bảng HTTH, hãy cho biết: cấu tạo nguyên tử, tính chất hóa học đặc tạo trưng của Atử và Na: so sánh với các nguyên tố b.cấu nguyên số p=số e=11... Kí hiệu hoá học Nguyên tử khối.[r]
Trang 1TRUỜNG THCS NGUYỄN HIỀN
Trang 3Bài tập1:
Cho các chất sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu(x) vào ô có phản ứng xảy ra.
Al H 2 O 2 H 2 O dd
Cl 2
S C
x
x
x x
x
x
Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
x
Nêu tính chất hoá học chung của phi kim?
- T/d với kim loại
- T/d với hidro
- T/d với oxi
T/c hoá học của phi kim
và một số phi kim cụ thể
So sánh tính chất hoá học của clo
và cacbon ?
1.
C
T/d NaOH T/d H2O CuO
Cl2
Cl2
Trang 4Bài tập 2:
Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
- T/d với kim loại
- T/d với hidro
- T/d với oxi
T/c hoá học của phi kim
V m t s phi kim c th à một số phi kim cụ thể ột số phi kim cụ thể ố phi kim cụ thể ụ thể ể
1.
C
T/d NaOH T/d H 2 O CuO
Cl 2
Cl 2
Viết các phương trình hoá học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:
a HClO Cl 2 NaCl NaOH NaClO HCl
b Cu C CO 2 CaCO 3 CO 2 CO
(1) (2) (3) (4) (5)
2 Cl 2 + 2Na to
2NaOH +
3 2 NaCl +
2NaCl
1 Cl 2 + H 2 O HCl + HClO
5 Cl 2 + H 2 2HCl
2H 2 O
Đpdd cómn Cl 2 + H 2
Giải: a
(5)
t0
Trang 5Bài tập 2:
Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
- T/d với kim loại
- T/d với hidro
- T/d với oxi
T/c hoá học của phi kim
Và một số phi kim cụ thể
1.
C
T/d NaOH
H 2 O CuO
Cl 2
Cl 2
Viết các phương trình hoá học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:
a HClO Cl 2 NaCl NaOH NaClO HCl
b Cu C CO 2 CaCO 3 CO 2 CO
(1) (2) (3) (4) (5)
Giải: b
(5)
to
to
to
to
Trang 6Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
- T/d với kim loại
- T/d với hidro
- T/d với oxi
T/c hoá học của phi kim
Và một số phi kim cụ thể
1.
C
T/d NaOH
Cl 2
Cl 2
2 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa
học:
học:
- Cấu tạo
- Sự biến đổi tính chất
- Ý nghĩa
- Cấu tạo
- Sự biến đổi tính chất
- Ý nghĩa
10 11
Trang 76
Trang 8Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Tính chất của nguyên tố
Cấu tạo nguyên tử
Vị trí nguyên tố
Trang 9Bài tập 3:
Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
Cho 9,2 g kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo
thành 23,4g muối
a Xác định kim loại A, biết A có hoá trị I
b A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kì 3, nhóm I trong
bảng HTTH, hãy cho biết: cấu tạo nguyên tử, tính chất
hóa học đặc trưng của A và so sánh với các nguyên tố
lân cận.b.cấu tạo nguyên tử Na: số p=số e= 11
ĐTHN= 11+, có 3 lớp eletron và 1e lớp ngoài cùng
-Na là kim loại kiềm.Tính kim loại của Na mạnh hơn Mg và Li, yếu hơn K.
10 11
a - PTHH:
2A + Cl2 2ACl 2A(g) (2A + 71) g
9,2(g) 23,4 (g)
Ta có: 2A x 23,4 = (2A+ 71) x 9,2
A = 23 Vậy A là Na
Trang 1012 Mg Magie 24
Kí hiệu
hoá học
Số hiệu
nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Tính kim loại tăng dần.
Tính PK giảm dần
Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Trang 11Bài tập 4:
Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
- T/d với kim loại
- T/d với hidro
- T/d với oxi
T/c hoá học của phi kim
1.
C
T/d NaOH
H 2 O CuO
Cl 2
Cl 2
2.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
2.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
- Cấu tạo
- Sự biến đổi t/c -Ý nghĩa
- Cấu tạo
- Sự biến đổi t/c -Ý nghĩa
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a.Có khí A đựng trong bình kín, đưa
thì giấy quỳ mất màu, khí A là:
A NH 3 B Cl 2 C O 2 D CO
A MnO 2 B.NaHCO 3 C.FeS D.CaCO 3
B
A
- T/d với hidro
12 13
Trang 12Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các NTHH
Tiết 43
chÊt hãa häc cña phi kim vµ hîp chÊt cña chóng
DẶN DÒ:
Trang 146