Dạng 1:RÚT GỌN PHÂN SỐ Dạng 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU, KHÔNG BẰNG NHAU Dạng 3: ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG... HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học bài cũ và làm các bài tập còn lại.. - Xem lại các bài tậ
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
C1: Hãy nêu quy tắc rút gọn
phân số? Áp dụng rút gọn phân
số: ;
Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau: ; ; ;
*Quy tắc : Muốn rút gọn một
phân số, ta chia cả tử và mẫu của
phân số cho một ước chung (khác
1 và -1) của chúng
;
*Định nghĩa : Phân số tối giản
(hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ
có ước chung là 1 và -1
Các phân số tối giản là: ;
Trang 2Tiết 73: Luyện tập
Trang 3Dạng 1:
RÚT GỌN PHÂN SỐ
Dạng 2:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU, KHÔNG BẰNG NHAU
Dạng 3:
ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG
Trang 4Dạng 1: RÚT GỌN PHÂN SỐ
Bài 17 SGK: Rút gọn
Trang 5Dạng 1: RÚT GỌN PHÂN SỐ
Bài 27 (SGK-16): Một học sinh đã “rút gọn” như sau:
Bạn đó giải thích: “Trước hết rút gọn cho 10, rồi rút gọn cho 5” Đố em làm như vậy đúng hay sai? Vì sao?
Sửa lại:
Sai: không thể rút gọn phân số cho 10, vì 10 không
là ước chung của tử và mẫu
Giải:
10 5 5 1
10 10 10 2
Trang 6Bài 20 (SGK-T15) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
Bài làm
Dạng 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU, KHÔNG BẰNG NHAU
95
60
; 3
5
; 19
12
; 11
3
; 9
15
; 33
9
11
3 11
3 3
: 33
3 :
9 33
9
339 311 3
5 3
: 9
3 :
15 9
15
3
5 9
15
19
12 )
5 ( : 95
) 5 ( :
60 95
Trang 7Bài 21 (SGK-T15) Trong các phân số sau, tìm phân số
không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:
Rút gọn các phân số ta được:
Bài giải
Dạng 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU, KHÔNG BẰNG NHAU
20
14
; 15
10
;
5 4
9
; 18
3
; 18
12
;
4 2
7
; 6
1 7
: 42
7 :
7 42
; 3
2 6
: 18
6 :
12 18
12
18 18 : ( 3) 6
; 6
1 9
: 54
9 :
9 54
; 3
2 )
5 ( : 15
) 5 ( :
10 15
10
20 20 : 2 10
Trang 8Do đó:
Vậy phân số cần tìm là:
Rút gọn các phân số ta được:
Bài giải
54
9 18
3 42
15
10 18
12
20 14
; 6
1 7
: 42
7 :
7 42
; 3
2 6
: 18
6 :
12 18
12
18 18 : ( 3) 6
; 6
1 9
: 54
9 :
9 54
; 3
2 )
5 ( : 15
) 5 ( :
10 15
10
20 20 : 2 10
Trang 9Bài 22 (Trang 15-SGK) điền số thích hợp vào ô trống:
Dạng 3: ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG
; 60 4
3
; 60 5
4
60 6
5
; 60 3
2
Trang 10Đánh dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai”
Một học sinh rút gọn Đúng Sai
BÀI 5 Phiếu học tập
x x x
x
5
5
+6 = 6 = 1
12 2 +12
6
1
16 =
64 6 4 = 1 4
� 2
2 3 3 2
2 + 2
-12
2
3+2
- 2
�
5
-3 3
8 35 - 8 20 =
40 �35 - 8 4��5
8 �5
�
= 35 - 8 4 = 3
1
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ và làm các bài tập còn lại.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Chuẩn bị bài mới.