PHỤ LỤC 2 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bắn cung Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịc
Trang 1PHỤ LỤC 1 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Aerobic
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vào chung kết tại Đại hội thể thao thao võ thuật trong nhà, Đại hội Thể thao Bãi biển, Đại hội Thể thao World Games; Các giải thi đấu quốc tế gồm: giải
vô địch thế giới, vô địch trẻ thế giới; giải Cup thế giới, giải vô địch Châu Á, giải
vô địch trẻ châu Á; giải Cup châu Á, giải vô địch Đông Nam Á, giải quốc tế mở rộng trong hệ thống chính thức của Liên đoàn Thể dục Thế giới (FIG)
2 Xếp hạng 1 đến 3 tại Đại hội Thể thao trẻ Thế giới, Đại hội Thể thao trẻ Châu Á, Giải vô địch trẻ Đông Nam Á, Đại hội Thể thao toàn quốc
3 Xếp hạng 1 đến 3 các nội dung nhóm A tại giải vô địch quốc gia
4 Xếp hạng 1 đến 3 các nội dung nhóm A lứa tuổi 15 - 17 tuổi tại Giải vô địch trẻ quốc gia
5 Xếp hạng 1 đến 3 nhóm A lứa tuổi 15 - 17 và trên 18 tuổi tại Giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
6 Đạt 18 điểm trở lên/nội dung thi
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vào vòng bán kết tại Đại hội thể thao thao võ thuật trong nhà, Đại hội Thể thao Bãi biển, Đại hội Thể thao World Games; Các giải thi đấu quốc tế gồm: giải vô địch thế giới, vô địch trẻ thế giới; giải Cup thế giới, giải vô địch Châu Á,
vô địch trẻ châu Á; giải Cup châu Á, giải vô địch Đông Nam Á, giải quốc tế mở rộng trong hệ thống chính thức của Liên đoàn Thể dục Thế giới (FIG)
2 Xếp hạng từ 4 đến 6 tại Đại hội Thể thao trẻ Thế giới, Đại hội Thể thao trẻ Châu Á, Giải vô địch trẻ Đông Nam Á, Đại hội Thể thao toàn quốc
3 Xếp hạng từ 4 đến 6 tại các nội dung nhóm A tại giải vô địch quốc gia
4 Xếp hạng từ 1 đến 3 tại các nội dung nhóm B tại giải vô địch quốc gia
5 Xếp hạng 4 đến 6 các nội dung nhóm A lứa tuổi 15 - 17 tuổi tại giải vô địch trẻ quốc gia
6 Xếp hạng 1 đến 3 các nội dung nhóm B lứa tuổi 15 - 17 tuổi tại giải vô địch trẻ quốc gia
7 Xếp hạng 1 đến 3 nhóm A lứa tuổi 12 - 14 tại giải vô địch trẻ quốc gia; giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
Trang 28 Xếp hạng 1 nhóm B lứa tuổi 12 - 14 tại giải vô địch trẻ quốc gia; giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
9 Xếp hạng 4 đến 6 nhóm A lứa tuổi 15 - 17 và trên 18 tuổi tại giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
10 Xếp hạng 1 đến 3 nhóm B lứa tuổi 15 - 17 và trên 18 tuổi tại giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
11.Đạt 16 điểm trở lên/nội dung thi
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được các tiêu chuẩn sau đây
1 Xếp hạng 4 đến 6 các nội dung nhóm B tại giải vô địch quốc gia
2 Xếp hạng 4 đến 6 nhóm B lứa tuổi 15 - 17 tại giải vô địch trẻ quốc gia
3 Xếp hạng 4 đến 6 nhóm A lứa tuổi 12 - 14 tại giải vô địch trẻ, giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
4 Xếp hạng 2 , 3 nhóm B lứa tuổi 12 - 14 tại giải vô địch trẻ, giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
5 Xếp hạng 1 đến 3 nhóm A lứa tuổi 9 - 11 tại giải vô địch trẻ, giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
6 Xếp hạng 1 nhóm B lứa tuổi 9 - 11 tại giải vô địch trẻ, giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
7 Xếp hạng 4 đến 6 nhóm B lứa tuổi 15 - 17 và trên 18 tuổi tại giải Cúp các Câu lạc bộ quốc gia
8 Nhóm 9 - 11 tuổi đạt điểm tiêu chuẩn: 13,00 điểm trở lên/ nội dung thi
9 Nhóm 12 - 14 tuổi đạt điểm tiêu chuẩn: 14,00 điểm trở lên/ nội dung thi
10 Nhóm 15 - 17 tuổi và trên 18 tuổi đạt điểm tiêu chuẩn: 15,00 điểm trở lên/nội dung thi
Trang 3PHỤ LỤC 2 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bắn cung
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Đạt thành tích các giải trong hệ thống thi đấu quốc gia, quốc tế:
Nội dung/Cự ly
Kiện tướng Cấp I Cấp II
Kiện tướng Cấp I Cấp II
Trang 4PHỤ LỤC 3 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bắn súng
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Đạt thành tích các giải trong hệ thống thi đấu quốc gia, quốc tế:
NỘI DUNG
Kiện tướng
(Bia điện tử)
610 điểm
590 điểm
575 điểm
610 điểm
590 điểm
575 điểm 50m súng trường 3 tư thế 1.140
điểm
1.115 điểm
1.090 điểm
1.138 điểm
1.110 điểm
1.050 điểm 10m súng trường hơi
(Bia giấy)
580 điểm
560 điểm
545 điểm
580 điểm
560 điểm
545 điểm 10m súng trường hơi
(Bia điện tử) điểm 608
590 điểm
575 điểm
608 điểm
590 điểm
575 điểm 10m súng trường hơi di động
tiêu chuẩn
555 điểm
540 điểm
525 điểm
550 điểm
530 điểm
520 điểm 10m súng trường hơi di động
hỗn hợp
370 điểm
345 điểm
335 điểm
360 điểm
335 điểm
325 điểm 10m súng ngắn hơi 570
điểm
550 điểm
540 điểm
565 điểm
545 điểm
535 điểm 25m súng ngắn thể thao 580
điểm
560 điểm
545 điểm
575 điểm
555 điểm
540 điểm 25m súng ngắn bắn
nhanh
575 điểm
555 điểm
540 điểm
25m súng ngắn ổ quay 575
điểm
555 điểm
540 điểm
25m súng ngắn tiêu
chuẩn
565 điểm
555 điểm
540 điểm
điểm
515 điểm
505 điểm
điểm
95 điểm
70 điểm
60 điểm
50 điểm
40 điểm Đĩa bay Double Trap 125
điểm điểm 100 điểm 80
105 điểm điểm 90 điểm 70
điểm điểm 95 điểm 85 điểm 60 điểm 50
40 điểm
Trang 5PHỤ LỤC 4 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên
môn Billiard & Snooker
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 1 đến 8 các nội dung tại các giải: Vô địch thế giới; Cúp thế giới; Vô địch Châu Á; Vô địch Đông Nam Á;các giải quốc tế khác trong hệ thống tính điểm do các Liên đoàn, Hiệp hội từng thể loại của thế giới, châu lục tổ chức
2 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia
a) Giải vô địch; Vô địch cúp quốc gia (Vòng 1): Xếp hạng 1 đến 4 các nội dung Pool, Carom, Snooker, English Billiard
b) Giải vô địch; Vô địch cúp quốc gia (Vòng chung kết):
- Xếp hạng 1 đến 8 các nội dung Pool, Snooker, English Billiard, Pool nữ
- Xếp hạng 1 đến 16 các nội dung Carom
c) Giải Vô địch đồng đội quốc gia: Xếp hạng 1, 2
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia
a)Giải vô địch; Vô địch cúp quốc gia (Vòng 1): Xếp hạng 5 đến 16 các nội dung Pool, Carom, Snooker, English Billiard
b) Giải vô địch; Vô địch cúp quốc gia (Vòng chung kết):
- Xếp hạng 9 đến 16 các nội dung Pool, Snooker, English Billiard, Pool nữ
- Xếp hạng 17 đến 32 các nội dung Carom
c) Giải Vô địch đồng đội quốc gia: Xếp hạng 3, 4
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia
a)Giải Vô địch; Vô địch Cúp quốc gia (Vòng 1):
Xếp hạng 9 đến 16 các nội dung Pool, Carom, Snooker, English Billiard b) Giải Vô địch; Vô địch Cúp quốc gia (Vòng Chung kết):
- Xếp hạng 17 đến 32 các nội dung Pool, Carom, Snooker, English Billiard
- Xếp hạng 9 đến 16 nội dung Pool nữ
c) Giải Vô địch đồng đội quốc gia: Xếp hạng 5 đến 8
Trang 6PHỤ LỤC 5 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bi sắt
(Pentaque)
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại các giải:
a) Vô địch thế giới: xếp hạng từ 1 đến hạng 8;
b) Vô địch Châu Á: xếp hạng từ 1 đến hạng 4;
c) Vô địch Đông Nam Á: xếp hạng từ 1 đến hạng 4;
d) Các giải quốc tế khác do Liên đoàn Petanque thế giới, châu lục tổ chức: xếp hạng từ 1 đến hạng 4;
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và các giải quốc gia
a) Đại hội Thể thao toàn quốc, giải Vô địch, giải Vô địch đồng đội quốc gia:
- Xếp hạng 1, 2 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật
- Xếp hạng 1 các nội dung bộ ba, bộ ba phối hợp: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 2 các nội dung bộ ba, bộ ba phối hợp: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4 các nội dung bộ ba, bộ ba phối hợp: được phong 1 vận động viên
b) Giải Vô địch đồng đội quốc gia:
- Xếp hạng 1 nội dung đồng đội: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 2 nội dung đồng đội: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3 đến 4 nội dung đồng đội: được phong 1 vận động viên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và các giải quốc gia
a) Đại hội Thể thao toàn quốc, giải Vô địch, giải Vô địch đồng đội quốc gia:
- Xếp hạng 3, 4 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật
Trang 7- Xếp hạng 1 các nội dung bộ ba phối hợp: được phong 1 vận động viên
- Xếp hạng 2 các nội dung bộ ba phối hợp: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3 đến 4 các nội dung bộ ba phối hợp: được phong 3 vận động viên
b) Giải Vô địch đồng đội quốc gia:
- Xếp hạng 1 nội dung đồng đội: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 2 nội dung đồng đội: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4 nội dung đồng đội: được phong 4 vận động viên
c) Giải vô địch trẻ, thiếu niên quốc gia:
- Xếp hạng 1 đến 4 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật lứa tuổi 17-20;
- Xếp hạng 1, 2 các nội dung bộ ba lứa tuổi 17-20: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4 các nội dung bộ ba lứa tuổi 17-20: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 1, 2 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật lứa tuổi 11-16
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và các giải quốc gia
a) Đại hội Thể thao toàn quốc, giải Vô địch, giải Vô địch đồng đội quốc gia:
- Xếp hạng 5 đến 8 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật
- Xếp hạng 5 đến 8 các nội dung bộ ba, bộ ba phối hợp: được phong 3 vận động viên
b) Giải Vô địch đồng đội quốc gia:
- Xếp hạng 5 đến 8 nội dung đồng đội: được phong 2 vận động viên
c) Giải vô địch trẻ, thiếu niên quốc gia:
- Xếp hạng 3, 4 các nội dung bộ ba lứa tuổi 17-20: được phong 1 vận động viên
- Xếp hạng 5 đến 8 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật lứa tuổi 17-20
- Xếp hạng 5 đến 8 các nội dung bộ ba lứa tuổi 17-20: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4 các nội dung Đơn, Đôi, Kỹ thuật lứa tuổi 11-16
Trang 8PHỤ LỤC 6 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bơi (bể 50m)
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Đạt thành tích các giải trong hệ thống thi đấu quốc gia, quốc tế:
Kiểu Bơi
Cự ly
Kiện tướng Cấp I Cấp II
Kiện tướng Cấp I Cấp II
Trang 9PHỤ LỤC 7 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bóng bàn
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc tế:
a) Xếp hạng 1 đến 32 giải Vô địch Bóng bàn thế giới
b)Xếp hạng 1 đến 16 giải Vô địch Bóng bàn Châu Á
c)Xếp hạng 1 đến 8 giải Vô địch Bóng bàn Đông Nam Á
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc
a) Nội dung cá nhân:
- Đơn nam: xếp hạng 1 đến 8
- Đơn nữ: xếp hạng 1 đến 8
- Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ: xếp hạng 1, 2
b) Nội dung đồng đội:
- Xếp hạng 1: được phong cấp 03 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong cấp 02 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4: được phong cấp 01 vận động viên
(các vận động viên phải tham gia thi đấu 50% các trận đấu của đội trong giải và phải có tỷ lệ các trận thắng từ 50% trở lên)
3 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia
a) Giải Vô địch quốc gia:
- Đơn nam: xếp hạng 1 đến 8
- Đơn nữ: xếp hạng 1 đến 8
- Đôi nam: xếp hạng 1 đến 4 (vận động viên phải vào vòng 32)
- Đôi nữ: xếp hạng 1, 2 (vận động viên phải vào vòng 16)
- Đôi nam-nữ: xếp hạng 1 đến 4 (vận động viên phải vòng 32)
- Đồng đội nam (vận động viên phải vào vòng 32):
Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
- Đồng đội nữ (vận động viên phải vào vòng 16):
Trang 10Xếp hạng 1: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
b) Giải Vô địch trẻ toàn quốc:
- Đôi nam: xếp hạng 1, 2 (vận động viên phải vào vòng 32)
- Đôi nữ: xếp hạng 1 (vận động viên phải vào vòng 16)
- Đôi nam-nữ: xếp hạng 1, 2 (vận động viên phải vòng 32)
- Đồng đội nam:
Xếp hạng 1: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
- Đồng đội nữ:
Xếp hạng 1, 2: được phong 1 vận động viên
d) Giải các cây vợt xuất sắc trẻ toàn quốc:
Đơn nam, nữ trẻ thắng 2 vận động viên kiện tướng trở lên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc tế:
a) Xếp hạng 33 đến 128 giải Vô địch Thế giới
b)Xếp hạng 17 đến 64 giải Vô địch Châu Á
c) Xếp hạng 9 đến 32 giải Vô địch Đông Nam Á
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc
a) Nội dung cá nhân:
- Đơn nam: xếp hạng 9 đến 32
- Đơn nữ: xếp hạng 5 đến 8
- Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ: xếp hạng 3, 4
b) Nội dung đồng đội:
- Xếp hạng 1: được phong 02 vận động viên
Trang 11- Xếp hạng 2: được phong cấp 03 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4: được phong cấp 04 vận động viên
(các vận động viên phải tham gia thi đấu 50% các trận đấu của đội trong giải và phải có tỷ lệ các trận thắng từ 50% trở lên)
1 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia:
a) Giải Vô địch quốc gia:
Xếp hạng 1: được phong 1 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
Xếp hạng 5 đến 8: được phong 4 vận động viên
b) Giải Vô địch trẻ toàn quốc
- Đơn nam: xếp hạng 3 đến 8
- Đơn nữ: xếp hạng 2 đến 4
- Giải đồng đội (nam phải vào vòng 32 và nữ phải vào vòng 16):
Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
c) Giải các đội mạnh toàn quốc:
- Đơn nam: xếp hạng 5 đến 16
- Đơn nữ: xếp hạng 3 đến 8
- Giải đồng đồng nam:
Xếp hạng 1: được phong 1 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
Xếp hạng 5 đến 8: được phong 1 vận động viên
- Giải đồng đội nữ:
Trang 12Xếp hạng 1: được phong 1 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
d) Giải các Câu lạc bộ toàn quốc
- Giải đồng đội nam:
Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
- Giải đồng đội nữ:
Xếp hạng 1: được phong 2 vận động viên
Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
đ) Giải các cây vợt xuất sắc trẻ toàn quốc:
Thắng từ 2 cấp I trở lên trong giải đơn nam, đơn nữ đấu loại trực tiếp
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn
a) Đơn nam: xếp hạng 33 đến 64
b) Đơn nữ: xếp hạng 9 đến 32
c) Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ: xếp hạng 5 đến 8
2 Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia:
a) Giải Vô địch quốc gia:
- Đơn nam: xếp hạng 33 đến 64
- Đơn nữ: xếp hạng 9 đến 32
- Đôi nữ: xếp hạng 5 đến 8
- Đôi nam nữ: xếp hạng 5 đến 8
- Giải đồng đội nam:
Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
Trang 13Xếp hạng 5 đến 8: được phong 2 vận động viên
- Giải đồng đội nữ:
Xếp hạng 9 đến 16: được phong 1 vận động viên
b) Giải Vô địch trẻ toàn quốc
- Giải đồng đội nam:
Xếp hạng 5 đến 8: được phong 1 vận động viên
- Giải đồng đội nữ:
Xếp hạng 9 đến 16: được phong 1 vận động viên
d) Giải các Câu lạc bộ toàn quốc
- Giải đồng đội nam:
Xếp hạng thứ 5 đến 8: Được phong 1 vận động viên
- Vận động viên được giới thiệu phong cấp phải tham gia thi đấu 50% tổng
số các cuộc thi đấu đồng đội trở lên
- Các trận thi đấu đồng đội phải đạt hiệu quả thắng 50% các trận thi đấu trở lên
Trang 14PHỤ LỤC 8 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bóng đá
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tham gia thi đấu tại các giải: Vô địch thế giới, Vô địch trẻ U20 thế giới; Vô địch Châu Á, Vô địch U23 Châu Á; Vô địch Đông Nam Á;
2 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải vô địch quốc gia
a) Giải Bóng đá vô địch quốc gia:
- Xếp hạng 1: được phong cấp 23 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong cấp 20 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong cấp 17 vận động viên
- Xếp hạng 4: được phong cấp 14 vận động viên
- Xếp hạng 5: được phong cấp 11 vận động viên
- Xếp hạng 6: được phong cấp 08 vận động viên
- Xếp hạng 7: được phong cấp 08 vận động viên
- Xếp hạng 8: được phong cấp 05 vận động viên
- Xếp hạng 9: được phong cấp 05 vận động viên
- Xếp hạng 10: được phong cấp 05 vận động viên
- Xếp hạng 11: được phong cấp 03 vận động viên
- Xếp hạng 12: được phong cấp 03 vận động viên
b) Giải Bóng đá Hạng Nhất quốc gia:
- Xếp hạng 1: được phong cấp 03 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong cấp 03 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong cấp 02 vận động viên
- Xếp hạng 4: được phong cấp 02 vận động viên
- Xếp hạng 5: được phong cấp 01 vận động viên
- Xếp hạng 6: được phong cấp 01 vận động viên
c) Giải Bóng đá nữ vô địch Quốc gia:
- Xếp hạng 1: được phong cấp 11 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong cấp 09 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong cấp 07 vận động viên
Trang 15d) Giải Futsal vô địch quốc gia:
- Xếp hạng 1:được phong cấp 03 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong cấp 02 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong cấp 01 vận động viên
đ) Giải Bóng đá Bãi biển vô địch Quốc gia:
- Xếp hạng 1: được phong cấp 02 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong cấp 01 vận động viên
(Vận động viên được xét phong cấp kiện tướng được đăng ký thi đấu chính thức trong một trận đấu và thi đấu đạt tổng số 2/3 số trận trong một giải đấu)
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá vô địch quốc gia :
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 07 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 10 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 13 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong cấp 16 vận động viên
đ) Xếp hạng 5: được phong cấp 19 vận động viên
e) Xếp hạng 6: được phong cấp 22 vận động viên
g) Xếp hạng 7: được phong cấp 22 vận động viên
h) Xếp hạng 8: được phong cấp 25 vận động viên
i) Xếp hạng 9: được phong cấp 25 vận động viên
k) Xếp hạng 10: được phong cấp 25 vận động viên
l) Xếp hạng 11: được phong cấp 27 vận động viên
m) Xếp hạng 12: được phong cấp 27 vận động viên
n) Xếp hạng 13: được phong cấp 23 vận động viên
o) Xếp hạng 14: được phong cấp 23 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá hạng Nhất quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 17 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 14 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 11 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong cấp 09 vận động viên
Trang 16e) Xếp hạng 5: được phong cấp 06 vận động viên
g) Xếp hạng 6: được phong cấp 03 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá nữ vô
địch quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 09 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 11 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 13 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Futsal vô địch quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 04 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 03 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 02 vận động viên
5 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá bãi biển quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 03 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 02 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 01 vận động viên
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá vô địch quốc gia :
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 10 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 16 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 19 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong cấp 21 vận động viên
đ) Xếp hạng 5: được phong cấp 24 vận động viên
e) Xếp hạng 6: được phong cấp 27 vận động viên
g) Xếp hạng 7: được phong cấp 23 vận động viên
h) Xếp hạng 8: được phong cấp 20 vận động viên
i) Xếp hạng 9: được phong cấp 17 vận động viên
k) Xếp hạng 10: được phong cấp 14 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá nữ vô địch quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 05 vận động viên
Trang 17b) Xếp hạng 2: được phong cấp 05 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 05 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Futsal vô địch quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 03 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 02 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 01 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích và xếp thứ hạng tại giải Bóng đá bãi biển quốc gia:
a) Xếp hạng 1: được phong cấp 03 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong cấp 02 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong cấp 01 vận động viên
Trang 18PHỤ LỤC 9 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bóng chuyền
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tập trung đội tuyển quốc gia, đội tuyển U23, tham gia thi đấu các giải quôc tế do Liên đoàn Bóng chuyền quốc tế tổ chức:
2 Vận động viên tập trung đội tuyển trẻ quốc gia tham gia thi đấu tại: a)Vượt qua vòng loại Olympic trẻ: được phong 14 vận động viên
b) Được tham dự giải vô địch trẻ thế giới: được phong 14 vận động viên c) Có huy chương tại giải vô địch trẻ Châu Á: được phong 14 vận động viên
d) Huy chương vàng giải vô địch trẻ Đông Nam Á: được phong 14 vận động viên
đ) Huy chương bạc giải vô địch trẻ Đông Nam Á: được phong 11 vận động viên
e) Huy chương đồng giải vô địch trẻ Đông Nam Á: được phong 07 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Xếp hạng 1: được phong 8 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 7 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 6 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 5 vận động viên
đ) Xếp hạng 5, 6: được phong 4 vận động viên
e) Xếp hạng 7, 8: được phong 3 vận động viên
g) Xếp hạng 9, 10: được phong 2 vận động viên
(các vận động viên phải tham gia thi đấu 50% các trận đấu của đội trong giải và có tỷ lệ các trận thắng từ 50% trở lên)
4 Vận động viên đạt thành tích tại giải Hạng A
Xếp hạng 1,2: được phong 2 vận động viên
5 Vận động viên đạt thành tích tại giải U23
a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
Trang 19c) Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 1 vận động viên
6 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch quốc gia Bóng chuyền bãi biển 2x2:
a) Xếp hạng 1, 2: được phong 2 vận động viên
b) Xếp hạng 3, 4: được phong 1 vận động viên
7 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch quốc gia Bóng chuyền bãi biển 2x2 đồng đội:
a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 1 vận động viên
8 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch quốc gia Bóng chuyền bãi biển 4x4:
a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 1 vận động viên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tập trung đội tuyển trẻ quốc gia tham gia thi đấu tại: Vô địch trẻ thế giới; Vô địch trẻ châu Á; Vô địch trẻ Đông Nam Á; Các giải trẻ quốc
tế khác do Liên đoàn Bóng chuyền quốc tế tổ chức
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Xếp hạng 1: được phong 7 vận động viên
b) Xếp hạng 2 đến 10: được phong 8 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải Hạng A
a) Xếp hạng 1, 2: được phong 7 vận động viên
b) Xếp hạng 3 đến 8: được phong 8 vận động viên
c) Các đội được công nhận hạng A: được phong 6 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích tại giải U23
a) Xếp hạng 1: được phong 8 vận động viên
b) Xếp hạng 2 đến 8: được phong 9 vận động viên
Trang 205 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ quốc gia:
a) Xếp hạng 1 đến 3: được phong 7 vận động viên
b) Xếp hạng 4 đến 8: được phong 5 vận động viên
6 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ cúp câu lạc bộ:
a) Xếp hạng 1 đến 3: được phong 7 vận động viên
b) Xếp hạng 4 đến 8: được phong 5 vận động viên
7 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch quốc gia Bóng chuyền bãi biển 2x2:
a) Xếp hạng 3, 4: được phong 1 vận động viên
b) Xếp hạng 5 đến 8: được phong 2 vận động viên
c) Xếp hạng 9 đến 16: được phong 1 vận động viên
8 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch quốc gia Bóng chuyền bãi biển 2x2 đồng đội:
a) Xếp hạng 1: được phong 2 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 5 vận động viên
9 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch quốc gia Bóng chuyền bãi biển 4x4:
a) Xếp hạng 1: được phong 2 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 5 vận động viên
10 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch Bóng chuyền bãi biển trẻ quốc gia:
a) Xếp hạng 1 đến 3: được phong 2 vận động viên
b) Xếp hạng 4 đến 8: được phong 1 vận động viên
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
vận động viên được phong cấp II khi có tên trong danh sách đăng ký và vào sân thi đấu tại các giải trong hệ thống thi đấu quốc gia
Trang 21PHỤ LỤC 10 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bóng ném
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
a) Xếp hạng 1: được phong 7 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 6 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 5 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 4 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 7 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 6 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 5 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch các câu lạc bộ toàn quốc: a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao trẻ Châu Á, giải vô địch trẻ Châu Á:
a) Xếp hạng 1: được phong 6 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 3 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch toàn quốc:
Trang 22a) Xếp hạng 1: được phong 6 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch các câu lạc bộ toàn quốc: a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 7 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch các câu lạc bộ toàn quốc: a) Xếp hạng 1: được phong 8 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 9 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 10 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 8 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 9 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 10 vận động viên
Trang 23B môn Bóng ném bãi biển
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao trẻ Châu Á, giải vô địch trẻ Châu Á:
a) Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 2 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch các câu lạc bộ toàn quốc: a) Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao trẻ Châu Á, giải vô địch trẻ Châu Á:
a) Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
d) Xếp hạng 4: được phong 2 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch các câu lạc bộ toàn quốc: a) Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
Trang 24c) Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch toàn quốc:
a) Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
b) Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
2 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch các câu lạc bộ toàn quốc: a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 6 vận động viên
3 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ toàn quốc:
a) Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
b) Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
c) Xếp hạng 3: được phong 6 vận động viên
Trang 25PHỤ LỤC 11 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bóng rổ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 1 đến 8 tại các giải: Vô địch thế giới, vô địch trẻ thế giới; Vô địch Châu Á, vô địch trẻ Châu Á;
2 Vận động viên xếp hạng 1 đến 4 tại các giải: Vô địch Đông Nam Á, vô địch trẻ Đông Nam Á; Các giải quốc tế khác do Liên đoàn Bóng rổ thế giới tổ chức
3 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 7 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 1 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
- Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 1 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích tại giải Bóng rổ chuyên nghiệp Việt Nam a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 8 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 6 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 5 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 2 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
Trang 26- Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 1 vận động viên
5 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch U23 quốc gia
a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 6 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 1 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
- Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 9 đến 16 tại các giải: Vô địch thế giới, vô địch trẻ thế giới; Vô địch Châu Á, vô địch trẻ châu Á
2 Vận động viên xếp hạng 5 đến 8 tại các giải: Vô địch Đông Nam Á, vô địch trẻ Đông Nam Á; Các giải quốc tế khác do Liên đoàn Bóng rổ thế giới tổ chức
3 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 7 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 8 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 9 vận động viên
Trang 27- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 3 vận động viên
4 Vận động viên đạt thành tích tại giải Bóng rổ chuyên nghiệp Việt Nam: a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 6 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 7 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 8 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 9 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 10 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
- Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 3 vận động viên
5 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch U23 quốc gia:
a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 6 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 8 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 9 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 10 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 11
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 12 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
- Xếp hạng 1: được phong 1 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 3 vận động viên
Trang 28- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 2 vận động viên
6 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ quốc gia:
a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 7 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 1 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
- Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 1 vận động viên
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ quốc gia
a) Nội dung 5x5:
- Xếp hạng 1: được phong 5 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 7 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 8 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 9 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 10
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 11 vận động viên
b) Nội dung 3x3:
- Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 4 đến hạng 6: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 7 đến hạng 9: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 10 đến hạng 12: được phong 3 vận động viên
Trang 29PHỤ LỤC 12 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Boxing
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Xếp hạng 1 đến 8 tại Giải Vô địch Thế giới và Cúp Thế giới, Giải Vô địch Châu Á và cúp châu Á
2 Xếp hạng 1 đến 4 tại giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Võ thuật và Thể thao trong nhà Châu Á, Bãi biển thế giới, giải Vô địch trẻ Thế giới, giải Vô địch trẻ ghâu Á, Đại hội thể thao trẻ ghâu Á
3 Xếp hạng 1, 2 tại giải Vô địch, cúp quốc gia, Đại hội Thể thao toàn quốc
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Xếp hạng 3, 4 tại giải Vô địch, Cup quốc gia, Đại hội Thể thao toàn quốc;
2 Xếp hạng 1, 2 lứa tuổi 15 đến 18 tại giải Vô địch trẻ quốc gia
3 Xếp hạng 1 đến 4 lứa tuổi 15 đến 18 tại giải Vô địch trẻ Đông Nam Á
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Xếp hạng 5 đến 8 tại giải Vô địch, Cup quốc gia, Đại hội Thể thao toàn quốc;
2 Xếp hạng 3, 4 lứa tuổi 15 đến 18 tại giải Vô địch trẻ quốc gia
3 Xếp hạng 1, 2 lứa tuổi 13 đến 14 tại giải Vô địch trẻ quốc gia
4 Xếp hạng 1 đến 4 lứa tuổi 13 đến 14 tại giải Vô địch trẻ Đông Nam Á
Trang 30PHỤ LỤC 13 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Bowling
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tham gia thi đấu tại các giải: Vô địch thế giới, Vô địch Châu Á, Vô địch Đông Nam Á, các giải quốc tế khác do Liên đoàn Bowling thế giới tổ chức
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia giải các đội mạnh toàn quốc
a) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đơn nam, đơn nữ
b) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đôi nam, đôi nữ
c) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 3, đồng đội nữ 3
d) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 4, đồng đội nữ 4
đ) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 5, đồng đội nữ 5
e) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 6, đồng đội nữ 6
g) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Master nam, Master nữ
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tham gia thi đấu tại các giải: Vô địch trẻ thế giới, Vô địch trẻ Châu Á, Vô địch trẻ Đông Nam Á, Các giải trẻ quốc tế khác do Liên đoàn Bowling thế giới tổ chức
2 Các vận động viên tham gia thi đấu tại các giải
a) Đại hội thể thao toàn quốc, giải vô địch quốc gia, giải các đội mạnh toàn quốc
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đơn nam, đơn nữ
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đôi nam, đôi nữ
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 3, đồng đội nữ 3
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 4, đồng đội nữ 4
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 5, đồng đội nữ 5
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 6, đồng đội nữ 6
- Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Master nam, Master nữ
b) Giải vô địch trẻ quốc gia
- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đơn nam, đơn nữ
Trang 31- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đôi nam, đôi nữ
- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 3, đồng đội nữ 3
- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 4, đồng đội nữ 4
- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 5, đồng đội nữ 5
- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Đồng đội nam 6, đồng đội nữ 6
- Xếp hạng 1 đến 3 nội dung Master nam, Master nữ
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia, giải vô địch các đội mạnh toàn quốc
a) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Đơn nam, đơn nữ
b) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Đôi nam, đôi nữ
c) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Đồng đội nam 3, đồng đội nữ 3
d) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Đồng đội nam 4, đồng đội nữ 4
đ) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Đồng đội nam 5, đồng đội nữ 5
e) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Đồng đội nam 6, đồng đội nữ 6
g) Xếp hạng 7 đến 10 nội dung Master nam, Master nữ
2 Giải vô địch trẻ toàn quốc
a) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đơn nam, đơn nữ
b) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đôi nam, đôi nữ
c) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 3, đồng đội nữ 3
d) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 4, đồng đội nữ 4
đ) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 5, đồng đội nữ 5
e) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Đồng đội nam 6, đồng đội nữ 6
g) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung Master nam, Master nữ
Trang 32PHỤ LỤC 14 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Canoeing
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tham gia thi đấu tại các giải: Đại hội Thể thao bãi biển thế giới; Vô địch thế giới, Vô địch trẻ thế giới, Cúp thế giới; Vô địch châu Á, Vô địch trẻ châu Á; Cúp châu Á; Vô địch Đông Nam Á, Vô địch trẻ Đông Nam Á
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải Vô địch quốc gia:
a) Xếp hạng 1 đến 3 nội dung thuyền đơn;
b) Xếp hạng 1 đến 3 các nội dung: Thuyền đôi, thuyền bốn thuộc nhóm Olympic;
c) Xếp hạng 1, 2 các nội dung: Thuyền đôi, thuyền bốn không thuộc nhóm Olympic
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải Vô địch quốc gia:
a) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung thuyền đơn
b) Xếp hạng 4 đến 6 các nội dung: Thuyền đôi, Thuyền bốn thuộc nhóm Olympic
c) Xếp hạng 3 đến 5 các nội dung: Thuyền đôi, thuyền bốn không thuộc nhóm Olympic
2 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ quốc gia:
a) Xếp hạng 1 đến 3 thuyền đơn;
b) Xếp hạng 1, 2 các nội dung: Thuyền đôi, thuyền bốn;
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải Vô địch quốc gia:
a) Xếp hạng 7, 8 nội dung thuyền đơn
b) Xếp hạng 6, 7 các nội dung: Thuyền đôi, thuyền bốn thuộc nhóm Olympic
Trang 33c) Xếp hạng 5, 6 các nội dung: Thuyền đôi, Thuyền bốn không thuộc nhóm Olympic
2 Vận động viên đạt thành tích tại giải vô địch trẻ quốc gia:
a) Xếp hạng 4 đến 6 nội dung thuyền đơn;
b) Xếp hạng 3, 4 các nội dung: Thuyền đôi, thuyền bốn
Trang 34PHỤ LỤC 15 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Cầu lông
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 1 đến 16 các nội dung tại các giải: Vô địch thế giới; Vô địch trẻ thế giới; Vô địch Châu Á; Vô địch trẻ châu Á; Vô địch Đông Nam Á; Vô địch trẻ Đông Nam Á;các giải quốc tế khác do Liên đoàn Cầu lông thế giới tổ chức
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Nội dung cá nhân:
- Xếp hạng 1 đến 8 nội dung Đơn nam
- Xếp hạng 1 đến 4 nội dung Đơn nữ
- Xếp hạng 1, 2 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
b) Nội dung đồng đội:
- Xếp hạng 1: được phong 7 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 5 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4: được phong 3 vận động viên
(các vận động viên phải tham gia thi đấu 50% các trận đấu của đội trong giải và có tỷ lệ các trận thắng từ 50% trở lên)
c) Giải các cây vợt xuất sắc toàn quốc:
- Xếp hạng 1 đến 4 nội dung Đơn nam
- Xếp hạng 1 đến 4 nội dung Đơn nữ
- Xếp hạng 1, 2 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 17 đến 32 các nội dung tại các giải: Vô địch thế giới; Vô địch trẻ thế giới; Vô địch Châu Á; Vô địch trẻ châu Á; Vô địch Đông Nam Á; Vô địch trẻ Đông Nam Á; các giải quốc tế khác do Liên đoàn Cầu lông thế giới tổ chức
2 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Nội dung cá nhân:
Trang 35- Xếp hạng 9 đến 16 nội dung Đơn nam
- Xếp hạng 5 đến 8 nội dung Đơn nữ
- Xếp hạng 3, 4 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
b) Nội dung đồng đội:
- Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3, 4: được phong 4 vận động viên
c) Giải các cây vợt xuất sắc toàn quốc:
- Xếp hạng 5 đến 8 nội dung Đơn nam, Đơn nữ
- Xếp hạng 3, 4 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
d) Giải vô địch trẻ toàn quốc:
Xếp hạng 1 đến 4 các nội dung: Đơn nam, Đơn nữ, Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên đạt thành tích tại Đại hội Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Xếp hạng 17 đến 32 nội dung Đơn nam
b) Xếp hạng 9 đến 16 nội dung Đơn nữ
c) Xếp hạng 5 đến 8 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
2 Giải các cây vợt xuất sắc toàn quốc: Xếp hạng 5 đến 8 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
3 Giải vô địch trẻ toàn quốc:
a) Xếp hạng 5 đến 8 nội dung Đơn nam, Đơn nữ
b) Xếp hạng 3 đến 4 nội dung Đôi nam, Đôi nữ, Đôi nam nữ
Trang 36PHỤ LỤC 16 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Cầu mây
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 1 đến 3 các nội dung tại các giải: Vô địch thế giới, Vô địch trẻ thế giới; Vô địch Châu Á, Vô địch trẻ châu Á; Vô địch Đông Nam Á, Vô địch trẻ Đông Nam Á; các giải quốc tế trong hệ thống của Liên đoàn Cầu mây thế giới, châu lục và khu vực tổ chức
2 Vận động viên xếp hạng 1 đến 3 tại Đại hội Thể thao toàn quốc, giải Vô địch quốc gia, Vô địch các Câu lạc bộ xuất sắc, Vô địch các đội tuyển xuất sắc
a) Nội dung đồng đội
- Xếp hạng 1: được phong 6 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
b) Nội dung đội tuyển bốn người
- Xếp hạng 1: được phong 4 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 2 vận động viên
c) Nội dung đội tuyển ba người
- Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
d) Nội dung đội tuyển đôi
- Xếp hạng 1: được phong 2 vận động viên
- Xếp hạng 2: được phong 1 vận động viên
- Xếp hạng 3: được phong 1 vận động viên
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên xếp hạng 1 đến 3 tại Đại hội Thể thao toàn quốc, giải Vô địch quốc gia, Vô địch các Câu lạc bộ xuất sắc, Vô địch các đội tuyển xuất sắc
2 Vận động viên xếp hạng 1 đến 3 tại giải Vô địch trẻ và các giải tương đương (đội tuyển trẻ xuất sắc)
a) Nội dung đồng đội
Trang 37Xếp hạng 1 đến 3: được phong 6 vận động viên
b) Nội dung đội tuyển bốn người
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 4 vận động viên
c) Nội dung đội tuyển ba người
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 3 vận động viên
d) Nội dung đội tuyển đôi
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 02 vận động viên
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên tham gia thi đấu tại Đại hội Thể thao toàn quốc, giải vô địch quốc gia, vô địch các Câu lạc bộ xuất sắc, vô địch các đội tuyển xuất sắc
2 Vận động viên xếp hạng 1 đến 3 tại giải Vô địch trẻ và các giải tương đương (đội tuyển trẻ xuất sắc)
a) Nội dung đồng đội:
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 6 vận động viên
b) Nội dung đội tuyển bốn người:
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 4 vận động viên
c) Nội dung đội tuyển ba người
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 3 vận động viên
d) Nội dung đội tuyển đôi
Xếp hạng 1 đến 3: được phong 2 vận động viên
IV Những trường hợp không được xét phong cấp:
1 Vận động viên không tham dự đủ 1/2 tổng số trận đấu của nội dung
trong giải
2 Vận động viên dự bị không tham gia thi đấu chính thức trong giải
Trang 38PHỤ LỤC 17 Tiêu chuẩn chuyên môn phong đẳng cấp vận động viên môn Cờ tướng
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BVHTTDL ngày tháng năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I Vận động viên được phong Kiện tướng khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên thi đấu các giải quốc tế:
a)Vô địch thế giới, Vô địch trẻ thế giới: xếp hạng 1 đến 8
b)Vô địch Châu Á, Vô địch trẻ châu Á: xếp hạng 1 đến 6
c) Vô địch Đông Nam Á, Vô địch trẻ Đông Nam Á ( trên hạng tuổi 15 ở các nội dung): xếp hạng 1 đến 4
- Xếp hạng 1 đến 10 nội dung Cá nhân nam
- Xếp hạng 1 đến 6 nội dung Cá nhân nữ
- Đạt 70% số điểm (thi đấu 9 ván đạt 6,5 điểm, 11 ván đạt 7,5 điểm, 13 ván đạt 9 điểm)
b) Đại hội Thể thao toàn quốc (nội dung đồng đội)/Giải vô địch đồng đội toàn quốc ở các nội dung cờ tiêu chuẩn, cờ nhanh và cờ chớp:
- Xếp hạng 1: được phong 3 vận động viên cho đội nam và 2 vận động viên cho đội nữ
- Xếp hạng 2: được phong 2 vận động viên cho đội nam và 1 vận động viên cho đội nữ
- Xếp hạng 3, 4: được phong 1 vận động viên cho đội nam
(các vận động viên phải tham gia thi đấu 50% các trận đấu của đội trong giải và phải có tỷ lệ các trận thắng từ 50% trở lên)
- Đạt 70% số điểm (thi đấu 9 ván đạt 6,5 điểm, 11 ván đạt 7,5 điểm, 13 ván đạt 9 điểm)
c) Giải Vô địch các đấu thủ mạnh toàn quốc:
- Xếp hạng 1 đến 4 nội dung Cờ tiêu chuẩn
d) Giải Vô địch trẻ toàn quốc:
Trang 39Xếp hạng nhất cá nhân hạng tuổi 15, 18, 20 ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn,
Cờ nhanh và Cờ chớp
II Vận động viên được phong Cấp I khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
1 Vận động viên thi đấu các giải quốc tế:
a)Vận động viên xếp hạng 4 đến 10 các giải quốc tế mở rộng
b)Vô địch trẻ Đông Nam Á xếp hạng 1 đến 6 ( từ hạng tuổi 15 trở xuống
- Xếp hạng 11 đến 23 nội dung cá nhân nam
- Xếp hạng 7 đến 12 nội dung cá nhân nữ
- Đạt 50% số điểm ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp b) Đại hội Thể thao toàn quốc (nội dung đồng đội)/Giải Vô địch đồng đội toàn quốc:
- Xếp hạng 2 được phong 1 vận động viên đội nam và 1 vận động viên đội
nữ
- Xếp hạng 3, 4 được phong 2 vận động viên đội nam và 2 vận động viên đội nữ (các vận động viên phải tham gia thi đấu 50% các trận đấu của đội trong giải và phải có tỷ lệ các trận thắng từ 50% trở lên)
- Đạt 50% số điểm ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
c) Giải Vô địch các đấu thủ mạnh toàn quốc:
- Xếp hạng 5 đến 8 nội dung cá nhân Cờ tiêu chuẩn
- Xếp hạng 1 đến 4 nội dung cá nhân Cờ chớp
d) Giải vô địch trẻ toàn quốc:
- Xếp hạng 1 đến 4 cá nhân các hạng tuổi 9, 11, 13 ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
- Xếp hạng 2 đến 6 cá nhân các hạng tuổi 15, 18, 20 ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
III Vận động viên được phong Cấp II khi đạt được một trong các tiêu chuẩn sau đây:
Vận động viên đạt thành tích tại các giải quốc gia
1 Đại hội Thể thao toàn quốc (nội dung cá nhân)/Giải vô địch cá nhân toàn quốc: Đạt 40% số điểm ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
Trang 402 Giải vô địch trẻ toàn quốc:
a) Xếp hạng 1 đến 4 cá nhân hạng tuổi 7 ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
b) Xếp hạng 5 đến 10 cá nhân các hạng tuổi 9, 11, 13 ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
c) Xếp hạng 7 đến 12 cá nhân các lứa tuổi 15, 18, 20 ở các nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và Cờ chớp
d) Đạt thứ hạng 1 đến 3 cá nhân ở nội dung Cờ truyền thống