1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu về các từ viết tắt và kí hiệu trong sơ đồ mạch điệncác kí hiệu trên nắp cầu chì

10 61 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 514,7 KB
File đính kèm wsadas.rar (492 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm từ viết ABS Anti-lock Brake System Hệ thống phanh chống bó cứng A/C Air Conditioner Điều hòa không khí AC Alterating current Dòng điện xoay chiều CRS Child Restraint System Hệ thống

Trang 1

Các ký hiệu và chữ viết tắt trong sơ đồ mạch điện

I. Mục tiêu:

Hiểu được các từ viết tắt trong sơ đồ mạch điện

Hiểu được các kí hiệu trên cầu chì

Hiểu được các kí hiệu trên sơ đồ mạch điện

II. Nội Dung:

1. Các Từ Viết Tắt Trong Sơ Đồ Mạch Điện

Trang 2

Cụm từ viết

ABS Anti-lock Brake System Hệ thống phanh chống bó

cứng A/C Air Conditioner Điều hòa không khí

AC Alterating current Dòng điện xoay chiều CRS Child Restraint System Hệ thống bảo vệ trẻ em A/T, ATM Automatic Transmission Hộp số tự động (Hộp số

dọc hoặt ngang)

ATF Atumatic Transmission

fluid

Dầu hộp số tự động

ACIS Acous control induction

System

Hệ thống nạp khí có chiều dài thay đổi

ACM Active control engine

Mount Chân máy điều khiển chủ động

ACSD Automatic cold start

device

Thiết bị khởi động lạnh tự động

A.D.D Automatic disconnecting

differential

Vi sai ngắt tự động A/R Air Fuel Ratio Tỉ lệ hòa khí

AHC Active height control

suspension

Hệ thống treo điều khiển

độ cao ALR Automatic locking

Retractor Bộ cuốn đai khóa tự động

DOHC Double Overhead

Camshaft Trục cam kép đặt trên DTC Diagnostic trouble code Mã chuẩn đoán

ECD Electronically controlled

Diesel Động cơ Diesel điều khiển điện tử EDU Electronic Driving unit Bộ dẫn động điện tử

EDIC Electric diesel injection

control

Điều khiển phun dầu diesel điện tử

EFI Electronic Fuel injection Hệ thống phun xăng điện

tử

Recirculation

Tuần hoàng khí xã EGR-VM EGR-Vacuum Modulator Bộ điều biến chân không

EGR

Trang 3

2. Các Kí Hiệu Trên Nắp Cầu Chì

Trang 4

HORN Cầu chì còi xe

động cơ

3. Các Kí Hiệu Trên Sơ Đồ Mạch Điện

Trang 5

KÍ HIỆU FUNCTION CHỨC NĂNG

Battery Stores chemical energy

and converts it into electrical energy

Provides DC current for the auto’s various electrical circuit

Lưu trữ năng lượng hóa học và chuyển đổi nó thành năng lượng điện Cung cấp dòng điện một chiều cho các mạch điện khác nhau của ô tô

Capacitor a small holding unit for

temporary storage of electric voltage

một bộ phận giữ nhỏ để lưu trữ tạm thời điện áp

Cigarette Lighter an electric resistance

heating element một phần tử sưởi ấm điện trở

Circuit Breaker Basically a reusable

fuse, a circuit breaker will heat and open if too much current flows through it Some units automatically reset when cool, others must

be manually reset

Về cơ bản là một cầu chì có thể tái sử dụng, một cầu dao sẽ nóng và

mở ra nếu có quá nhiều dòng điện chạy qua nó Một số thiết bị tự động đặt lại khi nguội, những thiết bị khác phải được đặt lại theo cách thủ công

Diode

A semiconductor which allows current flow in only one direction

Chất bán dẫn cho phép dòng điện chạy theo một hướng

Diode, Zener A diode which allows

current flow in one direction but blocks reverse flow only up to

a specific voltage

Above that potential, it passes the excess voltage This acts as a simple voltage regulator

Một diode cho phép dòng điện chạy theo một hướng nhưng chỉ chặn dòng ngược lại đến một điện áp cụ thể Trên thế năng đó, nó vượt qua hiệu điện thế thừa Điều này hoạt động như một

bộ điều chỉnh điện áp

Trang 6

KÍ HIỆU FUNCTION CHỨC NĂNG

Distributor, IIA Channels high-voltage

current from the ignition coil to the individual spark plugs

Kênh dòng điện cao áp

từ cuộn dây đánh lửu đến cá bugi riêng lẻ

Fuse A thin metal strip which

burns through when too much current flows through it, there by stopping current flow and protecting a circuit from damage

Một dải kim loại mỏng cháy qua khi có quá nhiều dòng điện chạy qua nó, ở đó bằng cách ngăn dòng điện và bảo

vệ mạch khỏi hư hỏng

Fusible Link A heavy-gauge wire

placed in high amperage circuits which burns through on overloads, there by protecting the circuit

Một dây đo nặng đặt trong mạch cường độ dòng điện cao cháy qua khi quá tải, ở đó bằng cách bảo vệ mạch

Ground The point at which

wiring attaches to the Body, there by

providing a return path for an electrical circuit;

without a ground, current cannot flow

Điểm mà hệ thống dây điện gắn vào Thân máy,

ở đó cung cấp đường dẫn trở lại cho một mạch điện; không có mặt đất, dòng điện không thể chạy

Headlight

1, Single filament

2, Double filament

Current flow causes a headlight filament to heat up and emit light

A headlight may have either a single (1) filament or a double (2) filament

Dòng điện làm cho dây tóc đèn pha nóng lên và phát ra ánh sáng Đèn pha có thể có dây tóc đơn (1) hoặc dây tóc kép (2)

Horn An electric device

which sounds a loud audible signal

Thiết bị điện phát ra tín hiệu âm thanh lớn

Ignition Coil Converts low-voltage

DC current into

high-Chuyển đổi dòng điện một chiều điện áp thấp

Trang 7

KÍ HIỆU FUNCTION CHỨC NĂNG

voltage ignition current for firing the spark plugs

thành dòng điện đánh lửa điện áp cao để bắn bugi

Light Current flow through a

filament causes the filament to heat up and emit light

Dòng điện chạy qua dây tóc làm dây tóc nóng lên

và phát ra ánh sáng

Led Upon current flow,

these diodes emit light without producing the heat of comparable light

Khi dòng điện chạy qua, các điốt này phát ra ánh sáng mà không tạo ra nhiệt của ánh sáng tương đương

Meter, Analog Current flow activates a

magnetic coil which causes a needle to move, there by providing a relative display against a background calibration

Dòng điện kích hoạt một cuộn dây từ tính khiến kim di chuyển, ở

đó bằng cách cung cấp một màn hình tương đối

so với hiệu chuẩn nền

Meter, Digital Current flow activates

one or many LED’s, LCD’s, or fluorescent displays, which prodive

a relative or digital display

Dòng điện kích hoạt một hoặc nhiều màn hình LED, LCD hoặc huỳnh quang, tạo ra màn hình tương đối hoặc màn hình kỹ thuật số

Motor A power unit which

converts electrical energy into mechanical energy, espescially rotary motion

Một đơn vị năng lượng chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng

cơ học, đặc biệt là chuyển động quay

Relay

1 Closed

2 Open

Basically, an electrically operated switch which may be normally closed (1) or open (2)

Current flow through a small coil creates a magnetic field which either opens or closes

Về cơ bản, một công tắc hoạt động bằng điện có thể thường đóng (1) hoặc mở (2)

Dòng điện chạy qua một cuộn dây nhỏ tạo ra một

từ trường làm mở hoặc đóng một công tắc đi kèm

Trang 8

KÍ HIỆU FUNCTION CHỨC NĂNG

Relay, Double Throw A relay which passes

current through one set

of contacts or the other

Một rơle truyền dòng điện qua một bộ tiếp điểm này hoặc bộ tiếp điểm khác

Resistor An electrical

component with a fixed resistance, placed in a circuit to reduce voltage

to a specific value

Một linh kiện điện có điện trở cố định, đặt vào mạch điện để giảm hiệu điện thế đến giá trị cụ thể

Resistor, Tapped A resistor which

supplies two or more different non-adjustable resistance values

Một điện trở cung cấp hai hoặc nhiều giá trị điện trở không thể điều chỉnh khác nhau

Resistor, Variable or

Rheostat

A controllable resistor with a variable rate of resistance

Also called a potentiometer or rheostat

Một điện trở có thể điều khiển được với tỉ lệ điện trở thay đổi được Còn được gọi là chiết áp hoặt biến trở

Sensor (Thermistor) A resistor which varies

its resistance with temperature

Một điện trở thay đổi điện trở của nó theo nhiệt độ

Sensor, Analog

Speed

Uses magnetic impulses

to open and close a switch to create a signal for activation of other components

Sử dụng xung từ trường

để mở và đóng công tắc

để tạo tín hiệu kích hoạt các thành phần khác

Short Pin Used to provide an

unbroken connection with in a junction block

Được sử dụng để cung cấp một kết nối không

bị gián đoạn với trong một khối nối

Trang 9

KÍ HIỆU FUNCTION CHỨC NĂNG

Solenoid An electromagnetic coil

which forms a magnetic field when current flows, to move a plunger, etc

Một cuộn dây điện từ tạo thành từ trường khi dòng điện chạy qua, để

di chuyển pít tông, v.v

Speaker An electromechanical

device which creates sound waves from current

Một thiết bị cơ điện tạo

ra sóng âm thanh từ dòng điện

Switch, Manual

1 Open

2 Closed

Opens and closes circuits, there by stopping (1) or allowing(2) current flow

Mở và đóng mạch, ở đó dừng (1) hoặc cho phép (2) dòng điện

Switch, Double

Throw A switch which continuously passes

current through one set

of contacts or the other

Một công tắc liên tục truyền dòng điện qua một bộ tiếp điểm này hoặc bộ liên lạc khác

Switch, Ignition A key operated switch

with several positions which allow various circuirt Particularly the primary ignition circuit,

to become operational

Một công tắc hoạt động bằng phím với một số vị trí cho phép các dòng điện khác nhau Đặc biệt là mạch đánh lửa sơ cấp, để hoạt động

Trang 10

KÍ HIỆU FUNCTION CHỨC NĂNG

Switch, Wiper Park Automatically returns

wipers to the stop position when the wiper switch is turned off

Tự động đưa cần gạt nước về vị trí dừng khi tắt công tắc gạt nước

Transistor A solidstate device

typically used as an electronic relay; stop or passes current

depending on the applied voltage at

“base”

Một thiết bị solidstate thường được sử dụng như một rơ le điện tử; dừng hoặc vượt qua dòng điện tùy thuộc vào điện áp đặt tại "cơ sở"

Wires

1 Not connected

2 Spliced

Wires are always drawn

as straight lines on wiring diagrams

Crossed wires (1) without a black dot at the junction are not joined; crossed wires with a black dot at the junction are spliced (joined) connections

Dây điện luôn được vẽ dưới dạng đường thẳng trên sơ đồ đấu dây Các dây chéo (1) không có chấm đen ở chỗ nối không được nối; Các dây chéo với một chấm đen ở đường giao nhau

là các kết nối được nối (nối)

III. Kết Luận Và Kiến Nghị:

Kết Luận:

-Chủ đề này giúp em có thể hiểu rõ them hơn về các kí hiệu trong mạch điện của

ôto

-Giúp em đọc được và có thể hiểu them được nhiều kiệu cũng như các từ viết tắc trong mạch điện

Kiến Nghị:

-Có mấy kí hiệu em chưa hiểu rõ vả chưa biết cách để viết kiến nghị ạ

IV. Tài Liệu Tham Khảo:

fbclid=IwAR00XUZVmMYOVG-fAIA2ucmK2R-NRD2TjeDns-ESgF-ED_qxg4_N3BSf7I0

3. https://danchoioto.vn/cau-chi-o-to/

Ngày đăng: 21/11/2021, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w