• Vis: • Những cấu tử trong mẫu có khả năng hấp thu chọn lọc BX vùng UV-Vis → tạo mũi hấp thu đặc trưng... Các kiểu chuyển mức electron 3.Quy tắc chọn lọc trong phổ electron 4.Sự hấp th
Trang 1PHỔ TỬ NGOẠI
& KHẢ KIẾN
CHƯƠNG 9
Trang 3• UV:
λ < 200nm : vùng tử ngoại chân không vì O2 hấp thu mạnh trong vùng này.
• Vis:
• Những cấu tử trong mẫu có khả năng hấp thu chọn lọc BX vùng UV-Vis → tạo mũi hấp thu đặc trưng.
• Với phổ hấp thu ghi nhận → ĐT &
Trang 4III.SỰ HẤP THU BỨC XẠ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
-IV.KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM VÀ ỨNG DỤNG
Trang 51 Sự chuyển mức năng lượng khi kích thích electron
2 Các kiểu chuyển mức electron
3.Quy tắc chọn lọc trong phổ electron
4.Sự hấp thu bức xạ và màu sắc của vật chất
I.CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Trang 6Khi phân tử hấp thu bức xạ UV-Vis:
Trang 71 Sự chuyển mức năng lượng khi
Trang 8Phổ hấp thu tương ứng
A
v
Trang 9Theo cơ học lượng tử, quỹ đạo electron bao gồm:
Orbital liên kết σ, π
Orbital phản liên kết σ*, π*
Orbital không liên kết n (N; O; S)
→ electron thuộc orbital nào sẽ mang tên tương ứng của orbital đó
2 Các kiểu chuyển mức electron
Trang 11formaldehyde
Trang 12Vacuum UV or Far UV (λ<190 nm )
Trang 13σ∗
π σ
π∗
n
σ σ π
n n
O, N, S, halogens carbonyls
Trang 152 Các kiểu chuyển mức electron
E
σ
σ*
n π
π*
N → V
N → Q
Trang 16 Chuyển mức N → V; N → Q; N → R: e- kích thích thuộc phạm vi một nhóm nguyên tử
Chuyển mức kèm theo chuyển điện tích và chuyển mức d-d: e-
chuyển từ ntử (nhóm ntử) này đến ntử (nhóm ntử) khác.
2 Các kiểu chuyển mức electron
Trang 18Chuyển mức σ → σ*:
Thường được quan sát ở vùng tử ngoạixa
Ứng với sự hấp thu của các hợp chất hữu
cơ no chỉ chứa liên kết σ
Khi số C tăng, λ CĐ tăng một ít
VD: ankan, cycloankan, ancol, …
2 Các kiểu chuyển mức electron
Trang 19σ
Trang 20Chuyển mức π → π*:
Thường được quan sát ở vùng tử ngoại
gần hoặc vùng khả kiến
Ứng với sự hấp thu của các hợp chất hữu
cơ không no có chứa liên kết π, vòng
Trang 21π
Trang 22 Chuyển mức N → Q: e- từ TT khôngliên kết n chuyển lên TT phản liên kết.
n → σ*: vùng tử ngoại
VD: hydrocarbon no có chứa dị nguyên tố N,
O, S, Cl
n → π*: vùng tử ngoại gần + vùng khảkiến
VD: hợp chất chứa –C=O (aldehyt, ceton, este…)
2 Các kiểu chuyển mức electron
Trang 24π∗
n
O O
Trang 25 Chuyển mức N → R: e- chuyển từ TTCB lên TT có mức năng lượng rất cao theo hướng ion hóa phân tử
Trang 26 Chuyển mức kèm theo sự chuyển điện tích:
Xuất hiện vân hấp thu mạnh (ε > 10 4 )
vùng tử ngoại + khả kiến
Phổ thu được là phổ chuyển điện tích
→ thường ở chất vô cơ + phức
Ở phức chất: sự chuyển e- từ ligand L vào orbital trống của ion kim loại trungtâm ( thường là kim loại chuyển tiếp ) → vân hấp thu mạnh vùng tử ngoại
2 Các kiểu chuyển mức electron
Trang 27 Nhóm mang màu: nhóm ntử có electron
giữ vai trò hấp thu bức xạ (-N=O; -NO2; -N=N-; =C=O; C=C…)
Nhóm trợ màu: SH; -NH2; OH…
nhóm có ít nhất 1 cặp electron n tạo
liên hợp với liên kết π của nhóm mang
màu, tương tác với electron π làm giảm
năng lượng của π*
Không hấp thu trong vùng UV
Một số thuật ngữ cần dùng
Trang 28 Hiệu ứng trường sắc (dịch chuyển đỏ): λCĐ tăng
Hiệu ứng cận sắc (dịch chuyển xanh):
Trang 29Ánh sáng trắng:
Là dải bức xạ có bước sóng từ 396 –700nm
Qua lăng kính sẽ tách thành 7,8 hay 9 tia màu (đỏ-cam-vàng-lục-lam-chàm-tím) không có ranh giới rõ rệt
4.Sự hấp thu bức xạ
và màu sắc của vật chất
Trang 30Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật:
Ánh sáng bị khuếch tán hoàn toàn (CHẤT RẮN) → vật có màu trắng
Ánh sáng đi qua hoàn toàn (DD) → vậtkhông màu, trong suốt
Ánh sáng bị vật hấp thu hoàn toàn → vật
có màu đen
4.Sự hấp thu bức xạ
và màu sắc của vật chất
Trang 31Màu tia bị hấp thu
(nm) chất hấp thu Màu của
Trang 33 DD hấp thu bức xạ UV :
năng hấp thu bức xạ vùng Vis →
4.Sự hấp thu bức xạ
và màu sắc của vật chất
Trang 34 DD có nồng độ cấu tử hấp thu càng cao thì khả năng hấp thu của mẫu càng mạnh, cường độ ánh sáng đến mắt càng yếu, dd càng có màu sẫm
→ A = f(C)
4.Sự hấp thu bức xạ
và màu sắc của vật chất
Trang 36Nguyên nhân hấp thu UV – Vis:
Do các chuyển mức electron:
n → σ*
n → π*
π*→ σ*
chuyển mức kèm chuyển điện tích
Các hợp chất vô cơ đơn giản
Trang 37 Hấp thu vùng UV: phức không màu
Hấp thu vùng Vis: phức mang màu
Nguyên nhân hấp thu UV – Vis:
Do sự chuyển mức kèm chuyển điệntích: e- chuyển từ ligand L đến ion trungtâm hoặc ngược lại
Do chuyển mức d – d ở kim loại chuyểntiếp
Các phức chất
Trang 38 Thể hiện ở vùng tử ngoại, cường độ mạnh(ε > 104)
Chuyển điện tích tạo pứ oxy hóa khử
Ở phức đa nhân: màu mạnh (cường độcao) do sự chuyển dịch e- giữa các ion kim loại (cùng ntố) nhưng mức oxy hóakhác nhau
Sự chuyển mức do chuyển e- từ orbital của KL sang orbital trống của phối tử
Sự chuyển mức kèm chuyển điện tích
Trang 39 Trạng thái tự do 5 orbital d (dz2; dx2-y2; dxy;
dxz; dyz) của M: có mức năng lượng nhưnhau
Khi kim loại M tạo phức với phối tử L →cấu trúc lập thể phức khác nhau → 5 orbital bị tách thành các nhóm có mứcnăng lượng khác nhau
Thuyết trường tinh thể thuyết trường phối tử
Trang 41 Sự chuyển mức e- giữa các mức nănglượng d (tách bởi trường phối tử): chuyểnmức d – d.
Chuyển mức d – d: làm phức kim loạichuyển tiếp có khả năng hấp thu Vis →
phức có màu.
Chuyển mức d – d: cường độ yếu (ε = 0,1
Thuyết trường tinh thể thuyết trường phối tử
Trang 42Ion tự do
Ion phức
Hiệu ứng trường phối tử trên
năng lượng orbital d
d xy d xz d yz
d z2 d x2-y2
Trang 46 Giải thích màu sắc đa dạng của ion kim loại chuyển tiếp và phức của chúng.
Ion kim loại có orbital d chưa bão hòa
Trang 47 Ion kim loại chuyển tiếp trong nước
sẽ tồn tại dạng [M(H2O)6]n+ hoặc [M(H2O)4]n+ : có màu do chuyển mức d-d
Thuyết trường tinh thể thuyết trường phối tử
Trang 49Hấp thu bức xạ vùng tử ngoại xa do:
Chuyển mức σ → σ*
Chuyển mức n → σ* (nếu ptử có O,
N, S, Cl…): có bước sóng lớn hơn chuyển mức σ → σ* một ít.
Nếu số C tăng → λCĐ tăng
→ hợp chất no thường dùng làm dung
1 Các hợp chất no
Trang 50→ hấp thu bước sóng dài hơn.
Mạch liên hợp càng dài → sự dịch chuyểnsang bước sóng dài càng mạnh
(bảng 10.4/226)
2 Hydrocarbon không no
Trang 513 Benzen và dẫn xuất
4 Hợp chất chứa nhóm carbonyl
Trang 52KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM
VÀ ỨNG DỤNG
Trang 531 MÁY QUANG PHỔ UV-VIS
(1): NGUỒN
(2): BỘ PHẬN TẠO ĐƠN SẮC
(3): BỘ CHIA CHÙM SÁNG
Trang 541 MÁY QUANG PHỔ UV-VIS
Detector: so sánh cường độ IT qua mẫu và I0 qua dung môi → chuyển tín hiệu quang thành tín hiệu điện → tính toán theo ĐL Lambert – Beer.
Cung cấp đường cong A = f(λ)
hoặc A = f( )
Có khả năng ghi phổ trong vùng
200 – 800 nm hoặc vùng cận IR
υ
Trang 55 Ứng dụng ĐL Lambert – Beer (ứng dụng chính của PPQP UV-Vis)
Trang 56SO MÀU BẰNG MẮT
Trang 57 Mẫu và chuẩn pha trong cùng điều kiện.
Giữ εb = CONST: cường độ màu tỷ lệ với
nồng độ C
So màu theo phương ngang
Dùng dãy chuẩn
Trang 58 Pha dd chuẩn và mẫu trong cùng điều kiện.
Quan sát màu theo phương thẳng đứng trênnền trắng
A X = A C
X
C C
b C
Trang 59SO MÀU BẰNG MÁY
Trang 60ĐỊNH LƯỢNG 1
CẤU TỬ
Trang 62 Đo Am của mẫu, đo bề dày b của chậu đo.
Trang 63Điều kiện
εc = εm
A và C tuyến tính trong khoảng nồng độ đokhảo sát
Chuẩn và mẫu đồng nhất về điều kiện nền
→ Đo Ac của chuẩn Cc biết trước, đo Am củamẫu trong cuvet cùng bề dày b
Phép so sánh
Trang 64→ hiệu chỉnh sai số ngẫu nhiên & kiểm tra khoảng nồng độ tuyến tính
Thiết lập đường chuẩn A=f(C) trên một loạt dd chuẩn có nồng độ biết trước
Đo độ hấp thu Am của mẫu → Cm từ
đồ thị hoặc bằng phương pháp bình phương cực tiểu.
Phép lập đường chuẩn
Trang 65C
Am
Phép lập đường chuẩn
Trang 66 Hạn chế sự không đồng nhất giữa chuẩn và mẫu → giảm sai số
Am’ = εbCm’ = εb(Cm + Cc)
Phép thêm chuẩn và so sánh
Trang 67Phép thêm chuẩn và so sánh
Trang 68 Lập đường chuẩn A = f(C )
Mẫu 1 có Cm
Mẫu 2 có Cm’ = Cm + Cc (mẫu có chuẩn)
Đo Am của mẫu1 và Am’ của mẫu thêmchuẩn → tìm C1 và C2 từ đồ thị
Theo lý thuyết Cm=C1 và C’m = C2 nhưng
do có cấu tử ảnh hưởng nên kq có thểkhác
Thêm chuẩn và lập đường chuẩn
Trang 69c
C
C C
Trang 70+ Chuẩn độ dd khảo sát X bằng dd chuẩn C
C + X → A + B
+ Đo độ hấp thu của một trong bốn cấu
tử trên ở một bước sóng thích hợp trong suốt quá trình chuẩn độ.
+ Vẽ A = f(Vc) → tìm điểm tương đương
2 PP chuẩn độ đo quang
Trang 71Vd: chuẩn độ Bi3+ và Cu2+ bằng EDTA Biết:
Ở pH4 chỉ có phức Cu.EDTA hấp thu ở λ=745nm, phức Bi.EDTA không hấp thu
β’BiY = 1011.8
β’CuY = 1010.2
Đường biểu diễn A = f(VEDTA) có dạng:
Trang 72ĐỊNH LƯỢNG NHIỀU CẤU TỬ
Trang 73 Sử dụng tính chất cộng độ hấp thu:
độ hấp thu dd tại 1 bước sóng bằng tổng độ hấp thu của n cấu tử tại bước sóng đó.
Định lượng từng cấu tử mà không cần tách → lập hệ phương trình.
Trang 75ε + ε
λ
λ λ
λ
λ λ
λ
λ λ
λ
II II
I I
II II
I I
II I
II I
bC bC
A
bC bC
A
A A
A
A A
A
2 2
2
1 1
1
2 2
2
1 1
1
Trang 76 Giới hạn của Định luật Lambert – Beer
Ảnh hưởng CB nhiễu làm thay đổi β’ của phức khảo sát.
Ảnh hưởng của tủa, phức phụ lên ε
và A (hay T) khảo sát
3 Các yếu tố ảnh hưởng
(đọc thêm – bỏ qua BT phần này)
Trang 77Ả nh hưởng làm thay đổi β’
Trang 78Ả nh hưởng làm thay đổi β’
) [L]
([L]'
10
[L]'
)
L(H) )
OH , L ( M
OH , L ( M
n n
ML
3 n
[L]'
]' [M
) (
10 ]'
M
[
] ML [
: toàn hoàn
chính phức
tạo kiện
Điều
1 α α
=
= β
∗
>
•
+ +
+
Trang 79Ả nh hưởng làm thay đổi β’
].[ML]
[L
]
[MLL
Mà
) (
10 ]
MLL [
] ML [
: màu có
phụ phức
kiện Điều
1
1 MLL
3 1
1 = β
⇒
Trang 80Ả nh hưởng làm thay đổi β’
) H ( L
2
2 2
3 2
1 x
]' L
[ ].
ML [
] ML
[ ]
L ].[
ML [
] ML
[
Mà
) (
10 ]
ML
[
] ML
[
: màu có
ML phức
chế hạn
kiện Điều
α
=
= β
H (
]' L [
Trang 81Ả nh hưởng làm thay đổi β’
] L ].[
M [
] ML
[
:
Mà
) (
10 ]
ML
[
] M
[
: màu có
ML phụ
phức chế
hạn kiện
Điều
1
n 1ML
3 1
⇒
Trang 82Ả nh hưởng làm thay đổi β’
Y
Y 1,
3 Y
n
Y
] OH
].[
M [
] )
OH (
M
[
: Mà
) (
10 ]
) OH (
M [
] M
[
: )
OH (
M tủa
tạo chế
Hạn
− +
∗
+
= β
Trang 83 Giải hệ pt: nghiệm là khoảng pH thích hợp
Nếu có thêm ion M1 có thể tạo phức với L
→ M được xem là không ảnh hưởng đáng
Ả nh hưởng làm thay đổi β’