II-TỔ CHỨC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ THEO CHI PHÍ THỰC TẾNỘI DUNG CHÍNH: 1-Khái quát về hoạt động phục vụ 2-Tổ chức kế toán chi phí sản xuất v
Trang 31 Mục tiêu:
Chi phí SX thực tế, giá thành thực tế
CUNG CẤP
THÔNG TIN
Phục vụ cho hoạch định, kiểm soát Kết quả từng hoạt động
sản xuất
Trang 42 NỘI DUNG CƠ BẢN
2.1 Xác định nội dung kinh tế, tính giá thành sản phẩm
Trang 52.1 Xác định nội dung kinh tế, tính giá thành sản phẩm
CPSX liên quan đến giá gốc sản phẩm chế tạo mới tính vào Z sp
Mỗi sản phẩm có kết cấu CP gồm các khoản mục tương ứng KTCP & tính Z sp cần xác định giá thành gồm mấy khoản mục, nội dung từng khoản mục tương ứng
Trang 6Yêu cầu quản lý
Trình độ & phương tiện kế toán
Trang 72.2 Xác định đối tượng tập hợp
Đối tựơng tính giá thành:
Là đại luợng, kết quả tổng hợp chi CPSX để tính Z
Yêu cầu quản lý
Trình độ & phương tiện kế toán
Trang 8CP & tính Z sp
Trang 9Những CP phát sinh liên quan đến nhiều đối tượng tập hợp CPSX thành nhóm & phân bổ cho từng đối tượng
Trang 102.4 Tổng hợp CPSX, tính Z sp
Là giai đoạn phân tích CP đã tập hợp ở từng đối tượng tập hợp CP để kết chuyển hoặc phân bổ
CPSX vào đối tượng tính Z
Các nội dung thực hiện:
•Đ/chỉnh vật liệu thừa, loại bỏ các khoản không tính vào giá gốc =>K/chuyển hoặc phân bổ cho từng đối tượng tính Z sp
•Đánh giá, điều chỉnh các khoản giảm Z
•Đánh giá SP dở dang cuối kỳ => Tính ∑ Z, Z đơn vị sp
Trang 112.4.1 Tổng hợp chi phí SX
Sơ đồ tập hợp CPSX:
CP NVL trực tiếp
CP nhân công trực tiếp
CP sử dụng máy thi công
CPSX chung
Kết chuyển CP NVL trực tiếp
Kết chuyển CP nhân công trực tiếp
Kết chuyển hoặc phân bổ CP sử dụng máy thi công
Kết chuyển hoặc phân bổ CPSX chung
Giá vốn hàng bán
NVL Vật liệu thừa nhập lại kho
(CP vượt tiêu chuẩn không đc tính vào giá gốc SP chế tạo)
CPSX kinh doanh dở dang
Trang 122.4.2 Đánh giá, điều chỉnh các
khoản giảm Z sp
Các khoản giảm Z sp là những khoản CP phát sinh không được tính vào Z hoặc các khoản CP không tạo ra giá trị SP
Các khoản giảm Z:
•Phát sinh thường xuyên, có giá trị lớn & ảnh hưởng trọng yếu thì KT đánh giá, điều chỉnh giảm theo nguyên tắc giá vốn
•Ngược lại thì đánh giá & đ/chỉnh theo nguyên tắc doanh thu
Trang 132.4.3 Đánh giá SP dở dang cuối kỳ
Là xác định CPSX của SP dở dang cuối kỳ
Phương
pháp
đánh giá
Trang 14a Đánh giá theo CP NVL chính
Áp dụng cho SP có CP NVL chính chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ +
X
Trang 15b Đánh giá theo CP NVL trực tiếp
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ +
X
Trang 16b Đánh giá theo CP NVL trực tiếp
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ +
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ +
X
Tỷ lệ hoàn thành
Tỷ lệ hoàn thành X
Trang 17c Đánh giá theo sản lượng hoàn
=> Áp dụng phổ biến ở nhiều doanh nghiệp
CPSX
dở dang
Chi phí nhóm 1
Trang 18c Đánh giá theo sản lượng hoàn thành tương đương (tt)
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ +
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ +
X
Tỷ lệ hoàn thành
Tỷ lệ hoàn thành X
Trang 19d Đánh giá theo chi phí kế hoạch (định mức)
Áp dụng với những doanh nghiệp đã xây dựng được hệ thống định mức CPSX chuẩn xác hay có quy trình SX ổn định
CPSP
dở dang cuối kỳ
= ∑
Số lượng SP
dở dang cuối kỳ
X X
Tỷ lệ hoàn thành
Chi phí
kế hoạch cho mỗi SP
Trang 20e PP phân bước
Dùng tính Z sp của những quy trình phức tạp
Gồm nhiều giai đoạn
SP của gđ trước là NVL của gđ sau
Có hai phương án tính Z:
Có tính Z bán thành phẩm
Không tính Z bán thành phẩm
Trang 21 Tính Z theo phương án có tính Z bán thành phẩm
CP CHẾ BIẾN GIAI ĐOẠN n
CP BÁN THÀNH
PHẨM GIAI ĐOẠN 1
CP CHẾ BIẾN GIAI ĐOẠN
2
Trang 22 Tính Z theo phương án có tính Z bán thành phẩm (tt)
bán thành phẩm (tt)
Phân bổ CP:
CPSX gắn liền với bán TP tính bình quân cho số lượng TP và số lượng SP dở dang cuối kỳ
CPSX nhóm 1 trong gđ tính bình quân cho số lượng SP ddck và số lượng TP
CPSX nhóm 2 trong gđ tính bình quân cho số lượng SP hoàn thành tương đương
của SP ddck và số lượng TP
Trang 23 Tính Z theo phương án có tính Z bán thành phẩm (tt)
GĐ i
CPBTP
GĐ trước chuyển sang
CPSX phát sinh trong kỳ
GĐ i
CPSX
dở dang cuối kỳ
GĐ i
Khoản giảm Z
GĐ i
Số lượng SP hoàn thành giai đoạn i
Trang 24 Tính Z theo phương án không tính Z bán thành phẩm
CP CHẾ BIẾN GIAI ĐOẠN n
CP BÁN THÀNH
PHẨM GIAI ĐOẠN 1
CP CHẾ BIẾN GIAI ĐOẠN 2
Z sp
Trang 25 Tính Z theo phương án không
tính Z bán thành phẩm (tt)
Phân bổ chi phí:
CPSX nhóm 1 GĐ (i) tính bình quân cho số lượng SPDD cuối kỳ từ GĐ (i) đến GĐ cuối cùng & số
lượng thành phẩm.
CPSX nhóm 2 trong GĐ(i) tính bình quân cho số lượng SP hoàn thành tương đương của SPDD
cuối kỳ GĐ (i) và số lượng SPDD cuối kỳ của tất cả các GĐ kế tiếp & số lượng thành phẩm
Z sp (thành phẩm) là tổng cộng CPSX ở các GĐ
trong thành phẩm
Trang 26 Tính Z theo phương án không
SL thành phẩm
SLượng spdd cuối kỳ GĐ i
SL thành phẩm
SL thành phẩm
SLượng spdd cuối kỳ GĐ I
X Tỷ lệ hoàn thành
SL thành phẩm
Trang 29h PP đơn đặt hàng (tt)
Tổng Z thực
tế của đơn
đặt hàng
Tổng CPSX thực tế
tập hợp theo đơn đặt hàng đến thời điểm công việc hoàn thành
Giá trị các khoản điều chỉnh giảm Z
Trang 302.5 Báo cáo CPSX & tính Z sp theo
CP thực tế
Là kết quả cuối cùng của quy trình kế
toán CPSX & tính Z sp
Mục tiêu: cung cấp thông tin CPSX, Z theo
CP thực tế hay giá gốc
Có 3 loại bảng:
• Báo cáo CPSX theo yếu tố
• Báo cáo CPSX theo khoản mục
• Báo cáo Giá thành SP
Trang 312.Chi phí nhân công
3.Chi phí khấu hao
4.Chi phí dịch vụ thuê ngoài
5.Chi phí khác bằng tiền
Tổng cộng
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 32Bảng Báo cáo
Công ty
BÁO CÁO CHI PHÍ SẢN XUẤT THEO KHOẢN MỤC
Tháng(quý, năm):
Các khoản chi phí Số tiền Tỷ trọng
1.Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Trang 33Bảng Báo cáo
Công ty
BÁO CÁO GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Tháng(quý,năm) Các loại
sản phẩm Giá thành thực tế
đơn vị
Chia theo các khoản mục
Khoản mục chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Khoản mục chi phí
nhân công trực tiếp
Khoản mục chi phí sản xuất chung
Trang 34II-TỔ CHỨC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ THEO CHI PHÍ THỰC TẾ
NỘI DUNG CHÍNH:
1-Khái quát về hoạt động phục vụ
2-Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ theo chi phí thực tế
NỘI DUNG CHÍNH:
1-Khái quát về hoạt động phục vụ
2-Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ theo chi phí thực tế
Trang 35A- Khái niệm hoạt động phục vụ:
Hoạt động phục vụ là hoạt động không phải hoạt động sản xuất chức năng chính của doanh nghiệp, hình thành chủ yếu để sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ trong nội bộ của doanh nghiệp như:
Hoạt động sơ chế, sản xuất các loại nguyên liệu, vật liệu cho
Trang 36B- Đặc điểm của hoạt động phục vụ:
Thường có quy mô nhỏ, quy trình công nghệ sản xuất giản đơn, tổ chức sản xuất tập trung theo từng phân xưởng
Đặc biệt là hoạt động phục vụ thường có sự chuyển giao sản phẩm, dịch vụ lẫn nhau trong quá trình hoạt động
Chi phí hoạt động của bộ phận phục vụ ảnh hưởng rất lớn đến chi phí của các bộ phận chức năng, chi phí của hoạt động doanh nghiệp
Đồng thời, xét theo góc độ quản trị, chi phí bộ phận phục vụ cũng ảnh hưởng rất lớn đến quyết định quản trị.
Trang 372-Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ
Trang 382-Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm hoạt động phục
vụ theo chi phí thực tế
Trang 39Nhu cầu sản xuất
Quyết định sản xuấtLệnh sản xuất
GĐ n
Trang 40Giá thành sản phẩm của hoạt động phục vụ cũng chỉ bao gồm chi phí sản xuất và thông thường gồm 3 khoản mục là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất trong kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ thường được chọn là từng phân xưởng, bộ phân sản xuất của từng hoạt động phục vụ Đối tượng tính giá thành hoạt động phục vụ thường được chọn là từng loại sản phẩm, dịch vụ của hoạt động phục vụ cung ứng cho các hoạt động chức năng.
Kỳ tính giá thành được chọn là hằng tháng
Trang 41Tính giá thành thực tế cần phân bổ của
sản phẩm hoạt động phục vụ
Trường hợp phân bổ chi phí sản xuất của sản phẩm cung cấp lẫn nhau, quy trình được thực hiện như sau:
phục vụ khác
Trang 42Tính giá thành thực tế cần phân bổ của
sản phẩm hoạt động phục vụ Tính giá thành thực tế cần phân bổ của
sản phẩm hoạt động phục vụ
Trang 43Trường hợp phân bổ theo phương pháp trực tiếp:
- Quy trình được thể hiện như sau:
Trang 44Tính giá thành thực tế cần phân bổ của sản
phận phục vụ
phân bổ cho
bộ phận chức
năng
=
Số lượng sản phẩm bộ
phận phục vụ
cung ứng cho bộ phận chức
năng
X
Chi phí sản xuất đơn vị sản phẩm bộ phận phục vụ cần phân bổ
Chi phí sản
xuất đơn vị
sản phẩm của
bộ phận phục
vụ cần phân
bổ
=
Tổng chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ
Sản lượng sản xuất của bộ phận phục vụ +
Sản lượng tiêu dùng nội bộ và cung ứng cho các bộ phận phục vụ khác
Trang 45Tính giá thành thực tế cần phân bổ của sản
Chi phí
bộ phận phục vụ C
Bộ phận chức năng X
Bộ phận chức năng Y
Bộ phận chức năng Z
Trang 46Tính giá thành thực tế cần phân bổ của sản
phận phục vụ
+ Chi phí sản xuất sản phẩm bộ phận phục vụ trước phân bổ
Sản lượng sản phẩm của bộ
phận phục vụ
-Sản lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ của bộ phận phục vụ
-Sản lượng sản phẩm cung ứng cho bộ phận phục vụ phân bổ trước
Trang 47Tính giá thành thực tế cần phân bổ của sản
bộ phận khác
x Chi phí sản xuất đơn vị sản phẩm
bộ phận phục vụ
Với bộ phận phục vụ được chọn phân bổ lần thứ nhất chi phí sản xuất và
số lượng sản phẩm cung ứng cho bộ phận phục vụ phân bổ trước bằng không
Trang 48Tính giá thành thực tế cần phân bổ của
sản phẩm hoạt động phục vụ
Các phương pháp phân bổ chi phí bộ phậnkhác:
Với biến phí, phân bổ cho các bộ phận chức năng theo mức độ hoạt động phục vụ:
vụ cung ứng cho
bộ phận chức năng
x đơn vị sản phẩm của Biến phí sản xuất
bộ phận phục vụ
Trang 49Tính giá thành thực tế cần phân bổ của
sản phẩm hoạt động phục vụ
Với định phí, phân bổ cho các bộ phận chức năng theo
tỷ lệ phân bổ định phí được xây dựng dài hạn:
Trang 50Tài khoản sử dụng và phương pháp phản
ảnh:
Các tài khoản sử dụng:
621: Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp
622: Chi phí nhân công trực tiếp
627: Chi phí sản xuất chung
154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
631: Gía thành sản xuất
Phương pháp phản ánh:
Theo sơ đồ sau:
Trang 51632
154
154CPSXDD
CPSXDD
1234,5
678910
14
15
131211
16
1718
192021222324
Trang 52CPSXDD
Trang 53Hết