Vẽ trên hình 2 đồ thị điện áp tải chỉnh lưu với góc kích bằng 600, dòng tải liên tục... Figure 5 5.Cho bộ biến đổi điện áp xoay chiều, tải RL trên hình 6a.. Vẽ dạng điện áp tải trên hình
Trang 1Mã số SV:………
Sinh viên thực hiện vẽ đồ thị vào các hình tương ứng cho các câu 1-10 và khoanh tròn chữ cái của đáp án đúng vào Bảng đáp án sau đây để trả lời các câu từ 11-30
Bảng đáp án
a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b b
c c c c c c c c c c
Đáp
án
d d d d d d d d d d
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b b
c c c c c c c c c c
Đáp
án
d d d d d d d d d d
Figure 1:
Sử dụng sơ đồ chỉnh lưu tia 3 pha trên hình 1a để giải các câu 1,2,3
1 Vẽ trên hình 2 đồ thị điện áp tải chỉnh lưu với góc kích bằng 600, dòng tải liên tục
Trang 2DTCS2005_1-dap an de so 1 2/8
Figure 2
2 Lập lại bài toán 1 trên với tải thuần trở, vẽ áp chỉnh lưu trên hình 3
Figure 3
3.Vẽ dạng điện áp trên linh kiện V2, cho biết dạng điện áp pha và áp dây, ví dụ
vb va vab= −
Trang 3Figure 5
5.Cho bộ biến đổi điện áp xoay chiều, tải RL trên hình 6a Vẽ dạng điện áp tải trên hình 6b, nếu biết được góc kích bằng 120 độ và mỗi linh kiện dẫn điện 90 độ
Figure 6
7.Kỹ thuật điều chế độ rộng xung (PWM) áp dụng cho nghịch lưu áp 3 pha với các sóng điều khiển va,vb và vc Sóng mang up Vẽ quá trình xung kích cho các linh kiện S1,S3 và S5 trên hình 7b
8 Áp dụng kết quả câu 7 để xác định áp pha tải, pha a (ut1) và vẽ trên hình 7c
Trang 4DTCS2005_1-dap an de so 1 4/8
Figure 7
8.Bộ biến đổi điện áp một chiều dạng tổng quát (hoạt động trong 4 góc phần tư mặt phẳng V-A) với quá trình xung kích cho trên hình 8a Vẽ trên hình 8b dạng điện áp của tải
9.Sử dụng giản đồ kích hình 8b, vẽ dạng dòng điện qua nguồn I trên hình 8c nếu dòng tải không đổi có giá trị dương it=100A
Trang 5Figure 8
10.Bộ nghịch lưu áp 1 fa Vẽ một giản đồ kích linh kiện sao cho đảm bảo phân bố
công suất tổn hao đều trên các cặp linh kiện Cho biết dạng áp tải như trên hình
vẽ 9
Figure 9
11 Trong cấu hình cycloconverter (bộ biến tần trực tiếp) , xuất hiện linh kiện
nào:
a Diode;
Trang 6DTCS2005_1-dap an de so 1 6/8
12 Tính chất nào không phải của SCR
a Thường được sử dụng với phương pháp điều chế độ rộng xung (PWM) tần số cao
b Kích đóng bằng xung dòng điện;
c Có thể mắc đối song với diode trong cấu hình bộ biến đổi áp xoay chiều;
d Ưùng dụng trong các bộ biến đổi chỉnh lưu, biến đổi áp xoay chiều
13 Phát biểu nào không đúng về chế độ nghịch lưu của bộ chỉnh lưu:
a Thường xảy ra với góc điều khiển α > π 2 rad [ ] ;
b Aùp dụng cho tất cả các tải R, RL,RLE;
c Năng lượng từ tải một chiều về lưới nguồn xoay chiều;
d Thực hiện với bộ chỉnh lưu điều khiển hoàn toàn
14 Phát biểu nào đúng về hệ số công suất (PF=Power Factor) của các thiết bị biến đổi công suất :
a có thể định nghĩa bằng Cos của góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện
cơ bản I(1);
b giảm khi góc điều khiển tăng trong bộ biến đổi điện áp xoay chiều;
c không phụ thuộc vào các sóng hài dòng điện;
d các câu trên đều sai
15 Nguồn áp xoay chiều dạng sin u = 220 2 sin( 100 π t ) [V] mắc nối tiếp với điện trở R=2Ω và một diode lý tưởng Dòng trung bình qua diode bằng [A] ?
a kết quả khác b.49 c.70 d.99
16 Một bộ biến đổi công suất cấp nguồn cho tải RLE nối tiếp R=1 Ω , L=0.1 H, E>0 Cho biết trị trung bình áp tải bằng 100 V, mạch xác lập với trị trung bình dòng bằng
15 A Phát biểu nào sau đây đúng:
a/- công suất trung bình trên tải luôn bằng 1500 W;
b/- công suất trung bình trên tải luôn bằng 1500W khi dòng tải liên tục;
c/- công suất trung bình trên tải có giá trị xác định khác 1500W;
d/- không thể kết luận về công suất trung bình;
Trang 7a.193 b.295 c.188 d.266
19 Cho bộ giảm điện áp một chiều Aùp nguồn Ud=100V Tải R=1 Ohm, L lớn làm dòng liên tục và E =50V Thời gian đóng S là T1=0.0009s, thời gian ngắt là T2=0,0001s Tính trị trung bình dòng qua tải[A]
20 Phát biểu nào sau đây đúng về cycloconveter
a phạm vi điều khiển tần s ố ngỏ ra của cycloconverter nhỏ hơn so với bộ biến tần áp gián tiếp;
b cycloconverter 3 pha gồm các bộ chỉnh lưu cầu 3 pha chứa 18 SCR
c tần số điều chế của cycloconverter được nâng càng lớn càng tốt để khử bỏ tác dụng các sóng hài bậc cao
d có thể thay thế các SCR trong từng pha tải của cycloconverter bằng triac
21 Phát biểu nào sau đây đúng về bộ biến đổi điện áp xoay chiều một pha với nguồn xoay
chiều có trị hiệu dụng bằng U, tần số f và tải RL điều khiển theo pha:
a Khi dòng điện qua tải liên tục thì góc điều khiển nhỏ hơn 90 0 (DEG);
b phạm vi điều khiển trị trung bình điện áp ra thay đổi trong khoảng
) 2 2
; 2
2
π
−
c trị hiệu dụng dòng điện qua tải xác định theo hệ thức
2
2 ( fL 2 )
R
U
π
+
d tần số điện áp ngỏ ra bằng 2.f
22 Bộ giảm áp với nguồn 1 chiều Ud=100V Tải R=1Ω,L >0 và E=20V
Gọi thời gian đóng công tắc bán dẫn S là T1, thời gian ngắt T2 Cho biết trị trung bình áp tải bằng 60V tính trị trung bình dòng điện qua tải [A]
23 Cho bộ nghịch lưu áp một pha và phương phàp điều biên Tải RL Cho độ lớn nguồn dc Ud=200V; tải R=2 Ohm, L=0.1H Tần số áp ra f=100Hz Trị hiệu dụng dòng tải Iz bằng [A] :
Trang 8DTCS2005_1-dap an de so 1 8/8
Ud=500V; R=1 Ohm, L=0.1H Tần số áp ra f=100Hz
Trị hiệu dụng thành phần điện áp bậc 1 của tải Uz(1) bằng [V]:
a.112 b.225 c.450 d.636
25 Bộ nghịch lưu áp cầu một pha điều chế độ rộng xung sin có áp nguồn Ud=200V Tải R=1 Ohm, L=0,1H Sóng điều chế có tần số fđc=1 kHz dạng tam giác có đỉnh thay đổi giữa các biên độ (-12, +12)[V] Sóng điều khiển dạng sin udk=5sin(100πt).[V]
Xác định trị hiệu dụng sóng hài cơ bản (bậc 1) của áp tải [V]:
26.Phát biểu nào đúng cho phương pháp điều khiển theo dòng điện (current controlled) của bộ nghịch lưu áp:
a mạch nguồn sử dụng cuộn kháng lọc dòng điện và điều khiển dòng điện qua nó;
b điều khiển độ lớn điện áp nguồn để đạt dòng điện tải theo yêu cầu;
c điều khiển dòng điện tải theo giá trị dòng yêu cầu bằng cách điều khiển giản đồ kích tạo áp tải;
d sóng điều khiển tỉ lệ với dòng điện đặt so sánh với sóng điều chế tam giác tần số cao qui định giản đồ kích các linh kiện
27.Phương pháp điều khiển chủ yếu áp dụng cho bộ nghịch lưu dòng điện:
a phương pháp điều chế độ rộng xung;
b phương pháp điều biên;
c phương pháp điều khiển theo dòng điện;
d phương pháp điều rộng
28 Bộ nghịch lưu dòng 3 pha với nguồn dòng Id=100A điều khiển theo phương pháp 6 bước (six step) Tính trị hiệu dụng dòng điện qua một pha tải Iz[A] (tải dạng sao):
a Kết quả khác b.49 c.53 d.81
29.Bộ nghịch lưu áp 3 pha với nguồn áp không đổi Ud=300V điều khiển theo phương pháp 6 bước (six step) Tính trị hiệu dụng điện áp pha tải Uz[V] (tải dạng sao):
a.141 b.137 c.168 d.24
30 Bộ biến đổi điện áp xoay chiều một pha Tải RL Aùp nguồn xoay chiều
] )[
100 sin(
2
u = π Góc điều khiển α và xung kích đưa vào các linh kiện dưới dạng chuỗi xung bắt đầu từ vị trí góc kích đến cuối nửa chu kỳ áp nguồn tương ứng Với các tham số R=5 [Ω], L=0.2 [H] α= 2π/3 [rad] Phát biểu nào đúng:
a Dòng điện qua tải sẽ có dạng liên tục