1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giai chi tiet de minh hoa BGD nam 2018

13 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 548,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn + Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng tăng cường độ của tín hiệu  Chọn D Câu 7: Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?. Chất lỏn[r]

Trang 1

DE MINH HOA NAM 2018

a Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi A, œ và 0 lần lượt là biên

độ, tần số góc và pha ban đầu của đao động Biểu thức l¡ độ của vật theo thời gian t là

A x= Acos(at + 9) B x = acos(tg + A) C.x=tcos(9PA+@) D.x=ocos(Ao + t)

Hướng dẫn x= Acos(@t+ 0)

+ Biểu thức l¡ độ của vật dao động điều hòa: => Chon A

x = Asin (ot + 9)

Cau 2: Dao dong co tat dan

A có biên độ tăng dần theo thời gian B luôn có hại

C có biên độ giảm dân theo thời gian D luôn có lợi

Hướng dẫn

+ Dao động cơ tắt dẫn có biên độ và năng lượng giảm dân theo thời gian > Chon C

Câu 3: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tôc độ truyện sóng v;, bước sóng À và chu kì T' của sóng

Hướng dẫn

+ Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v,, bước sóng 2 và chu kì T: = vT= : => Chọn C

Cau 4: Khi dat dién 4p u=220J2cos100zt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tan sé

góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

A 50n rad/s B 50 rad/s C 100z rad/s D 100 rad/s

Hướng dẫn + Tần số góc của dòng điện: œ = 100% rad/s > Chon C

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

C cộng hưởng điện

Hướng dẫn

+ Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều và máy biến áp đều dựa trên hiện tượng cảm

ứng điện từ > Chọn D

Câu 6: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

A tăng bước sóng của tín hiệu B tăng tần số của tín hiệu

C tăng chu kì của tín hiệu D tăng cường độ của tín hiệu

Hướng dẫn

+ Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng tăng cường độ của tín hiệu > Chọn D

Câu 7: Chất nào sau đây phát ra quang phô vạch phát xạ?

A Chất lông bị nung nóng B Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng

C Chất rắn bị nung nóng, D Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp

Hướng dẫn

Trang 2

+ Chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp phát ra quang phố vạch khi bị kích thích bằng nhiệt hoặc điện (khi

nóng sáng hoặc khi có dòng điện phóng qua)

=> Chon D

Câu 8: Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexên thì thay dung

dịch này phát ra ánh sáng màu lục Đây la hiện tượng

C tán sắc ánh sáng D quang - phát quang

Hướng dẫn

+ Hiện tượng một chất khi hấp thụ ánh sáng này phát ra ánh sáng khác gọi là hiện tượng quang phát quang Do đó, khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thi thay dung dich nay phat ra anh sang mau luc => hiện tương quang phát quang > Chon D

Câu 9: Số prôtôn có trong hạt nhân ”“Po là

Hướng dẫn

+ Số proton băng số electron và băng số Z = 84 = Chọn B

Câu 10: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch?

An ©ỀU ¬ 1X +8 c2 C.?n+'2U-> %B,+jK,+3jn Tả D “uP, > 3H, + “uP,

Hướng dẫn

+ Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt

nhân nặng hơn > Chon B

+ Chú ý: A và C thuộc phản ứng phân hạch; D thuộc phản ứng phóng xạ

Câu 11: (L11) Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện

thé giữa hai diém la Um Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

Hướng dẫn

+ Công của lực điện trường: A¿„ = gEd„¿ =qU,„¿ => Chon A

Cau 12: (L11) Phat biéu nao sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

A nằm theo hướng của lực từ B ngược hướng với đường sức từ

D ngược hướng với lực từ

Hướng dẫn

+ Cảm ứng từ tại một điểm có hướng là hướng của đường sức từ tại điểm đó — Chọn C

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s Giá trị của k là

Hướng dẫn [k

+ Ta có: o=,/— =>k=mø” =0,1.20” =40N/m => Chon C

m

Trang 3

Câu 14: Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguôn song két hợp dao động điều hòa cùng pha theo

phương thăng đứng tại hai vị trí S¡ và Sa Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm Trên đoạn

thăng S¡S›, hai điểm gan nhau nhat ma phan tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

Hướng dẫn

2 z ` v on oA A ^ ` Ae A ` Xr

+ Khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiêu liên kê trên đường nôi hai nguôn là: d= 5 = 3(cm)

=> Chon C

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiêu vào hai đâu đoạn mạch gôm điện trở R và cuộn cảm thuân mặc nôi

tiêp Khi đó, cám kháng của cuộn cảm có giá trị băng R Hệ sô công suât của đoạn mạch là

Hướng dẫn

Rk , og = _ => Chon D

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phăng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

Hướng dẫn

+ Hệ sô công suât: cosq=

+ Khoảng cách giữa hai van sang lién tiép bang khoang van i nén ta c6: i= — = 2(mm)

a

=> Chon D

Câu 17: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,97 um Lay h = 6,625.10 ™ J.s; c = 3.10” m/s và

e = 1,6.10 '” C Năng lượng kích hoạt (năng lượng cân thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành

êlectron dẫn) của chất đó là

Hướng dẫn + Năng lượng kích hoạt của chất đó là: A = ~ ~4.10°°J =0,25eV = Chon D

0

Câu 18: Giả sử hai hạt nhân X va Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn

số nuclôn của hạt nhân Y thì

A năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X

B hạt nhân X bên vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Hướng dẫn

+ Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bên

W,„_ AmcF + Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân là: e = a

+ Theo dé Amy = Amy va Ax > Ay > £x < sy > Chon D

Trang 4

Câu 19: (L11) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm” đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60° và có độ lớn 0,12 T Từ thông qua khung dây này là

Hướng dẫn + Từ thông qua khung dây: 6 = BScosa =1,2.10* Wb => Chọn B

Câu 20: (L11) Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.10Ÿ m/s Nước có chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là

A 2,63.10° m/s B 2,26.10° km/s C 1,69.10° km/s D 1,13.10° m/s

Hướng dẫn

+ Ta có: n=—>v=—-= L33 = 2,26.10°m/s =2,26.10°km/s = Chon B

Cau 21: Mét soi day dai 2 m voi hai dau cé dinh, dang co song dimg Séng truyén trên dây với tốc độ

20 m/s Biét rang tan sé cla song truyén trén day có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19 Hz Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là

Hướng dẫn

+ Sóng dimg cé hai dau day cé dinh nén: ¢ = kŠ=k =f=—=5k

+ Theo dé: 11<f <19>11<5k<19—>2,2<k<3,8—=k=3 = có 3 bó sóng > cé 4 nút

=> Chọn C

Câu 22: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình

¡=2eo| 2.072 (ma) (t tính băng s) Điện tích của một bản tụ điện ở thời điểm 2s) có độ

lớn là

Hướng dẫn

+ Ta có: I= 2oos{ 2.10" +E )(ma) a 55 =0

I, _ 210”

2.107

Câu 23: Trong ống Cu-lít-giơ (ông tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 3 kV Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gâp 2018 lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt Lấy

e=1,6.10 ?C; m,.=9,1.10! kg Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là

A 456 km/s B 273 km/s C 654 km/s

Hướng dần

+ Theo định lí động năng ta có: Wq — Wai =A <S Waa- Wax = Axa & 2017Wạy = qUk^

© 2017.0,5mvỶ = -|e|Uxa = |e|lUAk = v + 723.10” m/s = 723 km/s > Chon D

+ Lai co: Gps ———>l|q|= Q;=

=10"C=0,InC => Chon D

Trang 5

Cau 24: Xét nguyén tir hidré theo mau nguyén tir Bo Lay rp = 5,3.10°'' m; m, = 9,1.10”” kg; k=

9.10’ N.m7/C’ va e = 1,6.10°'° C Khi chuyén động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường ma électron di được trong thời gian 10 Ÿ s là

Hướng dẫn

+ Bán kính quỹ đạo dừng M: rw = n.Tọ =3“.5,3.10”!=4,77.10'°m

+ Xem như êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân nên lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và

hạt nhân là lực hướng tâm nên: F= k——=m——=— v=,{k—

2

+ Quang duodng electron bay duoc trong thoi gian t: s = vt = kx =7,29.10”(m) = Chon D

mr

Cau 25: (L 11) Hai dién tich diém q; = 10° C va q2 = — 3.10 * C đặt trong không khí tai hai diém A

va B cach nhau 8 cm Dat dién tich diém q= 10” tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thăng

AB và cách AB một khoảng 3 cm Lay k = 9.10’ N.m’/C’ Luc dién tong hợp do q¡ và q; tác dụng lên

q có độ lớn là

A 1,23.10°N B 1,14.10°N C 1,44.107 N D 1,04.103N

Hướng dẫn

+ Gọi Ei; E: lần lượt là lực do di, q2 tac dụng lên q; F là lực tổng hợp của F, va Fo

+ Các lực được biểu diễn như hình vẽ

+ Lực do q¡ và q› tác dụng lên q lần lượt là: M

.“

FE, =k

+ Theo dinh li ham cos ta co: z⁄⁄ `

TY N

+ Ta có: cosB = cos(m— a1) = —cosa > cosa = ==

+ Lực tổng hop: F=./F + F + 2KK, cosa ~1,04.10°N = Chon D

Câu 26: (L 11) Cho mạch điện có sơ đỗ

như hình bên: ế = 12 V; Ry =4 Q; Ra = Ra

= 10 Q Bo qua điện trở của ampe kế A và

dây nối Số chỉ của ampe kế là 0,6 A Giá trị

điện trở trong r của nguồn điện là

Hướng dẫn

+ Điện trở tuong duong cua mach ngoai la: R, =R, + ——— =9Q0

R,+R,

Trang 6

+ Vi R>// R3 va R, = R3 > I, = 1, = 0,51

+ Theo dé tacd: I, =1L,=06A>I1=1,2A

>> 1,2= le

Ry, +r 9+r >r=10

+ Áp dụng định luật Ôm cho mạch kín chứa nguồn ta có: I=

=> Chọn C

Cau 27: Trong gid thuc hanh, dé đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90

cm Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính

cho ánh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm GI1á trị của f là

Huong dan

+ Ta có: d+d =LœdrcrLed —Ld+fL=0

d= L+a

+ Từ hình vẽ ta có: d, — d, =a—_» L-a + — 4 : f=———=20(em) 4L,

d,=

2

=> Chon C

Câu 28: (L 11) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống

dây dân hình trụ dài 10 cm, gôm 1000 vòng dây, không có 161, duoc dat R L

trong không khi; dign tro R; nguon điện có E= I2 Vvàr=1 © Biết Er

đường kính của môi vòng dây rât nhỏ so với chiêu dài của ông dây Bỏ

qua điện trở của ông dây và dây nói Khi dòng điện trong mạch ôn định

thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10 ” T Giá trị của R là

A.7Q B.6O C.5O D.4Q

Huong dan

+ Cảm ứng từ bên trong ông dây: B= 4m 10-1 —=>Ix~2A

o2=

+ Lại có: I= =>R=5Q => Chon C

Trang 7

Câu 29: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm

ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm Kich thich cho hai con lac dao

động điêu hòa theo phương thăng đứng với phương trình lân lượt

X, =3cos@t (cm) va x, = 6o0s{ ot +3) (cm) Trong quá trình

dao động, khoảng cách lớn nhât giữa hai vật nhỏ của các con lac

băng

Hướng dần + Khoảng cách giữa hai con lắc theo phương dao động (phương

thăng đứng) là:

Ax=x;=xị =6⁄2 —3=3N3⁄2 = Ax,„ =3/3 (cm) NÓI

+ Khoảng cách giữa hai con lắc theo phương nằm ngang: Ax ‘\

+ Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là: xv ¢ Xo

2

Lư =A|Ax2„„ +đ = |(3V3) +3° =6(cm)

=> Chon B

Câu 30: Một con lắc lò xo có m = 100 g va k = 12,5 N/m Thời điểm ban đâu (t = 0), lò xo không

biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thăng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo Đến thời điểm f= 0, 11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó

vật dao động điều hòa Lấy g=10 m/SỐ ; = 10 Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều đài tự

nhiên của nó Tốc độ của vật tại thời điểm t t;= 0,21 s là

Hướng dẫn

+ Vì giữ chính giữa lò xo nên chiều dài lò xo giảm đi một nửa — độ cứng tăng lên gấp đôi Do đó, sau

khi giữ điểm chính giữa lò xo thì con lắc lò xo mới có độ cứng K = 2k = 25 N/m

+ Chu kì dao động của con lắc la: T = 27, = =0,4(s)

+ Khi rơi tự do lò xo không biến dạng: khi giữ vật, VFCB của vật cách vị trí lò xo không biến dạng

đoạn: xạ = x = 0,04(m) = 4(cm)

+ Vây, ngay sau khi giữ lò xo thì vật đang ở cách VTCB đoạn |x;| = x» = 4 cm

+ Ta có: tạ —t, = 0,1 s=T/4 > so voi t, pha cua vận tốc sẽ tăng thêm một góc:

Ag = @.T/4 = 72

+ Do đó, vận tốc v; tại ty sé ngược pha với ÏI độ x¡ tại t¡ nên:

XI ——>=lv;| =X, = |S =20n(cm/s) = Chon B

Trang 8

Câu 31: Dao động của một vật có khối lượng

200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương D; và D; Hình bên là đô thị biểu

diễn sự phụ thuộc của li độ của D; và D; theo

thời gian Mốc thế nang tai vi tri can bang cua

vat Biét co nang cua vat la 22,2 mJ Bién d6

dao động của D; có giá trỊ gần nhất với gia tri

nao sau day?

Hướng dẫn

+ Từ đồ thị ta có: A¡ = 3 em

+ Cũng theo đô thị ta thấy cứ một ô ngang theo trục thời gian là 0,1 s

+ Quan sát đồ thị ta thấy thời gian dao động D; đi từ VTCB đến biên mắt thời gian là 2 ô nên:

At=2.0,I=0,2= T/⁄4—>T=0,5s—>0@= 2,57 rad/s

+ Ta có: W= 2 moŸA° = A? =3,552.107 (m”)

+ Goi At, la thoi gian ké tir luc D, bat dau dao động đến khi lần đầu tiên qua VTCB Từ đồ thị ta có:

A,2

At; =16=0,18=T/ > 2 =0 == TT

Vo, > O + Goi At, la thoi gian kế từ lúc D; bắt đầu dao động đến khi lần đầu tiên đến biên âm Từ đồ thị ta có:

Vy <0

=> x, LX) => Aˆ =Aƒ7 +A; ©3,552.10” =0,0372 + AS => A, ~ 0,051(m) =5,1(cm)

=> Chon A

*Cách giải khác:

+ Từ đồ thị ta có: A¡ = 3 em

+ Cũng theo đô thị ta thấy cứ một ô ngang theo trục thời gian là 0,1 s

+ Quan sát đồ thị ta thay thời gian dao động D; đi từ VTCB đến biên mắt thời gian là 2 ô nên:

At=2.0,I=0,2= T/⁄4—>T=0,5s—>0@= 2,57 rad/s

+ Ta có: W=W,+W, =2moŸA? = -moỶA‡ +2moŸA‡

= AT =A¿+A; ©3,552.10” =0,087 + A5 > A, 0,051(m) =5,1(cm)

=> Chọn Á

Bình luận: Cách này tuy ngắn nhưng không tổng quát, vì nó chỉ đúng khi xị _L x>

Trang 9

Câu 32: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguôn kết hợp dao động cùng pha theo phương thăng đứng ABCD là hình vuông nằm ngang Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phan tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

Hướng dẫn

+ Xét hình vuông ABCD có cạnh bằng a

+ Số cực đại trên CD thỏa điều kiện: DA —- DB<kA<CA-—CB DR*ETTTTTTTTTTTT] C

À

=> a-aJ2<kaK<aV2-ao <k IA

+ Vì trên CD có 3 cực đại và các cực đại đôi xứng qua cực đại k = 0

aA'2-a

À

+ Số cực đại trên AB: =)<k<.©-48<k<48 => có 9 cực đại trên AB > Chọn D

Chú ý: Cách giải sai

+ Trên AB có nhiều cực đại nhất khi CA cách nhau lớn nhất sao cho trên CD có 3 cực đại — tại C và

D là cực đại thứ nhất (k = + 1) (vì trung trực là 1 cực đại k = 0)

+ Gọi D là cực đại k = - I => DA —- DB = kÀ = -À (1)

DA” + AB’ = DB*

DA = AB=a

+ Vi ABCD là hình vuông nằm ngang > | — DB =aV2

+ Từ (1) ta có: a=aJ2=-A=>a=-—=A(I+J2)= AB=A(L+2)

J2-1-

+ Số cực đại trên AB: =T <k<© ©-24<k<24 — có 5 cực đại trên AB

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng B là phần tử dây tại điểm bụng thứ hai tính từ đầu A, C là phần tử dây nằm giữa A và B Biết A cách vị trí cân bằng của B

và vị trí cân băng của C những khoảng lần lượt là 30 em và 5 cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 50 em/s Trong quá trình dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị

bằng biên độ dao động của C là

+ Vì A là nút, B là bụng thứ 2 từ A nên:

AB=2+^=30=2.=40(em) 2 4

T=—=0,8

= T=*=0,8(5)

A,x2

2

+ Ta có: AC=5=C=Ac=

(Ay la bién độ của bụng)

⁄ A x ri ¬- ` A 2

+ Thời gian ngan nhat gitta hai lan lién tiép diém B co li dé bang v2 la:

T T T 1

At=—+—=—=-(s) => Chon D

8 8 4 5

Trang 10

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiéu u = U,cosmt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gôm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được Ban dau, khi C = Co thì điện áp hiệu dụng ở hai

đầu điện trở, ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V Giảm dần giá trị điện dung C từ giá trỊ Cọ đến khi tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm

băng 60 V Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hướng dần + Khi C = Co thi Ug; = Up; = Uc; = 40 > cộng hưởng > U = Uạ¡ = 40 V

U,, U,, 60

Ug, =37,27V

°

+ Vì lúc sau Zc > Z => Ua > Up > Chon Ur? = 10,73 V> Chon D

Câu 35: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ ;

đô như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuân và X là đoạn mạch ATOR 2 then

xoay chiều Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB M N

có biểu thức lần lượt là u„„ =30N2cosøt(V) và u„ =40A/2 coo -5] (V) Điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất là

Hướng dần

U¿y—U, +U TL =—ếL= a<0 U,, =au.+u U =au.+u

z AN” “L xX AN” &"C xX AN” "CC xX

a.„„—U

> uy = 8 (1)

a-l , | Uan = Uy + Uy

+ Lại có: —= uy +Uuyp =(0; +úy +u¿)+ux ©0ạy + up =tạp +ux

Uyp =Uc +Uy

_ (1) _ a.U yp — Uan

=> Uap ~ Ban FU ~ Ux? Ba = an 6 Up TT -

—” Hạn = a-] DẠN — a-I Up — a-I1 COS@{ — a—] cos} ot +— 2

2 40ý2 22a” + 407.2

a1 al (a-1)

30”.2a” + 407.2

(a-1

16

= 2.307a(aT—1)—| 307.2a” +40°.2 |=0=a= >

10

Ngày đăng: 22/11/2021, 08:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w