MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề Chủ đề 1: Hiểu được tập Vận dụng Số nguyên và Biết đ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠI HÙNG ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6
Tiết 68: KIỂM TRA CHƯƠNG II
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày soạn: 10/01/2018
Dự kiến kiểm tra: 15/01/2018
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Số nguyên và
các khái niệm
số đối, giá trị
tuyệt đối, bội,
ước
Biết được tập hợp
số nguyên, bội và ước của số nguyên
Hiểu được tập hợp số nguyên
và các khái niệm số đối, GTTĐ
Vận dụng tính chất bội và ước vào bài toán tìm a
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5 5%
1 0.5 5%
1 1 10%
3
2 20%
Chủ đề 2:
Thứ tự trong Z,
Các quy tắc: bỏ
chuyển vế
Thứ tự trong tập hợp số nguyên
Vận dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc; chuyển
vế để giải bài tập tìm x, y,…
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5 5%
1 2 20%
2 2.5 25%
Chủ đề 3:
Các phép tính
trên tập hợp số
nguyên và các
tính chất
Nắm được các qui tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên
Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân các số nguyên
Phối hợp các phép tính trong Z
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1
2 20%
1 3 30%
3
5.5 55%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1.5 15%
2
2.5 25%
2
5 50%
1
1 10%
8
10
100%
Trang 2B ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Nếu a.b > 0 thì:
A a < 0 và b < 0 B a > 0 và b < 0 C a > 0 và b > 0 D a < 0 và b > 0
Câu 2 Tất cả các ước của 28 là:
A 0;1;2;4;7;28 B 0 ;±1 ;± 2;± 4 ;±7 ;± 28 C 1;2;4;7;28 D ±1 ;± 2;± 4 ;±7 ;± 28
Câu 3 Số đối của 6 là: A 6 B -6 C -1 D 0
Câu 4 Sắp xếp các số –3; 2; –1; 0 theo thứ tự giảm dần, kết quả là:
A –3 > 2 > –1 > 0 B –3 > –1 > 0 > 2 C 2 > 0 > –1 > –3 D –1 < –3 < 0 < 2
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) (–15) + (– 40) b) 52 – 72
c) (–25) (–125) d) (–225): 25
Bài 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính (Bằng cách hợp lí nếu có thể):
a) 23.225+ 23.(-125) b) 53 – (–51) + (-53) + 49
c) – 64 (-26– 49) + (-36) (– 49 + 64) d) -25 + 52.5 : 4 - (8+6).2
Bài 3 (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) |x-1| = 3 b) 2x + 17 = 15
Bài 4 (1 điểm) Tính tổng sau:
A = 2 + (-3) + 4 + (-5) + … + 2014 + (-2015) + 2016 + (-2017)
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số đối của -5 là: A -5 B 5 C -1 D 0
Câu 2 Tất cả các ước của 27 là:
A 1;3;9;27 B 0;1;3;9;27 C ±1 ;± 3 ;±9 ;± 27 D 0 ;±1 ;± 3 ;±9 ;± 27
Câu 3 Nếu a.b < 0 thì:
A a < 0 và b > 0 B a > 0 và b > 0 C a > 0 và b < 0 D a < 0 và b < 0
Câu 4 Sắp xếp các số –5; 3; –4; 0 theo thứ tự giảm dần, kết quả là:
A –5 > –4 > 3> 0 B 3 > 0 > –4 > –5 C –5 > –4 > 0 > 3 D –4 < –5 < 0 < 3
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) (–15) + (– 25) b) 57 – 73
c) (–25) (–115) d) (–154): 22
Bài 2 (1,5 điểm) Tính nhanh:
a) -125.24 + 24.225 b) 48 – (–51) + (-48) + 49
c) – 54 (-36– 41) + (-46) (– 41 + 54) d) -23 + 72.7 : 6 - (9-7).3
Trang 3Bài 3 (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) |x-2| = 4 b) 3x + 19 = 16
Bài 4 (1 điểm) Tìm số nguyên a biết: (a + 5) ⋮ (a + 1)
C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (8 điểm)
1
(2 điểm)
a) (–15) + (– 40)
= – (15 + 40)
= –55
0.25 0.25 b) 52 – 72
= 52 + (–72)
= – 20
0.25 0.25 c) (–25) (–125)
= (25 125)
= 3125
0.25 0.25
2
(3 điểm)
a) (-125).23 + 23.225
= (-125 + 225).23
= 100 23 = 2300
0.25 0.25 0,25 b) 53 – (–51) + (-53) + 49
= 53 +51 – 53 +49
= [53 – 53] + [59 + 49]
= 51 + 49 = 100
0.25 0.25 0,25 c) – 64 (-26– 49) + (-36) (– 49 + 64)
= (-64).(-26) + (-64).(-49) + (-36).(-49)+(-36).64
= [(-64).(-49) + (-36).(-49)] + [(-64).(-26) + (-36).64]
= (-49)[(-64)+(-36)] + 64.[26+(-36)] = (-49).(-100) + 64 (-10)
= 4900 - 640 = 4260
0.25 0.25 0.25 d) -25 + 52.5 : 4 - (8+6).2
= -25 + 65 – 14.2
= -25 +65 – 28
= 12
0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 4(2 điểm)
hoặc x-1=3 x = 4 hoặc x-1=-3 x=-2
Vậy x=4 hoặc x =-2
0.25 0.25
b) 2x +17 = 15
2x = 15 – 17
2x = –2
x = (–2):2
x = –1
0.25 0.25 0.25 0.25 4
(1 điểm)
A = 2+ (-3)+4+ (-5)+…+2014+ (-2015)+2016+ (-2017)
= [2 + (-3)] + [4 + (-5)]+…+[2014+(-2015)] + [2016 + (-2017)]
= 1008 (-1) = -1008
0.5 0.5
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (8 điểm)
1
(2 điểm)
a) (–15) + (– 25)
= – (15 + 25)
= –40
0.25 0.25 b) 57 – 73
= 52 + (–73)
= – 16
0.25 0.25 c) (–25) (–115)
= (25 115)
= 2875
0.25 0.25
2
(3 điểm)
a) (-125).24 + 24.225
= (-125 + 225).24
= 100 24 = 2400
0.25 0.25 0,25 b) 48 – (–51) + (-48) + 49
= 48 +51 – 48 +49
= 51 + 49 = 100
0.25 0.25 0,25 c) – 54 (-36– 41) + (-46) (– 41 + 54)
Trang 5= 4158 – 598 = 3560 0,25 d) -23 + 72.7 : 6 - (9-7).3
= -23 + 84 – 2.3
= -23 +84 – 6 = 55
0.25 0.25
3
(2 điểm)
a) |x-2| = 4
hoặc x – 2 = 4 x = 6 hoặc x – 2 = -4 x = -2
Vậy x = 6 hoặc x = -2
0.25 0.25 0.25 0.25 b) 3x + 19 = 16
3x = 16 – 19
3x = –3
x = –3:3
x = –1
0.25 0.25 0.25 0.25
4
(1 điểm)
Vì (a + 5) ⋮ (a + 1)
và (a + 1) ⋮ (a + 1)
Suy ra (a + 5) - (a +1) ⋮ (a + 1)
4 ⋮ (a + 1) hay (a+1) ϵ Ư(4)
Mà Ư(4) = { ± 1, ± 2, ± 4 }
Ta có bảng:
Vậy x ϵ {-5, -3, -2, 0, 1, 3}
0.25
0.25 0.25
0.25
Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách khác đúng cho điểm tối đa.
Kí duyệt của tổ KHTN GV ra đề
Tổ trưởng
Đặng Thị Hồng Ánh Phạm Thị Thu Hiền