Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo 3 bước.. Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với
Trang 1Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo
3 bước
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương
ứng
KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Em hãy phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều
phân số với mẫu dương?
Trang 22 So sánh các phân số sau:
5
4 5
3 và
a)
Vì 3 < 4
5
4 5
3
<
nên
Vì 11 > -10
Vậy so sánh hai phân số: như thế nào?
4 4
3
và
–
–
Tương tự 7
11 và
7
nên
7
11
> 10
7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 31 So sánh hai phân số cùng mẫu
§6 SO SÁNH PHÂN SỐ
Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Điền dấu thích hợp (< , >) vào ô vuông:
9
8
9
7
3
1
3
2
7
3
7
6
11
3
11 0
?1
<
<
>
>
Trang 41 So sánh hai phân số cùng mẫu (hs tự đọc theo HD)
Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Trang 5- Ta có:
Giải
4
3
–
=
5 4
5 3
–
= 20
15 –
=
4 5
4 4
–
20
16
–
=
Vậy:
4
3
–
5
4
–
>
Vì –15 > –16 nên
20
16
–
20
15
–
>
So sánh hai phân số và 3
4
5
Ví dụ:
5
4
–
5
4
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
Trang 6Vì –33 > –34
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
- Ta có:
18 18
nên 33 34
2.1 So sánh các phân số sau (GV lấy khác SHD)
11 12
18
21
72
b) và
11 17
Vì – 4 < 5
- Ta có:
21 3
60 5
72 6
nên 4 5
34 36
4 6
Trang 7Ta có:
vì
3
2
3
2
nên 5
3
5
0
3
0 nên
3
2
0
>
5
3
0
>
7
2
2
5
3
5
0
<
<
7
0
nên
5
3
0
<
<
7
2
Giải
2.2 So sánh các phân số sau với 0 (GV lấy khác SHD)
3 5
2 3
3 5
2
7
0 =
5
0
Ta có: 0 =
3 0
Ta có: 0 =
5
0
Ta có: 0 =
7 0
Trang 8So sánh các phân số sau với 0?
3 5
2 3
3 5
2
7
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.
Phân số lớn hơn 0 là phân số dương.
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.
Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm.
3
0
5
2
0 3
3
0 5
0
7
Nhận xét: SGK/23
Trang 9Áp dụng:
Trong các phân số sau, phân số nào âm, phân số nào dương?
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
1 So sánh hai phân số cùng mẫu
Nhận xét: SHD/18,19
6 13
1 2
41 49
7 8
0
3 2020
Các phân số dương gồm: 41
49
6 13
Các phân số âm gồm: 7
8
1 2
;
Phân số 0 không là phân số dương cũng không là phân số âm
3
2020 1
0
0
3 vì
Trang 10Viết các phân số thành phân số mẫu dương
Trang 11
b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn: 4
3
m hay m ?
10 7
3 Luyện tập
4
3
3
2
Vậy h dài hơn h
Bài 38 a,b/ SGK a) Thời gian nào dài hơn: 2
3 h
3
4 h hay ?
3 9
4 12
2 8
3 12
a) Ta có: ;
12 12
14 15
20 20
Vì
2 3
3 4
10 4
b) Ta có: ; 10 207 14 3 15
4 20
Vậy m ngắn hơn m 7
10
3 4
Giải
Trang 12Bài 1 Lớp 6B có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng đá Môn bóng nào được nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?
4 5
7 10
23 25
40 50
4 5
35 50
7 10
46 50
23 25
Ta có:
35 40 46
50 50 50
10 5 25
Giải:
Vậy môn bóng đá được yêu thích nhất
3 Luyện tập
Trang 13Bài 2.
17 18
Giải:
So sánh các phân số sau:
a) và -20 b) và
19
24 25
19 17
2019 2020
2020 2021
c) và
-20
< 0 19
a) Ta có và nên < 17 > 0
18
17 18
-20 19
b) Ta có và nên 19 > 1
17
24
< 1 25
24 19
<
25 17
c) Ta có
202
2 02 0 0 2020
1
1 202
2 2 0 1 1 2021
2019 2020
<
2020 2021
>
2020 2021
mà
Vậy
So sánh qua
số trung gian
So sánh qua phần bù
linh hoạt khi
so sánh hai phân số
3 Luyện tập
Trang 14HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu.
Làm bài tập:
Xem trước bài “Phép cộng phân số” và bài “Tính chất
cơ bản của phép cộng phân số”
• Tự học phần 1 Cộng hai phân số cùngmẫu (SHD/20,21)