. Ô NHIỄM ĐẤT 4.1.1. Khái niệm Là quá trình làm biến đổi hoặc thải vào đất các chất ô nhiễm làm thay đổi tính chất và cấu trúc của nó theo chiều hướng không có lợi, mất khả năng đáp ứng cho các nhu cầu sống của con người . Nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm đất Công nghiệp, giao thông: bụi, khí thải acid đất chua CTR, lỏng công nghiệp: ô nhiễm đất và nước ngầm Xây dựng, đường sá: thay đổi tính chất và thành phần keo đất xói mòn, rửa trôi Nông nghiệp: tưới tiêu không hợp lý, thuốc trừ sâu, chế độ canh tác,… Sinh hoạt: rác thải, VSV, VK,…
Trang 1CHƯƠNG 4
Ô NHIỄM ĐẤT, CHẤT THẢI RẮN & CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.1 Ô NHIỄM ĐẤT
4.1.1 Khái niệm
Là quá trình làm biến đổi hoặc thải vào đất các chất ô nhiễm làm thay đổi tính chất và cấu trúc của nó theo chiều hướng không có lợi, mất khả năng đáp ứng cho các nhu cầu sống của con người
sân bay Đà Nẵng
Trang 2Cảnh báo
Mỗi người dùng:1 túi nilon/ngày ~ 86 triệu túi/ngày
1 năm:31,4 tỉ túi nylon
~1 triệu tấn nhựa
sau 1 năm có thể phủ kín TĐ với độ dày tới 0,8mm
Thời gian phân hủy: 40-60 năm
Ước tính trên thế giới 1 năm có 9,3 tỷ tấn túi nilon không được thu gom, phải tự phân huỷ
9,3 tỷ tấn nylon/năm
(Nguồn: Theo Báo Phụ nữ VN)
4.1 Ô NHIỄM ĐẤT 4.1.2 Nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm đất
- Công nghiệp, giao thông: bụi, khí thải acid đất chua
- CTR, lỏng công nghiệp: ô nhiễm đất và nước ngầm
- Xây dựng, đường sá: thay đổi tính chất và thành phần keo
đất xói mòn, rửa trôi
- Nông nghiệp: tưới tiêu không hợp lý, thuốc trừ sâu, chế độ
canh tác,…
- Sinh hoạt: rác thải, VSV, VK,…
Trang 34.1.4 Nguồn gốc phát sinh
4.1.3 Biện pháp bảo vệ
- Xử lý CTR trước khi đổ vào đất
- Khử độc các chất thải công nghiệp trước khi chôn
- Trồng rừng chống xói mòn, cải tạo đất
- Hạn chế sử dụng hóa chất, thuốc trừ sâu,…
Trang 4Một số loại cơ bản (tt):4.2 Ô NHIỄM CHẤT THẢI RẮN
Chất thải nguy hiểm:
Các KL độc, hóa chất, chất dễ nổ, phóng xạ,…
Tác động lớn đến con người theo thời gian
Rác có kích thước lớn:
CTR điện tử (electronic wastes)
Ở các nước PT: tủ lạnh, ôtô, xe máy,…
4.2 Ô NHIỄM CHẤT THẢI RẮN
4.2.1 Một số loại cơ bản:
• Rác dễ phân hủy:
- Thức ăn thừa, hoa quả, thực phẩm, cọng rau,…
- Khu dân cư, nhà máy, gia đình, văn phòng,…
- Phân hủy nhanh gây mùi khó chịu, gây bệnh
• Rác dễ cháy:
- Hộ gia đình, công sở, cơ sở thương mại,…
- Giấy loại, bìa, nhựa, da, gỗ, nhựa,… dễ cháy
• Rác khó cháy:
- Thủy tinh, vở hộp KL, gạch đá, xà bần, bùn thải từ cống rãnh, CTR công nghiệp (sắt, xỉ,…)
Trang 5Thành phần CTR ở các nước
4.2 Ô NHIỄM CHẤT THẢI RẮN
4.2.2 Tác hại của CTR
Ô nhiễm KK
Suy thoái đất
Ô nhiễm biển
Ô nhiễm nước ngọt
Trang 64.2 Ô NHIỄM CHẤT THẢI RẮN
Một số tác hại của CTR
Gây mất mỹ quan, ô nhiễm MTKK (hôi), nước, đất
MT cho VSV, VK gây bệnh phát triển bệnh dịch, truyền nhiễm
Gây tắt nghẽn cống rãnh đô thị ngập úng, dịch bệnh phát triển ô nhiễm diện rộng Lãng phí nguồn tài nguyên vô giá từ rác
Sản phẩm Công nghệ
Rác thải
4.2.3 Thu gom CTR
Là biện pháp hạn chế sự lây lan chất gây ô nhiễm MT
Phương pháp thu gom phổ biến:
Túi rác gia đình Thùng rác khu phố Xe chở rác Điểm tập trung Bãi chôn lấp HVS
Thùng rác sinh thái
Trang 7Quy trình thu gom và xử lý rác ở TPHCM
4.2.4 Chế biến và xử lý rác
- Ủ rác, chôn lấp hợp vệ sinh
Trang 8Nhiệt, hơi nước
Tua bin
4.2.4 Chế biến và xử lý rác
- Thiêu đốt, tái chế và sử dụng cho mục đích khác
Cơ sở đốt rác
Điện Nhiệt
Thu hồi năng lượng từ rácThay thế nguồn năng lượng trước đây
Giảm nhiên liệu hóa thạchPhòng chống Trái Đất nóng lên
Tái chế nhựa và vải sợi
Trang 9Chế tạo nhiên liệu rắn
Phương pháp: nghiền và đóng cứng
Rác đầu vào: những thứ có thể nóng chảy và không chứa các chất gây ảnh hưởng môi trường mà khách hàng dùng nhiên liệu rắn không muốn như tro than, ô xít ni tơ…
Ví dụ về sản phẩm từ nhựa tái chế của Nhật Bản
Trang 104.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.3.1 Ô nhiễm nhiệt
A Nguyên nhân:
Thiên nhiên: núi lửa, MT
Hoạt động của con người
CO 2
CO 2
10 tỷ tấn than/năm
CO 2
CO 2
CO 2
Sản xuất nhiên liệu lỏng
• Phương pháp: Phân giải nhựa trong bồn chứa cách ly cỡ lớn, ở nhiệt độ trên 500℃
Trang 114.3.1 Ô nhiễm nhiệt
A Nguyên nhân (tt):
Quá trình đô thị hóa
Quy hoạch/công trình kiến trúc, nhà ở,…
Trang 124.3.1 Ô nhiễm nhiệt (tt)
B Ảnh hưởng của ô nhiễm nhiệt:
Tan băng, nước biển dâng, lấn chiếm đất,…
Hạn hán kéo dài, lụt lội, thiếu nước,…
Sản xuất: giảm n/suất và chất lượng SP, tuổi thọ công trình giảm phế phẩm tăng (10C ~ 1-2,5%nsuất giảm) Tăng tuần hoàn mất nước, NaCl, vitamin,…
Nông nghiệp: giảm sức sinh sản của vật nuôi
Phát triển VSV gây bệnh truyền nhiễm,…
4.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.3.1 Ô nhiễm nhiệt (tt)
C Biện pháp khắc phục:
Giảm lượng khí thải nhà kính Xử lý khí thải
Trồng cây xanh, bảo vệ rừng,…
Tăng diện tích ao hồ, công viên,… trong đô thị
Kiến trúc hài hòa, thông gió hợp lý, làm mát,…
Trang 134.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC 4.3.2 Ô nhiễm tiếng ồn
A Khái niệm về âm thanh và tiếng ồn Thiết bị đo ồn
Âm thanh (dB) là dao động cơ học dưới hình thức sóng
Trong KK (200C) tốc độ âm thanh 343m/s, nước 1450m/s
Tai người nghe được: 16Hz-20.000Hz
Mức nghe chuẩn (rõ) nhất: 1000-5000Hz
Ngoài ra, LAeq,: mức âm tương đương
Khái niệm tiếng ồn:
Tập hợp âm thanh có cường độ và tần số khác nhau, sắp xếp không có trật tự, gây khó chịu cho người nghe, tác động đến quá trình làm việc và nghỉ ngơi của con người
Mức âm tương đương của 1 số nguồn
(Nguồn: Phạm Ngọc Đăng ,1997)
Trang 14Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn
4.3.2 Ô nhiễm tiếng ồn (tt)
B Các nguồn gây ô nhiễm tiếng
-Hoạt động giao thông -Hoạt động xây dựng Công nghiệp và sản xuất
Sinh hoạt của con người
Giao thông
4.3.2 Ô nhiễm tiếng ồn (tt)
C Tác hại của tiếng ồn
Tiếng ồn tác động lên con người ở 3 mặt:
Cơ học: che lấp âm thanh cần nghe
Sinh học: thần kinh, thính giá điếc nghề ng thần kinh, lơ đãng, mệt mỏi,…
Xã hội: gây xung đột
Ví dụ: Ở Hàn Quốc, người phải chịu mức tiếng ồn hơn 70dB sẽ được đền từ 50.000-510.000 won, số tiền bồi thường phụ thuộc vào giai đoạn chịu tiếng ồn Các cá nhân sẽ nhận được tối đa 1,34 triệu won nếu họ phải chịu tiếng ồn hơn 100dBA
ồ
hiệp, rối loạn
Trang 154.3.2 Ô nhiễm tiếng ồn (tt)
D Các biện pháp khắc phục
Quy hoạch kiến trúc hợp lý
Cô lập (giảm tiếng ồn ngay tại nguồn phát sinh)
Triệt tiêu (nút tai, bộ giảm âm, giảm thanh)
Bảo vệ, che chắn
Giáo dục
Vật liệu cách âm
4.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.3.3 Ô nhiễm phóng xạ
A Các loại phóng xạ: 2 loại
- Bức xạ không ion hóa: có bước sóng ngắn, năng
lượng cao, tác động trực tiếp lên tế bào SV
- Bức xạ ion hóa: là bức xạ có khả năng ion hóa vật chất
Bức xạ α: có vận tốc 107m/s, yếu, bị cản bởi thủy tinh
Bức xạ β: vận tốc ~ ánh sáng, yếu hơn α
Bức xạ ɣ: bước sóng cực ngắn (<0,001nm), năng
lượng lớn, khả năng xuyên qua lớp chì dày hàng trăm dm
Tia X: bước sóng cực ngắn (10-12-10-8nm), khả năng đâm xuyên lớn
Trang 164.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.3.3 Ô nhiễm phóng xạ (tt)
B Các nguồn phóng xạ: 2 loại
Các nguyên tố tự nhiên:
Ra 226 , U 238 , K 40 ,…
Bức xạ vũ trụ: phân tử tích điện có NL cao, có khả năng bức xạ NL khác trong khí quyển do va chạm hạt nhân Oxy và Nitơ Các đồng vị: H 3 , C 14
Thiết bị y tế: Xray Bức xạ TV, máy tính Hạt nhân nguyên tử, PTN
Vũ khí hạt nhân: thử vũ khí, chiến tranh,…
4.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.3.3 Ô nhiễm phóng xạ (tt)
C Hậu quả và tác hại: Tùy mức độ phóng vạ và thời gian
tiếp xúc sẽ có tác hại khác nhau
• Ảnh hưởng cấp tính:
- Thường xảy ra do nổ vũ khí, tai nạn lò phản ứng,…
- Rối loạn hệ thần kinh TW, mệt mỏi, chóng mặt, nôn,…
- Da bị bỏng chỗ tiếp xúc
• Ảnh hưởng mãn tính:
- Suy nhược thần kinh, rối loạn cơ quan tạo máu
- Đục nhân mắt, ung thư da, xương
- Bệnh di truyền, đột biến gien,…
Trang 174.3 CÁC LOẠI Ô NHIỄM KHÁC
4.3.3 Ô nhiễm phóng xạ (tt)
D Biện pháp phòng ngừa
-Cấm sản xuất và sử dụng/thử vũ khí hạt nhân
Hạn chế khai thác quặng, nếu có thì phải bảo hộ lao động đặc biệt Hạn chế thời gian tiếp xúc
Có biện pháp phòng ngừa thích hợp khi chiếu tia X
Cách ly nguồn phóng xạ hợp lý đối với nơi sinh sống của con người
Kiểm tra nhiễm PX