QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Qui trình vận hành rơ le bảo vệ qua dong SEL-387” Điều 2: Quy trình này áp dụng cho các trạm biến áp của Công ty Truyền tải điện
Trang 1TAP DOAN DIEN LUC VIET NAM CONG TY TRUYEN TAI DIEN 1
QUY TRINH
THEO DOI VAN HANH
RO LE BAO VE SO LECH SEL-387
(In lần thứ nhất )
Người biên soạn : Nguyễn Lê Thăng Trưởng phòng Kỹ thuật : Nguyễn Hữu Long
Phó Giám đốc Công ty : Vũ Ngọc Minh
Hà Nội 11/2007
Trang 2_ TAP DOAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
CONG TY TRUYEN TẢI ĐIỆN 1
Số: 2125 /QĐ-TTĐI-KTTR
Hà Nội, ngày 3O tháng 1 I năm 2007 GIÁM ĐỐC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
-_ Căn cứ vào quy phạm kỹ thuật các nhà máy và lưới điện
- Căn cứ vào chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ và tô chức của Công ty Truyền tải điện ]
-_ Xét đề nghị của Ông Trưởng phòng Kỹ thuật trạm
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Qui trình vận hành rơ le bảo vệ
qua dong SEL-387”
Điều 2: Quy trình này áp dụng cho các trạm biến áp của Công ty Truyền tải
điện 1
Điều 3: Các ông Phó Giám đốc kỹ thuật, Trưởng, Phó phòng Kỹ thuật, Trạm
trưởng, Trạm phó, Kỹ thuật viên , Công nhân quản lý vận hành và sửa chữa trạm biên áp phải năm vững và thực thi quy trình này
Điều 4: Quy trình này có hiệu lực từ ngày ký aye
KT GIAM DOC
Phó giám đốc MGA
Vũ Ngọc Minh
Trang 3
_Šự ofd si
Bile be dnd
So Hed ny sal
Ị i
Trang 4I GIGI THIEU RO LE
Role so léch SEL-387 ding bao vé cho may biến áp, các thanh cái, cuộn kháng, các máy phát, động cơ lớn cũng như các thiết bị điện nhiều cực khác Những ứng dụng cho thiết bị sử dụng 3 đến 4 cực, cho phép tách biệt sự kết nối các TI từ 2 máy cắt nối chung đến 1 cuộn dây của MBA, như trong sơ đồ tứ giác, các mạch vòng hay sơ đồ 1,5
II CÁC CHỨC NĂNG CỦA RƠ LE:
1 Bảo vệ so lệch dòng điện
2 Bảo vệ sự cố chạm đất giới hạn (REF)
3 Bảo vệ quá dòng điện
4 Khoá hoặc ngăn cản sóng hài bậc hai, bậc bốn, có lựa chọn không ảnh hưởng đến các hệ thống đo
Khoá thành phần một chiều và sóng hài bậc năm
Giám sát trạng thái của máy cắt, hệ thống DC
Đo lường và hiển thị các thông số vận hành cho dòng so lệch và dòng hãm
Ghỉi sự cô và sự kiện
NA
Điều khiên máy cắt tại chỗ hoặc từ xa
il VAN HANH RO LE
Trang 5t trước rơ le (Hình 1)
~
a
°
1
E.Ên
|@i@iO
S9SSOSCOSSS
Hình 1: Mặt trước rơ le
Trang 61 Màn hình tinh thé lỏng 2 dòng mỗi dòng 16 ký tự (Hình 2): Hién thị các thông tin cài đặt, thông sô vận hành, sự cô
Lãi W2 M3 W4 DIF vDC
Hình 2
2 Các phím chức năng đề giao tiếp với rơ le (Hình 3):
es066666
Tớ METER EVENTS STATUS OTHER SET CNTRL GROUP
LAMP UNF cance sect <@ p> A V on
Hình 3- Các phím chức năng
TARGET RESET | Giải trừ tín hiệu - Thử đèn |
LAMP TEST Hiển thị các thông tin khi xem hoặc thay đổi chỉnh định với
nút SET
METER/CANCEL | Xem thông số đo lường - Thoát khỏi trang hiện tại, thoát
khỏi phần cài đặt Không chấp nhận sự thay đổi cài đặt vừa
thực hiện
EVENTS/SELECT | Xem thông tin sự cô - Lựa chon các cài đặt hay hiến thị
Hiện thị tình trạng hiện tại bản thân rơ le Dịch chuyên sang
trái trong các lựa chọn trong trang hiền thị, địa chỉ hiện thị
Hiến thị hay giải trừ trạng thái ĐK máy cắt, hiến thị hay
thay đối ngày hoặc thời gian Hiến thị các tín hiệu làm việc của rơ le (relay word bits) Hiển thị số lần tác động của AR Dịch chuyển sang trái trong các lựa chọn trong trang hiển
thị, địa chỉ hiện thị
STATUS
OTHER/
~~
L
SET/ Hiên thị hay thay đôi nhóm, toàn bộ hay các công cài đặt
Thay đổi PASSWORDS Dịch chuyển lên hay hiển thị
6
Trang 7trước Tang gia tri cai đặt
t7 Chức năng điêu khiên, hiên thị hay vào chê độ điêu khiến tại CNTRL/ V rơ le Dịch chuyền xuống hiển thị trước Giảm giá trị cài đặt
GROUP/EXIT Hiển thị nhóm chỉnh định đang cài đặt, thay đôi nhóm cài
đặt Thoát toàn bộ về màn hình mặc định
3 Các đèn LED (Hình 4):
( DIFFERENTIAL
EN | TRIP INST | 87-1 87-2 87-3] 50 51 O|O O O O!]0 CO
© O O OIO 0 0 0
A bB € NIW W2 WB FAULT TYPE OVERCURRENT Hình 4 - Các đèn LED
EN Báo trạng thái làm việc bình thường của rơ le
TRIP | Rơ le tác động cắt
INST Cập cắt nhanh từ bảo vệ so lệch hoặc quá dòng tác động
87-] | Cắt do dòng so lệch 1
87-2 | Cắt do dòng so lệch 2
87-3 | Cắt do dòng so lệch 3
50 | Cắt từ chức năng quá dòng cắt nhanh/Qúa dòng đặc tính thời gian
độc lập
51 Cắt từ chức năng quá dòng đặc tính thời gian phụ thuộc
N _ | Dạng sự cỗ quá dòng dòng trung tính
W1 | Bảo vệ quá dòng cuộn dây thứ nhất (phân tử 1)
W2 | Bảo vệ quá dòng cuộn dây thứ hai (phân tử 2)
W3 | Bảo vệ quá dòng cuộn dây thứ ba (phân tử 3)
W4 | Bảo vệ quá dòng cuộn dây thứ tư (phân tử 4)
Trang 8
2222
4 Công kết nối máy tính cho phép máy tính giao tiếp với rơ le (Hình 5):
SERIAL PORT 4
Hình 5 — Cổng kết nỗi máy tính
Trang 9
at sau role
ls rte) Le
sets teste, Ê hon
Hình 5: Mặt sau rơ le
Trang 103 Van hanh ro le
Điều 1: Đèn LED “EN” sang thê hiện rơ le đang làm việc
Điều 2: Khi rơ le xuất hiện một số hiện tượng như sau:
Đèn LED “EN” không sáng
ALARM output khép( qua kiểm tra hoặc qua mạch báo tín hiệu )
Trên màn hình rơ le xuất hiện các dòng thông báo rơ le bị lỗi như:
Protecion Disabled, warning, Self— test failure
Các phím chức năng không có tác dụng khi giao tiếp rơ le, màn hình
bị tối không nhìn thấy các dòng ký tự
Như vậy rơ le có thể bị mất nguồn nuôi hoặc hư hỏng không làm việc
được Trong trường hợp này nhân viên vận hành cần phải báo cho người có trách nhiệm để xử lý
Điều 3: Khai thác thông số vận hành trong rơ le: Rơ le SEL 387 có thể cung
cấp các thông số vận hành nhất thứ: dòng điện, điện áp, tần số, công suất Để lấy các thông số vận hành trong rơ le nhân viên vận hành thực hiện theo các bước như mô tả ở Hình 6 - trang {4
10
Trang 11
KHAI THAC THONG SO VAN HANH
BUOC
Bước †: ấn nút "METER/CANCEL" 1 lần
Màn hình rơ le xuất hiện: +
Bước 2: ấn nút " OTHER/E~" l1 lần
Màn hình rơ le xuất hiện: >
Bước 3: ấn nut "SELECT/EVENT" | lan
Màn hình ro le xuất hiện: =
Bước 4: ấn nút " CNTRC/ Ứ" I lần
Màn hình rơ le xuất hiện: >
Bước 5: ấn nút " CNTRC/ J" | fan
Man hinh ro le xuat hiện: >
Buéc 6: an nat" CNTRC/ Y" 1 fan
Màn hình rơ le xuất hiện: =
Bước T: ấn nút " CNTRC/ 7" J lan
Màn hình rơ le xuất hiện: =
Bước 8: ấn nút " CNTRC/ " I lần
Man hinh ro le xuất hiện: >
Bước 9: ấn nút " CNTRC/ V" I lần
Màn hình rơ le xuất hiện: =
Bước 10: ấn nút " CNTRC/ V" ¡ lần
Màn hình rơ le xuất hiện: —>
Bước 11: án nút " CNTRC/V * I lẫn
Màn hỉnh rơ le xuất hiện: +
Bước 12: ấn nút " CNTRC/V " I lần
Màn hình rơ le xuất hiện: =
Bước 13: ấn nút " CNTRC/" [ lần
Màn hình rơ le xuất hiện: +
Bước 14: ấn nút " CNTRC/V " | lần
Man hinh ro le xuat hiện: —
Bude 15: an nut *CNTRC/V "1 lần
Mân hình rơ le xuất hiện: >
Bước 16: ấn nút " CNTRC/Ÿ "* I lần
Màn hình rơ le xuất hiện: +
Màn hình „ng chế độ thường
METERRING MENU
+
INST ENERGY MAX/MIN DEMAND
+
i
+
+
L
Ũ
U2=0,158KV 160 3U0=0,125KV 12°
+
+
+
GHI CHU
CON TRO O “ INST"
DONG PHA A = 158A GOC -15 DO DONG PHA B = 158A GOC -129 DO
DIENK AP PHA A = 65,8KV GOC 0 DO DIENK AP PHA B = 65,8KV GOC -120 BO DIENK AP PHA C = 65,8KV GOC 120 ĐỘ DIENK AP DONG BO VS = 64,8KV GOC -120 ĐỘ TAN SO 50,1HZ NGUON DC 235V
ĐIỆNK AP PHA B ~ 65,8KV GOC -120 DO
ĐIỆNK ÁP PHA C ~ 65,#KV GÓC 120 BO
CONG SUAT TAC DUNG PHA A =17,8 CONG SUAT PHAN KHANG PHA A =17,8
CONG SUAT TAC DUNG 3 PHA =51,8
CONG SUAT PHAN KHANG 3 PHA =10,78
O BU'OC BAT KY MUON QUAY VE THONG
SÓ TRƯỚC TA ÁN NÚT "SET/ A"
ÁN "EXIT" ĐỀ THOÁT VỀ MÀN HÌNH THƯỜNG
44
Trang 12Diéu 4: Khi ro le co su cô đèn "TRIP" sáng, đồng thời có một số đèn LED khác
( phù hợp với tính chất sự cố ) cũng sáng - Xem mục III -3 Khi có sự cô nhân
viên vận hành kiểm tra ghi nhận các đèn LED sang, lay thêm các thông tin sự cô
cụ thể trong bộ ghi sự cố của rơ le và thực hiện báo cáo theo qui định, ấn nút
"TARGET - RESET/LAMP TEST" để giải trừ các đèn LED tín hiệu Để lấy
các thông tin sự cố cụ thể hơn thì nhân viên vận hành thực hiện lay thông số Sự
cô trong bộ ghi sự cô của ro le theo các bước như Hình 7
KHAI THAC THONG TIN SU CO MOI NHAT
1L
GHI CHỦ Bước 1: ản nút "EVENT/SELECT" I lần +» EVENT DATE
Man hinh ro le xuất hién: 1} NEXT DATE
Bước 2: ẩn nit” CNTRC/Y" | lan 1 DATE 06/16/06 "I": SUCO SO 1- THANG NGÀY NĂM
Bước 6: ấn nút " OTHER/EĐ" ! lần 1 ¢ N DÒNG PHA C N
Man hinh ro le xuất hién:
Bước 8: ấn nút " OTHER/E>" | lan 1 FRQ
Bước 10: ấn nút " OTHER/E+" | tan 1 TARGETS: 1
SÓ TRƯỚC TA ÁN NÚT "STATUS/ <1 "
ÁN "EXIT" ĐÈ THOÁT VỀ MÀN HÌNH THƯỜNG
42
Trang 13
Diéu 5: Thong tin su cd: SEL 387 [uu dugc 15 su c6,sucé moi nhat a sucé |, Tiếp đến là sự có thứ 2, 3, 4 15 Cứ mỗi khi có sự cô mới thì sự cô gần nhất được lưu chuyên thành sự cố thứ 2, các sự có được đây lùi I cấp, sự cô thứ 15 được xoá
khỏi bộ nhớ Để lay thông tin của sự có bất kỳ ta thực hiện các bước như hình 8
KHAI THAC THONG TIN CUA SU CO BAT KY BUOC
Bước 1: ấn nút "EVENT/SELECT" ¡ lần
Màn hình rơ le xuất hiện: —
Bước 2: ẫn nút " CNTRC/ S7" n lần
Màn hình rơ le xuất hiện: —
Bước 3: an nut" OTHER/E-" | lan
Man hinh ro le xuat hién:
Bước 4: Ấn nút " OTHER/E^" I lần
Màn hình rơ le xuất hiện: —
Bước 5: ấn nút " OTHER/E>" I lần
Mản hinh rơ le xuất hiện; +
Bước 6: ấn nút " OTHER/E~" I lần
Mản hình rơ le xuất hiện: —
Màn hình rơ le xuất hiện:
Bước 7: án nút " OTHER/P>" ¡ lần
Màn hinh rơ le xuất hiện: —
Bước 8: ấn nút " OTHER/E~" | lan
Man hình rơ le xuất hiện: +
Bước 9: ấn nút " OTHER/E~" | tin
Màn hình rơ le xuất hiện: —
Bước I0: ấn nút " OTHER/P>" I lần
Mản hình rơ le xuất hiện: +
MÀN HÌNH VẤN HÀNH
1
«EVENT DATE
4
TIME 09:47:21.37
CG
5.07
of an
515
© o œ
49.97
n GROUP: 1
SHOT:
n TARGETS: 1
GHI CHÚ
"n" : SỰ CÓ thứ n (n=1-15), THANG NGAY NAM THỜI GIAN SỰ CÓ
DẠNG SỰ CÓ PHACG
VỊ TRÍ SỰ CÓ 5.07 KM DONG PHA A B
DONG PHA CN
O BUOC BAT KY MUON QUAY VE THONG SO
TRƯỚC TA AN NÚT "STATUS/ <1"
AN "EXIT" BE THOAT VE MAN HINH THUONG