THUẾ THU NHẬPNguyễn Hồng Thắng Khoa Tài chính nhà nước, UEH Thuế thu nhập công ty Thuế thu nhập cá nhân... 6 Thuế suất bình quân của thuế thu nhập công ty tại OECD và EU Source: Int
Trang 1THUẾ THU NHẬP
Nguyễn Hồng Thắng
Khoa Tài chính nhà nước, UEH
Thuế thu nhập công ty
Thuế thu
nhập cá nhân
Trang 22
Mở đầu
T i sao đánh thu thu nh p doanh nghi p bên c nh thu thu ạ ế ậ ệ ạ ế
nh p cá nhân? ậ
Trách nhi m h u h n ệ ữ ạ : công ty chịu trách nhiệm hữu hạn
còn cá nhân thì không, nên thuế thu nhập công ty như một loại giá cả trả cho quyền lợi này.
V n đ ng ấ ề ườ ạ i đ i di nệ : tạo ra thu nhập cho công ty không
Trang 3Nội dung
Đ c đi m chung c a thu thu nh p ặ ể ủ ế ậ
Tính lũy ti n ế
Tính trung l p c a thu thu nh p công ty ậ ủ ế ậ
Lá chắn thuế: Lãi vay
Thu thu nh p cá nhân ế ậ
Thu l ng ế ươ (Tax wedge on labor)
Trang 4Phần 1: ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Trang 5Đặc điểm chung của thuế thu nhập
Tr c thu và khó chuy n ự ể
Công b ng xã h i ằ ộ
Nh y c m ạ ả
Thu thu nh p cá nhân ít gây bi n d ng ế ậ ế ạ (distortion) trên th ị
tr ng hàng hóa thông th ng, nh ng nh h ng đ n ngh ườ ườ ư ả ưở ế ỉ
ng i ơ ⇒ cung, c u lao đ ng ầ ộ
Chi m t tr ng ế ỷ ọ r t l n ấ ớ t i M và ạ ỹ l n ớ t i Tây Âu ạ
Thu su t biên có khuynh h ng gi m ế ấ ướ ả
Ph n l n mang tính lũy ti n ầ ớ ế
Trang 66
Thuế suất bình quân của thuế thu
nhập công ty tại OECD và EU
Source: International Accounting & Multinational Enterprises – Chapter 16 – Radebaugh, Gray, Black
Trang 7Thuế suất thuế TNCT ở Mỹ Latin
Trang 9Thuế TN thường mang tính lũy tiến
Thu lũy ti n là lo i thu thu nhi u ph n trăm h n vào thu ế ế ạ ế ề ầ ơ
nh p c a ng i có thu nh p cao và ít ph n trăm vào thu ậ ủ ườ ậ ầ
Trang 1010
Thuế tỉ lệ, thuế lũy thoái và thuế lũy tiến
Trang 11Tham khảo về thuế suất lũy tiến tại Mỹ:
US CIT Rates 2006, 2005, 2004, 2003, 2002
Taxable income Over Not over Tax rate
In the US, according to
the Treasury Department
0.1 percent of the top
income group pays 17.4
percent of all the federal
tax and 50 percent of the
low income group pays
only 3.03 percent of all
the individual tax This
shows that the US tax
system is based on the
principle of
progressiveness [Jared
Lee]
Trang 1212
Tham khảo:
US CIT Rates 2006, 2005, 2004, 2003, 2002
ĐỒ THỊ
Trang 13Tính lũy thoái của thuế gián thu và
tính lũy tiến của thuế trực thu
Trang 14Lý thuyết về sự hy sinh (Sacrifice Theory)
hy sinh độ hữu dụng (loss of utility)
Phần 2: TÍNH LŨY TiẾN
Trang 15Hy sinh độ thỏa dụng
Đánh thu thu nh p ế ậ
Gi m thu nh p kh d ng c a cá nhân ả ậ ả ụ ủ
Gi m m c tiêu dùng c a cá nhân ả ứ ủ Khi n cá nhân hy sinh đ th a d ng ế ộ ỏ ụ
Trang 1616
Giả thiết trong Lý thuyết hy sinh
Thu nh p xác đ nh tính h u d ng và kh năng n p thu ậ ị ữ ụ ả ộ ế
Đ h u d ng biên c a thu nh p (MUộ ữ ụ ủ ậ Y) gi m đi khi thu nh p tăng.ả ậ
Cá nhân có nh ng s thích gi ng nhau, t c là có cùng MUữ ở ố ứ Y
schedules
Trang 17Ba loại hy sinh hữu dụng
Equal absolute sacrifice – m t m t l ng nh nhau trong t ng h u ấ ộ ượ ư ổ ữ
d ng ụ (same loss in total utility)
Equal proportional sacrifice – m t m t ph n trăm h u d ng b ng ấ ộ ầ ữ ụ ằ nhau (same % of utility lost)
Equal marginal sacrifice – N p thu sao cho cân b ng MU ộ ế ằ Y sau
thu ế (pay tax to equalise post-tax MU Y )
Trang 1818
Equal Absolute Sacrifice
Total utility
Income
U A 1
U A 2
U B 1
U B 2
Y A 1
Y B 1
Thu thuế sao cho mức giảm tuyệt đối về độ hữu dụng của mọi
cá nhân là như nhau → Mỗi cá nhân mất đi một mức hữu
dụng tuyệt đối bằng nhau.
Thuế phải nộp của A Thuế phải nộp của B
Đường tổng hữu dụng
Trang 20Equal Proportional Sacrifice
Total utility
Income
U A 1
U A 2
U B 1
U B 2
Y A 1
Y B 1
A
U
U U
U
1 1
A
U
U U
U
1 1
Trang 21 The most popular variant of the ability-to-pay principle is called the equal
marginal sacrifice principle It is often used to justify progressive taxation The idea is to examine what a person gives up when the last dollar of taxes is paid To pay the last $50 in taxes, a low-income person might have to give up something essential, such as a pair of shoes A high-income person might give
up a luxury of little practical value or necessity Accordingly, taxes should be increased on the high-income person and reduced on the low-income
person until both sacrifice equally when the last dollar of taxes is paid (Theo đó, thu nên gia tăng đ i v i ng i thu nh p cao và gi m đ i v i ng i ế ố ớ ườ ậ ả ố ớ ườ thu nh p th p sao cho m c hy sinh (h u d ng) b ng nhau khi đ ng thu cu i ậ ấ ứ ữ ụ ằ ồ ế ố cùng đ c n p) ượ ộ
Equal Marginal Sacrifice
“Guest Viewpoint: Some taxation principles, to get debate started “ by Mark
Thoma (mthoma@uoregon.edu) is a macroeconomist and a member of the
economics department at the University of Oregon
Trang 22- each gives up the same utility from the last unit of income.
- pay tax to equalise post-tax MUY [Bob Beachill, www.imu.ac.uk/ ]
Total
utility
Income
U A 1
U B 1
Y A 1
Y B 1
Trang 23 A.C Pigou: “the chopping off the tops of all incomes above
the minimum incomes and leaving everybody, after taxation with equal incomes ”
[by Kumar N and Yadav Nirmal, “Public Finance theory and
Practice”]
Equal Marginal Sacrifice
Trang 2424
Progressive Taxation?
Ability-to-pay approach (based on sacrifice theory) does not not
unambiguously require a progressive tax structure
Trang 25Problems with Sacrifice Theory
Assumes cardinal utility & interpersonal comparisons of utility
Assumes identical marginal utility of income schedules for all
individuals
Provides ambiguous conclusions about vertical equity
Trang 26Phần 3: KHUYẾN KHÍCH TRUNG LẬP
CỦA THUẾ THU NHẬP CÔNG TY
Trang 27Câu hỏi
T i sao thu thu nh p th ng đ c s d ng đ khuy n khích đ u ạ ế ậ ườ ượ ử ụ ể ế ầ
t mà không ph i là thu hàng hóa hay thu tài s n? ư ả ế ế ả
Nhắc lại, nếu phân theo đối tượng đánh thuế (tax object), các quốc gia thường có ba nhóm thuế.
• Thuế hàng hóa, dịch vụ: thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu,
thuế tiêu thụ đặc biệt (excise tax),…
• Thuế tài sản: thuế bất động sản, thuế chuyển nhượng tài sản,
thuế thừa kế, thuế tài nguyên,…
Trang 2828
Trả lời
Nhắc lại:
• Thu nhập của người lao động: tiền lương
• Thuế nhập của người có vốn: lợi nhuận
• Thu nhập của người có đất: tiền thuê đất
Trang 29Tính trung lập của thuế TN công ty
Nh ng bi n pháp khuy n khích đ u t thông qua thu c a chính ữ ệ ế ầ ư ế ủ
ph không thiên v cho nh ng d án đ t l i ích xã h i khác nhau ủ ị ữ ự ạ ợ ộ
Trang 3030
Xem xét đ u t vào 2 trái phi u chính ph ầ ư ế ủ
Trái phiếu A có thời hạn 2 năm, trả lãi suất 15%/năm trên mệnh giá 1.000.000 đ;
Trái phiếu B có thời hạn 1 năm, trả lãi suất 12% trên mệnh giá 1.000.000 đ
Chính ph khuy n khích b ng cách kh u tr thu cho đ u t ủ ế ằ ấ ừ ế ầ ư
(investment tax credit): theo t l 20% v n đ u t ỷ ệ ố ầ ư
Tính trung lập của thuế TN công ty
Ví dụ 2
Trang 31Trung lập của thuế Ví dụ 2, trái phiếu A
Giá trị đầu tư - 1.000.000 đ
Dòng tiền (CF) 150.000 đ 150.000 đ
IRR = 15%
Giá trị đầu tư - 800.000 đ
Dòng tiền (CF) 150.000 đ 150.000 đ
IRR = 29,6%
Ban đầu Trước khi hoàn thuế
Sau khi hoàn thuế cho đầu tư 20% giá trị đầu tư
Trang 3232
Trung lập của thuế Ví dụ 2, trái phiếu B
IRR = 12%
IRR = 40%
Ban đầu Trước khi hoàn thuế
Sau khi hoàn thuế cho đầu tư 20% giá trị đầu tư
Trang 334 HÌNH THỨC KHUYẾN KHÍCH TRUNG LẬP THÔNG QUA LÁ CHẮN THUẾ-KHẤU HAO
1 Trung l p ki u Samuelson ậ ể
2 Trung l p ki u Musgrave ậ ể
3 Trung l p ki u Harberger-Bradurd ậ ể
4 Trung l p ki u Auerback-Jorgenson ậ ể
Trang 3434
Khấu hao tạo ra một lá chắn thuế
Lá chắn khấu ha(Deprecia o
tion Shield)
Thuế
Net Cash Flows
Trang 35Lá chắn thuế khấu hao
(Depreciation Tax Shield)
Kh u hao là ấ cost ch không ph i ứ ả cash.
Trang 3636
TRUNG LẬP KIỂU SAMUELSON
Tính thuế lên lợi nhuận đã trừ khấu hao kinh tế
N u không thu ế ế:
• L i nhu n tr c thu hàng năm ợ ậ ướ ế EBT i và kh u hao ấ D i
• Hi n giá l i nhu n và kh u hao: PV(EBT) và PV(D) ệ ợ ậ ấ
Trang 37TRUNG LẬP KIỂU MUSGRAVE
Khấu hao ngay lập tức: khoản đầu tư được tính vào chi phí năm 0, các năm sau không được khấu hao
Khi không có thuế
• Kho n thu đ u t ban đ u: I = PV(D) + PV(EBT) ả ầ ư ầ
Khi kh u hao ngay năm 0 ấ
• Chính ph tính I là chi phí năm 0 nên cho hoàn thu (gi m thu ) ủ ế ả ế
m t kho n I*t = PV(tD) + PV(tEBT) ộ ả
• Hàng năm n p thu t(D+EBT) ộ ế ⇒ Hi n giá PV(tD)+PV(tEBT) ệ
• PV thu = 0 (n u su t chi t kh u là IRR tr c thu ) ế ế ấ ế ấ ướ ế
Th c ch t chính ph không thu thu mà tr thành m t đ i tác cùng ự ấ ủ ế ở ộ ố góp v n đ u t v i ch d án ố ầ ư ớ ủ ự
Trang 3838
TRUNG LẬP HARBERGER-BRADURD
Kết hợp Samuelson và Musgrave
- M t t l ộ ỉ ệ λ c a đ u t đ c quy thành chi phí năm 0 ủ ầ ư ượ
- Ph n còn l i (1 ầ ạ − λ) đ c kh u hao theo vòng đ i kt ượ ấ ờ ế
- Kho n đ u t : PV(EBT) + PV(D) ả ầ ư
- Công nh n là chi phí năm 0: ậ λ[PV(EBT)+PV(D)]
- Gi m thu trong năm 0: ả ế − λt[PV(EBT)+PV(D)]
- N p thu sau đó: t(EBT+D) ộ ế − t(1− λ)D
- Hi n giá thu : PV[t(EBT+ ệ ế λD)]
Trang 39• Gi m thu năm 0: - ả ế λtPV(EBT)
• N p thu sau đó: tPV(EBT) ộ ế
• T ng h p tác đ ng: tPV(EBT)- ổ ợ ộ λtPV(EBT) =
= (1-λ)tPV(EBT)
N u ế λ áp d ng đ ng đ u: không thay đ i th t các d án ụ ồ ề ổ ứ ự ự
Trang 4040
TRUNG LẬP HARBERGER-BRADURD (3)
Khi áp dụng Harberger, một dự án có thể phân ra 2 phần
Ph n ch u thu theo ki u Musgrave: ầ ị ế ể λ
• L i nhu n tr c thu : ợ ậ ướ ế λ*r (r là l i nhu n tr c thu đu c ch p ợ ậ ướ ế ợ ấ
nh n n u áp d ng Musgrave) ậ ế ụ
Ph n ch u thu theo ki u Samuelson: (1- ầ ị ế ể λ)
• L i nhu n tr c thu : (1- ợ ậ ướ ế λ)ρ ο (ρ ο là l i nhu n tr c ợ ậ ướ
thu đu c ch p nh n n u áp d ng Samuelson) ế ợ ấ ậ ế ụ
• ρ λ là m c l i nhu n tr c thu đ d án đ c ch p ứ ợ ậ ướ ế ể ự ượ ấ
thu n khi có t l ậ ỉ ệ λ đ c kh u hao năm 0 ượ ấ
ρ λ = λ*r + (1-λ)ρ ο
Trang 41TRUNG LẬP HARBERGER-BRADURD (4)
Ví dụ: dự án đầu tư 1000, thuế suất t = 50%, λ = 40%
• Ph n ch u thu theo ki u Musgrave: ầ ị ế ể λ = 40%
• L i nhu n tr c thu đ ch p thu n d án: r = 10% ợ ậ ướ ế ể ấ ậ ự
• Ph n ch u thu theo ki u Samuelson: (1- ầ ị ế ể λ) = 60%
• L i nhu n tr c thu đ ch p thu n d án: ợ ậ ướ ế ể ấ ậ ự ρ ο =20%
• T ng l i nhu n: ổ ợ ậ ρ λ = λ*r + (1-λ)ρ ο
ρ λ = 40%*10% + 60%*20% = 16%
B o đ m tính trung l p: t t c các d án có ả ả ậ ấ ả ự ρ λ trên
16% đ u đ c ch p nh n ề ượ ấ ậ
Trang 42• L i nhu n còn l i sau thu : (1-t)PV(EBT) ợ ậ ạ ế
• Hi n giá c a thu : t*PV(EBT) ệ ủ ế
• Th t các d án không thay đ i ứ ự ự ổ
Trang 43Câu hỏi
Có nên s d ng thu đ khuy n khích đ u t hay không? ử ụ ế ể ế ầ ư
Nên hay không nên khuy n khích trung l p? (Có nên ế ậ
khuy n khích phi trung l p không?) ế ậ
Trang 4444
Bài tập
Hãy phân tích b n hình th c khuy n khích thu trung l p thông qua ố ứ ế ế ậ
s li u c năm sau đây c a m t công ty ố ệ ả ủ ộ
Nguyên giá tài s n c đ nh: ả ố ị 90 t đ ỉ ; th i gian kh u hao: ờ ấ 5 năm
Doanh thu bình quân hàng năm: 340 t đ ỉ ;
Giá v n hàng bán bình quân hàng năm: ố 180 t đ ỉ
Chi phí bán hàng & qu n lý bình quân hàng năm: ả 50 t đ ỉ
Thu su t thu thu nh p doanh nghi p: ế ấ ế ậ ệ 25%
T l hoàn thu cho đ u t (ITC rate): ỷ ệ ế ầ ư 30%
Su t chi t kh u kỳ v ng: ấ ế ấ ọ 16%
B qua lãi vay ỏ
Trang 45Lá chắn thuế: Lãi vay
Gi s b n đang xem xét tài tr cho m t d án có chi đ u t ban ả ử ạ ợ ộ ự ầ ư
đ u (ICO) 20 t đ, t o ra m t l ng EBIT là 4 t đ/năm Ba ph ng ầ ỉ ạ ộ ượ ỉ ươ
án tài tr nh sau ợ ư
Ph ng án 1 ươ : Tài tr 100% t v n c ph n ph thông ợ ừ ố ổ ầ ổ
Ph ng án 2 ươ : Vay n 25% ICO t i lãi su t 12%/năm; Phát hành c ợ ạ ấ ổ
Trang 4646
Lá chắn thuế: Lãi vay (tt)
Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3
Báo cáo kết quả kinh doanh vắn tắt
Chỉ tiêu Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3
Trang 47Phần 4: THUẾ THU NHẬP
CÁ NHÂN
Trang 4848
Định nghĩa thu nhập (định nghĩa S chanz- H aig- S imons)
Thu nh p là bi u hi n b ng ti n c a m c gia tăng kh năng tiêu ậ ể ệ ằ ề ủ ứ ả dùng ròng trong m t th i kỳ ộ ờ
Thu nh p = S ti n tiêu dùng + ậ ố ề ∆ Tài s n ả
(∆ Tài sản biểu hiện một sự gia tăng tiêu dùng tiềm năng)
Nh ng thành ph n c b n t ng minh c a thu nh p: ữ ầ ơ ả ườ ủ ậ
Tiền lương, tiền công, thù lao;
Lợi nhuận kinh doanh; tiền cho thuê;
Lợi tức cổ phần, lợi tức trái phiếu
Trang 49Nh ng thành ph n khác c u thành thu nh p theo quan đi m S-H- ữ ầ ấ ậ ể S:
nhân viên
viên
trí, bồi thường thất nghiệp, trợ cấp trẻ em
Lời từ vốn (Capital gains) ≠ Cổ tức
Hiện vật nhận được (hàng hóa, dịch vụ, cổ phần)
Định nghĩa thu nhập (tt)
Trang 5050
Quy định thu nhập chịu thuế
Đ nh nghĩa thu nh p c a Schanz-Haig-Simons là lý thuy t ị ậ ủ ế
Chính ph các n c tùy hoàn c nh c th c a mình quy đ nh ủ ướ ả ụ ể ủ ị các kho n thu nh p ch u thu và cách th c tính thu lên chúng ả ậ ị ế ứ ế (tính chung ho c tách riêng) ặ
Trang 51Hai khái niệm về thu nhập
Compensation from participation in a business, including wages,
salary, tips, commissions and bonuses.
Trang 5252
Thu nhập chịu thuế tại Việt Nam
1. Thu nh p t kinh doanh ậ ừ
2. Thu nh p t ti n l ng, ti n công ậ ừ ề ươ ề
5. Thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s n ậ ừ ể ượ ấ ộ ả 25%
Trang 54Phần thu nhập tính
thuế/tháng (triệu đồng)
Biểu thuế đối với thu nhập từ kinh
doanh, từ tiền lương, tiền công
Trang 55The Marginal Tax Rate vs The Average Tax Rate for a Progressive Tax
For a progressive tax, the marginal tax rate is greater than the average tax rate As a result, progressive taxes result in
reduced incentives for higher-income people to work and invest compared to
a proportional tax
or a regressive tax.
Trang 57( t
S
IAT IBT
Trang 5858
Bài tập
Căn c bi u thu thu nh p, hãy xác đ nh ứ ể ế ậ ị mối tương quan gi a ữ biên đ gia tăng thu nh p sau thu và thu nh p tính thu c a các ộ ậ ế ậ ế ủ kho n ả thu nh p sau thu ậ ế d i đây: 3 tr.đ, 8 tr.đ, 15 tr.đ, 25 tr.đ và ướ
42 tr.đ, 66 tr.đ & 90 tr.đ.
Trang 59Tham khảo:
Trình tự xác định thuế TN Liên bang Mỹ
Gross Income – Deductions for Adjusted Gross Income
= Adjusted Gross Income
– Greater of Itemized Deductions or Standard Deduction
– Personal Exemptions
= Taxable Income
x Tax Rate
= Tax Liability
+ Alternative Minimum Tax (if any)
– Tax Credits and Prepayments
+ Employment Taxes (if any)
= Net Tax Due or Refund
Trang 6060
Phân biệt Tax Credits với Tax Deductions
Tax Deduction reduces income to which the rate applies and indirectly reduces the tax liability.
Tax Credit directly reduces the tax liability.
Trang 61Doubling tax
Ở nhi u qu c gia, m t ph n l i nhu n sau thu đ c chia cho c ề ố ộ ầ ợ ậ ế ượ ổ đông (c t c) tr thành thu nh p cá nhân và ph i ch u thu thu ổ ứ ở ậ ả ị ế
nh p cá nhân ậ
G i ọ I là thu nh p tr c thu c a cá nhân ậ ướ ế ủ
G i ọ t là thu su t thu thu nh p công ty ế ấ ế ậ
G i ọ r là thu su t thu thu nh p cá nhân ế ấ ế ậ
Thu nh p sau thu nh n đ c t c t c là: ậ ế ậ ượ ừ ổ ứ
= [I (1 – t)(1 – r)]
Trang 6262
Doubling tax (cont’)
Có nên h p nh t thu thu nh p công ty và thu thu nh p cá nhân? ợ ấ ế ậ ế ậ
Chính sách c t c c a các công ty c ph n? ổ ứ ủ ổ ầ
Trang 63Thuế thu nhập cá nhân và mức cung, cầu lao động
Tác đ ng thu nh p ộ ậ
Do thu làm gi m thu nh p kh d ng nên ng i lao đ ng ph i ế ả ậ ả ụ ườ ộ ả
hăng hái làm vi c đ ki m ti n bù vào s b chính ph l y ệ ể ế ề ố ị ủ ấ → con
ng i siêng năng h n ườ ơ
Tác đ ng thay th ộ ế
Do thu làm gi m thu nh p kh d ng nên chi phí c h i c a ngh ế ả ậ ả ụ ơ ộ ủ ỉ
ng i r đi và có th nó s đ c tiêu dùng nhi u h n ơ ẻ ể ẽ ượ ề ơ → con ng i ườ
l i bi ng h n ườ ế ơ
Hai tác đ ng ng c chi u nhau và không th xác đ nh đ c ộ ượ ề ể ị ượ
Trang 6464
Về cơ bản, lạm phát tác động lên thuế thu nhập cá nhân theo hai cách:
trị danh nghĩa của một cá nhân tăng lên Do vậy,
người này có thể sẽ phải chuyển lên nhóm thu nhập
chịu thuế cao hơn ngay cả khi không có sự thay đổi
trong thu nhập thực Tác động này được gọi là chuyển
nhóm thu nhập (bracket creep).
trị danh nghĩa vẫn cố định Giá trị thực của các khoản
ưu đãi về thuế này giảm đi khi có lạm phát và do vậy
làm tăng nghĩa vụ thuế.
Tác động của lạm phát lên thuế
thu nhập cá nhân