NỘI DUNG CHÍNH • Đồng phân củahợpchấthữucơ • Hiệu ứng trong hợpchấthữucơ • Cơ chế các phản ứng củahợpchấthữucơ • Alkane • Alkene • Alkyne • Alkadiene • Hợpchất hydrocarbon thơm • Dẫn xuất halogen • Alcohol – Phenol • Aldehyde – Ketone • Carboxylic acid • Amine – Hợpchấtdiazonium
Trang 1
p»
Hỏa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Điện thoại: 8647256 ext 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://nhud.tvu.edu.vn
Trang 2ELE
eee
EE (ge
Trang 5| Đông phân cấu tao
Do có sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tứ
trong mach C
I.1 Đông phan mach C
A SZ n-butane
Trang 6I.2 Đông phân do vị trí các liên kết bội, nhóm chức
Trang 7I.3 Đồng phân có nhóm định chức khác nhau
dinethyl ketone C3HgO Mứ propan-2-one
Trang 8I.4 Đồng phân có nhóm thé khác nhau liên kết với
nhóm định chức
Trang 10„ Thường xuất hiện ở các hợp chất có chứa:
C=C, C=N, N=N, hệ liên hợp, vòng phang 3
hay 4 cạnh abC=Ccd: a#b,c#d
Trang 11II.1.2 Danh pháp của đông phân hình học
a Hé cis-trans: abC=Cab
- Nhóm thê tương đương năm cùng phía
mat phang liên kêt Tr 2 cis
Trang 12` s&s
Trang 13eLuu y: Khi dung Z-E, chu y Z, E khong
phai luon trung voi cis, trans
Z-, CiS-
Trang 14II.1.3 Đồng phân hình học của abC=Nd và
aN=Nb
a.abC=Nd
¢ Truwoc day, dung hé syn-, anti-, nhung
không chính xác nên hiện nay dùng hệ Z-E
a>b: a, d khác phía so với mặt phẳng nỗi
Trang 15e Đôi với ketoxime: Cùng 1 chất, có thể gọi là
syn- hay anti- !!!
> hé syn- -anti khong chinh xac >
chuyén sang hệ Z-E
Trang 17II.1.4 Đông phân hình học của hợp chất chứa C=C
Trang 18II.1.5 Đông phân hình học của vòng no 3, 4
cạnh
„ Được bồ trí trên 1 mặt phắng > các nhóm thể
không thể quay tự do > xuất hiện đồng phân
hình học
* Các nhóm thể tương đương cùng phía mặt phang
> cis, khac phia > trans
cis-cyclopropane-1,2-dicarboxylic acid trans-cyclopropane-1,2-dicarboxylic acid
Trang 19II.1.6 Cách xác định và so sánh các đông phân
hình học
a xác định khoảng cách giữa các nhóm thể
Khoảng cách giữa 2 nhóm thê tương đương
trong dong phan cis < trans
Trang 21a, they
Trang 22II.2 Đồng phân câu dạng (đồng phân quay)
- Là những câu trúc không gian sinh ra do 1 nhóm
thê quay xung quanh trục C-C (không làm đứt C-C)
so với 1 nhóm nguyên tử khác
„ Thường cần năng lượng 3-4 Kcal/mol
‹ Chỉ tôn tại những câu dạng tương đôi bên
„ Không thê tách thành những đồng phân riêng rẽ!!!
- Đông phân câu dạng là các dạng khác nhau trong
không gian của cùng 1 câu hình!!!
Trang 2311.2.1 Cach biéu dién
a Công thức phổi cảnh (không gian 3 chiêu)
che khuất xen kẽ
e Liên kết C-C: đường chéo trái qua phải, xa
dân người quan sát
Trang 24b Công thức Newman
e Quan sát dọc theo C-C > 2 nguyên tử C ở
dạng che khuất, biểu diễn băng vòng tròn
> chiều các nhóm thế lên mặt phăng vuông
Trang 25II.2.2 Câu dạng của các hợp chất mạch hở
a Ethane
„ Quay 1 nhóm CH¡; & cô định nhóm còn lại >
2 đông phân câu dạng tới hạn
„ Che khuất: khoảng cách giữa các H gân nhau > năng lượng cao nhất > kém bên
nhat
2e
Trang 26sXen kẻ: khoảng cách giữa các H xa nhau 2 năng
lượng thap nhat > ben nhat
Trang 27b n-Butane
e« Quay các nhóm thé quanh trục C2-C3 > 2 dang
có năng lượng cao: che khuất toàn phân & che 1
Trang 30a Cyclohexane
e Các C không cùng năm trong 1 mat phang dé
bảo đảm góc liên kêt ~ 109528:
e Các nhóm thể có thể quay quanh C-C > đông
phân câu dạng
e Có 2 dạng đặc trưng: ghế (bên) & thuyén
* Ghé:
¢ Xem như 1 tô hợp của 6 hệ thông n-butane
e Tat ca 6 hé thong déu 6 dang xen ké (syn 6 butane)
45.49 A
2 5 A http://hhud.tvu.edu.vn 6 30
Trang 31*** Ngoài dạng ghế & thuyén, cyclohexane còn có dạng
Trang 32
chair conformer of Newman projection of ball-and-stid model of the
boat conformer of Newman projection of ball-and-stick model of the boat
thuyen
Trang 33b.Sự bồ trí các liên kết C-H
„ồ 6C phân bồ trên 2 mặt phẳng song song (1-3-5
& 2-4-6), cach nhau 0.5A
+ Lién két C-H gom 2 nhom: lién ket truc a (axial)
& lién ket bién e (equatorial)
Trang 34
e Cân băng (không thể tách):
Trang 36II.3.2 chất hoạt động quang học
- ASPC đi qua 1 số hợp chất hữu cơ làm mặt phẳng
phân cực quay 1 góc 2> chất hoạt động quang học
Góc quay được x#e"định bằng phân cực kế ”
Trang 37“Cua k4
Trang 38II.3.3 Điều kiện xuất hiện đồng phân quang hoc
‘Vat & anh trong gương không chong khít > co 2
đông phân không chỗng khít nhưng đôi xứng nhau
‹2 đồng phân nay quay mặt phẳng phân cực những góc như nhau nhưng ngược chiêu > 1 đôi đối
quang
‘Dong phan quang học thường xuất hiện khi có C
bất đối xứng (C*)
* € bất đôi xứng:
Cabcd a#b#c#d — không có tính đôi xứng
trong không gian
Trang 39eVí dụ phân tử lactic acid > 2 đông phân quang học
aa fp
39
Trang 41e Các nhóm thê khác nhau về đông phân câu tạo
> dong phan quang hoc
Trang 42Đông phân quang học không chứa C*
e Phân tử bô trí chặt chẽ trong không gian, có câu
tao bat doi xing trên toàn phân tứ
Trang 43II.3.4 Công thức biểu diễn đồng phân quang học
a Công thức tứ diện (3 chiêu)
> không thuận lợi cho phân tử phức tạp
Trang 44b Công thức chiều Fisher (2 chiêu)
e Chiều công thức tứ diện lên mặt phăng
e Cạnh năm ngang gân người quan sát, năm dọc
Trang 45II.3.5 Danh pháp và cách xác định câu
hình của đồng phân quang học
„ Câu hình: sự phân bồ trong không gian của
các nhóm thê xung quanh C* (khái niệm mô tả
dong phan quang hoc)
- Cau dang: cac dang khác nhau trong không
gian của cùng 1 câu hinh!!!
Trang 46a Hệ danh pháp D-L: cầu hình tương đôi
ePhải so sánh với 1 chất chuẩn
Trang 47b Hệ danh pháp R-S:
‹ Câu hình tuyệt đồi:
Là câu hình thực sự, nói lên sự phân bồ các
nhóm thê trong không gian xung quanh C*
Dùng quy tắc Kahn-Ingold-Preloq xác định độ
lớn của nhóm thê: dựa theo thứ tự ưu tiên
trong bảng HTTH
Trang 48H_ « oan
H+C*O-H H+C-O-H
Trang 50«Cách xác đỉnh câu hình: C*abcd,
giả sử a>b>c>d
+Theo công thức tứ diện / phối
cảnh (không gian): đặt d xa người
quan sát:
Đi từ a > b > c: cùng chiêu kim
dong ho: dong phan R
Đi từ a > b > c: ngược chiêu kim
dong ho: dong phan S$
Trang 52+Theo cong thuc Fisher:
Dat d nam dưới hay trên trong công thức
Fisher, sau đó xét thứ tự các nhóm còn lại:
Đi từ a > b > c: cùng chiêu kim đồng hỗ: R
Đi từ a 2> b 2 c: ngược chiêu kim đông hỗ: S
Quy ước: đổi vi trí 2 cắp nhóm thê > câu hình khong thay doi
Thay đổi vi trí 1 cắp nhóm thê > cau hình sẽ thay doi
Hay là Quay công thức Fisher 180° > câu hình không đồi, quay 90° hay 270° > cau hinh thay đồi
Trang 53eVi du lactic acid: COOH
b COOH
Nếu chỉ đổi 1 cặp H&CH,> ° a4 Pion a
H
d
(S)
eLưu ý: R & S chỉ là đại lượng lý thuyết!!! thực tế chỉ đo được d(+)
& I(-)!! R & S không liên hệ với (+) & (-)!!!
Trang 54II.3.6 Các hợp chất chứa nhiêu C*
a Hợp chất chứa các C* không tương đương
erythro-aldotetrose threo-aldotetrose
S4
Trang 55b Hợp chất có chứa C* tương đương
Tactric acid:
bá
OH OH
Trang 58Ví dụ: Xác định cấu hình tuyệt đối của 1 số chất
Trang 59
p»
Hỏa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Điện thoại: 8647256 ext 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://nhud.tvu.edu.vn
Trang 64
ý 2/20/00
Trang 65Các nhóm không no đêu mang -l, tang dan
theo độ không no
-|: R,C=CR- Cy < RC———C——— <
HU cảm ứng giảm dân theo mạch C > ảnh
hưởng đến tính chất của phân tử
Vi du K,.10° cua cac acid:
Trang 66II Hiệu ứng liên hợp
II.1 Định nghĩa
Hệ liên hợp: là những phân tử có liên kết rr & œ ở
Vị trí luân phiên nhau
Vi dụ: CH;=CH-CH=CH; hay CH,=CH-CH=CH-CH=CH,
CH;=CH—CH=CH; CHạ=CH—CH=CH—CH=CH;
Trang 67HU liên hợp > sự dịch chuyền đtử trong 1 hệ liên
hợp, làm cho hệ liên hợp đó trở nên phân cực
bö đều trên các C
Tuy nhiên: CH,=CH-CH=CH-CHO
Độ âm điện của O > C > nhóm C=O sẽ hút điện tử Tr
của hệ > phan tu tro nên phân cực ( LH Tr- Tr)
Trang 69II.2 Phân loại
II.2.1 HU liên hợp dương (+€C)
Các ntử hay nhóm nguyên tử có khả năng đây
điện tứ từ bản thân nó ra hệ liên họp 2 +C
‹ Đặc điểm của +C:
a Cac nguyên tử hay nhóm nguyên tử có cặp điện tử
chưa sử dụng hoặc những ion mang dtich (-) déu mang
Trang 70rod sat
Trang 73lÏ.3 Đặc tính chung của HỦ liên hợp
a HU liên hợp thay đối rất ít khi kéo dài mạch liên hợp
*“* HU cam ứng: giảm nhanh theo mạch € T!
Trang 75b Một số nhóm thể chưa no, dấu của HU liên hợp sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhóm ntử liên kết với nó
Trang 76II Hiệu ứng siêu liên hop III.1 HỦ siêu liên hợp dương (+H)
Là sự tương tác của các điện tử ø của liên két Ca-H
voi hé dtw x (C=C, -C,H, ), hodc trong carbocation
Trang 78+H càng mạnh khi số nguyên tử H ở Cơ càng nhiêu:
H
Trang 79III.2 HU siêu liên hợp âm (-H)
Là sự tương tác của các đtử ø của lkết Ca-F với hệ
dtir x (C=C, -C,H, )
Trang 80
IV Hiệu ứng không gian
Là những loại hiệu ứng do Kích thước của các
nhóm thé trong phan tir gay nén
IV 1 HU không gian loại 1 (S1)
Do các nhóm thể có kích thước lớn, chiếm 1 khoảng không gian đáng kề > cản trở không cho 1 nhóm
chức nào đó trong phân tứ tác dụng với phân tứ
hay Ion khác
CH,
CH, http://nhud.tvu.edu.
Trang 81IV 2 HU không gian loại 2 (S2)
Do các nhóm thể có kích thước lớn > hệ liên hop
bị mat tính phẳng > không cho 1 số phản ứng
Trang 83Xét hăng số phân ly (Ka.105) của dẫn xuất của
benzoic acid C,H,(R)COOH
Trang 84Tính acid:
Q_O ‘QO Ov O.xO
-o-: OH co -I hut dtir & lién két H > O-H trong COOH phan
cực mạnh nhất
sp-, m-: OH có —I hút điện tử nhưng -I giảm dân theo chiêu dài
mach C > O-H trong COOH ở p- ít bị phân cực nhât
eluu y: OH trong ø- & p- có +C day điện tử lên hệ liên hợp p-ø-z- C=O
trong m-: hé lién hop nay bị đứt đoạn do ø- ø liên tục !!† > cảng
làm cho tính acid của m- >"p-""""
Trang 86o-nitrophenol: liên kết H nội phân tử > t%sôi thấp,
không tan trong nước 2 có thê chưng lôi cuôn hơi
nước
p-nitrophenol: chỉ có liên kết H ngoại phân tử trong
nước > tan tôt trong nước, f°sôi cao
Trang 88+
h
% tuy
a
Su
“tap Tuy
Trang 90V.2 Ảnh hưởng của HU liên hợp, HU siêu liên hợp
lên tính acid
e Tinh acid cua alcohol < phenol
e Nhóm thế có —C sẽ làm tăng tính acid & ngược lại
Trang 91a.Acid béo không no:
¢ Tinh acid mạnh hơn acid no cùng mạch C (do C=C có -Ì)
„ồ Nồi đôi C=C càng gân -COOH thì tính acid càng
mạnh
« Tuy nhiên: nêu C=C liên hợp với C=O trong —
COOH thi tinh acid giam do +C cua C=C!!!
- Tính acid: CH,-CH=CH-CH,-COOH (pKa 4.48) >
Trang 92‹ Nôi ba C=C cho dù ở vị trí liên hợp với C=O thì
van lam tang mạnh tính acid (khác C=C): do -1
của C=C mạnh & chỉ có 1 Ikét 1 cua C=C cho +C liên hợp voi C=O, Ikét Tr con lại cho —l nhưng
khong co +C!!!
- Tính acid: CHEC-COOH (pKa 1.84) >
CH;-C=C-COOH (2.60)'>'CH,=CH-COOH (4.25)”
Trang 96V.4 Ảnh hưởng lên độ bên của các
Trang 98e Độ bên của carbocation:
+C của —NH- > +C cua —O- > +H & I cua —CH,
-NH- & -O- đông thời có —l nhưng +C ảnh hưởng
mạnh hơn > -NH- giải tóa đích dương mạnh
nhất > bên nhất
e Goc allyl CH,=CH-CH,* hay C,H.-CH,* rat bên
do +C cua vinyl hay phenyl
Trang 99
p»
Hỏa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Điện thoại: 8647256 ext 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://nhud.tvu.edu.vn
Trang 100tạ
Lo cope,
Ce 7F
tn
fia lad
“a
Gm Bag deal
ely Tung ,
gs eee CS?
went wat
aan
teat By;
Ge
`
Gm -~
wat
= tage (1
lim
ae
“208g,
Pitts, Fit,
Trang 102I.2 Phản ứng thé ai nhân lưỡng phân tir (S,2)
e Luong phan tir: 6 giai doan cham, có sự tham gia
cua 2 tiêu phân
a.Cơ chế:
chậm
trang thai chuyén tiép
‹ Liên kết giữa C & y hình thành đồng thời với sự yếu đi & đứt của C & X > 2 tiểu phân tham gia
vào giai đoạn chậm
‹ Nếu y- không dư nhiều: r = ° KỈy] [R-X] phan ung
Trang 103Giản đồ năng lượng:
Trang 105b Tính lập thể của S,2
Phân tử có chứa C*: sẽ có sự thay đổi cầu hình (R 2
S & ngược lại) (nghịch đảo Walden)
y- tân công ngược hướng so với X > sản phẩm có
câu hình ngưe'e:với tác chat ’
Trang 106I.3 Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (S1)
Đơn phân tứ: ở giai đoạn chậm chỉ có sự tham
gia cua 1 tiêu phân
Trang 107Giản đô năng lượng:
Trang 108Dẫn xuat cia carbon bic 3 chi cho S,1
Sy1: carbon bac 3 (chi cho $,1) > carbon bac 2 >
carbon bac 1 (chi cho S,2)
Trang 109Carbocation có cấu trúc phăng > khả năng tân
công của y- ở 2 phía là như nhau > 50% S + 50% R
http://nhud.tvu.edu.vn
Trang 111I.4 Các yêu tô ảnh hưởng lên phản ứng thê
ái nhân
a Ánh hưởng của gốc R
s« Góc R bậc càng cao: > khả năng S,1 tăng & S2
giảm
e S,1: carbon bac 3 (chi cho S,1) > carbon bac 2 >
carbon bac 1 (chi cho S,2)
Do S\1 phu thuéc vao do ben cua carbocation tao thanh:
Trang 112e S$,2: carbon bac 1 (chi cho $,2) > carbon bac 2 >
carbon bac 3 (chi cho Sv1)
Bậc của R càng cao > y- cang kho tan công do điện tích (+) ở C giảm & do hiệu ứng không øian của gốc alkyl > Sx2 càng khó
Trang 114» Trong cùng 1 phân nhóm chính của bảng HTTH: tính ái nhân nghịch biên với tính base (phản ứng
thực hiện trong H,0, ROR):
eTinh base: F- > Cl >Br >If eTinh ai nhan: F- < Cl <Br <I
¢Tinh ai nhan: HS- > OH-
„Tỉnh ái nhân: C;H;S- > C.,H;O-
‹ Tuy nhiên trong pha Khi, tính ái nhân: F >CF >Br >ứể
° Phân biệt tính base & tính ái nhân: Tính base > vị
tri can bang, tinhainhan > toc dd!!! — s
Trang 116d Ảnh hưởng của dung môi
e Dung môi phân cực có proton như H;O, ROH,
HCOOH co kha nang solvate hoa cao ca anion &
cation 2 thuận loi cho S,1
Ry cham Re H
eDung moi phan cuc khong co proton nhw
(CH,),SO, (CH,),NCHO khong co kha nang solvate
hoa anion ~ fhuan loi cho S,2 18
tt