1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 1 Học kì 1

35 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kì 1
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 11,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành các từ sau 3đ III.. Hoàn thành các từ sau.. Ghép hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.. Nhìn tranh, hoàn thành câu... Điền từ thích hợp vào chỗ

Trang 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 Học kì 1

Trang 2

II Hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành các từ sau (3đ)

III Em hãy viết hai dòng các từ sau (3đ)

Ball

Hippo

Trang 5

0 What is this? It is a _ 1 What is this? It is a _

a book b bag c ball a cup b hat c car

2 She’s _ 3 There are _ a Hoa b Mary c Ann a boxes b bottles c mops

4 There are _ 5 This is a _

Trang 6

a bottles b mops c pots a cat b mouse c dog

IV Nhìn và viết (2.5 pts)

1 _ag 2 _ar 3 m _lk 4 _oat 5. _ens

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 3

I Hoàn thành các từ sau.

1 ca e 2 andy 3 go t 4 p g 5 scho l

6 d ck 7 ho se 8 k te 9 ion 10 j g

11 ju p 12 b ok 13 ba l 14 appl 15 at

16 d g 17 fath r 18 m ther 19 mang 20 h n

II Ghép hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1 Hi! How are you? 1 - a the board, please

6 The goat and the pig 6 - f school every day

III Nhìn tranh, hoàn thành câu.

1 I like _

Trang 8

2 The is in the garden

3 I like to _

4 She likes _

5 Can you ?

IV Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

school horse pig down hen

1 The _ is running in the park

2 Sit _, please!

3 I go to _ every day

4 The goat and _ are in the garden

5 The _ is finding food in the garden

Trang 9

Good luck to you!

Trang 11

0 What is this? 1 How many balloons?

Trang 12

red yellow green

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 5

I Nối từ với tranh

A.

Trang 14

II Khoanh tròn đáp án đúng

0 This is a hat/ a ball 1 This is a bus / a car

2 That is a plane/ a bird 3 That is a flower / a house

Trang 15

4 This is a boy/ a girl 5 This is a clock/ a dress

III Tô màu theo gợi ý

green

White

yellow

Trang 16

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 Học kì 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II SỐ 1

I Circle the answer (Khoanh tròn câu trả lời đúng) (2pts):

1/ How are you?

a I’m fine Thank you

b I’m John

2/ What color is this?

a It’s black 

b It’s a bag

Trang 17

b Look at the board.

2/ a Put your book away

b Raise your hand

3/ a Open your book

b Close your book

4/ a Stand up

b Sit down

5/ a Is this a book? Yes, it is

b Is this a pencil? Yes, it is

Trang 18

5/ What ………is this?

6/ It’s a ………pencil

IV Match the question with the right answer (Ghép câu hỏi vào câu trả lời

đúng) (2,5 pts):

1/ What’s your name?

2/ How are you?

Trang 19

happy

grandma grandpamom

3

He’s a builderHe’s a teacher

He’s a vet

A B C

1

She’s a serverShe’s a teacher

She’s a pilot

A B C

2

.She’s a server

She’s a vet

A B

She’s a student

C

Trang 20

Read and match ( 3pts )

II WRITING

Look and write (5pts)

Read and write (3pts)

birds bears hippos crocodiles tigers

a/ b/ c/ d/ e/

t u

Look at the (1)…….urtle It has a (2) ….owel

Look at the (3) ….mbrella It goes up, up, up

Trang 21

Read and answer (2pts)

Trang 23

1 run/ jump 2 star/ sky 3 nose/ knee 4 cow/ lion

Trang 24

mbrella su bo _k mon _ey

IV Hãy tập viết các từ sau (4đ)

Mother

_ Father

Sun

Window

Trang 25

V Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái Tiếng Anh sau (2đ)

6 _ ook 7 j_ g 8 mo_ key 9 p_ ncil 10 r_ t

VII Nối từ Tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B (3đ)

Đáp án:

Trang 26

VIII Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu (2đ)

monkey have like you

1 I ……… a pen

2 Where is the ……….? => It’s in the tree

3 An apple for ………

4 I ……… to fish with my father

IX Tô màu cho tranh theo hướng dẫn (2đ)

Trang 28

2. 3. _

II Look at the picture and complete the word:

Trang 29

6 moto_cycle 7 tru_k

III Complete the conversation:

Benny see name’s please too I’m fine

bye like Good Here you thank you’re

Ex: I’m Benny.

Trang 33

2 I can see a 3 What is this?

III Điền vào chỗ trống

a) I can see a……teddy bear……

b) I can see a ………

c) I can see a………… ………

Trang 34

5.

i p z a a 

………

Ngày đăng: 21/11/2021, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

V. Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái Tiếng Anh sau (2đ) - Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 1 Học kì 1
i ền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái Tiếng Anh sau (2đ) (Trang 25)
V. Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái Tiếng Anh sau (2đ) - Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 1 Học kì 1
i ền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái Tiếng Anh sau (2đ) (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w