1 Trong mét chu k× 2 Trong mét nhãm Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của[r]
Trang 2KiÓm tra bµi cò:
Câu 1: Hãy cho biết nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và các thành phần cấu tạo
bảng tuần hoàn?
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Các thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn: ô nguyên
tố, chu kì và nhóm
Trang 3Hãy so sánh mức độ hoạt động hóa học của các nguyên tố sau: Mg, K, Al?
Đáp án: K > Mg > Al
Khả năng hoạt động của Ba, Li, Fr,
N, B, P …?
Trang 41) Trong một chu kì
Sơ l ợc về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học (tiết 2)
Tiết 40:
iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 53
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8
O Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri
23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho 31
16
S
Lưu huúnh 32
18
Ar Agon 40
17
Cl Clo 35,5
1/ Hãy so sánh tính kim loại của Na, Mg và Al?
Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại:
Đáp án: Tính kim loại các nguyên tố xếp theo chiều giảm dần là Na, Mg, Al.
2/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tính kim loại biến đổi như thế nào?
Đáp án: Tính kim loại giảm dần.
Trang 63
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8
O Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri
23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho 31
16
S
Lưu huúnh 32
18
Ar Agon 40
17
Cl Clo 35,5
Đáp án: - Cl hoạt động hơn Si.
- F hoạt động hơn C.
3/ So sánh khả năng hoạt động của các cặp nguyên tố phi kim sau:
Tính chất của phi kim
4/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tính phi kim biến đổi như thế nào?
Đáp án: Tính phi kim tăng dần.
Trang 73 Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11 Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huúnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
§Çu
chu k×
Cuèi chu k×
TÝnh Kim Lo¹i c¸c nguyªn tè gi¶m dÇn TÝnh Phi Kim c¸c nguyªn tè t¨ng dÇn
Em rút ra kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong 1 chu kỳ?
Trang 8* Trong một chu kỡ, khi đi từ đầu tới cuối chu kỡ theo chiều
tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố
giảm dần , đồng thời tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố tăng dần
Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) 1) Trong một chu kì
iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 93
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huúnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
§Çu chu k× Cuèi chu k× KÕt thóc
chu k×
3
Li Liti 7
11
Na Natri 23
Kim lo¹i M¹nh
9
F Flo 19
17
Cl Clo 35,5
Phi Kim M¹nh
10
Ne Neon 20
18
Ar Agon 4o
KhÝ hiÕm
TiÕt 40: S¬ l îc vÒ b¶ng tuÇn hoµn
c¸c nguyªn tè ho¸ häc (tiÕt 2)
Trang 10B i t p 1: H·y s¾p xÕp : ài tập 1: H·y s¾p xÕp : ập 1: H·y s¾p xÕp :
a/ C¸c nguyªn tè Ca, K, Fe theo tr×nh tù tÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn b/ C¸c nguyªn tè O, C, F theo tr×nh tù tÝnh phi kim t¨ng dÇn.
Tính phi kim tăng dần Tính kim loại giảm dần
K, Ca, Fe
C, O, F
Trang 11Trong một nhóm tính chất đó sẽ biến đổi như thế nào?
Trang 122) Trong mét nhãm. I
3
Li
Liti 7
11
Na
Natri 23
19
K
Kali 39
37
Rb
Rubiđi 85
87
Fr Franxi
223
55
Cs
Xesi 132
So sánh tính kim loại
Na và K?
Vậy đi từ đầu đến cuối nhóm tính kim loại biến đổi như thế nào?
Trang 132) Trong mét nhãm.
VII
9
F Flo 19 17 Cl Clo 35,5
35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210
Nhhóm VII gồm các nguyên
tố kim loại hay phi kim?
Hãy so sánh tính phi kim của Clo so với Flo?
Vậy đi từ đầu đến cuối nhóm tính phi kim biến đổi như thế nào?
Trang 14Em có kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một nhóm?
2) Trong mét nhãm.
Trang 15TiÕt 40: S¬ l îc vÒ b¶ng tuÇn hoµn
Trang 162) Trong mét nhãm
I
3
Li Liti 7
11
Na Natri 23
19
K Kali 39
37
Rb Rubiđi
85
87
Fr Franxi
223
55
Cs Xesi 132
35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210
Chu k× 2
Chu k× 3
Chu k× 4
Chu k× 5
Chu k× 6
§Çu nhãm
Cuèi nhãm
TÝnh Kim lo¹i cña c¸c nguyªn tè t¨ng dÇn
TÝnh Phi kim cña c¸c nguyªn
tè gi¶m dÇn
Kim lo¹i m¹nh
Kim lo¹i rÊt m¹nh
Phi kim m¹nh
Phi kim yÕu h¬n
Trang 17Quan sát các hình ảnh sau
TiÕt 40: S¬ l îc vÒ b¶ng tuÇn hoµn
Trang 18Vỏ tàu
Xích xe đạp Cánh cửa
Thân xe Những vật dụng trên làm bằng đơn chất nào?
Nguyên nhân nào làm cho chúng bị hư hỏng?
Trang 19Hãy nêu các biện pháp bảo vệ các đồ vật
Trang 20Cách ly kim loại với các chất trong môi trường
Sơn
Trang 21Chế tạo các vật dụng bằng hợp kim
Chế tạo các vật dụng
bằng hợp kim
Chế tạo các vật dụng bằng đơn chất kém hoạt động
Trang 22Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2)
iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
IV ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Mối quan hệ giữa vị trớ, cấu tạo nguyờn tử và tớnh chất của nguyờn tố trong
bảng tuần hoàn?
Trang 23Ví dụ 1: Biết nguyờn tố
- Nguyên tố A ở cuối chu kì 3 và gần đầu nhóm VII nên
A l ài tập 1: Hãy sắp xếp : ………… hoạt động mạnh Tính phi kim của
nguyên tố A mạnh hơn nguyên tố đứng tr ớc là … , yếu
hơn nguyên tố đứng trên là … ài tập 1: Hãy sắp xếp : v mạnh hơn nguyên tố
đứng d ới là …
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
12
Mg Magie 24
13
Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
4
19
K kali 39
20
Ca Canxi 40
31
Ga Gali 70
32
Ge Gemani 73
33
As Asen
75
34
Se
Selen 79
36
Kr Kripton 84
35
Br Brom 80
17
Cl Clo 35,5
Br
Vị trớ Cấu tạo
Tớnh chất
Trang 24Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
IV ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo
nguyên tử và tính chất của nguyên tố
Trang 25VÝ dô 2: Nguyên tử của
nguyên tố X có điện
tích hạt nhân là 16+
Hãy cho biết vị trí của
X trong bảng tuần hoàn
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
18
Ar Agon 40
4
19 K kali 39
20
Ca Canxi 40
31
Ga Gali 70
32
Ge Gemani 73
33
As Asen
75
34
Se
Selen 79
36
Kr Kripton 84
35
Br Brom 80
17
Cl Clo 35,5
Trang 26Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
IV ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo
nguyên tử và tính chất của nguyên tố
2) Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất của nguyên tố.
Trang 27Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+ Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó.
Bài tập 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần?
Trang 28Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt
nhân là 19+ Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó.
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
18
Ar Agon 40
4
19 K kali 39
20
Ca Canxi 40
31
Ga Gali 70
32
Ge Gemani 73
33
As Asen
75
34
Se
Selen 79
36
Kr Kripton 84
35
Br Brom 80
17
Cl Clo 35,5
Trang 29Bài tập 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần?
a F, As, P, N, O c As, O, P, N, F
b As, P, N, O, F d N, O, As, P, F
Trang 30Bài tập 3: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
a Na, Mg, Al, K c Na, Al, K, Mg
b K, Na, Mg, Al d Na, Mg, K, Al
Trang 33Bài tập 5: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9 Vậy tính chất cơ bản của X là:
a 1 kim loại rất mạnh c 1 phi kim rất mạnh
b 1 kim loại yếu d 1 phi kim yếu
Trang 34Bài tập 6: Nguyên tố nào dưới đây có tính kim loại mạnh nhất?
a Fr b K c Na d Li
Trang 35B i t p 1: ài tập 1: H·y s¾p xÕp : ập 1: H·y s¾p xÕp : Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11
Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất cơ bản của
nguyên tố A và so sánh với các nguyên tố lân cận
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
18
Ar Agon 40
4
19 K kali 39
20
Ca Canxi 40
31
Ga Gali 70
32
Ge Gemani 73
33
As Asen
75
34
Se
Selen 79
36
Kr Kripton 84
35
Br Brom 80
17
Cl Clo 35,5
Kim loại hoạt động mạnh
Kim loại Na mạnh hơn ……., …… và yếu hơn …… Li Mg K
Trang 36 Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
- Gọi công thức phải tìm của A là SxOy
Vì A chứa 50% O nên: 32x = 16y hay y = 2x (1) Mặt khác A có số mol là: 0,35:22,4 = 0,015625
Nên M của A = 1:0,015625 = 64 hay 32x +16y = 64(2)
Từ (1) và(2) có x = …; y =… suy ra công thức của A
Trang 372 , 0
2
Trang 38KiÓm tra bµi cò:
11
Na Natri 23
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huúnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
Câu 1: Các nguyên tố sau trong cùng một chu kỳ, hãy cho biết
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố đó được sắp xếp từ trái sang phải theo trình tự nào?
Câu 2: Hãy cho biết nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và các thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn?
Trang 39KiÓm tra bµi cò:
Câu 1: Các nguyên tố sau trong cùng một chu kỳ, hãy cho biết trong bảng tuần hoàn các nguyên tố đó được sắp xếp từ trái sang phải theo trình tự nào?
Câu 2: Hãy cho biết nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và các thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn?
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huúnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
-Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
-Các thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn: ô nguyên tố, chu kì và nhóm
Trang 40iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1) Trong một chu kì
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8
O Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
3
11
Na Natri
23
12
Mg Magie 24
13
Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho 31
16
S
Lưu huỳnh 32
18
Ar Agon 40
17
Cl Clo 35,5
1/ Hóy so sỏnh tớnh kim loại của Na, Mg và Al?
2/ Hóy cho biết trong 2 nguyờn tố Si và Cl, nguyờn tố nào cú tớnh phi kim mạnh hơn?
Dóy hoạt động húa học của một số kim loại:
Đầu
chu kì
Cuối chu kì
Tính Kim Loại biến đổi nh thế nào ? Tính Phi Kim biến đổi nh thế nào ? Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần
Trang 41Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1) Trong một chu kì
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8
O Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
3
11
Na Natri
23
12
Mg Magie 24
13
Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho 31
16
S
Lưu huỳnh 32
18
Ar Agon 40
17
Cl Clo 35,5
Hóy so sỏnh tớnh kim loại của Na, Mg và Al?
Hóy cho biết trong 2 nguyờn tố Si và Cl,
nguyờn tố nào cú tớnh phi kim mạnh hơn?
Trong số cỏc nguyờn tố cú tớnh phi kim ở chu
kỡ 2 và chu kỡ 3, những nguyờn tố nào cú tớnh phi kim mạnh?
Dóy hoạt động húa học của một số kim loại:
Trang 421) Trong mét chu k×
S¬ l îc vÒ b¶ng tuÇn hoµn c¸c
nguyªn tè ho¸ häc (tiÕt 2)
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huúnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
3
Li Liti 7
11
Na Natri 23
9
F Flo 19
17
Cl Clo 35,5
10
Ne Neon 20
18
Ar Agon 4o
THẢO LUẬN NHÓM (4 phút)
Trang 43Em rút ra kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các
nguyên tố trong 1 chu kỳ?
Trong một chu kì, khi đi từ đầu tới cuối chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các
nguyên tố giảm dần , đồng thời tính phi kim của các
nguyên tố tăng dần.
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8
O Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri
23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho 31
16
S
Lưu huúnh 32
18
Ar Agon 40
17
Cl Clo 35,5