1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

99 câu hỏi kiểm tra môn quản lí chất lượng có luôn đáp án

14 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 35,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÓ luôn đáp án . Có luôn câu hỏi ôn tập kiểm tra dành cho môn Quản lí chất Lượng 99 câu hỏi trắc nghiệm Môn quản lí chất lượng FULL Nội dung ôn tập, đề cương , kiểm tra quản lí chất lượngFULL 6 chương câu hỏi xuyên suốt của môn kiểm tra quản lí chất lượng

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP

Chương 1: Chất lượng và vai trò của chất lượng sản phẩm trong sản xuất kinh doanh

Câu 1: Sản phẩm được hình thành từ các thuộc tính vật chất hữu hình và vô hình tương ứng với hai bộ phận cấu thành là:

a Những vật thể bộ phận và những sản phầm được lắp ráp

b Những sản phẩm được lắp ráp, nguyên vật liệu đã được chế biến

c Phần cứng và phần mềm của sản phẩm

d Những vật thể bộ phận và nguyên vật liệu đã được chế biến

Câu 2: Các loại dịch vụ cung cấp cho khách hàng các yếu tố như thông tin, khái niệm các dịch

vụ kèm…đáp ứng những nhu cầu tinh thần, tâm lý xã hội của khách hàng là: (Mức độ: Nhận biết)

a Phần cứng của sản phẩm

b Tính tiện lợi của sản phẩm

c Phần mềm của sản phẩm

d Tính thẩm mỹ của sản phẩm

Câu 3: Các thuộc tính phần cứng phản ánh giá trị sử dụng khác nhau như: (Mức độ: Nhận biết)

a Chức năng

b Công dụng kỹ thuật

c Kinh tế của sản phẩm

d Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Chỉ tiêu nào không phải là đặc trưng các thuộc tính kỹ thuật của sản phẩm: (Mức độ: Thông hiểu)

a Kết cấu vật chất,

b Thành phần cấu tạo

c Đặc tính về cơ, lý, hóa của sản phẩm

d Kích thước

Câu 5: Chỉ tiêu nào là đặc trưng các thuộc tính thẩm mỹ của sản phẩm: (Mức độ: Nhận biết)

a Kết cấu vật chất,

b Thành phần cấu tạo

c Đặc tính về cơ, lý, hóa của sản phẩm

d Kết cấu

Câu 6: Chỉ tiêu nào là đặc trưng các thuộc tính tiện dụng của sản phẩm: (Mức độ: Nhận biết)

a Kết cấu vật chất,

b Tính sẵn có

c Thành phần cấu tạo

d Đặc tính về cơ, lý, hóa của sản phẩm

Câu 7: Chỉ tiêu nào không phải là đặc trưng các thuộc tính tiện dụng của sản phẩm: (Mức độ: Thông hiểu)

a Tính dễ vận chuyển,

b Dễ bảo quản

c Dễ sử dụng

d Đặc tính về cơ, lý, hóa của sản phẩm

Câu 8: Kỳ vọng (sự mong đợi) của khách hàng tạo nên từ 4 nguồn: (Mức độ: Thông hiểu)

a Thông tin truyền miệng, nhu cầu cá nhân, kinh nghiệm đã trải qua, quảng cáo

b Thông tin truyền miệng, nhu cầu cá nhân, kinh nghiệm đã trải qua, giá cả hàng hóa

Trang 2

c Thông tin truyền miệng, nhu cầu cá nhân, kinh nghiệm đã trải qua, hệ thống kênh phân phối

d Thông tin truyền miệng, nhu cầu cá nhân, kinh nghiệm đã trải qua, chương trình xúc khuyến mại

Câu 9: Nguồn nào tạo ra sự kỳ vọng (sự mong đợi) của khách hàng nằm trong tầm kiểm soát của công ty: (Mức độ: Thông hiểu)

a Thông tin truyền miệng

b Quảng cáo

c Nhu cầu cá nhân

d Kinh nghiệm đã trải qua

Câu 10: Đảm bảo và nâng cao chất lượng dịch vụ, thực chất là giảm và xóa bỏ các khoảng cách: (Mức độ: Thông hiểu)

a Giữa dịch vụ mong đợi và nhận thức của quản lý về các mong đợi của khách hàng

b Giữa nhận thức của quản lý về mong đợi của khách hàng và biến nhận thức thành các thông số chất lượng dịch vụ

c Giữa biến nhận thức thành các thông số chất lượng dịch vụ và cung ứng dịch vụ

d Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Phân loại sản phẩm dựa theo mục đích, lĩnh vực, đối tượng, điều kiện và thời gian sử dụng…là căn cứ vào: (Mức độ: Nhận biết)

a Theo mục đích sử dụng

b Công dụng sản phẩm

c Theo đặc điểm công nghệ sản xuất

d Theo nguyên liệu sử dụng

Câu 12: Quan niệm siêu việt cho rằng: (Mức độ: Thông hiểu)

a Chất lượng sản phẩm được phản ánh bởi các thuộc tính đặc trưng của sản phẩm đó

b Chất lượng là sự tuyệt vời và hoàn hảo nhất của sản phẩm

c Chất lượng là sự hoàn hảo và phù hợp của một sản phẩm với một tập hợp các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn, quy cách đã xác định trước

d Chất lượng được định nghĩa là sự phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

Câu 13: ISO 9000 đã đưa ra định nghĩa chất lượng là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Chất lượng là mức độ thỏa mãn của một tập hợp các thuộc tính đối với các yêu cầu

b Chất lượng là sự hoàn hảo và phù hợp của một sản phẩm với một tập hợp các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn, quy cách đã xác định trước

c Chất lượng được định nghĩa là sự phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

d Chất lượng sản phẩm được phản ánh bởi các thuộc tính đặc trưng của sản phẩm đó Câu 14: Các thuộc tính kỹ thuật phản ánh: (Mức độ: Nhận Biết)

a Sự truyền cảm của sản phẩm

b Khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định của sản phẩm

c Công dụng, chức năng của sản phẩm

d Tính sẵn có của sản phẩm

Câu 15: Theo ISO 8402 dịch vụ là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Dịch vụ là một hoạt động mà sản phẩm của nó là vô hình

b Dịch vụ là một hoạt động xã hội mà hoạt động này đã xảy ra trong mối quan hệ trực tiếp giữa khách hàng và đại diện của công ty cung ứng dịch vụ

Trang 3

c Dịch vụ là một hoạt động bao gồm các nhân tố không hiện hữu, giải quyết các mối quan

hệ giữu khách hàng hoặc tài sản mà khách hàng sở hữu với người cung cấp mà không

có sự chuyển giao quyền sở hữu

d Dịch vụ là kết quả tạo ra do các hoạt động tiếp xúc giữa người cung ứng và khách hàng

và các hoạt động nội bộ của người cung ứng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng

Câu 16: Thuộc tính mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm được coi là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Yêu cầu của nhà cung ứng

b Yêu cầu của nhà quản lý

c Yêu cầu của khách hàng mua và sử dụng sản phẩm

d Yêu cầu bắt buộc các nhà sản xuất phải tuân thủ khi đưa sản phẩm ra thị trường

Chương 2: Quản trị chất lượng trong doanh nghiệp

Câu 17: Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO 9000 định nghĩa quản lý chất lượng là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Một hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm mục đích đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm và thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, và cải tiến chất lượng trong khuôn khổ một hệ thống chất lượng

b Một phương tiện có tính chất hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động

c Hệ thống các phương pháp sản xuất tạo điều kiện sản xuất tiết kiệm những hàng hóa có chất lượng cao hoặc đưa ra những dịch vụ có chất lượng thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng

d Nghiên cứu triển khai, thiết kế sản xuất và bảo dưỡng một số sản phẩm có chất lượng, kinh tế nhất, có ích nhất cho người tiêu dùng và bao giờ cũng thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

Câu 18: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) định nghĩa quản lý chất lượng là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Một hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm mục đích đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm và thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, và cải tiến chất lượng trong khuôn khổ một hệ thống chất lượng

b Một phương tiện có tính chất hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động

c Hệ thống các phương pháp sản xuất tạo điều kiện sản xuất tiết kiệm những hàng hóa có chất lượng cao hoặc đưa ra những dịch vụ có chất lượng thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng

d Nghiên cứu triển khai, thiết kế sản xuất và bảo dưỡng một số sản phẩm có chất lượng, kinh tế nhất, có ích nhất cho người tiêu dùng và bao giờ cũng thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

Câu 19: Đâu không phải là chức năng của quản lý chất lượng: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Hoạch định chất lượng

b Tổ chức thực hiện chất lượng

c Kiểm tra, kiểm soát chất lượng

d Cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng

Câu 20: Đâu là nguyên tắc quản lý chất lượng (Mức độ: Nhận Biết)

Trang 4

a Hoạch định chất lượng

b Quản lý chất lượng phải định hướng khách hàng

c Tổ chức thực hiện chất lượng

d Kiểm tra, kiểm soát chất lượng

Câu 21: đâu là chức năng của quản lý chất lượng ( Mức độ: Thông hiểu)

a Quản lý chất lượng phải định hướng khách hàng

b Coi trọng con người trong quản lý chất lượng

c Tổ chức thực hiện chất lượng

d Quản lý chất lượng phải thực hiện toàn diện và đồng bộ

Câu 22: Chính sách chất lượng là: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Các hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu và yêu cầu đối với chất lượng và để thực hiện các yếu tố của hệ thống chất lượng

b Toàn bộ ý đồ và định hướng về chất lượng do lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp chính thức công bố

c Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng

d Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống chất lượng được khẳng định để đem lại lòng tin thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

Câu 23: Hoạch định chất lượng là: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Các hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu và yêu cầu đối với chất lượng và để thực hiện các yếu tố của hệ thống chất lượng

b Toàn bộ ý đồ và định hướng về chất lượng do lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp chính thức công bố

c Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng

d Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống chất lượng được khẳng định để đem lại lòng tin thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

Câu 24: Kiểm soát chất lượng là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Toàn bộ ý đồ và định hướng về chất lượng do lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp chính thức công bố

b Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng

c Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống chất lượng được khẳng định để đem lại lòng tin thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

d Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng

Câu 25: Đảm bảo chất lượng là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Toàn bộ ý đồ và định hướng về chất lượng do lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp chính thức công bố

b Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng

c Bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng

d Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống chất lượng được khẳng định để đem lại lòng tin thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

Câu 26: Hệ thống chất lượng là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Toàn bộ ý đồ và định hướng về chất lượng do lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp chính thức công bố

Trang 5

b Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng

c Các hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu và yêu cầu đối với chất lượng và để thực hiện các yếu tố của hệ thống chất lượng

d Bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng

Câu 27: Khách hàng dùng thang điểm từ 1 đến 10 để đánh giá khả năng kinh doanh của 05 khách sạn như sau: ( Mức độ: Thông hiểu)

Tên chỉ tiêu

Điểm số trung bình từng chỉ tiêu

Số điểm đánh giá các khách sạn (thang điểm 10)

Mức chất lượng MQ của khách sạn A là:

a 0,4076

b 0,3604

c 0,3978

d 0,3748

e 0,3626

Câu 28:

Khách hàng dùng thang điểm từ 1 đến 10 để đánh giá khả năng kinh doanh của 05 khách sạn như sau: ( Mức độ: Thông hiểu)

Tên chỉ tiêu trung bình Điểm số

từng chỉ tiêu

Số điểm đánh giá các khách sạn (thang điểm 10)

Mức chất lượng MQ của khách sạn B là:

a 0,4076

b 0,3604

c 0,3978

d 0,3748

e 0,3626

Câu 29:

Khách hàng dùng thang điểm từ 1 đến 10 để đánh giá khả năng kinh doanh của 05 khách sạn như sau: ( Mức độ: Thông hiểu)

Tên chỉ tiêu

Điểm số trung bình từng chỉ tiêu

Số điểm đánh giá các khách sạn (thang điểm 10)

Trang 6

Độ tin cậy của tiếp thị 150 3 4 4 5 4

Mức chất lượng MQ của khách sạn C là:

a 0,4076

b 0,3604

c 0,3978

d 0,3748

e 0,3626

Câu 30:

Khách hàng dùng thang điểm từ 1 đến 10 để đánh giá khả năng kinh doanh của 05 khách sạn như sau: ( Mức độ: Thông hiểu)

Tên chỉ tiêu trung bình Điểm số

từng chỉ tiêu

Số điểm đánh giá các khách sạn (thang điểm 10)

Mức chất lượng MQ của khách sạn D là:

a 0,4076

b 0,3604

c 0,3978

d 0,3748

e 0,3626

Câu 31:

Khách hàng dùng thang điểm từ 1 đến 10 để đánh giá khả năng kinh doanh của 05 khách sạn như sau: ( Mức độ: Thông hiểu)

Tên chỉ tiêu trung bình Điểm số

từng chỉ tiêu

Số điểm đánh giá các khách sạn (thang điểm 10)

Mức chất lượng MQ của khách sạn E là:

a 0,4076

b 0,3604

c 0,3978

d 0,3748

e 0,3626

Câu 32 : Chi phí kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào thuộc loại chi phí chất lượng ( Mức độ: Vận dụng thấp )

Trang 7

a Chi phí phòng ngừa

b Chi phí đánh giá

c Chi phí sai hỏng bên trong

d Chi phí sai hỏng bên ngoài

Câu 33: Lãng phí phát sinh do nguyên vật liệu kém phẩm chất là: (Mức độ: Vận dụng thấp )

a Phát sinh nhiều sản phẩm hỏng

b Kiểm tra không đúng quy trình

c Phát sinh do thiết bị ngừng hoạt động

d Lãng phí do bố trí mặt bằng không thuận tiện

Câu 34: Chi phí hao hụt nguyên vật liệu thuộc loại chi phí: ( Mức độ: Vận dụng thấp )

a Chi phí phòng ngừa

b Chi phí đánh giá

c Chi phí sai hỏng bên trong

d Chi phí sai hỏng bên ngoài

Câu 35: Chi phí điều tra khả năng của người cung ứng nguyên vật liệu thuộc loại chi phí: ( Mức độ: Vận dụng thấp )

a Chi phí phòng ngừa

b Chi phí đánh giá

c Chi phí sai hỏng bên trong

d Chi phí sai hỏng bên ngoài

Câu 36: Mô hình chi phí chất lượng hiện đại dựa trên quan điểm công nghệ mới làm giảm chi phí sản xuất thông qua: ( Mức độ: Vận dụng cao )

a Gia tăng kiểm tra, kiểm soát chất lượng nguyên vật liệu

b Đầu tư máy móc thiết bị hiện đại

c Xem xét "quy luật đánh đổi" trong kinh tế học

d Giảm tỷ lệ sai sót cố hữu của nguyên vật liệu

Câu 37: Chi phí đình trệ sản xuất do trục trặc về chất lượng thuộc loại chi phí: ( Mức độ: Vận dụng thấp )

a Chi phí phòng ngừa

b Chi phí đánh giá

c Chi phí sai hỏng bên trong

d Chi phí sai hỏng bên ngoài

Câu 38: Chi phí đo lường, kiểm tra các công đoạn trong quá trình sản xuất thuộc loại chi phí: ( Mức độ: Vận dụng thấp )

a Chi phí phòng ngừa

b Chi phí đánh giá

c Chi phí sai hỏng bên trong

d Chi phí sai hỏng bên ngoài

Câu 39: Chi phí phân tích khả năng của từng công đoạn, từng quy trình sản xuất thuộc loại chi phí: ( Mức độ: Vận dụng thấp )

a Chi phí phòng ngừa

b Chi phí đánh giá

c Chi phí sai hỏng bên trong

d Chi phí sai hỏng bên ngoài

Câu 40: Hoạch định chất lượng sản phẩm được hiểu là: (Mức độ: Nhận Biết)

a Thiết lập các mục tiêu chất lượng và xác định nguồn lực để thực hiện mục tiêu đó

b Tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượng

c Đem lại lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện

Trang 8

d Nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng

Chương 3: Hệ thống QTCL trong doanh nghiệp

Câu 41: ISO là hệ thống quản lý chất lượng theo: (Mức độ: Nhận Biết)

a Theo tiêu chuẩn của tổ chức hóa quốc tế

b Cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nông sản, thủy sản

c Áp dụng cho các doanh nghiệp chế tạo ô tô

d Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Câu 42: Hệ thống QLCL theo GMP, HACCP, SQF là hệ thống quản lý chất lượng: (Mức độ: Nhận Biết)

a Theo tiêu chuẩn của tổ chức hóa quốc tế

b Cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nông sản, thủy sản

c Áp dụng cho các doanh nghiệp chế tạo ô tô

d Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Câu 43: Hệ thống QLCL QS 9000 là hệ thống quản lý chất lượng: (Mức độ: Nhận Biết)

a Theo tiêu chuẩn của tổ chức hóa quốc tế

b Cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nông sản, thủy sản

c Áp dụng cho các doanh nghiệp chế tạo ô tô

d Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Câu 44: Hệ thống QLCL Q- Base là hệ thống quản lý chất lượng: (Mức độ: Nhận Biết)

a Theo tiêu chuẩn của tổ chức hóa quốc tế

b Cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nông sản, thủy sản

c Áp dụng cho các doanh nghiệp chế tạo ô tô

d Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Câu 45: Hệ thống QLCL toàn diện TQM là hệ thống quản lý chất lượng: (Mức độ: Nhận Biết)

a Theo tiêu chuẩn của tổ chức hóa quốc tế

b Cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nông sản, thủy sản

c Áp dụng cho các doanh nghiệp chế tạo ô tô

d Với các modun của hệ thống như 5S, QCC, SS, IE, JIT, TPM…

Câu 46: Hệ thống QLCL SA 8000 là hệ thống : (Mức độ: Nhận Biết)

a Cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nông sản, thủy sản

b Áp dụng cho các doanh nghiệp chế tạo ô tô

c Hệ thống quản lý đòi hỏi về chính sách đối với con người tại doanh nghiệp

d Với các modun của hệ thống như 5S, QCC, SS, IE, JIT, TPM…

Câu 47 : Đâu không phải là đối tượng áp dụng hệ thống quản lý chất lượng HACCP ( Mức độ: Thông hiểu)

a Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thủy sản, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

b Các cơ sở chế biến thực phẩm, khu chế xuất, thức ăn công nghiệp

c Cơ sở dịch vụ ăn uống, nhà hàng, khách sạn, và các tổ chức liên quan đến thực phẩm

d Các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp ô tô

Câu 48 : Đâu không phải là đối tượng áp dụng hệ thống quản lý chất lượng GMP (Mức độ: Thông hiểu)

a Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thực phẩm

b Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dược phẩm

c Các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp ô tô

d Cơ sở dịch vụ ăn uống, nhà hàng, khách sạn, và các tổ chức liên quan đến thực phẩm Câu 49 : Đối tượng áp dụng hệ thống quản lý chất lượng QS 9000 là : ( Mức độ: Thông hiểu)

Trang 9

a Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thủy sản, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

b Các cơ sở chế biến thực phẩm, khu chế xuất, thức ăn công nghiệp

c Các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp ô tô

d Doanh nghiệp trong lĩnh vực y tế

Câu 50: Phương châm của bộ tiêu chuẩn ISO 9000 là: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô của tổ chức

b Các tổ chức bắt buộc phải áp dụng ISO 9000 thì sản phẩm mới đạt chất lượng

c Nếu một tổ chức có hệ thống quản lý chất lượng tốt thì sản phẩm mà tổ chức này sản xuất ra sẽ có chất lượng tốt

d Làm đúng ngay từ đầu, lấy phòng ngừa làm phương châm chính

Câu 51: Sau khi sản phẩm được cung cấp cho khách hàng, hoạt động sau phải được duy trì: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh

b Xây dựng nền văn hóa tận tâm với khách hàng

c Xây dựng chính sách sản phẩm thỏa mãn yêu cầu của khách hàng

d Thu thập thông tin phản hồi từ phía khách hàng

Câu 52: Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công hệ thống quản trị chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 là: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Cơ cấu tổ chức hợp lý

b Nguồn lực tài chính dồi dào

c Cam kết của lãnh đạo

d Tập trung vào các quá trình sản xuất

Chương 4: Tiêu chuẩn hóa và đo lường chất lượng

Câu 53: Chức năng đảm bảo chất lượng của tiêu chuẩn hóa được thực hiện nhờ: (Mức độ: Nhận Biết)

a. Những hoạt động tối ưu được lặp lại một cách thống nhất và ổn định theo hệ thống tiêu chuẩn đã đề ra

b. Giữ lại những hoạt động tối ưu nhất, tiết kiệm nhất

c. Thống nhất hóa giữa các bộ phận, tổ chức, doanh nghiệp khác nhau thực hiện

d. Hệ thống tiêu chuẩn được văn bản hóa

Câu 54: Chức năng tiết kiệm của tiêu chuẩn hóa được thực hiện nhờ: (Mức độ: Nhận Biết)

a. Những hoạt động tối ưu được lặp lại một cách thống nhất và ổn định theo hệ thống tiêu chuẩn đã đề ra

b. Giữ lại những hoạt động tối ưu nhất, tiết kiệm nhất

c. Thống nhất hóa giữa các bộ phận, tổ chức, doanh nghiệp khác nhau thực hiện

d. Hệ thống tiêu chuẩn được văn bản hóa

Câu 55: Chức năng thống nhất và lắp lẫn của tiêu chuẩn hóa được thực hiện nhờ: (Mức độ: Nhận Biết)

a. Những hoạt động tối ưu được lặp lại một cách thống nhất và ổn định theo hệ thống tiêu chuẩn đã đề ra

b. Giữ lại những hoạt động tối ưu nhất, tiết kiệm nhất

c. Thống nhất hóa giữa các bộ phận, tổ chức, doanh nghiệp khác nhau thực hiện

d. Hệ thống tiêu chuẩn được văn bản hóa

Câu 56: Chức năng hành chính và pháp lý của tiêu chuẩn hóa được thực hiện nhờ: (Mức độ: Nhận Biết)

Trang 10

a. Những hoạt động tối ưu được lặp lại một cách thống nhất và ổn định theo hệ thống tiêu chuẩn đã đề ra

b. Giữ lại những hoạt động tối ưu nhất, tiết kiệm nhất

c. Thống nhất hóa giữa các bộ phận, tổ chức, doanh nghiệp khác nhau thực hiện

d. Mọi đánh giá, theo dõi và chế độ thưởng phạt, khuyến khích đều dựa trên việc chấp hành và thực hiện các nguyên tắc, tiêu chuẩn đã ban hành

Câu 57: Tiêu chuẩn về thông số, kích thước cơ bản của đối tượng là nội dung của nhóm tiêu chuẩn nào: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Tiêu chuẩn về quy cách

b Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật

c Tiêu chuẩn về phương pháp thử

d Tiêu chuẩn về nguyên tắc và thủ tục

Câu 58: Tiêu chuẩn quy định những yêu cầu cơ bản đối với các tính năng sử dụng, vận hành của sản phẩm là nội dung của nhóm tiêu chuẩn nào: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Tiêu chuẩn về quy cách

b Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật

c Tiêu chuẩn về phương pháp thử

d Tiêu chuẩn về nguyên tắc và thủ tục

Câu 59: Tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định các đặc trưng sử dụng của sản phẩm là nội dung của nhóm tiêu chuẩn nào: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Tiêu chuẩn về quy cách

b Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật

c Tiêu chuẩn về phương pháp thử

d Tiêu chuẩn về nguyên tắc và thủ tục

Câu 60: Tiêu chuẩn quy định những nguyên tắc, phương pháp, thủ tục; những yêu cầu cần thiết

về kinh tế, kỹ thuật là nội dung của nhóm tiêu chuẩn nào: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Tiêu chuẩn về quy cách

b Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật

c Tiêu chuẩn về phương pháp thử

d Tiêu chuẩn về nguyên tắc và thủ tục

Câu 61: Các thuật ngữ khoa học, đơn vị đo lường, ký hiệu, mã hiệu sản phẩm, hệ thống hồ sơ, tài liệu…là nội dung của nhóm tiêu chuẩn nào: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Tiêu chuẩn về quy cách

b Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật

c Tiêu chuẩn về phương pháp thử

d Tiêu chuẩn về những vấn đề khoa học – kỹ thuật chung

Câu 62: Tiêu chuẩn quy định về cách ghi và nội dung ghi nhãn mác là nội dung của nhóm tiêu chuẩn nào: ( Mức độ: Vận dụng thấp)

a Tiêu chuẩn về quy cách

b Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật

c Tiêu chuẩn về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

d Tiêu chuẩn về những vấn đề khoa học – kỹ thuật chung

Câu 63: Khoa học đo lường bao gồm: ( Mức độ: Thông hiểu)

a Lý thuyết đo

b Kỹ thuật đo

c Đo lường pháp quyền

d Cả 3 đáp án trên

Ngày đăng: 21/11/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w