1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH SÁCH CÁ NHÂN THAM GIA TẬP HUẤN BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN VÀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI NĂM 2014

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

DANH SÁCH CÁ NHÂN THAM GIA TẬP HUẤN BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN VÀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI NĂM 2014 – ĐÀ LẠT

STT Số

CCHN

SỐ GCN Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Địa chỉ kinh doanh

1 224 921 Hồ Ngọc Bạch 2/3/1960 Thừa ThiênHuế 18 Ánh Sáng Phường 1 Đà Lạt

2 160 922 Phan Văn Chương 17-2-1954 Lâm Đồng 5 Phan Bội

Châu Phường 1 Đà Lạt

3 933 1016 Trần Nghĩa Duy Vũ 16/08/1988 Lâm Đồng 5 Phan Bội

Châu Phường 1 Đà Lạt

4 212 923 Trần Minh Tiến 14-4-1980 Thanh Hóa 2/7 Bùi Thị Xuân Phường 2 Đà Lạt

5 108 926 Nguyễn Thị Túy 25/9/1952 Thừa ThiênHuế 457A Phan Đình Phùng Phường 2 Đà Lạt

6 1007 1019 Võ Đức Hảo 10/3/1968 Lâm Đồng 42 Trần Phú Phường 3 Đà Lạt

7 943 1020 Nguyễn Ngọc Duy Anh 2/11/1988 Lâm Đồng 39C Hồ Tùng Mậu Phường 3 Đà Lạt

8 166 927 Lê Thị Thu Hà 26-9-1967 Lâm Đồng 34 Triệu Việt Vương Phường 4 Đà Lạt

9 181 928 Lê Thị Lành 2/2/1958 Thừa Thiên

11 989 1022 Nguyễn Hữu Hoàng 2/9/1967 Hà Nội 35 Đồng Tâm Phường 4 Đà Lạt

12 159 930 Nguyễn Tiến Chánh 2/6/1970 Lâm Đồng 9 Hoàng Diệu Phường 5 Đà Lạt

13 96 931 Nguyễn Văn

Chương 7/11/1960 Lâm Đồng 9 - Hoàng Diệu Phường 5 Đà Lạt

14 197 932 Phạm Gia Quyền 4/2/1958 Lâm Đồng 89B Vạn Thành Phường 5 Đà Lạt

15 205 934 Nguyễn Văn Thức 15-3-1957 Thừa ThiênHuế Khu phố 6-Vạn Thành Phường 5 Đà Lạt

16 120 935 Hà Thị Hoa 13/12/1969 Lâm Đồng 61/11 Hoàng

Diệu Phường 5 Đà Lạt

17 951 1023 Đào Quốc Anh 24/4/1971 Nam Định 01 Ngô Quyền Phường 5 Đà Lạt

18 950 1026 Nguyễn Anh Dũng 18/4/1961 Lâm Đồng 83A/1 Ngô Quyền Phường 5 Đà Lạt

19 218 938 Lê Thị Bích Vân 25-12-1967 Lâm Đồng 83A/1 Ngô Quyền Phường 5 Đà Lạt

20 954 1025 Trần Trường Em 4/2/1986 Kiên Giang 7/1 Hàn Thuyên Phường 5 Đà Lạt

21 193 936 Nguyễn Thị Phượng 7/2/1972 Lâm Đồng Số 6 La Sơn

Phu Tử Phường 6 Đà Lạt

22 203 937 Nguyễn Minh Thông 23-3-1962 Lâm Đồng 6 La Sơn Phu Tử Phường 6 Đà Lạt

23 1021 1027 Đinh Thị Minh Thu 31/10/1955 Hà Nội 6C La Sơn Phu

24 158 940 Thái Văn Ánh 9/3/1975 Lâm Đồng 50A Thánh Mẫu Phường 7 Đà Lạt

25 781 941 Lê Thị Kim Chi 22-4-1966 Lâm Đồng 01 Xô Viết Ngệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt

26 164 942 Nguyễn Minh Dũng 13-8-1968 Quảng Ngãi 35A Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt

27 170 943 Lê Thị Hiền

16-11-1964 Lâm Đồng 22 XVNT Phường 7 Đà Lạt

28 214 944 Hồ Thị Thanh Trà 4/12/1970 Lâm Đồng 114A Phước Thành Phường 7 Đà Lạt

Trang 2

29 201 946 Hoàng Ngọc Thành 4/4/1959 Lâm Đồng 35 Xô Viết

Nghệ Tỉnh Phường 7 Đà Lạt

30 202 947 Nguyễn Phước Thiện 24-10-1983 Lâm Đồng 5 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt

31 208 948 Lê Thị Thủy 2/12/1955 Lâm Đồng 18 Bạch Đằng Phường 7 Đà Lạt

33 222 951 Dương Thị Hải Yến 4/7/1985 Lâm Đồng 35 Nguyễn Siêu Phường 7 Đà Lạt

34 93 952 Nguyễn Thị Hiếu Hạnh 4/10/1965 Quảng Trị 10 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 7 Đà Lạt

35 932 1028 Đặng Chương Mỹ 18/11/1958 Lâm Đồng 18 Bạch Đằng Phường 7 Đà Lạt

36 1020 1030 Thái Văn Tuệ 22/1/1981 Thừa Thiên

Huế 50A Thánh Mẫu Phường 7 Đà Lạt

37 1049 1031 Lê Thị Cảnh 10/2/1952 Thanh Hóa 123 Phước Thành Phường 7 Đà Lạt

38 175 955 Bùi Văn Hòa 2/2/1949 Quảng Nam 01 CM Tháng 8 Phường 8 Đà Lạt

39 225 956 Bùi Thị Bạch Uyên 24-2-1977 Lâm Đồng 24 Trần Khánh

40 782 962 Lê Đặng Bảo Quyên 27-9-1980 TP Hồ ChíMinh 23A Phù Đổng Thiên Vương Phường 8 Đà Lạt

41 226 957 Bùi Huy Hoàng 6/5/1973 Lâm Đồng 31/2 Phù Đổng Thiên Vương Phường 8 Đà Lạt

42 231 961 Bùi Thị Thu Vân

44 186 965 Trần Thị Kim Nga 15-01-1969 Lâm Đồng 18 Xô Viết Nghệ Tỉnh Phường 8 Đà Lạt

45 156 966 Lê Thị Thùy An 24-4-1988 Lâm Đồng 450 Nguyên Tử

Lực Phường 8 Đà Lạt

46 191 967 Thái Văn Phi 20-1-1968 Thừa Thiên

Huế

12B-Nguyễn Công Trứ Phường 8 Đà Lạt

47 213 969 Đỗ Duy Tiến 30-03-1963 TP Hồ ChíMinh 283A Nguyên Tử Lực Phường 8 Đà Lạt

48 220 970 Vũ Vy Vy 26-8-1982 Lâm Đồng 199/3 Phù ĐổngThiên Vương Phường 8 Đà Lạt

49 206 972 Nguyễn Thị Phước

201 Mai Anh

50 91 973 Bùi Kim Thanh 30-4-1980 TP Hồ ChíMinh 450 Nguyên Tử Lực Phường 8 Đà Lạt

51 99 975 Nguyễn Lê Hoàng Phương 23-3-1988 Lâm Đồng 298 Nguyên Tử Lực Phường 8 Đà Lạt

52 151 977 Phạm Đăng Minh 2/1/1981 Ninh Thuận Lô 10 Nguyễn

Thiên Vương Phường 8 Đà Lạt

56 949 1040 Nguyễn Văn Tân 22/12/1981 Thái Bình 63 Nguyễn

Công Trứ Phường 8 Đà Lạt

57 1040 1041 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 12/6/1972 Huế 12B Nguyễn Công Trứ Phường 8 Đà Lạt

58 998 1042 Trần Văn Tuận 25/11/1970 Phú Yên số 2 - cách Phường 8 Đà Lạt

Trang 3

Chiến 28866 Lâm Đồng 245 Ngô Tất Tố Phường 8 Đà Lạt

62 157 979 Trần Thị Kim Anh 8/12/1967 Lâm Đồng 54 Hùng Vương Phường 9 Đà Lạt

63 162 981 Ngô Tự Đức 9/11/1968 Lâm Đồng 01 Hồ Xuân Hương Phường 9 Đà Lạt

64 163 982 Phạm Lương Đức 8/8/1970 Huế 60 Hùng Vương Phường 9 Đà Lạt

69 187 987 Vương Thị Thiên Nga 29-11-1968 TP Hồ ChíMinh 4B Lữ Gia Phường 9 Đà Lạt

70 210 988 Đoàn Hồ Ngọc Thủy 25-9-1972 Lâm Đồng 01 Hồ Xuân Hương Phường 9 Đà Lạt

71 216 989 Trương Văn Trọng 10/10/1982 Thanh Hóa 01 Hồ Xuân

Hương Phường 9 Đà Lạt

72 942 1047 Nguyễn Hoàng

TháiNguyên

Số 10 Hồ Xuân Hương Phường 9 Đà Lạt

73 955 1048 Thạch Chánh 5/8/1965 Đà Lạt Số 10 Mê Linh Phường 9 Đà Lạt

74 1009 1049 Hà Thị Hồng 8/5/1975 Lâm Đồng 25/1 Hồ Xuân

Hương Phường 9 Đà Lạt

75 1031 1050 Nguyễn Thị Sô 20/5/1976 Quảng Ngãi 25 Hồ Xuân

Hương Phường 9 Đà Lạt

76 161 991 Hoàng Công Đoan 20-10-1972 Lâm Đồng 129 Tự Phước Phường 11 Đà Lạt

77 207 994 Mai Thị Thu Thủy 4/12/1983 Lâm Đồng 45C Tự Phước Phường 11 Đà Lạt

78 90 996 Nguyễn Thị Liên 22-4-1984 Lâm Đồng 30/1 Tự phước Phường

79 1005 1051 Tô Vũ Mai Ngân 2/8/1984 Lâm Đồng 54 - Nam Hồ Phường

80 1046 1052 Thân Thị Kiều Thu 12/8/1988 Huế Tổ 1 - Tự Phước Phường 11 Đà Lạt

81 169 997 Bùi Thị Hảo 4/4/1954 Quảng Nam 12 Thái Phiên Phường

Phường

83 190 999 Đặng Hữu Phát 21-6-1986 Lâm Đồng 2A-tổ 6- Thái Phiên Phường 12 Đà Lạt

84 192 1000 Hồ Thị Kim Phụng 4/9/1974 Lâm Đồng 51/34 Thái

86 199 1002 Lê Tấn Thanh 9/4/1978 Lâm Đồng 43 Ngô Gia Tự Phường 12 Đà Lạt

87 188 1003 Đoàn Hồ Bích Ngọc 26-11-1975 Lâm Đồng Tổ 39 Thái Phiên Phường 12 Đà Lạt

Trang 4

88 130 1005 Nguyễn Thị Hồng 20/7/1965 Thanh Hóa Tổ 43 - Khu phố

1

Phường

12 Đà Lạt

89 945 1053 Nguyễn Thị PhươngTrang 6/6/1980 Lâm Đồng 444 Ngô Gia Tự Phường 12 Đà Lạt

90 946 1054 Nguyễn Hữu Thịnh 19/8/1982 Lâm Đồng 444 Ngô Gia Tự Phường

91 934 1056 Trần Đình Phú 5/9/1988 Lâm Đồng 10 - Ngô Gia Tự Phường

92 168 1006 Nguyễn Cảnh Minh Hà 20-10-1975 Lâm Đồng Thôn Lộc Quý Xuân Thọ Đà Lạt

93 172 1007 Đặng Phước Hiếu 28-11-1984 Lâm Đồng Xuân Thành Xuân Thọ Đà Lạt

94 173 1008 Nguyễn Thị Hoa

23-10-1962 Lâm Đồng Xuân Thành

Xuân Thọ Đà Lạt

95 189 1009 Trần Nhượng 8/6/1972 Lâm Đồng Xuân Thành Xuân Thọ Đà Lạt

96 211 1010 Nguyễn Tiến Thuyên 22-02-1988 Lâm Đồng số 10-Thôn Lộc Quý Xuân Thọ Đà Lạt

97 217 1011 Nguyễn Văn Ứng 15-6-1970 Thừa Thiên

Huế Lộc Quý

Xuân Thọ Đà Lạt

98 948 1057 Trương Hoàn Cầu 20/1/1971 Quảng Ngãi Đa Quý Xuân

Trạm Hành Đà Lạt

101 219 1014 Ngô Tú Vân 5/8/1972 Lâm Đồng Tổ 8, Thôn 5 Tà Nung Đà Lạt

102 1047 1060 Nguyễn Hùng 19/3/1966 Lâm Đồng Tổ 4 - Thôn 2 Tà Nung Đà Lạt

DANH SÁCH CÁ NHÂN THAM GIA TẬP HUẤN BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHUYÊN

MÔN VÀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI NĂM 2014 – LẠC DƯƠNG

STT Số

CCHN

SỐ GCN Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Địa chỉ kinh doanh

1 234 1062 Nguyễn Thị Huệ 14-3-1972 Thừa Thiên

Huế 71 Langbiang

TT Lạc Dương

Lạc Dương

2 236 1064 Đặng Ngọc Hải Sơn 27-02-1968 Huế 82 Langbiang TT Lạc Dương Lạc Dương

3 233 1065 Bùi Thân Quốc Hoài 11/1/1971 Lâm Đồng Hợp Thành TT Lạc Dương Lạc Dương

4 237 1066 Ngô Châu Tạo 17-9-1971 Lâm Đồng Hợp Thành TT Lạc

Dương

Lạc Dương

5 232 1061 Bùi Thị Kim Hoa 15-10-1950 Lâm Đồng 20 Vạn Xuân TT Lạc Dương Lạc Dương

6 235 1063 Trần Thị Mỹ 24-4-1971 Quảng Bình 276 Bon Đưng II TT Lạc Dương Lạc Dương

7 238 1068 Phan Xuân Thịnh 26-9-1981 Ninh Thuận Đan Kia Xã Lát Lạc

Dương

8 49 1071 Trần Thị Anh Đào 8/7/1979 Quảng Ngãi Thôn 1 Đạ Sar Lạc Dương

9 50 1072 Bùi Thân Sỹ Hoài 27-1-1979 Lâm Đồng Thôn 1 Đạ Sar Lạc Dương

10 984 1074 Khúc Thị Thanh 10/5/1982 Đạ Huoai Thôn 1 Đạ Sar Lạc

Trang 5

1 240 1 Đặng Thị Đan

Thanh 26-8-1980 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương

2 247 15 Touneh Minh 01-12-1982 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương

3 805 122 Touneh Nai Phượng 1/1/1972 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương

4 821 124 Touneh Thức 7/10/1985 Lâm Đồng Diom A Lạc Xuân Đơn Dương

5 787 120 Lê Thị Thơi 12/7/1989 Hải Dương Diom B Lạc Xuân Đơn Dương

6 785 119 Hoàng Thị Thuộc 22/6/1969 Lâm Đồng Lạc Viên Lạc Xuân Đơn Dương

7 820 123 Trần Đức Đoàn 25/10/1987 Lâm Đồng Lạc Viên Lạc Xuân Đơn Dương

8 340 8 Trần Thế Phi 30/11/1990 Lâm Đồng 408 Lạc

Viên Lạc Xuân Đơn Dương

9 337 2 Đinh Thị Nguyên

04-10-1970 Lâm Đồng Lạc Viên A Lạc Xuân Đơn Dương

10 241 3 Nguyễn Thị Thu Lan 18-9-1976 Lâm Đồng Giãn Dân Lạc Xuân Đơn Dương

11 242 4 Nguyễn Đức Sinh 20-7-1967 Lâm Đồng Giãn Dân Lạc Xuân Đơn Dương

12 336 13 Nguyễn Thị Hồng

Huệ

1967

19-02-QuảngNam Giãn Dân Lạc Xuân Đơn Dương

13 333 16 Nguyễn Thị Thanh Nghĩa 02-11-1977 Lâm Đồng Đồng Thạnh Lạc Xuân Đơn Dương

14 243 6 Nguyễn Xuân Cường 20-5-1971 Lâm Đồng 72 Đồng Thạnh Lạc Xuân Đơn Dương

15 1023 125 Nguyễn Thị Bích

27 tổ 56 Đồng Thạnh Lạc Xuân Đơn Dương

16 117 17 Nguyễn Lê Phúc 19/7/1986 Lâm Đồng 84 Lạc

Xuân 2 Lạc Xuân Đơn Dương

17 244 7 Dương Thị Lan Phương 07-3-1947 Trà Vinh 153 Lạc Xuân 2 Lạc Xuân Đơn Dương

18 341 10 Nguyễn Thị Nga 01-3-1971 Lâm Đồng Laboye B Lạc Xuân Đơn Dương

19 342 14 Nguyễn Thị Thu

Thảo 17/9/1974 Lâm Đồng Laboye B Lạc Xuân Đơn Dương

20 246 11 Nguyễn Khắc Chương 10-8-1973 Hải Hưng Châu Sơn Lạc Xuân Đơn Dương

21 323 12 Phạm Văn Toản 11-8-1958 Lâm Đồng Châu Sơn Lạc Xuân Đơn Dương

22 248 18 Nguyễn Thị Hoài 01-1969 Hải Hưng Thôn Pró Pró Đơn Dương

23 250 20 Nguyễn Thị Kim

Thảo

28-02-1979 Lâm Đồng Thôn Pró Pró Đơn Dương

24 249 19 Phạm Tấn Của 20-10-1957 QuảngNgãi Pró Trong Pró Đơn Dương

25 816 165 Huỳnh Thị Hiệp 12/3/1958 Lâm Đồng Pro trong Pró Đơn Dương

26 251 21 Trịnh Nguyễn Tâm

Anh

16-01-1976 Lâm Đồng Đông Hồ Pró Đơn Dương

27 327 22 Thái Văn Toàn 22-11- Lâm Đồng Krăngọ 1 Pró Đơn Dương

Trang 6

Ngãi Lạc Nghĩa Ka Đơn Đơn Dương

31 256 28 Lưu Văn Bình 6-2-1964 QuảngNam K Răngọ 2 Ka Đơn Đơn Dương

32 260 32 Hoàng Hải Hòa 10-02-1973 Lâm Đồng K Răngọ 2 Ka Đơn Đơn Dương

33 253 25 Nguyễn Thị Kim

Thu

31-10-1963 Lâm Đồng 92 Krăngọ 2 Ka Đơn Đơn Dương

34 254 26 Huỳnh Phong 10-5-1967 Lâm Đồng Sao Mai Ka Đơn Đơn Dương

35 86 33 Nguyễn Văn Thương 1973 Bình Định Sao Mai Ka Đơn Đơn Dương

36 788 130 Nguyễn Thị Diễm

Phước 26/6/1992 Lâm Đồng Sao Mai Ka Đơn Đơn Dương

37 795 132 Nguyễn Thị Kim

38 259 31 Trần Khải Huy 29-7-1986 Lâm Đồng Ka Đê Ka Đơn Đơn Dương

39 818 133 Nguyễn Thị Ngân 10/11/1979 Lâm Đồng Ka Đê Ka Đơn Đơn Dương

40 819 134 Nguyễn Quốc

Cường 8/12/1981 Lâm Đồng Ka Đê Ka Đơn Đơn Dương

41 822 135 Nguyễn Quốc An

42 264 37 Nguyễn Văn Quang 8-3-1970 Phú Yên Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương

05-10-1968 Lâm Đồng Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương

44 88 45 Nguyễn Hữu Phong 22/9/1974 Thanh Hóa Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương

45 261 34 Nguyễn Quốc

123 Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương

46 262 35 Bùi Thị Thu Hằng 7-9-1971 Lâm Đồng 127 Lạc Nghiệp Tu Tra Đơn Dương

47 815 139 Nguyễn Thị Đạo 5/5/1972 Bình Định 128 lạc

Nghiệp Tu Tra Đơn Dương

48 89 43 Đỗ Minh Thành 1967 Lâm Đồng Lạc Thạnh Tu Tra Đơn Dương

49 792 137 Nguyễn Hữu Tân 17/7/1980 Lâm Đồng Lạc Thạnh Tu Tra Đơn Dương

50 796 138 Mai Thị Hường 20/04/1960 QuảngNgãi 97 Lạc Thạnh Tu Tra Đơn Dương

51 263 36 Nguyễn Anh Tuấn 19-3-1985 Lâm Đồng 122 Suối

Thông C Tu Tra Đơn Dương

52 338 42 Hồ Đại Dương 30-1-1983 Lâm Đồng Suối Thông

53 268 46 Đặng Ngọc Yến 26-12-1969 TP HCM Quảng Hòa Quảng Lập Đơn Dương

54 275 53 Phạm Thị Kim Liên 1971 Lâm Đồng số 1 Quảng

Hòa

Quảng Lập Đơn Dương

55 802 158 Nguyễn An 27/9/1969 Quảng

Nam

75 Quảng Hòa

Quảng Lập Đơn Dương

56 271 49 Trịnh Thị Phương Trang 25-4-1975 TP HCM 413 Quảng Hòa Quảng Lập Đơn Dương

57 269 47 Đặng Quốc Tuấn 12-4-1974 TP HCM Quảng

Thuận

Quảng Lập Đơn Dương

58 814 163 Trần Thị Thu Hà 7/12/1977 Lâm Đồng Quảng Quảng Đơn Dương

Trang 7

Thuận Lập

59 272 50 Phan Thị Kim Anh 10-10-1976 Lâm Đồng 64 Quảng Thuận Quảng Lập Đơn Dương

60 270 48 Đỗ Văn Sử 22-5-1957 Bắc Ninh Quảng Lợi Quảng

Lập Đơn Dương

61 813 162 Ngô Thị Liên 1960 Bắc Ninh Quảng Lợi Quảng

Lập Đơn Dương

62 277 55 Bùi Thị Thanh Giang 25/11/1980 Lâm Đồng Quảng Lợi Quảng Lập Đơn Dương

63 98 57 Trần Xuân Lợi 8/9/1982 Nam Định Quảng Lợi Quảng Lập Đơn Dương

64 1086 164 Nguyễn Thị Hồng

Quảng Lập Đơn Dương

65 273 51 Phạm Thị Tuyết

Nhung 15-8-1980 Lâm Đồng Quảng Tân

Quảng Lập Đơn Dương

66 274 52 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 10-11-1981 Lâm Đồng Quảng Hiệp Quảng Lập Đơn Dương

67 328 56 Phạm Xuân Lạc 27-4-1968 Quảng

Bình Quảng Hiệp

Quảng Lập Đơn Dương

68 804 159 Nguyễn Thế Hiển 7/2/1988 Lâm Đồng

17 đường 413C QuảngHiệp

Quảng Lập Đơn Dương

69 810 161 Ngụy Mạnh Bình 20/6/1982 Lâm Đồng Quảng Lập Quảng Lập Đơn Dương

72 285 66 Nguyễn Thị Thanh Hường 1961 Lâm Đồng Nghĩa Lập 1 Thạnh Mỹ Đơn Dương

73 278 59 Nguyễn Thị Tuyết 20-10-1977 Lâm Đồng 578 Nghĩa Lập 3 Thạnh Mỹ Đơn Dương

74 282 63 Nguyễn Văn Dương 3-3-1971 Lâm Đồng Nghĩa Hội Thạnh

75 783 113 Nguyễn Thị Kim Anh 12/7/1987 Lâm Đồng Nghĩa Hội Thạnh Mỹ Đơn Dương

76 784 114 Nguyễn Quốc Việt 4/6/1982 Lâm Đồng Nghĩa Hội Thạnh Mỹ Đơn Dương

77 284 65 Nguyễn Nhân Lân 19-5-1957 Nghệ An 139 Đường

79 283 64 Lê Văn Hảo 01-11-1955 QuảngNgãi 446 Đường 2 tháng 4 Thạnh Mỹ Đơn Dương

80 1068 118 Đào Văn Hải 13/5/1987 Hải Phòng 527 đường 2

Thạnh

82 801 147 Nguyễn Thị Là 30/10/1969 Lâm Đồng Nam Hiệp Ka Đô Đơn Dương

83 291 72 Nguyễn Thị Xuân Mai 2-2-1981 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

84 297 78 Nguyễn Thị Thu

Hồng

22-11-1974 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

85 298 79 Trịnh Thị Hạnh 29-3-1962 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

86 301 82 Đặng Thị Thảo 10-9-1982 Lâm Đồng Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

Trang 8

87 332 87 Nguyễn Văn Cảnh 02-05-1960 Hải Dương Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

88 290 71 Nguyễn Thị Duyên 19-2-1969 Lâm Đồng 377 Nam

Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

89 993 143 Hà Thị Thu Phương 12/3/1988 Vĩnh Phúc 452 Xóm 8

-Nam Hiệp 1 Ka Đô Đơn Dương

90 293 74 Nguyễn Ngọc Minh 20-6-1985 Lâm Đồng Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

91 793 141 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1965 Lâm Đồng 130 Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

92 794 142 Nguyễn Thị Xuân

130 Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

93 289 70 Nguyễn Đức Quốc 2-11-1969 Bình Định 166 Nam

Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

94 798 144 Đinh Thị Bích Quyên 16/8/1973 Lâm Đồng 166 Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

95 287 68 Nguyễn Văn Xuất 6-7-1964 Lâm Đồng 159 xóm 5 -

Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

96 799 145 Trần Thị Thu Anh 30/4/1972 Lâm Đồng 159 xóm 5 -

Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

97 288 69 Nguyễn Thị Khiếu 30-8-1966 Lâm Đồng 179 xóm 5 - Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

98 800 146 Đinh Thị Ngọc

179 xóm 5 - Nam Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

99 304 85 Nguyễn Văn Tuyến 25-5-1972 Lâm Đồng Xóm 5 Nam

Hiệp 2 Ka Đô Đơn Dương

100 303 84 Lê Thị Điệp 25-7-1972 QuảngNgãi Nghĩa Hiệp Ka Đô Đơn Dương

101 806 149 Nguyễn Thế Đạo 28/10/1970 Nghệ An Nghĩa Hiệp I Ka Đô Đơn Dương

102 807 150 Lê Thị Lời 15/8/1986 Bình Định Nghĩa Hiệp

103 292 73 Võ Quang Trực 1-1-1983 Lâm Đồng

xóm 1 Nghĩa Hiệp

104 294 75 Nguyễn Văn Trai 30-9-1968 Bình Định

Xóm 8 Nghĩa Hiệp

106 331 86 Trần Minh Vũ

07-11-1982 Lâm Đồng

Nghĩa Hiệp

107 296 77 Lê Trọng Nghĩa 20-3-1973 Bình Định 02 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương

108 1067 156 Đào Thị Chí 26/6/1975 Lâm Đồng 02 Nghĩa

Hiệp II Ka Đô Đơn Dương

109 295 76 Trần Minh Trí

13-01-1984 Lâm Đồng

07 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương

110 803 148 Nguyễn Văn Cấp 10/6/1982 Hải Dương 42 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương

111 1042 154 Đoàn Thanh Hải 28/08/1976 Lâm Đồng 197 Nghĩa Hiệp II Ka Đô Đơn Dương

112 299 80 Phạm Quốc Dũng 28-7-1967 Lâm Đồng

114 Xóm 3 Nghĩa Hiệp II

-Ka Đô Đơn Dương

Trang 9

113 811 151 Phạm Quốc Trường 17/02/1991 Lâm Đồng

114 Xóm 3 Nghĩa Hiệp II

-Ka Đô Đơn Dương

114 823 153 Trương Thị Ánh

Xóm 5, Nghĩa Hiệp II

Ka Đô Đơn Dương

115 812 152 Nguyễn Thị Kim

04 thôn

116 305 88 Nguyễn Đức Trang 4-8-1966 Lâm Đồng Xuân

Thượng Lạc Lâm Đơn Dương

117 306 89 Nguyễn Thị Ngọc Thủy 28-8-1965 Lâm Đồng Xuân Thượng Lạc Lâm Đơn Dương

118 307 90 Nguyễn Thị Thu Hà 07-4-1970 Gia Lai Lạc Lâm Làng Lạc Lâm Đơn Dương

119 308 91 Châu Ngọc Huệ 10-4-1948 Quảng

Nam

Lạc Lâm Làng Lạc Lâm Đơn Dương

120 309 92 Bùi Thị Bích Thùy 13-8-1982 Lâm Đồng Quỳnh ChâuĐông Lạc Lâm Đơn Dương

121 310 93 Nguyễn Thị Thanh Phương 29-10-1980 Lâm Đồng Hải Dương Lạc Lâm Đơn Dương

122 311 94 Nguyễn Thị Lan

98 Hải Hưng Lạc Lâm Đơn Dương

123 312 95 Phan Thanh Huyền 16-02-1966 Nghệ An Tân Lập Lạc Lâm Đơn Dương

124 315 97 Đào Thanh Phương 23/11/1989 Lâm Đồng Lạc Sơn Lạc Lâm Đơn Dương

125 330 100 Phạm Hà Thiên

Trang

01-11-1987 Lâm Đồng Lạc Sơn Lạc Lâm Đơn Dương

126 316 99 Nguyễn Đức Tương 2/1/1947 Lâm Đồng 31 Lạc

Thạnh Lạc Lâm Đơn Dương

127 786 128 Võ Ngọc Trầm 7/6/1992 Lâm Đồng 95 Tân Lập Lạc Lâm Đơn Dương

128 808 129 Nguyễn Quốc Thịnh 1/9/1981 Bắc Ninh 143 Yên Khê Hạ Lạc Lâm Đơn Dương

129 319 104 Trần Quốc Học 15-9-1982 Lâm Đồng Suối Thông

130 817 116 Trần Thiện Thanh 15/09/1984 Lâm Đồng 98 Suối Thông B1 Đạ Ròn Đơn Dương

131 317 102 Nguyễn Thị Hội 26-6-1969 Lâm Đồng Suối Thông B2 Đạ Ròn Đơn Dương

132 797 157 Trần Ngọc Thuyển 10/9/1982 Lâm Đồng 190 Thôn 1 Đạ Ròn Đơn Dương

133 334 105 Thái Văn Quang 15/12/1970 Thừa Thiên

Huế 199 Thôn 1 Đạ Ròn Đơn Dương

134 318 103 Nguyễn Văn Tân 19-9-1970 Sơn La QL 27 Thôn2 Đạ Ròn Đơn Dương

135 320 106 Đặng Thị Kim Yến 15-8-1967 Lâm Đồng số 2 Lê Văn Sỹ Dran Đơn Dương

136 321 107 Nguyễn Thị Nguyệt

21-12-1976 Lâm Đồng

347 Hùng Vương Dran Đơn Dương

137 322 111 Phạm Văn Toàn 21/5/1969 Lâm Đồng 37 Bà Triệu Dran Đơn Dương

138 325 109 Lâm Kim Mai 20-10-1963 Lâm Đồng 49 Bà Triệu Dran Đơn Dương

139 326 110 Trần Nguyễn

Hoàng Long

01-12-1978 Lâm Đồng Lạc Thiện Dran Đơn Dương

140 138 112 Lê Văn Sang 23/3/1968 Lâm Đồng 152 Nguyễn

141 992 166 Trương Thị Thảo 20/5/1958 Quảng 140QL 27 Dran Đơn Dương

Trang 10

1 854 360 Từ Hữu Huy 10/6/1992 Lâm Đồng 452 Định An Hiệp An Đức Trọng

28-02-QuảngBình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng

5 53 180 Hoàng Văn Doanh 23/12/1972 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng

6 54 181 Vũ quang Vinh 10/10/1982 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng

7 450 184 Phạm Văn Dương 23/5/1980 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng

8 1088 373 Đặng Hồng Khanh 13/10/1988 Thái Bình Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng

10 62 183 Lê Ngọc Hinh 15/9/1985 Thanh Hóa 15 Trung Hiệp Hiệp An Đức Trọng

11 360 172 Trần Duy Hải 11-8-1967 Lâm Đồng 47 Trung

Hiệp Hiệp An Đức Trọng

12 362 168 Nguyễn Phước Hiền 05-5-1971 Long An 42 Tổ 4

K'Rèn Hiệp An Đức Trọng

13 376 169 Đào Thị Ngọc Lệ 20-11-1969 Lâm Đồng Tổ 4 Krèn Hiệp An Đức Trọng

14 354 171 Bùi Đức Đạo 1948 Hưng Yên K'Long A Hiệp An Đức Trọng

15 428 177 Trần Thị Bích Thụy 14-5-1978 Lâm Đồng Klong B Hiệp An Đức Trọng

16 400 175 Chung Nhật Quang

01-01-1955 Bình Thuận Klong C Hiệp An Đức Trọng

17 435 176 Thiều Đình Vụ 15-3-1971 Thanh Hóa Klong C Hiệp An Đức Trọng

18 407 178 Nguyễn Văn Tâm 21-10-1960 Thanh Hóa Tổ 4 Tân An Hiệp An Đức Trọng

19 351 185 Lê Thị Còn 08-8-1958 Quảng

Nam

16A Quảng Hiệp

Hiệp Thạnh Đức Trọng

20 841 350 Hồ Thăng Quỳnh 4/1/1986 Lâm Đồng 16A Quảng

Hiệp

Hiệp Thạnh Đức Trọng

21 369 194 Nguyễn Mạnh Hùng 03-02-1981 Thanh Hóa 17/10 QuảngHiệp Hiệp Thạnh Đức Trọng

22 1044 356 Huỳnh Thị Anh 20/3/1968 Đà Nẵng Bắc Hội Hiệp

Thạnh Đức Trọng

23 399 196 Nguyễn Đình Quân 30-6-1965 Thanh Hóa Bắc Hội Hiệp

Thạnh Đức Trọng

24 405 203 Nguyễn Xuân Sơn 20/7/1965 Lâm Đồng Bắc Hội Hiệp Thạnh Đức Trọng

25 839 349 Nguyễn Hữu Cường 16/3/1992 Lâm Đồng Bắc Hội Hiệp

Thạnh Đức Trọng

26 432 186 Trần Thị Lệ Tuyết 12-6-1971 Lâm Đồng Tổ 6 Bắc

Hội

Hiệp Thạnh Đức Trọng

27 845 352 Nguyễn Hữu Triển 25/6/1982 Quảng Trị Phi Nôm Hiệp Đức Trọng

Trang 11

28 92 199 Trương Công Hiển 18/2/1982 Lâm Đồng 02 Tổ 22 Fi Nôm Hiệp Thạnh Đức Trọng

29 852 353 Đinh Xuân Luyến 12/1/1974 Hà Tĩnh 16 Tổ 8, Phi

Nôm

Hiệp Thạnh Đức Trọng

30 855 354 Võ Chí Thành 27/10/1989 Quảng Trị 18 Tổ 8 Fi

Nôm

Hiệp Thạnh Đức Trọng

31 844 351 Nguyễn Văn Tiến 5/4/1991 Nghệ An 18 Tổ 8 Fi Nôm Hiệp Thạnh Đức Trọng

32 368 187 Nguyễn Phi Hùng 25-12-1968 QuảngNam 10/13 Fi Nôm Hiệp Thạnh Đức Trọng

33 155 201 Hà Xuân Hãn 1/1/1962 Thừa Thiên

Huế

10/13 Phi Nôm

Hiệp Thạnh Đức Trọng

34 346 193 Đỗ Thanh Bình 25-6-1981 Quảng Trị 18 Fi Nôm Hiệp

37 388 191 Nguyễn Văn Nam 10-8-1974 Ninh Bình

8 Phú Thạnh, QL 20

Hiệp Thạnh Đức Trọng

38 387 192 Trương Thuý My 20-3-1981 Thừa Thiên

Huế

8 Phú Thạnh, QL 20

Hiệp Thạnh Đức Trọng

20-10-1970 Lâm Đồng Bồng Lai

Hiệp Thạnh Đức Trọng

Ngãi Bồng Lai

Hiệp Thạnh Đức Trọng

41 448 202 Lương Bình Tông 05-11-1978 Nam Định Bồng Lai Hiệp Thạnh Đức Trọng

42 434 204 Huỳnh Thanh Vũ

04-02-1983 Lâm Đồng 18/4 An hiệp

Liên Hiệp Đức Trọng

43 374 210 Nguyễn Đình Lâm 02-3-1969 Nghệ An Nghĩa Hiệp Liên

Hiệp Đức Trọng

44 349 212 Nguyễn Thị Út Chi 18/12/1991 Long An Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng

45 829 337 Lê Thị Nữa 1958 QuảngNam 3/7 Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng

46 830 338 Nguyễn Hữu Minh 1984 Lâm Đồng 3/7 Nghĩa

Hiệp

Liên Hiệp Đức Trọng

47 389 206 Nguyễn Hữu Nam

10-10-1954 Minh Hải

3/7 Nghĩa Hiệp

Liên Hiệp Đức Trọng

48 359 205 Đỗ Thị Hà 15-02-1966 Lai Châu 12/6 Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng

49 68 215 Đinh Trọng Quyền 16/6/1987 Lâm Đồng 124/1 Nghĩa

Hiệp

Liên Hiệp Đức Trọng

50 370 211 Lê Thanh Huyền 19-5-1977 Hà Nội Tổ 1 Khu B

- Nghĩa Hiệp

Liên Hiệp Đức Trọng

51 350 208 Lê Minh Chương 09-9-1977 Đồng Nai 31/7 Khu C - Nghĩa Hiệp Liên Hiệp Đức Trọng

52 859 339 Nguyễn Thị Hoài 10/11/1972 Hà Tĩnh Tổ 4 khu C,

Nghĩa Hiệp

Liên Hiệp Đức Trọng

53 436 207 Hoàng Bạch Yến 10-8-1970 Đà Lạt 03/1 Gần

Reo

Liên Hiệp Đức Trọng

54 424 209 Nguyễn Hữu 05-10- Thái Bình Tổ 21 - An Liên Đức Trọng

Trang 12

58 846 358 Hoàng Thị Thu Hà 8/3/1984 Thừa ThiênHuế Sre Đăng Nthol Hạ Đức Trọng

59 863 359 Nguyễn Chí Nhân 17/8/1982 Quảng Trị Sê Đăng Nthol Hạ Đức Trọng

60 384 216 Hà Thị Công Lý

27-10-1966 Lâm Đồng

183 Thôn Đoàn Kết

Bình Thạnh Đức Trọng

64 366 220 Lương Văn Hoàn 04-9-1981 Nam Định 221 Thanh

Bình 2

Bình Thạnh Đức Trọng

65 451 221 Hoàng Thị Ngọc Quỳnh 10-7-1981 Lâm Đồng 13 Thanh Bình 2 Bình Thạnh Đức Trọng

66 870 330 Đinh Thị Huệ 6/5/1980 Nam Định 38 Thanh

Bình 3

Bình Thạnh Đức Trọng

67 1062 0 Đinh Kim Quý 14/07/1987 Đức Trọng 163 Kim

Phát

Bình Thạnh Đức Trọng

68 385 243 Thái Ngọc Mến 18-9-1949 QuảngNgãi 48 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

69 446 228 Đào Huy Tuấn 14-11-1956 An Giang 92 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

70 353 238 Nguyễn Văn Danh 01-8-1983 Nghệ An 198 QL20 TT Liên

Nghĩa Đức Trọng

71 141 248 Võ Quốc Tài 26/5/1983 Bà Rịa

-Vũng Tàu 198 QL20

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

72 142 249 Mai Ái Quốc 1/12/1983 Tiền Giang 198 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

73 439 250 Bùi Tấn Dũng 4/11/1985 Lâm Đồng 198 QL20 TT Liên

77 447 244 Phạm Minh Tri 1974 Đồng Nai 517 QL20 TT Liên

Nghĩa Đức Trọng

78 344 245 Trịnh Thị An 06-02-1976 Lâm Đồng 517 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

79 51 246 Dương Văn Minh 6/9/1989 Lâm Đồng 767 QL 20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

82 856 320 Lô Đặng Minh Vũ 27/1/1984 Lâm Đồng 899 QL20 TT Liên Đức Trọng

Trang 13

86 361 226 Vy Thị Hiên 07-01-1983 Lâm Đồng 947 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

87 364 227 Lâm Thanh Hòa 15-41983 Lâm Đồng 947 QL20 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

88 393 229 Dương Thị Tuyết

Thừa ThiênHuế 969 QL20

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

89 377 230 Trần Thị Kim Lệ 29-6-1968 Lâm Đồng 01 Trần

Hưng Đạo

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

90 857 321 Lê Thị Hồng Xuân 30/10/1990 Lâm Đồng 01 Trần Hưng Đạo TT Liên Nghĩa Đức Trọng

91 858 322 Lê Văn Thái 12/2/1962 Tây Ninh 01 Trần

Hưng Đạo

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

92 862 323 Lê Huy Trọng 6/11/1986 Đức Trọng 07 Trần

Hưng Đạo

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

93 429 241 Lê Minh Trí 07-10-1979 Lâm Đồng 07 Trần Hưng Đạo TT Liên Nghĩa Đức Trọng

94 357 231 Nguyễn Thị Đức

09-10-1962 Lâm Đồng

106 Thống Nhất

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

95 851 318 Nguyễn Vĩnh Lực 29/10/1988 Lâm Đồng 106 Thống

Nhất

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

96 987 319 Nguyễn Vĩnh Phúc 1/1/1991 Lâm Đồng 106 Thống Nhất TT Liên Nghĩa Đức Trọng

97 403 239 Phòng Cún Sáng 01-02-1953 Bắc Giang 522 Thống Nhất TT Liên Nghĩa Đức Trọng

98 422 240 Vy Thị Thuận

27-10-1961 Đồng Nai

188 Hoàng Văn Thụ

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

99 417 242 Trần Thị Thi 30-7-1957 Đà Lạt 27 Hai Bà

Trưng

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

100 70 247 Nguyễn Thị Mừng 18/6/1960 Hà Nam 41 Lê Văn Tám TT Liên Nghĩa Đức Trọng

101 836 314 Trần Thị Thanh Thủy 25/10/1981 Lâm Đồng

22 Nguyễn Thị Minh Khai

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

102 842 317 Dương Văn Tình 23/7/1979 Quảng

Bình

Tổ 22 Trần Phú

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

103 420 237 Đặng Công Thọ 16-6-1968 Thừa ThiênHuế Tổ 41 Kp2 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

104 343 253 Trần Xuân An 6/10/1971 Lâm Đồng Tổ 52 TT Liên

Nghĩa Đức Trọng

105 825 311 Nguyễn Thị Đăng Ngọc 6/7/1984 Lâm Đồng

Tổ 59 - NamSông Đa Nhim

TT Liên Nghĩa Đức Trọng

106 835 313 Nguyễn Minh Tuấn 14/10/1989 NguyênThái Lô 90 TT Liên Nghĩa Đức Trọng

Trang 14

Minh 1

110 416 256 Lữ Thị Xuân Thảo 09-02-1971 Lâm Đồng R Chai 1 Phú Hội Đức Trọng

111 390 258 Lê Quang Nam 10-6-1971 Hà Tây R Chai 2 Phú Hội Đức Trọng

112 367 259 Nguyễn Huỳnh Liên

113 347 263 Vương Đức Toản 13/4/1950 Lâm Đồng Phú An Phú Hội Đức Trọng

114 431 257 Phạm Đắc Tuệ 02-12-1967 Lâm Đồng 108 Phú An Phú Hội Đức Trọng

115 1011 348 Tôn Thất Toàn 19/11/1975 Thừa Thiên

Huế 131 Phú An Phú Hội Đức Trọng

116 1001 261 Phạm Thị Liên

06-10-1960

QuảngNgãi

27 Lạc Nghiệp Phú Hội Đức Trọng

117 410 262 Hồ Đình Thận 02-6-1964 Lâm Đồng 265 Phú Lộc Phú Hội Đức Trọng

118 833 343 Lầu A Múi 19/4/1968 Lâm Đồng 265 Phú Lộc Phú Hội Đức Trọng

119 866 347 Trần Văn Hải 20/3/1984 Lâm Đồng 186 Xóm 3

Phú Lộc Phú Hội Đức Trọng

120 443 264 Phan Thị Thảo

28-02-1985 Nghệ An Pré Phú Hội Đức Trọng

121 426 265 Vũ Thị Thanh Thúy 28-12-1971 Lâm đồng Thôn K'Nai Phú Hội Đức Trọng

122 386 266 Tài Sắc Múi 12-6-1969 Lâm Đồng 231 Chi

Rông Phú Hội Đức Trọng

123 840 345 Trương Văn Dũng 26/12/1968 Lâm Đồng 231 Chi

Rông Phú Hội Đức Trọng

124 59 268 Nguyễn Thị Lợi 21/12/1982 Lâm Đồng Phú Trung Phú Hội Đức Trọng

125 860 346 Bùi Thanh Tùng 2/4/1967 Lâm Đồng 20 Phú

Thịnh Phú Hội Đức Trọng

126 356 272 Phạm Văn Dư

10-10-1971 Lâm Đồng Hiệp Thuận

Ninh Gia Đức Trọng

127 437 273 Trần Thị Yến 06-01-1961 Nghệ An Hiệp Hoà Ninh Gia Đức Trọng

128 64 279 Vũ Quốc Bảo 9/9/1978 Lâm Đồng Hiệp Hòa Ninh Gia Đức Trọng

129 348 276 Văn Thị Ngọc Châu 01-4-1977 Kon Tum Ninh Hòa Ninh

Gia Đức Trọng

130 438 280 Nguyễn Đình Thành 1/10/1951 Lâm Đồng Ninh Hòa Ninh

Gia Đức Trọng

131 372 277 Tôn Thất Kiêm 05-12-1974 Bình TrịThiên Đại Ninh Ninh Gia Đức Trọng

132 63 278 Trần Nhật Hải 20/10/1987 Lâm Đồng Thiện Chí Ninh

Gia Đức Trọng

133 832 342 Lê Thanh Thúy 22/06/1971 Lâm Đồng Đăng Sron Ninh

Gia Đức Trọng

134 371 284 Phan Văn Khiêm 12-5-1953 Đà Nẵng Tân Hiệp Tân Hội Đức Trọng

135 363 281 Lê Quang Hiệp 03-5-1973 Đồng Nai Xóm 1, Tân Hiệp Tân Hội Đức Trọng

136 423 282 Nguyễn Văn Thuận

10-11-1965

QuảngNgãi

Xóm 3 Tân Hiệp Tân Hội Đức Trọng

137 56 285 Nguyễn Lên 10/10/1971 Quảng

Ngãi

115 - Xóm 2

- Tân Phú Tân Hội Đức Trọng

138 60 287 Phạm Thị Minh Phượng 7/7/1975 QuảngNgãi Tân Thuận Tân Hội Đức Trọng

139 107 288 Đào Duy Cường 27/10/1973 Lai Châu Xóm 2 - Tân Đức Trọng

Ngày đăng: 20/11/2021, 02:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w