1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu THPTQG 2018 KSCL HK I THPT Chuyen Vinh Nghe An co loi giai

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm của đoạn thẳng nối S với tâm của mặt đáy ABCD DA. Thể tích của khối chóp S..[r]

Trang 1

Đề thi: KSCL HK1-THPT Chuyên Đại Học Vinh Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

A y x 3 3x2 2 B y x 33x2 2 C yx33x2 2 D yx36x2 2

Lời giải

Đáp án A

Do xlim y a 0

    

, hàm số đạt cực trị tại

1 2

0 0

x x

Câu 2: Cho hàm số

ax b y

x c

có đồ thị hàm số như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các

khẳng định sau:

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c 0

Lời giải

Đáp án C

TCĐ: x c 0,TCN y:  a 0 Đồ thị hàm số giao với trục oy tại điểm có tung độ

b

b c

Đồ thị hàm số giao với trục ox tại điểm có hoành độ 0 0

b

b a

Vậy a0,b0,c0

Câu 3: Cho hàm số

2 3 1

x y x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đường thẳng y 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

B Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

C Hàm số có một điểm cực trị

D Hàm số nghịch biến trên 

Lời giải

Đáp án B

Trang 2

Ta có:  2  

5

1

x

hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định hàm số không có giá trị nhỏ nhất

Câu 4: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

2 1

y x

x

 

 và đường thẳng y2x

Lời giải

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là:

2 2

2

x

x x

x



điểm

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AC 5a Cạnh bên

2

SAaSA vuông góc với ABCD

Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.

A

3

10 3

3

2 2 3

D

3

2 3 3

Lời giải

Đáp án C

Ta có: BC   5a2  a2 2aS ABCDa a.2 2a2

Thể tích khối chóp S ABCD. là:

3 2

.SA.S 2 2

a

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 2x2 1 trên đoạn 0;2

A M  9 B M  10 C M  1 D M  0

Lời giải

Đáp án A

1

x

x

y 0 1,y 1 0,y 2  9 M 9

Câu 7: Cho log 3 a2  Tính T log 2436 theo a

A

2 3 3

a T

a

3 2 2

a T a

3

3 2

a T a

3

2 2

a T a

Lời giải

Đáp án D

Ta có:

1

a

    

Câu 8: Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục của hình nón đó là tam giác vuông.

Tính theo a diện tích xung quanh của hình nón đó

A

2

2

2 a

B 2 a 2 C 2 2 a 2 D 2 a 2

Lời giải

Đáp án D

Độ dài đường sinh là: la2 a2 a 2 Diện tích xung quanh của hình nón là:

2

2 2

xq

S a a  a

Trang 3

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y x  lnx trên đoạn

1

;

2 e

 

 

  lần lượt là

A 1 và e 1 B 1 vàe C

1

ln 2

2 và e 1 D 1 và

1

ln 2

2

Lời giải

Đáp án A

Ta có:

Ta có 1 1 ln 2; 1  1;   1

y    yy e  e

 

Maxy e Miny

Câu 10: Tập xác định của hàm số yx 12

 

A 1;

B 1;

Lời giải

Đáp án D

Điều kiện: x  1 0 x 1 D \ 1

Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tạiA, BAC  1200 ,

' 3

BCAAa Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3

9 4

a

V 

B

3

3 3 2

a

V 

C

3

3 3 6

a

V 

D

3

3 4

a

V 

Lời giải

Đáp án D

Ta có: BC2 AB2 AC2  2AB AC. cosA2AB2  2AB2cos1200 3AB2  ABACa

 

2

sin120

ABC

a

Thể tích lăng trụ là:

ABC

Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AD 2 ,a AC' 2 3 a Tính theo a thể tích V

của khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '

A V 2 6a3 B

3

2 6 3

a

V 

C V 3 2a3 D V 6a3

Lời giải

Đáp án C

Ta có: AA' 2 3a2  a2   2a2 3a

.

Thể tích khối hộp là: VAA S'. ABCD 3 a a 2a3 2a3

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai vectơ u1; 2;3 và v  5;1;1 Khẳng định nào

đúng?

 

D u v

 

Lời giải

Đáp án B

Ta có: u v  1 5 2.1 3.1 0   uv

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho các điểm A2;1; 1 ,  B3;3;1 , C4;5;3

Khẳng

định nào đúng?

A ABAC

B A B C, , thẳng hang

Trang 4

C ABAC

D O A B C là bốn đỉnh của một hình tứ diện, , ,

Lời giải

Đáp án B

Ta có: AB1;2; 2 , AC2;4; 4 2ABA B C, ,

thẳng hàng

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác OABA1; 1;0 ,  B1;0;0

Tính độ

dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB

A

1

5

2 5

5

Lời giải

Đáp án A

Ta có:

2;1;0 , 1;0;0  ,  ; 1

5

AB OB

AB

 

Câu 16: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng   , 

A

1 2

x y x

B y x 3 2 C y x  1 D y x 5x3 1

Lời giải

Đáp án A

Câu 17: Với a b c, , là các số thực dương, ac khác 1 và a 0 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A loga blog0alog0b B loga a b a loga b

C

loga b loga b loga c

c

 

 

  D loga bc loga bloga c

Lời giải

Đáp án B

1 loga a b loga b

a

Câu 18: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Khẳng định nào đúng?

A Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trùng với đỉnh S

B Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là tâm của mặt đáy ABCD

C Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm của đoạn thẳng nối Svới tâm của mặt đáy

ABCD

D Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trọng tâm của tam giác SAC

Lời giải

Đáp án B

ACBD a 2  SAC SBD; vuông tại S

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC 1200 Cạnh bên SA 3a

SA vuông góc với ABCD

Tính a theo V của khối chóp S BCD. ?

A

3

2

a

V 

B

3

4

a

V 

C

3

3 4

a

V 

D

3

3 2

a

V 

Lời giải

Đáp án B

Ta có:

2

sin 60

BCD

a

Thể tích của khối chóp S ABCD. là:

Trang 5

2 3

Câu 20: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Đồ thị các hàm số y ax và 1 0 1

x

a

 

   

  đối xứng nhau qua trục tung

B Hàm số y ax 0a1

đồng biến trên 

C Hàm số y axa1

nghịch biến trên 

D Đồ thị hàm sốy ax 0a1

luôn đi qua điểm có tọa độ a;1

Lời giải

Đáp án A

Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3 2

x y x

 là:

A x 2 B y  2 C x 2 D y  2

Lời giải

Đáp án D

Ta có:

y

  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 22: Ông An gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép, kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8%

/năm Sau 5 năm ông rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại ông tiếp tục gửi ngân hàng với lãi suất như lần trước Số tiền lãi mà ông An nhận được sau 10 năm gửi gần

nhất với giá trị nào sau đây?

A 34, 480 triệu B 81, 413 triệu C 107,946 triệu D 46,933 triệu

Lời giải

Đáp án B

Số tiền lãi bằng:

đồng

Câu 23: Đạo hàm của hàm số y x lnx trên khoảng 0;  là:

A y' ln x B y  ' 1 C

1 '

y x

D y' 1 ln  x Lời giải

Đáp án D

Ta có:

1

x

Câu 24: Cho biểu thức Px x.5 3 với x 0 , Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

14 5

3 5

4 15

4 5

P x

Lời giải

Đáp án D

Ta có:

1

Px xx x x  x

 

Câu 25: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên sau Mệnh đề nào dưới đây sai?

Trang 6

A Giá trị cực đại của hàm số là y  2

B Điểm cực đại của đồ thị hàm số 1; 2

C Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x  2

D Hà số đạt cực đại tại điểm x 1

Lời giải

Đáp án C

Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A

2

e dxeC

3x dx x C

C

ln 1

x

Lời giải

Đáp án D

1 sin 2 cos 2

2

n xdx  x C

Câu 27: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x  1 x22x3 là

Lời giải

Đáp án B

Hàm số có tập xác định D 

2

2

2

2

    Đồ thị hàm số có TCN y 0

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho các vectơ a1;1;0 , b2; 1; 2 ,   c3;0; 2

Khẳng

định nào đúng?

A a b c     0

B 2 abc

  

C a2b c  D a b c    0

Lời giải

Đáp án D

Ta có: a b c      1 2 3;1 1 0;0 2 2      0;0;0 0

Câu 29: Tìm tập nghiệm Scủa bất phương trình

log (e x 1) log (3e x 1)

.

A S    ;1

B S  1; 

C

1

;1 3

S  

  D S   1;3

Lời giải

Đáp án C

Trang 7

1 0 1

1

3 1

1 3 1

x

x

x

 

 

     

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho các điểmA1; 2;3 , B2;1;5 ,  C2; 4; 2 

Góc giữa hai đường thẳng ABAC bằng

A 60 0 B 150 0 C 30 0 D 120 0

Lời giải

Đáp án A

Ta có

1; 1; 2 , 1;2; 1 cos ;

AB AC;  600

Câu 31: Tập xác định của hàm sốyln x2 5 6x  

là:

A 2;3

B \ 2;3 

C \ 2;3 

D 2;3

Lời giải

Đáp án A

Hàm số xác định khi  x2 5x 6 0  2x3

Câu 32: Tìm số nghiệm nguyên của phương trình 25  x log x2( 2( 2 4 5 1x  ) )0

Lời giải

Đáp án B

ĐK:

2 2

4 5

x

x

   

 

 TH1: x 5 BPT luôn đúng

TH2:

2

x   BPTxx    xx   xx    x

Với x   kết hợp cả 2 TH ta có: x5;3; 2;1 BPT có 5 nghiệm nguyên

Câu 33: Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để vận hành

một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là

10 6 10n 

nghìn đồng Hỏi nếu in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy để được lãi nhiều nhất?

Lời giải

Đáp án C

Giả sử có n máy thì chi phí cố định là 50n n  1;2;3 8 

Để tin 50000 tờ cần

5000 125

3600n 9n (giờ in)

Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là: 10 6 n 10

nghìn đồng Khi đó, tổng chi phí để in 50000 tờ quảng cáo là :

2

10 6 10 125 450 7500 1250 50

(thay 4 giá trị xem giá trị nào cho kết quả nhỏ nhất)

Trang 8

Lại có f  5  f  6

nên ta sử dụng 5 máy để chi phí nhỏ nhất

Câu 34: Cho hình chópS ABCD. có đáyABCDlà hình vuông cạnh a, mặt bênSABlà tam giác cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc vớiABCD

Biết rằng côssin của góc giữa SCD

ABCDbằng 2 1919 Tính a theo thể tích V của khối chóp S ABCD.

A

3

19 6

a

V 

B

3

15 6

a

V 

C

3

19 2

a

V 

D

3

15 2

a

V 

Lời giải

Đáp án B

Gọi H là trung điểm của AB ta có: SHAB

Lại có: SAB ABCD

Do đó SH ABCD

Dựng HECDCDSEH  SEH

là góc giữa SCD và ABCD

2

2 cos

a

SEH

Do đó

3

a

Câu 35: Cho hàm sốyf x 

có đạo hàm là f x '   1 và f  1 1

Giá trị f  5 bằng

A 1 ln 3 B ln 2 C 1 ln 2 D ln 3

Lời giải

Đáp án A

 5 1 1ln 2 1 5 1 ln 3

1 2

Câu 36: Tìm nguyên hàm của hàm số   22

1

f x

x

1

x

x

B   ln 1

1

x

x

1

x

x

x

x

Lời giải

Đáp án B

Trang 9

Ta có:

 

2

ln

1

x

Câu 37: Giá trị của tham số m để phương trình4 2 2 0xm x1  m  có 2 nghiệm x x1, 2 thõa mãn

1 32

xx  là:

A m  2 B m  3 C m  1 D m  4

Lời giải

Đáp án D

Ta có: 4x m.2x 1 2m 0  2x 2 2 2m x 2m 0

Giả thiết:

2

Khi đó:

m

Câu 38: Cho hàm số   1

2 3

f x

x

GọiF x 

là một nguyên hàm của f x 

Khẳng định nào sau đây

là sai?

2

x

2

ln 2 3

3 4

x

C   ln 4 6 2

4

x

D  

3 ln

2 4 2

x

F x

Lời giải

Đáp án C

Ta có:   ln 2 3 ln 2 3

k x x

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm sốyx3 2x2mx1 đạt cực tiểu tại điểm

1

x 

A m   1 B m  1 C m  1 D m   1

Lời giải

Đáp án C

Ta có: y'3x2  4x m

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm: x 1 y' 1    3 4 m 0 m1

Với m 1 y"6x 4 y" 1  0

nên hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1

Câu 40: Cho hàm số f x  ax4bx2c

vớia 0 ,c 2017 vàa b c  2017 Số cực trị của hàm

số yf x  2017

là:

Lời giải

Đáp án D

Ta có:

 

2

2

2 2017 '

f x

Trang 10

Xét f x  ax4 bx2 c a 0

ta có:

 

   

 

 Dựa vào 2 dạng của đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương khi a 0

Suy ra hàm số yf x 

có 3 điểm cực trị và PT: f x   2017 có 4 nghiệm phân biệt

Như vậy PT

 

 

2 2017 '

y

f x

có 7 nghiệm phân biệt do đó hàm số có 7 cực trị Câu 41: Số nghiệm của phương trình  2   

3

log xxlog x 

Lời giải

Đáp án C

Điều kiện

(*)

2 3 0

x

x

x

 

        

 

3

log x 4x log 2x3  0 log x 4x log 2x3 0

3

x

x

Kết hợp với (*), ta được x 1 Câu 42: Nguyên hàm của hàm số f x  xcosx

A F x  xsinx cos x C

B F x xsinx cos x C

C F x  xsinx cos x C

D F x  xsinx cos x C

Lời giải

Đáp án B

Cách 1:

Đặt

Cách 2:Dựa vào đáp án, dự đoán nguyen hàm F x  a.xsinx b.cosx C 

Ta có:

  '  cos  sinx b.cosx C ' cos  sin 1

0

a

a b

 

Câu 43: Cho hàm sốyf x 

có đạo hàm f x' x x2 1 x 42

Khi đó số điểm cực trị của hàm số

 2

yf x

Trang 11

Lời giải

Đáp án A

Ta có: g x  f x 2  g x'   x2 ' 'f x 2 2 'x f x 2  1

f x'  x x2  1 x 42  f x' 2 x x4 2 1 x2  42  2

Từ (1) và (2) suy ra g x'  2x x5 2  1 x2  42 

Bảng biến thiên (tự vẽ) Dựa vào BBT, suy ra hàm số yg x 

có 3 điểm cực trị x0,x1

Câu 44: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r, chiều cao bằng h Khẳng định nào sai?

A Diện tích toàn phần của hình trụ bằng2 h r2h2

B Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật có diện tích2rh

C Thể tích của khối trụ bằngr h2 .

D Khoảng cách giữa trục của hình trụ và đường sinh của hình trụ bằng r

Lời giải

Đáp án A

Diện tích toàn phần của hình trụ là S TP 2rh2r2

Câu 45: Cho hàm số liên tục trên khoảnga b; 

x0a b; 

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau ?

(1) Hàm số đạt cực trị tại điểm x0 khi và chỉ khif x ' 0 0

(2) Nếu hàm sốyf  x

có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểmx0 thỏa mãn điều kiện

 0  0

' " 0

thì điểm x0 không là điểm cực trị của hàm số yf  x

(3) Nếu f x' 

đổi dấu khi x qua điểm x0thì điểm x0là điểm cực tiểu của hàm số yf  x

.

(4) Nếu hàm số yf  x

có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x0thỏa mãn điều kiện

' 0, " 0

thì điểm x0là điểm cực đại của hàm số yf  x

Lời giải

Đáp án C

Dựa vào các mệnh đề, ta thấy rằng:

(1) Sai, vì hàm số đạt cực trị tại điểm x0  f x' 0 0 và f x'  đổi dấu khi qua x0

(2) Sai, vì xét hàm số f x  x4  f ' 0  f" 0  0

nhưng x 0 vẫn là điểm cực trị (3) Sai, vì f x'  đổi dấu từ - sang + khi x điểm x0 thì x0 là điểm cực tiểu của

 

yf x

(4) Sai, vì f x' 0 0, "f  x0 0

thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số yf x 

Câu 46: Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình vuông, hình chiếu của S lênABCD là điểm H thuộc

cạnh AB thỏa mãnHB2HA, góc giữa SC vàABCD

bằng 600 Biết rằng khoảng cách từ A

đến SCD

bằng 26 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD.

A

128 78 27

V 

B

128 26 3

V 

C

128 78 9

V 

D

128 78 3

V 

Lời giải

Đáp án C

Trang 12

Kẻ HM AD  HMCD Kẻ HKSMHK SCD

ABSCD  HKd H SCD ;   d A SCD ;    26

Đặt AB3xBH 2xHCHB2 BC2 x 13

Tam giác SHC vuông tại HSH tanSCH x HCx 39

Tam giác SHM vuông tại H , CÓ 2 2 2

HKSHMH

 2  2  2 2

3 4 2 26

117 3

AB x x

x x

Vậy thể tích khối chóp S ABCD. là: 1 1 4 78 4 2 2 128 78

Câu 47: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhậtAB a AD a ,  2 Góc giữa hai mặt

phẳng SAC và ABCD bằng 0

60 Gọi H là trung điểm củaAB Biết rằng tam giác SAB

cân tại H và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S HAC.

A

9 2 8

a

B

62 16

a

C

62 8

a

D

31 32

a

Lời giải

Đáp án C

Kẻ HKACAC SHK  SAC ; ABCD SKH 600

Trang 13

Tam giác HAC

3 ,

AHHC

ACa 3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp HAClà 

3 6 8 2.sin

HAC

R

HAC

HK d H AC d B AC

Tam giác SHKvuông tại H, có

tan

2

a

SHSKH x HK

Vậy

2

HAC

RR        

Câu 48: Cho hình nón đỉnh S ,đáy là đường tròn O r; 

Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt

đường tròn đáy tại hai điểm AB sao cho

8 5

r

SA AB 

Tính theo r khoảng cách từ O đến SAB

A

2 2 5

r

B

3 13 20

r

C

3 2 20

r

D

13 20

r

Lời giải

Đáp án B

Kẻ OHAB H AB

, kẻ OKSH K SH

Suy ra ABSHO OK SHO  d O SAB ;   OK

Tam giác SAOvuông tại O, có

5

r

SOSAOA

Tam giác OHA vuông tại H, có

5

a

OHOAHA

Tam giác SHOvuông tại H, có 2 2

20

OK

Vậy  ;   3 13

20

r

d O SAB 

Câu 49: Tìm m để phương trình 2xm2 x2 có 2 nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 22/11/2021, 08:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w