Xác định giá trị và vẽ dạng điện áp common mode VNO với N là trung tính tải và O là trung tính nguồn DC trên hình 7d.. Từ vị trí vector trong giản đồ vector lục giác, hãy cho biết trật t
Trang 1ĐỀ THI ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT NÂNG CAO
THỜI GIAN 90 PHÚT (Sinh viên được sử dụng tài liệu-phần hình vẽ làm trực tiếp vào đề thi, phần tính
tĩan trên phần giấy thi kèm theo)- KHƠNG ĐƯỢC TRAO ĐỔI
Hình vẽ phải chính xác mới đạt điểm Tất cả các câu hỏi có giá trị điểm như nhau Nộp bài làm và đề thi
Họ tên sinh viên:………
Mã số SV:………
Figure 1
A Sử dụng sơ đồ chỉnh lưu tia 3 pha trên hình 1b để giải các câu 1,2,3 Nguồn xoay chiều 3 pha cĩ trị hiệu dụng áp pha 220V, tần số 50Hz
1 Vẽ trên hình 2 đồ thị điện áp tải chỉnh lưu với góc kích bằng 600, dòng tải liên tục
Trang 2Figure 3
4 Từ câu 3, tính trị trung bình áp tải cho câu 3
5 Dựa vào câu 1, hãy vẽ điện áp trên linh kiện V1 vào hình 4, cho biết dạng điện áp pha
và áp dây, ví dụ vab=va−vb
Figure 4
6.Cho bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn (hình 1b), vẽ điện áp tải chỉnh lưu
trên hình 5 khi góc kích bằng 600 Cho biết dòng tải liên tục
Trang 3Figure 5
7 Tính trị trung bình điện áp chỉnh lưu dựa theo kết quả câu 6)
8.Cho bộ biến đổi điện áp xoay chiều, tải thuần trở R=10[Ohm] , L=0 trên hình 6a Vẽ
dạng điện áp tải trên hình 6b, nếu biết được góc kích bằng 60 độ
Figure 6
9 Tính trị hiệu dụng dịng điện qua tải của câu 8
Trang 4Figure 7
12 Xác định giá trị và vẽ dạng điện áp common mode VNO với N là trung tính tải và O là
trung tính nguồn DC trên hình 7d
13 Xác định modul và góc pha của vector áp (reference vector) thu được
14 vẽ vị trí vector điện áp trong hệ tọa độ vuông góc α − trên hình 7e β
Trang 5Figure 8
C Giả thiết sau đây áp dụng cho các câu 15-20: Kỹ thuật điều chế độ rộng xung (PWM) áp dụng cho nghịch lưu áp 3 pha 2 bậc (hình 8) Nguồn DC cĩ giá trị 500V Sóng mang u p dạng tam giác thay đổi giữa các giá trị (-1,1) cĩ tần số 1kHz Cho vector điện áp tải V r = 100 exp( j 450)[ V ]
15 Từ vị trí vector trong giản đồ vector lục giác, hãy cho biết trật tự các trạng thái
(switching state sequence) xuất hiện trong chế độ điều chế liên tục (continuous PWM)
16 Tương tự, hãy xác định các trật tự các trạng thái (switching state sequence) xuất hiện trong chế độ điều chế gián đọan (discontinuous PWM)
17 Xác định giá trị sĩng điều khiển 3 pha a,b,c nếu sử dụng kỹ thuật PWM dạng sin
18 Xác định giá trị hàm offset và sĩng điều khiển 3 pha a,b,c nếu sử dụng kỹ thuật carrier based SVPWM
19 Xác định giá trị hàm offset và sĩng điều khiển 3 pha a,b,c nếu sử dụng kỹ thuật discontinuous PWM với hàm offset lớn nhất
20 Nếu sử dụng kỹ thuật SVPWM, hãy xác định giá trị thời gian tác động của các vector đỉnh liên quan
D Cho bộ nghịch lưu áp 3 pha 3 bậc dạng diode kẹp (NPC) Nguồn DC tổng của các
tụ bằng 500V Giản đồ vector điện áp cho trên hình vẽ 9 Chu kỳ lấy mẫu (bằng chu
kỳ sĩng mang tam giác bằng 1kHz) Sĩng mang u p1 và u p2 thay đổi trong các khỏang (0,1) và (-1,0)
Trang 6Figure 9
Giả thiết vector điện áp yêu cầu nằm trong diện tích số 3 của hình 9 hãy trả lời các câu hỏi sau đây:
21 Liệt kê tất cả các trật tự trạng thái đóng ngắt (switching state sequence) khi thực hiện kỹ thuật điều chế liên tục (continuous PWM) trong 1 chu kỳ sóng mang
22 Liệt kê tất cả các trật tự trạng thái đóng ngắt trong kỹ thuật điều chế gián đọan DPWM
E Sử dụng giả thiết D và cho vector áp V r = 280 exp( j 300)[ V ]
23 Hãy xác định hàm offset cực tiểu và hàm offset cực đại tương ứng với vị trí vector trên
24 Giả sử trật tự đóng ngắt thực hiện chứa hai trạng thái (0,-1,-1) và (1,0,0) với thời gian bằng nhau Xác định hàm offset?
25 Kết quả câu 24) sẽ như thế nào, nếu trong trật tự đóng ngắt chứa trạng thái
(0,0,-1),(1,0,0)
26 Hãy xác định thời gian tác động của các vector đỉnh tương ứng theo kỹ thuật SVPWM thực hiện ở câu 24
27 Xác định giá trị các áp điều khiển khi sử dụng phương pháp carrier based SVPWM để thực hiện vector trên
28 Giả sử linh kiện trên 1 pha theo thứ tự từ trên xuống là S1x,S2x,S3x,S4x, x=a,b,c Hãy
vẽ trên cùng hệ trục tọa độ thời gian (1 chu kỳ sóng tam giác) đồ thị của sóng tam giác, sóng điều khiển 3 pha, trạng thái ON/OFF của các linh kiện
29+30 (Tiếp tục câu 28) Vẽ đồ thị sóng điện áp pha- tâm nguồn dc, áp pha tải (tải dạng sao) và áp common mode