1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Phân tích chính sách thuế_Chương 4: Thuế Thu Nhập pdf

68 1,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuế Thu Nhập
Tác giả Nguyễn Hồng Thắng
Trường học Khoa Tài chính nhà nước, University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Kinh tế tài chính
Thể loại Tài liệu phân tích chính sách thuế
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUẾ THU NHẬPNguyễn Hồng Thắng Khoa Tài chính nhà nước, UEH Thuế thu nhập công ty Thuế thu nhập cá nhân... 6 Thuế suất bình quân của thuế thu nhập công ty tại OECD và EU Source: Int

Trang 1

THUẾ THU NHẬP

Nguyễn Hồng Thắng

Khoa Tài chính nhà nước, UEH

Thuế thu nhập công ty

Thuế thu

nhập cá nhân

Trang 2

2

Mở đầu

T i sao đánh thu thu nh p doanh nghi p bên c nh thu thu ạ ế ậ ệ ạ ế

nh p cá nhân? ậ

Trách nhi m h u h n ệ ữ ạ : công ty chịu trách nhiệm hữu hạn

còn cá nhân thì không, nên thuế thu nhập công ty như một loại giá cả trả cho quyền lợi này.

V n đ ng ấ ề ườ ạ i đ i di nệ : tạo ra thu nhập cho công ty không

Trang 3

Nội dung

Đ c đi m chung c a thu thu nh p ặ ể ủ ế ậ

Tính lũy ti n ế

Tính trung l p c a thu thu nh p công ty ậ ủ ế ậ

 Lá chắn thuế: Lãi vay

Thu thu nh p cá nhân ế ậ

Thu l ng ế ươ (Tax wedge on labor)

Trang 4

Phần 1: ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Trang 5

Đặc điểm chung của thuế thu nhập

Tr c thu và khó chuy n ự ể

Công b ng xã h i ằ ộ

Nh y c m ạ ả

Thu thu nh p cá nhân ít gây bi n d ng ế ậ ế ạ (distortion) trên th ị

tr ng hàng hóa thông th ng, nh ng nh h ng đ n ngh ườ ườ ư ả ưở ế ỉ

ng i ơ cung, c u lao đ ng ầ ộ

Chi m t tr ng ế ỷ ọ r t l n ấ ớ t i M và ạ ỹ l n ớ t i Tây Âu ạ

Thu su t biên có khuynh h ng gi m ế ấ ướ ả

Ph n l n mang tính lũy ti n ầ ớ ế

Trang 6

6

Thuế suất bình quân của thuế thu

nhập công ty tại OECD và EU

Source: International Accounting & Multinational Enterprises – Chapter 16 – Radebaugh, Gray, Black

Trang 7

Thuế suất thuế TNCT ở Mỹ Latin

Trang 9

Thuế TN thường mang tính lũy tiến

Thu lũy ti n là lo i thu thu nhi u ph n trăm h n vào thu ế ế ạ ế ề ầ ơ

nh p c a ng i có thu nh p cao và ít ph n trăm vào thu ậ ủ ườ ậ ầ

Trang 10

10

Thuế tỉ lệ, thuế lũy thoái và thuế lũy tiến

Trang 11

Tham khảo về thuế suất lũy tiến tại Mỹ:

US CIT Rates 2006, 2005, 2004, 2003, 2002

Taxable income Over Not over Tax rate

In the US, according to

the Treasury Department

0.1 percent of the top

income group pays 17.4

percent of all the federal

tax and 50 percent of the

low income group pays

only 3.03 percent of all

the individual tax This

shows that the US tax

system is based on the

principle of

progressiveness [Jared

Lee]

Trang 12

12

Tham khảo:

US CIT Rates 2006, 2005, 2004, 2003, 2002

ĐỒ THỊ

Trang 13

Tính lũy thoái của thuế gián thu và

tính lũy tiến của thuế trực thu

Trang 14

Lý thuyết về sự hy sinh (Sacrifice Theory)

hy sinh độ hữu dụng (loss of utility)

Phần 2: TÍNH LŨY TiẾN

Trang 15

Hy sinh độ thỏa dụng

Đánh thu thu nh p ế ậ

Gi m thu nh p kh d ng c a cá nhân ả ậ ả ụ ủ

Gi m m c tiêu dùng c a cá nhân ả ứ ủ Khi n cá nhân hy sinh đ th a d ng ế ộ ỏ ụ

Trang 16

16

Giả thiết trong Lý thuyết hy sinh

 Thu nh p xác đ nh tính h u d ng và kh năng n p thu ậ ị ữ ụ ả ộ ế

 Đ h u d ng biên c a thu nh p (MUộ ữ ụ ủ ậ Y) gi m đi khi thu nh p tăng.ả ậ

 Cá nhân có nh ng s thích gi ng nhau, t c là có cùng MUữ ở ố ứ Y

schedules

Trang 17

Ba loại hy sinh hữu dụng

Equal absolute sacrifice – m t m t l ng nh nhau trong t ng h u ấ ộ ượ ư ổ ữ

d ng ụ (same loss in total utility)

Equal proportional sacrifice – m t m t ph n trăm h u d ng b ng ấ ộ ầ ữ ụ ằ nhau (same % of utility lost)

Equal marginal sacrifice – N p thu sao cho cân b ng MU ộ ế ằ Y sau

thu ế (pay tax to equalise post-tax MU Y )

Trang 18

18

Equal Absolute Sacrifice

Total utility

Income

U A 1

U A 2

U B 1

U B 2

Y A 1

Y B 1

Thu thuế sao cho mức giảm tuyệt đối về độ hữu dụng của mọi

cá nhân là như nhau → Mỗi cá nhân mất đi một mức hữu

dụng tuyệt đối bằng nhau.

Thuế phải nộp của A Thuế phải nộp của B

Đường tổng hữu dụng

Trang 20

Equal Proportional Sacrifice

Total utility

Income

U A 1

U A 2

U B 1

U B 2

Y A 1

Y B 1

A

U

U U

U

1 1

A

U

U U

U

1 1

Trang 21

The most popular variant of the ability-to-pay principle is called the equal

marginal sacrifice principle It is often used to justify progressive taxation The idea is to examine what a person gives up when the last dollar of taxes is paid To pay the last $50 in taxes, a low-income person might have to give up something essential, such as a pair of shoes A high-income person might give

up a luxury of little practical value or necessity Accordingly, taxes should be increased on the high-income person and reduced on the low-income

person until both sacrifice equally when the last dollar of taxes is paid (Theo đó, thu nên gia tăng đ i v i ng i thu nh p cao và gi m đ i v i ng i ế ố ớ ườ ậ ả ố ớ ườ thu nh p th p sao cho m c hy sinh (h u d ng) b ng nhau khi đ ng thu cu i ậ ấ ứ ữ ụ ằ ồ ế ố cùng đ c n p) ượ ộ

Equal Marginal Sacrifice

“Guest Viewpoint: Some taxation principles, to get debate started “ by Mark

Thoma (mthoma@uoregon.edu) is a macroeconomist and a member of the

economics department at the University of Oregon

Trang 22

- each gives up the same utility from the last unit of income.

- pay tax to equalise post-tax MUY [Bob Beachill, www.imu.ac.uk/ ]

Total

utility

Income

U A 1

U B 1

Y A 1

Y B 1

Trang 23

A.C Pigou: “the chopping off the tops of all incomes above

the minimum incomes and leaving everybody, after taxation with equal incomes ”

[by Kumar N and Yadav Nirmal, “Public Finance theory and

Practice”]

Equal Marginal Sacrifice

Trang 24

24

Progressive Taxation?

Ability-to-pay approach (based on sacrifice theory) does not not

unambiguously require a progressive tax structure

Trang 25

Problems with Sacrifice Theory

Assumes cardinal utility & interpersonal comparisons of utility

Assumes identical marginal utility of income schedules for all

individuals

Provides ambiguous conclusions about vertical equity

Trang 26

Phần 3: KHUYẾN KHÍCH TRUNG LẬP

CỦA THUẾ THU NHẬP CÔNG TY

Trang 27

Câu hỏi

T i sao thu thu nh p th ng đ c s d ng đ khuy n khích đ u ạ ế ậ ườ ượ ử ụ ể ế ầ

t mà không ph i là thu hàng hóa hay thu tài s n? ư ả ế ế ả

Nhắc lại, nếu phân theo đối tượng đánh thuế (tax object), các quốc gia thường có ba nhóm thuế.

Thuế hàng hóa, dịch vụ: thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu,

thuế tiêu thụ đặc biệt (excise tax),…

Thuế tài sản: thuế bất động sản, thuế chuyển nhượng tài sản,

thuế thừa kế, thuế tài nguyên,…

Trang 28

28

Trả lời

Nhắc lại:

Thu nhập của người lao động: tiền lương

Thuế nhập của người có vốn: lợi nhuận

Thu nhập của người có đất: tiền thuê đất

Trang 29

Tính trung lập của thuế TN công ty

Nh ng bi n pháp khuy n khích đ u t thông qua thu c a chính ữ ệ ế ầ ư ế ủ

ph không thiên v cho nh ng d án đ t l i ích xã h i khác nhau ủ ị ữ ự ạ ợ ộ

Trang 30

30

Xem xét đ u t vào 2 trái phi u chính ph ầ ư ế ủ

 Trái phiếu A có thời hạn 2 năm, trả lãi suất 15%/năm trên mệnh giá 1.000.000 đ;

 Trái phiếu B có thời hạn 1 năm, trả lãi suất 12% trên mệnh giá 1.000.000 đ

Chính ph khuy n khích b ng cách kh u tr thu cho đ u t ủ ế ằ ấ ừ ế ầ ư

(investment tax credit): theo t l 20% v n đ u t ỷ ệ ố ầ ư

Tính trung lập của thuế TN công ty

Ví dụ 2

Trang 31

Trung lập của thuế Ví dụ 2, trái phiếu A

Giá trị đầu tư - 1.000.000 đ

Dòng tiền (CF) 150.000 đ 150.000 đ

IRR = 15%

Giá trị đầu tư - 800.000 đ

Dòng tiền (CF) 150.000 đ 150.000 đ

IRR = 29,6%

Ban đầu Trước khi hoàn thuế

Sau khi hoàn thuế cho đầu tư 20% giá trị đầu tư

Trang 32

32

Trung lập của thuế Ví dụ 2, trái phiếu B

IRR = 12%

IRR = 40%

Ban đầu Trước khi hoàn thuế

Sau khi hoàn thuế cho đầu tư 20% giá trị đầu tư

Trang 33

4 HÌNH THỨC KHUYẾN KHÍCH TRUNG LẬP THÔNG QUA LÁ CHẮN THUẾ-KHẤU HAO

1 Trung l p ki u Samuelson ậ ể

2 Trung l p ki u Musgrave ậ ể

3 Trung l p ki u Harberger-Bradurd ậ ể

4 Trung l p ki u Auerback-Jorgenson ậ ể

Trang 34

34

Khấu hao tạo ra một lá chắn thuế

Lá chắn khấu ha(Deprecia o

tion Shield)

Thuế

Net Cash Flows

Trang 35

Lá chắn thuế khấu hao

(Depreciation Tax Shield)

Kh u hao là ấ cost ch không ph i ả cash.

Trang 36

36

TRUNG LẬP KIỂU SAMUELSON

Tính thuế lên lợi nhuận đã trừ khấu hao kinh tế

N u không thu ế ế:

• L i nhu n tr c thu hàng năm ợ ậ ướ ế EBT i và kh u hao ấ D i

• Hi n giá l i nhu n và kh u hao: PV(EBT) và PV(D) ệ ợ ậ ấ

Trang 37

TRUNG LẬP KIỂU MUSGRAVE

Khấu hao ngay lập tức: khoản đầu tư được tính vào chi phí năm 0, các năm sau không được khấu hao

Khi không có thuế

• Kho n thu đ u t ban đ u: I = PV(D) + PV(EBT) ả ầ ư ầ

Khi kh u hao ngay năm 0 ấ

• Chính ph tính I là chi phí năm 0 nên cho hoàn thu (gi m thu ) ủ ế ả ế

m t kho n I*t = PV(tD) + PV(tEBT) ộ ả

• Hàng năm n p thu t(D+EBT) ộ ế Hi n giá PV(tD)+PV(tEBT) ệ

• PV thu = 0 (n u su t chi t kh u là IRR tr c thu ) ế ế ấ ế ấ ướ ế

Th c ch t chính ph không thu thu mà tr thành m t đ i tác cùng ự ấ ủ ế ở ộ ố góp v n đ u t v i ch d án ố ầ ư ớ ủ ự

Trang 38

38

TRUNG LẬP HARBERGER-BRADURD

Kết hợp Samuelson và Musgrave

- M t t l ộ ỉ ệ λ c a đ u t đ c quy thành chi phí năm 0 ủ ầ ư ượ

- Ph n còn l i (1 ầ ạ λ) đ c kh u hao theo vòng đ i kt ượ ấ ờ ế

- Kho n đ u t : PV(EBT) + PV(D) ả ầ ư

- Công nh n là chi phí năm 0: ậ λ[PV(EBT)+PV(D)]

- Gi m thu trong năm 0: ả ế λt[PV(EBT)+PV(D)]

- N p thu sau đó: t(EBT+D) ộ ế t(1 λ)D

- Hi n giá thu : PV[t(EBT+ ệ ế λD)]

Trang 39

• Gi m thu năm 0: - ả ế λtPV(EBT)

• N p thu sau đó: tPV(EBT) ộ ế

• T ng h p tác đ ng: tPV(EBT)- ổ ợ ộ λtPV(EBT) =

= (1-λ)tPV(EBT)

N u ế λ áp d ng đ ng đ u: không thay đ i th t các d án ụ ồ ề ổ ứ ự ự

Trang 40

40

TRUNG LẬP HARBERGER-BRADURD (3)

Khi áp dụng Harberger, một dự án có thể phân ra 2 phần

Ph n ch u thu theo ki u Musgrave: ầ ị ế ể λ

• L i nhu n tr c thu : ợ ậ ướ ế λ*r (r là l i nhu n tr c thu đu c ch p ợ ậ ướ ế ợ ấ

nh n n u áp d ng Musgrave) ậ ế ụ

Ph n ch u thu theo ki u Samuelson: (1- ầ ị ế ể λ)

• L i nhu n tr c thu : (1- ợ ậ ướ ế λ)ρ ο (ρ ο là l i nhu n tr c ợ ậ ướ

thu đu c ch p nh n n u áp d ng Samuelson) ế ợ ấ ậ ế ụ

• ρ λ là m c l i nhu n tr c thu đ d án đ c ch p ứ ợ ậ ướ ế ể ự ượ ấ

thu n khi có t l ậ ỉ ệ λ đ c kh u hao năm 0 ượ ấ

ρ λ = λ*r + (1-λ)ρ ο

Trang 41

TRUNG LẬP HARBERGER-BRADURD (4)

Ví dụ: dự án đầu tư 1000, thuế suất t = 50%, λ = 40%

• Ph n ch u thu theo ki u Musgrave: ầ ị ế ể λ = 40%

• L i nhu n tr c thu đ ch p thu n d án: r = 10% ợ ậ ướ ế ể ấ ậ ự

• Ph n ch u thu theo ki u Samuelson: (1- ầ ị ế ể λ) = 60%

• L i nhu n tr c thu đ ch p thu n d án: ợ ậ ướ ế ể ấ ậ ự ρ ο =20%

• T ng l i nhu n: ổ ợ ậ ρ λ = λ*r + (1-λ)ρ ο

ρ λ = 40%*10% + 60%*20% = 16%

B o đ m tính trung l p: t t c các d án có ả ả ậ ấ ả ự ρ λ trên

16% đ u đ c ch p nh n ề ượ ấ ậ

Trang 42

• L i nhu n còn l i sau thu : (1-t)PV(EBT) ợ ậ ạ ế

• Hi n giá c a thu : t*PV(EBT) ệ ủ ế

• Th t các d án không thay đ i ứ ự ự ổ

Trang 43

Câu hỏi

Có nên s d ng thu đ khuy n khích đ u t hay không? ử ụ ế ể ế ầ ư

Nên hay không nên khuy n khích trung l p? (Có nên ế ậ

khuy n khích phi trung l p không?) ế ậ

Trang 44

44

Bài tập

Hãy phân tích b n hình th c khuy n khích thu trung l p thông qua ố ứ ế ế ậ

s li u c năm sau đây c a m t công ty ố ệ ả ủ ộ

Nguyên giá tài s n c đ nh: ả ố ị 90 t đ ỉ ; th i gian kh u hao: ờ ấ 5 năm

Doanh thu bình quân hàng năm: 340 t đ ỉ ;

Giá v n hàng bán bình quân hàng năm: ố 180 t đ ỉ

Chi phí bán hàng & qu n lý bình quân hàng năm: ả 50 t đ ỉ

Thu su t thu thu nh p doanh nghi p: ế ấ ế ậ ệ 25%

T l hoàn thu cho đ u t (ITC rate): ỷ ệ ế ầ ư 30%

Su t chi t kh u kỳ v ng: ấ ế ấ ọ 16%

B qua lãi vay ỏ

Trang 45

Lá chắn thuế: Lãi vay

Gi s b n đang xem xét tài tr cho m t d án có chi đ u t ban ả ử ạ ợ ộ ự ầ ư

đ u (ICO) 20 t đ, t o ra m t l ng EBIT là 4 t đ/năm Ba ph ng ầ ỉ ạ ộ ượ ỉ ươ

án tài tr nh sau ợ ư

Ph ng án 1 ươ : Tài tr 100% t v n c ph n ph thông ợ ừ ố ổ ầ ổ

Ph ng án 2 ươ : Vay n 25% ICO t i lãi su t 12%/năm; Phát hành c ợ ạ ấ ổ

Trang 46

46

Lá chắn thuế: Lãi vay (tt)

Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3

Báo cáo kết quả kinh doanh vắn tắt

Chỉ tiêu Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3

Trang 47

Phần 4: THUẾ THU NHẬP

CÁ NHÂN

Trang 48

48

Định nghĩa thu nhập (định nghĩa S chanz- H aig- S imons)

Thu nh p là bi u hi n b ng ti n c a m c gia tăng kh năng tiêu ậ ể ệ ằ ề ủ ứ ả dùng ròng trong m t th i kỳ ộ ờ

Thu nh p = S ti n tiêu dùng + ậ ố ề Tài s n ả

( Tài sản biểu hiện một sự gia tăng tiêu dùng tiềm năng)

Nh ng thành ph n c b n t ng minh c a thu nh p: ữ ầ ơ ả ườ ủ ậ

 Tiền lương, tiền công, thù lao;

 Lợi nhuận kinh doanh; tiền cho thuê;

 Lợi tức cổ phần, lợi tức trái phiếu

Trang 49

Nh ng thành ph n khác c u thành thu nh p theo quan đi m S-H- ữ ầ ấ ậ ể S:

nhân viên

viên

trí, bồi thường thất nghiệp, trợ cấp trẻ em

 Lời từ vốn (Capital gains) ≠ Cổ tức

 Hiện vật nhận được (hàng hóa, dịch vụ, cổ phần)

Định nghĩa thu nhập (tt)

Trang 50

50

Quy định thu nhập chịu thuế

Đ nh nghĩa thu nh p c a Schanz-Haig-Simons là lý thuy t ị ậ ủ ế

Chính ph các n c tùy hoàn c nh c th c a mình quy đ nh ủ ướ ả ụ ể ủ ị các kho n thu nh p ch u thu và cách th c tính thu lên chúng ả ậ ị ế ứ ế (tính chung ho c tách riêng) ặ

Trang 51

Hai khái niệm về thu nhập

Compensation from participation in a business, including wages,

salary, tips, commissions and bonuses.

Trang 52

52

Thu nhập chịu thuế tại Việt Nam

1. Thu nh p t kinh doanh ậ ừ

2. Thu nh p t ti n l ng, ti n công ậ ừ ề ươ ề

5. Thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s n ậ ừ ể ượ ấ ộ ả 25%

Trang 54

Phần thu nhập tính

thuế/tháng (triệu đồng)

Biểu thuế đối với thu nhập từ kinh

doanh, từ tiền lương, tiền công

Trang 55

The Marginal Tax Rate vs The Average Tax Rate for a Progressive Tax

For a progressive tax, the marginal tax rate is greater than the average tax rate As a result, progressive taxes result in

reduced incentives for higher-income people to work and invest compared to

a proportional tax

or a regressive tax.

Trang 57

( t

S

IAT IBT

Trang 58

58

Bài tập

Căn c bi u thu thu nh p, hãy xác đ nh ứ ể ế ậ ị mối tương quan gi a ữ biên đ gia tăng thu nh p sau thu và thu nh p tính thu c a các ộ ậ ế ậ ế ủ kho n ả thu nh p sau thu ậ ế d i đây: 3 tr.đ, 8 tr.đ, 15 tr.đ, 25 tr.đ và ướ

42 tr.đ, 66 tr.đ & 90 tr.đ.

Trang 59

Tham khảo:

Trình tự xác định thuế TN Liên bang Mỹ

Gross Income – Deductions for Adjusted Gross Income

= Adjusted Gross Income

– Greater of Itemized Deductions or Standard Deduction

– Personal Exemptions

= Taxable Income

x Tax Rate

= Tax Liability

+ Alternative Minimum Tax (if any)

– Tax Credits and Prepayments

+ Employment Taxes (if any)

= Net Tax Due or Refund

Trang 60

60

Phân biệt Tax Credits với Tax Deductions

Tax Deduction reduces income to which the rate applies and indirectly reduces the tax liability.

Tax Credit directly reduces the tax liability.

Trang 61

Doubling tax

Ở nhi u qu c gia, m t ph n l i nhu n sau thu đ c chia cho c ề ố ộ ầ ợ ậ ế ượ ổ đông (c t c) tr thành thu nh p cá nhân và ph i ch u thu thu ổ ứ ở ậ ả ị ế

nh p cá nhân ậ

G i ọ I là thu nh p tr c thu c a cá nhân ậ ướ ế ủ

G i ọ t là thu su t thu thu nh p công ty ế ấ ế ậ

G i ọ r là thu su t thu thu nh p cá nhân ế ấ ế ậ

Thu nh p sau thu nh n đ c t c t c là: ậ ế ậ ượ ừ ổ ứ

= [I (1 – t)(1 – r)]

Trang 62

62

Doubling tax (cont’)

Có nên h p nh t thu thu nh p công ty và thu thu nh p cá nhân? ợ ấ ế ậ ế ậ

Chính sách c t c c a các công ty c ph n? ổ ứ ủ ổ ầ

Trang 63

Thuế thu nhập cá nhân và mức cung, cầu lao động

Tác đ ng thu nh p ộ ậ

Do thu làm gi m thu nh p kh d ng nên ng i lao đ ng ph i ế ả ậ ả ụ ườ ộ ả

hăng hái làm vi c đ ki m ti n bù vào s b chính ph l y ệ ể ế ề ố ị ủ ấ con

ng i siêng năng h n ườ ơ

Tác đ ng thay th ộ ế

Do thu làm gi m thu nh p kh d ng nên chi phí c h i c a ngh ế ả ậ ả ụ ơ ộ ủ ỉ

ng i r đi và có th nó s đ c tiêu dùng nhi u h n ơ ẻ ể ẽ ượ ề ơ con ng i ườ

l i bi ng h n ườ ế ơ

Hai tác đ ng ng c chi u nhau và không th xác đ nh đ c ộ ượ ề ể ị ượ

Trang 64

64

Về cơ bản, lạm phát tác động lên thuế thu nhập cá nhân theo hai cách:

trị danh nghĩa của một cá nhân tăng lên Do vậy,

người này có thể sẽ phải chuyển lên nhóm thu nhập

chịu thuế cao hơn ngay cả khi không có sự thay đổi

trong thu nhập thực Tác động này được gọi là chuyển

nhóm thu nhập (bracket creep).

trị danh nghĩa vẫn cố định Giá trị thực của các khoản

ưu đãi về thuế này giảm đi khi có lạm phát và do vậy

làm tăng nghĩa vụ thuế.

Tác động của lạm phát lên thuế

thu nhập cá nhân

Ngày đăng: 20/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w