DANH SÁCH CÁ NHÂN THAM GIA TẬP HUẤN BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN VÀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI NĂM 2014 – ĐÀ LẠT
STT Số
CCHN
SỐ GCN Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Địa chỉ kinh doanh
1 224 921 Hồ Ngọc Bạch 2/3/1960 Thừa ThiênHuế 18 Ánh Sáng Phường 1 Đà Lạt
2 160 922 Phan Văn Chương 17-2-1954 Lâm Đồng 5 Phan Bội
Châu Phường 1 Đà Lạt
3 933 1016 Trần Nghĩa Duy Vũ 16/08/1988 Lâm Đồng 5 Phan Bội
Châu Phường 1 Đà Lạt
4 212 923 Trần Minh Tiến 14-4-1980 Thanh Hóa 2/7 Bùi Thị Xuân Phường 2 Đà Lạt
5 108 926 Nguyễn Thị Túy 25/9/1952 Thừa ThiênHuế 457A Phan Đình Phùng Phường 2 Đà Lạt
6 1007 1019 Võ Đức Hảo 10/3/1968 Lâm Đồng 42 Trần Phú Phường 3 Đà Lạt
7 943 1020 Nguyễn Ngọc Duy Anh 2/11/1988 Lâm Đồng 39C Hồ Tùng Mậu Phường 3 Đà Lạt
8 166 927 Lê Thị Thu Hà 26-9-1967 Lâm Đồng 34 Triệu Việt Vương Phường 4 Đà Lạt
9 181 928 Lê Thị Lành 2/2/1958 Thừa Thiên
11 989 1022 Nguyễn Hữu Hoàng 2/9/1967 Hà Nội 35 Đồng Tâm Phường 4 Đà Lạt
12 159 930 Nguyễn Tiến Chánh 2/6/1970 Lâm Đồng 9 Hoàng Diệu Phường 5 Đà Lạt
13 96 931 Nguyễn Văn
Chương 7/11/1960 Lâm Đồng 9 - Hoàng Diệu Phường 5 Đà Lạt
14 197 932 Phạm Gia Quyền 4/2/1958 Lâm Đồng 89B Vạn Thành Phường 5 Đà Lạt
15 205 934 Nguyễn Văn Thức 15-3-1957 Thừa ThiênHuế Khu phố 6-Vạn Thành Phường 5 Đà Lạt
16 120 935 Hà Thị Hoa 13/12/1969 Lâm Đồng 61/11 Hoàng
Diệu Phường 5 Đà Lạt
17 951 1023 Đào Quốc Anh 24/4/1971 Nam Định 01 Ngô Quyền Phường 5 Đà Lạt
18 950 1026 Nguyễn Anh Dũng 18/4/1961 Lâm Đồng 83A/1 Ngô Quyền Phường 5 Đà Lạt
19 218 938 Lê Thị Bích Vân 25-12-1967 Lâm Đồng 83A/1 Ngô Quyền Phường 5 Đà Lạt
20 954 1025 Trần Trường Em 4/2/1986 Kiên Giang 7/1 Hàn Thuyên Phường 5 Đà Lạt
21 193 936 Nguyễn Thị Phượng 7/2/1972 Lâm Đồng Số 6 La Sơn
Phu Tử Phường 6 Đà Lạt
22 203 937 Nguyễn Minh Thông 23-3-1962 Lâm Đồng 6 La Sơn Phu Tử Phường 6 Đà Lạt
23 1021 1027 Đinh Thị Minh Thu 31/10/1955 Hà Nội 6C La Sơn Phu
24 158 940 Thái Văn Ánh 9/3/1975 Lâm Đồng 50A Thánh Mẫu Phường 7 Đà Lạt
25 781 941 Lê Thị Kim Chi 22-4-1966 Lâm Đồng 01 Xô Viết Ngệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt
26 164 942 Nguyễn Minh Dũng 13-8-1968 Quảng Ngãi 35A Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt
27 170 943 Lê Thị Hiền
16-11-1964 Lâm Đồng 22 XVNT Phường 7 Đà Lạt
28 214 944 Hồ Thị Thanh Trà 4/12/1970 Lâm Đồng 114A Phước Thành Phường 7 Đà Lạt
Trang 229 201 946 Hoàng Ngọc Thành 4/4/1959 Lâm Đồng 35 Xô Viết
Nghệ Tỉnh Phường 7 Đà Lạt
30 202 947 Nguyễn Phước Thiện 24-10-1983 Lâm Đồng 5 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt
31 208 948 Lê Thị Thủy 2/12/1955 Lâm Đồng 18 Bạch Đằng Phường 7 Đà Lạt
33 222 951 Dương Thị Hải Yến 4/7/1985 Lâm Đồng 35 Nguyễn Siêu Phường 7 Đà Lạt
34 93 952 Nguyễn Thị Hiếu Hạnh 4/10/1965 Quảng Trị 10 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt
35 932 1028 Đặng Chương Mỹ 18/11/1958 Lâm Đồng 18 Bạch Đằng Phường 7 Đà Lạt
36 1020 1030 Thái Văn Tuệ 22/1/1981 Thừa Thiên
Huế 50A Thánh Mẫu Phường 7 Đà Lạt
37 1049 1031 Lê Thị Cảnh 10/2/1952 Thanh Hóa 123 Phước Thành Phường 7 Đà Lạt
38 175 955 Bùi Văn Hòa 2/2/1949 Quảng Nam 01 CM Tháng 8 Phường 8 Đà Lạt
39 225 956 Bùi Thị Bạch Uyên 24-2-1977 Lâm Đồng 24 Trần Khánh
40 782 962 Lê Đặng Bảo Quyên 27-9-1980 TP Hồ ChíMinh 23A Phù Đổng Thiên Vương Phường 8 Đà Lạt
41 226 957 Bùi Huy Hoàng 6/5/1973 Lâm Đồng 31/2 Phù Đổng Thiên Vương Phường 8 Đà Lạt
42 231 961 Bùi Thị Thu Vân
44 186 965 Trần Thị Kim Nga 15-01-1969 Lâm Đồng 18 Xô Viết Nghệ Tỉnh Phường 8 Đà Lạt
45 156 966 Lê Thị Thùy An 24-4-1988 Lâm Đồng 450 Nguyên Tử
Lực Phường 8 Đà Lạt
46 191 967 Thái Văn Phi 20-1-1968 Thừa Thiên
Huế
12B-Nguyễn Công Trứ Phường 8 Đà Lạt
47 213 969 Đỗ Duy Tiến 30-03-1963 TP Hồ ChíMinh 283A Nguyên Tử Lực Phường 8 Đà Lạt
48 220 970 Vũ Vy Vy 26-8-1982 Lâm Đồng 199/3 Phù ĐổngThiên Vương Phường 8 Đà Lạt
49 206 972 Nguyễn Thị Phước
201 Mai Anh
50 91 973 Bùi Kim Thanh 30-4-1980 TP Hồ ChíMinh 450 Nguyên Tử Lực Phường 8 Đà Lạt
51 99 975 Nguyễn Lê Hoàng Phương 23-3-1988 Lâm Đồng 298 Nguyên Tử Lực Phường 8 Đà Lạt
52 151 977 Phạm Đăng Minh 2/1/1981 Ninh Thuận Lô 10 Nguyễn
Thiên Vương Phường 8 Đà Lạt
56 949 1040 Nguyễn Văn Tân 22/12/1981 Thái Bình 63 Nguyễn
Công Trứ Phường 8 Đà Lạt
57 1040 1041 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 12/6/1972 Huế 12B Nguyễn Công Trứ Phường 8 Đà Lạt
58 998 1042 Trần Văn Tuận 25/11/1970 Phú Yên số 2 - cách Phường 8 Đà Lạt
Trang 3Chiến 28866 Lâm Đồng 245 Ngô Tất Tố Phường 8 Đà Lạt
62 157 979 Trần Thị Kim Anh 8/12/1967 Lâm Đồng 54 Hùng Vương Phường 9 Đà Lạt
63 162 981 Ngô Tự Đức 9/11/1968 Lâm Đồng 01 Hồ Xuân Hương Phường 9 Đà Lạt
64 163 982 Phạm Lương Đức 8/8/1970 Huế 60 Hùng Vương Phường 9 Đà Lạt
69 187 987 Vương Thị Thiên Nga 29-11-1968 TP Hồ ChíMinh 4B Lữ Gia Phường 9 Đà Lạt
70 210 988 Đoàn Hồ Ngọc Thủy 25-9-1972 Lâm Đồng 01 Hồ Xuân Hương Phường 9 Đà Lạt
71 216 989 Trương Văn Trọng 10/10/1982 Thanh Hóa 01 Hồ Xuân
Hương Phường 9 Đà Lạt
72 942 1047 Nguyễn Hoàng
TháiNguyên
Số 10 Hồ Xuân Hương Phường 9 Đà Lạt
73 955 1048 Thạch Chánh 5/8/1965 Đà Lạt Số 10 Mê Linh Phường 9 Đà Lạt
74 1009 1049 Hà Thị Hồng 8/5/1975 Lâm Đồng 25/1 Hồ Xuân
Hương Phường 9 Đà Lạt
75 1031 1050 Nguyễn Thị Sô 20/5/1976 Quảng Ngãi 25 Hồ Xuân
Hương Phường 9 Đà Lạt
76 161 991 Hoàng Công Đoan 20-10-1972 Lâm Đồng 129 Tự Phước Phường 11 Đà Lạt
77 207 994 Mai Thị Thu Thủy 4/12/1983 Lâm Đồng 45C Tự Phước Phường 11 Đà Lạt
78 90 996 Nguyễn Thị Liên 22-4-1984 Lâm Đồng 30/1 Tự phước Phường
79 1005 1051 Tô Vũ Mai Ngân 2/8/1984 Lâm Đồng 54 - Nam Hồ Phường
80 1046 1052 Thân Thị Kiều Thu 12/8/1988 Huế Tổ 1 - Tự Phước Phường 11 Đà Lạt
81 169 997 Bùi Thị Hảo 4/4/1954 Quảng Nam 12 Thái Phiên Phường
Phường
83 190 999 Đặng Hữu Phát 21-6-1986 Lâm Đồng 2A-tổ 6- Thái Phiên Phường 12 Đà Lạt
84 192 1000 Hồ Thị Kim Phụng 4/9/1974 Lâm Đồng 51/34 Thái
86 199 1002 Lê Tấn Thanh 9/4/1978 Lâm Đồng 43 Ngô Gia Tự Phường 12 Đà Lạt
87 188 1003 Đoàn Hồ Bích Ngọc 26-11-1975 Lâm Đồng Tổ 39 Thái Phiên Phường 12 Đà Lạt
Trang 488 130 1005 Nguyễn Thị Hồng 20/7/1965 Thanh Hóa Tổ 43 - Khu phố
1
Phường
12 Đà Lạt
89 945 1053 Nguyễn Thị PhươngTrang 6/6/1980 Lâm Đồng 444 Ngô Gia Tự Phường 12 Đà Lạt
90 946 1054 Nguyễn Hữu Thịnh 19/8/1982 Lâm Đồng 444 Ngô Gia Tự Phường
91 934 1056 Trần Đình Phú 5/9/1988 Lâm Đồng 10 - Ngô Gia Tự Phường
92 168 1006 Nguyễn Cảnh Minh Hà 20-10-1975 Lâm Đồng Thôn Lộc Quý Xuân Thọ Đà Lạt
93 172 1007 Đặng Phước Hiếu 28-11-1984 Lâm Đồng Xuân Thành Xuân Thọ Đà Lạt
94 173 1008 Nguyễn Thị Hoa
23-10-1962 Lâm Đồng Xuân Thành
Xuân Thọ Đà Lạt
95 189 1009 Trần Nhượng 8/6/1972 Lâm Đồng Xuân Thành Xuân Thọ Đà Lạt
96 211 1010 Nguyễn Tiến Thuyên 22-02-1988 Lâm Đồng số 10-Thôn Lộc Quý Xuân Thọ Đà Lạt
97 217 1011 Nguyễn Văn Ứng 15-6-1970 Thừa Thiên
Huế Lộc Quý
Xuân Thọ Đà Lạt
98 948 1057 Trương Hoàn Cầu 20/1/1971 Quảng Ngãi Đa Quý Xuân
Trạm Hành Đà Lạt
101 219 1014 Ngô Tú Vân 5/8/1972 Lâm Đồng Tổ 8, Thôn 5 Tà Nung Đà Lạt
102 1047 1060 Nguyễn Hùng 19/3/1966 Lâm Đồng Tổ 4 - Thôn 2 Tà Nung Đà Lạt
DANH SÁCH CÁ NHÂN THAM GIA TẬP HUẤN BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHUYÊN
MÔN VÀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI NĂM 2014 – LẠC DƯƠNG
STT Số
CCHN
SỐ GCN Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Địa chỉ kinh doanh
1 234 1062 Nguyễn Thị Huệ 14-3-1972 Thừa Thiên
Huế 71 Langbiang
TT Lạc Dương
Lạc Dương
2 236 1064 Đặng Ngọc Hải Sơn 27-02-1968 Huế 82 Langbiang TT Lạc Dương Lạc Dương
3 233 1065 Bùi Thân Quốc Hoài 11/1/1971 Lâm Đồng Hợp Thành TT Lạc Dương Lạc Dương
4 237 1066 Ngô Châu Tạo 17-9-1971 Lâm Đồng Hợp Thành TT Lạc
Dương
Lạc Dương
5 232 1061 Bùi Thị Kim Hoa 15-10-1950 Lâm Đồng 20 Vạn Xuân TT Lạc Dương Lạc Dương
6 235 1063 Trần Thị Mỹ 24-4-1971 Quảng Bình 276 Bon Đưng II TT Lạc Dương Lạc Dương
7 238 1068 Phan Xuân Thịnh 26-9-1981 Ninh Thuận Đan Kia Xã Lát Lạc
Dương
8 49 1071 Trần Thị Anh Đào 8/7/1979 Quảng Ngãi Thôn 1 Đạ Sar Lạc Dương
9 50 1072 Bùi Thân Sỹ Hoài 27-1-1979 Lâm Đồng Thôn 1 Đạ Sar Lạc Dương
10 984 1074 Khúc Thị Thanh 10/5/1982 Đạ Huoai Thôn 1 Đạ Sar Lạc
Trang 51 240 1 Đặng Thị Đan
Thanh 26-8-1980 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương
2 247 15 Touneh Minh 01-12-1982 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương
3 805 122 Touneh Nai Phượng 1/1/1972 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương
4 821 124 Touneh Thức 7/10/1985 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương
5 787 120 Lê Thị Thơi 12/7/1989 Hải Dương Diom B Lạc Xuân Đơn Dương
6 785 119 Hoàng Thị Thuộc 22/6/1969 Lâm Đồng Lạc Viên Lạc Xuân Đơn Dương
7 820 123 Trần Đức Đoàn 25/10/1987 Lâm Đồng Lạc Viên Lạc Xuân Đơn Dương
8 340 8 Trần Thế Phi 30/11/1990 Lâm Đồng 408 Lạc
Viên Lạc Xuân Đơn Dương
9 337 2 Đinh Thị Nguyên
04-10-1970 Lâm Đồng Lạc Viên A Lạc Xuân Đơn Dương
10 241 3 Nguyễn Thị Thu Lan 18-9-1976 Lâm Đồng Giãn Dân Lạc Xuân Đơn Dương
11 242 4 Nguyễn Đức Sinh 20-7-1967 Lâm Đồng Giãn Dân Lạc Xuân Đơn Dương
12 336 13 Nguyễn Thị Hồng
Huệ
1967
19-02-QuảngNam Giãn Dân Lạc Xuân Đơn Dương
13 333 16 Nguyễn Thị Thanh Nghĩa 02-11-1977 Lâm Đồng Đồng Thạnh Lạc Xuân Đơn Dương
14 243 6 Nguyễn Xuân Cường 20-5-1971 Lâm Đồng 72 Đồng Thạnh Lạc Xuân Đơn Dương
15 1023 125 Nguyễn Thị Bích
27 tổ 56 Đồng Thạnh Lạc Xuân Đơn Dương
16 117 17 Nguyễn Lê Phúc 19/7/1986 Lâm Đồng 84 Lạc
Xuân 2 Lạc Xuân Đơn Dương
17 244 7 Dương Thị Lan Phương 07-3-1947 Trà Vinh 153 Lạc Xuân 2 Lạc Xuân Đơn Dương
18 341 10 Nguyễn Thị Nga 01-3-1971 Lâm Đồng Laboye B Lạc Xuân Đơn Dương
19 342 14 Nguyễn Thị Thu
Thảo 17/9/1974 Lâm Đồng Laboye B Lạc Xuân Đơn Dương
20 246 11 Nguyễn Khắc Chương 10-8-1973 Hải Hưng Châu Sơn Lạc Xuân Đơn Dương
21 323 12 Phạm Văn Toản 11-8-1958 Lâm Đồng Châu Sơn Lạc Xuân Đơn Dương
22 248 18 Nguyễn Thị Hoài 01-1969 Hải Hưng Thôn Pró Pró Đơn Dương
23 250 20 Nguyễn Thị Kim
Thảo
28-02-1979 Lâm Đồng Thôn Pró Pró Đơn Dương
24 249 19 Phạm Tấn Của 20-10-1957 QuảngNgãi Pró Trong Pró Đơn Dương
25 816 165 Huỳnh Thị Hiệp 12/3/1958 Lâm Đồng Pro trong Pró Đơn Dương
26 251 21 Trịnh Nguyễn Tâm
Anh
16-01-1976 Lâm Đồng Đông Hồ Pró Đơn Dương
27 327 22 Thái Văn Toàn 22-11- Lâm Đồng Krăngọ 1 Pró Đơn Dương
Trang 6Ngãi Lạc Nghĩa Ka Đơn Đơn Dương
31 256 28 Lưu Văn Bình 6-2-1964 QuảngNam K Răngọ 2 Ka Đơn Đơn Dương
32 260 32 Hoàng Hải Hòa 10-02-1973 Lâm Đồng K Răngọ 2 Ka Đơn Đơn Dương
33 253 25 Nguyễn Thị Kim
Thu
31-10-1963 Lâm Đồng 92 Krăngọ 2 Ka Đơn Đơn Dương
34 254 26 Huỳnh Phong 10-5-1967 Lâm Đồng Sao Mai Ka Đơn Đơn Dương
35 86 33 Nguyễn Văn Thương 1973 Bình Định Sao Mai Ka Đơn Đơn Dương
36 788 130 Nguyễn Thị Diễm
Phước 26/6/1992 Lâm Đồng Sao Mai Ka Đơn Đơn Dương
37 795 132 Nguyễn Thị Kim
38 259 31 Trần Khải Huy 29-7-1986 Lâm Đồng Ka Đê Ka Đơn Đơn Dương
39 818 133 Nguyễn Thị Ngân 10/11/1979 Lâm Đồng Ka Đê Ka Đơn Đơn Dương
40 819 134 Nguyễn Quốc
Cường 8/12/1981 Lâm Đồng Ka Đê Ka Đơn Đơn Dương
41 822 135 Nguyễn Quốc An
42 264 37 Nguyễn Văn Quang 8-3-1970 Phú Yên Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương
05-10-1968 Lâm Đồng Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương
44 88 45 Nguyễn Hữu Phong 22/9/1974 Thanh Hóa Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương
45 261 34 Nguyễn Quốc
123 Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương
46 262 35 Bùi Thị Thu Hằng 7-9-1971 Lâm Đồng 127 Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương
47 815 139 Nguyễn Thị Đạo 5/5/1972 Bình Định 128 lạc
Nghiệp Tu Tra Đơn Dương
48 89 43 Đỗ Minh Thành 1967 Lâm Đồng Lạc Thạnh Tu Tra Đơn Dương
49 792 137 Nguyễn Hữu Tân 17/7/1980 Lâm Đồng Lạc Thạnh Tu Tra Đơn Dương
50 796 138 Mai Thị Hường 20/04/1960 QuảngNgãi 97 Lạc Thạnh Tu Tra Đơn Dương
51 263 36 Nguyễn Anh Tuấn 19-3-1985 Lâm Đồng 122 Suối
Thông C Tu Tra Đơn Dương
52 338 42 Hồ Đại Dương 30-1-1983 Lâm Đồng Suối Thông
53 268 46 Đặng Ngọc Yến 26-12-1969 TP HCM Quảng Hòa Quảng Lập Đơn Dương
54 275 53 Phạm Thị Kim Liên 1971 Lâm Đồng số 1 Quảng
Hòa
Quảng Lập Đơn Dương
55 802 158 Nguyễn An 27/9/1969 Quảng
Nam
75 Quảng Hòa
Quảng Lập Đơn Dương
56 271 49 Trịnh Thị Phương Trang 25-4-1975 TP HCM 413 Quảng Hòa Quảng Lập Đơn Dương
57 269 47 Đặng Quốc Tuấn 12-4-1974 TP HCM Quảng
Thuận
Quảng Lập Đơn Dương
58 814 163 Trần Thị Thu Hà 7/12/1977 Lâm Đồng Quảng Quảng Đơn Dương
Trang 7Thuận Lập
59 272 50 Phan Thị Kim Anh 10-10-1976 Lâm Đồng 64 Quảng Thuận Quảng Lập Đơn Dương
60 270 48 Đỗ Văn Sử 22-5-1957 Bắc Ninh Quảng Lợi Quảng
Lập Đơn Dương
61 813 162 Ngô Thị Liên 1960 Bắc Ninh Quảng Lợi Quảng
Lập Đơn Dương
62 277 55 Bùi Thị Thanh Giang 25/11/1980 Lâm Đồng Quảng Lợi Quảng Lập Đơn Dương
63 98 57 Trần Xuân Lợi 8/9/1982 Nam Định Quảng Lợi Quảng Lập Đơn Dương
64 1086 164 Nguyễn Thị Hồng
Quảng Lập Đơn Dương
65 273 51 Phạm Thị Tuyết
Nhung 15-8-1980 Lâm Đồng Quảng Tân
Quảng Lập Đơn Dương
66 274 52 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 10-11-1981 Lâm Đồng Quảng Hiệp Quảng Lập Đơn Dương
67 328 56 Phạm Xuân Lạc 27-4-1968 Quảng
Bình Quảng Hiệp
Quảng Lập Đơn Dương
68 804 159 Nguyễn Thế Hiển 7/2/1988 Lâm Đồng
17 đường 413C QuảngHiệp
Quảng Lập Đơn Dương
69 810 161 Ngụy Mạnh Bình 20/6/1982 Lâm Đồng Quảng Lập Quảng Lập Đơn Dương
72 285 66 Nguyễn Thị Thanh Hường 1961 Lâm Đồng Nghĩa Lập 1 Thạnh Mỹ Đơn Dương
73 278 59 Nguyễn Thị Tuyết 20-10-1977 Lâm Đồng 578 Nghĩa Lập 3 Thạnh Mỹ Đơn Dương
74 282 63 Nguyễn Văn Dương 3-3-1971 Lâm Đồng Nghĩa Hội Thạnh
75 783 113 Nguyễn Thị Kim Anh 12/7/1987 Lâm Đồng Nghĩa Hội Thạnh Mỹ Đơn Dương
76 784 114 Nguyễn Quốc Việt 4/6/1982 Lâm Đồng Nghĩa Hội Thạnh Mỹ Đơn Dương
77 284 65 Nguyễn Nhân Lân 19-5-1957 Nghệ An 139 Đường
79 283 64 Lê Văn Hảo 01-11-1955 QuảngNgãi 446 Đường 2 tháng 4 Thạnh Mỹ Đơn Dương
80 1068 118 Đào Văn Hải 13/5/1987 Hải Phòng 527 đường 2
Thạnh
82 801 147 Nguyễn Thị Là 30/10/1969 Lâm Đồng Nam Hiệp Ka Đô Đơn Dương
83 291 72 Nguyễn Thị Xuân Mai 2-2-1981 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
84 297 78 Nguyễn Thị Thu
Hồng
22-11-1974 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
85 298 79 Trịnh Thị Hạnh 29-3-1962 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
86 301 82 Đặng Thị Thảo 10-9-1982 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
Trang 887 332 87 Nguyễn Văn Cảnh 02-05-1960 Hải Dương Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
88 290 71 Nguyễn Thị Duyên 19-2-1969 Lâm Đồng 377 Nam
Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
89 993 143 Hà Thị Thu Phương 12/3/1988 Vĩnh Phúc 452 Xóm 8
-Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương
90 293 74 Nguyễn Ngọc Minh 20-6-1985 Lâm Đồng Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
91 793 141 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1965 Lâm Đồng 130 Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
92 794 142 Nguyễn Thị Xuân
130 Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
93 289 70 Nguyễn Đức Quốc 2-11-1969 Bình Định 166 Nam
Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
94 798 144 Đinh Thị Bích Quyên 16/8/1973 Lâm Đồng 166 Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
95 287 68 Nguyễn Văn Xuất 6-7-1964 Lâm Đồng 159 xóm 5 -
Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
96 799 145 Trần Thị Thu Anh 30/4/1972 Lâm Đồng 159 xóm 5 -
Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
97 288 69 Nguyễn Thị Khiếu 30-8-1966 Lâm Đồng 179 xóm 5 - Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
98 800 146 Đinh Thị Ngọc
179 xóm 5 - Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
99 304 85 Nguyễn Văn Tuyến 25-5-1972 Lâm Đồng Xóm 5 Nam
Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương
100 303 84 Lê Thị Điệp 25-7-1972 QuảngNgãi Nghĩa Hiệp Ka Đô Đơn Dương
101 806 149 Nguyễn Thế Đạo 28/10/1970 Nghệ An Nghĩa Hiệp I Ka Đô Đơn Dương
102 807 150 Lê Thị Lời 15/8/1986 Bình Định Nghĩa Hiệp
103 292 73 Võ Quang Trực 1-1-1983 Lâm Đồng
xóm 1 Nghĩa Hiệp
104 294 75 Nguyễn Văn Trai 30-9-1968 Bình Định
Xóm 8 Nghĩa Hiệp
106 331 86 Trần Minh Vũ
07-11-1982 Lâm Đồng
Nghĩa Hiệp
107 296 77 Lê Trọng Nghĩa 20-3-1973 Bình Định 02 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương
108 1067 156 Đào Thị Chí 26/6/1975 Lâm Đồng 02 Nghĩa
Hiệp II Ka Đô Đơn Dương
109 295 76 Trần Minh Trí
13-01-1984 Lâm Đồng
07 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương
110 803 148 Nguyễn Văn Cấp 10/6/1982 Hải Dương 42 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương
111 1042 154 Đoàn Thanh Hải 28/08/1976 Lâm Đồng 197 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương
112 299 80 Phạm Quốc Dũng 28-7-1967 Lâm Đồng
114 Xóm 3 Nghĩa Hiệp II
-Ka Đô Đơn Dương
Trang 9113 811 151 Phạm Quốc Trường 17/02/1991 Lâm Đồng
114 Xóm 3 Nghĩa Hiệp II
-Ka Đô Đơn Dương
114 823 153 Trương Thị Ánh
Xóm 5, Nghĩa Hiệp II
Ka Đô Đơn Dương
115 812 152 Nguyễn Thị Kim
04 thôn
116 305 88 Nguyễn Đức Trang 4-8-1966 Lâm Đồng Xuân
Thượng Lạc Lâm Đơn Dương
117 306 89 Nguyễn Thị Ngọc Thủy 28-8-1965 Lâm Đồng Xuân Thượng Lạc Lâm Đơn Dương
118 307 90 Nguyễn Thị Thu Hà 07-4-1970 Gia Lai Lạc Lâm Làng Lạc Lâm Đơn Dương
119 308 91 Châu Ngọc Huệ 10-4-1948 Quảng
Nam
Lạc Lâm Làng Lạc Lâm Đơn Dương
120 309 92 Bùi Thị Bích Thùy 13-8-1982 Lâm Đồng Quỳnh ChâuĐông Lạc Lâm Đơn Dương
121 310 93 Nguyễn Thị Thanh Phương 29-10-1980 Lâm Đồng Hải Dương Lạc Lâm Đơn Dương
122 311 94 Nguyễn Thị Lan
98 Hải Hưng Lạc Lâm Đơn Dương
123 312 95 Phan Thanh Huyền 16-02-1966 Nghệ An Tân Lập Lạc Lâm Đơn Dương
124 315 97 Đào Thanh Phương 23/11/1989 Lâm Đồng Lạc Sơn Lạc Lâm Đơn Dương
125 330 100 Phạm Hà Thiên
Trang
01-11-1987 Lâm Đồng Lạc Sơn Lạc Lâm Đơn Dương
126 316 99 Nguyễn Đức Tương 2/1/1947 Lâm Đồng 31 Lạc
Thạnh Lạc Lâm Đơn Dương
127 786 128 Võ Ngọc Trầm 7/6/1992 Lâm Đồng 95 Tân Lập Lạc Lâm Đơn Dương
128 808 129 Nguyễn Quốc Thịnh 1/9/1981 Bắc Ninh 143 Yên Khê Hạ Lạc Lâm Đơn Dương
129 319 104 Trần Quốc Học 15-9-1982 Lâm Đồng Suối Thông
130 817 116 Trần Thiện Thanh 15/09/1984 Lâm Đồng 98 Suối Thông B1 Đạ Ròn Đơn Dương
131 317 102 Nguyễn Thị Hội 26-6-1969 Lâm Đồng Suối Thông B2 Đạ Ròn Đơn Dương
132 797 157 Trần Ngọc Thuyển 10/9/1982 Lâm Đồng 190 Thôn 1 Đạ Ròn Đơn Dương
133 334 105 Thái Văn Quang 15/12/1970 Thừa Thiên
Huế 199 Thôn 1 Đạ Ròn Đơn Dương
134 318 103 Nguyễn Văn Tân 19-9-1970 Sơn La QL 27 Thôn2 Đạ Ròn Đơn Dương
135 320 106 Đặng Thị Kim Yến 15-8-1967 Lâm Đồng số 2 Lê Văn Sỹ Dran Đơn Dương
136 321 107 Nguyễn Thị Nguyệt
21-12-1976 Lâm Đồng
347 Hùng Vương Dran Đơn Dương
137 322 111 Phạm Văn Toàn 21/5/1969 Lâm Đồng 37 Bà Triệu Dran Đơn Dương
138 325 109 Lâm Kim Mai 20-10-1963 Lâm Đồng 49 Bà Triệu Dran Đơn Dương
139 326 110 Trần Nguyễn
Hoàng Long
01-12-1978 Lâm Đồng Lạc Thiện Dran Đơn Dương
140 138 112 Lê Văn Sang 23/3/1968 Lâm Đồng 152 Nguyễn
141 992 166 Trương Thị Thảo 20/5/1958 Quảng 140QL 27 Dran Đơn Dương
Trang 101 854 360 Từ Hữu Huy 10/6/1992 Lâm Đồng 452 Định An Hiệp An Đức Trọng
28-02-QuảngBình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng
5 53 180 Hoàng Văn Doanh 23/12/1972 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng
6 54 181 Vũ quang Vinh 10/10/1982 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng
7 450 184 Phạm Văn Dương 23/5/1980 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng
8 1088 373 Đặng Hồng Khanh 13/10/1988 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng
10 62 183 Lê Ngọc Hinh 15/9/1985 Thanh Hóa 15 Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng
11 360 172 Trần Duy Hải 11-8-1967 Lâm Đồng 47 Trung
Hiệp Hiệp An Đức Trọng
12 362 168 Nguyễn Phước Hiền 05-5-1971 Long An 42 Tổ 4
K'Rèn Hiệp An Đức Trọng
13 376 169 Đào Thị Ngọc Lệ 20-11-1969 Lâm Đồng Tổ 4 Krèn Hiệp An Đức Trọng
14 354 171 Bùi Đức Đạo 1948 Hưng Yên K'Long A Hiệp An Đức Trọng
15 428 177 Trần Thị Bích Thụy 14-5-1978 Lâm Đồng Klong B Hiệp An Đức Trọng
16 400 175 Chung Nhật Quang
01-01-1955 Bình Thuận Klong C Hiệp An Đức Trọng
17 435 176 Thiều Đình Vụ 15-3-1971 Thanh Hóa Klong C Hiệp An Đức Trọng
18 407 178 Nguyễn Văn Tâm 21-10-1960 Thanh Hóa Tổ 4 Tân An Hiệp An Đức Trọng
19 351 185 Lê Thị Còn 08-8-1958 Quảng
Nam
16A Quảng Hiệp
Hiệp Thạnh Đức Trọng
20 841 350 Hồ Thăng Quỳnh 4/1/1986 Lâm Đồng 16A Quảng
Hiệp
Hiệp Thạnh Đức Trọng
21 369 194 Nguyễn Mạnh Hùng 03-02-1981 Thanh Hóa 17/10 QuảngHiệp Hiệp Thạnh Đức Trọng
22 1044 356 Huỳnh Thị Anh 20/3/1968 Đà Nẵng Bắc Hội Hiệp
Thạnh Đức Trọng
23 399 196 Nguyễn Đình Quân 30-6-1965 Thanh Hóa Bắc Hội Hiệp
Thạnh Đức Trọng
24 405 203 Nguyễn Xuân Sơn 20/7/1965 Lâm Đồng Bắc Hội Hiệp Thạnh Đức Trọng
25 839 349 Nguyễn Hữu Cường 16/3/1992 Lâm Đồng Bắc Hội Hiệp
Thạnh Đức Trọng
26 432 186 Trần Thị Lệ Tuyết 12-6-1971 Lâm Đồng Tổ 6 Bắc
Hội
Hiệp Thạnh Đức Trọng
27 845 352 Nguyễn Hữu Triển 25/6/1982 Quảng Trị Phi Nôm Hiệp Đức Trọng
Trang 1128 92 199 Trương Công Hiển 18/2/1982 Lâm Đồng 02 Tổ 22 Fi Nôm Hiệp Thạnh Đức Trọng
29 852 353 Đinh Xuân Luyến 12/1/1974 Hà Tĩnh 16 Tổ 8, Phi
Nôm
Hiệp Thạnh Đức Trọng
30 855 354 Võ Chí Thành 27/10/1989 Quảng Trị 18 Tổ 8 Fi
Nôm
Hiệp Thạnh Đức Trọng
31 844 351 Nguyễn Văn Tiến 5/4/1991 Nghệ An 18 Tổ 8 Fi Nôm Hiệp Thạnh Đức Trọng
32 368 187 Nguyễn Phi Hùng 25-12-1968 QuảngNam 10/13 Fi Nôm Hiệp Thạnh Đức Trọng
33 155 201 Hà Xuân Hãn 1/1/1962 Thừa Thiên
Huế
10/13 Phi Nôm
Hiệp Thạnh Đức Trọng
34 346 193 Đỗ Thanh Bình 25-6-1981 Quảng Trị 18 Fi Nôm Hiệp
37 388 191 Nguyễn Văn Nam 10-8-1974 Ninh Bình
8 Phú Thạnh, QL 20
Hiệp Thạnh Đức Trọng
38 387 192 Trương Thuý My 20-3-1981 Thừa Thiên
Huế
8 Phú Thạnh, QL 20
Hiệp Thạnh Đức Trọng
20-10-1970 Lâm Đồng Bồng Lai
Hiệp Thạnh Đức Trọng
Ngãi Bồng Lai
Hiệp Thạnh Đức Trọng
41 448 202 Lương Bình Tông 05-11-1978 Nam Định Bồng Lai Hiệp Thạnh Đức Trọng
42 434 204 Huỳnh Thanh Vũ
04-02-1983 Lâm Đồng 18/4 An hiệp
Liên Hiệp Đức Trọng
43 374 210 Nguyễn Đình Lâm 02-3-1969 Nghệ An Nghĩa Hiệp Liên
Hiệp Đức Trọng
44 349 212 Nguyễn Thị Út Chi 18/12/1991 Long An Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng
45 829 337 Lê Thị Nữa 1958 QuảngNam 3/7 Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng
46 830 338 Nguyễn Hữu Minh 1984 Lâm Đồng 3/7 Nghĩa
Hiệp
Liên Hiệp Đức Trọng
47 389 206 Nguyễn Hữu Nam
10-10-1954 Minh Hải
3/7 Nghĩa Hiệp
Liên Hiệp Đức Trọng
48 359 205 Đỗ Thị Hà 15-02-1966 Lai Châu 12/6 Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng
49 68 215 Đinh Trọng Quyền 16/6/1987 Lâm Đồng 124/1 Nghĩa
Hiệp
Liên Hiệp Đức Trọng
50 370 211 Lê Thanh Huyền 19-5-1977 Hà Nội Tổ 1 Khu B
- Nghĩa Hiệp
Liên Hiệp Đức Trọng
51 350 208 Lê Minh Chương 09-9-1977 Đồng Nai 31/7 Khu C - Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng
52 859 339 Nguyễn Thị Hoài 10/11/1972 Hà Tĩnh Tổ 4 khu C,
Nghĩa Hiệp
Liên Hiệp Đức Trọng
53 436 207 Hoàng Bạch Yến 10-8-1970 Đà Lạt 03/1 Gần
Reo
Liên Hiệp Đức Trọng
54 424 209 Nguyễn Hữu 05-10- Thái Bình Tổ 21 - An Liên Đức Trọng
Trang 1258 846 358 Hoàng Thị Thu Hà 8/3/1984 Thừa ThiênHuế Sre Đăng Nthol Hạ Đức Trọng
59 863 359 Nguyễn Chí Nhân 17/8/1982 Quảng Trị Sê Đăng Nthol Hạ Đức Trọng
60 384 216 Hà Thị Công Lý
27-10-1966 Lâm Đồng
183 Thôn Đoàn Kết
Bình Thạnh Đức Trọng
64 366 220 Lương Văn Hoàn 04-9-1981 Nam Định 221 Thanh
Bình 2
Bình Thạnh Đức Trọng
65 451 221 Hoàng Thị Ngọc Quỳnh 10-7-1981 Lâm Đồng 13 Thanh Bình 2 Bình Thạnh Đức Trọng
66 870 330 Đinh Thị Huệ 6/5/1980 Nam Định 38 Thanh
Bình 3
Bình Thạnh Đức Trọng
67 1062 0 Đinh Kim Quý 14/07/1987 Đức Trọng 163 Kim
Phát
Bình Thạnh Đức Trọng
68 385 243 Thái Ngọc Mến 18-9-1949 QuảngNgãi 48 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
69 446 228 Đào Huy Tuấn 14-11-1956 An Giang 92 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
70 353 238 Nguyễn Văn Danh 01-8-1983 Nghệ An 198 QL20 TT Liên
Nghĩa Đức Trọng
71 141 248 Võ Quốc Tài 26/5/1983 Bà Rịa
-Vũng Tàu 198 QL20
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
72 142 249 Mai Ái Quốc 1/12/1983 Tiền Giang 198 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
73 439 250 Bùi Tấn Dũng 4/11/1985 Lâm Đồng 198 QL20 TT Liên
77 447 244 Phạm Minh Tri 1974 Đồng Nai 517 QL20 TT Liên
Nghĩa Đức Trọng
78 344 245 Trịnh Thị An 06-02-1976 Lâm Đồng 517 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
79 51 246 Dương Văn Minh 6/9/1989 Lâm Đồng 767 QL 20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
82 856 320 Lô Đặng Minh Vũ 27/1/1984 Lâm Đồng 899 QL20 TT Liên Đức Trọng
Trang 1386 361 226 Vy Thị Hiên 07-01-1983 Lâm Đồng 947 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
87 364 227 Lâm Thanh Hòa 15-41983 Lâm Đồng 947 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
88 393 229 Dương Thị Tuyết
Thừa ThiênHuế 969 QL20
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
89 377 230 Trần Thị Kim Lệ 29-6-1968 Lâm Đồng 01 Trần
Hưng Đạo
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
90 857 321 Lê Thị Hồng Xuân 30/10/1990 Lâm Đồng 01 Trần Hưng Đạo TT Liên Nghĩa Đức Trọng
91 858 322 Lê Văn Thái 12/2/1962 Tây Ninh 01 Trần
Hưng Đạo
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
92 862 323 Lê Huy Trọng 6/11/1986 Đức Trọng 07 Trần
Hưng Đạo
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
93 429 241 Lê Minh Trí 07-10-1979 Lâm Đồng 07 Trần Hưng Đạo TT Liên Nghĩa Đức Trọng
94 357 231 Nguyễn Thị Đức
09-10-1962 Lâm Đồng
106 Thống Nhất
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
95 851 318 Nguyễn Vĩnh Lực 29/10/1988 Lâm Đồng 106 Thống
Nhất
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
96 987 319 Nguyễn Vĩnh Phúc 1/1/1991 Lâm Đồng 106 Thống Nhất TT Liên Nghĩa Đức Trọng
97 403 239 Phòng Cún Sáng 01-02-1953 Bắc Giang 522 Thống Nhất TT Liên Nghĩa Đức Trọng
98 422 240 Vy Thị Thuận
27-10-1961 Đồng Nai
188 Hoàng Văn Thụ
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
99 417 242 Trần Thị Thi 30-7-1957 Đà Lạt 27 Hai Bà
Trưng
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
100 70 247 Nguyễn Thị Mừng 18/6/1960 Hà Nam 41 Lê Văn Tám TT Liên Nghĩa Đức Trọng
101 836 314 Trần Thị Thanh Thủy 25/10/1981 Lâm Đồng
22 Nguyễn Thị Minh Khai
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
102 842 317 Dương Văn Tình 23/7/1979 Quảng
Bình
Tổ 22 Trần Phú
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
103 420 237 Đặng Công Thọ 16-6-1968 Thừa ThiênHuế Tổ 41 Kp2 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
104 343 253 Trần Xuân An 6/10/1971 Lâm Đồng Tổ 52 TT Liên
Nghĩa Đức Trọng
105 825 311 Nguyễn Thị Đăng Ngọc 6/7/1984 Lâm Đồng
Tổ 59 - NamSông Đa Nhim
TT Liên Nghĩa Đức Trọng
106 835 313 Nguyễn Minh Tuấn 14/10/1989 NguyênThái Lô 90 TT Liên Nghĩa Đức Trọng
Trang 14Minh 1
110 416 256 Lữ Thị Xuân Thảo 09-02-1971 Lâm Đồng R Chai 1 Phú Hội Đức Trọng
111 390 258 Lê Quang Nam 10-6-1971 Hà Tây R Chai 2 Phú Hội Đức Trọng
112 367 259 Nguyễn Huỳnh Liên
113 347 263 Vương Đức Toản 13/4/1950 Lâm Đồng Phú An Phú Hội Đức Trọng
114 431 257 Phạm Đắc Tuệ 02-12-1967 Lâm Đồng 108 Phú An Phú Hội Đức Trọng
115 1011 348 Tôn Thất Toàn 19/11/1975 Thừa Thiên
Huế 131 Phú An Phú Hội Đức Trọng
116 1001 261 Phạm Thị Liên
06-10-1960
QuảngNgãi
27 Lạc Nghiệp Phú Hội Đức Trọng
117 410 262 Hồ Đình Thận 02-6-1964 Lâm Đồng 265 Phú Lộc Phú Hội Đức Trọng
118 833 343 Lầu A Múi 19/4/1968 Lâm Đồng 265 Phú Lộc Phú Hội Đức Trọng
119 866 347 Trần Văn Hải 20/3/1984 Lâm Đồng 186 Xóm 3
Phú Lộc Phú Hội Đức Trọng
120 443 264 Phan Thị Thảo
28-02-1985 Nghệ An Pré Phú Hội Đức Trọng
121 426 265 Vũ Thị Thanh Thúy 28-12-1971 Lâm đồng Thôn K'Nai Phú Hội Đức Trọng
122 386 266 Tài Sắc Múi 12-6-1969 Lâm Đồng 231 Chi
Rông Phú Hội Đức Trọng
123 840 345 Trương Văn Dũng 26/12/1968 Lâm Đồng 231 Chi
Rông Phú Hội Đức Trọng
124 59 268 Nguyễn Thị Lợi 21/12/1982 Lâm Đồng Phú Trung Phú Hội Đức Trọng
125 860 346 Bùi Thanh Tùng 2/4/1967 Lâm Đồng 20 Phú
Thịnh Phú Hội Đức Trọng
126 356 272 Phạm Văn Dư
10-10-1971 Lâm Đồng Hiệp Thuận
Ninh Gia Đức Trọng
127 437 273 Trần Thị Yến 06-01-1961 Nghệ An Hiệp Hoà Ninh Gia Đức Trọng
128 64 279 Vũ Quốc Bảo 9/9/1978 Lâm Đồng Hiệp Hòa Ninh Gia Đức Trọng
129 348 276 Văn Thị Ngọc Châu 01-4-1977 Kon Tum Ninh Hòa Ninh
Gia Đức Trọng
130 438 280 Nguyễn Đình Thành 1/10/1951 Lâm Đồng Ninh Hòa Ninh
Gia Đức Trọng
131 372 277 Tôn Thất Kiêm 05-12-1974 Bình TrịThiên Đại Ninh Ninh Gia Đức Trọng
132 63 278 Trần Nhật Hải 20/10/1987 Lâm Đồng Thiện Chí Ninh
Gia Đức Trọng
133 832 342 Lê Thanh Thúy 22/06/1971 Lâm Đồng Đăng Sron Ninh
Gia Đức Trọng
134 371 284 Phan Văn Khiêm 12-5-1953 Đà Nẵng Tân Hiệp Tân Hội Đức Trọng
135 363 281 Lê Quang Hiệp 03-5-1973 Đồng Nai Xóm 1, Tân Hiệp Tân Hội Đức Trọng
136 423 282 Nguyễn Văn Thuận
10-11-1965
QuảngNgãi
Xóm 3 Tân Hiệp Tân Hội Đức Trọng
137 56 285 Nguyễn Lên 10/10/1971 Quảng
Ngãi
115 - Xóm 2
- Tân Phú Tân Hội Đức Trọng
138 60 287 Phạm Thị Minh Phượng 7/7/1975 QuảngNgãi Tân Thuận Tân Hội Đức Trọng
139 107 288 Đào Duy Cường 27/10/1973 Lai Châu Xóm 2 - Tân Đức Trọng