THUẬT NGỮ “TRUYềN THÔNG MARKETING” Truyền thông Communication: Những hoạt động đưa thông tin từ một bên tới một hoặc nhiều bên khác Truyền thông một chiều: chỉ gửi, không nhận tin
Trang 1CHƯƠNG IX:
CHÍNH SÁCH XÚC TIẾN BÁN
“Establish channels for different target markets and aim for
efficiency, control and adaptability”
Philips Kotler
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Khoa Kinh Tế & Quản Lý
Bộ môn Quản trị kinh doanh
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Các thành phần hỗn hợp truyền thông marketing
2 Thiết kế chương trình xúc tiến bán tổng hợp
3 Thiết kế chương trình quảng cáo hiệu quả
Trang 3THUẬT NGỮ “TRUYềN THÔNG MARKETING”
Truyền thông (Communication):
Những hoạt động đưa thông tin từ một bên tới một hoặc nhiều bên khác
Truyền thông một chiều: chỉ gửi, không nhận tin
Truyền thông hai chiều: gửi và nhận tin
Truyền thông marketing (Marketing Communication):
Những hoạt động truyền thông từ phía người bán tác động tới khách hàng mục tiêu, sử dụng con người hoặc/và các phương tiện truyền thông với
hy vọng ảnh hưởng đến nhận thức, thái độ và hành vi mua của người nhận tin.
Truyền thông marketing tích hợp (Integrated Marketing Communication):
Những hoạt động truyền thông mang tính phối hợp và gắn bó chặt chẽ với nhau nhằm chuyển giao một thông điệp rõ ràng, nhất quán và thuyết phục về một tổ chức và những sản phẩm của tổ chức đó (Armstrong & Kotler 2005, tr 402)
Trang 4MÔ HÌNH TRUYềN THÔNG MARKETING TÍCH HợP
Trang 5I CÁC THÀNH PHầN CủA HỗN HợP TRUYềN THÔNG MARKETING
Trang 6II THIếT Kế CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIếN BÁN TổNG HợP
Trang 7II.1 XÁC ĐịNH KHÁN GIả MụC TIÊU
(IDENTIFY TARGET AUDIENCE)
Truyền thông tới ai?
Những người mua hiện thời/tiềm năng
Trang 8HAI THANG ĐO THƯờNG DÙNG TRONG PHÂN TÍCH HÌNH ảNH HIệN TạI
Thang đo mức độ biết đến
Nghe thấy nhiều
Nghe thấy rất nhiều
Thang đo mức độ thân thiện
Rất không
thân thiện
Không thân thiện
Bình thường
Thân thiện Rất thân
thiện
Trang 9PHÂN TÍCH HÌNH ảNH HIệN TạI
Thái độ thân thiện
Thái độ không thân
thiện
Trang 10II.2 XÁC ĐịNH MụC TIÊU TRUYềN THÔNG
(DETERMINE THE COMMUNICATION
Giai đoạn đáp ứng thái độ (affective stage): quan tâm, thích,
hâm mộ, đánh giá, bị thuyết phục, ý định mua
Giai đoạn đáp ứng hành vi (behavior stage): dùng thử, mua,
Trang 11MÔ HÌNH AIDA Về TÁC ĐộNG CủA
TRUYềN THÔNG
Gây sự chú ý (gain Attention)
Gợi mối quan tâm (hold Interest)
Tạo nên ước muốn (arouse Desire)
Dẫn tới hành động (elicit Action)
Trang 12 Một thí dụ về đặt mục tiêu truyền thông:
Sau khi kết thúc chương trình truyền thông, trong số
những người dân ở khu vực X, sẽ có
80% được tiếp xúc với chương trình
80% biết đến bột giặt A như là một loại bột giặt
đậm đặc, có khả năng duy trì độ trắng của vải và
không ăn da tay
64% thích thông điệp của chương trình
40% có ý định mua bột giặt A trong lần mua bột
Trang 13II.3 THIếT Kế THÔNG ĐIệP – THEO MÔ HÌNH
AIDA
Nội dung thông điệp (message content): Phong cách thu
hút, chủ đề, ý tưởng và luận cứ bán độc đáo (Unit Selling
Point-USP) làm cho KH hiểu tại sao họ lại mua SP đó
Phong cách thu hút (appeal)
Nhấn mạnh vào lý trí (rational appeal): nói trực tiếp về lợi ích kinh tế, tính năng, công dụng, chất lượng
Nhấn mạnh vào cảm xúc (emotional appeal):
Nhấn mạnh vào đạo đức (moral appeal)
Chủ đề, ý tưởng (theme, idea)
Luận cứ bán độc đáo (unique selling proposition - USP)
Trang 142005-02-16 Greenpeace activists hold a banner as they stand next to ice sculptures placed outside Sydney's parliament to protest Australia's
increasing greenhouse emissions February 16, 2005
Trang 15 Cấu trúc thông điệp (message structure)
Tranh luận một phía (one-side argument) hay tranh luận
hai phía (two-side argument)?
Có đưa ra kết luận hay để khán giả tự rút ra kết luận?
Số lượng và thứ tự các điểm tranh luận
Trang 16 Định dạng thông điệp (message format): liên quan đến
tiêu đề, nội dung , các minh họa, màu sắc Với thông
điệp in ấn, từ ngữ, chất giọng, tốc độ, sự biểu cảm với
thông điệp phát trên Radio
VD: các thông điệp phát biểu trên truyền hình cần
có sự phối hợp tốt giữa giọng nói, hình, ngôn ngữ
cử chỉ hay chữ trên khuôn hình
Những tác phẩm nude mà Tunick thực hiện ít nhiều đều nhằm chuyển tải một ý nghĩa nhất định nào đó Dưới nhiệt độ 10 độ
C, khoảng 600 tình nguyện viên đã kết thành một đoàn người nude, tím tái nằm trên dòng sông băng Aletsch (Thuỵ Sĩ) đang tan chảy Bức ảnh là lời cảnh báo ý nghĩa cho hiện
tượng nóng lên toàn cầu.
Trang 17 Nguồn phát thông điệp (message source): là nhân vật
để chuyển tải nội dung của thông điệp Có 2 cách sử
dụng nguồn phát là nhân vật nổi tiếng hoặc nhân vật đời
thường:
Các tiêu thức lựa chọn nguồn phát thông điệp:
Có chuyên môn (expertise) Đáng tin cậy (trustworthiness)
Trang 18II.4 LựA CHọN KÊNH TRUYềN THÔNG
Kênh truyền thông cá nhân: thông qua con người
Kênh truyền thông phi cá nhân
Trang 19KÊNH TRUYềN THÔNG CÁ NHÂN
(PERSONAL COMMUNICATION
CHANNELS)
Các loại kênh truyền thông cá nhân
Kênh người bán (advocate channel): qua nhân viên
bán hàng
Kênh chuyên gia (expert channel): những người độc
lập có chuyên môn về lĩnh vực sản phẩm mà khách
hàng cần mua
Kênh xã hội (social channel): gia đình, họ hàng, bạn
bè, đồng nghiệp, hiệp hội
Kênh truyền miệng (word-of-mouth channel):
Sự lan truyền thông tin từ một người gửi, qua một số người
khác, rồi tới người nhận
Có thể gồm cả kênh nhân viên, kênh chuyên gia và kênh xã
Trang 20 Đặc điểm:
Kênh nhân viên có chi phí lớn
Kênh truyền miệng (word-of-mouth) có chi phí nhỏ, khả
năng thuyết phục cao
Kênh truyền thông cá nhân có tác động mạnh hơn kênh phi
cá nhân trong 2 trường hợp:
Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua sắm không thường xuyên
Sản phẩm nói lên địa vị xã hội hoặc thị hiếu của người sử dụng
Trang 21KÊNH TRUYềN THÔNG PHI CÁ NHÂN
Trang 22People were actually climbing these hair
like structures to further push the
“really strong hair” campaign from
Pantene.
“Hey, it’s time to enjoy the
Sky-Dome Fiat Idea.”
Bầu không khí (atmospheres): tại cửa hàng, tại văn
Trang 23II.5 XÁC ĐịNH TổNG NGÂN SÁCH
TRUYềN THÔNG MARKETING
a. Phương pháp căn cứ vào khả năng chi trả
(Affordable method)
b. Phương pháp căn cứ vào phần trăm doanh thu
(Percentage-of-sales method)
c. Phương pháp căn cứ vào sự cân bằng cạnh
tranh (Competitive-parity method)
d. Phương pháp căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
Trang 24II.5.A PHƯƠNG PHÁP CĂN Cứ VÀO
KHả NĂNG CHI TRả (AFFORDABLE
METHOD)
DN có khả năng chi trả tới mức nào, duyệt ngân sách
truyền thông tới mức đó
Thiếu căn cứ khoa học, phụ thuộc nhiều vào nhà quản trị
Trang 25II.5.B PHƯƠNG PHÁP CĂN Cứ VÀO PHầN
TRĂM DOANH THU
(PERCENTAGE-OF-SALES METHOD)
Đặt một tỷ lệ xác định của doanh thu (hiện tại hoặc dự báo) dành
cho truyền thông
Ưu điểm:
Phù hợp với khả năng chi trả của DN
Khuyến khích tư duy liên hệ giữa chi phí xúc tiến bán, giá bán
và LN trên một đơn vị sản phẩm
Có xu hướng ổn định khi các DN cạnh tranh chi cho truyền
thông marketing với cùng một tỷ lệ phần trăm trên doanh thu
Nhược điểm:
Thiếu cơ sở khoa học
Khuyến khích tư duy ngược: Doanh thu Chi phí truyền thông
Trang 26II.5.C PHƯƠNG PHÁP CĂN Cứ VÀO Sự
CÂN BằNG CạNH TRANH
Các ĐTCT đại diện cho trí tuệ tập thể của ngành
Duy trì phần tiếng nói sẽ ngăn cản được cuộc chiến tranh truyền thông
Những tranh luận phản bác:
Không có cơ sở để nói ĐTCT hiểu đúng hơn chúng ta
Có quá nhiều sự khác biệt giữa ĐTCT và chúng ta (mục tiêu, nguồn lực,
danh tiếng, thị trường, cơ hội) nên không có cơ sở để thiết lập một phần
tiếng nói cố định
Không có cơ sở để nói rằng duy trì phần tiếng nói sẽ ngăn cản được
cuộc chiến tranh về truyền thông
Trang 27II.6 QUYếT ĐịNH Về HỗN HợP TRUYềN
THÔNG MARKETING
a. Đặc điểm của các công cụ truyền thông marketing
b. Các nhân tố cần cân nhắc khi xác định hỗn hợp truyền
thông marketing
II.6.A ĐặC ĐIểM CủA CÁC CÔNG Cụ
TRUYềN THÔNG MARKETING
Trang 28QUảNG CÁO
Đặc điểm chung:
Thông điệp chuẩn trước công chúng (public presentation)
Khả năng bao phủ rộng và phát lặp lại (pervasiveness)
Khả năng gây biểu cảm mạnh, hình ảnh đẹp cho thương hiệu
Cung cấp lợi ích (incentive)
Kích thích mua sắm ngay (invitation)
Trang 29QUAN Hệ CÔNG CHÚNG
Độ tin cậy cao (high creditibility)
Dễ được KH tiếp nhận hơn là QC và BHTT (ability to
catch buyers off guard)
Tạo hình ảnh đẹp về SP và DN (dramatization)
BÁN HÀNG TRựC TIếP
Sự tiếp xúc cá nhân (personal confrontation): Mỗi bên
đều quan sát phản ứng của bên kia
Nuôi dưỡng quan hệ (cultivation)
Sự đáp ứng của KH (response): KH cảm thấy có nghĩa
vụ nào đó trong việc nghe thuyết trình của người bán và
Trang 30MARKETING TRựC TIếP
Truyền thông theo địa chỉ (nonpublic)
Thông điệp được thiết kế riêng cho từng KH
(customized)
Cập nhật (updated): Thông điệp được cập nhật nhanh
hơn so với thông điệp trong quảng cáo và khuyến mại
Linh hoạt (interactive): thông điệp có thể thay đổi tuỳ
Trang 31II.6.B CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
VIỆC XÁC ĐỊNH HỖN HỢP TRUYỀN
THÔNG MARKETING
Đặc điểm SP (type of products)
Giai đoạn sẵn sàng của người mua (buyer-readiness
stage)
Giai đoạn trong chu kỳ sống của SP (product
life-cycle stage)
Thị phần của doanh nghiệp (Company’s market rank)
Sự lựa chọn chiến lược đẩy hay kéo
Trang 32ĐặC ĐIểM SảN PHẩM
Thứ tự ưu
tiên Các DN KD SP tiêu dùng Các DN KD SP công nghiệp
1 Khuyến mại Bán hàng trực tiếp
2 Quảng cáo Khuyến mại
3 Bán hàng trực tiếp Quảng cáo
4 Quan hệ công chúng Quan hệ công chúng
Trang 33GIAI ĐOạN TRONG CHU Kỳ SốNG SảN PHẩM
Trang 34THị PHầN CủA DOANH NGHIỆP
Các DN có thị phần cao hơn
Nhận thấy QC mang lại nhiều lợi ích hơn là KM
Dành tỷ lệ chi tiêu cho QC trong tổng ngân sách marketing
nhiều hơn so với các DN có thị phần thấp hơn
Trang 35SỰ LựA CHọN CHIếN LƯợC ĐẩY HAY
KÉO
Nhà
Truyền thông marketing Nhu cầu
Nhu cầu
Nhà
Truyền thông marketing
Nhu cầu Nhu cầu
Trang 36II.7 ĐO LƯỜNG KẾT QUẢ TRUYỀN
Tỷ lệ biết: tổng quát, theo từng chi tiết
Tỷ lệ thích: thông điệp, chương trình
Trang 37III THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUẢNG
CÁO
1. XĐ mục tiêu quảng cáo (Mission)
2. XĐ ngân sách quảng cáo (Money)
3. Thiết kế thông điệp quảng cáo (Message)
4. Lựa chọn phương tiện truyền thông (Media)
5. Đo lường hiệu quả quảng cáo (Measurement)
Trang 38III.1 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU QUẢNG CÁO
Các loại mục tiêu:
Thông báo: tạo sự biết đến và kiến thức về sản phẩm
Thuyết phục: tạo sự ưa thích, hâm mộ, bị thuyết phục rằng sản phẩm
được QC là ưu việt
Nhắc nhớ: tạo sự mua sắm tiếp tục, nhắc KH rằng sản phẩm luôn cần
thiết
Thí dụ về đặt mục tiêu:
Khán giả mục tiêu: những phụ nữ nội trợ - Clip
Nhãn hiệu cần quảng cáo: Bột giặt X
Chỉ tiêu: Trong năm tới, chương trình sẽ làm cho
Tỷ lệ biết đến nhãn hiệu X là bột giặt đậm đặc tăng từ 50% lên 70%.
Tỷ lệ bị thuyết phục rằng X giữ gìn độ trắng của vải từ 40% lên 60%.
Doanh thu tăng thêm 5%
Trang 39III.2 XÁC ĐịNH NGÂN SÁCH
Những nhân tố cần cân nhắc:
Giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
Thị phần
Sự cạnh tranh và truyền thông marketing của các đối thủ
Tần suất quảng cáo
Tính thay thế được của sản phẩm
THị PHầN CủA DOANH NGHIệP
TP hiện tại lớn tỷ lệ CPQC/Doanh thu là nhỏ
Nếu cần xây dựng thị phần tăng chi phí quảng cáo
Trang 40 Chi phí quảng cáo của các đối thủ cạnh tranh càng cao
chi phí quảng cáo của doanh nghiệp càng phải cao
TầN SUấT QUảNG CÁO
Nếu muốn tỷ lệ dùng thử cao Tần suất quảng cáo phải
Trang 41TÍNH THAY THế ĐƯợC CủA SảN PHẩM
Nếu SP thuộc nhóm hàng tiêu dùng thiết yếu, phục vụ
đại chúng (thực phẩm, đồ uống, chăm sóc cá nhân thông
thường) chi phí quảng cáo phải cao để tạo sự khác
Trang 42III.3 THIếT Kế THÔNG ĐIệP QUảNG CÁO
a. Khởi tạo thông điệp (message generation)
b. Đánh giá và lựa chọn thông điệp (message evaluation
and selection)
c. Triển khai thông điệp (message execution)
d. Xem xét về trách nhiệm xã hội (social responsibility
Trang 43III.3.A KHởI TạO THÔNG ĐIệP (MESSAGE
GENERATION)
Nguồn tạo ý tưởng:
Từ lý thuyết
Từ thông điệp cạnh tranh
Từ những trò chuyện với khách hàng, nhà trung gian, nhân
viên của doanh nghiệp, chuyên gia
Từ các cuộc thảo luận động não (brainstorming)
Trang 44III.3.B ĐÁNH GIÁ VÀ LựA CHọN THÔNG
ĐIệP (MESSAGE EVALUATION AND
Trang 45III.3.C TRIểN KHAI THÔNG ĐIệP
Trang 46Câu hỏi (questions)
Tường thuật (narrative)
Trang 47 Định dạng:
Bao gồm: kích cỡ, màu sắc, chữ viết, hình ảnh, âm thanh
Trong quảng cáo in ấn: tầm quan trọng giảm dần từ hình ảnh
(picture) tiêu đề chính (headline) nội dung chi tiết
Trang 50III.3.D XEM XÉT TRÁCH NHIệM XÃ HộI
QC không được trái với phong tục tập quán, văn hoá của
Trang 51 Những mục tiêu chính trong truyền thông marketing:
Khả năng gây ấn tượng của phương tiện I (impact) càng cao
III.4 QUYếT ĐịNH Về PHƯƠNG TIệN
TRUYềN THÔNG
a. Lựa chọn phương tiện truyền thông chung
b. Lựa chọn phương tiện truyền thông cụ thể
Trang 52III.4.A QUYếT ĐịNH Về PHƯƠNG TIệN
TRUYềN THÔNG CHUNG
Những loại phương tiện truyền thông chung
Trang 53 Những nhân tố cần xem xét khi phân bổ ngân sách
truyền thông cho các phương tiện truyền thông chung
Thói quen sử dụng phương tiện truyền thông của khán giả
mục tiêu
Đặc điểm của sản phẩm
Đặc điểm của thông điệp
Chi phí để tiếp xúc với 1000 khán giả CPM
Trang 54III.4.B LựA CHọN PHƯƠNG TIệN TRUYềN
THÔNG Cụ THể
Số lượng phát hành
Số khán giả xem/nghe phương tiện đó
Số khán giả mục tiêu trong số khán giả xem/nghe
Trang 55III.4.C XÁC ĐịNH LịCH TRUYềN THÔNG
Lịch vĩ mô (macro schedule)
Lịch phát thông điệp vào các tuần hay tháng nào trong một
năm, căn cứ theo tính mùa vụ hay chu kỳ kinh doanh của
doanh nghiệp
Lịch vi mô (micro schedule)
Lịch phát thông điệp cụ thể vào ngày nào, buổi nào, giờ nào
III.5 ĐO LƯờNG TÁC ĐộNG CủA QUảNG
Trang 56III.5.A TÁC ĐộNG TRUYềN THÔNG
Các phương pháp đo trước khi quảng cáo: thử nghiệm
tâm lý, phỏng vấn nhóm trọng điểm khi trình chiếu
Trang 57IV KHUYếN MạI
1. Xác định mục tiêu khuyến mại
2. Lựa chọn công cụ khuyến mại
3. Xây dựng chương trình khuyến mại
4. Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá chương trình
khuyến mại
III.5.B TÁC ĐộNG Về DOANH Số
Phân tích dãy dữ liệu doanh số theo thời gian
Phát thử nghiệm theo chương trình định trước để đo
lường tác động tới doanh số
Trang 58IV.1 XÁC ĐịNH MụC TIÊU KM
Kiểu mục tiêu KM phụ thuộc vào đối tượng KM:
Trang 60CÁC CÔNG Cụ KM NGƯờI TIÊU DÙNG
Đợt giảm giá (price-off programs)
Hàng phát tặng (samples)
Thẻ giảm giá (coupons)
Hoàn tiền (rebates)
Bao gói được lợi về giá (price packs)
Quà tặng (gifts)
Chương trình KH thường xuyên (frequency programs)
Giải thưởng (prizes)
Dùng thử miễn phí (free trials)
KM kết hợp với thương hiệu khác (tie-in promotions)
Trưng bày và trình diễn SP (point-of-purchase display and
Trang 61CÁC CÔNG Cụ KM NHÀ TRUNG GIAN VÀ
LựC LƯợNG BÁN HÀNG
Đợt giảm giá (price-offs)
Bớt giá do nỗ lực xúc tiến bán (allowances)
Thêm số lượng (free goods)
Triển lãm, Hội chợ và Hội nghị KH (trade
shows, exhibitions and conventions)
Cuộc thi bán hàng (sales contests)
SP quảng cáo nhỏ về DN (specialty áp dụng
Trang 62IV.3 XÂY DựNG CHƯƠNG TRÌNH
KHUYếN MạI
Mức KM (size)
Điều kiện tham dự (conditions for participation)
Thời điểm (timing)
Trang 63IV.4 Tổ CHứC THựC HIệN VÀ KIểM TRA
Khảo sát ý kiến người tiêu dùng (consumer surveys)
Nghiên cứu thử nghiệm (experiments)
Trang 64V QUAN Hệ CÔNG CHÚNG
Xác định mục tiêu QHCC
Lựa chọn thông điệp và công cụ
Thực hiện và kiểm tra đánh giá
Trang 65CÁC CÔNG Cụ QHCC CHÍNH
Xuất bản phẩm (publications)
Tổ chức sự kiện (events)
Tài trợ (sponsorships)
Thông tin (news)
Phát biểu trước phương tiện thông tấn (speeches)
Tham gia các hoạt động xã hội (public-service
Trang 66VI MARKETING TRựC TIếP
1. Sự phát triển của marketing trực tiếp
2. Marketing trực tiếp tổng hợp (Integrated Direct
Marketing)
3. Các kênh marketing trực tiếp chính
4. Những vấn đề phát luật và đạo đức khi sử dụng