1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY CHẾ QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG

55 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 486,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đăng ký t i ngày đăngạm vi điều chỉn

Trang 1

QUY CH QU N TR N I B Ế QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG CÔNG TY C PH N D T MAY Đ U T Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ ẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG

S a đ i l n 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ửa đổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

Trang 2

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG I NH NG QUY Đ NH CHUNG ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 1 Ý nghĩa và ph m vi đi u ch nhều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ỉnh 2

Đi u 2 Gi i thích thu t ng và t vi t t tều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ắt 2

Đi u 3 Nguyên t c qu n tr Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 4 Qui t c đ o đ c kinh doanhều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ắt ạm vi điều chỉnh ức kinh doanh 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG II 2

C ĐÔNG VÀ VI C TH C HI N CÁC QUY N C A C ĐÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỦA CỔ ĐÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ 2

Đi u 5 Quy n c a c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông 2

Đi u 6 Đ i x công b ng gi a các c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ổ đông 2

Đi u 7 Nghĩa v c a c đông l n trong Qu n tr Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ổ đông ớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 8 Th i đi m phát sinh quy n, nghĩa v c a c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ổ đông 2

Đi u 9 C đông yêu c u cung c p, ki m tra thông tinều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông 2

Đi u 10 Chính sách c t c c a Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ức kinh doanh ủa cổ đông 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG III 2

TRÌNH T , TH T C V TRI U T P VÀ BI U QUY T T I Đ I H I Đ NG C ĐÔNG ỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỦA CỔ ĐÔNG ỤC LỤC ỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẬP VÀ BIỂU QUYẾT TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG ỂU QUYẾT TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG Ế QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẠI THÀNH CÔNG ẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỒNG CỔ ĐÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ 2

Đi u 11 Thông báo v vi c ch t danh sách c đông có quy n tham d h p Đ i h i đ ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng c đôngổ đông 2

Đi u 12 Chu n b cu c h p Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ị Công ty ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 13 Thông báo m i h p Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 14 C đông đăng ký tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 15 Ki m tra và công b t l c đông tham d t i thi uều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt 2

Đi u 16 Khai m c cu c h p Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 17 Ban Ki m phi uều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt 2

Đi u 18 Khách m i tham d cu c h pều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng 2

Đi u 19 Công b chều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng trình và th l cu c h pểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng 2

Đi u 20 Th o lu n các v n đ trong chều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họpng trình ngh sị Công ty ự họp Đại hội đồng 2

Đi u 21 Cách th c bi u quy t t i Đ i h iều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng 2

Đi u 22 Cách th c ki m phi u t i Đ i h i và ghi l i k t qu bi u quy tều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ạm vi điều chỉnh ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt 2

Trang 3

Đi u 23 B m c cu c h p Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 24 L u phi u bi u quy tều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ư ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt 2

Đi u 25 Thông qua ngh quy t c a Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ết tắt ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 26 Biên b n h p Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 27 Th m quy n và th th c l y ý ki n c đông b ng văn b n đ thông qua quy t ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ức kinh doanh ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ổ đông ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt đ nh c a Đ i h i đ ng c đôngị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 28 Công b quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 29 Yêu c u h y b quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

Đi u 30 Báo cáo c a H i đ ng qu n tr t i Đ i h i đ ng c đôngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG IV 2

H I Đ NG QU N TR ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỒNG CỔ ĐÔNG ẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 31 Tiêu chu n thành viên H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 32 Thành ph n H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 33 Đ c ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi vào H i đ ng qu n trội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 34 Công b thông tin v ng viên H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 35 Cách th c b u thành viên H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 36 Các trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p mi n nhi m, bãi nhi m thành viên H i đ ng qu n trợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 37 Th m quy n c a H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 38 Các cu c h p c a H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 39 B n ph n và nghĩa v pháp lý thành viên H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ật ngữ và từ viết tắt ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 40 Ch đ thù lao c a thành viên H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 41 Các ti u ban thu c H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 42 C c u c a các ti u banều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông 2

Đi u 43 Tiêu chu n c a Trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ủa cổ đông ưởng tiểu banng ti u banểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông 2

Đi u 44 Trách nhi m c a các ti u ban và t ng thành viênều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG V 2

B MÁY QU N LÝ ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 45 T ch c b máy qu n lýều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ức kinh doanh ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt 2

Đi u 46 B nhi m, mi n nhi m, nhi m v và quy n h n c a T ng Giám đ cều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông 2

Đi u 47 B nhi m, bãi nhi m, mi n nhi m và cách ch c Phó T ng giám đ c và K toán ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ức kinh doanh ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt trưởng tiểu banng 2

Trang 4

Đi u 48 Ch đ lều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ội đồng ương trình và thể lệ cuộc họpng thưởng tiểu banng và l i ích khác cho B máy qu n lýợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt 2

Đi u 49 Đào t o và Đánh giá năng l c ho t đ ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng 2

Đi u 50 Th ký Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ư 2

Đi u 51 Ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ph trách qu n tr Công tyụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG VI 2

PH I H P HO T Đ NG GI A H I Đ NG QU N TR VÀ T NG GIÁM Đ C ỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC ỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC ẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỒNG CỔ ĐÔNG ẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ ỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC 2

Đi u 52 Nguyên t c làm vi cều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng 2

Đi u 53 Quy trình, th t c ph i h p ho t đ ng c a H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 54 Quy trình, th t c ph i h p ho t đ ng c a B máy qu n lýều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt 2

Đi u 55 Vi c m i tham d phiên h p c a H i đ ng qu n tr , T ng Giám đ cều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG VII 2

ĐÁNH GIÁ HO T Đ NG, KHEN TH ẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGỞNG VÀ KỶ LUẬT NG VÀ K LU T Ỷ LUẬT ẬP VÀ BIỂU QUYẾT TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG 2

Đi u 56 Đánh giá ho t đ ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng 2

Đi u 57 Khen thều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ưởng tiểu banng 2

Đi u 58 K lu tều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ật ngữ và từ viết tắt 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG VIII 2

NGĂN NG A XUNG Đ T L I ÍCH VÀ GIAO D CH V I CÁC BÊN CÓ QUY N L I LIÊN ỪA XUNG ĐỘT LỢI ÍCH VÀ GIAO DỊCH VỚI CÁC BÊN CÓ QUYỀN LỢI LIÊN ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỚI CÁC BÊN CÓ QUYỀN LỢI LIÊN ỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC QUAN Đ N CÔNG TY Ế QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 59 Trách nhi m trung th c và tránh các xung đ t v quy n l i c a các thành viên ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông H i đ ng qu n tr , Ban đi u hànhội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh 2

Đi u 60 Giao d ch v i ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ớn trong Quản trị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có liên quan 2

Đi u 61 Đ m b o quy n h p pháp c a nh ng ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có quy n l i liên quan đ n Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ết tắt 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG IX 2

CÔNG B THÔNG TIN VÀ MINH B CH ỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC ẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 62 Công b thông tin th ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ố thông tin thường xuyên ường xuyên ng xuyên 2

Đi u 63 Công b thông tin v tình hình qu n tr Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

Đi u 64 T ch c công b thông tinều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG X 2

CH Đ BÁO CÁO, GIÁM SÁT VÀ X LÝ VI PH M Ế QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ử LÝ VI PHẠM ẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 65 Báo cáoều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh 2

Trang 5

Đi u 66 Giám sátều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh 2

Đi u 67 X lý vi ph mều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG XI 2

S A Đ I QUY CH QU N TR CÔNG TY Ử LÝ VI PHẠM Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ Ế QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG 2

Đi u 68 S a đ i Quy ch qu n tr Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty 2

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG XII 2

NGÀY HI U L C ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG 2

Đi u 69 Ngày hi u l cều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng 2

PH L C 1Ụ LỤC 1 Ụ LỤC 1 2

Trang 6

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG I NH NG QUY Đ NH CHUNG ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG

Đi u 1 Ý nghĩa và ph m vi đi u ch nh ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ạm vi điều chỉnh ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ỉnh

1 Quy ch qu n tr n i b công ty (“Quy ch ”) đết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ội đồng ội đồng ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc xây d ng và ban hành theo yêu c uự họp Đại hội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

c a pháp lu t v qu n tr công ty niêm y t theo Lu t Doanh nghi p, Lu t Ch ngủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanhkhoán và các quy đ nh pháp lu t có liên quan.ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt

2 Đ th c thi m t chính sách rõ ràng v qu n tr công ty và đ m b o s phát tri n b nểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

v ng và minh b ch c a Công ty, Quy ch này quy đ nh (i) nh ng nguyên t c c b nữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ết tắt ị Công ty ữ và từ viết tắt ắt ơng trình và thể lệ cuộc họp ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

v qu n tr công ty đ b o v quy n và l i ích h p pháp c a c đông; (ii) th mều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ổ đông ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đôngquy n, nghĩa v và quy trình, phều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ương trình và thể lệ cuộc họpng th c ho t đ ng c a các ngức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi qu n lý, đi uải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhhành trong Công ty; (iii) thi t l p nh ng chu n m c v hành vi, đ o đ c ngh nghi pết tắt ật ngữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c a ngủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi qu n lý, ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hành khi tham gia vào quá trình qu n tr Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

3 Quy ch này đết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc áp d ng đ i v i Công ty C ph n D t may Đ u t Thụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ương trình và thể lệ cuộc họpng m iạm vi điều chỉnhThành Công (“Công ty”)

4 Quy ch này đết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc áp d ng đ i v i các đ i tụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng là c đông, ngổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi qu n lý, ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi

đi u hành và ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ph trách qu n tr Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

5 Quy ch này cũng là c s đ đánh giá vi c th c hi n qu n tr Công ty ết tắt ơng trình và thể lệ cuộc họp ởng tiểu ban ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Đi u 2 Gi i thích thu t ng và t vi t t t ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ắt

Tr khi đừ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ nh nghĩa khác đi trong Quy ch này, các thu t ng đị Công ty ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ nh nghĩa và tị Công ty ừ viết tắt

vi t t t sẽ có nghĩa nh sau: ết tắt ắt ư

1 Qu n tr Công ty: h th ng các quy t c đ đ m b o cho Công ty đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ nh hị Công ty ướn trong Quản trị Công tyng

đi u hành và đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc ki m soát m t cách có hi u qu vì quy n l i c a c đông vàểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ổ đông

nh ng bên có quy n l i liên quan đ n Công ty ữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ết tắt

2 Đi u l : là Đi u l c a Công ty, bao g m m i s a đ i đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ồng ọp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phê chu n h p l t i t ngẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ừ viết tắt

th i đi m ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

3 Đ i h i đ ng c đông: g m t t c các c đông có quy n bi u quy t, là c quan caoạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ồng ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ơng trình và thể lệ cuộc họp

nh t c a Công ty ấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông

4 H i đ ng qu n tr : là c quan qu n lý Công ty, có toàn quy n nhân danh Công ty đội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngquy t đ nh, th c hi n các quy n và nghĩa v c a Công ty không thu c th m quy nết tắt ị Công ty ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ội đồng ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

c a Đ i h i đ ng c đông và ch u trách nhi m qu n lý Công ty vì các quy n l i h pủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịpháp c a c đông ủa cổ đông ổ đông

Trang 7

5 Ban đi u hành: bao g m T ng giám đ c, các Phó T ng giám đ c và K toán trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ưởng tiểu banng và

người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hành khác do H i đ ng qu n tr phê chu n ho c b nhi m theo quy đ nhều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ị Công ty

c a Đi u l Công ty ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

6 Người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi qu n lý doanh nghi p: bao g m Ch t ch H i đ ng qu n tr , thành viên H iải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ồng ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ội đồng

đ ng qu n tr , T ng Giám đ c và cá nhân gi ch c danh qu n lý khác có th m quy nồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhnhân danh Công ty ký k t giao d ch c a Công ty.ết tắt ị Công ty ủa cổ đông

7 Thành viên H i đ ng qu n tr không đi u hành: là thành viên H i đ ng qu n trội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công tykhông ph i là T ng Giám đ c, Phó T ng Giám đ c, K toán trải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ưởng tiểu banng và nh ng ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi

đi u hành khác theo quy đ nh c a Đi u l Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

8 Thành viên đ c l p H i đ ng qu n tr (thành viên đ c l p): là thành viên đội đồng ật ngữ và từ viết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy

đ nh t i kho n 2 Đi u 151 Lu t Doanh nghi p ị Công ty ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

9 Ban ki m toán n i b có nghĩa là Ban ki m toán n i b tr c thu c H i đ ng qu n tr ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ội đồng ự họp Đại hội đồng ội đồng ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

10 C đông l n: là c đông ho c nhóm c đông s h u t năm ph n trăm (5%) s cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông

ph n có quy n bi u quy t c a Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông

Trong Quy ch này, các tham chi u t i m t ho c m t s đi u kho n c a Đi u l ho c vănết tắt ết tắt ớn trong Quản trị Công ty ội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định

b n pháp lu t sẽ bao g m c nh ng s a đ i b sung ho c văn b n thay th c a nh ng vănải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt ử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ủa cổ đông ữ và từ viết tắt

b n đó ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

Đi u 3 Nguyên t c qu n tr Công ty ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Qu n tr Công ty là nh ng qui t c n i b đ đ nh hải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ữ và từ viết tắt ắt ội đồng ội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ướn trong Quản trị Công tyng đi u hành và ki m soát Công tyều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

m t cách hi u qu , trong đó bao g m các m i quan h gi a Ban đi u hành, H i đ ng qu nội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

tr và các c đông c a Công ty v i các bên có quy n l i liên quan Vi c qu n tr Công tyị Công ty ổ đông ủa cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

ph i đ m b o các nguyên t c sau:ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ắt

1. Đ m b o m t c c u qu n tr h p lý, hi u qu ;ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ội đồng ơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

2. Đ m b o quy n l i c a c đông và nh ng ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ổ đông ữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có liên quan;

3. Đ i x công b ng gi a các c đông;ối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ổ đông

4. Công khai minh b ch trong m i ho t đ ng c a Công ty;ạm vi điều chỉnh ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông

5. Đ m b o hi u qu ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Trên c s đ m b o tính công khai minh b ch, Công ty xác đ nh và tuân th các quy t cơng trình và thể lệ cuộc họp ởng tiểu ban ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ị Công ty ủa cổ đông ắt

đ o đ c kinh doanh nh sau: ạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ư

1. Tôn tr ng khách hàng: Công ty t o ra các giá tr cho khách hàng, c đông đ nh nọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ị Công ty ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ự họp Đại hội đồngc s yêu quý và tin tưởng tiểu banng c a khách hàng, c đông ủa cổ đông ổ đông

2 Tuân th : tuy t đ i tuân th tri t lý kinh doanh c a Công ty, qui đ nh pháp lu t vàủa cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ết tắt ủa cổ đông ị Công ty ật ngữ và từ viết tắtqui ch , n i qui, qui đ nh c a Công ty ết tắt ội đồng ị Công ty ủa cổ đông

Trang 8

3 Minh b ch: không th c hi n b t kỳ giao d ch b t công nào ho c m u c u l i ích cáạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ặc bổ nhiệm theo quy định ư ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịnhân trong các giao d ch có liên quan đ n khách hàng, đ i tác và cam k t th c hi nị Công ty ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

m i giao d ch m t cách công b ng và minh b ch ọp Đại hội đồng ị Công ty ội đồng ằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh

4. Ngăn ch n hành vi tham nhũng: cam k t không đòi h i ho c nh n b t kỳ ti n b c,ặc bổ nhiệm theo quy định ết tắt ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnhhàng hóa, s đ i x u đãi, s quan tâm đ c bi t và l i ích v t ch t t đ i tác, kháchự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ư ự họp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ừ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đônghàng

5. Phân bi t công t : không t ý chi m gi ho c vay mệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ư ự họp Đại hội đồng ết tắt ữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịn b t kỳ tài s n, hàng hóa,ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

ti n b c c a Công ty và/ho c c a đ i tác/khách hàng m t cách b t h p pháp ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ủa cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ấp, kiểm tra thông tin ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

6. B o m t thông tin: Không ti t l b t c thông tin ho c bí quy t gì đã thu th p đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ết tắt ội đồng ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ặc bổ nhiệm theo quy định ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc

t khách hàng, đ i tác và trong quá trình th c hi n công vi c ừ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

7 Tôn tr ng l n nhau: ph i c x tôn tr ng l n nhau và tôn tr ng đ i tác, khách hàng.ọp Đại hội đồng & ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ư ử công bằng giữa các cổ đông ọp Đại hội đồng & ọp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đôngLuôn dùng các ngôn t nhã nh n trong giao ti p ừ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ết tắt

8 L i s ng nghiêm túc: không th c hi n l i s ng cá nhân không đ ng đ n cũng nhối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ắt ưkhông th c hi n hành vi qu y r i tình d c S ng gi n tr và trong s ch ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh

9 Đ i x công b ng: T o c h i cho m i ngối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ội đồng ọp Đại hội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi phát tri n b n thân mà không có b t kỳểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin

s phân bi t đ i x v xu t thân, gi i tính, dân t c, đ tu i và tôn giáo Ch u tráchự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ớn trong Quản trị Công ty ội đồng ội đồng ổ đông ị Công tynhi m cho m i hành vi c a b n thân ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

10. Ngăn ch n r i ro: b o v môi trặc bổ nhiệm theo quy định ủa cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng và n l c t i đa đ ngăn ng a các r i ro vì sỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ủa cổ đông ự họp Đại hội đồng

an toàn c a khách hàng, các bên có liên quan.ủa cổ đông

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG II

C ĐÔNG VÀ VI C TH C HI N CÁC QUY N C A C ĐÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỦA CỔ ĐÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ

Đi u 5 Quy n c a c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ủa cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

C đông có đ y đ các quy n theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p, Lu t Ch ng khoán vàổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanhcác quy đ nh liên quan c a pháp lu t Vi t Nam Quy n c a c đông đị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh t i Đi uị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

11 c a Đi u l Công ty Trong đó, m t s quy n quan tr ng đủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ọp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh c th nh sau:ị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ư

1 Quy n đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc ti p c n đ y đ thông tin theo đ nh kỳ và đ t xu t v ho t đ ng c aết tắt ật ngữ và từ viết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đôngCông ty

2. Quy n đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ i x công b ng: m i c ph n c a cùng m t lo i đ u t o cho c đôngối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ội đồng ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ổ đông

s h u quy n, nghĩa v và l i ích ngang nhau Trởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p Công ty có các lo i cợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ạm vi điều chỉnh ổ đông

ph n u đãi, các quy n và nghĩa v g n li n v i các lo i c ph n u đãi ph i đầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ớn trong Quản trị Công ty ạm vi điều chỉnh ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc

Đ i h i đ ng c đông thông qua và công b đ y đ cho c đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ổ đông

3. Quy n yêu c u h y b quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông: Trong trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p nghợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ị Công tyquy t c a Đ i h i đ ng c đông vi ph m pháp lu t ho c vi ph m nh ng quy n l i cết tắt ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ơng trình và thể lệ cuộc họp

b n c a c đông theo quy đ nh c a pháp lu t, c đông có quy n đ ngh không th cải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ổ đông ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ự họp Đại hội đồng

hi n các quy t đ nh đó theo trình t , th t c pháp lu t quy đ nh Trệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ị Công ty ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p cácợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịquy t đ nh vi ph m pháp lu t nêu trên gây t n h i t i Công ty thì H i đ ng qu n tr ,ết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ạm vi điều chỉnh ớn trong Quản trị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Trang 9

Ban đi u hành ph i đ n bù cho Công ty theo trách nhi m c a mình C đông cóều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ổ đôngquy n yêu c u Công ty b i thều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng theo trình t , th t c pháp lu t quy đ nh ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

4. Quy n đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc nh n c t c: c đông có quy n nh n c t c theo Chính sách c t c c aật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ổ đông ức kinh doanh ủa cổ đôngCông ty đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c p t i Quy ch này ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ết tắt

5 Quy n u tiên đ i v i c ph n chào bán: c đông có quy n u tiên đ i v i c ph nều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ư ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ư ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

m i chào bán tớn trong Quản trị Công ty ương trình và thể lệ cuộc họpng ng v i t l s h u c ph n trong Công ty ức kinh doanh ớn trong Quản trị Công ty ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

Đi u 6 Đ i x công b ng gi a các c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ố thông tin thường xuyên ửa đổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Các c đông Công ty đổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ i x công b ng tối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng ng v i lo i c ph n c đông đóức kinh doanh ớn trong Quản trị Công ty ạm vi điều chỉnh ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ổ đông

s h u căn c các quy n c a c đông đởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ức kinh doanh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh trong Đi u l , Quy ch này vàị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắtquy đ nh c a pháp lu t ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

2. Các c đông nh l có th b o v quy n c a mình thông qua hành đ ng t p th ổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngHành đ ng t p th là m t nhóm các c đông thi u s , không có đội đồng ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc m t quy n nàoội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

đó khi đ ng riêng rẽ, có th k t h p l i v i nhau đ có đức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ạm vi điều chỉnh ớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ối xử công bằng giữa các cổ đôngc s phi u bi u quy t ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ởng tiểu ban

m t m c nh t đ nh đ có th cùng nhau th c hi n quy n đó ội đồng ức kinh doanh ấp, kiểm tra thông tin ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

Đi u 7 Nghĩa v c a c đông l n trong Qu n tr Công ty ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

C đông Công ty có các nghĩa v theo quy đ nh t i Đi u 12 c a Đi u l Bên c nh đó, cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ổ đôngđông l n ph i đ m b o tuân th các nghĩa v sau: ớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

1 C đông l n không đổ đông ớn trong Quản trị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công tyc l i d ng u th c a mình đ gây nh hư ết tắt ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ưởng tiểu banng đ n các quy n,ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

l i ích c a Công ty và c a các c đông khác theo quy đ nh c a pháp lu t và Đi u lợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ủa cổ đông ổ đông ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngCông ty;

2 C đông l n có nghĩa v công b thông tin theo quy đ nh c a pháp lu t ổ đông ớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

Đi u 8 Th i đi m phát sinh quy n, nghĩa v c a c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ờng xuyên ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Th i đi m phát sinh quy n, nghĩa v c a c đông là th i đi m tài kho n l u kýời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ổ đông ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ư

ch ng khoán c a c đông m t i m t thành viên l u ký ch ng khoán ghi có s d cức kinh doanh ủa cổ đông ổ đông ởng tiểu ban ạm vi điều chỉnh ội đồng ư ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ư ổ đông

ph n c a Công ty Đ i v i c phi u ch a l u ký, th i đi m phát sinh quy n, nghĩa vầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ết tắt ư ư ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

c a c đông là th i đi m tên và các thông tin v c đông đủa cổ đông ổ đông ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc ghi vào S đăng ký cổ đông ổ đôngđông c a Công ty ủa cổ đông

2. S đăng ký c đông c a Công ty, danh sách c đông do Trung tâm L u ký Ch ngổ đông ổ đông ủa cổ đông ổ đông ư ức kinh doanhkhoán Vi t Nam cung c p cho Công ty, gi y xác nh n s d c ph n c a c đông doệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ư ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ổ đôngthành viên l u ký ch ng khoán phát hành là căn c đ xác đ nh t cách, quy n vàư ức kinh doanh ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ư ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhnghĩa v c a c đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ổ đông

Đi u 9 C đông yêu c u cung c p, ki m tra thông tin ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

1. C đông yêu c u xem xét, tra c u và trích l c các thông tin trong danh sách c đôngổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ổ đông

đ t cách tham gia Đ i h i đ ng c đông và yêu c u s a đ i các thông tin khôngủa cổ đông ư ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ổ đôngchính xác g i yêu c u b ng văn b n đ n t ch c l u ký n i m tài kho n l u ý, đ ngử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ổ đông ức kinh doanh ư ơng trình và thể lệ cuộc họp ởng tiểu ban ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ư ồng

Trang 10

th i thông báo văn b n cho Công ty bi t Đ i v i các c đông ch a l u ký c phi u thìời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ư ư ổ đông ết tắt

g i tr c ti p yêu c u b ng văn b n đ n Công ty Trử công bằng giữa các cổ đông ự họp Đại hội đồng ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p yêu c u s a đ i thôngợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ổ đôngtin không chính xác, c đông g i kèm b n sao ch ng th c các gi y t ch ng minhổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ức kinh doanhthông tin

2. C đông yêu c u xem xét, tra c u, trích l c ho c sao ch p Đi u l Công ty, s biênổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ặc bổ nhiệm theo quy định ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông

b n h p Đ i h i đ ng c đông và các ngh quy t c a Đ i h i đ ng c đông có thải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ết tắt ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngyêu c u b ng văn b n g i đ n Công ty đ đầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ởng tiểu ban ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc cung c p tài li u ấp, kiểm tra thông tin ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

3. C đông ho c nhóm c đông n m gi t 05% t ng s c ph n ph thông tr lênổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ổ đông ởng tiểu bantrong th i h n liên t c ít nh t sáu (06) tháng có quy n: ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

a. Yêu c u xem xét, trích l c s biên b n và các ngh quy t c a H i đ ng qu n tr , báoầu cung cấp, kiểm tra thông tin ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công tycáo tài chính bán niên, hàng năm theo trình t sau: ự họp Đại hội đồng

- C đông ho c nhóm c đông g i yêu c u b ng văn b n cho Ch t ch H i đ ng qu nổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

tr b ng cách g i th ho c g i tr c ti p t i qu y L tân t i tr s chính c a Côngị Công ty ằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ư ặc bổ nhiệm theo quy định ử công bằng giữa các cổ đông ự họp Đại hội đồng ết tắt ạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ủa cổ đông

ty

- Ch t ch H i đ ng qu n tr xem xét và phân công Ngủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ph trách qu n tr cungụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

c p thông tin b ng th i h n b y (7) ngày làm vi c, k t ngày nh n đấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc yêu c uầu cung cấp, kiểm tra thông tin

h p l c a c đông ho c nhóm c đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông

b. Yêu c u ph i nêu rõ thông tin v c đông (h tên, đ a ch thầu cung cấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ọp Đại hội đồng ị Công ty ỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng trú, qu c t ch, sối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông

Ch ng minh nhân dân/Căn cức kinh doanh ướn trong Quản trị Công tyc công dân/H chi u/ch ng th c cá nhân h p phápội đồng ết tắt ức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịkhác/Quy t đ nh thành l p/Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p), s lết tắt ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng cổ đông

ph n và th i đi m đăng ký c ph n c a t ng c đông, t ng s c ph n c a nhóm cầu cung cấp, kiểm tra thông tin ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ừ viết tắt ổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ổ đôngđông và t l s h u trong t ng s c ph n c a Công ty, n i dung yêu c u ho c cácỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ặc bổ nhiệm theo quy định

v n đ c n ki m tra và m c đích ki m tra, ch ký c a c đông (có đóng d u n u làấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ữ và từ viết tắt ủa cổ đông ổ đông ấp, kiểm tra thông tin ết tắt

t ch c) ho c nhóm c đông ổ đông ức kinh doanh ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông

c. Trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p t ch i cung c p thông tin thì Ch t ch H i đ ng qu n tr Công ty ph iợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ừ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

tr l i cho c đông b ng văn b n, nêu rõ lý do t ch i ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ừ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông

4 C đông yêu c u xem xét, trích l c và sao ch p m t ph n ho c toàn b n i dung danhổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ặc bổ nhiệm theo quy định ội đồng ội đồngsách người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có liên quan và l i ích có liên quan theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi pợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

có th g i yêu c u b ng văn b n ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

5 Công ty g i tài li u trích l c, sao ch p cho c đông tr c ti p b ng văn b n ho c quaử công bằng giữa các cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ổ đông ự họp Đại hội đồng ết tắt ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định

đ a ch email c a c đông ị Công ty ỉnh ủa cổ đông ổ đông

Đi u 10 Chính sách c t c c a Công ty ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ức kinh doanh ủa cổ đông

1. Quy n nh n c t c: ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh

C t c là kho n l i nhu n ròng đổ đông ức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr cho m i c ph n b ng ti n m t ho c b ng tàiải thích thuật ngữ và từ viết tắt ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ặc bổ nhiệm theo quy định ặc bổ nhiệm theo quy định ằng giữa các cổ đông

s n khác t ngu n l i nhu n còn l i c a Công ty sau khi đáp ng đ các đi u ki n theoải thích thuật ngữ và từ viết tắt ừ viết tắt ồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ức kinh doanh ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngquy đ nh c a Lu t Doanh nghi p:ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

Trang 11

a Công ty đã hoàn thành nghĩa v thu và các nghĩa v tài chính theo quy đ nh c aụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ị Công ty ủa cổ đôngpháp lu t;ật ngữ và từ viết tắt

b Đã trích l p các quỹ Công ty và bù đ p l trật ngữ và từ viết tắt ắt ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ướn trong Quản trị Công tyc đó theo quy đ nh c a pháp lu t vàị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

Đi u l Công ty;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c. Ngay sau khi tr h t s c t c đã đ nh, Công ty v n b o đ m thanh toán đ cácải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ức kinh doanh ị Công ty & ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đôngkho n n và nghĩa v tài s n khác đ n h n ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ạm vi điều chỉnh

2. Phương trình và thể lệ cuộc họpng th c thanh toán c t c: C t c sẽ đức kinh doanh ổ đông ức kinh doanh ổ đông ức kinh doanh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc chi tr b ng ti n ho c b ng c ph nải thích thuật ngữ và từ viết tắt ằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ặc bổ nhiệm theo quy định ằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

c a Công ty ho c b ng tài s n khác theo quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông ủa cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

3 Th t c và trình t chi tr c t c:ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh

a. Căn c tình hình s n xu t kinh doanh và các k ho ch đ u t c a Công ty, H i đ ngức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ủa cổ đông ội đồng ồng

qu n tr có trách nhi m đ xu t m c c t c và phải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ổ đông ức kinh doanh ương trình và thể lệ cuộc họpng th c chi tr c t c hàng nămức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh

đ i v i t ng lo i c ph n đ trình Đ i h i đ ng c đông phê chu n ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ừ viết tắt ạm vi điều chỉnh ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông

b. Đ i h i đ ng c đông th o lu n và thông qua m c c t c hàng năm đ i v i m i lo iạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh ổ đông ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ạm vi điều chỉnh

c ph n nh ng không đổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc v t quá m c do H i đ ng qu n tr đ xu t ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin

c. Căn c vào s phê chu n c a Đ i h i đ ng c đông, H i đ ng qu n tr sẽ quy t đ nhức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty

và thông báo v m c c t c, t n su t chi tr (s l n c t c đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ổ đông ức kinh doanh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ổ đông ức kinh doanh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc chi tr trong năm) ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

d. H i đ ng qu n tr l p danh sách c đông đội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc nh n c t c căn c vào danh sách cật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ức kinh doanh ổ đôngđông c a Trung tâm l u ký ch ng khoán t i ngày ch t quy n nh n c t c Ngày ch tủa cổ đông ư ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đôngquy n nh n c t c sẽ do H i đ ng qu n tr quy t đ nh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty

e Th c hi n công b thông tin v vi c chi tr c t c: lo i c ph n, t l c t c, ngàyự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ức kinh doanh

ch t quy n, th i gian và th t c thanh toán c t c.ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ổ đông ức kinh doanh

f Th c hi n chi tr c t c theo công b ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG III TRÌNH T , TH T C V TRI U T P VÀ BI U QUY T ỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỦA CỔ ĐÔNG ỤC LỤC ỀN CỦA CỔ ĐÔNG ỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ẬP VÀ BIỂU QUYẾT TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG ỂU QUYẾT TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG Ế QUẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG

T I Đ I H I Đ NG C ĐÔNG ẠI THÀNH CÔNG ẠI THÀNH CÔNG ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỒNG CỔ ĐÔNG Ổ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ

Đi u 11 Thông báo v vi c ch t danh sách c đông có quy n tham d h p Đ i h i ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội ố thông tin thường xuyên ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ự họp Đại hội ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội

đ ng c đông ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Công ty ph i tuân th đ y đ trình t , th t c v tri u t p cu c h p Đ i h i đ ng cải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngđông theo quy đ nh c a pháp lu t, Đi u l Công ty ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

2. Vi c l p danh sách c đông có quy n tham d h p Đ i h i đ ng c đông ph i đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịccông b thông tin t i thi u 20 ngày trối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ướn trong Quản trị Công tyc ngày đăng ký cu i cùng ối xử công bằng giữa các cổ đông

Đi u 12 Chu n b cu c h p Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ị Công ty ội ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1 D th o chự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpng trình và n i dung h pội đồng ọp Đại hội đồng

a. Chương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p và n i dung cu c h p sẽ xác đ nh c th các v n đ c n đọp Đại hội đồng ội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ aư

ra th o lu n và t l thông qua các v n đ tải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họpng ng t i cu c h p Đ i h i đ ng cức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngđông

Trang 12

b. Trong kho ng th i gian trải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ướn trong Quản trị Công tyc khi đ a ra quy t đ nh t ch c cu c h p Đ i h i đ ngư ết tắt ị Công ty ổ đông ức kinh doanh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng

c đông, H i đ ng qu n tr sẽ xem xét t t c các ki n ngh , chính th c ho c khôngổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ị Công ty ức kinh doanh ặc bổ nhiệm theo quy địnhchính th c, do c đông đ xu t đ đ a vào chức kinh doanh ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ư ương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p.ọp Đại hội đồng

c. Vi c chu n b tài li u h p đ cho các thành viên H i đ ng qu n tr trình Đ i h iệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông ph i đ m b o đ th i gian cho H i đ ng qu n tr xem xét, quy t đ nhồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty

và đáp ng quy đ nh v quy trình làm vi c c a H i đ ng qu n tr ức kinh doanh ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

2 Đ a ra các quy t đ nh s bư ết tắt ị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ội đồng

H i đ ng qu n tr đ a ra các quy t đ nh s b v nh ng v n đ sau đây trong vi c chu nội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ư ết tắt ị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông

b cu c h p Đ i h i đ ng c đôngị Công ty ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

a. N i dung, chội đồng ương trình và thể lệ cuộc họpng trình Đ i h i đ ng c đông;ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

b. Ngày t ch c Đ i h i đ ng c đông: H i đ ng qu n tr sẽ quy t đ nh ngày t ch cổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty ổ đông ức kinh doanh

cu c h p Đ i h i đ ng c đông theo quy đ nh t i Đi u l Công ty ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c. Đ a đi m t ch c cu c h p Đ i h i đ ng c đông: H i đ ng qu n tr sẽ quy t đ nhị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ức kinh doanh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty

đ a đi m t ch c Đ i h i đ ng c đông theo quy đ nh t i Đi u l Công ty Theo đó,ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

đ a đi m t ch c cu c h p Đ i h i đ ng c đông sẽ cho phép các c đông có thị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ức kinh doanh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngtham d h p, đ m b o có đ ch cho c đông tham d S lự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ổ đông ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c đông sẽ tham dổ đông ự họp Đại hội đồng

và k ho ch c th v đ a đi m t ch c h p đết tắt ạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ức kinh doanh ọp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc H i đ ng qu n tr d tính trội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ự họp Đại hội đồng ướn trong Quản trị Công tyc

d. Các th t c liên quan đ n vi c thông báo cu c h p, danh sách các tài li u và ngàyủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngđăng ký cu i cùng đ xác đ nh danh sách c đông có quy n d h p Ngày đăng kýối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng

cu i cùng hay ngày ch t danh sách c đông là ngày làm vi c đối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc H i đ ng qu n trội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công tyquy t đ nh đ xác đ nh danh sách ngết tắt ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ởng tiểu ban ữ và từ viết tắti s h u ch ng khoán đức kinh doanh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy n tham dều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng

h p và bi u quy t t i Đ i h i đ ng c đông.ọp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

3 L p danh sách c đôngật ngữ và từ viết tắt ổ đông

Danh sách c đông đổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc xác l p v i m c đích: ật ngữ và từ viết tắt ớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

a. Xác đ nh các c đông đị Công ty ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy n tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông Danh sáchều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

c đông c n bao g m thông tin v t t c các c đông đã đổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đăng ký t i ngày đăngạm vi điều chỉnh

ký cu i cùng, bao g m:ối xử công bằng giữa các cổ đông ồng

- H , tên;ọp Đại hội đồng

- Đ a ch thị Công ty ỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng trú, qu c t ch, s gi y ch ng minh nhân dân, căn cối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ướn trong Quản trị Công tyc công dân, hội đồngchi u ho c ch ng th c cá nhân h p pháp khác c a c đông là cá nhân; tên, đ a chết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ổ đông ị Công ty ỉnh

tr s chính, s quy t đ nh thành l p ho c s ch ng nh n đăng ký doanh nghi pụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c a c đông là t ch c ủa cổ đông ổ đông ổ đông ức kinh doanh

- S lối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c ph n t ng lo i;ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ừ viết tắt ạm vi điều chỉnh

- S và ngày đăng ký c đông c a t ng c đông;ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ủa cổ đông ừ viết tắt ổ đông

- Đ a ch th đi n t , n u có.ị Công ty ỉnh ư ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ết tắt

b. Người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ph trách qu n tr Công ty sẽ giúp c đông xác minh thông tin đ đ m b oụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

r ng các quy n c a h đã đằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đăng ký đ y đ C đông có quy n xác minh tínhầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhchính xác c a thông tin c a chính b n thân h và s c ph n mà h n m gi C đôngủa cổ đông ủa cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ọp Đại hội đồng ắt ữ và từ viết tắt ổ đông

Trang 13

có quy n yêu c u s a đ i nh ng thông tin sai l ch ho c b sung nh ng thông tin c nều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ữ và từ viết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tinthi t v mình trong danh sách c đông có quy n d h p Đ i h i đ ng c đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

c. H i đ ng qu n tr có th s a ch a, b sung ho c thay đ i danh sách c đông sauội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ổ đôngngày đăng ký cu i cùng cho m c đích khôi ph c l i quy n h p pháp c a nh ng cối xử công bằng giữa các cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ữ và từ viết tắt ổ đôngđông không đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ a vào danh sách này ho c s a ch a nh ng sai sót khác (liên quanư ặc bổ nhiệm theo quy định ử công bằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt

đ n thông tin c a c đông) ết tắt ủa cổ đông ổ đông

Đi u 13 Thông báo m i h p Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ờng xuyên ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Thông báo h p Đ i h i đ ng c đông ph i bao g m chọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ồng ương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p và các thôngọp Đại hội đồngtin liên quan v các v n đ sẽ đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc th o lu n và bi u quy t t i Đ i h i ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng

a. Đ i v i các c đông đã th c hi n vi c l u ký c phi u, thông báo h p Đ i h i đ ngối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ư ổ đông ết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng

c đông có th đổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc g i đ n t ch c l u ký, đ ng th i công b trên phử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ổ đông ức kinh doanh ư ồng ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng ti nệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngthông tin c a S Giao d ch Ch ng khoán Thành ph H Chí Minh, trên website c aủa cổ đông ởng tiểu ban ị Công ty ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ồng ủa cổ đôngCông ty, 01 t báo trung ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng ho c 01 t báo đ a phặc bổ nhiệm theo quy định ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ương trình và thể lệ cuộc họpng n i Công ty đóng tr sơng trình và thể lệ cuộc họp ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu banchính

b. Đ i v i các c đông ch a th c hi n vi c l u ký c phi u, thông báo h p Đ i h i đ ngối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ư ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ư ổ đông ết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng

c đông có th đổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ử công bằng giữa các cổ đôngc g i cho c đông b ng m t ho c t t c các hình th c sau: ổ đông ằng giữa các cổ đông ội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh

- Chuy n t n tayểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

- G i qua b u đi n b ng phử công bằng giữa các cổ đông ư ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ằng giữa các cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng th c b o đ m t i đ a ch đã đăng ký c a c đôngức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ớn trong Quản trị Công ty ị Công ty ỉnh ủa cổ đông ổ đông

ho cđ a ch do c đông cung c p đ ph c v vi c g i thông tinặc bổ nhiệm theo quy định ị Công ty ỉnh ổ đông ấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông

2. Trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p c đông đã thông báo cho Công ty b ng văn b n v s fax ho c đ a chợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ổ đông ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ị Công ty ỉnh

th đi n t , thông báo h p Đ i h i đ ng c đông sẽ đư ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc g i t i s fax ho c đ a chử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ị Công ty ỉnh

th đi n t đó ư ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông

3 Trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p c đông là ngợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi làm vi c trong Công ty, thông báo có th đ ng trongệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồngphong bì dán kín g i t n tay h t i n i làm vi c ử công bằng giữa các cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

4. Thông báo h p Đ i h i đ ng c đông ph i đọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc g i trử công bằng giữa các cổ đông ướn trong Quản trị Công tyc ít nh t mấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi lăm (15)ngày trướn trong Quản trị Công tyc ngày h p Đ i h i đ ng c đông (tính t ngày mà thông báo đọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ừ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ử công bằng giữa các cổ đôngc g i ho cặc bổ nhiệm theo quy địnhchuy n đi m t cách h p l , đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr cải thích thuật ngữ và từ viết tắt ướn trong Quản trị Công tyc phí ho c đặc bổ nhiệm theo quy định ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc b vào hòm th )ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ư

5 Thông tin trong thông báo m i h p: ph i bao g m đ y đ các thông tin đ hời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ướn trong Quản trị Công tyng

d n c đông cách th c tham d cu c h p Các thông tin bao g m:& ổ đông ức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ồng

a. Tên và đ a ch Công ty;ị Công ty ỉnh

b. S và ngày c p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, n i đăng ký kinh doanh c aối xử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ơng trình và thể lệ cuộc họp ủa cổ đôngCông ty;

c Th i gian và đ a đi m h p;ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ọp Đại hội đồng

d Tên, đ a ch thị Công ty ỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng trú c a c đông ho c ngủa cổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di n theo y quy n c a c đông;ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông

e Ngày đăng ký cu i cùng;ối xử công bằng giữa các cổ đông

f Chương trình và thể lệ cuộc họpng trình ngh s ;ị Công ty ự họp Đại hội đồng

g M u gi y y quy n;& ấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

Trang 14

h Thông tin v th i gian và đ a đi m mà c đông có th nh n đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tài li u h p;ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng

i Th t c đ nh n đủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc các thông tin c b n;ơng trình và thể lệ cuộc họp ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

j Th i gian b t đ u đăng ký d h p;ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng

k Đ a đi m đăng ký d h p;ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng

l Người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Công ty c ra đ ti p nh n các thông báo c a c đông v nh ng saiử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ữ và từ viết tắt

ph m trong vi c đăng ký d h p;ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng

Chương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p Đ i h i đ ng c đông, các tài li u có liên quan đ n các v n đ sẽọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc bi u quy t t i Đ i h i đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc g i đ n cho các c đông và/ho c đăng trên trangử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy địnhthông tin đi n t c a Công ty Trong trệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p tài li u không đợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc g i kèm thôngử công bằng giữa các cổ đôngbáo h p Đ i h i đ ng c đông, thông báo m i h p ph i nêu rõ đ a ch trang thông tinọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ỉnh

đi n t đ các c đông có th ti p c n Thông tin và tài li u cu c h p Đ i h i đ ngệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng

c đông c n cung c p cho c đông khi tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông baoổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ổ đông ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

g m: các báo cáo, t trình liên quan đ n ngh s c a Đ i h i đ ng c đông và d th oồng ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ị Công ty ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắtngh quy t tị Công ty ết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpng ng.ức kinh doanh

Đi u 14 C đông đăng ký tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ự họp Đại hội ội ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Vi c đăng ký tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông: ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

a. Th ký Công ty ho c m t b ph n/cá nhân đư ặc bổ nhiệm theo quy định ội đồng ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc H i đ ng qu n tr ch đ nh có tráchội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ỉnh ị Công tynhi m th c hi n vi c đăng ký d h p Đ i h i đ ng c đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

b. Vi c đăng ký d h p Đ i h i đ ng c đông bao g m vi c đăng ký c đông và đ i di nệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n c a c đông tham d trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ự họp Đại hội đồng ướn trong Quản trị Công tyc khi khai m c cu c h p Đ i h i đ ng cạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngđông C đông đổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đăng ký đ xác minh t l t i thi u c đông ho c đ i di n đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc

y quy n c a c đông d h p theo quy đ nh đ cu c h p Đ i h i đ ng c đông b t

ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ắt

đ u m t cách h p l ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ội đồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c. Trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p c đông c nhi u h n m t ngợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di n thì ph i xác đ nh c th s cệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông

ph n và s phi u b u đầu cung cấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n c a m i ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di n ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

d. C đông đổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc xem là có tham d cu c h p trong trự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p đã g i phi u bi u quy tợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ởng tiểu ban ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

đ n H i đ ng qu n tr ch m nh t m t (01) ngày làm vi c trết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ướn trong Quản trị Công tyc khi khai m c cu cạm vi điều chỉnh ội đồng

h p ọp Đại hội đồng

2. Vào ngày t ch c Đ i h i đ ng c đông, Công ty ph i th c hi n th t c đăng ký cổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ổ đôngđông và ph i th c hi n vi c đăng ký cho đ n khi các c đông có quy n d h p cóải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng

m t đăng ký h t Vi c đăng ký đặc bổ nhiệm theo quy định ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc th c hi n t i đ a đi m di n ra cu c h p Đ i h iự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông C đông ho c đ i di n theo y quy n c a c đông khi tham d phiênồng ổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ự họp Đại hội đồng

h p Đ i h i đ ng c đông c n mang theo các gi y t sau: ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

a. Ch ng minh nhân dân/Th căn cức kinh doanh ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ướn trong Quản trị Công tyc công dân ho c H chi u ho c các ch ng th c cáặc bổ nhiệm theo quy định ội đồng ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ức kinh doanh ự họp Đại hội đồngnhân h p pháp khác ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

b Gi y y quy n (trấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p đợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n tham d h p) nh m u quy đ nh Phều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ư & ị Công ty ởng tiểu ban ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

l c 1 đính kèm Quy ch này ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt

Trang 15

3. C đông, đ i di n theo y quy n c a c đông xu t trình các gi y t trên cho Banổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

ki m tra t cách c đông và nh n tài li u h p, Th bi u quy t và Phi u b u c trongểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ư ổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông

trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p có b u c , trong đó: ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông

a. “Th bi u quy t” g m các n i dung: Tên Công ty, Mã s c đông, Tên c đông, Sẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ồng ội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đôngphi u bi u quy t c a c đông, các n i dung c n bi u quy t, phết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông ổ đông ội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpng án bi u quy tểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt(Tán thành, Không tán thành, Không có ý ki n) Th bi u quy t h p l là Th theoết tắt ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể

m u in s n do Công ty phát ra, có đóng d u treo c a Công ty vào góc trên bên trái& ) ấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông

Th ; Th không b t y xóa, c o s a S phi u bi u quy t c a c đông đẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ị Công ty ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tính b ngằng giữa các cổ đông

t ng s c ph n mà ngổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đó s h u và/ ho c đ i di n s h u Trởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p ngợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngitham d nh n đự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n t nhi u h n m t c đông thì t ng s c ph n đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ừ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ội đồng ổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc

ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ội đồng ội đồng ội đồng ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

b. “Phi u b u c ” có ghi mã s c đông, s c ph n s h u và/ho c đ i di n, t ng sết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông

lượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng phi u b u, tên các ng c viên và có đóng d u treo Công ty ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin

Đi u 15 Ki m tra và công b t l c đông tham d t i thi u ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ố thông tin thường xuyên ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ự họp Đại hội ố thông tin thường xuyên ết tắt

Vi c ki m tra và công b t l c đông tham d t i thi u đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc th c hi n theo quyự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

đ nh t i Đi u l Công ty C th , Th ký Công ty ho c m t b ph n/cá nhân đị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ư ặc bổ nhiệm theo quy định ội đồng ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc H iội đồng

đ ng qu n tr ch đ nh có trách nhi m ki m tra và thông báo s lồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ỉnh ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng đ i bi u dạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng

cu c h p th a mãn t l tham d t i thi u theo quy đ nh T l này ph i đội đồng ọp Đại hội đồng ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ị Công ty ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Chủa cổ đông

t a cu c h p Đ i h i đ ng c đông công b ngay sau khi k t thúc vi c đăng ký cọp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đôngđông d h p và trự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ướn trong Quản trị Công tyc khi c đông th c hi n bi u quy t ổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

Đi u 16 Khai m c cu c h p Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ạm vi điều chỉnh ội ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Khi đ t đ s lạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng thành viên d h p t i thi u đự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh t i Đi u l Công ty,ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

Ch t a tuyên b khai m c cu c h p Đ i h i đ ng c đông.ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

2. Ch t a cu c h p Đ i h i đ ng c đông đủa cổ đông ọp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh t i Đi u l Công ty Trị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng

h p b u Ch t a (khi v ng m t Ch t ch H i đ ng qu n tr ), tên các ng viên đợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ắt ặc bổ nhiệm theo quy định ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ức kinh doanh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc

đ c và s phi u b u sẽ đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b và ngối xử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có s phi u b u cao nh t sẽ làmối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin

Ch t a cu c h p ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng

3. Ch t a Đ i h i c đông c Ban th ký đ ghi bên b n h p Đ i h i đ ng c đôngủa cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ư ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngtheo quy đ nh t i Đi u l Công ty ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

Đi u 17 Ban Ki m phi u ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

1 Đi u ki n c a các thành viên Ban Ki m phi u bao g m:ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ồng

a M t trong s các thành viên Ban Ki m phi u là ngội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có hi u bi t v các quy đ nhểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty

c a pháp lu t, có th là nhân viên thu c b ph n Pháp ch c a Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ết tắt ủa cổ đông

b. Thành viên Ban Ki m phi u không ph i là thành viên H i đ ng qu n tr ho c ngểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ặc bổ nhiệm theo quy định ức kinh doanhviên thành viên H i đ ng qu n tr ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Trang 16

c. Thành viên Ban ki m phi u không ph i là thành viên Ban Đi u hành và ng c viênểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đôngthành viên Ban Đi u hành;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

d Thành viên Ban Ki m phi u không ph i là ngểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có liên quan v i nh ng đ i tớn trong Quản trị Công ty ữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịngtrên

e Thành viên Ban Ki m phi u nên là ngểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có kinh nghi m v công tác bi u quy t, b uệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

c ử công bằng giữa các cổ đông

2. Ban Ki m phi u ch u trách nhi m ki m phi u và l p báo cáo b ng văn b n v k tểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt

qu ki m phi u sau khi k t thúc cu c h p Đ i h i đ ng c đông Báo cáo này sẽải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc cung c p cho các c đông thông qua trang thông tin đi n t c a Công ty và b ngấp, kiểm tra thông tin ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ằng giữa các cổ đông

b n in t i văn phòng tr s chính c a Công ty Báo cáo v k t qu ki m phi u ph iải thích thuật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

có ch ký c a t t c các thành viên Ban Ki m phi u Các thành viên t ch i ký báoữ và từ viết tắt ủa cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ừ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đôngcáo này sẽ ph i gi i thích lý do t ch i và lý do này sẽ đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ừ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ a vào ph l c c a b nư ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắtbáo cáo

3. Nh m đ m b o th t c ki m phi u đằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công khai và rõ ràng, Ban Ki m phi u ph iểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc giám sát trong quá trình ki m phi u Ch t a cu c h p Đ i h i đ ng c đôngểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

đ c ngều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ho c b ph n ch u trách nhi m giám sát quá trình ki m phi u Ngặc bổ nhiệm theo quy định ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đônginày nên là m t c đông thi u s và đ c l p v i Công ty Ngội đồng ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ớn trong Quản trị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi này có quy n canều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhthi p và báo cáo ngay khi phát hi n có d u hi u b t thệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngg ho c không minh b chặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnhtrong quá trình ki m phi u ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

4 Người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịi đ c ch đ nh giám sát quá trình ki m phi u có quy n:ỉnh ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

a Ngăn ch n m i hành vi vi ph m quy ch b u c ặc bổ nhiệm theo quy định ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông

b. Báo cáo cho Ch t a Đ i h i đ ng c đông v nh ng d u hi u b t thủa cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng trong quátrình ki m phi u, n u có ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ết tắt

5. Trưởng tiểu banng Ban Ki m phi u có quy n quy t đ nh v s lểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c th ho c b sung, thayụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông

th nhân s c a B ph n giúp vi c cho Ban Ki m phi u trong công tác t ch c bi uết tắt ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ổ đông ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngquy t t i Đ i h i đ ng c đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

Ki m toán viên đ c l p có th đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc m i tham d Đ i h i đ ng c đông theo quyời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

đ nh t i Kho n 2 Đi u 13 Đi u l Công ty đ phát bi u ý ki n v các v n đ ki mị Công ty ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngtoán và các v n đ liên quan đ n vi c thông qua các báo cáo tài chính năm Ngoài ra,ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

H i đ ng qu n tr Công ty có th m i ch n , các nhà đ u t ti m năng, cán b côngội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ủa cổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồngnhân viên, các quan ch c chính ph , nhà báo, các chuyên gia và các cá nhân và t ch cức kinh doanh ủa cổ đông ổ đông ức kinh doanhkhác không s h u c ph n c a Công ty t i tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đôngởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

b ng quy t đ nh v khách m i c a H i đ ng qu n tr khi tri u t p Đ i h i đ ng cằng giữa các cổ đông ết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngđông

Trang 17

Đi u 19 Công b ch ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ố thông tin thường xuyên ương trình và thể lệ cuộc họp ng trình và th l cu c h p ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội ội ọp Đại hội

1. Ch t a cu c h p Đ i h i đ ng c đông trình bày n i dung chủa cổ đông ọp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ội đồng ương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p t i cácọp Đại hội đồng ớn trong Quản trị Công ty

đ i bi u Đ ng th i, Ch t a sẽ gi i thích trình t , th t c ti n hành cu c h p theoạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ồng ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt ội đồng ọp Đại hội đồngquy đ nh c a Đi u l Công ty N i dung chị Công ty ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p ph i xác đ nh chi ti t vàọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt

th i gian th o lu n cho t ng v n đ Chời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ừ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họpng trình và n i dung h p ph i đội đồng ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Đ iạm vi điều chỉnh

h i đ ng c đông thông qua ngay trong phiên khai m c Ch có Đ i h i đ ng c đôngội đồng ồng ổ đông ạm vi điều chỉnh ỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

m i có quy n thay đ i chớn trong Quản trị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p đã đọp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ử công bằng giữa các cổ đôngc g i kèm theo Thông báo m i h p ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ọp Đại hội đồng

2. Đ i v i trình t , th t c ho c các s ki n phát sinh ngoài chối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ặc bổ nhiệm theo quy định ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ương trình và thể lệ cuộc họpng trình c a Đ i h iủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông thì quy t đ nh c a Ch t a mang tính phán quy t cao nh t ồng ổ đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ết tắt ấp, kiểm tra thông tin

Đi u 20 Th o lu n các v n đ trong ch ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ương trình và thể lệ cuộc họp ng trình ngh s ị Công ty ự họp Đại hội

Vi c th o lu n các v n đ trong chệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họpng trình ngh s c a Đ i h i đ ng c đông ph i tuânị Công ty ử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

th nh ng nguyên t c sau: ủa cổ đông ữ và từ viết tắt ắt

1. T o c h i đ c đông (i) đ t câu h i v i thành viên H i đ ng qu n tr và nh n đạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịccác câu tr l i rõ ràng (ii) có th đ a ra quy t đ nh trên c s nh ng thông tin đ yải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ư ết tắt ị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

đ và không thiên l ch đ i v i t t c các v n đ đủa cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ a ra trong cu c h p ư ội đồng ọp Đại hội đồng

2. Các câu h i do c đông đ t ra c n đỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr l i ngay N u m t câu h i nào đó khôngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ội đồng ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr l i ngay, Công ty c n có văn b n tr l i ngay sau cu c h p Đ i h i đ ng cải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngđông

3. Nh ng ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi qu n lý c a Công ty, bao g m c Trải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ưởng tiểu banng các Ti u ban tr c thu c H iểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ự họp Đại hội đồng ội đồng ội đồng

đ ng qu n tr c n đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phát bi u t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông, khi có yêu c u ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

4. Ch t a Đ i h i đ ng c đông ch đủa cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phép ng t l i ngắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi trình bày đ đ m b oểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắttrình t ho c tuân th đúng v i các yêu c u v th t c cu c h p theo N i qui đãự họp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ủa cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ội đồng ọp Đại hội đồng ội đồng

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Đ i h i đ ng c đông thông qua khi b t đ u cu c h p ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ội đồng ọp Đại hội đồng

Đi u 21 Cách th c bi u quy t t i Đ i h i ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội

1. H i đ ng qu n tr sẽ xây d ng và trình Đ i h i đ ng c đông thông qua cách th cội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ức kinh doanh

bi u quy t, b u c t i t ng cu c h p căn c theo Quy ch này ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh ừ viết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ức kinh doanh ết tắt

2 M i c đông ho c đ i di n c đông khi tham d Đ i h i sẽ đỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ấp, kiểm tra thông tinc c p m t Th bi uội đồng ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngquy t ết tắt

3. Th bi u quy t g m các n i dung theo qui đ nh t i Đi u 14.3.a Quy ch này ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ồng ội đồng ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt

4. C đông th c hi n bi u quy t b ng cách đánh d u vào m t trong ba phổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ương trình và thể lệ cuộc họpng th cức kinh doanhtán thành, không tán thành và không có ý ki n tết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpng ng v i t ng v n đ c n bi uức kinh doanh ớn trong Quản trị Công ty ừ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngquy t, sau đó gi Th bi u quy t theo đi u khi n c a Ch t a ho c ngết tắt ơng trình và thể lệ cuộc họp ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ủa cổ đông ủa cổ đông ọp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịi đ c Chủa cổ đông

t a y quy n đi u hành cu c h p ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng

5. K t thúc cu c h p, Th bi u quy t đết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc c đông ký tên vào góc dổ đông ướn trong Quản trị Công tyi bên ph i vàải thích thuật ngữ và từ viết tắt

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Ban Ki m phi u thu nh n đ làm căn c gi i quy t các v n đ phát sinh (n uểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắtcó)

Trang 18

Đi u 22 Cách th c ki m phi u t i Đ i h i và ghi l i k t qu bi u quy t ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội ạm vi điều chỉnh ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

1. Ban Ki m phi u sẽ t ch c b ph n giúp vi c ghi nh n s phi u bi u quy t tánểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ổ đông ức kinh doanh ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắtthành/không tán thành/không có ý ki n c a t ng v n đ và báo cáo t ng h p k tết tắt ủa cổ đông ừ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ết tắt

qu sau khi k t thúc ph n bi u quy t t i Đ i h i Riêng các phi u bi u quy t g i vải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ởng tiểu ban ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhCông ty trướn trong Quản trị Công tyc khi khai m c cu c h p sẽ đạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Th ký Công ty t ng h p và chuy nư ổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngBan Ki m phi u c ng chung v i k t qu bi u quy t t i cu c h p ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ội đồng ớn trong Quản trị Công ty ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng

2 K t qu bi u quy t đết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tính theo ph n trăm (%) và đầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc làm tròn đ n 2 s th pết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ật ngữ và từ viết tắtphân

3 K t qu bi u quy t sẽ đết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc khi vào Biên b n Đ i h i, g m các n i dung sau:ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ội đồng

a S phi u bi u quy t tán thành/không tán thành/không có ý ki n;ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ết tắt

b T l ph n trăm (%) tỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ương trình và thể lệ cuộc họpng ng s phi u bi u quy t tán thành/không tánức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắtthành/không có ý ki n trên t ng s phi u bi u quy t hi n di n t i Đ i h i ết tắt ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng

4. K t qu ki m phi u đết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Ch t a/Trủa cổ đông ọp Đại hội đồng ưởng tiểu banng ban ki m phi u công b ngay trểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ướn trong Quản trị Công tyc khi

b m c cu c h p Đ i h i đ ng c đông K t qu ki m phi u bao g m t ng s phi uết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt

ng h , ph n đ i ho c b phi u tr ng c a t ng v n đ

ủa cổ đông ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ắt ủa cổ đông ừ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

Đi u 23 B m c cu c h p Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ết tắt ạm vi điều chỉnh ội ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

Ch t a Đ i h i đ ng c đông tuyên b b m c cu c h p Đ i h i đ ng c đông sauủa cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngkhi: (i) T t c các v n đ trong chấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họpng trình h p đã đọp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc th o lu n và bi u quy t vàải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt(ii) K t qu bi u quy t đã đết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b ối xử công bằng giữa các cổ đông

Đi u 24 L u phi u bi u quy t ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ư ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

Sau khi k t thúc cu c h p Đ i h i đ ng c đông, Ban Ki m phi u ph i đ m b o r ngết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ằng giữa các cổ đông

t t c các th bi u quy t và các văn b n hấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ướn trong Quản trị Công tyng d n bi u quy t đ u đ& ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đóng d uấp, kiểm tra thông tin

và b vào hòm phi u Toàn b tài li u liên quan đ n vi c ki m phi u sẽ đỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Ban

Ki m phi u bàn giao cho Th ký Công ty l u theo ch đ b o m t căn c quy đ nh vểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ư ư ết tắt ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

l u tr c a Công ty ư ữ và từ viết tắt ủa cổ đông

Đi u 25 Thông qua ngh quy t c a Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ị Công ty ết tắt ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Tr trừ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này, t t c các quy t đ nh c a Đ i h iợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ị Công ty ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông sẽ đồng ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua khi có t 51% (năm mừ viết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpi m t ph n trăm) tr lênối xử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban

t ng s phi u b u c a các c đông có quy n bi u quy t có m t tr c ti p ho c thôngổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ự họp Đại hội đồng ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy địnhqua đ i di n đạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n có m t t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông ho c g iều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ử công bằng giữa các cổ đôngphi u bi u quy t thông qua các hình th c quy đ nh t i Đi u l Công ty trết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ức kinh doanh ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ướn trong Quản trị Công tyc th iời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

đi m ti n hành cu c h p ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng

2. Các quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông liên quan đ n các v n đ sau đết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thôngqua khi có t 65% (sáu mừ viết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpi lăm ph n trăm) tr lên t ng s phi u b u các c đôngầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ổ đông

có quy n bi u quy t có m t tr c ti p ho c thông qua đ i di n đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ự họp Đại hội đồng ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n cóều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

Trang 19

m t t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông ho c g i phi u bi u quy t trặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ướn trong Quản trị Công tyc th i đi mời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

ti n hành cu c h p: ết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng

a S a đ i và b sung Đi u l ;ử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

b Lo i c ph n và s lạm vi điều chỉnh ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c ph n đổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc chào bán;

c Vi c t ch c l i hay gi i th doanh nghi p;ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

d Quy t đ nh đ u t , giao d ch mua, bán tài s n Công ty ho c các chi nhánh th c hi nết tắt ị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

có giá tr t 35% tr lên t ng giá tr tài s n c a Công ty tính theo Báo cáo tài chínhị Công ty ừ viết tắt ởng tiểu ban ổ đông ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông

g n nh t đầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc ki m toán ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

e Thay đ i ngành ngh , lĩnh v c kinh doanh;ổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng

f Thay đ i c c u t ch c qu n lý Công ty;ổ đông ơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ổ đông ức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

g Phát hành trái phi u chuy n đ i ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông

Đi u 26 Biên b n h p Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ch trì Đ i h i đ ng c đông ch u trách nhi m t ch c l u tr các biên b nủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ức kinh doanh ư ữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

Đ i h i đ ng c đông Biên b n h p Đ i h i đ ng c đông, biên b n ki m phi u, cácạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắtngh quy t đã đị Công ty ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua ph i đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b trên website c a Công ty và côngối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông

b thông tin theo qui đ nh c a Lu t ch ng khoán trong th i h n hai mối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họp ối xử công bằng giữa các cổ đôngi b n (24)

gi k t ngày k t thúc cu c h p Biên b n h p Đ i h i đ ng c đông đời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc coi là

b ng ch ng xác th c v nh ng công vi c đã đằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc ti n hành t i Đ i h i đ ng c đôngết tắt ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

tr khi có ý ki n ph n đ i v n i dung biên b n đừ viết tắt ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ a ra theo đúng th t c quyư ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

đ nh trong vòng mị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi (10) ngày k t khi Biên b n đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b Biên b n ph iối xử công bằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ật ngữ và từ viết tắtc l p b ng ti ng Vi t, có th l p thêm b ng ti ng Anh, có ch ký xác nh n c aằng giữa các cổ đông ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ằng giữa các cổ đông ết tắt ữ và từ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông

Ch t a Đ i h i và Th ký, đủa cổ đông ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ư ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ật ngữ và từ viết tắtc l p theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p và t iị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh

Đi u l Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

2. Các b n ghi chép, biên b n, ph l c danh sách c đông đăng ký d h p, toàn văn nghải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ổ đông ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ị Công tyquy t đã đết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua t i cu c h p, tài li u ph c v cu c h p, văn b n y quy nạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ội đồng ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhtham d Đ i h i đ ng c đông, danh sách ch ký c a các c đông/đ i di n c đôngự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ữ và từ viết tắt ủa cổ đông ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông

d h p và văn b n y quy n tham d ph i đự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ưc l u gi t i tr s chính c a Công ty.ữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ủa cổ đông

Đi u 27 Th m quy n và th th c l y ý ki n c đông b ng văn b n đ thông qua ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ức kinh doanh ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. H i đ ng qu n tr có quy n l y ý ki n c đông b ng văn b n đ thông qua quy tội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ổ đông ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

đ nh c a Đ i h i đ ng c đông b t c lúc nào n u xét th y c n thi t vì l i ích c aị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngCông ty

2. H i đ ng qu n tr ph i chu n b phi u l y ý ki n, d th o quy t đ nh c a Đ i h iội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ị Công ty ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông và các tài li u gi i trình d th o quy t đ nh Phi u l y ý ki n kèm theoồng ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ị Công ty ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt

d th o quy t đ nh và tài li u gi i trình ph i đự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc g i b ng phử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng th c b o đ mức kinh doanh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

đ n đ a ch đăng ký c a t ng c đông căn c danh sách c đông t i ngày đăng ký cu iết tắt ị Công ty ỉnh ủa cổ đông ừ viết tắt ổ đông ức kinh doanh ổ đông ạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đôngcùng do Trung tâm l u ký ch ng khoán cung c p H i đ ng qu n tr ph i đ m b oư ức kinh doanh ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

Trang 20

g i, công b tài li u cho các c đông trong m t th i gian h p lý đ xem xét bi uử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ội đồng ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngquy t và ph i g i ít nh t mết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi lăm (15) ngày trướn trong Quản trị Công tyc ngày h t h n nh n phi u l y ýết tắt ạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ết tắt ấp, kiểm tra thông tin

ki n ết tắt

3. Phi u l y ý ki n ph i có các n i dung ch y u sau đây: ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ội đồng ủa cổ đông ết tắt

a. Tên, đ a ch tr s chính, s và ngày c p Gi y Ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, n iị Công ty ỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ối xử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ơng trình và thể lệ cuộc họpđăng ký kinh doanh c a Công ty;ủa cổ đông

b M c đích l y ý ki n;ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ết tắt

c. H , tên, đ a ch thọp Đại hội đồng ị Công ty ỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng trú, qu c t ch, sô Gi y ch ng minh nhân dân/Căn cối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ướn trong Quản trị Công tyc côngdân, H chi u ho c ch ng th c cá nhân h p pháp khác c a c đông là cá nhân; tên,ội đồng ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ổ đông

đ a ch thị Công ty ỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng trú, qu c t ch, s quy t đ nh thành l p ho c s đăng ký doanh nghi pối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ối xử công bằng giữa các cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c a c đông ho c đ i di n theo y quy n c a c đông là t ch c; s lủa cổ đông ổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ổ đông ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c a t ngủa cổ đông ừ viết tắt

lo i và phi u bi u quy t c a c đông;ạm vi điều chỉnh ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông ổ đông

d V n đ c n l y ý ki n đ thông qua quy t đ nh;ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ị Công ty

e Phương trình và thể lệ cuộc họpng án bi u quy t bao g m tán thành, không tán thành và không có ý ki n;ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ồng ết tắt

f Th i h n ph i g i v Công ty phi u l y ý ki n đã đời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr l i;ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

g. H , tên, ch ký c a Ch t ch H i đ ng qu n tr và ngọp Đại hội đồng ữ và từ viết tắt ủa cổ đông ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di n theo pháp lu t c aệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đôngCông ty

4 Phi u l y ý ki n đã đết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr l i ph i có ch ký c a c đông là cá nhân, c a ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ữ và từ viết tắt ủa cổ đông ổ đông ủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i

di n theo y quy n ho c ngệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ặc bổ nhiệm theo quy định ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di n theo pháp lu t c a c đông là t ch c;ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ổ đông ổ đông ức kinh doanhPhi u l y ý ki n g i v Công ty ph i đết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ ng trong phong bì dán kín và không aiự họp Đại hội đồng

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy n m trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ởng tiểu ban ướn trong Quản trị Công tyc khi ki m phi u Các phi u l y ý ki n g i v Công ty sau th iểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

h n đã xác đ nh t i n i dung phi u l y ý ki n ho c đã b m đ u không h p l ạm vi điều chỉnh ị Công ty ạm vi điều chỉnh ội đồng ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ị Công ty ởng tiểu ban ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

5. Trong vòng 5 (năm) ngày làm vi c k t ngày h t th i h n nh n Phi u l y ý ki n,ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt

H i đ ng qu n tr ti n hành ki m phi u và l p biên b n ki m phi u dội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ướn trong Quản trị Công ty ự họp Đại hội đồngi s ch ngức kinh doanh

ki n c a c đông không n m gi ch c v qu n lý Công ty Biên b n ki m phi u ph iết tắt ủa cổ đông ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ức kinh doanh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

có các n i dung ch y u sau đây: ội đồng ủa cổ đông ết tắt

a. Tên, đ a ch tr s chính, s và ngày c p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, n iị Công ty ỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ối xử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ơng trình và thể lệ cuộc họpđăng ký kinh doanh;

b M c đích và các v n đ c n l y ý ki n đ thông qua quy t đ nh; ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ị Công ty

c S c đông v i t ng s phi u bi u quy t đã tham gia bi u quy t, trong đó phân bi tối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

s phi u bi u quy t h p l và s phi u bi u quy t không h p l , kèm theo ph l cối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công tydanh sách c đông tham gia bi u quy t;ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

d T ng s phi u tán thành, không tán thành và không có ý ki n đ i v i t ng v n đ ;ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ừ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

e Các quy t đ nh đã đết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua

f. H , tên, ch ký c a Ch t ch H i đ ng qu n tr , ngọp Đại hội đồng ữ và từ viết tắt ủa cổ đông ủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di n theo pháp lu t c aệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đôngCông ty, c a ngủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi giám sát ki m phi u và ngểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ki m phi u ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

Các thành viên H i đ ng qu n tr c a ngội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi giám sát ki m phi u ph i liên đ i ch uểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ớn trong Quản trị Công ty ị Công tytrách nhi m v tính trung th c, chính xác các biên b n ki m phi u; liên đ i ch uệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ớn trong Quản trị Công ty ị Công ty

Trang 21

trách nhi m v các thi t h i phát sinh t các quy t đ nh đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ừ viết tắt ết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua do ki mểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngphi u không trung th c, không chính xác ết tắt ự họp Đại hội đồng

6. Biên b n ki m phi u ph i đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b trên website c a Công ty và công b thôngối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đôngtin theo quy đ nh c a Lu t Ch ng khoán trong th i h n hai mị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họp ưi t (24) gi k tời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắtngày k t thúc ki m phi u;ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

7 Phi u l y ý ki n đã đết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc tr l i, biên b n ki m phi u, toàn văn ngh quy t đã đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ị Công ty ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịcthông qua và tài li u có liên quan g i kèm theo phi u l y ý ki n đ u ph i đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ưc l u

gi t i tr s chính c a Công ty ữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ủa cổ đông

8. Tr các v n đ đừ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua v i t l 65% theo qui đ nh t i Kho n 2 ớn trong Quản trị Công ty ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ị Công ty ạm vi điều chỉnh ải thích thuật ngữ và từ viết tắt Đi u 23ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

Đi u l Công ty, quy t đ nh đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thông qua theo hình th c l y ý ki n c đông b ngức kinh doanh ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ổ đông ằng giữa các cổ đôngvăn b n ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ph i đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đôngc s c đông đ i di n ít nh t năm mạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin ương trình và thể lệ cuộc họpi m t ph n trăm ối xử công bằng giữa các cổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin (51%) t ngổ đông

s c ph n có quy n bi u quy t ch p thu nối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ật ngữ và từ viết tắt và có giá tr nh quy t đ nh đị Công ty ư ết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc thôngqua t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông.ạm vi điều chỉnh ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

Đi u 28 Công b quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ố thông tin thường xuyên ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

1. Trong th i gian hai mời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ương trình và thể lệ cuộc họp ối xử công bằng giữa các cổ đôngi b n (24) gi k t khi thông qua quy t đ nh c a Đ i h iời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông (bao g m ngh quy t, biên b n h p ho c biên b n ki m phi u trongồng ổ đông ồng ị Công ty ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p l y ý ki n c đông b ng văn b n), Công ty ph i th c hi n công b thôngợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ổ đông ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đôngtin trên các phương trình và thể lệ cuộc họpng ti n sau: ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

a Trang thông tin đi n t c a Công ty;ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông

b H th ng công b thông tin c a y ban Ch ng khoán Nhà nệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; ức kinh doanh ướn trong Quản trị Công tyc;

c. Phương trình và thể lệ cuộc họpng ti n công b thông tin c a S Giao d ch Ch ng khoán Thành ph H Chíệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ởng tiểu ban ị Công ty ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ồngMinh

2. Vi c công b thông tin trên h th ng công b thông tin c a y ban Ch ng khoán Nhàệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; ức kinh doanh

nướn trong Quản trị Công tyc, phương trình và thể lệ cuộc họpng ti n công b thông tin c a S Giao d ch Ch ng khoán Thành ph Hệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ởng tiểu ban ị Công ty ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ồngChí Minh th c hi n theo hự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ướn trong Quản trị Công tyng d n c a y ban Ch ng khoán Nhà n& ủa cổ đông Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; ức kinh doanh ướn trong Quản trị Công tyc, S Giao d chởng tiểu ban ị Công ty

Ch ng khoán Thành ph H Chí Minh ức kinh doanh ối xử công bằng giữa các cổ đông ồng

Đi u 29 Yêu c u h y b quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ủa cổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

Trong th i h n chín mời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ương trình và thể lệ cuộc họpi (90) ngày, k t ngày nh n đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc biên b n h p Đ i h i đ ng cải thích thuật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngđông ho c biên b n ki m phi u l y ý ki n c đông b ng văn b n, c đông, thành viên H iặc bổ nhiệm theo quy định ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ổ đông ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ội đồng

đ ng qu n tr , T ng Giám đ c có quy n yêu c u Tòa án ho c Tr ng tài xem xét, h y bồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ặc bổ nhiệm theo quy định ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đôngquy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông trong các trết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p sau: ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

1. Trình t và th t c tri u t p h p Đ i h i đ ng c đông không th c hi n đúng theoự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngquy đ nh c a Lu t Doanh nghi p và Đi u l Công ty, tr trị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ừ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p quy t đ nh doợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ết tắt ị Công ty

t t c c đông đ i di n 100% s c ph n có quy n bi u quy t tr c ti p ho c thôngấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ự họp Đại hội đồng ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy địnhqua đ i di n theo y quy n tham d Đ i h i nh t trí thông qua ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ấp, kiểm tra thông tin

Trang 22

2 Trình t , th t c ra quy t đ nh và n i dung quy t đ nh vi ph m pháp lu t ho c Đi uự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt ị Công ty ội đồng ết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

l Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

3. Trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông b h y b theo quy t đ nh c a Tòaợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ủa cổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ị Công ty ủa cổ đông

án ho c Tr ng tài, ngặc bổ nhiệm theo quy định ọp Đại hội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi tri u t p cu c h p Đ i h i đ ng c đông b h y b có thệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ị Công ty ủa cổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngxem xét t ch c l i Đ i h i đ ng c đông trong vòng ba mổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpi (30) ngày k t ngàyểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ừ viết tắt

nh n đật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy t đ nh c a Tòa án ho c Tr ng tài Vi c tri u t p cu c h p Đ i h iết tắt ị Công ty ủa cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ọp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông th c hi n theo trình t , th t c quy đ nh t i Lu t Doanh nghi p vàồng ổ đông ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ị Công ty ạm vi điều chỉnh ật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

Đi u l Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

Đi u 30 Báo cáo c a H i đ ng qu n tr t i Đ i h i đ ng c đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ủa cổ đông ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ội ồng cổ đông ổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018

Báo cáo ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr trình Đ i h i đ ng c đông ph i t i thi u có cácạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

n i dung sau: ội đồng

1 Đánh giá tình hình ho t đ ng c a Công ty trong năm tài chính; ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông

2. Ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr ;ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

3. T ng k t các cu c h p c a H i đ ng qu n tr và các quy t đ nh c a H i đ ng qu nổ đông ết tắt ội đồng ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

tr ;ị Công ty

4 K t qu giám sát đ i v i T ng Giám đ c và Ban đi u hành;ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

5 Các k ho ch d ki n trong tết tắt ạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng ết tắt ương trình và thể lệ cuộc họpng lai

CH Ư THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNGƠNG MẠI THÀNH CÔNG NG IV

H I Đ NG QU N TR ỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG ỒNG CỔ ĐÔNG ẢN TRỊ NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG Ị NỘI BỘ CTCP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG

Đi u 31 Tiêu chu n thành viên H i đ ng qu n tr ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

1. Thành viên H i đ ng qu n tr ph i có đ các tiêu chu n và đi u ki n sau:ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

a T 21 tu i tr lên; Có đ năng l c hành vi dân s , không thu c đ i từ viết tắt ổ đông ởng tiểu ban ủa cổ đông ự họp Đại hội đồng ư ội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng b c mị Công ty ấp, kiểm tra thông tin

qu n lý doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu tải thích thuật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

b Có m t trong hai đi u ki n sau: ội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

c Là c đông cá nhân s h u ít nh t 5% s c ph n c a Công ty ho c ngổ đông ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnhi đ i di nệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngtheo y quy n c a c đông t ch c s h u ít nh t 5% s c ph n c a Công ty;ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ổ đông ổ đông ức kinh doanh ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông

d Có trình đ chuyên môn, kinh nghi m trong qu n lý kinh doanh ho c kinh nghi mội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngtrong ngành ngh d t may ít nh t năm (5) năm ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ấp, kiểm tra thông tin

2. Ch t ch H i đ ng qu n tr không đủa cổ đông ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc kiêm nhi m ch c danh T ng Giám đ c c aệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ức kinh doanh ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đôngCông ty

3. Thành viên H i đ ng qu n tr c a Công ty không đội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ủa cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ ng th i là thành viên H iồng ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng

đ ng qu n tr t i quá 05 công ty khác ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ạm vi điều chỉnh

Trang 23

Đi u 32 Thành ph n H i đ ng qu n tr ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

1. S lối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng thành viên H i đ ng qu n tr ít nh t là ba (03) ngội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi và nhi u nh t là mều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi

m t (11) ngội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc b u b i Đ i h i đ ng c đông theo phầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ương trình và thể lệ cuộc họpng th c b u d nức kinh doanh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ồngphi u Nhi m kỳ c a H i đ ng qu n tr là năm (05) năm Nhi m kỳ c a thành viênết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông

H i đ ng qu n tr không quá năm (05) năm; thành viên H i đ ng qu n tr có thội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc b u l i v i s nhi m kỳ không h n ch ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ạm vi điều chỉnh ớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ết tắt

2. C c u H i đ ng qu n tr c n đ m b o s cân đ i gi a các thành viên có ki n th cơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ết tắt ức kinh doanh

và kinh nghi m pháp lu t, tài chính, lĩnh v c ho t đ ng kinh doanh c a Công ty và cóệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đôngxét y u t v gi i ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ớn trong Quản trị Công ty

3. C c u H i đ ng qu n tr c n đ m b o s cân đ i gi a các thành viên đi u hành vàơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhcác thành viên không đi u hành C n h n ch đ i đa thành viên H i đ ng qu n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ạm vi điều chỉnh ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công tykiêm nhi m ch c danh đi u hành c a Công ty đ đ m b o tính đ c l p c a H i đ ngệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ức kinh doanh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ội đồng ồng

qu n tr T i thi u 1/3 t ng s thành viên H i đ ng qu n tr ph i là thành viênải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắtkhông đi u hành ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

4. C c u thành viên H i đ ng qu n tr ph i đ m b o t i thi u 1/3 t ng s thành viênơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông

H i đ ng qu n tr là thành viên đ c l p ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ội đồng ật ngữ và từ viết tắt

5. Thành viên đ c l p H i đ ng qu n tr có các tiêu chu n và đi u ki n sau đây: ội đồng ật ngữ và từ viết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

a Không ph i là ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đang làm vi c cho Công ty, công ty con c a Công ty; không ph iệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

là người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đã t ng làm vi c cho Công ty, công ty con c a Công ty ít nh t 03 năm li nừ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

trướn trong Quản trị Công tyc đó

b. Không ph i là ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đang hưởng tiểu banng lương trình và thể lệ cuộc họpng, thù lao t Công ty, tr các kho n ph c p màừ viết tắt ừ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ấp, kiểm tra thông tinthành viên H i đ ng qu n tr đội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc hưởng tiểu banng theo quy đ nh ị Công ty

c Không ph i là ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có v ho c ch ng, cha đ , cha nuôi, m đ , m nuôi, con đ , conợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ặc bổ nhiệm theo quy định ồng ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể ẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con ẻ có thể bảo vệ quyền của mình thông qua hành động tập thể.nuôi, anh ru t, ch ru t, em ru t là c đông l n c a Công ty; là ngội đồng ị Công ty ội đồng ội đồng ổ đông ớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi qu n lý c aải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đôngCông ty ho c công ty con c a Công ty;ặc bổ nhiệm theo quy định ủa cổ đông

d Không ph i là ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi tr c ti p ho c gián ti p s h u ít nh t 1% t ng s c ph n cóự họp Đại hội đồng ết tắt ặc bổ nhiệm theo quy định ết tắt ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t c a Công ty;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông

e. Không ph i là ngải thích thuật ngữ và từ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đã t ng làm thành viên H i đ ng qu n tr c a Công ty ít nh từ viết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ủa cổ đông ấp, kiểm tra thông tintrong năm (05) năm li n trều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ướn trong Quản trị Công tyc đó

Đi u 33 Đ c ng ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ửa đổi lần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ường xuyên i vào H i đ ng qu n tr ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

C đông ho c nhóm c đông n m gi s lổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c ph n trong th i gian liên t c ítổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

nh t sáu tháng có quy n đ c các ng viên H i đ ng qu n tr v i t l nh sau: ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ớn trong Quản trị Công ty ỷ lệ cổ đông tham dự tối thiếu ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ư

1 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 5% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 10% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c m t (01) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ức kinh doanh

2 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 10% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 20% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa hai (02) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

Trang 24

3 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 20% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 30% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa ba (03) ng viên; ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

4 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 30% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 40% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa b n (04) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

5 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 40% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 50% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa năm (05) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

6 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 50% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 60% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa sáu (06) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

7 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 60% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 70% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa b y (07) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ức kinh doanh

8 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 70% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 80% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa tám (08) ng viên;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

9 C đông ho c nhóm c đông n m gi t 80% đ n dổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ổ đông ắt ữ và từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ướn trong Quản trị Công tyi 90% t ng s c ph n cóổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tinquy n bi u quy t đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc đ c t i đa chín (09) ng viênều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh

Trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p s lợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng ng viên H i đ ng qu n tr thông qua đ c và ng c v nức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông &không đ s lủa cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c n thi t, H i đ ng qu n tr đầu cung cấp, kiểm tra thông tin ết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ương trình và thể lệ cuộc họpng nhi m có th đ c thêm ngệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanhviên C ch H i đ ng qu n tr đơng trình và thể lệ cuộc họp ết tắt ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ương trình và thể lệ cuộc họpng nhi m đ c ng viên H i đ ng qu n tr đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịccông b rõ ràng và đối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Đ i h i đ ng c đông thông qua trạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ướn trong Quản trị Công tyc khi ti n hành đ cết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đôngtheo quy đ nh c a pháp lu t ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt

Đi u 34 Công b thông tin v ng viên H i đ ng qu n tr ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ố thông tin thường xuyên ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ức kinh doanh ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

1. Thông tin liên quan đ n các ng viên H i đ ng qu n tr (trong trết tắt ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p đã xácợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

đ nh trị Công ty ướn trong Quản trị Công ty ức kinh doanhc ng viên) đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b t i thi u mối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi (10) ngày trướn trong Quản trị Công tyc ngày khai m cạm vi điều chỉnh

h p Đ i h i đ ng c đông trên trang thông tin đi n t c a Công ty đ c đông có thọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngtìm hi u v các ng viên này trểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanh ướn trong Quản trị Công tyc khi b phi u Thông tin liên quan đ n ng viênỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt ết tắt ức kinh doanh

H i đ ng qu n tr đội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b t i thi u bao g m: ối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ồng

a H tên, ngày, tháng, năm sinh;ọp Đại hội đồng

b Trình đ chuyên môn;ội đồng

d Các Công ty mà ng viên đang n m ch c v qu n lý;ức kinh doanh ắt ức kinh doanh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt

e Các l i ích có liên quan t i Công ty (n u có)ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ớn trong Quản trị Công ty ết tắt

f Các thông tin khác (n u có).ết tắt

2. ,ng viên H i đ ng qu n tr có cam k t b ng văn b n v tính trung th c, chính xác vàội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ự họp Đại hội đồng

h p lý c a các thông tin cá nhân đợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b và ph i cam k t th c nhi m v m tối xử công bằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ội đồngcách trung th c n u đự họp Đại hội đồng ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc b u làm thành viên H i đ ng qu n tr ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Đi u 35 Cách th c b u thành viên H i đ ng qu n tr ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ức kinh doanh ần 2, ngày 06 tháng 04 năm 2018 ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

1. Nguyên t c và th t c ti n hành b u c H i đ ng qu n trắt ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

Trang 25

a Vi c b u c sẽ đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc th c hi n theo hình th c b u d n phi u, tr c ti p, b phi u kín.ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ức kinh doanh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ồng ết tắt ự họp Đại hội đồng ết tắt ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt

b Phi u b u do Ban Ki m phi u phát hành Trên m i phi u ghi h tên, mã s t ng cết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ết tắt ọp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ừ viết tắt ổ đôngđông/đ i di n c đông, t ng s c ph n s h u và ghi tên các ng c viên ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông

c. S Phi u bi u quy t c a c đông/đ i di n c đông b ng t ng s c ph n s h u vàối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ằng giữa các cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt

đượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ủa cổ đôngc y quy n nhân v i s lều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng thành viên H i đ ng qu n tr c n b u ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

d. M i c đông đỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phát 1 phi u b u và không đết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phát l i n u phi u b u b m t,ạm vi điều chỉnh ết tắt ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ị Công ty ấp, kiểm tra thông tin

h ng Khi đỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phát phi u b u, c đông/đ i di n c đông ph i ki m tra l i h tên,ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ọp Đại hội đồng

mã s , t ng s c ph n s h u ghi trên phi u b u, n u có sai sót ph i thông báoối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ởng tiểu ban ữ và từ viết tắt ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắtngay t i th i đi m nh n phi u ạm vi điều chỉnh ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ết tắt

e Cách th c b u c : ức kinh doanh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông

f. C đông/đ i di n c đông đổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ự họp Đại hội đồngc l a ch n b u 01 trong s các ng c viên H i đ ngọp Đại hội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ối xử công bằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ồng

qu n tr ho c không b u cho ng viên nào.ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ặc bổ nhiệm theo quy định ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh

g C đông b tr ng s lổ đông ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng phi u b u cho ng c viên không l a ch n ho c ghi sết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ối xử công bằng giữa các cổ đông

lượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng phi u b u b ng 0 ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ằng giữa các cổ đông

h Trong trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p mu n s a đ i, ph i g ch đ ngang lên s phi u bi u quy t đã ghiợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ối xử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắtsai, ký tên ngay bên c nh ch đã g ch b và ghi l i s phi u bi u quy t cho đúng.ạm vi điều chỉnh ỗ lực tối đa để ngăn ngừa các rủi ro vì sự ạm vi điều chỉnh ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ạm vi điều chỉnh ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

i C đông/đ i di n c đông có th d n h t s phi u bi u quy t b u cho 1 ng c viênổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ồng ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông

ho c không b u cho ng c viên nào ặc bổ nhiệm theo quy định ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông

2 T ch c ki m phi uổ đông ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

a. Vi c ki m phi u ph i đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Ban Ki m phi u ti n hành ngay sau khi cu c b phi uểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ết tắt ội đồng ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ết tắt

k t thúc Trết tắt ướn trong Quản trị Công tyc khi m thùng phi u, Ban Ki m phi u ph i th ng kê, l p biên b n,ởng tiểu ban ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắtniêm phong s phi u không đối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ử công bằng giữa các cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công tyc s d ng

b Ban Ki m phi u không đểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ạm vi điều chỉnhc g ch xóa, s a ch a trên phi u b u ử công bằng giữa các cổ đông ữ và từ viết tắt ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

c Phi u b u c đết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc coi là h p l là Phi u b u do Ban Ki m phi u phát ra, có đóngợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

d u c a Công ty C ph n D t may Đ u t Thấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ổ đông ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ương trình và thể lệ cuộc họpng m i Thành Công và có t ng sạm vi điều chỉnh ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đôngphi u bi u quy t cho các ng c viên b ng ho c nh h n s Phi u bi u quy t c aết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ằng giữa các cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ơng trình và thể lệ cuộc họp ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ủa cổ đông

c đông/đ i di n c đông ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông

d. Phi u b u đết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc xem là không h p l trong các trợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p sau:ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

- Phi u không do Ban Ki m phi u phát ra.ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

- Phi u ghi thêm nh ng thông tin khác v i phi u đã đết tắt ữ và từ viết tắt ớn trong Quản trị Công ty ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phát ra

- Phi u b u có tên ngết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi ngoài danh sách đ c và t ng c đã đều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ử công bằng giữa các cổ đông ự họp Đại hội đồng ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Đ i h i đ ngạm vi điều chỉnh ội đồng ồng

c đông thông qua.ổ đông

- Phi u b u b u nhi u h n s lết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ơng trình và thể lệ cuộc họp ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c n b u ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

- Phi u có t ng s phi u bi u quy t cho ng c viên l n h n s phi u bi u quy tết tắt ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt

c a c đông/đ i di n c a c đông ủa cổ đông ổ đông ạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ổ đông

j Nguyên t c l a ch n các ng c viên trúng cắt ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông

Trang 26

Vi c l a ch n ng c viên trúng c vào H i đ ng qu n tr đệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ọp Đại hội đồng ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ử công bằng giữa các cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc căn c vào T ng sức kinh doanh ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đôngphi u bi u quy t mà ng c viên nh n đết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc Người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi trúng c đử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc xác đ nh t ngị Công ty ừ viết tắt ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi

có s phi u b u cao nh t cho đ n khi đ s lối xử công bằng giữa các cổ đông ết tắt ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ấp, kiểm tra thông tin ết tắt ủa cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịng c n b u ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ầu cung cấp, kiểm tra thông tin

Đi u 36 Các tr ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ường xuyên ng h p mi n nhi m, bãi nhi m thành viên H i đ ng qu n tr ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

1. Thành viên H i đ ng qu n tr sẽ không còn t cách thành viên H i đ ng qu n trội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ư ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công tytrong các trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p sau: ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

a. Thành viên đó không đ t cách làm thành viên H i đ ng qu n tr theo quy đ nh c aủa cổ đông ư ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ị Công ty ủa cổ đông

Lu t Doanh nghi p ho c b lu t pháp c m không đật ngữ và từ viết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc làm thành viên H i đ ngội đồng ồng

qu n tr ;ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

b Thành viên đó g i đ n b ng văn b n xin t ch c đ n tr s chính c a Công ty;ử công bằng giữa các cổ đông ơng trình và thể lệ cuộc họp ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ừ viết tắt ức kinh doanh ết tắt ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ởng tiểu ban ủa cổ đông

c. Thành viên đó b r i lo n tâm th n và thành viên khác c a H i đ ng qu n tr cóị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

nh ng b ng ch ng chuyên môn ch ng t ngữ và từ viết tắt ằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ức kinh doanh ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đó không còn năng l c hành vi;ự họp Đại hội đồng

d. Thành viên đó v ng m t không tham d các cu c h p c a H i đ ng qu n tr liên t cắt ặc bổ nhiệm theo quy định ự họp Đại hội đồng ội đồng ọp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công tytrong vòng sáu (06) tháng, và trong th i gian này H i đ ng qu n tr không cho phépời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công tythành viên đó v ng m t và đã phán quy t r ng ch c v c a ngắt ặc bổ nhiệm theo quy định ết tắt ằng giữa các cổ đông ức kinh doanh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi này b b tr ng;ị Công ty ỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông

e. Thành viên đó b cách ch c thành viên H i đ ng qu n tr theo quy t đ nh c a Đ i h iị Công ty ức kinh doanh ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ị Công ty ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng

đ ng c đông;ồng ổ đông

f C tình cung c p thông tin sai l ch v trình đ chuyên môn, kinh nghi m làm vi c,ối xử công bằng giữa các cổ đông ấp, kiểm tra thông tin ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồngthông tin người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi có liên quan trong h s ng c g i cho Công ty v i t cách là ngồng ơng trình và thể lệ cuộc họp ức kinh doanh ử công bằng giữa các cổ đông ởng tiểu ban ớn trong Quản trị Công ty ư ức kinh doanhviên H i đ ng qu n tr ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

g Các trười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p khác theo quy đ nh c a Pháp lu t và Đi u l này ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

2. Vi c thành viên H i đ ng qu n tr không còn t cách thành viên theo các trệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ư ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h pợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịnêu trên ph i đải thích thuật ngữ và từ viết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc công b thông tin theo các quy đ nh c a pháp lu t v ch ngối xử công bằng giữa các cổ đông ị Công ty ủa cổ đông ật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ức kinh doanhkhoán và th trị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng ch ng khoán ức kinh doanh

Đi u 37 Th m quy n c a H i đ ng qu n tr ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 62 Công bố thông tin thường xuyên ủa cổ đông ội ồng cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty

1. Th m quy n, trách nhi m và nhi m v c a H i đ ng qu n tr đẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh t iị Công ty ạm vi điều chỉnh

Đi u l c a Công ty H i đ ng qu n tr ch u trách nhi m trong vi c xây d ng chi nều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ết tắt

lượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc c a Công ty và xác đ nh các u tiên trong ho t đ ng kinh doanh c a Công ty,ủa cổ đông ị Công ty ư ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông

đ nh hị Công ty ướn trong Quản trị Công tyng và ki m soát công tác qu n lý, đ a ra quy t đ nh v nh ng v n đ khôngểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ư ết tắt ị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ữ và từ viết tắt ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhthu c th m quy n c a Đ i h i đ ng c đông.ội đồng ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

2. H i đ ng qu n tr có th m quy n đ a ra các quy t đ nh trong nh ng lĩnh v c đội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ư ết tắt ị Công ty ữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịcquy đ nh c th t i Đi u l Công ty, c th b n (04) nhóm chính nh sau: ị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ởng tiểu ban ối xử công bằng giữa các cổ đông ư

a. Giám sát vi c th c hi n chi n lệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc và ki m soát ho t đ ng qu n lý Công ty; tuy nểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

ch n và giám sát T ng giám đ c và Ngọp Đại hội đồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hành doanh nghi p;ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

- H i đ ng qu n tr đóng vai trò quan tr ng trong vi c giám sát vi c xây d ng và tội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ọp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ổ đông

ch c th c hi n chi n lức kinh doanh ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc phát tri n, k ho ch kinh doanh trong t ng th i kỳ vàểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ạm vi điều chỉnh ừ viết tắt ời điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông

ki m soát ho t đ ng c a B máy qu n lý c th nh sau: Xây d ng các đ nhểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ư ự họp Đại hội đồng ị Công ty

Trang 27

hướn trong Quản trị Công tyng chi n lết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc, quy t đ nh các chi n lết tắt ị Công ty ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc và k ho ch phát tri n trung h n vàết tắt ạm vi điều chỉnh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh

k ho ch kinh doanh thết tắt ạm vi điều chỉnh ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng niên c a Công ty ủa cổ đông

- H i đ ng qu n tr sẽ ban hành các quy ch nh m đ m b o th c hi n các quy nội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ết tắt ằng giữa các cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

và nghĩa v c a mình theo quy đ nh c a Đi u l , đ c bi t là: ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ị Công ty ủa cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ặc bổ nhiệm theo quy định ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

o Quy đ nh các th t c chi ti t đ i v i T ng Giám đ c và ngị Công ty ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hànhều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnhkhác trong vi c xin phép th c hi n nh ng giao d ch n m ngoài ph m vi kệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ữ và từ viết tắt ị Công ty ằng giữa các cổ đông ạm vi điều chỉnh ết tắt

ho ch kinh doanh và tài chính c a Công ty ạm vi điều chỉnh ủa cổ đông

o Quy đ nh c c u B máy qu n lý, quy n và nghĩa v c a B máy qu n lý,ị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ấp, kiểm tra thông tin ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ủa cổ đông ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắtcũng nh trách nhi m ph i gánh ch u trong trư ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngng h p hành đ ng vợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ội đồng ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịt quá

th m quy n ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

- B nhi m và mi n nhi m T ng giám đ c và ngổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hành khác, phê chu n cácều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông

đi u ki n c a h p đ ng lao đ ng và quy t đ nh m c thù lao c a T ng giám đ cều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ồng ội đồng ết tắt ị Công ty ức kinh doanh ủa cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông

và người điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hành khác ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

- Giám sát ho t đ ng c a T ng Giám đ c và ngạm vi điều chỉnh ội đồng ủa cổ đông ổ đông ối xử công bằng giữa các cổ đông ười điểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngi đi u hành theo quy đ nh t iều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ị Công ty ạm vi điều chỉnh

Đi u l H i đ ng qu n tr sẽ quy đ nh trách nhi m giám sát c th cho các Ti uều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngban c a H i đ ng qu n tr phù h p v i lĩnh v c ph trách: ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ớn trong Quản trị Công ty ự họp Đại hội đồng ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty

o Thành tích chung c a Công ty, đ c bi t trong so sách v i đ i th c nh tranh;ủa cổ đông ặc bổ nhiệm theo quy định ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ớn trong Quản trị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ủa cổ đông ạm vi điều chỉnh

o S tuân th c a B máy qu n lý đ i v i pháp lu t và các th t c n i b liênự họp Đại hội đồng ủa cổ đông ủa cổ đông ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ội đồng ội đồngquan t i qu n tr Công ty, qu n tr r i ro và ki m soát n i b cũng nh cácớn trong Quản trị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ủa cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ội đồng ội đồng ư

v n đ v đ o đ c kinh doanh ấp, kiểm tra thông tin ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ạm vi điều chỉnh ức kinh doanh

o Thành tích c a B máy qu n lý, c p đ nhóm l n c p đ cá nhân;ủa cổ đông ội đồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ởng tiểu ban ấp, kiểm tra thông tin ội đồng & ấp, kiểm tra thông tin ội đồng

o Vi c tri n khai chi n lệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ết tắt ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc kinh doanh c a Công ty;ủa cổ đông

o Các ch tiêu ti p th và kinh doanh c a Công ty;ỉnh ết tắt ị Công ty ủa cổ đông

o Các k t qu tài chính c a Công ty;ết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ủa cổ đông

o Quan h v i các bên có quy n l i liên quan, bao g m c các c đông cũngệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ớn trong Quản trị Công ty ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ổ đông

nh các nhân viên, nhà cung c p và khách hàng c a Công ty ư ấp, kiểm tra thông tin ủa cổ đông

b. T ch c h p Đ i h i đ ng c đông;ổ đông ức kinh doanh ọp Đại hội đồng ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đông

- H i đ ng qu n tr có trách nhi m trong vi c t ch c Đ i h i đ ng c đông theoội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ổ đông ức kinh doanh ạm vi điều chỉnh ội đồng ồng ổ đôngquy đ nh c th t i Đi u l Công ty và Quy ch này ị Công ty ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt

- H i đ ng qu n tr có trách nhi m xây d ng chính sách c t c đ đ m b o quy nội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ổ đông ức kinh doanh ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đông ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh

l i cho các c đông ợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ổ đông

- H i đ ng qu n tr sẽ ch trì trong vi c ngăn ng a và gi i quy t xung đ t gi a cácội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ủa cổ đông ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ừ viết tắt ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ết tắt ội đồng ữ và từ viết tắt

c đông và Công ty H i đ ng qu n tr có trách nhi m xây d ng m t h th ngổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ự họp Đại hội đồng ội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đôngtuân th các quy trình th t c thông qua các c ch giám sát và h th ng ki mủa cổ đông ủa cổ đông ụ của cổ đông lớn trong Quản trị Công ty ơng trình và thể lệ cuộc họp ết tắt ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ối xử công bằng giữa các cổ đông ểm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cổ đôngsoát n i b các xung đ t ội đồng ội đồng ội đồng

c. Th m quy n c a H i đ ng qu n tr đ i v i vi c quy t đ nh đ u t , th c hi n giaoẩn bị cuộc họp Đại hội đồng cổ đông ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ủa cổ đông ội đồng ồng ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ối xử công bằng giữa các cổ đông ớn trong Quản trị Công ty ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng ết tắt ị Công ty ầu cung cấp, kiểm tra thông tin ư ự họp Đại hội đồng ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

d ch tài s n có giá tr l n đị Công ty ải thích thuật ngữ và từ viết tắt ị Công ty ớn trong Quản trị Công ty ượp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịc quy đ nh t i Đi u l Công ty ị Công ty ạm vi điều chỉnh ều 1 Ý nghĩa và phạm vi điều chỉnh ệc chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng

Ngày đăng: 20/11/2021, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w