1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHỤ LỤC: KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀNCẤP PHÉP CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

43 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm: - Các khu vực theo danh mục kèm theo Phụ lục tại Quyết định này

Trang 1

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 103/NQ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25 tháng 4 năm 2011 của

Bộ Chính trị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu khoáng sản;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép

của Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm:

- Các khu vực theo danh mục kèm theo Phụ lục tại Quyết định này;

- Các khu vực khoáng sản urani đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương; các khu vực than nằm trong Quy hoạch phát triển ngành than đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và các khu vực đá vôi, đá sét, khoáng sản phụ gia xi măng nằm trong Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm nguyên liệu xi măng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

- Các khu vực khoáng sản đã được cấp giấy phép thăm dò hoặc giấy phép khai thác khoáng sản

Điều 2 Bộ Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương thực

hiện cấp phép hoạt động khoáng sản không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các khu vực khoáng sản nêu trên theo quy định

Trang 2

Điều 3 Đối với các khu vực khoáng sản thuộc đối tượng phải dừng, tạm dừng cấp Giấy phép thăm

dò, Giấy phép khai thác mới theo Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, được triển khai việc cấp phép sau khi có ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Điều 4 Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp, tạo

điều kiện thuận lợi, bảo đảm cho việc triển khai thực hiện việc cấp phép hoạt động khoáng sản đối với các khu vực đã được khoanh định không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Điều 5 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan

ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN

CẤP PHÉP CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 203/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính

Tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục TW, múi 6°)

Tọa độ

VN-2000 (Kinh tuyến trục

TW, múi 6°)Diện tích (ha)

1 Quặng sắt Đông Nam mỏ

Bản Quân, xãNgọc Phái,huyện Chợ Đồn

2457974 559166

2457424 559342

Trang 5

Ca, xã HưngKhánh và xãHưng Thịnh,huyện TrấnYên

xã Nghĩa Tâm,huyện VănChấn

Trang 6

BìnhĐịnh

BìnhThuận

BìnhThuận

BìnhThuận

Bình

1213925 192686

1212624 192345

Trang 7

1211732 190388

13 Quặng titan

Bình Thạnh, xãBình Thạnh,huyện TuyPhong

BìnhThuận

BìnhThuận

và phường PhúLong, thànhphố Phan Thiết

BìnhThuận

Bình

1214572 194107

1213222 193949

Trang 8

1212624 192345

17 Quặng titan

Thiện Ái, xãThiện Ái,huyện BắcBình

BìnhThuận

xã Hòa Thắng,huyện BắcBình

BìnhThuận

BìnhThuận

Trang 9

1231285 207953

20 Quặng titan

Sơn Hải 2, xãPhước Dinh,huyện ThuậnNam

NinhThuận

Mễ, huyện PhúLương

TháiNguyên

TháiNguyên

Trang 10

Sào, xã SơnPhú, xã BìnhYên, xã BìnhThành, xã PhúĐình, xã TrungLượng, huyệnĐịnh Hóa và xãĐức Lương, xãPhú Lạc, huyệnĐại Từ

xã Động Đạt,

và xã Phú Lý,huyện PhúLương

TháiNguyên

Trang 11

Tây Liêm Bắc,

xã Ngư ThủyNam; khu phíaĐông, xã SenThủy, huyện LệThủy

xã Ngư ThủyNam; khu phíaĐông, xã SenThủy, huyện LệThủy

QuảngBình

QuảngTrị

1877105 725951

1877169 726069

1877230 726085

Trang 13

xã Vĩnh Kim,

xã Vĩnh Trung,huyện VĩnhLinh

QuảngTrị

Trang 14

QuảngNam

Theo Quy hoạch Theo Quy

hoạch1460,00

Trang 15

Tam Nghĩa,huyện NúiThành; xã BìnhHải, xã BìnhNam, huyệnThăng Bình

30 Quặng mangan

Pả Láng, xãNghĩa Thuận,huyện Quản Bạ

TuyênQuang

LâmĐồng

Trang 17

xã Xuân Cẩm,huyện ThườngXuân

ThanhHóa

Trang 18

Vi, xã BaKhâm và xã BaTrang, huyện

Mỳ, huyện BátXát

Trang 19

Lộ, huyện BảoLạc

ĐiệnBiên

Trang 20

kẽm huyện Na Hangxã Năng Khả, Quang

TuyênQuang

Sơn La 2355132 413648 2616,00

2355133 415678

2351866 415662

Trang 22

TuyênQuang

Trang 23

Nghĩa, xã HơMoong, huyện

BìnhPhước

BìnhPhước

1292365đến1292095

663189đến

662618 120,001289951

đến1289290

661173đến660720

80,00

62 Đá vôi côngnghiệp

T34, núi Mó

Bo, huyệnThanh Liêm Hà Nam

HảiPhòng

KiênGiang

1127270 511565

1127302 511627

Trang 24

1128706đến1128757

458873đến

66 Đá vôi côngnghiệp

Núi Túc Khối,

xã Dương Hòa,huyện KiênLương

KiênGiang

1139499đến1139348

454140đến

454466 21,75

67 Đá vôi côngnghiệp

Khối II, xã SơnDương, huyệnHoành Bồ

QuảngNinh

QuảngNam

BìnhĐịnh

BìnhĐịnh

Trang 25

71 Đá ốp lát

Granit Núi SơnTác (khu CanhVinh), xã CanhVinh, huyệnVân Canh

BìnhĐịnh

BìnhThuận

Trang 26

75 Đá ốp lát

Granit buônNgô B, xã HòaPhong, huyệnKrông Bông

KhánhHòa

KhánhHòa

KhánhHòa

KhánhHòa

KhánhHòa

Khánh

1409862 311649

1409766 311571

Trang 27

xã Diên Lộc,huyện DiênKhánh

KhánhHòa

KhánhHòa

xã Rờ Kơi,huyện Sa Thầy

Ninh

1267567 279014

1267375 278483

Trang 28

Nam 1267670 278188

87 Đá ốp lát

Granit NúiMavieck 2, xãPhước Dinh,huyện ThuậnNam

NinhThuận

NinhThuận

NinhThuận

Trang 29

biến chất xã Tri

Lễ, huyện QuếPhong

ThanhHóa

Hà Trung

ThanhHóa

Trang 30

2387764 462973

2387323 463346

2386755 463139

Trang 32

2139862 541166

103 Đá hoa trắng

Hầm Cò Phạt,

xã Liên Hợp,huyện QuỳHợp

Trang 33

xã An Phú,huyện Lục Yên

109 Cao lanh Đăk Ha, xã

Đăk Ha, huyệnĐăk G'long

ĐăkNông

Trang 34

LâmĐồng

Trang 36

ThanhHóa

Trang 37

119 Felspat

Xã Đại Đồng,

xã Đại Nghĩa,huyện Đại Lộc

QuảngNam

xã Cam HảiĐông, huyệnCam Lâm

KhánhHòa

xã Cam HảiĐông, huyệnCam Lâm

KhánhHòa

Trang 38

124 Dolomit

Cốc San, xãCốc San, huyệnBát Xát; xã TảPhời, thành phốLào Cai

QuảngBình

Phú Yên 1464158 306908 112,70

1463972 307611

1463457 307480

1462613 307065

Trang 39

1462751 306347

130 Apatit

Phú Nhuận, xãPhú Nhuận,huyện BảoThắng; xã VânSơn, xã VõLao, huyệnVăn Bàn

Lào Cai 2485226 392576

9,24 (Khaitrường 18)

Trang 40

2485934 391346

2489945 388853

31,72 (Khaitrường 23)

135 Graphit Yên Thái, xãYên Thái,

huyện Văn Yên

BìnhĐịnh

Trang 41

Mù, xã LàngNhì, huyệnTrạm Tấu

Trang 42

Bình

1243307 246612

1243303 246422

Trang 43

Thái Bình 2257084 659242 Lỗ khoan

146 Nước khoáng Xã Đông Bắc,

huyện Kim BôiHòa Bình 2292805 548367 Lỗ khoan

147 Nước khoáng

Tiên Lãng, xãKhởi Nghĩa,huyện TiênLãng

HảiPhòng

HảiPhòng

KhánhHòa

TiềnGiang

Ngày đăng: 20/11/2021, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w