TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMKHOA THỦY SẢN BỘ MÔN HẢI SẢN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Dành cho học viên cao học chuyên ngành Nuôi
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA THỦY SẢN
BỘ MÔN HẢI SẢN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN (Dành cho học viên cao học chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản )
I- THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN
- Tên học phần: Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác
- Số tín chỉ: 02
- Khối lượng lý thuyết: 2/3 thời lượng
- Khối lượng thực hành: 1/3 thời lượng
- Học phần: + Bắt buộc: X
+ Tự chọn:
- Các mã học phần tiên quyết:
Áp dụng cho học viên cao học nuôi trồng thủy sản
Học phần được giảng dạy sau các học phần cơ sở như:
Ngư loại học 2
Sinh lý động vật thủy sản
Sinh thái động vật thủy sản
Dinh dưỡng động vật thủy sản
Di truyền chọn giống
Quản lý chất lượng nước ao nuôi
Công trình nuôi thủy sản
Và song song với các học phần chuyên ngành khác:
Kỹ thuật nuôi cá biển
Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản
Bệnh thủy sản
2- Mục đích của học phần
Trang 2- Kiến thức: Học phần Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi hải sản ở trình độ cao học nhằm cung cấp cho học viên những thông tin chung về tình hình nghiên cứu, nuôi giáp xác cũng như những cơ hội thuận lợi và những khó khăn thách thức của nghề nuôi giáp xác hiện nay Mặc khác giúp cho các học viên ôn lại các đặc điểm sinh học, kỹ thuật sản xuất giống, ương và nuôi các loại giáp xác có giá trị kinh té
- Kỹ năng: Học viên sau khi hoàn thành học phần sẽ có được kỹ năng điều hành, quản lý, sản xuất tại các trại giống, ao ương và nuôi thương phẩm các loại giáp xác Có được khả năng tự tổ chức triển khai nghiên cứu một số vấn đề liên quan đến đối tượng giáp xác
- Thái độ, chuyên cần: Học viên phải có thái độ học tập nghiêm túc, chủ động trong việc thu thập tài liệu tham khảo, tự nghiên cứu Đáp ứng trả bài kiểm tra đúng hạn qui định, đạt chất lượng yêu cầu
3- Tóm tắt nội dung học phần
Học phần có bốn chương lớn, tập trung vào các đối tượng giáp xác có giá trị kinh tế: tôm he, tôm hùm, cua xanh, ghẹ
Mỗi nội dung, học viên cần nắm được đặc điểm sinh học ( phân bố, phân loại – hình thái giải phẩu – dinh dưỡng sinh trưởng – sinh sản), ý nghĩa kinh tế của các đối tượng Phần đặc điểm sinh học cần chú ý đến các biện pháp kỹ thuật chủ yếu, cơ sở của các biện pháp kỹ thuật, tránh chồng chéo với các môn học khác, chú ý đến các nghiên cứu về dinh dưỡng, nôi tiết, di truyền… làm cơ sở cho việc nâng cao biện pháp kỹ thuật
Đặc biệt, chương 1 là chương trọng tâm của chương trình Tôm he đang
là đối tượng được nuôi và nghiên cứu nhiều Hiện nay việc nghiên cứu ngày càng đi vào chiều sâu, biện pháp kỹ thuật ngày càng được cải tiến, nên nội dung dạy cần được bổ sung hàng năm, theo kịp với thực tế nghiên cứu, sản xuất trong nước và ngoài nước Nội dung sự điều tiết hormon trong quá trình sinh sản, lột xác … được nghiên cứu chung cho cả lớp giáp xác (crustacea) Phần kỹ thuật sản xuất giống nhân tạo cần lưu ý đề cập cả kỹ thuật nuôi trong nước và nước ngoài để cải tiến kỹ thuật trong nước một cách phù hợp Phần kỹ thuật nuôi tôm nên chú trọng đế hình thức nuôi bán thâm canh, thâm canh vì đây là hướng mở rộng của nghề nuôi tôm nước ta hiện nay Bên cạnh đó cần phải giới thiệu kỹ thuật nuôi tôm thâm canh của nước ngoài, rút ra kinh nghiệm có thể áp dụng vào thực tế nuôi tôm ở Việt Nam
Riêng phần bệnh tôm chúng ta cần chú ý đến các vấn đề mang tính lý luận
là cơ sở cho phương pháp phòng bệnh, đề xuất các biện pháp phòng bệnh cho nghề nuôi tôm Các bệnh cụ thể học viên sẽ được học ở môn Bệnh học thuỷ sản Các chương còn lại, chú trọng đến đặc điểm sinh học sinh sản các giai đoạn phát triển của ấu trùng … làm cơ sở cho việc nghiên cứu sinh sản nhân tạo
Trang 3và nuơi thương phẩm Các đối tượng này hiện đang được nghiên cứu, cần bổ sung hàng năm về các kết quả nghiên cứu trong và ngồi nước
4- Nội dung chi tiết của học phần
Bài mở đầu
I Định nghĩa, nhiệm vụ mơn học
II Giá trị kinh tế của các đối tượng nuơi giáp xác
III Tình hình và triển vọng của nghề nuơi giáp xác
CHƯƠNG I KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG, ƯƠNG VÀ NUÔI TÔM
HE (Penaeidae)
I Đặc điểm sinh học tơm he
II Kỹ thuật sản xuất giống, ương và nuơi tơm he
1 Kỹ thuật sản xuất giống tơm he nhân tạo
2 Kỹ thuật ương tơm từ postlavae lên tơm giống
3 Kỹ thuật nuơi tơm he thương phẩm
3.1 Kỹ thuật nuơi tơm thịt bán thâm canh
3.2 Kỹ thuật nuơi tơm thịt thâm canh
3.3 Giới thiệu hình thức nuơi siêu thâm canh
CHƯƠNG II KỸ THUẬT NUƠI TƠM HÙM (Panulirus)
I Đặc điếm sinh học
1 Đặc điểm hình thái, phân loại và phân bố
2 Đặc điểm sinh trưởng và phát triển
3 Đặc điểm dinh dưỡng
4 Đặc điểm sinh sản
II Kỹ thuật nuơi tơm hùm
1 Các kết quả bước đầu thử nghiệm sinh sản nhân tạo giống tơm hùm
2 Kỹ thuật nuơi tơm hùm lồng
2.1 Kỹ thuật xây dựng lồng nuơi
2.2 Nguồn giống – thả giống
2.3 Kỹ thuật quản lý chăm sĩc
Trang 42.4 Thu hoạch
CHƯƠNG III KỸ THUẬT NUƠI CUA XANH (Scylla serrata)
I Đặc điếm sinh học
1 Đặc điểm hình thái phân loại và phân bố
2 Vịng đời phát triển- đặc điểm sinh trưởng, lột xác, tái sinh
3 Đặc điểm dinh dưỡng
4 Đặc điểm sinh sản
II Kỹ thuật nuơi cua
1 Kỹ thuật sản xuất giống
1.1 Các kết quả nghiên cứu sản xuất giống nhân tạo
1.2 Khai thác cua giống tự nhiên
2 Kỹ thuật nuơi cua thương phẩm
2.1 Kỹ thuật nuơi cua con thành cua thịt
2.1.1 Ao nuơi cua
2.1.2 Thả giống, chăm sĩc ao nuơi
2.1.3 Thu hoạch, bảo quản sản phẩm
2.2 Kỹ thuật nâng cấp cua thịt
2.2.1 Nuơi cua ĩp thành cua chắc
2.2.2 Nuơi cua gạch
2.2.3 Nuơi cua lột
CHƯƠNG IV KỸ THUẬT NUÔI GHẸ
I Đặc điểm sinh học
1 Phân bố - Phân loại
2 Hình thái giải phẩu
3 Đặc điểm dinh dưỡng - sinh trưởng
4 Đặc điểm sinh sản
II Kỹ thuật nuơi ghẹ
1 Phương pháp cải tạo ao và chuẩn bị nước
2 Thả giống và chăm sĩc ao nuơi
3 Thu hoạch và xử lý sản phẩm
Trang 5Thực hành và semina chiếm 1/3 thời lượng
Bài 1: Semia các học viên chia nhóm và thực hiện các chủ để theo sự phân công của giáo viên (3 tiết = 6 tiết chuẩn bị ở nhà – 2 tiết trình bày ở lớp = 4 tiết trong thực tế) Lớp chia thành 4 nhóm
Bài 2: Thực tế một số cơ sở sản xuất giống và nuôi giáp xác tại địa phương hay tỉnh bạn
Bài 3: Xem phim kỹ thuật
III CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC PHẦN VÀ PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC PHẦN
1 Chính sách đối với học phần
- Yêu cầu: Đánh giá những hiểu biết về kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành
- Cách thức đánh giá: Theo điểm
- Sự hiện diện trên lớp: tối thiểu đạt 2/3 số tiết học qui định trong tín chỉ
- Chất lượng các bài tập, bài kiểm tra: phải được giáo viên thông qua và đạt kết quả từ 5 điểm trở lên
2 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.1 Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: Thông qua trao đổi, thảo luận giữa giáo viên với học viên và các nhóm học viên, giữa học viên, giáo viên và các chuyên gia
2.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
- Tham gia học tập trên lớp (chuyên cần, chuẩn bị bài và thảo luận): hịên dịên trên tối thiểu 2/3 số tiết lý thuyết của tín chỉ : (5%)
- Phần tự học, tự nghiên cứu: hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá nhân 1 vấn đề/tuần; 2 bài tập nhóm; 1 bài tập cá nhân (15%)
- Hoạt động theo nhóm: Tổ chức trao đổi, xemina, xem phim, tham quan thực
tế (10%)
- Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 1 bài kiểm tra viết thời lượng 45 phút (10%)
- Thi đánh giá cuối kỳ: Một bài kiểm tra viết thời lượng 90 phút (60%)
- Các kiểm tra khác: Kiểm tra thông qua các trao đổi trong quá trình học tập (Kết hợp trong hoạt động nhóm)
2.3 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
- Đảm bảo chất lượng nội dung, tính sáng tạo, độc đáo
Trang 6- Đảm bảo về hình thức: hình ảnh, số liệu minh họa, trình bày
- Đảm bảo năng lực trình bày, giải quyết vấn đề
2.4 Lịch thi, kiểm tra (kể cả thi lại)
- Sau khi học 1/2 thời lượng tín chỉ tiến hành đánh giá giữa kỳ
- Kết thúc tín chỉ tiến hành đánh giá cuối kỳ theo kế hoạch của phòng đào tạo sau đại học
Trang 7IV TĂI LIỆU HỌC TẬP
Tăi liệu bắt buộc:
1 Tôn Thất Chất Giâo Trình điện tử - Kỹ thuật sản xuất giống vă nuôi giâp xâc NXB Đại Học Huế, 2006 Nơi có tăi liệu: Trung tđm học liệu Đại học Huế, Cổng thông tin giâo trình điện tử Đại học Huế, Thư viện Đại Học Nông Lđm Huế vă bộ môn hải sản, khoa Thủy sản - ĐHNLđm Huế
2 Nguyễn Trọng Nho, Tạ Khắc Thường, Lục Minh Diệp Kỹ thuật nuôi giâp xâc NXB Nông nghiệp, Thănh phố Hồ Chí Minh 2006 Nơi có tăi liệu: Thư vịín Trường Đại Học Nha Trang, Khoa nuôi trồng thủy sản - Đại học Nha Trang
Tăi liệu tham khảo :
* Tiếng Việt
1 TrÌn Minh Anh §Ưc ®iÓm sinh hôc T«m he, NXB N«ng NghiÖp TP Hơ ChÝ Minh, 1990
2 Bộ thủy sản ChiÕn lîc ph¸t triÓn nu«i trơng thñy s¶n thíi kú 1996
-2000 Hµ Nĩi, 1995
3 Bộ thủy sản Cẩm năng quản lý nuôi tôm thđn thiện rừng ngập mặn NXB Nông nghiệp, Hă Nội, 2005
4 Bộ thủy sản Thực hănh nuôi tốt cho nuôi tôm thđm canh ở Việt Nam Hă Nội, 2005
5 Tôn Thất Chất - Kỹ thuật nuôi tôm sú - Chương trình phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế - 2/2001
6 Hoµng ThÞ BÝch §µo ¶nh hịng cña nhiÖt ®ĩ, ®ĩ mƯn, thøc ¨n lªn sinh tr-ịng, ph¸t triÓn vµ h« hÍp cña Íu trïng t«m só LuỊn v¨n th¹c sÜ khoa hôc, Nha Trang 1991
7 Hoăng Đức Đạt Kỹ thuật nuôi cua biển NXB Nông nghiệp thănh phố Hồ Chí Minh, 2004
8 Trần Thị Thanh Hiền, Ảnh hưởng của việc bổ sung một số nguồn lipid vă vitamin C văo thức ăn lín chất lượng tôm mẹ vă ấu trùng tôm căng xanh, luận ân tiến sĩ khoa học nông nghiệp, năm 2004
9 Trần Văn Hòa Kỹ thuật thđm canh tôm sú NXB Trẻ, Thănh phố Hồ Chí Minh, 2004
10.Lại Văn Hùng Dinh dưỡng động vật thủy sản NXB Nông Nghiệp, Hă Nội, 2004
11.Khoa Thñy S¶n, Tríng §H CÌn Th¬ CỈm nang kü thuỊt nu«i thñy s¶n
n-íc lî, NXB N«ng NghiÖp, Hµ Nĩi 1994
12 Trần Thị Việt Ngđn Hỏi đâp về kỹ thuật nuôi tôm sú NXB Nông nghiệp Thănh phố Hồ Chí Minh, 2002
13 TỊp ®oµn CP Th¸i Lan Ph¬ng ph¸p nu«i t«m só vµ c¸c c¶i tiÕn t¹i ViÖt Nam, 1991
Trang 814 NguyÔn V¨n Thoa, B¹ch ThÞ Quúnh Mai Ch¨n nu«i t«m c¸, NXB N«ng NghiÖp TP Hơ ChÝ Minh, 1996
15 Bùi Quang Tề, Vũ Thị Tám Những Bệnh Thường Gặp Của Tôm Cá Nuôi Ở Đồng Bằng Sông Cửu Long và Biện Pháp Phòng Trị, NXB Nông Nghiệp TP HCM, 2004
16 Bùi Quang Tề Bệnh của tôm nuôi vă bịín phâp phòng trị NXB Nông nghiệp, Hă Nội, 2003
17.Vò ThÕ Trô, C¶i tiÕn kü thuỊt nu«i t«m , NXB N«ng NghiÖp TP Hơ ChÝ Minh 1995
18 Ng« Anh TuÍn Nghiªn cøu nu«i t«m só Penaeus monodon ph¸t dôc thµnh thôc nh©n t¹o LuỊn ¸n th¹c sÜ khoa hôc, Nha Trang 1995
19 Trường Đại Học Thủy sản Nha Trang - Tài liệu tham khảo lớp tập huấn nuôi tôm tại Quảng Bình - nuôi tôm Quảng Bình - Nha Trang - 11/2001
20 Trung t©m Nghiªn cøu thñy s¶n II Kü thuỊt nu«i t«m giỉng, Nha Trang 1/1995
21 Trung t©m Nghiªn cøu nu«i trơng thñy s¶n III Kü thuỊt s¶n xuÍt t«m giỉng vµ nu«i t«m c¸ níc lî mƯn, Nha Trang 11/1993
22 Tr¬ng V¨n ViÖt, Kü thuỊt nu«i t«m c¸ níc lî, Nhµ xuÍt b¶n N«ng NghiÖp
Hµ Nĩi 2002
23 Lª X©n Nghiªn cøu mĩt sỉ ®Ưc ®iÓm sinh hôc vµ c¬ sị khoa hôc cña c«ng nghÖ nu«i t«m só ị mĩt sỉ tØnh miÒn B¾c ViÖt Nam, LuỊn ¸n PTS khoa hôc sinh hôc, H¶i Phßng 1996
24 Phạm Xuân Yến - Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật nuôi tôm sú thương phẩm - Trường Đại Học Thủy Sản Nha Trang - Trung tâm nghiên cứu nuôi trồng thủy sản
- 11/2001
Tiếng nước ngoăi
1 Alava, V R., Kanazawa, A., Teshima, S and Koshio, S (1993) Effect of dietary phospholipids and n-3 highly unsaturated fatty acids on ovarian
development of Kuruma prawn Nippon Suisan Gakkaishi 59, 345–351.
2 Bray, W A and Lawrence, A L (1992) Reproduction of Penaeus species
in captivity In Marine Shrimp Culture: Principles and Practices (ed A W.
Fast and L J Lester), pp 93–170 Amsterdam, The Netherlands: Elsevier Science Publisher BV
3 Browdy, C L., Fainzilber, M., Tom, M., Loya, Y and Lubzens, E (1990)
Vitellin synthesis in relation to oogenesis in vitroincubated ovaries of
Penaeus semisulcatus (Crustacea, Decapoda, Penaeidae) J Exp Zool 255,
202–215
4 Cahu, C L., Cuzon, G and Quazuguel, P (1995) Effect of highly unsaturated fatty acids, -tocopherol and ascorbid acid in broodstock diet
Trang 9on egg composition and development of Penaeus indicus Comp Biochem.
hysiol 112, 417–424.
5 Cahu, C., Guillaume, J C., Stephan, G and Chim, L (1994).Influence of phospholipid and highly unsaturated fatty acids on spawning rate and egg
and tissue composition in Penaeus vannamei fed semi-purified diets.
Aquaculture 126, 159–170.
6 Castille, F C and Lawrence, A L (1989) The relationship between maturation and biochemical composition of the gonads and digestive glands
of the shrimps Penaeus aztecus Ives and Penaeus setiferus (L.) J Crust.
Biol 9, 202–211.
7 Chen, C C and Chen, S N (1993) Isolation and partial characterization of
vitellin from the egg of giant tiger prawn, Penaeus monodon Comp.
Biochem Physiol 106B, 141–146.
8 Chen, C C and Chen, S N (1994) Vitellogenesis in the giant tiger prawn,
Penaeus monodon (Fabricius, 1789) Comp Biochem.Physiol 107B, 453–
460
9 11.Chen, H Y (1993) Requirements of marine shrimp, Penaeus monodon, juveniles for phospatidylcholine and cholesterol.Aquaculture 109, 165–176.
10.Chen, H Y and Jenn, J S (1991) Combined effects of dietary
11.phophatidylcholine and cholesterol on the growth, survival and body lipid
composition of marine shrimp, Penaeus penicillatus.Aquaculture 96, 167–
178
12.Hall, M., van Heusden, M C and Soderhall, K (1995).Identification of the major lipoproteins in crayfish hemolymph as proteins involved in immune
recognition and clotting Biochem.Biophys Res Commun 216, 939–946.
13.Harrison, K E (1990) The role of nutrition in maturation, reproduction and
embryonic development of decapod crustaceans: a review J Shellfish Res.
9, 1–28
14.Kanazawa, A., Teshima, S and Ono, K (1979b) Relationship between essential fatty acid requirement of aquatic animals and the capacity for
bioconversion of linolenic acid to highly unsaturated fatty acids Comp.
Biochem Physiol 63B, 295–298.
15.Kanazawa, A., Teshima, S and Tokiwa, S (1977) Nutritional requirements
of prawn VII Effects of dietary lipids on growth Bull Jap Soc Sci Fish.
43, 849–856
16.Kanazawa, A S and Sakamoto, M (1985) Effects of dietary lipids,fatty
acids and phospholipids on growth and survival of prawn (Penaeus
japonicus) larvae Aquaculture 50, 39–49.
Trang 1017.Khayat, M., Lubzens, E., Tietz, A and Funkenstein, B (1994a) Cell-free
translation of vitellin in the shrimp Penaeus semisulcatus (de Haan) Gen.
Comp Endocr 93, 205–213.
18.Komatsu, M., Ando, S and Teshima, S I (1993) Comparison of
hemolymph lipoproteins from four species of Crustacea J Exp Zool 266,
257–265
19.Lee, R F and Walker, A (1995) Lipovitellin and lipid droplet accumulation in oocytes during ovarian maturation in the blue crab,
Callinectes sapidus J Exp Zool 271, 401–412.
20.Lubzens, E., Ravid, T., Khayat, M., Daube, N and Tietz, A.(1997) Isolation and characterization of the high-density lipoproteins from the
hemolymph and ovary of the penaeid shrimp Penaeus semisulcatus (de Haan): apoproteins and lipids J Exp.Zool 298, 339–348.
21.Lytle, J S., Lytle, T F and Ogle, L T (1990) Polyunsaturated fatty acid
profiles as a comparative tool in assessing maturation diets of Penaeus
vannamei Aquaculture 89, 287–299.
22.Mourente, G (1996) In vitro metabolism of 14C-polyunsaturated fatty acids in midgut gland and ovary cells from Penaeus kerathurus Forskål at the beginning of sexual maturation Comp Biochem Physiol 115B, 255–
266
23.Ruiz-Verdugo, L M., Garcia-Banuelos, M L., Vargas-Albores, F., Higuera-Ciapara, I and Yepiz-Plascencia, G M (1997).Amino acid and
lipids of plasma HDL from the white shrimp Penaeus vannamei Boone.
Comp Biochem Physiol 118, 91–96.
24.Soderhall, K., Johansson, M W and Cerenius, L (1994) Patternrecognition in invertebrates: The -1,3-glucan binding proteins In
The Insect Host Defense (ed J A Hoffmann, C A Janeway, Jr and S.
Natori), pp 97–103 Austin: R.G Landes Co
25.Teshima, S and Kanazawa, A (1983) Variation in lipid composition
during the ovarian maturation of the prawn Bull Jap Soc Sci Fish 49,
957–962
26.Teshima, S., Kanazawa, A., Horinouchi, K and Koshio, S (1988) Lipid
metabolism in destalked prawn, Penaeus japonicus: Induced maturation and transfer of lipid reserves to the ovaries Nippon Suisan Gakkaishi 54, 1123–
1129
27.Teshima, S., Kanazawa, A and Kakuta, Y (1986a) Role of dietary
phospholipids in the transport of [14C]tripalmitin in the prawn Bull Jap.
Soc Sci Fish 52, 519–524.
28.29, Teshima, S., Kanazawa, A and Kakuta, Y (1986b) Role of dietary
phospholipids in the transport of [14C]cholesterol in the prawn Bull Jap.
Soc Sci Fish 52, 719–723.