1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN tập đề dự bị môn TOÁN THI đh 2002 - 2008 và HD GIẢIchi tiet

247 6,4K 144
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập đề dự bị môn Toán thi ĐH 2002 - 2008 và hướng dẫn giải chi tiết
Tác giả Trần Xuân Bang
Người hướng dẫn Thầy Dương
Trường học Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tập đề thi
Năm xuất bản 2002 - 2008
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc gi a hai đ ng th ng AB và CD.. Ch ng minh r ng tam giác AB'I vuông A... Tính di n tích tam giác ABC... Tìm m để hàm số * có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung... Gọi I l

Trang 1

D B THI I H C 2002 - 2008

Trang 2

PH N TH NH T

Trang 3

x + cos4x) + cos4xx + 2sin2x + m = 0 có ít

nh t m t nghi m thu c đo n 0;

1 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đ u c nh a và c nh bên SA

vuông góc v i m t ph ng đáy (ABC) Tính kho ng cách t đi m A đ n m t ph ng (SBC) theo a, bi t r ng SA = a 6

2

2 Tính tích phân

2 0

2 i tuy n h c sinh gi i c a m t tr ng g m 18 em, trong đó có 7 h c sinh

kh i 12, 6 h c sinh kh i 11 và 5 h c sinh kh i 10 H i có bao nhiêu cách c 8 h c sinh đi d tr i hè sao cho m i kh i có ít nh t m t em đ c ch n

Trang 4

1 Cho t di n OABC có các c nh OA, OB và OC đôi m t vuông góc G i

, , l n l t làcác góc gi a m t ph ng (ABC) v i các m t ph ng (OBC), (OCA)

và (OAB), ch ng minh r ng: cos + cos + cos 3 

2.Trong không gian Oxyz cho mf(P): x - y + z + 3 = 0 và hai đi m A(- 1; - 3; - 2), B( - 5; 7; 12)

a) Tìm to đ đi m A' đ i x ng đi m A qua mf(P)

b) Gi s M là m t đi m ch y trên mf(P), tìm giá tr nh nh t c a MA + MB

Trang 5

cos x

Câu III:

1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a, SA vuông góc

v i m t ph ng (ABCD) và SA = a G i E là trung đi m c a c nh CD Tính theo a kho ng cách t đi m S đ n đ ng th ng BE

2 Trong không gian Oxyz cho đ ng th ng  và m t ph ng (P)

4

S

x y

 

Trang 6

1 Xác đ nh m đ hàm s đã cho đ t c c ti u tai đi m có hoành đ x = 0

2 Kh o sát s bi n thiên và v đ th hàm s đã cho khi m = 1

1 Cho tam giác ABC vuông cân có c nh huy n BC = a Trên đ ng th ng

vuông góc v i m t ph ng(ABC) t i A l y đi m S sao cho góc gi a hai m t ph ng (ABC) và (SBC) b ng 600 Tính đ dài SA theo a

2 Trong không gian Oxyz cho hai đ ng th ng:

Trang 7

16 log x x 3log x x  0

2 Cho ph ng trình 2sinx + cosx+1

sinx-2cosx+3 a (2)(a là tham s ) a) Gi i ph ng trình (2) khi a = 1

3 b) Tìm a đ ph ng trình (2) có nghi m b) Tìm a đ ph ng trình (2) có nghi m

Câu III:

1 Trong m t ph ng Oxy cho đ ng th ng d: x - y + 1 = 0 và đ ng tròn (C):

x2 + y2 + 2x - 4y = 0 Tìm t a đ đi m M thu c đ ng th ng d mà qua đó k

đ c hai đ ng th ng ti p xúc v i đ ng tròn (C) t i A và B sao cho góc AMB

3 Tính th tích c a kh i t di n ABCD, bi t AB = a, AC = b, AD = c và các góc BAC, CAD, DAB đ u b ng 600

Trang 8

1 Cho hình t di n đ u ABCD, c nh a = 6 2cm Hãy xác đ nh và tính đ dài

đo n vuông góc chung c a đ ng th ng AD và đ ng th ng BC

2 Trong m t ph ng Oxy cho elip (E) : x2 + 2 = 1

BC, CA, AB và ha, hb, hc t ng ng là đ dài các đ ng cao k t các đ nh A, B,

C c a tam giác Ch ng minh r ng:

Trang 9

1 Trong m t ph ng Oxy cho parabol (P): 2

y x và đi m I(0; 2) Tìm to đ hai

đi m M, N thu c (P) sao cho IM = 4IN 

2 Trong không gian Oxyz cho t di n ABCD v i A(2; 3; 2), B(6; - 1; - 2),

C( - 1; - 4; 3), D(1; 6; -5) Tính góc gi a hai đ ng th ng AB và CD Tìm to đ

đi m M thu c đ ng th ng CD sao cho tam giác ABM có chu vi nh nh t

3 Cho l ng tr đ ng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác cân v i AB = AC = a

BAC = 120 , c nh bên BB' = a G i I là trung đi m CC' Ch ng minh r ng tam giác AB'I vuông A Tính cosin c a góc gi a hai m t ph ng (ABC) và (AB'I)

Trang 10

2 Trong không gian Oxyz cho hai đ ng th ng :

a) Ch ng minh r ng, d1 và d2 chéo nhau và vuông góc nhau

b) Vi t ph ng trình t ng quát c a đ ng th ng d c t c hai đ ng và song song v i đ ng th ng  : 4 7 3

Trang 11

3 Trong không gian Oxyz cho t di n OABC v i A(0; 0; a 3), B(a; 0; 0),

C(0; a 3; 0) (a > 0) G i M là trung đi m BC Tính kho ng cách gi a hai đ ng

Trang 12

2 G i I là giao đi m hai đ ng ti m c n c a (C) Tìm đi m M thu c (C) sao cho

ti p tuy n c a (C) t i M vuông góc v i đ ng th ng IM

ph ng trình các đ ng th ng d1, d2 đi qua M và ti p xúc v i (E) Tìm n đ trong

s các ti p tuy n c a (E) qua N có m t ti p tuy n song song v i d1 ho c d2

2 Cho hình chóp đ u S.ABC, đáy ABC có c nh b ng a, m t bên t o v i đáy m t

  Tính th tích kh i chóp S.ABC và kho ng cách t đ nh

A đ n m t ph ng (SBC)

3 Trong không gian Oxyz cho hai đi m I(0; 0; 1), K(3; 0; 0) Vi t ph ng trình

m t ph ng đi qua hai đi m I, K và t o v i m t ph ng Oxy m t góc 300

Câu IV:

1 T m t t g m 7 h c sinh n và 5 h c sinh nam c n ch n ra 6 em trong đó s

h c sinh n ph i nh h n 4 H i có bao nhiêu cách ch n nh v y

3

af(x) = + bxe(x + 1) Tìm a và b bi t r ng:

Trang 13

Tính di n tích tam giác ABC

2 Trong không gian Oxyz cho m t ph ng (P): 2x + 2y + z - m2

- 3m = 0(m là tham s ) và m t c u (S):   2  2 2

x - 1 + y + 1 + z - 1 = 9 Tìm m đ m t ph ng (P) ti p xúc m t c u (S) V i m v a tìm đ c, hãy xác đ nh

to đ ti p đi m c a m t ph ng (P) và m t c u (S)

3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i B, AB = a, BC = 2a, c nh SA vuông góc v i đáy và SA = 2a G i M là trung đi m c a SC Ch ng minh r ng tam giác AMB cân t i M và tính di n tích tam giác AMB theo a

Trang 14

v i AB G i K là giao đi m c a đ ng th ng d và m t ph ng (P), ch ng minh r ng

Trang 15

1 Trong m t ph ng Oxy cho đ ng th ng d: x - y + 1 - 2 = 0 và đi m A(-1;

1) Vi t ph ng trình đ ng tròn đi qua A, qua g c to đ O và ti p xúc v i

+ y2 - 2x, khi m thay đ i

Trang 16

1cosx

Ch ng minh r ng hai đ ng th ng d và AB cùng thu c m t m t ph ng Tìm đi m

C trên đ ng th ng d sao cho tam giác ABC cân t i đ nh A

3 Cho hình chóp S.ABC có SA = 3a và vuông góc v i đáy ABC, tam giác ABC

có AB = BC = 2a, góc B b ng 1200

Tính kho ng cách t đ nh A đ n m t ph ng (SBC)

Câu IV:

1 Tính tích phân I =

3 3 1

Trang 17

2 Trong không gian Oxyz cho A(2 ; 0; 0) và M( 1 ; 1; 1)

Trang 19

3 Trong không gian Oxyz cho A(0 ; 1; 1) và đ ng th ng d: x + y = 0



Trang 20

S 18 Câu I:

Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số : y = x2 2mx 1 3m2

x m

 (*) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) ứng với m = 1

2 Tìm m để hàm số (*) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung

Câu V: Cho x, y, z là ba số thỏa x + y + z = 0 Ch ng minh rằng :

3  4x  3 4  y  3 4  z  6

Trang 21

S 19 Câu I:

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số 2 1

1

x x y

b) Tìm tọa độ điểm A1 đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC

Câu IV: 1 Tính tích phân 7 3

0

2 1

2 Tìm hệ số của x7 trong khai triển đa thức 2

(2 3 ) x n, trong đó n là số nguyên dương thỏa mãn: 1 3 5 2 1

Trang 22

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1: x y z

1 1 2

d   và

2

1 2 :

( t là tham số )

a) Xét vị trí tương đối của d1 và d2

b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (P) : x  y z 0 và độ dài đọan MN = 2

Câu V: Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn : a + b + c = 3

4 Ch ng minh rằng :

3a 3b 3b 3c 3c 3a  3 Khi nào đẳng thức xảy ra ?

Trang 23

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số (*)

2 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của ( C ) Chứng minh rằng không có

tiếp tuyến nào của (C ) đi qua điểm I

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(5;2; - 3) và mặt phẳng

(P): 2x2y  z 1 0

a) Gọi M1 là hình chiếu của M lên mặt phẳng ( P ) Xác định tọa độ điểm M1

và tính độ dài đọan MM1

b) Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) đi qua M và chứa đường thẳng :

Trang 24

S 22

Câu I: Gọi (C m ) là đồ thị của hàm số y= – x3+ ( 2m + 1) x2 – m – 1 (1)

(m là tham số)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 

2) Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đường thẳng y= 2mx – m – 1

Câu II:

1 Giải bất phương trình : 2x 7 5 x 3x2

2 Giải phương trình : (3 ) sin 2

Trang 25

S 23 Câu I:

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 3 3

1

x x y

b) Chứng minh rằng tỉ số kho ng cách từ điểm N thuộc đường thẳng AC1 (

NA ) tới 2 mặt phẳng ( AB1D1) và ( AMB1) không phụ thuộc vào vị trí của điểm N

n

A là số chỉnh hợp chập k của n phần tử)

Câu V: Cho x, y, z là ba số dương và xyz = 1 Ch ng minh rằng :

Trang 26

1 Ch ng minh A'C vuông góc v i BC' Vi t ph ng trình m t ph ng (ABC')

2 Vi t ph ng trình hình chi u vuông góc c a đ ng th ng B'C' trên mf(ABC')

Câu IV:

1 Tính 6

2

dx I

2 Áp d ng khai tri n c a nh th c Newton c a  2 100

Trang 27

2 Cho x, y, z tho mãn các đi u k ên 3x3y3z 1 Ch ng minh r ng:

1 Trong m t ph ng Oxy cho tam giác ABC có đ nh A thu c đ ng th ng d: x - 4y

- 2 = 0 , c nh BC song song v i d Ph ng trình đ ng cao BH: x + y + 3 = 0 và trung đi m c a c nh AC là M(1; 1) Tìm to đ A, B, C

2 T các ch s 0, 1, 2, 3, 4 có th l p đ c bao nhiêu s t nhiên có 5 ch s khác nhau ? Tính t ng c a t t c các s t nhiên đó

Câu Vb:

1 Gi i b t ph ng trình: log 2 2 log x  2x 4  log 2x 8

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t v i AB = a, AD = 2a,

c nh SA vuông góc v i đáy, c nh SB t o v i m t ph ng đáy m t góc 600

Trang 28

log x 1 log (3 x) log (x 1)     0

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi c nh a  0

60

BAD SA vuông góc v i mf(ABCD), SA = a G i C' trung đi m c a SC M t ph ng (P) di qua AC' và song song BD, c t các c nh SB, SD c a hình chóp l n l t t i B', D'

Tính th tích kh i chóp S.AB'C'D'

Trang 29

1 Trong m t ph ng Oxy cho tam giác ABC có A(2; 1), đ ng cao qua đ nh B có

ph ng trình x - 3y - 7 = 0 và đ ng trung tuy n qua đ nh C có ph ng trình x + y + 1 = 0 Xác đ nh to đ các đ nh B, C c a tam giác

2 Cho hai đ ng th ng song song d1 và d2 Trên đ ng th ng d1 có 10 đi m phân

bi t, trên đ ng th ng d2 có n đi m phân bi t(n  2) Bi t r ng có 2800 tam giác

có đ nh là các đi m đã cho Tìm n

Câu Vb:

1 Gi i ph ng trình: x2 x 1 x2 x 2

9   10.3    1 0

2 Cho hình l ng tr ABC.A'B'C' có A'ABC là hình chóp tam giác đ u, c nh đáy

AB = a, c nh bên AA' = b G i là góc gi a hai m t ph ng (ABC) và (A'BC) Tính tan và th tích kh i chóp A'BB'C'C

Trang 30

2 M t l p h c có 33 h c sinh, trong đó có 7 n C n chia l p thành 3 t , t 1 có

10 h c sinh, t 2 có 11 h c sinh và t 3 có 12 h c sinh sao cho trong m i t có ít

nh t 2 h c sinh n H i có bao nhiêu cách chia nh v y ?

Câu Vb:

1 Gi i ph ng trình: x x 1

log (3 1) log (3   3) 6

2 Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD có c nh đáy b ng a G i SH là đ ng cao

c a hình chóp Kho ng cách t trung đi m I c a SH đ n m t bên (SBC) b ng b Tính th tích kh i chóp S.ABCD

Trang 31

S 29

1

x y x

 (C)

1 Kh o sát và v đ th (C) c a hàm s đã cho

2 Cho đi m M x y0( ;0 0) thu c (C) Ti p tuy n c a (C) t i M x y0( ;0 0)c t các ti m

c n c a (C) t i các đi m A, B Ch ng minh M x y0( ;0 0) là trung đi m AB

Câu III: Trong không gian Oxyz cho A(1; 2; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; 3)

1 Vi t ph ng trình đ ng th ng đi qua O và vuông góc v i mf(ABC)

2 Vi t ph ng trình m t ph ng (P) ch a OA, sao cho kho ng cách t B đ n (P)

1 Trong m t ph ng Oxy l p ph ng trình chính t c c a elip (E) có đ dài tr c l n

b ng 4 2, các đ nh trên tr c nh và các tiêu đi m c a (E) cùng thu c m t đ ng tròn

2 T các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có th l p đ c bao nhiêu s t nhiên ch n có 5

ch s khác nhau và m i s l p nên đ u nh h n 2500 ?

Câu Vb:

1 Gi i ph ng trình: 2 4 2

1 2(log x 1)l og x log 0

CKa M t ph ng ( ) đi qua A, K và song song v i BD, chia

kh i l p ph ng thành hai kh i đa di n Tính th tích c a hai kh i đa di n đó

Trang 32

1 3 2 x x x

1 x 2

1 y 2

(log 8 log x ) log  2x  0

2 Cho l ng tr đ ng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 2a 5 và

o

120

BAC  G i M là trung đi m c a c nh CC1 Ch ng minh MBMA1 và tính kho ng cách d t đi m A t i m t ph ng (A1BM)

Trang 33

1 Trong m t ph ng Oxy cho hình ph ng (H) gi i h n b i các đ ng 4 y x2 và y

= x Tính th tích v t th tròn trong khi quay (H) quanh tr c Ox tr n m t vòng

2 Trên các c nh AB, BC, CD, DA c a hình vuông ABCD l n l t cho 1, 2, 3 và n

đi m phân bi t khác A, B, C, D Tìm n bi t s tam giác có ba đ nh l y t n + 6

2 Cho hình chóp SABC có góc SBC,ABC60o, ABC và SBC là các tam giác

đ u c nh a Tính theo a kho ng cách t đ nh B đ n mp(SAC)

Trang 34

x 1 x

x 2007 e

1 y

y 2007 e

2 y

2 x

22 C A

2 x

3 y

3 y

2 x

2 Cho đ ng tròn (C): x2

+ y2 – 8x + 6y + 21 = 0 và đ ng th ng d: xy10 Xác đ nh t a đ các đ nh hình vuông ABCD ngo i ti p (C) bi t A  d

Trang 35

S 33

Câu I: Cho hàm s

x 2

m 1 x y

2 Tìm m đ đ th (Cm) có c c đ i t i đi m A sao cho ti p tuy n v i (Cm) t i A c t

tr c Oy t i B mà OBA vuông cân

Câu II:

1 Gi i ph ng trình: tgx cot gx

x sin

x 2

cos x cos

xy2y

yx9x2x

xy2x

3

2 Cho đ ng tròn (C): x2

+ y2 – 2x + 4y + 2 = 0 Vi t ph ng trình đ ng tròn (C') tâm M(5, 1) bi t (C') c t (C) t i các đi m A, B sao cho AB  3

Câu Vb:

xlog1

43

logxlog

2

3 x

2 Trong m t ph ng (P) cho n a đ ng tròn đ ng kính AB = 2R và đi m C thu c

n a đ ng tròn đó sao cho AC = R Trên đ ng th ng vuông góc v i (P) t i A l y

đi m S sao cho SAB, SBC 60 o G i H, K l n l t là hình chi u c a A trên SB,

SC Ch ng minh AHK vuông và tính VSABC ?

Trang 36

S 34

Câu I: Cho hàm s

1 x 2

1 x y

1 x x I

2 Cho a, b là các s d ng th a mãn ab + a + b = 3

b a

ab 1 a

b 1 b

2 Trong m t ph ng Oxy cho đi m A(2, 1) l y đi m B thu c tr c Ox có hoành đ

x  0 và đi m C thu c tr c Oy có trung đ y  0 sao cho ABC vuông t i A Tìm

B, C sao cho di n tích ABC l n nh t

2 Cho l ng tr đ ng ABCA1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông AB  AC  a,

AA1 = a 2 G i M, N l n l t là trung đi m c a đo n AA1 và BC1 Ch ng minh

MN là đ ng vuông góc chung c a các đ ng th ng AA1 và BC1 Tính VMA1BC1

Trang 37

S 35

Câu I: Cho hàm s

1 x

x y

0my

3

y 2

1 x :

y 6

5 x :

Trang 38

2 Tìm các giá tr c a m đ ti p tuy n c a đ th hàm s (1) t i đi m có hoành đ

x = -1 đi qua A(1; 2)

Câu II (2đi m) 1 Gi i ph ng trình: tanx – cotx = 4cos22x

xdx I

PH N RIÊNG - THÍ SINH CH C LÀM 1 TRONG 2 CÂU: V.a HO C V.b

1 Cho t p h p E = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 7} H i có bao nhiêu s t nhiên ch n g m

4 ch s khác nhau đ c thành l p t các ch s c a E

2 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC v i đ ng cao k t đ nh B và

đ ng phân giác trong góc A l n l t có ph ng trình 3x + 4y + 10 = 0 và x - y +

1 = 0, đi m M(0; 2) thu c đ ng th ng AB đ ng th i cách C m t kho ng b ng

2 Tìm to đ các đ nh c a tam giác ABC

Câu V.b Theo ch ng trình phân ban (2 đi m)

ECM = ( < 90 ) và H là hình chi u vuông góc c a S trên MC Tính th tích c a kh i t di n EHIJ theo a, và tìm đ th tích đó l n nh t

Trang 39

S 37

PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH

Câu I (2đi m) Cho hàm s y = x4

Câu III (2đi m)

Trong không gian Oxyz cho m t ph ng (P): 2x + 3y - 3z + 1 = 0, đ ng th ng d:

PH N RIÊNG - THÍ SINH CH C LÀM 1 TRONG 2 CÂU: V.a HO C V.b

th c m đ trên đ ng th ng y = m t n t i đúng hai đi m mà t m i đi m có th k

đ c 2 ti p tuy n v i (C) sao cho góc gi a hai ti p tuy n đó b ng 60o

2 Cho hình chóp S.ABC mà m i m t bên là m t tam giác vuông, SA = SB = SC

= a G i M, N, E l n l t là trung đi m c a các c nh AB, AC, BC; D là đi m đ i

x ng c a S qua E; I là giao đi m c a đ ng th ng AD v i mf(SMN) Ch ng minh

r ng AD vuông góc v i SI và tính theo a th tích c a kh i t di n MBSI

Trang 40

S 38

PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH

Câu III (2đi m)

Trong không gian Oxyz cho đ ng th ng d1 có ph ng trình : x - 3 = y = z + 5

và hai đi m A(5; 4; 3), B(6; 7; 2)

1 Vi t ph ng trình đ ng th ng d2 qua 2 đi m A, B Ch ng minh r ng hai

PH N RIÊNG - THÍ SINH CH C LÀM 1 TRONG 2 CÂU: V.a HO C V.b

1 Cho s nguyên n tho mãn đ ng th c A + C3n 3n

= 35(n - 1)(n - 2) (n  3) Tính t ng

2 2 2 3 n 2 n

S =2 C - 3 C + + (-1) n C

2 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC v i AB = 5, C(- 1; - 1), đ ng

th ng AB có ph ng trình x + 2y - 3 = 0 và tr ng tâm c a tam giác ABC thu c

2 Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình vuông có c nh b ng a, SA = a 3

và SA vuông góc v i m t ph ng đáy Tính theo a th tích kh i t di n S.ACD và tính cosin c a góc gi a hai đ ng th ng SB, AC

Ngày đăng: 20/01/2014, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - TUYỂN tập đề dự bị  môn TOÁN THI đh 2002  - 2008 và HD GIẢIchi tiet
th ị (Trang 134)
Hình chi u c a đ ng th ng B'C' trên mf(ABC') có véc t  ch  ph ng: - TUYỂN tập đề dự bị  môn TOÁN THI đh 2002  - 2008 và HD GIẢIchi tiet
Hình chi u c a đ ng th ng B'C' trên mf(ABC') có véc t ch ph ng: (Trang 152)
2. Hình thoi ABCD có   BAD  60 0  nên - TUYỂN tập đề dự bị  môn TOÁN THI đh 2002  - 2008 và HD GIẢIchi tiet
2. Hình thoi ABCD có  BAD  60 0 nên (Trang 164)
1. Hình chi u vuông góc A'B' c a AB l ên m t ph ng l à giao tuy n c a mf(P) v à - TUYỂN tập đề dự bị  môn TOÁN THI đh 2002  - 2008 và HD GIẢIchi tiet
1. Hình chi u vuông góc A'B' c a AB l ên m t ph ng l à giao tuy n c a mf(P) v à (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w