1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Giải phương trình lượng giác 05.05 (Bài tập và hướng dẫn giải) docx

10 566 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải các phương trình lượng giác sau
Tác giả Trịnh Hào Quang
Trường học Trung Tâm Hocmai Online
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập về nhà
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 471 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BTVN NGÀY 05-05

(Giải các phương trình lượng giác sau)

3

3

2 / sin 3 ( 3 2) os3 1

……….Hết………

BT Viên môn Toán hocmai.vn

Trịnh Hào Quang

Trang 2

HDG CÁC BTVN

BTVN NGÀY 05-05:

3

2

2

1/ 4sin 1 3sin 3 os3x

sin 3 3 os3 1 sin 3 os3

2

18 3 sin 3 sin

2

2 / sin 3 ( 3 2) os3 1

3 2 ( 3 2)(1 )

1 3

k x

x

k x

t

t

 

         



3

2 3

tan 1

2

3 / 4sin 3cos 3sin sin cos 0(1)

* ét sinx 0 3cos 3 0

(1) 4 3cot 3(cot 1) cot 0

cot 1

cot

3

3 1

cot

3

k x

x

x

x

x

x

 

 



Trang 3

5

5

2 5

3

2sin 4

k

2

2

3 cos

5

4 2

sin

5

Trang 4

   

3

3

2

3 2

2

1/ inx 4sin cos 0(1)

ê ' : cos 0 inx 4sin 3 0

(1) t anx(1 tan ) 4 tan 1 tan 0

t anx

t anx

t anx 1

2 / tan x sin 2sin 3 os2 sin x cos

t t

    

2

3 2

2

2

ó :

os sin sin x cos tan 2 tan 3

os

t anx tan 2 tan 3 1 tan t anx

3 3 0

3

3 / 2 2 tan 3

2 tan 2 t

ta c

t

t

x

   

 



3 2

2

tan

an (tan 1) 3(tan 1)

tan

t anx 1

Trang 5

2 2

2

2

2

4

4 2

4 / os 3 sin 2 1 sin

t anx

1 2 3 t anx 2 tan 1

2 2 3 0

t anx 0

t anx 3

3

5 / 3cos 4sin cos sin 0

t anx

3 4 tan tan 0

4 3 0

t x

k x

k

t

  



2

2

tan 3

3

x

 



BTVN NGÀY 07-05

1/ inx cos 7sin 2 1

: s inx cos ;( 2)

s inx cos 1

s inx cos

7 2

2 1

;sin

7 2

3 2

Coi t x t

x

x

x

 

        

 

 

Trang 6

0 2

2

4 : sinx cos ;( 2)

2 4

2

Sin x x

Coi t x t

x k t

t

x k

m cho PT Sin x x m c ng

m f t t t

 

 



4 / os2 5 2(2 cos )(sinx cos )

os2 5 4(sinx cos ) sin 2 os2 1

4((sinx cos ) sin 2 4 0

4

x

2 1

os2 sinx cos sin sin x cos os 0

os2 0

4 2

k

k Sin x c x x c x

Sin x x c x x

k

Trang 7

BTVN NGÀY 08-05

1 1/ 2cos 2 8cos 7 (1)

cos :

2

cos ( )

2 / 4cos 3tan 4 3 cos 2 3 t anx 4 0(2)

:

2

3

1

t anx

3

x

k

x

2 6

6

3 / 3 cos cos 1 2

3 cos cos 1 2 4 cos 1 2(cos 1)

2(cos 1) 0;

4 cos 1;

 

 

Trang 8

       

2

2

4 / in os os2 tan tan

sinx-cos 1 sin x cos os2 sinx-cos 1 sin x cos sinx cos 0

sinx-cos 0 sin 0

sinx cos ( 2)

1 sin x cos sinx cos 0 1

2

 

        

 

      

4 4

2 ;

sin

2

cos 3 sinx cos 3 s inx (sinx 1)

1 2sin (sinx 1) 2sin s

t

x

 

 

 

  



2 sinx 0

6 sinx

2 6

x k

 

  

BTVN NGÀY 10-05

Trang 9

Bài 1:

Tìm các nghiệm thuộc khoảng (2π/5; 6π/7) của phương trình:

3 sin 7 x  cos 7 x  2

Giải:

1

11 2

84 7

* :

84 7 5 84 7 7 5 84 7 7 84

53 2

84

11 2 2 11 2 6 2 11 2 6 11

* :

84 7 5 84 7 7 5 84 7 7 84

k x

k x

Khi x

Khi x

 

 

 

     

     

 



   

35 59

84 84

Bài 2:

Tìm các nghiệm thuộc khoảng (π/2; 3π) của phương trình:

Giải:

2

os2 3sin 1 2sin 1 2sin 1 sinx

           

Trang 10

2

sinx 0

2

sinx

5 2

2 6

x k

x

  

  



Bài 3:

Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm thuộc khoảng (-π;7π/3):

sinx  m cos x m

Giải:

s inx (1 cos ) s inx s inx

(*)

Vậy để phương trình ban đầu có 4 nghiệm thì (*) phải có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-π;7π/3).

Nhưng số nghiệm của (*)thuộc khoảng (-π;7π/3) lại chính là số giao điểm của đường thẳng y=m với đồ thị (C) có phương trình:

 2

cos 1

1 cos

x

x

x

 Dựa vào bảng biến thiên ta có: m 3;m0 PT có 4ng0

……….Hết………

BT Viên môn Toán hocmai.vn

Trịnh Hào Quang

Ngày đăng: 20/01/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w