1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán 6 chương III §6 so sánh phân số

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo 3 bước.. Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

TIẾT 76

SO SÁNH PHÂN SỐ

Lớp 6- THCS Xuân La

Giáo viên : Nguyễn Thùy Dương

Trang 2

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo 3 bước.

Bước 1 : Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.

Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu

chung cho từng mẫu)

Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

KHỞI ĐỘNG

1 Em hãy phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương?

Trang 3

2 So sánh các phân số

sau:

5

4 5

3

a)

Vì 3 < 4

5

4 5

3

<

nên

Vì 11 > -10

Vậy so sánh hai phân số: như thế

4 4

3 4

3

Tương tự

7

11

7

nên

7

11

> 10

7

Trang 4

Ví dụ: So sánh các phân số sau:

(Vì 1 < 3)

Ta có:

Tiết 76 §6 SO SÁNH PHÂN SỐ

1 So sánh hai phân số cùng mẫu (HS tự học)

Quy tắc: Trong hai hai phân số cùng mẫu

dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

1

4

3 4

1 4

3 4

<

(Vì 2 > -4)

Ta có:

2

5

4 5

>

2 5

4 5

 3

4

Trang 5

a < b

Cùng mẫu dương

So sánh tử với nhau

Tổng quát: a, b Z, m  N, m  0 ta có :

a

m

b

m

<

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Trang 6

8 )

9

a

1 )

3

3

3 )

7

7

0 11

>

3 )

11

d  <

? 1 Điền dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông:

Trang 7

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

S S

Trang 8

3 4

5

5 5

Ví dụ: So sánh và

Ta có :

Qui đồng mẫu phân số và 3

4

5

Ta có: 3

4

Vì -15 > -16 nên 15

20

4

( 4

5

3)

5

 

15 2

5

5

4

4)

4

 

16 20

 

4 5

16 20

MC: 20 (5) (4)

Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có

cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với

nhau : Phân số nào có

nhau : Phân số nào có tử lớn hơn tử lớn hơn thì lớn hơn. thì lớn hơn.

Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu ta làm thế nào ?

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Trang 9

? 2 So sánh các phân số sau:

11 12

a) và b) và

Giải:

a) Ta

có:

17 18

14 21

72

11

12

12.3 36

17

18

17 18

18.2 36

Vì – 33 > -34 nên 33

36

 34

36

Hay 11

12

 17

18

b) Ta có: 14 2

21 3

3.2 6

60 5

72 6

Vì – 4 < 5 nên 4

6

 5 6 Hay 14

21

 60

72

Trang 10

0

Nhận xét:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì

lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì

nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

3

5

2 3

2 7

3 5

? 3 So sánh các phân số sau với

0:

Có thể làm cách so sánh với ?2 b

Trang 11

Viết các phân số

thành phân số mẫu dương

Trang 12

3.Luyện tập

11 10

a

13 13

7  10

Câu 1: Hãy điền Đ (đúng) hay S (sai) vào ô trống:

Trang 13

Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?

án

a) Trong hai phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử

lớn thì lớn hơn.

b) Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số

nào có tử lớn thì lớn hơn.

c) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết

chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương

rồi so sánh các tử với nhau, phân số nào có tử lớn thì

lớn hơn

d) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy

đồng mẫu hai phân số đó rồi so sánh các tử với nhau,

phân số nào có tử lớn thì lớn hơn.

Đ

S

Đ

S

Trang 14

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

< < < <

Trang 15

Bài 1 Lớp 6B có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng đá Môn bóng nào được nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?

4 5

7 10

23 25

40 50

4 5

35 50

7 10

46 50

23 25

Ta có:

Giải:

Vậy môn bóng đá được yêu thích nhất

Trang 16

Bài 2.

17 18

Giải:

So sánh các phân số sau:

a) và -20 b) và

19

24 25

19 17

2019 2020

2020 2021

c) và

-20

< 0 19

a) Ta có và nên < 17 > 0

18

17 18

-20 19

b) Ta có và nên 19 > 1

17

24

< 1 25

<

c) Ta có

202

1

1 202

<

>

Vậy

So sánh qua

số trung gian

So sánh qua phần bù

Vận dụng linh hoạt khi

so sánh hai phân số

Trang 17

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu,

khác mẫu.

Làm bài tập: 38 (c;d), 40;41 sgk

Xem trước bài “Phép cộng phân số” và bài “Tính chất

cơ bản của phép cộng phân số”

Tự học phần 1 Cộng hai phân số cùng mẫu (sgk)

Trang 19

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn: 4

3

m hay m ?

10 7

4

3

3

2

Vậy h dài hơn h.

Bài 38 a,b/ SGK a) Thời gian nào dài hơn: 2

3 h

3

4 h hay ?

3 9

4 12

2 8

3 12

a) Ta có: ;

8 9

Nên

Nên 7 3

b) Ta có: ; 10 207 14 3 15

Vậy m ngắn hơn m 7

10

3 4

Giải

Ngày đăng: 21/11/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w