3.1. THÀNH PHẦN, CẤU TRÚC VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG MTKK 3.1.1. Thành phần Khí quyển = không khí khô + hơi nước Thành phần KK sạch: 78,09% thể tích N2; 20,94% thể tích O2; 14% thể tích hơi nước; 0,03% thể tích CO2 Cấu trúc phân lớp với các tầng đặc trưng từ dưới lên trên 1) Tầng đối lưu (troposhpere) chiếm 70% khối lượng KK; càng lên cao, t0 càng giảm (thay đổi +40 đến 500C); chiều cao 78km ở đới cực và 1618km ở đới xích đạo; là nơi tập trung nhiều nhất: hơi nước, bụi, và các hiện tượng thời tiết: mây, mưa, tuyết, bão,…
Trang 1THÀNH PHẦN, CẤU TRÚC VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG MTKK
Thành phần
Khí quyển = không khí khô + hơi nước Thành phần KK sạch:
78,09% thể tích N2;
20,94% thể tích O2;
1-4% thể tích hơi nước;
0,03% thể tích CO2
9/14/2014
1
Trang 2Biomas và Carbon neutral
CO 2
CO 2
CO 2
CO 2
CO 2
Nhiên liệu hóa thạch
Biomas
Carbon Neutral
CO2 của Biomas vốn do thực vật lấy CO2 trong khí quyển để quang hợp nên nếu có sinh ra trong quá trình cháy cũng không làm tăng lượng CO2 trong khí quyển.
3.1.2 Cấu trúc
Cấu trúc phân lớp với các tầng
đặc trưng từ dưới lên trên
Tầng đối lưu (troposhpere)
chiếm 70% khối lượng KK;
càng lên cao, t0 càng giảm (thay đổi +40 đến -500C);
chiều cao 7-8km ở đới cực và 16-18km ở đới xích đạo;
là nơi tập trung nhiều nhất: hơi nước, bụi, và các hiện tượng thời tiết: mây, mưa, tuyết, bão,…
Trang 3Tầng bình lưu (stratoshpere)
có độ cao >25km, to không
đổi;
tầng trên của nó thì t0 tăng cùng với độ cao tăng, đến 50km t0=00C;
KK loãng hơn, ít chứa bụi và các hiện tượng thời tiết;
ở độ cao ~25km,có lớp KK giàu ôzôn tầng ôzôn tấm chắn khí quyển, hấp thụ tia MT có bước sóng từ 220-330nm;
Tầng bình lưu (màu vàng nhạt)
Tầng trung lưu (mesoshpere)
trên tầng bình lưu đến độ cao 80km, to giảm dần theo độ cao;
từ -20C ở phía dưới đến -920C
ở trên;
được ngăn cách với tầng bình lưu bởi 1 lớp KK mỏng (1km);
KK loãng, có sự biến thiên nhiệt độ từ dương sang âm bình lưu hạn
Trang 4Tầng nhiệt (thermoshpere)
có độ cao từ 80km-500km;
t0 KK có xu hướng tăng dần theo độ cao, từ -920C đến
+12000C;
t0 thay đổi theo thời gian, ban ngày rất cao, đêm thấp;
KK rất loãng, lớp chuyển tiếp giữa tầng trung lưu và tầng nhiệt tầng trung quyển hạn
Tầng điện ly (exoshpere)
có độ cao từ 500km trở lên;
phân tử KK bị phân hủy thành ion và điện tử tự do;
là tầng có xuất hiện cực quang và phản xạ sóng ngắn vô tuyến;
t0 cao, thay đổi theo thời gian trong ngày;
Tp KK là các ion nhẹ như He+, H+, O2-
Trang 5QC chất lượng MTKK xung quanh:
-chì (Pb) trong KKXQ
Ví dụ: QCVN 05:2009/BTNMT-Quy chuẩn chất lượng MTKKXQ ĐVT: µg/m3
Quy chuẩn quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản, gồm SO2, CO, NOx, O3, bụi lơ lửng, bụi PM10 (bụi ≤10µg/m), và
Ghi chú: Dấu (-) là không quy định
3.1.3 Đơn vị đo
Đánh giá hàm lượng các chất ÔN trong KK bằng cách xác định KL chất ÔN chiếm bao nhiêu % so với khối lượng KK
-Đối với khí ô nhiễm: %, ppm, ppb, cm3/m3, mg/m3, µg/m3…
-Bụi: mg/m3, g/m3, PM10, PM2,5,…
3.1.4 Các tiêu chuẩn áp dụng
Khái niệm:
Là cơ sở pháp lý để Nhà nước, nhân dân kiểm tra, kiểm soát MTKK, xử lý vi phạm và ĐTM
Các chất gây ÔN < TC cho phép
TCVN QCVN
-Ví dụ: TCVN 5937-2005 QCVN 05:2009/BTNMT; TCVN 5938-2005 QCVN 06:2009/BTNMT
STT Thông số Trung bình 1 giờ Trung bình 8 giờ Trung bình 24 giờ Trung bình năm
Trang 6TC chất lượng nguồn thải tĩnh:
quy định các đại lượng giới hạn cho phép chất thải công nghiệp có tính độc hại đối với mỗi loại nguồn gây ô nhiễm không khí như KCN, ống khói lò hơi,…
Yêu cầu: không vượt quá quy định cho phép trong QCVN Ví dụ: QCVN 19:2009/BTNMT đối với bụi và các chất vô cơ QCVN 20:2009/BTNMT đối với một số chất hữu cơ
TC chất lượng nguồn thải di động
Là TC áp dụng cho các nguồn thải từ các phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường không
Tập trung vào các chất ô nhiễm đặc trưng do ô tô, xe máy thải ra là CO, NOx, CxHy và Chì
Ngoài ra: QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn KT quốc gia về tiếng ồn
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Khái niệm
Sự đưa các chất ô nhiễm vào môi trường vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây nên sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí, làm cho không khí không sạch hoặc gây ra sự tỏa mùi, có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn xa, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, động thực vật, cảnh quan và HST Các nguồn gây ô nhiễm
Nhiều nguyên nhân, đa dạng, khó kiểm soát Được phân loại theo:
Nguồn gốc phát sinh;
Đặc điểm hình học;
Độ cao
Trang 73.2 Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
a Nguồn gốc phát sinh
Trang 8Nguồn tự nhiên
Núi lửa
Cháy rừng
Gió, bão (cát, sa mạc,…)
Phân hủy yếm khí tự nhiên các chất hữu cơ (xác,…): NH3, CH4, CO2,… Tác nhân sinh học: phấn hoa, VSV, côn trùng,…
Núi lửa phun
Trang 9Cháy rừng
Nguồn nhân tạo
Đốt nhiên liệu hóa thạch: bụi và CO, SO2, NOx,…;
SX công nghiệp: bụi, hơi khí độc (SO2, HF, Pb,…);
Chăn nuôi gia súc: NH3, H2S,…;
Thu gom xử lý rác, lò thiêu đốt,…: NH3, CH4,… các sản phẩm cháy;
Sinh hoạt: chất tẩy, khử mùi, sơn vecni, keo, nhuộm, uốn tóc: dung môi (aceton, formaldehyt,…) photocopy: O3, nhà xe: các chất hữu cơ bay hơi, hút thuốc…) CO, hơi nicotine…
Trang 10b Đặc điểm hình học
Nguồn điểm:
- ống khói nguồn mặt (KCN)
b Đặc điểm hình học
Nguồn đường:
- đường bộ, thủy, hàng không
Trang 11b Đặc điểm hình học
Nguồn mặt (nguồn vùng):
- hồ nước, sông bị ô nhiễm, thành phố, KCN, bến cảng, sân bay,…
c Theo độ cao:
Nguồn cao: cao hơn những công trình xung quanh
Nguồn thấp: xấp xỉ bằng hoặc thấp hơn các công trình XQ
Đặc điểm các nguồn gây ô nhiễm MTKK
a Các nguồn tự nhiên:
Tổng lượng tác nhân gây ÔN thường rất lớn
Phân bố tương đối đồng đều trên TĐ
Nồng độ không cao
Thực tế: con người đã quen, dễ chấp nhận và thích nghi
b Các nguồn nhân tạo:
Chủ yếu do con người và giao thông.
Đặc trưng bởi các nguồn: công nghiệp, giao thông và sinh hoạt
Trang 121) Ô nhiễm do SX công nghiệp
Nguyên nhân:
Quá trình cháy
CO, NOx, SO2, khí độc khác
Quá trình bay hơi
Chất hữu cơ bay hơi, dầu mỏ
Thải bỏ trực tiếp
CFCs, khí có mùi, CH4,… Một số ngành CN chính: nhiệt điện, cơ khí, VLXD,…
Đặc điểm:
Chất thải có nồng độ chất độc hại cao và tập trung
Nguồn thải và lượng các chất độc đặc trưng cho mỗi ngành CN Quy mô;
Công nghệ áp dụng;
Nhiên liệu sử dụng;
Phương pháp đốt.
Trang 132) Ô nhiễm do giao thông
Đốt cháy nhiên liệu trong động cơ
Phát tán theo dạng tuyến, nguồn thấp, ảnh hưởng 2 bên tuyến đường Trồng cây xanh là giải pháp tốt nhất
Trang 143) Ô nhiễm do sinh hoạt
Phát sinh từ hoạt động đun nấu, sưởi
ấm;
Chất ô nhiễm chính là CO, CO2, bụi, khói thuốc, tác nhân VSV (nấm mốc, VK, chất thải vật nuôi, gián, phấn hoa, cây cỏ,… Nguồn thải nhỏ, phân bố dày và cục bộ
Tác hại trực tiếp đến con người
Thuốc lá
Trang 15Hoạt động nông nghiệp
Chăn nuôi:
Methane
Nitrous oxide