhỏ (xoài rừng ) Mangifera minutifolia Evr G Q - T 4918

104 Muối (Dã sơn) Rhus javanica L var Roxburghii (DC.) Redh. g T 4957

105 Cóc rừng Spondias pinnata (Koenigfl & Lf.) Kurz. g Q - T 4936

112 Trung quân lợp nhà Ancistroclandus tectorius (Lour.) Merr D 1535

114 Thấu lĩnh (An phong) Alphonsea gaudichaudiana Fin (Baill.) & Gagn. g 939

115 Thấu lĩ nh nhiều trái Alphonsea philastreana (Pierre) Fin & Gagn. g 940

Download» http://Agriviet.Com

Trang 4

119 Công chúa trung gian Artabotrys intermedius Hassk D T 847

120 Công chúa lá rộng Cacanga latifolia ( Hook.f.& Thoms) Fin & Gagn. G T 891

123 Mao qủa có ngấn Dasymaschlon lomeniaceum Fin & Gagn T T 860

127 Giác đế Đồng nai Goniothalamus dongnaiensis Fin & Gagn T 945

128 Giác đế Tamir Goniothalamus tamirensis Pierre ex Fin & Gagn T 950

130 Mao dài Bousigon Mitrephora thorelli varbousigonniana (Pierre.) Fin g 956

132 Cách thư Poilanne Fissitigma poilenei (Ast.) Tsian & Li. D T 910

133 Cách thư da hùng Fissitigma polyanthoides (A.D.C) Phamhoang n.c D T 911

134 Dây na ( Cách thư có lông ) Fissitigma villosum (Ast) Merr D T 915

135 Nhọ lá nhỏ (Trái tròn) Polyalthia cerasoides (Roxb.) Benth & Hook. g T 862

137 Quần đầu Harmand Polyalthia harmandii (Pierre) Fin & Gagn g 869

138 Nhọ hoa nhỏ ( Mã trinh) Polyalthia jucunda (Pierre) Fin & Gagn g 872

140 Huyền diệp ( Hoàng nam) Polyalthia longifolia var Pendula g C

141 Quần đầu sông lu Polyalthia luensis (Pierre) Fin & Gagn g 877

158 Mức trâu ( Hồ tiên to) Holarrhena pubescens (Buch.Ham.) Wall g T 6123

163 Tuyết nha Odontadenia macrantha (Roen & Sch.) Markgr D C 6244

166 Lài trâu ( Núi tu) Tabernacmontana luensis Pierre Ex Pit T T 6167

167 Lài trâu tụ tán Tabernacmontana corymbosa Roxb Ex Wall T T 6164

Download» http://Agriviet.Com

Trang 5

170 Mớp lá dẹp Winchia calophylla ADC. G 6120

173 Thừng mức lông Wrightia pubescens R Br Subsp Lnata (Bl.) Ugin g 6193

174 Mai chấn thủy Wrightia religiosa ( Teisim & Binn.) Hook.f T C 6187

188 Song lý tiền (Mộc tiền nhỏ) Dischidia mummularia R Br D T 6346

190 Mộc tiền (Song ly Bengal) Dischidia pseudobengalensis Cost Ps 6347

191 Song ly to ( Mộc tiền vảy ốc ) Dischidia major (Vahl) Merr Ps 6345

195 Hồ da xoan ngược Hoya obovata Done In DC var.obovata Ps T 6334

205 Rau tàu bay (Hoàng thất) Erechtites valerianifolia (Wolt)DC C R - T 8055

210 Cúc áo hoa vàng ( Kim hoa ) Spilanthes iabadacensis A.H.Moore. C 8001

212 Cúc hoa tím ( Bạch đầu ông ) Vernonia cinerea (L.) Less. C T 7847

214 Qùy dại ( Sơn qui biến diệp) Tithonia diversifolia (Hemsl.) A Gray. T 7998

217 Sơn cúc núi Wedelia montana (Bl.) Boerl Var Wallichii less C 7997

Download» http://Agriviet.Com

Trang 6

218 Móng tay Trung bộ Impatiens annamensis Tard C 4703

223 Tho đo ( kè đuôi nhông ) Markhamia stipulata var Pierre (Dop) Sam g T 7325

226 Quao trụ ( Quao vàng ) Stereospermum cyliindricum Piere ex Dop. G T 6305

244 Cáp gai nhỏ Capparis micrantha DC Subsp.Korthal siana Miq D T 2082

255 Xăng dùng căm bốt Arnicratca cambodiana (PierreP) N Hall D 4167

257 Xaân cách Thorel ( Xăng đá) Glyptopetalum thorelii Pit T 4118

Download» http://Agriviet.Com

Trang 7

48 HỌ KIM NGƯ CERATOPHYLLACEAE

262 Sói đứng Chloranthus erectus ( Benth & Hook.f.) Verde C 982

297 Chiêu liêu ổi ( Xến ổi) Terminalia coeticosa Pierre.ex.Lan G T 3980

299 Chiêu liêu lông Terminalia citrina (Gaertn) Roxb Ex Flem G T 3979

304 Dây lửa ( Dây khế ) Rourea minorsubsp microphylla ( H.F.A.) Vid D T 2701

307 Thảo bạc cửu tạp Argyreia mekongensis Gagn & Courch D 6502

Download» http://Agriviet.Com

Trang 8

308 Rau muống Ipomoea aquatica Forssk D T 6465

313 Lân hùng hai tuyến Lepistemon binectariferum (Wall.) O Ktu. D 6493

319 Bìm ba răng xenostegia tridentata (L.) Austin.& Staples. D T 6452

336 Sổ con quay ( Bông vù) Dillenia turbitana Fin & Gagn g 1384

338 Chặc chìu ( Tứ giác) Tetracera loureiri (Fin.f Gagn.) Craib. D T 1387

339 Dây chìu ( Tứ giác leo) Tetracera scandens (L.) Merr D T 1389

346 Dầu đỏ ( Dầu trà beng ) Dipterocarpus obtusifolius Teysm G D - T 1498

347 Dầu con rái đỏ ( Lá bóng ) Dipterocarpus turbinatus Gaertn.f G D - T 1502

Download» http://Agriviet.Com

Trang 9

60 HỌ TRƯỜNG LỆ DROSERACEAE

366 Thị lông ( Thị cọng dài) Diospyros longipedicellata Lec g T 2305

371 Chan chan ( Côm Đồng nai) Elaeocarpus tectorius (Lois) Poir g 1640

375 Côm Hải nam ( Rì rì ) Elaeocarpus hainamensis Oliv.in Hook g 1623

376 Côm có cuống ( Lôm côm ) Elaeocarpus petiolatus ( Jack.) Wall.ex Kurz g C 1637

382 Bọ nẹt ( Đom đóm ) Alchornia rigosa ( Lan.) Muell Arg T T 4534

397 Thầu tấu Planechon Aporusa planechoniana H Baill.ex Muell T T 4389

Download» http://Agriviet.Com

Trang 10

402 Dâu trái nhọn Baccaurea oxycarpa Gagn g 4398

409 Thổ mật (Đỏm lông ) Bridelia monoica (Lour.) Merr. g R - T 4452

413 Cách nhiều hoa (cọc rào) Cleistanthus myrianthus (Hassk.) Kurz. g T 4441

415 Cácg hoa Sumatra Cleistanthus sumatranus (Miq.) Muell Arq T T 4446

416 Cách hoa Đông dương Cleistanthus indochinensis Merr.ex.Croiz. T T 4439

428 Cỏ sữa lá không cuống Euphorbia sessiliflora Roxb C C - T 4677

431 Bòn bọt ( Sóc trái có lông ) Glochidion eriocarpum Champ g 4333

435 Ba soi ( Mã rạng răng ) Macaranga denticulata ( Bl.) Muell.Arg. g T 4543

437 Mã rạng trái có lông Macaranga trichocarpa ( Reichb.& Zoll.) Muell.A T T 4550

440 Cách kiến ( Ba chia ) Mallutus philippensis (Lamk.) Muell.Arg. g T 4511

441 Bông bệt ( Chóc móc ) Mallutus paniculatus (Lamk.) Muell.Arg. g T 4519

448 Ruống không lông Mallutus glabriusculus ( Kurz) Pax & Hoff T 4510

453 Hắc lân nhiều tuyến Melanolepis multiglandulosa (Bl.) Reichb.f.& Zoll T 4532

Download» http://Agriviet.Com

Trang 11

455 Bần giác Oligoceras eberhardtil g 4635

467 Sòi đặc biệt Sapium insigne ( Royle.) Benth.& Hook.f g 4655

471 Bông nổ trắng Securinega virosa ( Wild.) Pax & Hoff T 4279

473 Mân mây ( Kén sơn chụm) Suregada glonmerulata H Baill. g T 4639

474 Cổ ngỗng ( Kén) Suregada multiflora ( Juss) H Baill g T 4637

477 Tam thụ hùng Gaudichaud Trigonnostemon gaudichaudii (H.Baill.)Mue -Arg g 4603

480 Móng bò cánh dơi Bauhinia bracteata (Benth.).Baker.Subsp.Bractea D 3057

483 Móng bò mốc Bauhinia glauca (Benth.)Benth subsptenuflora D 3061

(C.B.Cl.) K & S.S.Lars

487 Móng bò leo Bauhinia scandens L var Horsfieldii (Miq) S.& K D 3054

492 Muồng Java ( Muồng hương ) Cassia agnes ( De Wit ) Brenan g C 3019

Download» http://Agriviet.Com

Trang 12

505 Phượng Delonix regia ( Hook.) Raf G T 2889

515 Keo bông vàng Acacia auriculaeformis A.Cunn.ex Benth g T 2916

520 Sống rắn dài ( Mu cua) Albizia procera (Roxb.) Benth g T 2951

530 Keo dậu ( Bọ chét) Leucaena leucocephala (Lamk.) de Wit T 2915

541 Vảy ốc ( Hàn the) Alysicarpus vaginalis (L.) A.P.de Cand T 3355

550 Trắc (Cẩm lai nam) Dalbergia cochinchinensis Pierre.in Lan G 3159

Download» http://Agriviet.Com

Trang 13

556 Trắc lá bẹ Dalbergia stipulacea Roxb g 3174

559 Trắc một hột ( Me nước ) Dalbergia candenatensis ( Dennst.) Prain. D T 3149

568 Tràng qủa tóc vàng Desosdium aurico mum Grah.ex Benth C T 3320

569 Tràng qủa lá nhọn Desosdium podocarrum Supsp.oxyphyllum (DC.) O T T 3303

574 Đồng tiền ( Tràng qủa dẹp) Desosdium pulchellum (L.) Benth. C T 3289

577 Tóp mỡ lá to ( Đuôi chồn) Flemingia macrophylla (Willd.) Merr T C - T 3486

581 Chàm dđen tía Indigofera atropurprrea B.& H.ex Horn T T 3263

599 Đậu rồng Psophocarpus tetragonolobus (L.)A.P.de Cand. D R - T 3433

Download» http://Agriviet.Com

Trang 14

609 Hậu vĩ heo Uraria rufescens (DC.) Schindl C 3343

610 Đậu có hột to Vigna vexillata (L.)A.Rich.var.macrosperma Mar.M C 3459

612 Dẻ sáp ( Sồi đá) Lithocarpus cerifera (Hick & Cam).Cam g 5886

619 Dẻ cọng dài Lithocarpus longipedicellata (H.&.C)A.Cam g 5932

623 Sồi Đồng nai Quercus cambotdiensis Subsp dongnaiensis (A.Ca G 5991

625 Lọ nồi (Đại phong tử) Hychcarpus antheelmintica Pierre.ex Laness g T 1887

626 Lọ nồi Sài gòn Hychcarpus saigonensis Pierre In Warb.ex Gagn g T 1893

627 Mùng quân (Hồng quân) Flacourtia jangomas (Lour.) Raeuseh g T 1895

632 Cuống vàng (Quỳnh lâm) Gonocaryum lobbianum (Miers.)Kurz. T R - T 4225

639 Chẹo có răng Engelhardia serrata Bl Var.cambodiaca Mann. g 5805

641 Hồng vĩ ( Muồng gà rừng ) Euthralis stellata (Lour.) Mur C 6739

650 Cẩm thủy Trung việt Nocema cochinchinensis (Lour.) Merr C 6700

Download» http://Agriviet.Com

Trang 15

77.HỌ LONG NÃO ( RE) LAURACEAE

654 Re vàng (Vàng trắng mốc) Alseodaphne glaucina (Liouho.) Kost G 1353

659 Hậu phác (Quế lá bờilời) Cinnamomum polyadelphum (Lour.) Kost. G C - T 1204

663 Quế lá to (Re bầu) Cinnamomum bejolghota (Buch - Ham.) Sweet. G T 1221

677 Liên dàn lá mã tiền Lindera hemsleyana (Diels) Allen. G T 1306

683 Bời lời lá tròn ( Mò giấy) Litsea monopetala (Roxb.) Pers g T 1266

685 Bời lời đắng ( Mò lông ) Litsea umbellata (Lour.) Merr g T 1276

688 Bời lời lá nhục đậu khấn Litsea myristicaefolia (Meissn.) Hook.f g T 1268

691 Tân bời Trung Bộ Neolitsea chuii Merr.f annamensis Liouho. g 1286

695 Chiếc khế Barringtonia acutangula Subsp - spicata (Bl.) Pay T T 3637

701 Chíêc đỏ ( Lộc mưng ) Barringtonia caccinea (Lour.) Kost. G T 3641

702 Chiếc chùm to ( Tam lang) Barringtonia macrostachya (Jack.) Kurz T T 3645

Download» http://Agriviet.Com

Trang 16

703 Chiếc Eberhard Barringtonia eberhardii Gagn g T 3643

711 Nhỉ cán túi Utricularia gibba L subsp.exoleta (R.Br.) P.Tayl. T 7339

725 Bằng lăng láng Lagerstroemia duperreana Pierre & Gagn G 3666

726 Bằng lăng trứng ( Xoan) Lagerstroemia ovalifolia Teijsm & Binn G C 3658

727 Bằng lăng nhỏ ( Nam bộ) Lagerstroemia cochinchinensis Pierre. g C 3671

732 Bụp nhân sâm (Vông vang ) Abelmoschus moschatus ssp Tuberosus( Span.) Bo C 1853

Download» http://Agriviet.Com

Trang 17

86 HỌ MUA MELASTOMACEAE

750 Bo rừng Blatus borneensis var eberhardtii ( Guill.) C Hans T 3879

752 Mua lông ( Muôi Sài gòn) Melastoma saigonense (Kuntze) Merr T T 3837

783 Dây châu đảo (Tiết dê) Pericampilus glaucus (Lamk.) Merr. D 1154

785 Dây thần nông Tinospora cordifolia (Wild.) Hook.f & Th. D T 1141

786 Sùi (Thuốc bắn) Antiaris toxicaria (pers) Lesch var toxicaria G 5575

788 Mít nài (Da xốp) A rigada subsp asperulus (Merr) Jarr. G T 5564

790 Mít nhỏ (chay rừng) A nitida Trec Subsp Lignanensis (Merr) Jarr. G 5570

Download» http://Agriviet.Com

Trang 18

798 Vú bò F heterophylla L.f var heterophylla T T 5677

799 Ngáikhỉ (Sung 3 thuỳ) F hirta var roxburghii (Miq.) King. T 5649

816 Đa ba gân (Sung bộng) F septica Burm.f var fistulosa (Bl.) Corner g T 5693

847 Trâm móc (Trâm lá đen) Cleistocalyx nigrans (Gagn.) Merr & Perry. g 3775

Download» http://Agriviet.Com

Trang 19

848 Bạch đàn sét Eucalyptus camaldulensis Dehnhart G T 3791

859 Trâm rộng (Trâm đỏ) S oblatum (Roxb.) A.M & J.M Cowan g T 3748

869 Lài (Nhái rừng-Lài quý) Jasminum nobile C.B.Cl.in Hook. D T 6878

877 Rau mương đứng(Ớt mộng) Ludwidgia octovalis (Jack.)Raven spp C 3826

Download» http://Agriviet.Com

Trang 20

104 HỌ HỒ TIÊU PIPERACEAE

902 Hoa mười giờ(Lệ nhị) Portulaca pilosa L Sub sp Grandiflora.Gees. C C-T 2611

906 Song quần chót(Phân thùy) Heliciopsis terminalis Sleumer. g T 3614

robusta ( Lind Ex Wild.) Chev.

Download» http://Agriviet.Com

Trang 21

930 Cà phê Arabica C arabica L. T T 7629

959 Xú hương trái lam L cyanocarpus Jack var asperulatus pierre T T 7740

962 Vàng vé ( Gáo lông) Metadina trichotoma ( Zoll &mor.) Baakh.f. G T 7512

975 Gáo vàng ( không cuống) Neonauclea sessilifolia (Hook.f.) Merr. G T 7504

Download» http://Agriviet.Com

Trang 22

983 Lá mơ lông Pacderia lanuginosa Wall. D T 7774

1003 Hoại hương dài không đều Saprosma inaequilongum Pierre Expit. T 7765

1016 Xuân tôn dạng cà fê Xantonnea coffeoidex Pierre ex Pit. T 7601

1030 Bưởi bung ít gân Macclurodendron oligophlebia (Merr.) Hartl g T 5090

1031 Ớt rừng (Mắt trâu cong) Micromclum minutum (Forsr.f.) W.&.A. T T 5117

Download» http://Agriviet.Com

Trang 23

1035 Truống (Hoàng mộc hôi) Xanthoxylum rhetsa DC g T 5069

1044 Nhãn Indoch D fumatus (Bl.) Leenh Subsp Indochinesis Leenh g 4784

1046 Lâm hùng (Nhãn dế cánh) Lepisanthes amplifolia (Pierre.)Leenh. g T 4776

Download» http://Agriviet.Com

Trang 24

1080 Thù lu cạnh (tầm bóp) Phisalis angulasa L. T T 6385

1095 Lòng mang sài gòn Pterospcrmum jacianum saigonense (Pierre) Gagn G T 1741

1096 Lòng mang lá đa dạng(xẻ) pterospermum diversifolium Bl. G T 1736

1100 Dực nang Đồng nai Pterocymbicum dongnaiensis (Perre.) Tard G 1781

1118 Dung lá trà (Dung nam) S cochinchinensis (Lour.) Moore.Subsp laurina g T 2381

(Retz) Nooteb

Trang 25

1126 Trà hoa trái mỏng C pleurocarpa (Gagn.) Sealy G 1452

1130 Săng sóc nguyên Schima wallichii (DC.)Korth.ssp Noronhae(Bl.) 1469

Bloemb

1140 Cò ke rũ (Giám lá rộng) Grewia abutilifolia Vent,ex Juss T T 1664

1166 Tử châu Girald C giraldiana Hesse var subcanescens Rehd. T T 6579

Trang 26

1174 Ngọc nữ nam bộ C cochinchinensis P.Dop. T 6641

1196 Bình linh cánh (Nàng) V pinata var ptilosa (Dop.) n.Stat. G T 6619

1198 Bình linh lục lạc V sumatrana var urceolata King.& Gamble. g T 6622

Trang 27

1225 Nho cong queo Vitis flexuosa Thunb. D T 5319

1250 Nưa Cửu long Amorphophallus mekongensis Engler & Gehrm. C 8334

1269 Trâm dài(Đuôi phượng) Rhaphidophora decursiva (Roxb.) Schott. D T 8269

Trang 28

1273 Dây bá(Ráy dây lá lớn) S.officinalis (Roxb.) Schott. D T 8283

1303 Lâm trai một hột Amischolotype mollissima, monosperma (C.B.CL )C T 8427

Trang 29

1320 U du phù C.sphacelatus Rottb. C T 9088

1335 Xà căn núi (Hạ sĩ rừng) Hypolytrum nemorum (Vahl.) Spreng. C 9080

1346 Cói bạc đầu K.nemoralis (J.R&G.Forst.) Dandy ex Hutch. C T 9071

Trang 30

1366 Dong tía(Huỳnh tích rằn) Clathea cf, clossoni Hort T 8585

1377 Lan bắp ngô ( A cam sét) Acampe ochracea (Lindl.) Hochr Ps C 10157

1381 Giáng xuân nhiều hoa A.rocea Lodd Ex Lindd & Paxt Ps C 10571

1382 Xích hủ thân hẹp Agrostophylium planicaule (Lindl.) Reichb.f. Ps C 9868

1383 Lan gỉa ( Cổ lan trân) Apostasia nuda & Br.in Wall. Ps C 9767

1384 Vũ nữ ( Bò cạp tía) Arachnis annamensis ( Rolfe ) j.j Smith. Ps C 10409

1388 Cầu điệp thông B refractum (Zoll.&Mor.) Reichbf. Ps C 10215

1391 Cầu điệp vàng ( Lọng đỏ) B mastersianum (Rolfe) j.j Smith. Ps C 10254

1405 Mật khẩu chùm tự tán C paniculatum ( Ker.Gawl.) Garay Ps C 10184

1408 Hoàng bạch ( Thạch đạm) Coelogyne brachyptera Richb.f. Ps C 10283

Ngày đăng: 20/01/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w