1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỢP ĐỒNG ÁP DỤNG CHO CÔNG VIỆC TƯ VẤN NGẮN HẠN TRONG NƯỚC KỸ VỚI CHUYÊN GIA TƯ VẤN CÁ NHÂN ĐỘC LẬP

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Các phụ lục đi kèm hợp đồng này bao gồm : a Phụ lục 1 - Mẫu 1 Bảng tính thù lao - Mẫu 2 Bảng tính chi phí được hoàn trả b Phụ lục 2 - Điều khoản tham chiếu c Phụ lục 3 - Công việc của

Trang 1

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE

BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH FSPS II

- Số 87-Đường 30/4-Phường 3-Thành phố Bến Tre

- Điện thoại và fax: 075.3839325

- Email: fsps2bt@gmail.com

- Mã số thuế: 1300247641-001

HỢP ĐỒNG

Áp dụng cho CÔNG VIỆC TƯ VẤN NGẮN HẠN TRONG NƯỚC

ký với chuyên gia tư vấn cá nhân độc lập

về [điền tên công việc]

Chương trình Hỗ trợ Chương trình ngành Thủy sản giai đọan 2

(FSPS II) tỉnh Bến Tre

Số hợp đồng : … /FSPS II-HĐ

Số hồ sơ : DARD/FSPS-II/ /2010/ …

Bến Tre, tháng … /2010

Trang 2

BẢNG NỘI DUNG TRANG

2 MỤC ĐÍCH VÀ CÁC ĐẦU RA CỦA CÔNG VIỆC 3

3.1 TƯ CÁCH CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN TRONG NƯỚC 3

4 THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ THỜI HẠN HỢP ĐỒNG 4

13.1 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN 6

CÁC PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1 : MẪU 1 & 2-THÙ LAO VÀ CHI PHÍ 8

PHỤ LỤC 5 : PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG VIỆC TƯ VẤN 18

Trang 3

1 CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này được ký giữa các bên:

Sở Nông nghiệp và PTNT Bến Tre

Ban quản lý Chương trình FSPS II

Đại diện: Bà Trần Thị Thu Nga-PGĐ Sở NN&PTNT-GĐ BQL Chương trình FSPS

II Bến Tre

Địa chỉ: Số 87, đường 30/4, phường 3, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Quốc gia : Việt Nam

Điện thoại và Fax cơ quan : 075.839325 ; Di động : 0913.658.116

E-mail: ngasbentre@yahoo.com

Mã số thuế : 1300247641-001

(Sau đây gọi là Sở Nông nghiệp và PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre)

Họ và tên : -Nhà thầu tư vấn

Địa chỉ :

Quốc gia : Việt Nam

Điện thoại :

Fax :

E-mail:

(Sau đây gọi là “Chuyên gia tư vấn trong nước”)

Những cá nhân sau đây đã được ủy quyền đại diện cho Sở Nông nghiệp & PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre và Chuyên gia tư vấn trong nước :

- Đại diện cho Sở Nông nghiệp và PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre :

Bà Trần Thị Thu Nga-PGĐ Sở Nông nghiệp và PTNT-GĐ BQL Chương trình

- Đại diện cho Chuyên gia tư vấn trong nước :

Ông (Bà)

Mọi thông tin trao đổi giữa các bên tham gia hợp đồng này sẽ được chuyển đến những địa chỉ nêu trên và gửi đến những người đại diện của các bên

2 MỤC ĐÍCH VÀ CÁC ĐẦU RA CỦA CÔNG VIỆC

Mục đích và các đầu ra của công việc được nêu rõ trong bản Điều khoản tham chiếu tại phụ lục 2 của hợp đồng này

3 CƠ SỞ HỢP ĐỒNG

Hợp đồng được thỏa thuận trên cơ sở sau :

1) Bản hợp đồng này cùng với các phụ lục đi kèm

2) Các phụ lục đi kèm hợp đồng này bao gồm :

a) Phụ lục 1 - Mẫu 1 Bảng tính thù lao

- Mẫu 2 Bảng tính chi phí được hoàn trả b) Phụ lục 2 - Điều khoản tham chiếu

c) Phụ lục 3 - Công việc của Chuyên gia tư vấn trong nước d) Phụ lục 4 - Hồ sơ cá nhân tóm tắt

e) Phụ lục 5 – Phiếu đánh giá chất lượng công việc tư vấn

3.1 Tư cách của Chuyên gia tư vấn trong nước

Trong hợp đồng này, Chuyên gia tư vấn trong nước được coi là một bên ký kết hợp đồng độc lập Trong thời gian thực hiện hợp đồng tư vấn, Chuyên gia tư vấn trong

Trang 4

nước không được coi là nhân viên của cơ quan thực hiện dự án và không chịu sự điều chỉnh của quy chế đối với nhân viên của cơ quan thực hiện dự án

3.2 Yêu cầu báo cáo

Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Chuyên gia tư vấn trong nước có trách nhiệm thường xuyên báo cáo với Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre thông qua người đại diện của Sở/BQL về tiến độ công việc Tất cả những tài liệu được viết trong công việc tư vấn này phải được chuyển cho Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre bằng bản điện tử (bản mềm) (theo định dạng Microsoft Word và Excel hoặc các định dạng khác theo yêu cầu của Sở/BQL) và bản in ra giấy (bản cứng) bằng tiếng Việt Chi phí dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh (nếu có yêu cầu của Sở/BQL) phải được coi là một phần chi phí được hoàn trả và việc thanh toán chi phí này chỉ được thực hiện khi có hóa đơn gốc phù hợp với định mức chi tiêu hiện hành của Danida là tối đa 137.000 VND một trang (A4) tương đương 350 từ Chuyên gia tư vấn trong nước chịu trách nhiệm về

sự chính xác của bản dịch

4 THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ THỜI HẠN HỢP ĐỒNG

Chuyên gia tư vấn sẽ làm việc với tư cách là Chuyên gia tư vấn trong nước trong

… ngày Công việc sẽ kéo dài tối đa không quá … ngày và bắt đầu từ [ngày/năm] đến [ngày/năm], sau đây gọi là thời gian thực hiện hợp đồng.

Chuyên gia tư vấn phải nộp bản kê khai thời gian làm việc theo mẫu ở phụ lục 1 &

3 để kê khai công việc của mình vào cuối thời gian thực hiện hợp đồng

Bản dự thảo báo cáo cuối cùng phải được nộp muộn nhất là vào [ngày/năm] Bản báo cáo cuối cùng phải được nộp muộn nhất là vào [ngày/năm].

5 ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TƯ VẤN

Hợp đồng được thực hiện ở Bến Tre Việc đi công tác của Chuyên gia tư vấn phải tuân theo quy định ở Phụ lục 3

6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TƯ VẤN

Công việc tư vấn chỉ được phép thực hiện bởi chuyên gia tư vấn như nêu tại điều

1 ở trên Không được phép ký hợp đồng phụ cho công việc tư vấn này

7 NGÂN SÁCH

Ngân sách dành cho thù lao tư vấn12 và chi phí đi lại13 được căn cứ vào số ngày thực hiện công việc tư vấn, liệt kê các chuyến công tác như quy định tại Phụ lục 1 của hợp đồng này và phải nộp các chứng từ gốc

Chi phí khách sạn và công tác phí chỉ được thanh toán theo định mức của ĐSQ Đan Mạch (hiện đang áp dụng Hướng dẫn của Liên Hợp Quốc – EU về thanh toán chi phí địa phương trong các chương trình hợp tác phát triển với Việt Nam và Sổ tay Tài chính và Mua sắm của Chương trình ngày 01 tháng 12 năm 2008) Công tác phí chỉ được thanh toán cho các chuyến công tác qua đêm không ở nơi thường trú của chuyên gia tư vấn

12 Bảng tính các khoản thù lao Phụ lục 1 – Mẫu 1

13 Bảng tính các khoản chi phí được hoàn trả Phụ lục 1 – Mẫu 2

14 Sở NNPTNT [BQL Chương trình] sẽ khấu trừ 10% thuế GTGT của thù lao tư vấn.

Trang 5

Những chi phí đi lại thực tế và các chi phí khác sẽ chỉ được thanh toán khi có đủ hóa đơn chứng từ gốc và số tiền thanh toán sẽ không vượt quá tổng chi phí hoàn trả được ghi rõ trong hợp đồng Chuyên gia tư vấn phải nộp hóa đơn tài chính hợp lệ để Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre tiến hành kê khai hoàn thuế GTGT (xem chi tiết tại Phụ lục 1) Các chi phí này chỉ có thể được thanh toán sau khi dự thảo báo cáo cuối cùng được chấp thuận.

8 LỊCH THANH TOÁN

Thù lao và chi phí được hoàn trả sẽ được thanh toán cho chuyên gia tư vấn như sau :

- Chi phí được hoàn trả sẽ được tạm ứng khi công việc bắt đầu

- Tổng thù lao tư vấn cũng như phần còn lại của chi phí được hoàn trả sẽ được thanh toán sau khi Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre phê duyệt báo cáo cuối cùng

[Đối với những hợp đồng có thời gian từ 2 – 6 tháng, 50 phần trăm tổng thù lao

tư vấn sẽ được thanh toán khi hợp đồng đã thực hiện được một nửa thời gian 50 phần trăm thù lao tư vấn và toàn bộ chi phí hoàn trả sẽ được thanh toán sau khi Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre phê duyệt báo cáo cuối cùng.]

Việc thanh toán sẽ được thực hiện bằng chuyển khoản như sau:

Tên ngân hàng: ………

Địa chỉ: ………

Thành phố: ………

Quốc gia: Việt Nam

Tên tài khoản: ………

Số tài khoản: ………

8.1 Lưu ý

Việc thanh toán đầy đủ thù lao cho các công việc được Chuyên gia tư vấn trong nước tiến hành theo các điều khoản của hợp đồng này và theo quy định tại mục 13.2 sau đây sẽ được Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre thực hiện khi công việc của Chuyên gia tư vấn trong nước được hoàn thành một cách thỏa đáng Thù lao chỉ có giá trị trong suốt khoảng thời gian thực hiện hợp đồng và không được phép điều chỉnh Công việc được quy định trong hợp đồng này chỉ cho phép Chuyên gia tư vấn trong nước được nhận khoản thù lao như đã thỏa thuận, bất kể công việc đó được thực hiện trong hay ngoài giờ hành chính

Chuyên gia tư vấn trong nước có trách nhiệm nộp các loại thuế liên quan đến các khoản thu nhập nhận được từ hợp đồng này Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre không cấp chứng nhận kê khai thu nhập cho chuyên gia tư vấn

9 KÊ KHAI THANH TOÁN

- Bảng kê khai thù lao tư vấn cuối cùng không được phép vượt quá tổng ngân sách thù lao tối đa

- Tổng chi phí được hoàn trả không được phép vượt quá tổng ngân sách tối đa được quy định tại Mẫu 2 của Phụ lục 1

10 BẢO HIỂM & TRÁCH NHIỆM

Trang 6

- Mọi trách nhiệm nghề nghiệp và bảo hiểm tai nạn sức khỏe và đi lại đều thuộc trách nhiệm của Chuyên gia tư vấn trong nước Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS

II Bến Tre không chịu trách nhiệm về những hành động bất cẩn hay thương tích gây ra bởi hoặc xảy đến với Chuyên gia tư vấn trong nước trong hoặc sau thời gian thực hiện hợp đồng này

- Chuyên gia tư vấn trong nước tự chịu trách nhiệm về các hành đồng của mình

11 CHỐNG THAM NHŨNG

Không được phép thực hiện bất kỳ một sự ưu ái, thanh toán, trả thù lao hay lợi ích dưới bất kỳ hình thức nào có thể bị coi là các hành động bất hợp pháp hay tham nhũng,

dù trực tiếp hay gián tiếp, liên quan đến :

a Việc đấu thầu,

b Việc trao hợp đồng, hoặc

c Việc thực hiện hợp đồng

Bất kỳ hành động nào như vậy sẽ là cơ sở để hủy bỏ tức thời hợp đồng này và tiến hành những biện pháp dân sự và/hoặc hình sự thích hợp khác Hậu quả lớn hơn của bất

kỳ một hành động nào như vậy là việc đối tượng sẽ vĩnh viễn không bao giờ được xem xét cho tham dự đấu thầu cung cấp dịch vụ trong các hoạt động do Danida tài trợ

12 BẢO MẬT

Chuyên gia tư vấn có trách nhiệm giữ bí mật đối với bên thứ ba về các thông tin liên quan đến những vấn đề mình biết trong quá trình thực hiện hợp đồng

13 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Mọi tranh chấp phát sinh giữa Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre

và Chuyên gia tư vấn trong nước về việc lập, cách lý giải, và việc thực hiện hợp đồng này

sẽ được giải quyết thông qua hệ thống tòa án, tư pháp và quy trình trọng tài của Việt Nam

13.1 Quyền và Nghĩa vụ của Chuyên gia tư vấn

Quyền và nghĩa vụ của Chuyên gia tư vấn trong nước chỉ giới hạn ở những điều khoản của hợp đồng này Vì vậy, Chuyên gia tư vấn trong nước không được hưởng bất kỳ một chế độ ưu đãi, khoản chi trả, trợ cấp, lương bổng hay lợi ích nào từ cơ quan thực hiện

dự án, trừ trường hợp có thỏa thuận khác được ghi rõ trong hợp đồng này

Bản quyền và mọi quyền khác về bất kỳ khía cạnh nào đối với các tài liệu được soạn thảo theo các điều khoản của hợp đồng này hoàn toàn thuộc về và được đồng sở hữu bởi Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre và Danida

13.2 Chấm dứt hợp đồng

Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre có quyền chấm dứt hợp đồng này vào bất kỳ thời điểm nào bằng văn bản và có hiệu lực tức thời

Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng như vậy, Chuyên gia tư vấn trong nước sẽ được bồi hoàn cho khối lượng công việc đã thực hiện thỏa mãn các yêu cầu của Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre theo một tỷ lệ cố định được 2 bên thống nhất nghiệm thu Chuyên gia tư vấn trong nước không có quyền đòi bồi thường cho các

Trang 7

khoản thiệt hại, lương bổng, lợi nhuận bị mất, tiền tiêu vặt và những khoản khác, do việc chấm dứt hợp đồng gây ra

14 CAM ĐOAN

Chuyên gia tư vấn trong nước cam đoan những thông tin do bản thân mình khai báo trong hợp đồng này cùng với những phụ lục là chính xác

Hợp đồng này đươc lập thành ba bản có giá trị như nhau Chuyên gia tư vấn trong nước giữ một bản và Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre giữ hai bản

Chuyên gia tư vấn –––––––––––––– ––––––––––––––––– –––––––––––––––––

Chữ ký Ngày tháng năm Tư vấn trong nước

Sở NN&PTNT/ Trần Thị Thu Nga BQL Chương trình –––––––––––––– ––––––––––––––– ––––––––––––––––

Chữ ký Ngày tháng năm Giám đốc

Trang 8

Phụ lục 1: Mẫu 1 & 2 – Thù lao & Chi phí

Mẫu 1-Bảng tính thù lao bằng [VNĐ]

Số giờ làm việc và thù lao tương ứng

(theo phụ lục 2, trang 11 phần Hướng dẫn của LHQ-EU về Chi phí Địa phương trong Hợp tác Phát triển với Việt Nam-Sổ tay Quản lý Tài chính và Mua sắm của Chương trình FSPS II có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2008)

Tên Chuyên

gia tư vấn

Số giờ/ngày/

tuần/tháng Phân loại

Thù lao theo giờ/ngày (VND)

Tổng thù lao (VND)

Số giờ/ngày/

tuần/tháng Mức độ A,B,C hoặc D

Tổng (VND)

Trang 9

Mẫu 2-Bảng tính các chi phí được hoàn trả [VNĐ]

Các chi phí được hoàn trả bao gồm các chi phí trực tiếp, thực tế được chấp thuận

là sẽ do dự án thanh toán Những chi phí này được thanh toán khi có chứng từ hợp lệ từ bên thứ ba và từ các bảng kê khai công tác Bảng này phải luôn thể hiện loại chi phí được

kê khai Đối với những loại chi phí được hoàn trả mà không sử dụng đến, thì phải ghi số

“0” (số không) vào cột số lượng tương ứng và ghi chữ “không áp dụng” vào ô tương ứng trong bảng

Tên chuyên

gia tư vấn

Tổng

(a+b)

Tổng số ngày

Định mức công tác phí

Tổng công tác phí (a)

Nơi

đi Nơi đến

Số lần đi

Vé khứ hồi

Tổng chi phí

vé máy bay (b)

Tổng

Tổng số tiền sẽ được chuyển sang trang sau

Điều kiện thanh toán công tác phí theo định mức UN-EU đang áp dụng là chuyên gia tư vấn phải nghỉ qua đêm ở một nơi không phải là nơi thường trú của mình và khoản thanh toán này bao gồm cả chi phí thuê phòng nghỉ, ăn uống và các khoản chi tối thiểu khác (như tiền “boa”, giặt là, vệ sinh, xe buýt, và taxi)

Trang 10

Mẫu 2-(tiếp theo) Bảng tính các chi phí được hoàn trả bằng [VNĐ]

Tổng

TỔNG SỐ TIỀN TỪ TRANG TRƯỚC

(Công tác phí, khách sạn & vé máy bay)

Tàu xe

- Taxi

TỔNG CHI PHÍ TÀU XE

Chi phí in ấn và photo tài liệu

cần thiết phục vụ công việc nếu

được thực hiện ngoài Sở

NN&PTNT/BQL Chương trình

FSPS II Bến Tre

Số lượng các báo cáo Số trang của mỗi báo cáo Đơn giá theo trang

Chi phí dịch tài liệu (tối đa ……VND một trang (A4) tương đương 350 từ)

TỔNG NGÂN SÁCH CHI PHÍ DO DỰ ÁN THANH TOÁN (VND)

Nhà tư vấn phải nộp các hóa đơn theo quy định của Nhà nước cho Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre Các chứng từ phải có những chi tiết sau:

Tên Chương trình: Ban quản lý Chương trình hỗ trợ ngành Thủy sản tỉnh Bến

Tre giai đọan II

Địa chỉ : Số 87, đường 30/4, phường 3, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Mã số thuế : 1300247641-001

Trang 11

Phụ lục 2 : Điều khoản tham chiếu

Sở NN&PTNT/BQL Chương trình FSPS II Bến Tre

Số tham chiếu : DARD/FSPS-II /2008/

Ngày : ………

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BQL CHƯƠNG TRÌNH FSPS II BẾN TRE Địa chỉ : Số 87, đường 30/04, Phường 3, Thị xã Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Điện thoại : 0913658116/ 075823453/075839325

Fax : 075839325/075825601 E-mail : ngatsbentre@yahoo.com

Chương trình Hỗ trợ Ngành Thủy sản tỉnh Bến Tre Giai đoạn II

(FSPS II Bến Tre) Hợp phần số X: [TÊN HỢP PHẦN]

Điều khoản tham chiếu

Tư vấn trong nước

về

………

1 GIỚI THIỆU CHUNG

(Những thông tin giới thiệu cần thiết cho việc hoàn thành tốt công việc tư vấn).

FSPS II từ 2006 – 2010 có mục tiêu phát triển sau:

Những bộ phận dân cư nông thôn thiệt thòi trong lĩnh vực thủy sản được hưởng lợi từ việc phát triển kinh tế bền vững của ngành thủy sản.

FSPS II có các hợp phần sau:

Hợp phần 1 Tăng cường năng lực quản lý hành chính ngành thủy sản (STOFA) Hợp phần 2 Tăng cường năng lực quản lý đánh bắt thủy sản (SCAFI)

Hợp phần 3 Phát triển bền vững ngành nuôi trồng thủy sản (SUDA)

Hợp phần 4 Tăng cường năng lực sau thu hoạch và tiếp thị (POSMA)

… tiếp tục tùy theo công việc tư vấn và hợp phần cụ thể………

2 MỤC TIÊU

(Mục tiêu mà công việc tư vấn phải đạt được).

Mục tiêu của công việc tư vấn là …

3 ĐẦU RA

(Đầu ra/kết quả (tức là sản phẩm) Nói cách khác, những gì chuyên gia tư vấn

phải làm được khi kết thúc công việc).

Ngày đăng: 20/11/2021, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w